1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập kiemtra HK1 VL12 (1)

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập kiểm tra HK1 VL12 (1)
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 357,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng Câu 27: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có pha vuông góc nhau là.. Câu 72: Trong một đoạn m

Trang 1

ÔN T P H C KÌ I Ậ Ọ Câu 1: Dao động điều hoà là

A Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

B Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

C Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.

D Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x A.cos= ω + ϕt

Đại lượng x được gọi là:

A tần số dao động B chu kì dao động C li độ dao động D biên độ dao động Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = Acos (ωt + 0,5π) cm Đại lượng (ωt + 0,5π) được gọi là:

A pha dao động B tần số C pha dao động ở thời điểm t D chu kì

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình

x A.cos= ω + ϕt

Đại lượng A được gọi là:

A tần số dao động B pha dao động C li độ dao động D biên độ dao động Câu 5: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

A Cùng pha so với li độ B Ngược pha so với li độ.

C Sớm pha π/2 so với li độ D Trễ pha π/2 so với li độ

Câu 6: Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào dưới đây đúng?

A Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không.

B Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại.

C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng 0

D Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.

Câu 7: Gia tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

A khác tần số và cùng pha với li độ B cùng tần sốvà cùng pha với li độ

C cùng tần số và ngược pha với li độ D khác tần số và ngược pha với li độ

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hoà trêntrục Ox Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

A vận tốc của chất điểm giảm dần B độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

C độ lớn gia tốc của chất điểm giảm D độ lớn li độ của chất điểm tăng

Câu 9: Một con lắc lò xo có độ cứng k, khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa Thế năng của con lắc

là:

A

1

2

1 2

1 2

1 2

ω2x2

Câu 10: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa Khi chất điểm có vận tốc v thì động

năng của nó là

A

2

mv

2 mv 2

2 vm

2 vm 2

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m

gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Chu kì dao động của con lắc là

A T = 2π k

m

B T =

1 2π

m

k

C T =

1 2π

k

m

D T = 2π m

k

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm lò xo khôi lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m

gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được gắn vào một điểm cố định Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Tần số dao động của con lắc là

A f = 2π k

m

B f =

1 2π

m

k

C f =

1 2π

k

m

D f = 2π m

k

Câu 13: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu thị cho dao động điều hòa ?

Trang 2

ÔN TẬP HKI

A x = 5cosπt + t (cm). B x = 3tsin(100πt +π/6) (cm).

C x = 2sin2(2πt +π/6) (cm). D x = 3sin5πt (cm).

Câu 14: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

A Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

B Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

C Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.

D Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là sai?

A Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu.

B Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.

D Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở biên.

Câu 16: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A bằng động năng của vật khi vật ở biên dương.

B bằng động năng của vật khi vật ở biên âm.

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

D bằng nửa động năng khi vật ở biên.

Câu 17: Công thức nào sau đây là công thức tính chu kì con lắc đơn?

A T = 2π g

l

B T =

1

2 gl

C T = 2π l

g

D T =

1

2 l

g

Câu 18: Công thức nào sau đây là công thức tính tần số con lắc đơn?

A f = 2π g

l

B f =

1 2 g

l

C f = 2π

g l

D f =

1 2

g l

π

Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động với biên độ góc nhỏ có chu kì 2s Cho π = 3,14 Cho con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là

A 9,7m/s2 B 10m/s2 C 9,86m/s2 D 10,27m/s2

Câu 20: Con lắc đơn dao động điều hào với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

Câu 21: Cho con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g =π2(m/s2) Chu

kì dao động nhỏ của con lắc là

Câu 22: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kỳ dao động điều hòa của

nó giảm đi 2 lần Khi đó chiều dài của con lắc đã được

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Câu 23: Nhận xét nào sau đây về dao động tắt dần là đúng?

A Có tần số và biên độ giảm dần theo thời gian.

B Môi trường càng nhớt thì dao động tắt dần càng nhanh.

C Có năng lượng dao động luôn không đổi theo thời gian.

D Biên độ không đổi nhưng tốc độ dao động thì giảm dần.

Câu 24: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộcvào tần số lực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 25: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức

A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

C Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian

D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng

Câu 26: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức

A Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực

B Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

Trang 3

C Dao động theo quy luật hàm sin của thời gian

D Tần số ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng

Câu 27: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có pha vuông

góc nhau là?

A A A A= 1+ 2 B A= A1−A2 C 2 2

A= AA

Câu 28: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình

x =A c ω ϕt+ cm x =A c ω ϕt+ cm Biên độ dao động tổng hợp có giá trị thỏa mãn

A A>(A1+A2) B A=(A1+A2)/ 2

C 2 A1−A2 D A1−A2 ≤ ≤A (A1+A2)

Câu 29: Cho 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình

x =A c ω ϕt+ cm x =A c ω ϕt+ cm ; Biên độ dao động tông hợp có giá nhỏ nhất

khi:

A Hai dao động ngược pha B Hai dao động cùng pha

C Hai dao động vuông pha D Hai dao động lệch pha 1200

Câu 30: Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cung phương, cùng tần số và ngược pha nhau là

A

(2k 1)

2

π +

(với k = 0, ±1, ±2, …) B (2k +1) π (với k = 0, ±1, ±2, …)

C 2kπ (với k = 0, ±1, ±2, …) D kπ (với k = 0, ±1, ±2, …)

Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân

bằng Hai dao động này có biên độ lần lượt bằng 4 cm và 12 cm Biên độ dao động của vật có thể là

A 18 cm B 4 cm.

C 3 cm D 9 cm.

Câu 32: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân

bằng Hai dao động này có biên độ lần lượt bằng 4 cm và 3 cm Khi hai dao động thành phần vuông pha với nhau thì biên độ dao động của vật có thể là

A 5 cm B 4 cm.

C 3 cm D 6 cm.

Câu 33: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân

bằng Hai dao động này có biên độ lần lượt bằng 4 cm và 3 cm Khi hai dao động thành phần cùng pha với nhau thì biên độ dao động của vật có thể là

A 5 cm B 4 cm.

C 7 cm D 6 cm.

Câu 34: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng vị trí cân

bằng Hai dao động này có biên độ lần lượt bằng 4 cm và 3 cm Khi hai dao động thành phần ngược pha với nhau thì biên độ dao động của vật có thể là

A 2 cm B 1 cm.

C 4 cm D 3 cm.

Câu 35: Chọn phát biểu sai khi nói về bước sóng?

A Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 chu kì.

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng

pha

C Trên phương truyền sóng, các điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng

pha

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi trong 1 giây

Câu 36: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

A tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

B tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

C tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

D tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

Câu 37: Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

A chất rắn B chất lỏng C chất khí D chân không

Trang 4

ÔN TẬP HKI

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

A Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai

điểm đó cùng pha

C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

D Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà

dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 39: Một sóng lan truyền với vận tốc 100m/s và tần số là 50Hz Giá trị của bước sóng là

C 0,5m D 4cm.

Câu 40: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, bước sóng là 80cm Vận tốc

truyền sóng trên dây là

A 400cm/s B 16m/s

C 6,25m/s D 400m/s

Câu 41: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 20 cm/s, tần số dao động

0,1 Hz Giá trị của bước sóng là

Câu 42: Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số của sóng là

A f = 50Hz B f = 0,02Hz.

C f = 800Hz D f = 5Hz.

Câu 43: Điền vào từ còn thiếu: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương, cùng….

A biên độ nhưng khác tần số.

B pha ban đầu nhưng khác tần số.

C tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

D biên độ và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

Câu 44: Hai sóng kết hợp là hai sóng có:

A có tổng số pha không đổi theo thời gian

B lệch phương với nhau một góc không đổi.

C có cùng biên độ

D cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 45: Tại S1, S2 trên mặt nước ta tạo ra hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha:

u1 = Acos(ωt) và u2 = Acos(ωt) Sóng truyền đi với bước sóng λ M là một điểm trên mặt nước dao động cực đại có hiệu khoảng cách đến hai nguồn thỏa mãn hệ thức nào sau đây:

A d1 – d2 = k λ B d1 – d2 = (k + ½)λ C d1 – d2 = k λ/2 D d1 – d2 = 2k λ

Câu 46: Tại S1, S2 trên mặt nước ta tạo ra hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha:

u1 = Acos(ωt) và u2 = Acos(ωt) Sóng truyền đi với bước sóng λ M là một điểm trên mặt nước dao động cực tiểu có hiệu khoảng cách đến hai nguồn thỏa mãn hệ thức nào sau đây:

A d1 – d2 = k λ B d1 – d2 = (k + ½)λ C d1 – d2 = k λ/2 D d1 – d2 = 2k λ

Câu 47: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, 2 nguồn kết hợp A và B dao động cùng phương, cùng tần

số, cùng pha Số vân cực đại giao thoa thuộc khoảng AB là

A số lẻ B số chẵn hay lẻ tuỳ thuộc khoảng cách AB

C số chẵn hay lẻ tuỳ thuộc tần số nguồn D số chẵn.

Câu 48: Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ, 2 nguồn kết hợp A và B dao động cùng phương, cùng tần

số, cùng pha Số vân cực tiểu giao thoa thuộc khoảng AB là

A số lẻ B số chẵn hay lẻ tuỳ thuộc khoảng cách AB

C số chẵn hay lẻ tuỳ thuộc tần số nguồn D số chẵn.

Câu 49: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha

theo phương thẳng đứng Xét điểm M trên mặt nước, cách đều hai điểm A và B, biên độ dao động

do hai nguồn này gây ra tại M đều là a, biên độ dao động tổng hợp tại M là

Câu 50: Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng kết hợp dao động đồng pha

theo phương thẳng đứng Xét điểm N trên mặt nước đang đứng yên không dao động thì biên độ tại điểm N là

Trang 5

C 0 D 2a

Câu 51: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 52: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

B Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Câu 53: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, những điểm không dao động gọi là:

A bụng sóng B nút sóng C bó sóng D bước sóng.

Câu 54: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp hoặc hai bụng

sóng liên tiếp là:

A bụng sóng B nút sóng C ½ bước sóng D bước sóng.

Câu 55: Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do Muốn có sóng dừng trên dây thì

chiều dài của sợi dây phải bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

C một số nguyên lần bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 56: Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của

sợi dây phải bằng

A một số lẻ lần nửa bước sóng B một số nguyên lần bước sóng.

C một số nguyên lần nửa bước sóng D một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

Câu 57: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi với hai điểm A, B trên dây là các nút sóng thì chiều

dài AB sẽ

A bằng một phần tư bước sóng B bằng một bước sóng.

C bằng một số nguyên lẻ của phần tư bước sóng D bằng số nguyên lần nửa bước sóng.

Câu 58: Hiện tượng gì quan sát được khi trên một sợi dây có sóng dừng?

A Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.

B Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại.

C Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc.

D Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên.

Câu 59: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích

đặt tại điểm đó, vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

A cường độ âm B độ cao của âm C độ to của âm D mức cường độ âm Câu 60: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

A Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn B Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz.

C Siêu âm có thể truyền được trong chân không D Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản Câu 61: Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

A mức cường độ âm B cường độ âm C đồ thị dao động âm D tần số âm.

Câu 62: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A biên độ B cường độ âm C mức cường độ âm D tần số.

Câu 63: Cho biết biểu thức của dòng điện tức thời là i = I 2cos(ωt +φ) Cường độ cực đại có giá trị là

2

I

D I Câu 64: Cho biết biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I0cos(ωt +φ) Cường độ cực đại của dòng điện xoay chiều đó là

A I0

2

0

2

I

D I0

Câu 65: Cho biết biểu thức của điện áp tức thời là u = U. 2cos(ωt +φ) Điện áp cực đại có giá trị là

Trang 6

ÔN TẬP HKI

Câu 66: Cho biết biểu thức của điện áp tức thời là u = U0cos(ωt +φ) Điện áp cực đại có giá trị là

2

Câu 67: Cho biết biểu thức của điện áp tức thời là u = U0Cos(ωt +φ) Điện áp hiệu dụng có giá trị là

Câu 68: Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :

A có giá trị thay đổi theo thời gian

B có giá trị bằng cường độ dòng điện cực đại nhân 2

C có giá trị bằng cường độ dòng điện cực đại chia cho 2

D có giá trị bằng cường độ dòng điện tức thời.

Câu 69: Điện áp hiệu dụng của dòng điện xoay chiều :

A Có giá trị thay đổi theo thời gian B Có giá trị bằng điện áp cực đại nhân 2

C Có giá trị bằng điện áp cực đại chia cho 2 D có giá trị bằng điện áp tức thời.

Câu 70: Với dòng điện xoay chiều, cường độ hiệu dụng I liên hệ với cường độ cực đại I0 theo công thức nào ?

A I =

0 I

2

B I0 =

I 2

C I =

0 I 2

I =

0 I 3

Câu 71: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì

A cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.

C tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π /2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 72: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A sớm pha 2

π

so với cường độ dòng điện B trễ pha 4

π

so với cường độ dòng điện

C trễ pha 2

π

so với cường độ dòng điện D sớm pha so với cường độ dòng điện.

Câu 73: Đối với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm thuần, cường độ dòng điện tức thời qua mạch

A trể pha một góc

ϕ

so với điện áp tức thời hai đầu mạch

B trể pha một góc 2

π

so với điện áp tức thời hai đầu mạch

C sớm pha một góc

ϕ

so với điện áp tức thời hai đầu mạch

D sớm pha một góc 2

π

so với điện áp tức thời hai đầu mạch

Câu 74: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn

mạch

A sớm pha 2

π

so với cường độ dòng điện B trễ pha 4

π

so với cường độ dòng điện

Trang 7

C trễ pha 2

π

so với cường độ dòng điện D sớm pha

π 4

so với cường độ dòng điện

Câu 75: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần:

A cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

B cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.

C luôn lệch pha 2

π

so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

D có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

Câu 76: Cho dòng điện xoay chiều hình sin qua mạch điện chỉ có điện trở thuần thì điện áp tức thời hai

đầu mạch biến thiên điều hòa

A lệch pha so với dòng điện một góc 2

π

B nhanh pha đối với dòng điện.

C chậm pha đối với dòng điện D cùng pha đối với dòng điện.

Câu 77: Khi đặt vào hai đầu một ống dây có điện trở thuần không đáng kể một hiệu điện thế xoay chiều

hình sin thì cường độ dòng điện tức thời i qua ống dây :

A Nhanh pha 2

π đối với u B Cùng pha đối với u

C trễ pha 2

π

Câu 78: So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện

biến đổi điều hoà

A sớm pha hơn một góc 2

π B trễ pha hơn một góc 2

π

C sớm pha hơn một góc 4

π

D trễ pha hơn một góc 4

π

Câu 79: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở R biểu thức cường độ tức thời i = I0cosωt Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là

Câu 80: Đặt điện áp xoay chiều

u U 2 cos( t= ω + ϕ)

(U > 0, ω> 0) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là

A I =

U 2

L

ω

B I =

U L

ω

C I = U 2.Ωl D I = U.ωL Câu 81: Đặt điện áp xoay chiều

u U 2 cos( t= ω + ϕ)

(U > 0, ω> 0) vào hai đầu tụ điện C; cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là

A I =

2

U

C

ω

B I =

U C

ω

C I = U 2.ωC D I = U.ωC Câu 82: Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

A

2

L C

Z= R + Z +Z

B

2

L C

Z= R − Z +Z

Trang 8

ÔN TẬP HKI

C

2

L C

Z= R + Z −Z

D Z = R + ZL + ZC

Câu 83: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dungC Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

A

( )2 2

RωC+

2

2 1 R

ωC

  +  ÷

( )2 2

RωC−

2

2 1 R

ωC

 

−  ÷

Câu 84: Đặt điện áp xoay chiều

u U 2 cos( t= ω + ϕ)

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính theo công thức là

A I =

2

L C

U 2

R + Z −Z

B I =

2

L C

U

R + Z −Z

C I = U

2

L C

2.  R + Z −Z

D I = U.

2

L C

  R + Z −Z

Câu 85: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω

thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Điều kiện để có cộng hưởng điện là

A ωLC R=

1

L   C

ω = ω

C

2LC R

D ωLC 1=

Câu 86: Cường độ dòng điện luôn luôn cùng pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi

A đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp B đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.

C đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có cộng hưởng D đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp.

Câu 87: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì dòng điện trong mạch là i = I0cosωt Đoạn mạch điện này có

A ZL < ZC B ZL = ZC C ZL = R D ZL > ZC

Câu 88: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch RLC nối tiếp cùng pha với dòng điện Kết luận nào sau đây

là đúng?

A Tổng trở của mạch bằng 2 lần điện trở R của mạch

B Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng 0.

C Cảm kháng bằng 2 lần dung kháng.

D Tổng trở của mạch bằng 2 lần điện trở R của mạch.

Câu 89: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số góc ω thay đổi vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi thay đổi ω để công suất của đoạn mạch cực đại thì

A công suất cực đại đó bằng

2

U R

B giá trị tổng trở là ZL+ ZC

C tổng trở của đoạn mạch là 2

D Hệ số công suất của đoạn mạch là cos

2 2

=

ϕ

Câu 90: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch được cho bởi công thức

A U =

+ −

B U =

C U =

  R + LC

D U =

Trang 9

Câu 91: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối

tiếp Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A trễ pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

B sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

C cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

D lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch

Câu 92: Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL = 60 Ω Tổng trở của mạch là

A Z = 50 Ω B Z = 70 Ω.

C Z = 110 Ω D Z = 2500 Ω.

Câu 93: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở

( )

R 100= Ω

, tụ điện có điện dung

( )

4

10

= π

cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

( )

2

L= H

π

mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện

áp xoay chiều

( )

u 200cos100 t V= π

Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A 2A B 0,5A

C 1A D 1,4A

Câu 94: Công suất của đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào sau đây?

A

2

P RI cos= ϕ

B

2

P ZI cos= ϕ

C P UI=

D

P UI.cos= ϕ

Câu 95: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn cảm

thuần thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL Hệ số công suất của đoạn mạch là

A

2 2

L

R

R −Z

2 2 L

R

2 2 L

R

R +Z

L

R Z R

+

Câu 96: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện

mắc nối tiếp Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC Hệ số công suất của đoạn mạch là

A

L C

R

R +(Z −Z )

R (Z Z ) R

C

R (Z Z )

R

L C

R

R +(Z +Z )

Câu 97: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện

mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là Z Hệ số công suất của đoạn mạch là cosφ Công thức nào sau đây đúng?

A cosφ =

Z R B cosφ =

Z 2R C cosφ =

R Z D cosφ =

2R Z

Câu 98: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp tăng hệ số công suất trên đường dây tải điện được áp

dụng với mục đích

A tăng công suất hao phí trên đường dây truyền tải B giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải

C chọn dây có điện trở suất nhỏ D thay đổi điện áp ở đầu đường dây truyền tải.

Câu 99: Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai ?

A Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0.

B Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0.

C Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1.

Trang 10

ÔN TẬP HKI

D Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1.

Câu 100: Một mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 50 Ω, L =

1

H, C =

4

10−

π

F Tần số của dòng điện trong mạch là f = 50 Hz Hệ số công suất của đoạn mạch là

1 2

D 1

Câu 101: Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là u =

200 2 100

3

(V), cường

độ dòng điện qua đoạn mạch là i = 2cos100πt

(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng

A 200W B 100W.

Câu 102 : Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2 Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là U2 Hệ thức đúng là

A

U = N

B 1 2 1 2

U U =N N

C

1

2 2 1

U

U N

N =

D

U = N

Câu 103: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 Nếu máy biến áp này là tăng áp thì

A

2

1

N

1

N <

2 1

1 N N

=

2 1

N 1

N =

2 1

N 1

N >

Câu 104 : Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy biến áp ?

A Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy hạ áp.

B Máy biến áp có thể làm thay đổi điện áp của dòng điện không đổi.

C Máy biến áp có tác dụng làm thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

D Nếu số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuộn thứ cấp thì gọi là máy tăng áp.

Câu 105: Một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là N1 và N2 Nếu máy biến áp này là hạ áp thì

A

2

1

N

1

N <

2 1

1 N N

=

2 1

N 1

N =

2 1

N 1

N >

Câu 106: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Máy

biến áp này có tác dụng

A tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.

B tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.

C giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.

D giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 107: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây

Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là

C 630 V D 70 V.

Câu 108: Một máy biến áp có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay

chiều 220V – 50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng của cuộn thứ cấp là

A 85 vòng B 60 vòng.

C 42 vòng D 30 vòng.

Ngày đăng: 15/12/2022, 12:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w