1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA GDCD 7GHK1 CHK1 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁN

61 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề kiểm tra GDCD 7GHK1 CHK1 Có Ma Trận Đáp Án
Trường học Trường THCS Đề Kiểm Tra Cuối Học Kỳ I
Chuyên ngành Giáo dục công dân
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 108,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA GDCD 7GHK1 CHK1 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁNTỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA GDCD 7GHK1 CHK1 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁNTỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA GDCD 7GHK1 CHK1 CÓ MA TRẬN ĐÁP ÁNPHÒNG GDĐT TRƯỜNG THCS ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, MÔN NGỮ VĂN LỚP 7 MA TRẬN TT Kĩ năng Nội dungđơn vị kiến thức Mức độ nhận thức Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ.

Trang 1

- Trình bàyđược bài học vềcách nghĩ, cáchứng xử, thôngđiệp từ văn bảngợi ra; liên hệbản thân.

Phát biểu cảm

Trang 2

nghĩ về ngườibạn

Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

1 Đọc

hiểu

Thơ (thơ lục bát , thơ bốn chữ, năm chữ)

Nhận biết:

- Nhận biết được số

tiếng, số dòng, vần,nhịp của bài thơ lụcbát

- Nhận biệt được bố cục, những hình ảnh tiểu biểu, các yếu tố

tự sự, miêu tả được

sử dụng trong bài thơ

- Nhận biết được từ ngữ

- Chỉ ra được tình

Trang 3

cảm, cảm xúc củangười viết thể hiệnqua ngôn ngữ vănbản.

- Các biện pháp tu từ trong bài thơ

Thông hiểu:

- Nêu được chủ đềcủa bài thơ, cảm xúcchủ đạo của nhân vậttrữ tình trong bài thơ

- Nhận xét được nétđộc đáo của bài thơthể hiện qua từ ngữ,hình ảnh, biện pháp

tu từ

Vận dụng:

- Trình bày đượcnhững cảm nhận sâusắc và rút ra đượcnhững bài học ứng xửcho bản thân

Trang 4

2 Viết chính của

văn bản

- Trìnhbày đượcbài học vềcách nghĩ,cách ứng

xử, thôngđiệp từvăn bảngợi ra;

liên hệbản thân

ra

- Biết liên hệ với bản

thân

Phát biểu cảm nghĩ

về người bạn

Nhận biết: Kiểu bài phát biểu cảm nghĩ Thông hiểu:Đặc

điểm nhân vật, tính cách, sở thích, lối sống…

Vận dụng:

- Lựa chọn nhân vật, đặc điểm nhân vật được gợi ra từ những

Trang 5

kỉ niệm gắn bó giữa mình với người bạn

để lại trong em nhiều xúc động ( kết hợp tựsự)

- Những cảm xúc của

em về bạn, biểu hiện tình cảm của người bạn đối với em và mọi người xung

quanh

- Tình cảm gắn bó,yêu quý của em đốivới bạn và ngược lại

Vận dụng cao:

Viết được bài vănbiểu cảm (về conngười): thể hiện đượcthái độ, tình cảm củangười viết với conngười

* Ghi chú: Phần viết có 01 câu bao hàm cả 4 cấp độ Các cấp độ được thể hiện trong Hướng dẫn chấm.

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Trang 7

Nhà em vẫn tiếng ạ ời, Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru.

Lời ru có gió mùa thu, Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về.

Những ngôi sao thức ngoài kia, Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

Đêm nay con ngủ giấc tròn,

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

( Trần

Quốc Minh)

1 Lựa chọn đáp án đúng cho các câu từ 1 đến 8:

Câu 1 Bài thơ được viết theo thể thơ nào?

A Lục bát B Tự do

C Thơ tám chữ D Lục bát biến thể

Câu 2 Xác định phương thức biểu đạt chính của bài thơ trên?

A Tự sự B Miêu tả

C Biểu cảm D.Miêu tả kết hợp biểu cảm

Câu 3 Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng 7,8 của bài thơ ?

A Nhân hóa B Ẩn dụ

C Hoán dụ D.So sánh

Câu 4.Trong bài thơ những âm thanh nào được nhắc đến

A tiếng “ve”, tiếng ru “à ơi” B tiếng võng kẽo cà, tiếng gió

C tiếng võng kẽo cà D.tiếng “ve”, tiếng gió

Trang 8

Câu 5 Nhân vật trữ tình trong bài thơ muốn thể hiện tình cảm gì?

A Mẹ yêu thương con B Con biết ơn mẹ

C Con nhớ mẹ D Mẹ nhớ con

Câu 6 Em hãy xác định từ loại của từ "ngọn gió" trong bài thơ?

A: Động từ B: Danh từ

C: Tính từ D: Đại từ

Câu 7.Câu thơ “Lặng rồi cả tiếng con ve” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A Đảo ngữ B Nhân hóa

C.Ẩn dụ D Nói quá

Câu 8 Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi ả?

A Mẹ là ngọn gió của con suốt đời B Kẽo cà tiếng võng mẹ ngồi mẹ ru

C Bàn tay mẹ quạt mẹ đưa gió về D Con ve cũng mệt vì hè nắng oi

2 Trả lời câu hỏi / Thực hiện yêu cầu sau:

Câu 9 Ngoài bài thơ trên, em đã từng đọc những câu ca dao, câu thơ nào về mẹ? Hãy ghi lại một số câu thơ mà em yêu thích

nói về người mẹ?

Câu 10 Nêu nội dung chính của văn bản?Từ văn bản trên em rút ra bài học gì cho bản thân ? (Viết đoạn văn ngắn từ 5 đến 7

câu)

II VIẾT (4.0 điểm)

Hãy viết bài văn phát biểu cảm nghĩ về một người bạn mà em quý mến nhất (Độ dài khoảng 2 trang giấy)

Hết

Trang 9

-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Trang 10

8 D 0,5

9 - Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

1,0

10 - Bài thơ nói về tình yêu cao cả, lớn lao, sự hi sinh thầm lặng,

bền bỉ suốt cuộc đời mẹ đối với con

- Bài học : biết ơn, thương yêu và kính trọng đối với cha mẹ đó làbổn phận của con cái, đó cũng là một trong những phẩm chất tốtđẹp của con người

( HS nêu được cụ thể bài học; ý nghĩa của bài học Lí giải được

lí do nêu bài học ấy.HS có thể nêu lên những đánh giá, nhân xét của riêng mình nếu giải thích hợp lí vẫn cho điểm)

1,0

II

Viết

b Xác định đúng yêu cầu của đề: cảm nghĩ về người bạn mà em quý

- Giới thiệu chung về người bạn mà em quý mến nhất

- Cảm nghĩ chung của em về người bạn đó

Cảm nghĩ cụ thể của em về người bạn thân đó

- Cảm nghĩ những nét ấn tượng nhất về ngoại hình của người bạn;

(kết hợp miêu tả)

2.5

Trang 11

- Biểu cảm những nét tiêu biểu về tính cách, sở thích, lối sống…

- Kỉ niệm gắn bó giữa em với người bạn để lại trong em nhiều xúc

động ( kết hợp tự sự)

- Những cảm xúc của em về bạn, biểu hiện tình cảm của người bạn

đối với em và mọi người xung quanh

- Tình cảm gắn bó, yêu quý của em đối với bạn và ngược lại

Trang 12

BẢNG KIỂM

Tiêu chí đánh giá

Mức độ Mức 5 (Xuất

Lựa chọn được nhân vật yêu thích với

Lựa chọn được nhân vật yêu thích.

Lựa chọn được nhân vật yêu thích nhưng chưa rõ ràng

Không xác địnhđược nhân vật

Trang 13

Chọn đúng nhân vật

yêu thích

làm có ý nghĩa với bản thân

những tinh cảm, việc làm có ý nghĩa.

yêu thích

Đặc điểm nhân vật

Đảm bảo thể hiệnđược đặc điểm nhân vật dựa trên những ấn tượng

về ngoại hình, , phẩm chất, tính cách, việc làm, tình cảm, cảm xúc về nhân vật của người bạn;

(kết hợp miêu tả)

Đảm bảo biểucảm qua các đặcđiểm nổi bật củanhân vật dựa trênnhững chi tiết,ngôn ngữ, hànhđộng của nhânvật một cách rõràng

Đảm bảo biểucảm được các đặcđiểm nổi bật củanhân vật dựa trênnhững chi tiết,ngôn ngữ, hànhđộng của nhânvật một cách khá

rõ ràng

Biểu cảm đặcđiểm nhân vậtcòn sơ sài; các sựviệc chưa rõ ràng,hay vụn vặt; chưa

có tính sáng tạo

Chưa phát hiệnđược những đượcđặc điểm nổi bậtcủa nhân vật,không có tínhsáng tạo

Bố cục, tính liên kết

của văn bản

Trình bày rõ bốcục của bài văn;

Các sự việc,được liên kết chặtchẽ, logic, thuyếtphục

Trình bày rõ bốcục của bài văn;

Các sự việc,được liên kết chặtchẽ, logic

Trình bày được

bố cục của bàivăn; Các sự việc,thể hiện đượcmối liên kếtnhưng đôi chỗ

Chưa thể hiệnđược bố cục củabài văn

Các sự việc,chưa thể hiệnđược mối liên kết

Chưa thể hiệnđược bố cục củabài văn; Các sựviệc, chưa thểhiện được mốiliên kết rõ ràng

Trang 14

Thể hiện mộtcách thuyết phụcđối với người đọcbằng các từ ngữbiểu cảm phongphú, phù hợp

Thể hiện mộtcách thuyết phụcđối với người đọcbằng các từ ngữbiểu cảm rõ ràng

Thể hiện mộtcách thuyết phụcđối với người đọcbằng các từ ngữbiểu cảm chưa rõràng

Chưa thể hiệnđược suy nghĩ,tình cảm, cảmxúc của mình vớinhân vật

sự việc, nhân vậtđược nói đến

Bộc lộ tình cảm,cảm xúc một cáchchân thật

Sử dụng các yếu

tố tự sự, miêu tả,biểu cảm bày tỏđược tình cảm,cảm xúc đối vớinhân vật sự việcđược nhắc tới

Sử dụng các yếu

tố tự sự, miêu tả,biểu cảm, nhớ vềnhững kỉ niệm đãqua, thể hiệnđược mạch cảmxúc tự nhiên

Sử dụng các yếu

tố tự miêu tả,biểu cảm nhắcnhớ về những kỉniệm đã qua, thểhiện được mạchcảm xúc chưa tựnhiên

Chưa biết sửdụng kết hợp cácyếu tố tự sự, miêu

tả, biểu cảm

Hầu như không Mắc rất ít lỗi diễn Bài viết còn mắc Bài viết còn mắc Bài viết còn mắc

Trang 15

Diễn đạt

mắc lỗi về chính

tả, từ ngữ, ngữpháp

đạt nhỏ một số lỗi diễn

đạt nhưng khôngtrầm trọng

khá nhiều lỗi diễnđạt

rất nhiều lỗi diễnđạt

Trình bày

Trình bày đúngquy cách VB;

sạch đẹp, khônggạch xoá

Trình bày đúngquy cách VB; rõràng, không gạchxoá

Trình bày đúngquy cách VB; chữviết rõ ràng, có ítchỗ gạch xoá

Trình bày quycách VB còn đôichỗ sai sót; chữviết khoa học, cómột vài chỗ gạchxoá

Chưa trình bàyđúng quy cáchcủa VB; chữ viếtkhó đọc, có nhiềuchỗ gạch xoá

Sáng tạo

Bài viết có ýtưởng và cáchdiễn đạt sâu sắcsáng tạo

Bài viết có ýtưởng hoặc cáchdiễn đạt sáng tạo

Bài viết chưa thểhiện rõ ý tưởnghoặc cách diễnđạt sáng tạo

Bài viết không có

ý tưởng và cáchcách diễn đạtsáng tạo

Bài viết không có

ý tưởng và cáchdiễn đạt sáng tạo

Trang 17

-Tiết 29, 30, 31 KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I VÀ TRẢ BÀI

I MỤC TIÊU

- Khái quát được các nội dung cơ bản đã học trong nửa đầu học kì I, gồm kĩ năng đọc hiểu, viết, nói và nghe; các đơn vị kiến thức tiếng Việt, văn học.

- Phân tích được yêu cầu về nội dung và hình thức của các câu hỏi, bài tập đánh giá kết quả học tập.

- Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trách nhiệm trong thực hiện bài KT.

II.THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

Thiết bị dạy học và học liệu : đề kiểm tra

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ

MÔN NGỮ VĂN: LỚP 7 T

TN K Q

TL Thời gian TN TL Thời gian

Trang 18

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: NGỮ VĂN LỚP 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

TT Chương / chủ đề

Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận

biết Thông hiểu Dụng Vận

Vận dụng cao

1 hiểu Đọc ngắn và Truyện

tiểu thuyết

Nhận biết:

- Nhận biết được đề tài, chi tiết tiêu biểu trong văn bản.

- Nhận biết được ngôi kể, đặc điểm của lời kể trong truyện; sự thay đổi ngôi kể trong một văn bản.

- Nhận biết được tình huống, cốt truyện, không gian, thời gian trong truyện ngắn.

- Xác định được số từ, phó từ, các thành phần chính và thành phần trạng ngữ trong câu (mở rộng bằng cụm từ).

Thông hiểu:

- Tóm tắt được cốt truyện.

- Nêu được chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc.

- Hiểu và nêu được tình cảm, cảm xúc, thái độ của người kể chuyện thông qua ngôn ngữ, giọng điệu kể và cách kể.

- Nêu được tác dụng của việc thay đổi người kể chuyện (người kể chuyện ngôi thứ nhất và người kể chuyện ngôi thứ ba) trong một truyện kể.

- Chỉ ra và phân tích được tính cách nhân vật thể hiện qua cử chỉ, hành động, lời thoại; qua lời của người kể chuyện và / hoặc lời của các nhân vật khác

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng; biện pháp tu từ nói quá, nói giảm nói tránh; chức năng của liên kết

Trang 19

Thơ bốn chữ, năm chữ

Nhận biết:

- Nhận biết được từ ngữ, vần, nhịp, các biện pháp tu từ trong bài thơ.

- Nhận biệt được bố cục, những hình ảnh tiểu biểu, các yếu tố tự sự, miêu tả được sử dụng trong bài thơ.

- Xác định được số từ, phó từ.

Thông hiểu:

- Hiểu và lí giải được tình cảm, cảm xúc của nhân vật trữ tình được thể hiện qua ngôn ngữ văn bản.

- Rút ra được chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến người đọc.

- Phân tích được giá trị biểu đạt của từ ngữ, hình ảnh, vần, nhịp, biện pháp tu từ.

- Giải thích được ý nghĩa, tác dụng của thành ngữ, tục ngữ; nghĩa của một số yếu tố Hán Việt thông dụng; nghĩa của từ trong ngữ cảnh; công dụng của dấu chấm lửng.

Trang 20

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Là bao gương mặt người

Có long lanh nước mắt

Có địa ngục, thiên đường

Có quỷ, ma, tiên, Phật

Có bác gấu dữ dằn

Có cô nai nhút nhát…

Đôi khi kẻ độc ácLại không là cọp beoCũng đôi khi đói nghèoChưa hẳn người tốt bụng

Trăm sông dài, biển rộngNghìn núi cao, vực sâu

Cả bốn biển, năm châu

Mở sách ra là thấy

Lật một trang sách mớiNhư vung cây đũa thầnThấy sao Kim, sao HoảThấy ngàn xưa Lý – Trần…

Ta “đi” khắp thế gianChỉ bằng đôi con mắt

Sẽ “cận thị” suốt đờiNhững ai không đọc sách

(Theo Cao Xuân Sơn, Hỏi lá hỏi hoa

NXB Kim Đồng, 2017)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng:

Câu 1 (0,25đ): Bài thơ trên thuộc thể thơ nào?

A Thơ bốn chữ B Thơ tứ tuyệt C Thơ năm chữ D Thơ lục bát Câu 2 (0,25đ) Xác định phương thức biểu đạt chính của bài thơ trên?

A. Tự sự B Biểu cảm C Thuyết minh D Nghị luận

Trang 21

Câu 3 (0,25đ) : Câu nào sau đây nêu đúng ý nghĩa nhan đề của bài thơ?

A Khơi dậy trí tò mò và lòng yêu thích của con người trong việc đọc sách

B Nhắc nhở con người nên mở sách ra để thấy những điều mới mẻ

C Khuyến khích con người nên mở sách ra để thấy những điều mới mẻ

D Thúc đẩy sự yêu thích của con người trong việc đọc sách

Câu 4 (0,25đ) : Câu nào sau đây thể hiện chủ đề của bài thơ trên?

A Sách mở ra cho ta những chân trời mới

B Sách mở ra cho ta thế giới cổ tích và lịch sử dân tộc

C Sách mở ra cho ta cả thế giới của loài người

D Sách là người bạn bên gối của con người

Câu 5 (0,25đ) : Đoạn thơ sau được ngắt nhịp như thế nào ?

Trăm sông dài, biển rộng Nghìn núi cao, vực sâu

Cả bốn biển, năm châu

Mở sách ra là thấy

A 2/3 B 3/2 C 1/4 D 4/1

Câu 6 (0,25đ): Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong đoạn thơ sau:

Bao la và bí ẩn Như biển xa rừng sâu

Mở ra một cuốn sách Một thế giới bắt đầu

A Ẩn dụ B So sánh C Điệp ngữ D Liệt kê

Câu 7 (0,25đ) : Biện pháp tu từ vừa phát hiện được ở câu 6 có tác dụng gì?

A Gợi lên hình ảnh bao la và bí ẩn của những trang sách

B Mở ra hình ảnh một thế giới mới đằng sau những trang sách

C Mở ra những điều thú vị, tuyệt vời và đầy hấp dẫn đằng sau những trang sách

D Gợi lên sự rộng lớn, chứa đựng nhiều điều bí ẩn đang chờ đợi được khám phá đằng sau những trang sách

Câu 8 (0,25đ) : Những truyện cổ tích nào được nhắc đến trong bài thơ trên?

A Không nên đánh giá và nhìn nhận con người quá vội vàng qua hoàn cảnh

B Không nên nhìn nhận và đánh giá con người quá vội vàng qua vẻ bề ngoài

C Không nên nhìn nhận và đánh giá con người quá vội vàng qua hành động

D Không nên nhìn nhận và đánh giá con người quá vội vàng qua vẻ bề ngoài và hoàncảnh

Trang 22

Câu 10 (0,25đ) : Em rút ra được bài học nhận thức và hành động gì từ bài thơ trên?

A Nên nuôi dưỡng lòng yêu thích đọc sách và cần đọc thêm nhiều sách để mở rộng hiểu biết

B Cần rèn luyện thói quen đọc sách mỗi ngày để mở rộng hiểu biết

C Nhận thấy được tầm quan trọng của sách và cần rèn thói quen đọc sách

D Nhận thức được tầm quan trọng của thói quen đọc sách mỗi ngày

Câu 11 (1,5 điểm): Qua bài thơ, em nhận thấy sách có vai trò gì đối với cuộc sống

của con người?

Câu 12 (2 điểm): Em hãy nhận xét về cách dùng 2 từ “đi” và “cận thị” trong đoạn

thơ sau:

Ta “đi” khắp thế gianChỉ bằng đôi con mắt

Sẽ “cận thị” suốt đời Những ai không đọc sách

II Viết (4 điểm)

Viết bài văn kể lại một sự việc có thật liên quan đến nhân vật hoặc sự kiện lịch sử mà

em ấn tượng

Trang 23

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

+ “Đi”: Sách đưa con người vượt không gian và thời gian

để tìm hiểu, khám phá những điều chưa biết.

+ “Cận thị”: Chỉ sự hiểu biết hạn hẹp, vốn kiến thức nhỏ

đánh giá

Mức độ Mức 5 (Xuất

sắc)

Mức 4 (Giỏi)

Mức 3 (Khá)

Mức 2 (Trung bình)

Lựa chọn được nhân vật hoặc sự kiện lịch sử

có ý nghĩa

Lựa chọn được nhân vật hoặc sự kiện lịch sử

để kể

Lựa chọn được nhân vật hoặc sự kiện lịch sử để kể nhưng chưa rõ ràng

Chưa có nhân vật hoặc sự kiện lịch sử để kể

Trang 24

sử phong phú, hấp dẫn,

sự kiện, chi tiết rõ ràng, thuyết phục.

Nội dung sự kiện hoặc nhân vật lịch

sử phong phú; các chi tiết, rõ ràng.

Nội dung sự kiện hoặc nhân vật lịch

sử tương đối đầy đủ, chi tiết khá rõ ràng.

Nội dung sự kiện hoặc nhân vật lịch

sử còn sơ sài;

các chi tiết chưa rõ ràng, hay vụn vặt.

Chưa rõ nội dung sự kiện hoặc nhân vật lịch sử, viết tản mạn, vụn vặt; chưa

có sự kiện hay chi tiết

rõ ràng, cụ thể.

sự kiện, chi tiết được liên kết chặt chẽ, logic, thuyết phục.

Trình bày rõ

bố cục của bài văn; Các

sự kiện, chi tiết được liên kết chặt chẽ, logic.

Trình bày được bố cục của bài văn;

Các sự kiện, chi tiết thể hiện được mối liên kết nhưng đôi chỗ chưa chặt chẽ.

Chưa thể hiện được bố cục của bài văn Các sự kiện, chi tiết chưa thể hiện được mối liên kết chặt chẽ, xuyên suốt.

Chưa thể hiện được bố cục của bài văn; Các sự kiện, chi tiết chưa thể hiện được mối liên kết rõ ràng.

Thể hiện cảm xúc trước nhân vật hoặc sự kiện được kể bằng các từ ngữ phong phú, phù hợp.

Thể hiện cảm xúc trước nhân vật hoặc sự kiện được kể bằng một số từ ngữ rõ ràng.

Thể hiện cảm xúc trước nhân vật hoặc

Dùng người

kể chuyện ngôi thứ ba, nhất quán trong toàn bộ câu chuyện.

Dùng người

kể chuyện ngôi thứ ba nhưng đôi chỗ chưa nhất quán trong toàn bộ câu chuyện.

Dùng người

kể chuyện ngôi thứ ba nhưng nhiều chỗ chưa nhất quán trong toàn bộ câu chuyện.

Chưa biết dùng người

kể chuyện ngôi thứ ba.

Trang 25

Diễn đạt Hầu như

khụng mắc lỗi về chớnh

tả, từ ngữ, ngữ phỏp

Mắc rất ớt lỗi diễn đạt nhỏ Bài viết cũn mắc một số

lỗi diễn đạt nhưng khụng trầm trọng.

Bài viết cũn mắc khỏ nhiều lỗi diễn đạt.

Bài viết cũn mắc rất nhiều lỗi diễn đạt

Trỡnh bày Trỡnh bày

đỳng quy cỏch VB;

sạch đẹp, khụng gạch xoỏ

Trỡnh bày đỳng quy cỏch VB; rừ ràng, khụng gạch xoỏ.

Trỡnh bày đỳng quy cỏch VB;

chữ viết rừ ràng, cú ớt chỗ gạch xoỏ.

Trỡnh bày quy cỏch VB cũn đụi chỗ sai sút; chữ viết khoa học, cú một vài chỗ gạch xoỏ.

Chưa trỡnh bày đỳng quy cỏch của VB; chữ viết khú đọc, cú nhiều chỗ gạch xoỏ

Sáng tạo Bài viết cú ý

tưởng và cỏch diễn đạt sỏng tạo.

Bài viết cú ý tưởng hoặc cỏch diễn đạt sỏng tạo.

Bài viết chưa thể hiện rừ ý tưởng hoặc cỏch diễn đạt sỏng tạo.

Bài viết khụng

cú ý tưởng và cỏch cỏch diễn đạt sỏng tạo.

Bài viết khụng cú ý tưởng và cỏch diễn đạt sỏng tạo.

n vị kiến thức

điểmNhận biết Thông

hiểu

Vận dụng Vận

dụng caoTN

KQ

KQ

KQ

KQTL

1 Đọc

hiểu Thơ (bốnchữ, năm

chữ, lục bỏt)

2 Viết Viết văn

bản phântích đặc

điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học

Trang 26

Chơng/

Chủ đề

Nội dung /

Đơn

vị kiến thức

Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận

thức

Nhậnbiết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

I Đọc hiểu Thơ

(bốn chữ, năm chữ, lục bỏt)

Nhận biết:

- Nhận biết đợc từ ngữ, vần nhịp trong bài thơ

- Nhận biết đợc bố cục, cỏc nhõn vật trữtỡnh tiêu biểu, các yếu tố tự sự, miêu tả

đợc sử dụng trong bài thơ

- Nhận biết đợc số

từ, phó từ

Thông hiểu:

- Xác định đợc thành phần cõu

- Hiểu và lý giải đợctình cảm, cảm xúc của nhân vật trữ tình

đợc thể hiện qua ngôn ngữ văn bản

- Rút ra đợc chủ đề, thông điệp mà văn bản muốn gửi đến ngời đọc

- Phân tích đợc giá

trị biểu đạt của từ ngữ, hình ảnh, vần nhịp, biện pháp tu từ

- Giải thích đợc ý nghĩa tác dụng của nghĩa của từ trong ngữ cảnh của dấu chấm lửng

Vận dụng:

- Trình bày đợc những cảm nhận sâu

Trang 27

sắc và rút ra đợc những bài học ứng

xử cho bản thân

- Đánh giá đợc nét

độc đáo của bài thơ

thể hiện qua cách nhìn riêng về con ngời, cuộc sống, quacách sử dụng từ ngữ,hình ảnh , giọng

điệu

văn bản phân tích

đặc

điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học được đọc

Nhận biờ́t: Nhận

biết được kiểu bài phõn tớch đặc điểm nhõn vật

Thụng hiểu: Nắm

được đặc điểm nhânvật trong một tác phẩm văn học được đọc

Vận dụng: Lựa

chọn nhõn vật, đặc điểm nhõn vật được gợi ra từ một tỏc phẩm văn học

Vận dụng cao: Viết

đợc bài phân tích

đặc điểm nhân vật trong một tác phẩm văn học Bài viết có

đủ những thông tin

về tác giả, tác phẩm,

vị trí của nhân vật trong tác phẩm, phân tích đợc các

đặc điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết về lời kể, ngôn ngữ, hành

Trang 28

§øa lon ton, lãng ngãng

MÑ lom khom b÷a nãng

Cho con ¨n lín chãng

Lóc con häc ª, a

Sai, mÑ ch¼ng rÇy la.

M¾t mÑ buån hiÒn hßa

Con th¬ng mÑ l¾m lu«n Nhí nh÷ng buæi chiÒu buån L«i c¸nh tay gÇy guéc.

Gèi chui tät vµo lßng.

Th¬ng mÑ qu¸ MÑ «i ! Lßng quÆn ®au r· rêi

Nhí mÑ qu¸ ! MÑ ¬i ! Con nhí mÑ Kh«ng ngu«i.

C©u 1: Ở khổ thơ thứ 2, tác giả gieo vần gì?

A.Vần “ong” - lưng

B MÑ mong con kh«n lín nªn ngêi

C ThÓ hiÖn sù hi sinh thÇm lÆng cña mÑ dµnh cho con

D MÑ lu«n lo l¾ng cho con

Câu 5: Xét về mục đích nói câu thơ “Nhí mÑ qu¸ ! MÑ ¬i !”thuộc kiểu câu gì?

Trang 29

B Thành phần vị ngữ

C Cả thành phần chủ ngữ và vị ngữ

D Thành phần trạng ngữ

C©u 7: Từ “rã rời” trong câu thơ : Lòng quặn đau rã rời

Thể hiện nỗi niềm, tâm trạng gì của người con?

C©u 9: Từ bài thơ trên em rút ra thông điệp gì?

C©u10: Viết đoạn văn (5-7 câu) nêu cảm nhận của em về hình ảnh người mẹ trong

bài thơ?

PhÇn II: ViÕt ( 4,0 ®iÓm)

Phân tích nhân vật em yêu thích trong một tác phẩm truyện mà em đã được đọc

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

9 Học sinh rút ra được bài học về sự thấu

hiểu, trân trọng, báo hiếu mẹ

b Xác định đúng yêu cầu của đề.

Viết bài văn nghị luận phân tích đặc điểm của nhân vật

0,25

c Yêu cầu đối với bài văn nghị luận

HS có thể trình bày theo nhiều cách, nhưng cần đảm bảo các yêu cầu sau:

0,5

- Phân tích về ngoại hình

- Phân tích về ngôn ngữ, lời nói

2.5

Trang 30

e Sỏng tạo: Cú sự sỏng tạo về dựng từ, diễn đạt, lựa chọn

lớ lẽ, dẫn chứng để bày tỏ ý kiến một cỏch thuyết phục

Mức 4 (Giỏi) Mức 3 (Khỏ) Mức 2 (Trung

bỡnh)

Mức 1 (Yếu)

Lựa chọn được nhõn vật yờu thớch với những tinh cảm, việc làm cú ý nghĩa

Lựa chọn được nhõn vật yờu thớch

Lựa chọn được nhõn vật yờu thớch nhưngchưa rừ ràng

ợc các đặc

điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết về lời

kể, ngôn ngữ, hành

động của nhân vật một cỏch rừràng, thuyếtphục

Đảm bảo phân tích đ-

ợc các đặc

điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết về lời

kể, ngôn ngữ, hành

động của nhân vật một cỏch rừràng

Đảm bảo phân tích đ-

ợc các đặc

điểm của nhân vật dựa trên những chi tiết về lời

kể, ngôn ngữ, hành

động của nhân vật một cỏch khỏ rừ ràng,

Phõn tớchđặc điểm cỏc nhõn vật, cỏc chi tiết chưa rừ ràng, hayvụn vặt;

chưa cú tớnh sỏngtạo

Chưa rừ đặc điểmnhõn vật,khụng cútớnh sỏngtạo

Trỡnh bày

rừ bố cục của bài văn; Cỏc

Trỡnh bàyđược bố cục của bài văn;

Chưa thể hiện được

bố cục của bài

Chưa thểhiện được bố cục của

Ngày đăng: 15/12/2022, 13:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w