ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 GIỮA học kì 1, 2 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 GIỮA học kì 1, 2 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 GIỮA học kì 1, 2 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 năm học 2022 2023 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 phút (Tỉ lệ 40% trắc nghiệm và 60% tự luận) TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng %.
Trang 1Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổn g
% Tổ ng điể m
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao
i gian (phú t)
S
ố C H
Thời gian
(phú t)
S
ố C H
Thời gian
(phút )
S
ố C H
Thời gian
(phút )
S
ố C H
Thời gian
(phút )
T N
T L
nhà ở
2 5
thông minh
, 5
năng lượng trong gia đình
2 5
10
Trang 20 Nếu là cuối kì thì ghi thêm:Nội dung nửa đầu học kì: 20 - 30%.Nội dung nửa học kì sau: 70 - 80%
Bảng 3.2 Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I, môn Công nghệ 6.
Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhậ
n biết
Thôn
g hiểu Vận dụn
g
Vận dụng cao
1 I Nhà ở
1.1 Nhà ở đối với con người Nhận biết: -Nêu được vai trò của nhà ở.
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.
- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
2 2
Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
1 1
1.3 Ngôi nhà thông min h
Trang 3- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh 1
1.4 Sử dụng năng lượng
trong gia đình Nhận biết:- Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình
tiết kiệm, hiệu quả.
Trang 4TẬP HUẤN XÂY DỰNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CẤP THCS THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH
MÔN CÔNG NGHỆ
NHÓM 1: Ngày 3.8.2022
Trần Thị Trinh – THCS Bình Thắng
Lê Thị Ngọc Hòa – THCS Bình AnNguyễn Thị Huyền Trang – THCS Dĩ An
Hồ Ngọc Ánh – THCS Thanh An
Trang 5KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
tổng điểm
Số CH
Thời gian
(phút )
Số CH
Thời gian
(phú t)
Số CH
Thời gian
(phú t)
Số CH
Thời gian
(phú t)
trang phục
%
1.2.
Trang phục
Trang 6Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100%
Ghi chú:
- Đề kiểm tra gồm hai loại câu hỏi: trắc nghiệm khách quan (TNKQ) và tự luận (TL)
- Số lượng câu hỏi phân bổ trong các đơn vị kiến thức được xác định dựa vào mức độ yêu cầu cần đạt, số lượng chỉ báo và thời lượng dạy học thực tế của từng đơn vị kiến thức đó
- Loại câu hỏi tùy thuộc vào mức độ nhận thức: Với mức độ nhận biết và thông hiểu nên sử dụng loại câu hỏi trắc nghiệm khách quan; với mức độ vận dụng và vận dụng cao nên sử dụng loại câu hỏi tự luận.
- Các câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu cần được phân bổ ở tất cả các đơn vị kiến thức và mỗi câu chỉ tương ứng với một chỉ báo.
- Tỉ lệ điểm phân bổ cho các mức độ nhận thức: khoảng 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng và 10% vận dụng cao.
- Trong đề kiểm tra cuối kì, tỉ lệ điểm dành cho phần nửa đầu học kì chiếm khoảng 1/3.
- Số lượng câu hỏi ở mức nhận biết trong khoảng 12 – 16; ở mức thông hiểu trong khoảng 6 – 12; ở mức vận dụng và vận dụng cao trong khoảng 1 – 3.
Trang 7KHUNG ĐẶC TẢ MÔN CÔNG NGHỆ
TT Nội dung Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Vận dụng cao
để may trang phục
Nhận biết:
- Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục.
- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng để may trang phục.
4
Thông hiểu:
- Trình bày được ưu và nhược
điểm của một số loại vải thông dụng dùng để may trang phục.
3
Vận dụng:
- Lựa chọn được các loại vải
thông dụng dùng để may trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công việc.
1.2 Trang phục
Nhận biết:
- Nêu được vai trò của trang
phục trong cuộc sống.
- Kể tên được một số loại
trang phục trong cuộc sống.
- Nêu được cách sử dụng một
8
Trang 8TT Nội dung Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
số loại trang phục thông dụng.
- Nêu được cách bảo quản một
số loại trang phục thông dụng.
Thông hiểu:
- Trình bày được cách lựa
chọn trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân.
- Trình bày được cách lựa
chọn trang phục phù hợp với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình.
- Phân loại được một số trang
phục trong cuộc sống.
- Giải thích được cách sử dụng
một số loại trang phục thông dụng.
- Giải thích được cách bảo
quản trang phục thông dụng.
7
Vận dụng:
- Lựa chọn được trang phục
phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính.
- Sử dụng và bảo quản được
một số loại trang phục thông dụng.
1
Vận dụng cao:
- Tư vấn được cho
Trang 9TT Nội dung Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
người thân việc lựa chọn và phối hợp trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc
và điều kiện tài chính của gia đình.
trang
Nhận biết:
- Nêu được những kiến thức
cơ bản về thời trang.
- Kể tên được một số phong
cách thời trang phổ biến.
3
Thông hiểu:
- Phân biệt được phong cách
thời trang của một số bộ trang phục thông dụng.
- Nhận biết các bước thiết kế
thời trang thông qua việc thiết
kế một bộ trang phục theo tình huống cho trước
1
Vận dụng:
- Vẽ phác thảo bộ trang phục
Trang 10TT Nội dung Đơn vị kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
sẽ thiết kế
Vận dụng cao:
- Thiết kế được bộ trang phục
thể hiện các yếu tố phù hợp với lứa tuổi, môi trường, xu hướng thời trang
- Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một hoặc một số trong các đơn vị kiến thức.
- Kiểm tra lại sự phù giữa đề kiểm tra và ma trận đề
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 THỜI GIAN: 45 Phút (Không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Em hãy lựa chọn câu trả lời chính xác và đầy đủ nhất; Mỗi đáp án chính xác 0.25 điểm
Câu 1 Vải sợi hóa học được sản xuất từ:
A Sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông )
B Một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ…
C Sợi động vật( lông cừu, tơ tằm…)
D Sợi tơ sen, lông cừu
Câu 2: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào?
A Vải sợi len
B Vải cotton
C Vải sợi tổng hợp
D Vải sợi nhân tạo
Câu 3: Cách phân biệt một số loại vải là:
A Vò vải, đốt sợi vải, nhúng nước hoặc đọc thành phần sợi vải
B Vò vải, đốt sợi vải, ủi ở nhiệt độ cao hoặc đọc thành phần sợi vải
C Vò vải, đốt sợi vải, đọc thành phần sợi vải
D Vò vải, đốt sợi vải, phơi nắng hoặc đọc thành phần sợi vải
Câu 4: Đặc điểm của vải sợi pha:
A Mặc thoáng mát
B Dễ bị nhàu
C Phơi lâu khô
D Có ưu điểm của của vải sợi thành phần
Câu 5: Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?
A.Quần áo
B Giày dép
C Bông tai
D Nón
Câu 6: Trang phục giúp ích con người trong trường hợp nào?
A Che chắn khi đi mưa, giữ ấm
B Làm đẹp, giữ ấm, chống nắng
C Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người
D Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động
Trang 12Câu 7: Theo giới tính trang phục chia làm mấy loại?
A.1 loại
B 3 loại
C 2 loại
D 4 loại
Câu 8: Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào?
A Theo thời tiết
B Theo công dụng
C Theo giới tính
D Theo lứa tuổi
Câu 9: Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?
A.Theo thời tiết
B Theo công dụng
C Theo lứa tuổi
D Theo giới tính
Câu 10: Sử dụng và bảo quản trang phục gồm những công việc gì?
A Giặt, phơi; là (ủi); cất giữ
B Giặt; là (ủi); cất giữ
C Giặt, phơi; là (ủi); gấp gọn
D Giặt; là (ủi); gấp gọn
Câu 11: Quy trình giặt, phơi quần áo được tiến hành theo trình tự nào sau đây?
A Chuẩn bị → Khởi động máy → Hoàn tất
B Chuẩn bị → Vò, giặt → Hoàn tất
C Chuẩn bị → Tẩy, giặt → Hoàn tất
D Chuẩn bị → Thực hiện → Hoàn tất
Câu 12: Dụng cụ Là (ủi) quần áo ?
A Bàn ủi
B Túi xách
C Quần áo
D Bàn ủi, Cầu là
Câu 13: Em hiểu thế nào là thời trang?
A Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng
B Là kiểu trang phục được sử dụng rộng rãi
C Là kiểu trang phục thịnh hành
D Là kiểu trang phục phổ biến và được nhiều người ưa chuộng
Câu 14: Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua:
A Kiểu dáng, màu sắc, chất liệu
B Màu sắc, chất liệu, vóc dáng
C Họa tiết, kiểu dáng, xu hướng
D Kiểu dáng, màu sắc, thời gian
Trang 13Câu 15: Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang gồm mấy bươc?
Câu 17: Loại vải nào dưới đây có nhược điểm ít thấm mồ hôi?
A Vải sợi thiên nhiên
B Vải sợi nhân tạo
C Vải sợi tổng hợp
D Vải sợi pha
Câu 18: Ưu điểm chung của vải sợi bông và vải sợi nhân tạo là?
A Hút ẩm tốt, mặc thoáng mát
B Không nhàu
C Độ bền cao
D Giặt nhanh khô
Câu 19: Loại vải nào dưới đây thích hợp để may trang phục mùa hè?
A Vải sợi cotton
B Vải nylon
C Vải polyester
D Vải polyamide
Câu 20: Em nên chọn loại vải nào để may trang phục lao động?
A Vải sợi bông
B Vải lụa nylon
C Vải polyester
D Đáp án khác
Câu 21: Khi thời tiết nóng, nên mặc quần áo bằng loại vải nào để được thoáng mát?
A Vải sợi lanh, Vải polyester
B Vải sợi bông, Vải sợi lanh
C Vải sợi nhân tạo, Vải polyester
D Vải sợi bông; Vải lụa nylon
Câu 22: Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống ?
A Màu sáng, hoa to, kẻ sọc dọc
B Màu sẫm, hoa nhỏ, kẻ sọc ngang
C Màu sáng, hoa to, kẻ sọc ngang
D Màu sẫm, hoa to, kẻ sọc ngang
Câu 23: Nên chọn vải may áo quần phù hợp với lứa tuổi trẻ em:
A Chọn loại vải mềm, màu sẫm, hoa nhỏ
B Chọn loại vải thô, màu tươi sáng, hoa văn sinh động
C Chọn loại vải xốp, màu sẫm, hoa to
D Chọn loại vải mềm, màu tươi sáng, hoa văn sinh động
Câu 24: Chọn màu vải để may quần hợp với tất cả các màu của áo:
Trang 14A Màu đen, màu tím
B Màu đen, màu trắng
C Màu đen, màu xanh
D Màu trắng, màu vàng
Câu 25: “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc” thuộc phong cách thời
trang nào?
A Phong cách đơn giản B Phong cách thể thao
C Phong cách dân gian D Phong cách công sở
Câu 26: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?
A Kiểu dáng đẹp, trang trọng
B Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng
C Kiểu dáng đơn giản, thoải mái
D Kiểu dáng ôm sát cơ thể
Câu 27: Sử dụng trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự khi:
A Đi học B Đi chơi
C Đi lao động D Đi lễ hội
Câu 28: Ý nghĩa của việc giặt, phơi quần áo đúng cách là
A Giúp quần áo được sạch, đẹp khi mặc
B Giúp giữ quần áo được bền lâu
C Giúp làm phẳng quần áo khi sử dụng
D Giúp quần áo được sạch, bền lâu, đẹp khi mặc
II PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 29 Lựa chọn trang phục như thế nào cho phù hợp với môi trường và tính chất công việc?
(2 điểm)
Câu 30 Nhân ngày Quốc tế thiếu nhi trường em có tổ chức hội thi văn nghệ, em nằm trong đội
văn nghệ của lớp Em hãy tự phác hoạ một bộ trang phục, lựa chọn chất liệu vải, họa tiết phùhợp với vóc dáng của mình để tham gia hội thi (1điểm)
HẾT Chúc các em tự tin và làm bài tốt
Trang 15-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
II PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 29 Trang phục nên được lựa chọn phù hợp với môi trường và tính chất
công việc:
- Đi học, làm việc công sở: chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn,
màu sắc trang nhã, lịch sự;
- Đi chơi: chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái;
- Đi lao động: chọn trang phục gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm
mồ hôi, dày dặn để bảo vệ cơ thể;
- Đi lễ hội, dự tiệc: chọn trang phục lịch sự, phù hợp với tính chất của
buổi lễ hội và màu sắc tôn lên được vẽ đẹp của bản thân
0,5
0,5 0,5
0,5
Câu 30 - Phác hoạ được bộ trang phục (Cần thể hiện rõ vóc
dáng của bản thân: Cao/ thấp; Thon gọn/ tròn đầy)
- Lựa chọn chất liệu vải phù hợp.
- Lựa chọn họa tiết phù hợp
0,5
0,25 0,25
Lưu ý: Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm mà vẫn đúng
thì giám khảo chấm đủ điểm tương ứng từng phần theo hướng dẫn chấm
HẾT
Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 năm học 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6.
THỜI GIAN LÀM BÀI:
Trang 1645 phút (Tỉ lệ 40% trắc nghiệm và 60% tự luận)
T
T
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao S
ố C H
Thời gian
(phú t)
S
ố C H
Thời gian
(phút )
S
ố C H
Thời gian
(phút )
S
ố C H
Thời gian
(phút )
1 1 Trang phục
và thời trang
1.1 Các loại vải thường dùng trong may mặc
2 5
5
1.4 Thiết kế thời trang
2 5
25
1
4 , 5
10
0 Nếu là cuối kì thì ghi thêm:Nội dung
nửa đầu học kì: 20 - 30%.Nội dung nửa học kì sau: 70 – 80%
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhậ
n biế t
Trang 17- Lựa chọn vải may trang phục theo mùa.
- Sử dụng trang phục hợp lí trong sinh hoạt 1
13 Thời trang Nhận biết:
Thông hiểu:
- Phân loại thời trang theo mùa, công sở.
- Các bước lựa chọn trang phục theo thời trang 1
1.4 Thiết kế thời trang Nhận biết:- Chọn màu sắc phù hợp cho trang phục đi học. 1
6, THỜI GIAN LÀM BÀI:
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao
Số CH
S
ố C H
Thời gian
(phút )
S ố C H
Thời gian
(phú t)
S
ố C H
Thời gian
(phú t)
S ố C H
Thời gian
(phú t)
T N
Trang 18ở đối với con
người
1.2 Xây dựng nhà ở
lượng trong gia đình
2 0
10
0
3 0
2 Minh họa bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I, môn Công nghệ 6
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhậ
n biế t
- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam. 3
- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt
Nhận biết:
- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở, vai trò 2
Trang 19của vật liệu trong xây dựng nhà ở
- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi
Thông hiểu:
- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.
1.3 Ngôi
nhà thông minh
I.TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D trước câu trả lời
đúng trong các câu sau( mỗi đáp án đúng đạt 0,25đ)
Câu 1: Nhà ở có vai trò: (NB)
A là nơi trú ngụ của con người.
B là nơi diễn ra các hoạt động hằng ngày.
Trang 20C bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên , xã hội.
D.là nơi trú ngụ của con người, nơi diễn ra các hoạt động hằng ngày, bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên , xã hội.
Câu 2: Phần nào sau đây của ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn, bảo vệ các bộ phận bên dưới? (NB)
A Sàn gác B Mái nhà C Tường nhà D Dầm nhà.
Câu 3: Nhà ở thường cấu tạo bởi những phần chính nào ? (NB)
A.Phần móng nhà, phần thân nhà, phần mái nhà.
B Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
C Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
D Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
Câu 4: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như: (NB)
A Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi.
B.Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
C Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
D Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.
Câu 5: Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò
chuyện? (NB)
A Khu vực sinh hoạt chung. B Khu vực nghỉ ngơi.
C Khu vực thờ cúng. D Khu vực ăn uống.
Câu 6: Kiến trúc nhà ở đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao? ( TH)
A Nhà ba gian B Nhà nổi C Nhà chung cư D Nhà sàn
Câu 7: Nhà rông, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc ( TH)
A Kiểu nhà ở đô thị B Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.
C Kiểu nhà ở nông thôn D Kiểu nhà liền kề.
Câu 8: Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất ? (NB)
Câu 9: Vật liệu xây dựng ảnh hưởng tới: (TH)
A. tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình.
B. tuổi thọ công trình.
C.chất lượng công trình.
D. tính thẩm mĩ của công trình.
Câu 10: Sản phẩm được tạo ra bằng cách kết hợp vôi, nước và các chế phẩm nông nghiệp: xơ dừa, vỏ trấu, tre,
sợi đay có thể sử dụng để làm mái, tường và nền nhà, gọi là: (TH)
Trang 21A Thiết bị đảm bảo an toàn B Bê tông làm từ động vật.
C Rác thải công trình D Bê tông làm từ thực vật.
Câu 11: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm (NB)
A Thiết kế, chuẩn bị vật liệu B Vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái.
C Chọn vật liệu, xây tường, làm mái D Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 12: Bước chính giúp hình thành khung cho mỗi ngôi nhà là: (TH)
A.Chuẩn bị vật liệu, kinh phí
B.Thi công thô
C.Thiết kế nhà
D.Hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước
Câu 13: Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở? (TH)
1- Xây tường, làm mái
Câu 14: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước: (NB)
Câu 15: Vật liệu nào sau đây để lợp mái nhà? (NB)
Câu 16: Để tạo ra vữa xây dựng nên kết hợp những loại vật liệu nào dưới
đây? (NB)
A.Xi măng, nước và đá nhỏ B.Cát, nước và đá nhỏ.
Câu 17: Một ngôi nhà thông minh cần có các đặc điểm sau (NB)
Câu 18: Ngôi nhà thông minh khác với ngôi nhà thông thường là (TH)
A kết cấu vững chắc bằng bê tông B có tấm pin năng lượng
mặt trời trên mái nhà
C xây dựng kiến trúc hiện, nhiều tầng D.trang bị hệ thống điều khiển tự động
Câu 19: Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như: (TH)
A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.
B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
Trang 22Câu 20: Điều hòa, quạt tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh: (TH)
A. Hệ thống chiếu sáng thông minh.
B. Hệ thống camera giám sát an ninh
C. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
D. Hệ thống giải trí thông minh
Câu 21: Khi nhà có khách, máy nghe nhạc hoặc tivi tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
(TH)
A Hệ thống chiếu sáng thông minh B Hệ thống camera giám sát an ninh
C Hệ thống kiểm soát nhiệt độ D Hệ thống giải trí thông minh
Câu 22: Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của
ngôi nhà thông minh? (NB)
C Tiết kiệm năng lượng D Thân thiện với môi trường.
Câu 23: Thiết bị nào dưới đây thuôc hệ thống chiếu sáng thông minh? (NB)
A Đèn tự bật tắt khi có người trong phòng
B Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.
C Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.
D Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi tủ lạnh thất thoát ra ngoài.
Câu 25: Các nguồn năng lượng thường dùng trong ngôi nhà là? ( NB)
A Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió.
B Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng từ than đá.
C Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
D Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời.
Câu 26: Bếp cồn hoạt động được nhờ nguồn năng lượng nào?( NB)
A Năng lượng chất đốt.
B Năng lượng gió.
C Năng lượng điện.
D Năng lượng dầu hỏa.
Câu 27: Tại sao chúng ta cần phải sử dựng tiết kiệm năng lượng? (TH)
A Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
B Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, tài nguyên thiên nhiên và môi trường.
C Bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình và cộng đồng.
D Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, giúp các đồ dụng điện sử dụng tốt hơn.
Câu 28: Năng lượng nào sau đây có thể tái tạo được? (TH)
A Năng lượng Mặt trời.
Trang 23B Than đá.
C Gas.
D Dầu mỏ
A.TỰ LUẬN (3 điểm):
Câu 1 (2 điểm): Ở nơi em đang sống có những kiểu kiến trúc đặc trưng nào? Mô tả các khu vực chức năng
trong ngôi nhà của em?
Câu 2 (1 điểm): Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời và năng lượng gió là các nguồn
năng lượng thường sử dụng trong gia đình Em hãy vẽ phác thảo một bức tranh đơn giản (dạng infographic) để tuyên truyền, nhắc nhở các thành viên trong gia đình mình tiết kiệm năng lượng trong gia đình mình.
Trang 24B TỰ LUẬN (3 điểm):
án
Điể m Câu
2 Mô tả được một số khu vực chức năng trong nhà em đang 1
- Khu vực vệ sinh (nhà vệ sinh) :….
Câu
2
Bản vẽ phác thảo bức tranh dùng để tuyên truyền, nhắc nhở các thành viên trong gia đình sử dụng tiết kiệm năng lượng Gợi ý một số hình ảnh hoặc text thể hiện trong đó:
- Tắt tivi khi không sử dụng.
- Tắt đèn học khi học xong.
- Hạn chế đóng, mở tủ lạnh.
- Sử dụng điều hòa ở nhiệt độ phù hợp.
- Sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời.
….
1
Trang 2510 7
Trang 26PGD HUYỆN PHÚ HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
TRƯỜNG THCS LƯƠNG VĂN CHÁNH NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Công nghệ , Lớp 6
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
ĐỀ:
I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1: Nhà ở là nơi đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của gia đình:
A là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực
B là nơi để con người nghỉ ngơi, trò chuyện, ăn uống, làm việc, giải trí
C là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc
D là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư
Câu 2: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:
A Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ
B Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà
D Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
Câu 3: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:
A Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi
B Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
C Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Trang 27D Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh
Câu 4: Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện?
A Khu vực sinh hoạt chung B Khu vực nghỉ ngơi
C Khu vực thờ cúng D Khu ăn uống
Câu 5: Kiến trúc nhà ở đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?
A Nhà ba gian
B Nhà nổi
C Nhà chung cư
D Nhà sàn
Câu 6: Nhà rông, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:
A Kiểu nhà ở đô thị B Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù
C Kiểu nhà ở nông thôn D Kiểu nhà liền kề
Câu 7: Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất ?
A Nhà sàn B Nhà nổi
C Nhà chung cư D Nhà mặt phố
Câu 8: Vật liệu xây dựng:
A Ảnh hưởng tới tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình
B Ảnh hưởng tới tuổi thọ công trình
C Ảnh hưởng tới chất lượng công trình
D Ảnh hưởng tới tính thẩm mĩ của công trình
Câu 9: Sản phẩm được tạo ra bằng cách kết hợp vôi, nước và các chế phẩm nông nghiệp: xơ dừa, vỏ trấu, tre, sợi đay có thể sử dụng
để làm mái, tường và nền nhà, gọi là:
A Thiết bị đảm bảo an toàn B Bê tông làm từ động vật
C Rác thải công trình D Bê tông làm từ thực vật
Câu 10: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:
A Thiết kế, chuẩn bị vật liệu
Trang 28B Vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái
C Chọn vật liệu, xây tường, làm mái
D Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 11: Bước chính giúp hình thành khung cho mỗi ngôi nhà là:
A Chuẩn bị vật liệu, kinh phí
B Thi công thô
C Thiết kế nhà
D Hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước
Câu 12: Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở?
1- Xây tường, làm mái
Câu 13: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước:
A Chuẩn bị B Thi công
C Hoàn thiện D Cả ba ý trên
Câu 14: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm gì?
A Giúp con người được thư giãn và giải trí
B Tiết kiệm được năng lượng, tiện ích, an toàn, an ninh
C Tiết kiệm được công sức tìm đồ vật
D Giám sát và điều khiển các thiết bị từ xa
Câu 15: Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:
Trang 29A Chuông báo, tin nhắn, đèn báo
B Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
C Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
D Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà
Câu 16: Điều hòa, quạt tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh:
A Hệ thống chiếu sáng thông minh
B Hệ thống camera giám sát an ninh
C Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
D Hệ thống giải trí thông minh
Câu 17: Khi nhà có khách nhạc, tivi tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?
A Hệ thống chiếu sáng thông minh
B Hệ thống camera giám sát an ninh
C Hệ thống kiểm soát nhiệt độ
D Hệ thống giải trí thông minh
Câu 18: Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà thông minh?
A Tiện ích B An ninh an toàn
C Tiết kiệm năng lượng D Thân thiện với môi trường
Câu 19: Hành động nào thể hiện tiết kiệm năng lượng?
A Vừa mở tivi, vừa đọc báo
B Ra khỏi phòng tắt hết quạt, đèn khi không có người
C Vừa nghe điện thoại, vừa mở tivi
D Ra khỏi phòng đèn vẫn sáng khi không có người
Câu 20: Hành động nào gây lãng phí khi sử dụng Tivi?
A Tắt hẳn nguồn điện khi không sử dụng
B Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe
Trang 30C Chọn Tivi thật to dù căn phòng có diện tích nhỏ.
D Cùng xem chung một Tivi khi có chương trình cả nhà yêu thích
Câu 21: Biện pháp nhằm tiết kiệm năng lượng chất đốt:
A Điều chỉnh ngọn lửa khi đun phù hợp diện tích đáy nồi và món ăn
B Tắt thiết ngay khi sử dụng xong
C Sử dụng đồ dùng tiết kiệm năng lượng
D Cả ba ý trên
Câu 22: Khi sử dụng điện thoại di động khi máy gần hết pin ta cần phải làm những
việc nào sau đây để kéo dài thời gian sử dụng?
A Tắt các kết nối chưa cần như wifi, bluetooth
Câu 24: Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị nào?
A Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet
B Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet
C Điều khiển, máy tính không có kết nối internet
D Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet
Câu 25: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh được thiết kế để tận dụng được các nguồn năng lượng tự nhiên nào?
A Ngôi nhà được thiết kế ít cửa sổ đón gió
B Ngôi nhà có nhiều của sổ đón gió, cửa thông gió của ngôi nhà tự động mở khi có nắng và gió
C Quạt điện được trang bị cho từng phòng trong ngôi nhà
D Máy điều hòa được trang bị cho từng phòng trong ngôi nhà
Câu 26: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:
A Móng nhà, thân nhà, mái nhà
B Sàn nhà, khung nhà, móng nhà