1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 GIỮA học kì 1, 2 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN

60 27 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma matriz đề kiểm tra giữa học kì 1 năm học 2022-2023
Tác giả Trần Thị Trinh – THCS Bình Thắng, Lê Thị Ngọc Hòa – THCS Bình An, Nguyễn Thị Huyền Trang – THCS Dĩ An, Hồ Ngọc Ánh – THCS Thanh An
Chuyên ngành Công nghệ
Thể loại Đề kiểm tra giữa kì
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 GIỮA học kì 1, 2 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 GIỮA học kì 1, 2 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 6 GIỮA học kì 1, 2 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 năm học 2022 2023 MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 THỜI GIAN LÀM BÀI 45 phút (Tỉ lệ 40% trắc nghiệm và 60% tự luận) TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng %.

Trang 1

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổn g

% Tổ ng điể m

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận

dụng cao

i gian (phú t)

S

ố C H

Thời gian

(phú t)

S

ố C H

Thời gian

(phút )

S

ố C H

Thời gian

(phút )

S

ố C H

Thời gian

(phút )

T N

T L

nhà ở

2 5

thông minh

, 5

năng lượng trong gia đình

2 5

10

Trang 2

0 Nếu là cuối kì thì ghi thêm:Nội dung nửa đầu học kì: 20 - 30%.Nội dung nửa học kì sau: 70 - 80%

Bảng 3.2 Bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I, môn Công nghệ 6.

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

Nhậ

n biết

Thôn

g hiểu Vận dụn

g

Vận dụng cao

1 I Nhà ở

1.1 Nhà ở đối với con người Nhận biết: -Nêu được vai trò của nhà ở.

- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam.

- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt Nam.

- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở.

- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.

2 2

Thông hiểu:

- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.

- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.

1 1

1.3 Ngôi nhà thông min h

Trang 3

- Nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh 1

1.4 Sử dụng năng lượng

trong gia đình Nhận biết:- Trình bày được một số biện pháp sử dụng năng lượng trong gia đình

tiết kiệm, hiệu quả.

Trang 4

TẬP HUẤN XÂY DỰNG MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CẤP THCS THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH

MÔN CÔNG NGHỆ

NHÓM 1: Ngày 3.8.2022

Trần Thị Trinh – THCS Bình Thắng

Lê Thị Ngọc Hòa – THCS Bình AnNguyễn Thị Huyền Trang – THCS Dĩ An

Hồ Ngọc Ánh – THCS Thanh An

Trang 5

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II

tổng điểm

Số CH

Thời gian

(phút )

Số CH

Thời gian

(phú t)

Số CH

Thời gian

(phú t)

Số CH

Thời gian

(phú t)

trang phục

%

1.2.

Trang phục

Trang 6

Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100%

Ghi chú:

- Đề kiểm tra gồm hai loại câu hỏi: trắc nghiệm khách quan (TNKQ) và tự luận (TL)

- Số lượng câu hỏi phân bổ trong các đơn vị kiến thức được xác định dựa vào mức độ yêu cầu cần đạt, số lượng chỉ báo và thời lượng dạy học thực tế của từng đơn vị kiến thức đó

- Loại câu hỏi tùy thuộc vào mức độ nhận thức: Với mức độ nhận biết và thông hiểu nên sử dụng loại câu hỏi trắc nghiệm khách quan; với mức độ vận dụng và vận dụng cao nên sử dụng loại câu hỏi tự luận.

- Các câu hỏi mức độ nhận biết và thông hiểu cần được phân bổ ở tất cả các đơn vị kiến thức và mỗi câu chỉ tương ứng với một chỉ báo.

- Tỉ lệ điểm phân bổ cho các mức độ nhận thức: khoảng 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng và 10% vận dụng cao.

- Trong đề kiểm tra cuối kì, tỉ lệ điểm dành cho phần nửa đầu học kì chiếm khoảng 1/3.

- Số lượng câu hỏi ở mức nhận biết trong khoảng 12 – 16; ở mức thông hiểu trong khoảng 6 – 12; ở mức vận dụng và vận dụng cao trong khoảng 1 – 3.

Trang 7

KHUNG ĐẶC TẢ MÔN CÔNG NGHỆ

TT Nội dung Đơn vị kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Vận dụng cao

để may trang phục

Nhận biết:

- Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục.

- Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng để may trang phục.

4

Thông hiểu:

- Trình bày được ưu và nhược

điểm của một số loại vải thông dụng dùng để may trang phục.

3

Vận dụng:

- Lựa chọn được các loại vải

thông dụng dùng để may trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công việc.

1.2 Trang phục

Nhận biết:

- Nêu được vai trò của trang

phục trong cuộc sống.

- Kể tên được một số loại

trang phục trong cuộc sống.

- Nêu được cách sử dụng một

8

Trang 8

TT Nội dung Đơn vị kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

số loại trang phục thông dụng.

- Nêu được cách bảo quản một

số loại trang phục thông dụng.

Thông hiểu:

- Trình bày được cách lựa

chọn trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân.

- Trình bày được cách lựa

chọn trang phục phù hợp với tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình.

- Phân loại được một số trang

phục trong cuộc sống.

- Giải thích được cách sử dụng

một số loại trang phục thông dụng.

- Giải thích được cách bảo

quản trang phục thông dụng.

7

Vận dụng:

- Lựa chọn được trang phục

phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính.

- Sử dụng và bảo quản được

một số loại trang phục thông dụng.

1

Vận dụng cao:

- Tư vấn được cho

Trang 9

TT Nội dung Đơn vị kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

người thân việc lựa chọn và phối hợp trang phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc

và điều kiện tài chính của gia đình.

trang

Nhận biết:

- Nêu được những kiến thức

cơ bản về thời trang.

- Kể tên được một số phong

cách thời trang phổ biến.

3

Thông hiểu:

- Phân biệt được phong cách

thời trang của một số bộ trang phục thông dụng.

- Nhận biết các bước thiết kế

thời trang thông qua việc thiết

kế một bộ trang phục theo tình huống cho trước

1

Vận dụng:

- Vẽ phác thảo bộ trang phục

Trang 10

TT Nội dung Đơn vị kiến

thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

sẽ thiết kế

Vận dụng cao:

- Thiết kế được bộ trang phục

thể hiện các yếu tố phù hợp với lứa tuổi, môi trường, xu hướng thời trang

- Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một hoặc một số trong các đơn vị kiến thức.

- Kiểm tra lại sự phù giữa đề kiểm tra và ma trận đề

Trang 11

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: CÔNG NGHỆ 6 THỜI GIAN: 45 Phút (Không kể thời gian phát đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Em hãy lựa chọn câu trả lời chính xác và đầy đủ nhất; Mỗi đáp án chính xác 0.25 điểm

Câu 1 Vải sợi hóa học được sản xuất từ:

A Sợi thực vật (sợi lanh, sợi bông )

B Một số chất hóa học lấy từ tre, gỗ, nứa, than đá, dầu mỏ…

C Sợi động vật( lông cừu, tơ tằm…)

D Sợi tơ sen, lông cừu

Câu 2: Cây bông dùng để dệt ra vải sợi nào?

A Vải sợi len

B Vải cotton

C Vải sợi tổng hợp

D Vải sợi nhân tạo

Câu 3: Cách phân biệt một số loại vải là:

A Vò vải, đốt sợi vải, nhúng nước hoặc đọc thành phần sợi vải

B Vò vải, đốt sợi vải, ủi ở nhiệt độ cao hoặc đọc thành phần sợi vải

C Vò vải, đốt sợi vải, đọc thành phần sợi vải

D Vò vải, đốt sợi vải, phơi nắng hoặc đọc thành phần sợi vải

Câu 4: Đặc điểm của vải sợi pha:

A Mặc thoáng mát

B Dễ bị nhàu

C Phơi lâu khô

D Có ưu điểm của của vải sợi thành phần

Câu 5: Hãy cho biết đâu không phải là trang phục?

A.Quần áo

B Giày dép

C Bông tai

D Nón

Câu 6: Trang phục giúp ích con người trong trường hợp nào?

A Che chắn khi đi mưa, giữ ấm

B Làm đẹp, giữ ấm, chống nắng

C Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người

D Làm đẹp cho con người trong mọi hoạt động

Trang 12

Câu 7: Theo giới tính trang phục chia làm mấy loại?

A.1 loại

B 3 loại

C 2 loại

D 4 loại

Câu 8: Trang phục mùa hè thuộc loại trang phục nào?

A Theo thời tiết

B Theo công dụng

C Theo giới tính

D Theo lứa tuổi

Câu 9: Trang phục thể thao thuộc kiểu trang phục nào?

A.Theo thời tiết

B Theo công dụng

C Theo lứa tuổi

D Theo giới tính

Câu 10: Sử dụng và bảo quản trang phục gồm những công việc gì?

A Giặt, phơi; là (ủi); cất giữ

B Giặt; là (ủi); cất giữ

C Giặt, phơi; là (ủi); gấp gọn

D Giặt; là (ủi); gấp gọn

Câu 11: Quy trình giặt, phơi quần áo được tiến hành theo trình tự nào sau đây?

A Chuẩn bị → Khởi động máy → Hoàn tất

B Chuẩn bị → Vò, giặt → Hoàn tất

C Chuẩn bị → Tẩy, giặt → Hoàn tất

D Chuẩn bị → Thực hiện → Hoàn tất

Câu 12: Dụng cụ Là (ủi) quần áo ?

A Bàn ủi

B Túi xách

C Quần áo

D Bàn ủi, Cầu là

Câu 13: Em hiểu thế nào là thời trang?

A Là kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng

B Là kiểu trang phục được sử dụng rộng rãi

C Là kiểu trang phục thịnh hành

D Là kiểu trang phục phổ biến và được nhiều người ưa chuộng

Câu 14: Sự thay đổi của thời trang thể hiện qua:

A Kiểu dáng, màu sắc, chất liệu

B Màu sắc, chất liệu, vóc dáng

C Họa tiết, kiểu dáng, xu hướng

D Kiểu dáng, màu sắc, thời gian

Trang 13

Câu 15: Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang gồm mấy bươc?

Câu 17: Loại vải nào dưới đây có nhược điểm ít thấm mồ hôi?

A Vải sợi thiên nhiên

B Vải sợi nhân tạo

C Vải sợi tổng hợp

D Vải sợi pha

Câu 18: Ưu điểm chung của vải sợi bông và vải sợi nhân tạo là?

A Hút ẩm tốt, mặc thoáng mát

B Không nhàu

C Độ bền cao

D Giặt nhanh khô

Câu 19: Loại vải nào dưới đây thích hợp để may trang phục mùa hè?

A Vải sợi cotton

B Vải nylon

C Vải polyester

D Vải polyamide

Câu 20: Em nên chọn loại vải nào để may trang phục lao động?

A Vải sợi bông

B Vải lụa nylon

C Vải polyester

D Đáp án khác

Câu 21: Khi thời tiết nóng, nên mặc quần áo bằng loại vải nào để được thoáng mát?

A Vải sợi lanh, Vải polyester

B Vải sợi bông, Vải sợi lanh

C Vải sợi nhân tạo, Vải polyester

D Vải sợi bông; Vải lụa nylon

Câu 22: Đặc điểm nào của trang phục sau đây tạo cảm giác tròn đầy, thấp xuống ?

A Màu sáng, hoa to, kẻ sọc dọc

B Màu sẫm, hoa nhỏ, kẻ sọc ngang

C Màu sáng, hoa to, kẻ sọc ngang

D Màu sẫm, hoa to, kẻ sọc ngang

Câu 23: Nên chọn vải may áo quần phù hợp với lứa tuổi trẻ em:

A Chọn loại vải mềm, màu sẫm, hoa nhỏ

B Chọn loại vải thô, màu tươi sáng, hoa văn sinh động

C Chọn loại vải xốp, màu sẫm, hoa to

D Chọn loại vải mềm, màu tươi sáng, hoa văn sinh động

Câu 24: Chọn màu vải để may quần hợp với tất cả các màu của áo:

Trang 14

A Màu đen, màu tím

B Màu đen, màu trắng

C Màu đen, màu xanh

D Màu trắng, màu vàng

Câu 25: “Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc” thuộc phong cách thời

trang nào?

A Phong cách đơn giản B Phong cách thể thao

C Phong cách dân gian D Phong cách công sở

Câu 26: Trang phục ở nhà có đặc điểm nào sau đây?

A Kiểu dáng đẹp, trang trọng

B Kiểu dáng lịch sự, gọn gàng

C Kiểu dáng đơn giản, thoải mái

D Kiểu dáng ôm sát cơ thể

Câu 27: Sử dụng trang phục có kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã lịch sự khi:

A Đi học B Đi chơi

C Đi lao động D Đi lễ hội

Câu 28: Ý nghĩa của việc giặt, phơi quần áo đúng cách là

A Giúp quần áo được sạch, đẹp khi mặc

B Giúp giữ quần áo được bền lâu

C Giúp làm phẳng quần áo khi sử dụng

D Giúp quần áo được sạch, bền lâu, đẹp khi mặc

II PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 29 Lựa chọn trang phục như thế nào cho phù hợp với môi trường và tính chất công việc?

(2 điểm)

Câu 30 Nhân ngày Quốc tế thiếu nhi trường em có tổ chức hội thi văn nghệ, em nằm trong đội

văn nghệ của lớp Em hãy tự phác hoạ một bộ trang phục, lựa chọn chất liệu vải, họa tiết phùhợp với vóc dáng của mình để tham gia hội thi (1điểm)

HẾT Chúc các em tự tin và làm bài tốt

Trang 15

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ 2

II PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)

Câu 29 Trang phục nên được lựa chọn phù hợp với môi trường và tính chất

công việc:

- Đi học, làm việc công sở: chọn trang phục có kiểu dáng vừa vặn,

màu sắc trang nhã, lịch sự;

- Đi chơi: chọn trang phục có kiểu dáng thoải mái;

- Đi lao động: chọn trang phục gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm

mồ hôi, dày dặn để bảo vệ cơ thể;

- Đi lễ hội, dự tiệc: chọn trang phục lịch sự, phù hợp với tính chất của

buổi lễ hội và màu sắc tôn lên được vẽ đẹp của bản thân

0,5

0,5 0,5

0,5

Câu 30 - Phác hoạ được bộ trang phục (Cần thể hiện rõ vóc

dáng của bản thân: Cao/ thấp; Thon gọn/ tròn đầy)

- Lựa chọn chất liệu vải phù hợp.

- Lựa chọn họa tiết phù hợp

0,5

0,25 0,25

Lưu ý: Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong hướng dẫn chấm mà vẫn đúng

thì giám khảo chấm đủ điểm tương ứng từng phần theo hướng dẫn chấm

HẾT

Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 năm học 2022-2023

MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 6.

THỜI GIAN LÀM BÀI:

Trang 16

45 phút (Tỉ lệ 40% trắc nghiệm và 60% tự luận)

T

T

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận

dụng cao S

ố C H

Thời gian

(phú t)

S

ố C H

Thời gian

(phút )

S

ố C H

Thời gian

(phút )

S

ố C H

Thời gian

(phút )

1 1 Trang phục

và thời trang

1.1 Các loại vải thường dùng trong may mặc

2 5

5

1.4 Thiết kế thời trang

2 5

25

1

4 , 5

10

0 Nếu là cuối kì thì ghi thêm:Nội dung

nửa đầu học kì: 20 - 30%.Nội dung nửa học kì sau: 70 – 80%

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

Nhậ

n biế t

Trang 17

- Lựa chọn vải may trang phục theo mùa.

- Sử dụng trang phục hợp lí trong sinh hoạt 1

13 Thời trang Nhận biết:

Thông hiểu:

- Phân loại thời trang theo mùa, công sở.

- Các bước lựa chọn trang phục theo thời trang 1

1.4 Thiết kế thời trang Nhận biết:- Chọn màu sắc phù hợp cho trang phục đi học. 1

6, THỜI GIAN LÀM BÀI:

Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận

dụng cao

Số CH

S

ố C H

Thời gian

(phút )

S ố C H

Thời gian

(phú t)

S

ố C H

Thời gian

(phú t)

S ố C H

Thời gian

(phú t)

T N

Trang 18

ở đối với con

người

1.2 Xây dựng nhà ở

lượng trong gia đình

2 0

10

0

3 0

2 Minh họa bản đặc tả đề kiểm tra giữa học kì I, môn Công nghệ 6

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ đánh giá

Nhậ

n biế t

- Nêu được đặc điểm chung của nhà ở Việt Nam. 3

- Kể được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng ở Việt

Nhận biết:

- Kể tên được một số vật liệu xây dựng nhà ở, vai trò 2

Trang 19

của vật liệu trong xây dựng nhà ở

- Kể tên được các bước chính để xây dựng một ngôi

Thông hiểu:

- Sắp xếp đúng trình tự các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.

- Mô tả được các bước chính để xây dựng một ngôi nhà.

1.3 Ngôi

nhà thông minh

I.TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D trước câu trả lời

đúng trong các câu sau( mỗi đáp án đúng đạt 0,25đ)

Câu 1: Nhà ở có vai trò: (NB)

A là nơi trú ngụ của con người.

B là nơi diễn ra các hoạt động hằng ngày.

Trang 20

C bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên , xã hội.

D.là nơi trú ngụ của con người, nơi diễn ra các hoạt động hằng ngày, bảo vệ con người khỏi ảnh hưởng xấu của thiên nhiên , xã hội.

Câu 2: Phần nào sau đây của ngôi nhà có nhiệm vụ che chắn, bảo vệ các bộ phận bên dưới? (NB)

A Sàn gác B Mái nhà C Tường nhà D Dầm nhà.

Câu 3: Nhà ở thường cấu tạo bởi những phần chính nào ? (NB)

A.Phần móng nhà, phần thân nhà, phần mái nhà.

B Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

C Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

D Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.

Câu 4: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như: (NB)

A Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi.

B.Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

C Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

D Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh.

Câu 5: Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò

chuyện? (NB)

A Khu vực sinh hoạt chung. B Khu vực nghỉ ngơi.

C Khu vực thờ cúng. D Khu vực ăn uống.

Câu 6: Kiến trúc nhà ở đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao? ( TH)

A Nhà ba gian B Nhà nổi C Nhà chung cư D Nhà sàn

Câu 7: Nhà rông, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc ( TH)

A Kiểu nhà ở đô thị B Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù.

C Kiểu nhà ở nông thôn D Kiểu nhà liền kề.

Câu 8: Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất ? (NB)

Câu 9: Vật liệu xây dựng ảnh hưởng tới: (TH)

A. tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình.

B. tuổi thọ công trình.

C.chất lượng công trình.

D. tính thẩm mĩ của công trình.

Câu 10: Sản phẩm được tạo ra bằng cách kết hợp vôi, nước và các chế phẩm nông nghiệp: xơ dừa, vỏ trấu, tre,

sợi đay có thể sử dụng để làm mái, tường và nền nhà, gọi là: (TH)

Trang 21

A Thiết bị đảm bảo an toàn B Bê tông làm từ động vật.

C Rác thải công trình D Bê tông làm từ thực vật.

Câu 11: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm (NB)

A Thiết kế, chuẩn bị vật liệu B Vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái.

C Chọn vật liệu, xây tường, làm mái D Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện

Câu 12: Bước chính giúp hình thành khung cho mỗi ngôi nhà là: (TH)

A.Chuẩn bị vật liệu, kinh phí

B.Thi công thô

C.Thiết kế nhà

D.Hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước

Câu 13: Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở? (TH)

1- Xây tường, làm mái

Câu 14: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước: (NB)

Câu 15: Vật liệu nào sau đây để lợp mái nhà? (NB)

Câu 16: Để tạo ra vữa xây dựng nên kết hợp những loại vật liệu nào dưới

đây? (NB)

A.Xi măng, nước và đá nhỏ B.Cát, nước và đá nhỏ.

Câu 17: Một ngôi nhà thông minh cần có các đặc điểm sau (NB)

Câu 18: Ngôi nhà thông minh khác với ngôi nhà thông thường là (TH)

A kết cấu vững chắc bằng bê tông B có tấm pin năng lượng

mặt trời trên mái nhà

C xây dựng kiến trúc hiện, nhiều tầng D.trang bị hệ thống điều khiển tự động

Câu 19: Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như: (TH)

A. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo.

B. Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

C. Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

D. Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

Trang 22

Câu 20: Điều hòa, quạt tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh: (TH)

A. Hệ thống chiếu sáng thông minh.

B. Hệ thống camera giám sát an ninh

C. Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

D. Hệ thống giải trí thông minh

Câu 21: Khi nhà có khách, máy nghe nhạc hoặc tivi tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

(TH)

A Hệ thống chiếu sáng thông minh B Hệ thống camera giám sát an ninh

C Hệ thống kiểm soát nhiệt độ D Hệ thống giải trí thông minh

Câu 22: Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của

ngôi nhà thông minh? (NB)

C Tiết kiệm năng lượng D Thân thiện với môi trường.

Câu 23: Thiết bị nào dưới đây thuôc hệ thống chiếu sáng thông minh? (NB)

A Đèn tự bật tắt khi có người trong phòng

B Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà.

C Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn cho gia đình ít người.

D Không đóng chặt cửa tủ lạnh khiến hơi tủ lạnh thất thoát ra ngoài.

Câu 25: Các nguồn năng lượng thường dùng trong ngôi nhà là? ( NB)

A Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió.

B Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng từ than đá.

C Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.

D Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời.

Câu 26: Bếp cồn hoạt động được nhờ nguồn năng lượng nào?( NB)

A Năng lượng chất đốt.

B Năng lượng gió.

C Năng lượng điện.

D Năng lượng dầu hỏa.

Câu 27: Tại sao chúng ta cần phải sử dựng tiết kiệm năng lượng? (TH)

A Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

B Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

C Bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình và cộng đồng.

D Giảm chi phí cho gia đình, bảo vệ cho sức khỏe cho gia đình, cộng đồng, giúp các đồ dụng điện sử dụng tốt hơn.

Câu 28: Năng lượng nào sau đây có thể tái tạo được? (TH)

A Năng lượng Mặt trời.

Trang 23

B Than đá.

C Gas.

D Dầu mỏ

A.TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Ở nơi em đang sống có những kiểu kiến trúc đặc trưng nào? Mô tả các khu vực chức năng

trong ngôi nhà của em?

Câu 2 (1 điểm): Năng lượng điện, năng lượng chất đốt, năng lượng mặt trời và năng lượng gió là các nguồn

năng lượng thường sử dụng trong gia đình Em hãy vẽ phác thảo một bức tranh đơn giản (dạng infographic) để tuyên truyền, nhắc nhở các thành viên trong gia đình mình tiết kiệm năng lượng trong gia đình mình.

Trang 24

B TỰ LUẬN (3 điểm):

án

Điể m Câu

2 Mô tả được một số khu vực chức năng trong nhà em đang 1

- Khu vực vệ sinh (nhà vệ sinh) :….

Câu

2

Bản vẽ phác thảo bức tranh dùng để tuyên truyền, nhắc nhở các thành viên trong gia đình sử dụng tiết kiệm năng lượng Gợi ý một số hình ảnh hoặc text thể hiện trong đó:

- Tắt tivi khi không sử dụng.

- Tắt đèn học khi học xong.

- Hạn chế đóng, mở tủ lạnh.

- Sử dụng điều hòa ở nhiệt độ phù hợp.

- Sử dụng bình nước nóng năng lượng mặt trời.

….

1

Trang 25

10 7

Trang 26

PGD HUYỆN PHÚ HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

TRƯỜNG THCS LƯƠNG VĂN CHÁNH NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: Công nghệ , Lớp 6

(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)

ĐỀ:

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất trong các câu hỏi sau:

Câu 1: Nhà ở là nơi đáp ứng các nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của gia đình:

A là nơi để mọi người cùng nhau tạo niềm vui, cảm xúc tích cực

B là nơi để con người nghỉ ngơi, trò chuyện, ăn uống, làm việc, giải trí

C là nơi đem đến cho con người cảm giác thân thuộc

D là nơi đem đến cho con người cảm giác riêng tư

Câu 2: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:

A Sàn nhà, khung nhà, cửa ra vào, cửa sổ

B Khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

C Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà

D Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ

Câu 3: Nhà ở được phân chia thành các khu vực chức năng sinh hoạt như:

A Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi

B Khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

C Khu vực sinh hoạt chung, khu vực nghỉ ngơi, khu vực thờ cúng, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

Trang 27

D Khu vực nghỉ ngơi, khu vực nấu ăn, khu vực vệ sinh

Câu 4: Khu vực chức năng nào là nơi để gia chủ tiếp khách và các thành viên trong gia đình trò chuyện?

A Khu vực sinh hoạt chung B Khu vực nghỉ ngơi

C Khu vực thờ cúng D Khu ăn uống

Câu 5: Kiến trúc nhà ở đặc trưng cho các khu vực thành thị, có mật độ dân cư cao?

A Nhà ba gian

B Nhà nổi

C Nhà chung cư

D Nhà sàn

Câu 6: Nhà rông, nhà sàn ở miền núi thuộc kiến trúc:

A Kiểu nhà ở đô thị B Kiểu nhà ở các khu vực đặc thù

C Kiểu nhà ở nông thôn D Kiểu nhà liền kề

Câu 7: Kiểu nhà nào dưới đây được xây dựng trên các cột phía trên mặt đất ?

A Nhà sàn B Nhà nổi

C Nhà chung cư D Nhà mặt phố

Câu 8: Vật liệu xây dựng:

A Ảnh hưởng tới tuổi thọ, chất lượng và tính thẩm mĩ của công trình

B Ảnh hưởng tới tuổi thọ công trình

C Ảnh hưởng tới chất lượng công trình

D Ảnh hưởng tới tính thẩm mĩ của công trình

Câu 9: Sản phẩm được tạo ra bằng cách kết hợp vôi, nước và các chế phẩm nông nghiệp: xơ dừa, vỏ trấu, tre, sợi đay có thể sử dụng

để làm mái, tường và nền nhà, gọi là:

A Thiết bị đảm bảo an toàn B Bê tông làm từ động vật

C Rác thải công trình D Bê tông làm từ thực vật

Câu 10: Các bước chính khi xây dựng nhà ở gồm:

A Thiết kế, chuẩn bị vật liệu

Trang 28

B Vẽ thiết kế, xây tường, sơn, lợp mái

C Chọn vật liệu, xây tường, làm mái

D Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện

Câu 11: Bước chính giúp hình thành khung cho mỗi ngôi nhà là:

A Chuẩn bị vật liệu, kinh phí

B Thi công thô

C Thiết kế nhà

D Hoàn thiện nội thất, lắp thiết bị điện nước

Câu 12: Sắp xếp một số công việc khi xây dựng nhà ở theo quy trình xây dựng nhà ở?

1- Xây tường, làm mái

Câu 13: Trang trí nội thất, lắp đặt hệ thống điện nước là bước:

A Chuẩn bị B Thi công

C Hoàn thiện D Cả ba ý trên

Câu 14: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm gì?

A Giúp con người được thư giãn và giải trí

B Tiết kiệm được năng lượng, tiện ích, an toàn, an ninh

C Tiết kiệm được công sức tìm đồ vật

D Giám sát và điều khiển các thiết bị từ xa

Câu 15: Các thiết bị lắp đặt giúp cảnh báo các tình huống gây mất an ninh, an toàn như:

Trang 29

A Chuông báo, tin nhắn, đèn báo

B Chuông báo, tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

C Tin nhắn, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

D Chuông báo, đèn báo, cuộc gọi tự động tới chủ nhà

Câu 16: Điều hòa, quạt tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh:

A Hệ thống chiếu sáng thông minh

B Hệ thống camera giám sát an ninh

C Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

D Hệ thống giải trí thông minh

Câu 17: Khi nhà có khách nhạc, tivi tự động bật lên là hệ thống nào trong ngôi nhà thông minh?

A Hệ thống chiếu sáng thông minh

B Hệ thống camera giám sát an ninh

C Hệ thống kiểm soát nhiệt độ

D Hệ thống giải trí thông minh

Câu 18: Khói trong nhà bếp bốc lên, ngay lập tức chuông báo động vang lên là thể hiện đặc điểm nào sau đây của ngôi nhà thông minh?

A Tiện ích B An ninh an toàn

C Tiết kiệm năng lượng D Thân thiện với môi trường

Câu 19: Hành động nào thể hiện tiết kiệm năng lượng?

A Vừa mở tivi, vừa đọc báo

B Ra khỏi phòng tắt hết quạt, đèn khi không có người

C Vừa nghe điện thoại, vừa mở tivi

D Ra khỏi phòng đèn vẫn sáng khi không có người

Câu 20: Hành động nào gây lãng phí khi sử dụng Tivi?

A Tắt hẳn nguồn điện khi không sử dụng

B Điều chỉnh âm thanh vừa đủ nghe

Trang 30

C Chọn Tivi thật to dù căn phòng có diện tích nhỏ.

D Cùng xem chung một Tivi khi có chương trình cả nhà yêu thích

Câu 21: Biện pháp nhằm tiết kiệm năng lượng chất đốt:

A Điều chỉnh ngọn lửa khi đun phù hợp diện tích đáy nồi và món ăn

B Tắt thiết ngay khi sử dụng xong

C Sử dụng đồ dùng tiết kiệm năng lượng

D Cả ba ý trên

Câu 22: Khi sử dụng điện thoại di động khi máy gần hết pin ta cần phải làm những

việc nào sau đây để kéo dài thời gian sử dụng?

A Tắt các kết nối chưa cần như wifi, bluetooth

Câu 24: Các thiết bị trong ngôi nhà thông minh được điều khiển từ xa bởi các thiết bị nào?

A Điện thoại đời cũ, máy tính bảng có kết nối internet

B Điện thoại, máy tính bảng không có kết nối internet

C Điều khiển, máy tính không có kết nối internet

D Điện thoại thông minh, máy tính bảng có kết nối internet

Câu 25: Đặc điểm của ngôi nhà thông minh được thiết kế để tận dụng được các nguồn năng lượng tự nhiên nào?

A Ngôi nhà được thiết kế ít cửa sổ đón gió

B Ngôi nhà có nhiều của sổ đón gió, cửa thông gió của ngôi nhà tự động mở khi có nắng và gió

C Quạt điện được trang bị cho từng phòng trong ngôi nhà

D Máy điều hòa được trang bị cho từng phòng trong ngôi nhà

Câu 26: Nhà ở bao gồm các phần chính sau:

A Móng nhà, thân nhà, mái nhà

B Sàn nhà, khung nhà, móng nhà

Ngày đăng: 15/12/2022, 14:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w