1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Hợp đồng mẫu về tín dụng

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp đồng mẫu về tín dụng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Luật Kinh Tế
Thể loại Hợp đồng mẫu
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 193,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

c ng hòa xã h i ch nghĩa vi t nam ộ ộ ủ ệ

Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ

-

 -H p đ ng Tín d ng ợ ồ ụ

S : /SGD-KLSC ố

- Căn c B lu t Dân s năm 2005 đ ứ ộ ậ ự ượ c Qu c H i n ố ộ ướ c C ng hoà Xã h i Ch ộ ộ ủ

nghĩa Vi t nam thông qua ngày 14/6/2005; ệ

- Căn c Lu t Các T ch c Tín d ng ban hành ngày 12/12/1997; ứ ậ ổ ứ ụ

- Căn c Qui ch ……… ứ ế

Hôm nay, ngày tháng 11 năm 2007, t i S giao d ch ……… chúng tôi g m ạ ở ị ồ

có:

A Bên cho vay

S giao d ch Ng ở ị

Đ a ch : - Q Ba Đình - TP Hà N i ị ỉ ạ ộ

Đi n tho i : ệ ạ Fax: 04

Ngườ ại đ i di n : ệ Ch c v : ứ ụ

B BÊN VAY

Công ty C ổ

Đ a ch : ị ỉ

Ngườ ại đ i di n : ệ Ch c v : ứ ụ T ng Giám đ c ổ ố

(Theo Biên b n h p H i đ /BB-HĐQT ngày 20/11/2007) ả ọ ộ

Các bên tho thu n và nh t trí ký ả ậ ấ H p đ ng tín d ng ợ ồ ụ theo các đi u kho n vàề ả

đi u ki n sau đây:ề ệ

Đi u 1 ề : C p tín d ng; ph ấ ụ ươ ng th c cho vay ứ

Bên cho vay đ ng ý c p cho ồ ấ Bên vay các kho n vay có th i h n xác đ nh v i H n m cả ờ ạ ị ớ ạ ứ

tín d ng cam k t t i đa là m t trăm t đ ng ụ ế ố ộ ỷ ồ (100.000.000.000 đ ng) ồ

Phương th c cho vay : theo h n m c tín d ngứ ạ ứ ụ

T ng d n c a ổ ư ợ ủ Bên vay không vượt quá h n m c tín d ng cam k t c a ạ ứ ụ ế ủ Bên cho vay t iạ

m i th i đi m tr trọ ờ ể ừ ường h p có qui đ nh khác trong H p đ ng này.ợ ị ợ ồ

Đi u 2 ề : M c đích s d ng v n vayụ ử ụ ố

Bên vay ph i s d ng s ti n vay theo H p đ ng này đ th c hi n các phả ử ụ ố ề ợ ồ ể ự ệ ương án đ uầ

t ho c phư ặ ương án kinh doanh (sau đây g i là Phọ ương án vay v n) đố ược Bên cho vay

ch p thu n ấ ậ

Đi u 3 ề : Th i h n ờ ạ

Trang 2

Th i h n hi u l c c a h n m c tín d ng: ờ ạ ệ ự ủ ạ ứ ụ 12 tháng k t ngày ký H p đ ng tín d ngể ừ ợ ồ ụ

Th i h n cho vay đờ ạ ược xác đ nh cho t ng món vay, đị ừ ược hai bên tho thu n và ghi trênả ậ

Gi y nh n n Th i h n cho vay t i đa b ng ấ ậ ợ ờ ạ ố ằ 12 tháng k t ngày nh n n vay ể ừ ậ ợ

Đi u 4 ề : Lãi su t cho vay, đ ng ti n cho vay và tr n ấ ồ ề ả ợ

4.1 - Đ ng ti n cho vay, tr n g c, lãi và phí là đ ng Vi t Nam (VND).ồ ề ả ợ ố ồ ệ

4.2 - Lãi su t cho vay trong h n : b ng ấ ạ ằ 11,4%/năm (m ườ i m t ph y b n ph n ộ ẩ ố ầ

trăm/năm)

4.3 - Lãi vay ph i tr đả ả ược tính trên s d n th c t theo t ng gi y nh n n nhân (x)ố ư ợ ự ế ừ ấ ậ ợ

v i lãi su t cho vay theo năm nhân (x) v i s ngày vay th c t c a s d n trên m iớ ấ ớ ố ự ế ủ ố ư ợ ỗ

gi y nh n n chia (:) cho 360 ngày ấ ậ ợ

4.4 - Trong trường h p phát sinh n quá h n thì áp d ng lãi su t n quá h n :ợ ợ ạ ụ ấ ợ ạ

(a) N g c quá h n : áp d ng lãi su t quá h n b ng 130% lãi su t n trong h nợ ố ạ ụ ấ ạ ằ ấ ợ ạ

đã nêu t i m c 4.2 ạ ụ

(b) N lãi quá h n: áp d ng lãi su t quá h n b ng 2,4%/năm đ i v i s lãi bợ ạ ụ ấ ạ ằ ố ớ ố ị

chuy n quá h n ể ạ

Đi u 5 ề : Gi i ngân kho n vay ả ả

5.1 - Bên cho vay gi i ngân theo đ ngh c a ả ề ị ủ BÊN VAY

5.2 - Đi u ki n tiên quy t gi i ngân : ề ệ ế ả Bên cho vay ch có nghĩa v gi i ngân kho n vayỉ ụ ả ả

trên c s ơ ởbên vay đã đáp ng đ các đi u ki n sau vào ngày ký Gi y đ ngh gi i ngânứ ủ ề ệ ấ ề ị ả

và Ngày gi i ngân kho n vay đó:ả ả

(a) Không có vi ph m nào đang ti p di n ạ ế ễ ho c có th phát sinh t vi c gi iặ ể ừ ệ ả

ngân Kho n vay đó;ả

(b) Cung c p đ tài li u ch ng minh m c đích s d ng v n vay và h s liênấ ủ ệ ứ ụ ử ụ ố ồ ơ

quan đ n tài s n b o đ m ti n vay theo yêu c u c a ế ả ả ả ề ầ ủ bên cho vay

(c) bên vay không có l i vi ph m b t c đi u kho n nào c a H p đ ng này.ỗ ạ ấ ứ ề ả ủ ợ ồ

5.3 - Các bước gi i ngân :ả

5.3.1 - Gi y Đ ngh Gi i ngân :ấ ề ị ả

(a) bên vay có th vay m t kho n vay b ng cách chuy n cho ể ộ ả ằ ể bên cho vay hai (02)

b n g c c a Gi y đ ngh gi i ngân đã đả ố ủ ấ ề ị ả ược ký và đi n đ y đ (v i n i dungề ầ ủ ớ ộ

c b n theo m u t i Ph l c 1).ơ ả ẫ ạ ụ ụ

(b) Tr khi có tho thu n khác, ừ ả ậ bên cho vay c n ph i nh n đầ ả ậ ược Gi y đ nghấ ề ị

gi i ngân vào trả ước ít nh t là 02 ấ (hai) ngày làm vi c trệ ước ngày d đ nh gi iự ị ả

ngân

(c) Gi y đ ngh gi i ngân không đấ ề ị ả ược h y ngang.ủ

(d) Gi y đ ngh gi i ngân ch đấ ề ị ả ỉ ược coi là h p l tho mãn các đi u ki n sau: ợ ệ ả ề ệ

(i) Ngày gi i ngân ph i là m t Ngày làm vi c trong th i h n gi i ngân;ả ả ộ ệ ờ ạ ả

10

Trang 3

(ii) M t Gi y đ ngh gi i ngân ch độ ấ ề ị ả ỉ ược đ ngh gi i ngân m t kho nề ị ả ộ ả vay; (iii) Ph i có các tài li u kèm theo Gi y đ ngh gi i ngân theo quiả ệ ấ ề ị ả

đ nh t i Đi u 5.3.ị ạ ề 5.3.2 - Gi y nh n n và các tài li u kèm theo khác :ấ ậ ợ ệ

(a) Kèm theo m i Gi y đ ngh gi i ngân, ỗ ấ ề ị ả bên vay ph i ký, đóng d u và n p choả ấ ộ

bên cho vay ba (03) b n g c Gi y nh n n đã đi n đ y đ các thông tin yêu c uả ố ấ ậ ợ ề ầ ủ ầ

(v i n i dung c b n theo m u t i Ph l c 2).ớ ộ ơ ả ẫ ạ ụ ụ

(b) Trong trường h p s ti n gi i ngân th c t khác v i s ti n trong Gi y nh nợ ố ề ả ự ế ớ ố ề ấ ậ

n kèm theo Gi y đ ngh gi i ngân, ợ ấ ề ị ả bên vay ph i ký, đóng d u và n p cho ả ấ ộ bên

cho vay ba (03) b n g c Gi y nh n n m i th hi n đúng s ti n đã gi i ngânả ố ấ ậ ợ ớ ể ệ ố ề ả

th c t Sau đó, ự ế bên cho vay s tr l i các Gi y nh n n ban đ u liên quan choẽ ả ạ ấ ậ ợ ầ

bên vay

(c) Kèm theo m i Gi y đ ngh gi i ngân, ỗ ấ ề ị ả bên vay g i kèm b ng kê chi ti t vử ả ế ề

các chi phí s đẽ ược thanh toán b ng kho n ti n d đ nh gi i ngân và n p cho ằ ả ề ự ị ả ộ bên

cho vay các ch ng t , hóa đ n ho c b ng ch ng liên quan ch ng minh m c đíchứ ừ ơ ặ ằ ứ ứ ụ

s d ng v n vay và h s liên quan đ n tài s n b o đ m ti n vay.ử ụ ố ồ ơ ế ả ả ả ề

5.4 - Phương th c gi i ngân kho n vayứ ả ả

(a) Vi c gi i ngân v n vay đệ ả ố ược th c hi n theo phự ệ ương th c chuy n ti n tr cứ ể ề ự

ti p vào tài kho n c a nh ng đ i tế ả ủ ữ ố ượng cung ng hàng hoá, d ch v đ th cứ ị ụ ể ự

hi n phệ ương án vay v n ho c vào tài kho n ti n g i theo ch đ nh c a ố ặ ả ề ử ỉ ị ủ BÊN VAY

và được ch rõ trong Gi y đ ngh gi i ngân.ỉ ấ ề ị ả

(b) N u ế bên cho vay vì nguyên nhân b t kh kháng không có kh năng th c hi nấ ả ả ự ệ

gi i ngân đúng cam k t, ả ế bên cho vay s thông báo cho ẽ bên vay ít nh t là 01 (ấ m t ộ )

ngày trước ngày gi i ngân.ả

5.5- Hi u l c gi i ngânệ ự ả

Đ n ngày 15/12/2007 n u ế ế bên vay không rút h t v n thì H p đ ng tín d ng nàyế ố ợ ồ ụ

không còn hi u l c gi i ngân.ệ ự ả

Đi u 6 ề : Tr n g c, n lãi ả ợ ố ợ

6.1 - Th i h n tr n đờ ạ ả ợ ược ghi trên Gi y nh n n c a t ng món vay Các gi y nh n nấ ậ ợ ủ ừ ấ ậ ợ

(ph l c 2) ụ ụ là b ph n không tách r i c a H p đ ng này.ộ ậ ờ ủ ợ ồ

6.2 - BÊN VAY tr n lãi cùng kỳ tr n g c.ả ợ ả ợ ố

6.3 - Trong trường h p ngày tr n g c và ngày tr lãi trùng vào ngày l , ngày ngh thìợ ả ợ ố ả ễ ỉ

ngày tr n g c và lãi s là ngày làm vi c ti p theo đ u tiên.ả ợ ố ẽ ệ ế ầ

6.4 - Bên vay được quy n tr n g c, lãi trề ả ợ ố ước h n nh ng ph i thông báo cho ạ ư ả Bên cho

vay b ng văn b n ít nh t trằ ả ấ ước ba (3) ngày làm vi c và không ph i ch u phí tr n trệ ả ị ả ợ ướ c

h n ạ

6.5 - Trước m i th i h n tr n ch m nh t năm (5) ngày làm vi c, ỗ ờ ạ ả ợ ậ ấ ệ BÊN CHO VAY sẽ

Trang 4

6.6 - Trường h p đ n th i h n tr n g c, lãi n u ợ ế ờ ạ ả ợ ố ế Bên Vay không tr đả ược n g c, lãiợ ố

ho c tr không đ y đ n g c, lãi theo th a thu n trong H p đ ng này và không cóặ ả ầ ủ ợ ố ỏ ậ ợ ồ

gi y đ ngh đi u ch nh kỳ h n tr n , gia h n ho c gi y đ ngh đi u ch nh kỳ h nấ ề ị ề ỉ ạ ả ợ ạ ặ ấ ề ị ề ỉ ạ

tr n , gia h n n không đả ợ ạ ợ ược Bên cho vay ch p thu n, ấ ậ Bên Cho Vay được quy n tề ự

đ ng chuy n toàn b s d n (g c + lãi) còn l i c a H p đ ng này sang tr ng thái nộ ể ộ ố ư ợ ố ạ ủ ợ ồ ạ ợ

quá h n ạ Bên Vay ph i ch u lãi su t quá h n theo Đi m 4.4 c a H p đ ng này ả ị ấ ạ ể ủ ợ ồ

6.7 - Công văn đ ngh đi u ch nh kỳ h n n ho c gia h n n g i cho ề ị ề ỉ ạ ợ ặ ạ ợ ử Bên Cho Vay t iố

thi u năm (5) ngày làm vi c trể ệ ước ngày đ n h n tr n Sau th i h n này, ế ạ ả ợ ờ ạ Bên Cho Vay

có quy n t ch i vi c đi u ch nh kỳ h n n ho c gia h n n ề ừ ố ệ ề ỉ ạ ợ ặ ạ ợ

Đi u 7 ề : B o đ m ti n vay ả ả ề

Các kho n vay theo H p đ ng tín d ng này đả ợ ồ ụ ược áp d ng c ch dùng tài s n làm b o đ mụ ơ ế ả ả ả

ti n vay theo quyề đ nh t i H p đ ng b o đ m ti n vay s ……… ngày…/11/2007ị ạ ợ ồ ả ả ề ố

Đi u 8 ề : Quy n và nghĩa v c a ề ụ ủ BÊN CHO VAY

8.1 - Quy n c a ề ủ BÊN CHO VAY:

8.1.1 - Yêu c u ầ BÊN VAY cung c p toàn b các báo cáo quý, năm v tình hình tàiấ ộ ề

chính, s n xu t kinh doanh và thông tin c n thi t liên quan đ n v n vay trong su tả ấ ầ ế ế ố ố

th i gian vay v n.ờ ố

8.1.2 - Ki m tra đ nh kỳ ho c đ t xu t vi c s d ng ti n vay theo H p đ ng này, trể ị ặ ộ ấ ệ ử ụ ề ợ ồ ừ

trường h p Pháp lu t Vi t Nam có qui đ nh khác ợ ậ ệ ị

8.1.3 - Đượ ự ộc t đ ng trích t tài kho n ti n g i các lo i c a ừ ả ề ử ạ ủ BÊN VAY t i ạ BÊN CHO

VAY và/ho c m t t ch c tín d ng b t kỳ n i ặ ộ ổ ứ ụ ấ ơ BÊN VAY có tài kho nả đ thu nể ợ trong

trường h p ợ BÊN VAY phát sinh n quá h n.ợ ạ

8.1.4 - Ch p thu n ho c t ch i vi c đi u ch nh kỳ h n n ho c gia h n n ấ ậ ặ ừ ố ệ ề ỉ ạ ợ ặ ạ ợ

8.1.5 - Đượ ự ộc t đ ng chuy n toàn b s d n vay c a H p đ ng tín d ng này sangể ộ ố ư ợ ủ ợ ồ ụ

tr ng thái n quá h n n u đ n th i h n tr n g c ho c lãi mà ạ ợ ạ ế ế ờ ạ ả ợ ố ặ BÊN VAY không tr nả ợ

đ y đ , đúng h n ho c đ ngh đi u ch nh kỳ h n n , gia h n n không đầ ủ ạ ặ ề ị ề ỉ ạ ợ ạ ợ ược bên cho

vay ch p thu n ấ ậ

8.1.6 - Được chuy n nhể ượng các quy n và nghĩa v c a mình liên quan t i kho n vayề ụ ủ ớ ả

này cho bên (ho c các bên) th ba theo nh ng quy đ nh hi n hành c a Nhà nặ ứ ữ ị ệ ủ ước và ph iả

thông báo trước b ng văn b n t i thi u ba mằ ả ố ể ươi (30) ngày trước khi chuy n nhể ượ ng

cho BÊN VAY bi t, và vi c chuy n nhế ệ ể ượng không làm thay đ i các đi u kho n c aổ ề ả ủ

H p đ ng tín d ng này.ợ ồ ụ

8.1.7 - Được ng ng cho vay, đ ng th i thu n trừ ồ ờ ợ ướ ạ ả ốc h n c g c, lãi trong các trường h pợ

sau:

+ BÊN VAY cung c p tài li u, thông tin sai s th t.ấ ệ ự ậ

+ BÊN VAY s d ng ti n vay sai m c đích, kinh doanh thua l kéo dài mà khôngử ụ ề ụ ỗ

kh c ph c đắ ụ ược ho c có các tranh ch p đe d a đ n kh năng th c hi n phặ ấ ọ ế ả ự ệ ươ ng

án vay v n ho c kh năng tr n vay.ố ặ ả ả ợ

10

Trang 5

+ BÊN VAY gi i th , m t kh năng thanh toán, có nguy c phá s n.ả ể ấ ả ơ ả

+ BÊN VAY vi ph m pháp lu t và/ho c phát sinh các s ki n pháp lý ạ ậ ặ ự ệ đe d aọ

đ n kh năng th c hi n phế ả ự ệ ương án vay v n ho c kh năng tr n vay.ố ặ ả ả ợ

+ BÊN VAY vi ph m các đi u qui đ nh t i H p đ ng tín d ng này ạ ề ị ạ ợ ồ ụ

8.1.8 - Kh i ki n theo quy đ nh c a Pháp lu t trong trở ệ ị ủ ậ ường h p ợ BÊN VAY vi ph m cácạ

cam k t ghi trong H p đ ng tín d ng này.ế ợ ồ ụ

8.2 - Nghĩa v c a ụ ủ BÊN CHO VAY :

8.2.1 - Cung c p đ y đ và k p th i v n vay theo đ ngh c a ấ ầ ủ ị ờ ố ề ị ủ BÊN VAY theo thoả

thu n c a H p đ ng này.ậ ủ ợ ồ

8.2.2 - L u gi h s vay v n và h s tín d ng, th c hi n bí m t thông tin theo phùư ữ ồ ơ ố ồ ơ ụ ự ệ ậ

h p v i qui đ nh c aợ ớ ị ủ Pháp lu t.ậ

8.3 - BÊN CHO VAY có các quy n và nghĩa v khác theo qui đ nh c a pháp lu t ề ụ ị ủ ậ

Đi u 9 ề : Quy n và nghĩa v c a ề ụ ủ BÊN VAY

9.1 - Quy n c a ề ủ BÊN VAY

9.1.1 - Được rút v n trong th i h n tho thu n và s d ng v n đúng m c đích nh đãố ờ ạ ả ậ ử ụ ố ụ ư

cam k t trong H p đế ợ ồng này

9.1.2 - T ch i các yêu c u c a ừ ố ầ ủ BÊN CHO VAY không đúng v i các tho thu n trongớ ả ậ

H p đ ngợ ồ này

9.1.3 - Được tr n trả ợ ước h n theo quy đ nh t i ạ ị ạ Kho n 6.4 Đi u 6ả ề c a H p đ ng này.ủ ợ ồ

9.1.4 - Được khi u n i, kh i ki n ế ạ ở ệ BÊN CHO VAY theo qui đ nh c a pháp lu t và yêuị ủ ậ

c u ầ BÊN CHO VAY b i thồ ường m i thi t h i phát sinh trong trọ ệ ạ ường h p ợ BÊN CHO

VAY vi ph m H p đ ng này.ạ ợ ồ

9.2 - Nghĩa v c a ụ ủ BÊN VAY:

9.2.1 - S d ng ti n vay đúng m c đích và th c hi n đúng các n i dung khác đã thoử ụ ề ụ ự ệ ộ ả

thu n trong H p đ ng này.ậ ợ ồ

9.2.2 - Cam k t góp đ v n t có v i s ti n chi m ít nh t mế ủ ố ự ớ ố ề ế ấ ười ph n trăm [10%] chiầ

phí phương án vay v n.ố

9.2.3 - Trong su t th i gian vay v n, theo yêu c u c a ố ờ ố ầ ủ bên cho vay, bên vay ph i cungả

c p đ y đ , chính xác, k p th i các thông tin, tài li u liên quan đ n phấ ầ ủ ị ờ ệ ế ương án vay v n,ố

vi c s d ng ti n vay, tình hình tài chính, ho t đ ng kinh doanh c a ệ ử ụ ề ạ ộ ủ BÊN VAY; Ch uị

trách nhi m trệ ước Pháp lu t v tính đúng đ n, h p pháp c a các tài li u, thông tin đãậ ề ắ ợ ủ ệ

cung c p; t o đi u ki n cho ấ ạ ề ệ BÊN CHO VAY theo dõi, ki m tra đ nh kỳ ho c đ t xu tể ị ặ ộ ấ

tình hình s d ng v n vay và ho t đ ng kinh doanh c a ử ụ ố ạ ộ ủ BÊN VAY

9.2.4 - Cung c p đ y đ , k p th i các thông tin, tài li u liên quan đ n ti n đ th c hi nấ ầ ủ ị ờ ệ ế ế ộ ự ệ

phương án vay v n và hi u qu s d ng v n vay ố ệ ả ử ụ ố

9.2.5 - BÊN VAY thông báo k p th i v i ị ờ ớ BÊN CHO VAY nh ng thay đ i sau:ữ ổ

+ BÊN VAY gi i th , ng ng ho t đ ng.ả ể ừ ạ ộ

Trang 6

+ Đ i tên, đ a ch , chia tách, sáp nh p, chuy n quy n s h u.ổ ị ỉ ậ ể ề ở ữ

+ Thay đ i Ch t ch H i đ ng qu n tr , ngổ ủ ị ộ ồ ả ị ười đi u hành (T ng giám đ c, Phóề ổ ố

T ng giám đ c, K toán trổ ố ế ưởng)

+ Phát sinh tranh ch p v i các doanh nghi p, các t ch c kinh t khác, có cácấ ớ ệ ổ ứ ế

v ki n đe d a đ n kh năng tr n vay.ụ ệ ọ ế ả ả ợ

+ Thay đ i v v n, tài s n nh hổ ề ố ả ả ưởng b t l i đáng k đ n kh năng tài chínhấ ợ ể ế ả

và ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a ạ ộ ả ấ ủ BÊN VAY

9.2.6 - BÊN VAY ph i tr h t n g c, n lãi, n phí cho ả ả ế ợ ố ợ ợ BÊN CHO VAY trước khi thay

đ i hình th c s h u, chia tách, sáp nh p Trổ ứ ở ữ ậ ường h p ch a tr h t n vay thì ợ ư ả ế ợ BÊN

VAY ph i làm th t c chuy n n vay c a ả ủ ụ ể ợ ủ BÊN CHO VAY cho ch s h u m i trủ ở ữ ớ ướ c

khi bàn giao tài s n đ ch s h u m i ký nh n n v i ả ể ủ ở ữ ớ ậ ợ ớ BÊN CHO VAY Ch s h uủ ở ữ

m i ph i th c hi n đ y đ các quy n và nghĩa v theo quy đ nh c a H p đ ng này.ớ ả ự ệ ầ ủ ề ụ ị ủ ợ ồ

9.2.7 - BÊN VAY th c hi n các nghĩa v b o đ m ti n vay theo quy đ nh t i ự ệ ụ ả ả ề ị ạ Đi u 7 ề

H p đ ng này.ợ ồ

9.2.8 - Ch u trách nhi m trị ệ ước pháp lu t khi không th c hi n đúng nh ng tho thu n vậ ự ệ ữ ả ậ ề

vi c vay tr n và th c hi n các nghĩa v b o đ m n vay đã cam k t trong H p đ ngệ ả ợ ự ệ ụ ả ả ợ ế ợ ồ

này

9.3 - BÊN VAY có các quy n và nghĩa v khác theo qui đ nh c a pháp lu t ề ụ ị ủ ậ

Đi u 10 ề : Cam đoan c a ủ BÊN VAY

BÊN VAY cam đoan v i ớ BÊN CHO VAY v các v n đ sau đây : ề ấ ề

10.1 - T cách pháp nhânư

(a) BÊN VAY là m t doanh nghi p độ ệ ược thành l p và ho t đ ng h p pháp theoậ ạ ộ ợ

pháp lu t Vi t Nam và chính sách Nhà nậ ệ ước

(b) BÊN VAY có quy n qu n lý và s d ng tài s n đề ả ử ụ ả ược giao và được ti n hànhế

các ho t đ ng kinh doanh nh qui đ nh t i Quy t đ nh thành l p, Gi y ch ngạ ộ ư ị ạ ế ị ậ ấ ứ

nh n Đăng ký kinh doanh, Đi u l t ch c và ho t đ ng.ậ ề ệ ổ ứ ạ ộ

(c) BÊN VAY có đ năng l c qu n lý và th c hi n các phủ ự ả ự ệ ương án vay v n.ố

10.2 - Quy n h n và th m quy nề ạ ẩ ề

(a) BÊN VAY có đ quy n h n ký k t, th c hi n và tri n khai phủ ề ạ ế ự ệ ể ương án vay v n,ố

H p đ ng tín d ng và các văn b n, các giao d ch liên quan đ n H p đ ng tínợ ồ ụ ả ị ế ợ ồ

d ng.ụ

(b) BÊN VAY đã th c hi n m i hành đ ng, th t c n i b và các th t c c n thi tự ệ ọ ộ ủ ụ ộ ộ ủ ụ ầ ế

khác đ cho phép ể BÊN VAY ký k t, th c hi n và tri n khai phế ự ệ ể ương án vay v n,ố

H p đ ng tín d ng và các văn b n, các giao d ch liên quan đ n H p đ ng tínợ ồ ụ ả ị ế ợ ồ

d ng.ụ

10.3 - Ch p thu nấ ậ

(a) BÊN VAY đã xin được m i ch p thu n và th c hi n m i th t c hành chínhọ ấ ậ ự ệ ọ ủ ụ

c n thi t đ ký k t và th c hi n H p đ ng tín d ng mà ầ ế ể ế ự ệ ợ ồ ụ BÊN VAY ký k t Cácế

ch p thu n này ch a b s a đ i ho c b sung và còn đ y đ hi u l c thi hành.ấ ậ ư ị ử ổ ặ ổ ầ ủ ệ ự

10

Trang 7

(b) BÊN VAY không ph i xin thêm b t kỳ m t ch p thu n nào ho c ph i th cả ấ ộ ấ ậ ặ ả ự

hi n b t kỳ m t th t c hành chính nào đ ký k t và th c hi n H p đ ng tínệ ấ ộ ủ ụ ể ế ự ệ ợ ồ

d ng.ụ

10.4 - H p pháp và ràng bu cợ ộ

Các đi u kho n và các qui đ nh trong H p đ ng tín d ng là h p pháp, h p l , ràng bu cề ả ị ợ ồ ụ ợ ợ ệ ộ

và có tính b t bu c thi hành.ắ ộ

10.5 - Không mâu thu nẫ

Vi c ệ BÊN VAY ký k t H p đ ng tín d ng và th c hi n các đi u kho n và các giao d chế ợ ồ ụ ự ệ ề ả ị

được qui đ nh trong H p đ ng tín d ng không và s không mâu thu n v i : ị ợ ồ ụ ẽ ẫ ớ

- Pháp lu t Vi t Nam và chính sách Nhà nậ ệ ước;

- Quy t đ nh Thành l p, Gi y Ch ng nh n Đăng ký Kinh doanh, Đi u l t ch cế ị ậ ấ ứ ậ ề ệ ổ ứ

và ho t đ ng; ho cạ ộ ặ

- B t c văn b n ho c tài li u nào ràng bu c nghĩa v đ i v i ấ ứ ả ặ ệ ộ ụ ố ớ BÊN VAY

10.6 - Không vi ph mạ

(a) Không có vi ph m nào đã x y ra và đang ti p di n ho c phát sinh t vi c kýạ ả ế ễ ặ ừ ệ

k t ho c th c hi n H p đ ng tín d ng.ế ặ ự ệ ợ ồ ụ

(b) Không có b t c s ki n ho c hoàn c nh nào khác d n đ n vi ph m theo b tấ ứ ự ệ ặ ả ẫ ế ạ ấ

c th a thu n ho c tài li u nào áp d ng đ i v i ứ ỏ ậ ặ ệ ụ ố ớ BÊN VAY, phương án vay v nố

mà có th có m t nh hể ộ ả ưởng B t l i đáng k đ n : ấ ợ ể ế

(i) Ho t đ ng kinh doanh, tài s n, tình tr ng tài chính ho c tri n v ngạ ộ ả ạ ặ ể ọ kinh doanh c a ủ BÊN VAY ho c Phặ ương án vay v n;ố

(ii) Kh năng th c hi n các nghĩa v c a ả ự ệ ụ ủ BÊN VAY theo H p đ ng tínợ ồ

d ng ụ (iii) Tính h p pháp ho c kh năng thi hành c a H p đ ng tín d ng ợ ặ ả ủ ợ ồ ụ 10.7 - Thông tin chu n xác và đ y đẩ ầ ủ

(a) Các thông tin th c t nêu trong Phự ế ương án vay v n và các văn b n khác doố ả

Bên vay cung c p cho ấ Bên CHO vay là đúng đ n và chu n xác v m i khía c nhắ ẩ ề ọ ạ

quan tr ng vào ngày cung c p thông tin đó.ọ ấ

(b) Các gi đ nh tài chính nêu trong Phả ị ương án vay v n đ u đã đố ề ược so n th o trênạ ả

c s các thông tin g n nh t có đơ ở ầ ấ ược và Bên vay cho r ng các gi đ nh đó là h p lý.ằ ả ị ợ

(c) Các lu n đi m ho c ý đ nh nêu trong Phậ ể ặ ị ương án vay v n đố ược đ a ra sau khiư

đã xem xét và th m đ nh k càng và đẩ ị ỹ ược Bên vay cho là h p lý khi đ a ra cácợ ư

lu n đi m ho c các ý đ nh đó.ậ ể ặ ị

(d) Phương án vay v n ố và các văn b n khác do ả Bên vay cung c p không b sótấ ỏ

thông tin nào mà có th làm cho ể Phương án vay v n ố không đúng ho c b sai l chặ ị ệ

v b t c khía c nh quan tr ng nào.ề ấ ứ ạ ọ

Ngày đăng: 15/12/2022, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w