Tính lực từ tác lên một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10cm mang dòngđiện 5A đặt trong từ trường đều cảm ứng từ b = 0,08T.. Song song với các đường sức từ.5/ Một dây dẫn mang dòng điện có chiều
Trang 1Bài 20 LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
1 Dạng 1 Xác định chiều dòng điện, vecto lực từ, vecto cảm ứng từ
do dòng điện thẳng gây ra tại một điểm
a) Tóm tắt lý thuyết
- Lực từ F có:
Điểm đặt: tại trung điểm của đoạn dây;
Phương: vuông góc với mặt phẳng tạo bởi l
Cách xác định: Sử dụng quy tắc bàn tay trái
CHƯƠNG IV TỪ TRƯỜNG
sin
F BIl
Trang 2- Quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho:
B
hướng vào lòng bàn tay;
Chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ chiều dòng điện I;
Ngón cái choãi ra chỉ chiều F
Trang 6Bài 21 TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY
Điểm đặt: tại điểm đang xét;
Phương: Vuông góc với mặt phẳng tạo bởi điểm đang xét vàdây dẫn;
Chiều: theo quy tắc nắm tay phải 1
- Quy tắc nắm tay phải 1: Để bàn tay phải sao cho:
Ngón cái nằm dọc theo dây dẫn chỉ theo chiều dòng điện I
Các ngón kia khum lại chỉ chiều của B
Trang 7b) Bài tập ví dụ: Dòng điện có cường độ 1A chạy qua dây dẫn thẳng rất
dài đặt trong không khí Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 1cm?
Trang 8Bài 21.3 Một dòng điện có cường độ I 5 A chạy trong một dây dẫnthẳng, dài Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn
ĐS: a) B 0, 25.10 5 T
; b) r10cm
Bài 21.5 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài Tại điểm A cách
dây 10cm cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10 5 T
Tínhcường độ dòng điện chạy trên dây?
Trang 92 Dạng 2 Từ trường dòng điện tròn
a) Tóm tắt lý thuyết
- Cảm ứng từ do dòng điện tròn gây ra tại tâm O có:
Điểm đặt: tại O;
Phương: vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện;
Chiều: theo quy tắc nắm tay phải 2;
- Quy tắc nắm tay phải 2: Khum bàn tay phải theo vòng dây sao cho:
Chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng với chiều dòng điện I;
Ngón cái choãi ra chỉ chiều B
Trang 10b) Bài tập ví dụ : Cuộn dây tròn bán kính R5cm (gồm N 100 vòngdây quấn nối tiếp cách điện với nhau) đặt trong không khí có dòngđiện cường độ I chạy qua mỗi vòng dây, từ trường tại tâm Vòng dây là
Tính đường kính của dòng điện tròn đó?
ĐS: 20cm
Trang 11Bài 21.8 Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10 vòng dây Cường độ
dòng điện qua khung là 0,3 A
Tính cảm ứng từ tại tâm của khung dây?
ĐS: 6, 28.10 6 T
Bài 21.9 Một khung dây tròn đường kính 10cm gồm 12 vòng dây Tính
cảm ứng từ tại tâm của khung dây nếu cường độ dòng điện qua mỗi vòngdây là 0,5 A
ĐS: 7,5398.105 T
Bài 21.10 Một vòng dây tròn bán kính 5cm, xung quanh là không khí.
Dòng điện trong dây có cường độ là I gây ra từ trường tại tâm vòng tròn có
a) Độ lớn của cảm ứng từ tại tâm của vòng dây là bao nhiêu?
b) Nếu cho dòng điện nói trên qua vòng dây có bán kính ' 4
R
R
thì tạitâm vòng dây, độ lớn của cảm ứng từ là bao nhiêu?
Trang 12qua mỗi vòng dây, cảm ứng từ tại tâm vòng dây là B 5.10 4 T
Trang 13b) Bài tập ví dụ: Cho dòng điện cường độ I 0,15A chạy qua các vòngdây của một ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là
Trang 14Bài 21.14 Một ống dây có dòng điện I 20 A chạy qua tạo ra tronglòng ống dây một từ trường đều có cảm ứng từ B2, 4.103T Số vòngdây quấn trên mỗi mét chiều dài của ống dây là bao nhiêu?
ĐS: 95,94 vòng.
Bài 21.15 Một ống dây có dòng điện I 25 A chạy qua Biết cứ mỗimét chiều dài của ống dây được quấn 1800 vòng Độ lớn cảm ứng từ tronglòng ống dây là bao nhiêu?
ĐS: B 5, 65.10 2 T
Bài 21.16 Một dây dẫn đường kính tiết diện d 0,5mm được phủ một lớpsơn cách điện mỏng và quấn thành một ống dây, các vòng dây quấn sátnhau Cho dòng điện có cường độ I 2A chạy qua ống dây Xác định cảmứng từ tại một điểm trên trục trong ống dây?
Trang 15M
Trang 16Bài 21.17 Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song, cố định lần lượt tại hai
điểm A và B cách nhau 8cm trong không khí Biết dòng điện qua hai dâydẫn có cường độ là I và 1 I Với 2 I1 2I2 4A và có chiều như hình vẽ
a) Tìm cảm ứng từ tại điểm M là trung điểm của AB;
b) Tìm cảm ứng từ tại điểm N cách A 8cm và cách B 16cm
ĐS: a) B3.10 5 T
; b) B10 5 T
Bài 21.18 Hai dây dẫn thẳng, rất dài đặt song song, cách nhau 10cm trong
không khí có hai dòng điện ngược chiều có cường độ I16A và I2 12A
chạy qua Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tạiđiểm M cách dây dẫn (1) 5cm và cách dây dẫn (2) 15cm
ĐS: B0,8.10 5 T
Trang 17
Bài 21.19 Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt tại 2 điểm A và B cách
nhau 32cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây (1) là I1 5A, dòngđiện chạy trên dây (2) là I2 1A ngược chiều với I Tính cảm ứng từ tại :1a) Điểm M là trung điểm của AB
b) Điểm N cách dây (1) 8cm
ĐS: a) B 7,5.10 6 T
; b) B 1, 2.10 5 T
Bài 21.20 Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt cố định tại hai điểm A và
B cách nhau 40cm Trong hai dây có hai dòng điện có cùng cường độ100A và cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện này gây ratại điểm M cách dây (1) 10cm và cách dây (2) 30cm có là bao nhiêu?
ĐS: B 24.10 5 T
Bài 21.21 Hai dòng điện có cườgn độ I16 A và I2 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10cm trong chân không I 1ngược chiều I Tính cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M 2cách I 6cm và cách 1 I 8cm?2
ĐS: B 3,0.10 5 T
Bài 21.22 Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10cm trong không
khí, dòng điện chay trong hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiềunhau Tính cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng
10cm? ĐS: B 10 5 T
Trang 18Bài 21.23 Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau một
khoảng 14cm trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây là
Bài 21.24 Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 8cm
trong không khí Dòng điện chạy trong hai dây là I110 A I, 2 20 A
và ngược chiều nhau Tìm cảm ứng từ tại:
Bài 21.25 Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt trong không khí cách
nhau một khoảng 80cm Dòng điện trong hai dây cùng chiều và cùng
cường độ I1I2 1 A Tính cảm ứng từ tại các điểm sau:
a) Điểm M cách đều hai dây một khoảng là 50cm
b) Điểm N cách dây thứ nhất 100cm, cách dây thứ hai 60cm
ĐS: a) B4,8.10 7 T
; b) B1, 26.10 7 T
Trang 19
Bài 21.26 Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí
cách nhau khoảng 10cm có dòng điện cùng chiều I1I2 2, 4 A đi qua.Tính cảm ứng từ tại:
a) Điểm M cách dây (1) và (2) khoảng 5cm;
b) Điểm N cách dây (1) 20 cm và cách dây (2) 10cm;
c) Điểm P cách dây (1) 8cm và dây (2) 6cm;
d) Điểm Q cách dây (1) 10cm và dây (2) 10cm
ĐS: a) B0 T ; b) B 0,72.10 5 T
; c) B 10 5 T
5
0, 48.10
Bài 21.27 Hai dây dẫn thẳng, rất dài đặt song song cách nhau 15cm trong
không khí có hai dòng điện cùng chiều, có cường độ I110 , A I2 5A
chạy qua Xác định điểm M mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp do hai dòngđiện này gây ra bằng 0
ĐS: 10cm, 5cm.
Bài 21.28 Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10cm trong
không khí có hai dòng điện ngược chiều có cường độ I1 20 , A I2 10A
chạy qua Xác định điểm N mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp do hai dòngđiện này gây ra bằng 0
ĐS: 20cm, 10cm.
Bài 21.29 Hai dây dẫn thẳng, rất dài đặt song song trong không khí cách
1 , 2
Trang 20vị trí điểm P mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây rabằng 0 nếu:
a) Chúng cùng chiều nhau;
b) Chúng ngược chiều nhau
ĐS: a) 2cm và 4cm; b) 6cm và 12cm.
Bài 21.30 Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn đặt song song trong không khí
cách nhau 6cm có các dòng điện I1 1 , A I2 4A đi qua Xác định vị tríđiểm R mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp bằng không nếu:
a) Chúng cùng chiều nhau;
b) Chúng ngược chiều nhau
ĐS: a) 1,2cm và 4,8cm; b) 2cm và 8cm.
Bài 21.31 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không
khí, cường độ dòng điện chạy trên dây (1) là I15A, cường độ dòng điệnchạy trên dây (2) là I Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài2khoảng 2 dòng điện và cách dòng I một đoạn 8cm Để cảm ứng từ tại M2bằng không thì dòng điện I có chiều và độ lớn như thế nào? ĐS:2
2 1
I A và ngược chiều với I 1
Bài 22 LỰC LO – REN – XƠ
a) Tóm tắt lý thuyết
- Lực Lorentz do từ trường có cảm ứng từ B
tác dụng lên một hạt
Trang 21điện tích q chuyển động với vận tốc v
có:
Điểm đặt: Tại điện tích q ;
Phương: vuông góc với v
- Quy tắc bàn tay trái: Để bàn tay trái sao cho :
B hướng vào lòng bàn tay
Chiều từ cổ tay đến ngón giữa chỉ chiều của v
khi q 0 và
ngược chiều v
khi q 0
Trang 22b) Bài tập ví dụ: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có
cảm ứng từ B0, 2T với vận tốc ban đầu v o 2.105m s/ vuông gócvới B Lực Lorentz tác dụng vào electron có độ lớn là bao nhiêu?
Trang 23Bài 22.1 Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B1, 2T.Lúc lọt vào từ trường, vận tốc của hạt là v o 107m s/ và vecto v o
làmthành với B
một góc bằng 30o Tính lực Lorentz tác dụng lên electron đó?
Bài 22.3 Một electron bay vuông góc với các đường sức của một từ
trường đều có độ lớn 5.10 T2 thì chịu một lực Lorentz có độ lớn
v m s trong từ trường đều Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông gócvới vecto cảm ứng từ Lực Lorentz tác dụng lên hạt đó có giá trị 4.10 N5 Tính cảm ứng từ B của từ trường?
ĐS: 0,5T
Trang 24Bài 22.5 Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106m s/ vào vùngkhông gian có từ trường đều B0, 02T theo hướng hợp với vecto cảmứng từ một góc 30o Biết điện tích proton là 1,6.10 C19
Tính lực Lorentztác dụng lên proton?
ĐS: 3, 2.10 N15
Bài 22.6 Một hạt mang điện tích q 3,2.1019C
bay vào từ trường đều,cảm ứng từ B0,5T Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc hạt là 106m s/vào vuông góc với B
Trang 25ĐS: a) v4,785.104m s/ ; b) T 6,56.106s
Bài 22.9 Một electron bay vào trong từ trường đều B1, 2T Lúc lọt vào
từ trường, vận tốc của electron là 107m s/ và vecto vận tốc hợp với vectocảm ứng từ một góc 30o Điện tích của electron 1,6.10 C19
a) Tính độ lớn lực Lorentz tác dụng lên electron?
b) Tính bán kính quỹ đạo của electron?
c) Giữ hướng chuyển động của electron không đổi Hỏi phải thay đổi vậntốc của electron đến giá trị bao nhiêu để bán kính quỹ đạo của nó bằng5
DÒNG ĐIỆN GÂY RA Câu 1. Biết chiều dòng điện chạy trong dây dẫn có chiều như hình vẽ
Xác định véctơ cảm ứng từ
Trang 26Câu 5. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây
10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T) Tính cường
độ dòng điện chạy trên dây
Câu 6. Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đođược là 31,4.10-6(T) Tính đường kính của dòng điện đó
Câu 7. Một khung dây tròn bán kính R = 30cm gồm 10 vòng dây giốngnhau, cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,3A Xác định cảm ứng từtại tâm khung dây
Câu 8. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòngdây là 2 (A) cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Tính
số vòng dây của ống dây
Câu 9. Một dây dẫn tròn bán kính R = 5cm, dòng điện chạy trong dâydẫn có cường độ 5A xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn
Câu 10. Hai dây dẫn dài song song với nhau, nằm cố định trong cùng mộtmặt phẳng, cách nhau d = 16cm dòng điện trong 2 dây I1 = I2 = 10A Tínhcảm ứng từ tại những điểm nằm trong mặt phẳng trên và cách đều hai dâydẫn trong 2 trường hợp:
a Dòng điện trong 2 dây cùng chiều
b Dòng điện trong 2 dây ngược chiều
Câu 11. Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau d = 8cmtrong không khí Dòng điện trong hai dây là I1 = 10A, I2 = 20A và ngượcchiều nhau Tìm cảm ứng từ tại:
a Tại M cách mỗi dây 4cm
b Tại N cách dây I1 8cm, cách I2 16cm
I1
Trang 27Câu 14. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm).Trong hai dây có hai dòng điện cùng cường độ I1 = I2 = 100 (A), cùngchiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằmtrong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10 (cm), cách dòng I2 30 (cm) có độlớn là bao nhiêu?
Câu 15. Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cáchnhau d = 6cm, có các dòng điện ngược chiều I1= 1A, I2= 2A Định vị trínhững điểm có cảm ứng từ bằng 0
Câu 16. Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cáchnhau 6cm có các dòng điện I1 = 1A, I2 = 4A đi qua Xác định những điểm
có cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện bằng không? Xét trong hai trườnghợp:
a I1, I2 cùng chiều b I1, I2 ngược chiều
Câu 18 Hai dây dẩn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10cm
trong không khí Dòng điện chạy trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có
Tìm cảm ứng từ tại :
a Điểm A cách mỗi dây 5 cm
b Điểm B cách dây 1 đoạn 4 cm cách dây 2 đoạn 14 cm
c Điểm M cách mỗi dây 10 cm
d Điểm N cách dây 1 đoạn 8 cm và cách dây 2 đoạn 6 cm
Câu 19 Hai dây dẫn thẳng song song dài vô
hạn đặt trong không khí cách nhau 12 cm
định những vị trí có từ trường tổng hợp bằng
không khi :
a Hai dòng điện cùng chiều
b Hai dòng điện ngược chiều
Trang 28Câu 20 Cuộn dây tròn dẹt có 20 vòng , bán kính là 3.14 cm Khi có dòng
điện đi vào thì tại tâm của vòng dây xuất hiện từ trường là B =
T Tính cường độ dòng điện trong vòng dây
Câu 21 Sợi dây dẫn , đường kính dây d = 0.5mm, dòng điện đi qua I = 0.2
A, được cuốn thành ống dây dài xác định cảm ứng từ tại tâm ống dây trong trường hợp ống dây có chiều dài 0.4m gồm 400 vòng dây
Câu 22 Ba dòng điện cùng cường độ I1= I2 = I3 = 10 A chạy trong ba dâydẫn thẳng dài vô hạn và song song với nhau đặt trong chân không Mặtphẳng vuông góc với ba dây tạo thành tiết diện ngang là tam giác đềuABC, cạnh a=10 cm Chiều các dòng điện cho ở hình vẽ xác định cảm ứng
từ tổng hợp tại M do 3 dây dẫn gây ra
Câu 23 Một dây dẫn dài được căng thẳng,
trong đó có một đoạn nhỏ ở giữa dây được uốn
thành một vòng tròn có bán kính 1,5cm Cho
dòng điện có cường độ I = 3A chạy trong dây
dẫn Xác định vectơ cảm ứng từ tại tâm O của
vòng tròn trong hai trường hợp :
a Vòng tròn được uốn như hình (a)
b Vòng tròn được uốn như hình (b)
trong đó chỗ bắt chéo hai đoạn dây không nối với nhau (có sơn cách điện).
Dạng II: XÁC ĐỊNH LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN DÒNG ĐIỆN Câu 1 Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc
với vectơ cảm ứng từ Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A) Lực
từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N) Tính độ lớn Cảm ứng từ của từtrường
Câu 2 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt
trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạndây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Tính góc hợp bởi dây MN và đường cảmứng từ
I
.OI
II
II
Trang 29Câu 3 Tính lực từ tác lên một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10cm mang dòng
điện 5A đặt trong từ trường đều cảm ứng từ b = 0,08T Đoạn dây dẫnvuông góc với véc tơ cảm ứng từ B
Câu 5 Một dậy dẫn thẳng dài mang dòng điện 20A, đặt trong từ trường
đều có cảm ứng từ B = 5.10-3T Đặt vuông góc với vectơ cảm ứng từ vàchịu lực từ là 10-3N Chiều dài đoạn dây dẫn là bao nhiêu?
Câu 6 Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2m đặt trong từ trường đều sao cho dây
dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B một ước = 300 Biết dòng điện chạyqua dây là 10A, cảm ứng từ B= 2.10-4 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn
là bao nhiêu?
Câu 7 Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây
dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B
một góc = 60 Biết dòng điện I = 20A
và dây dẫn chịu một lực từ là F = 2.10-2 N Độ lớn của cảm ứng từ B làbao nhiêu?
Dạng III: XÁC ĐỊNH LỰC TỪ TÁC DỤNG LÊN ĐIỆN TÍCH CHUYỂN ĐỘNG - LỰC LORENZT (LO-REN-XƠ)
Câu 1 Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ
B=0,2(T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B Tính lực
Lorenxơ tác dụng vào electron
Câu 2 Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùngkhông gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảmứng từ một góc 300 Biết qp= 1,6.10-19 (C) Tính lực fL.
I α
. I
Trang 30Câu 3 Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19C bay vào từ trường đều, cảmứng từ B = 0,5T Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc hạt là v = 106m/s vàvuông góc với B Tính lực Lorenxo tác dụng lên hạt đó
Câu 4 Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2T.
Lúc lọt vào từ trường, vận tốc của hạt là v0 = 107m/s và vecto v0 làm thànhvới Bmột góc = 300 Tính lực fL
Câu 5 Một e bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4(T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B, khối lượngcủa electron là 9,1.10-31(kg) Tính R quỹ đạo của e
Câu 6 Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ
đạo của hạt vuông góc với đường sức từ Nếu hạt chuyển động với vận tốc
v1 = 1,8.106 (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f1 = 2.10-6 (N),nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107 (m/s) thì fL?
Câu 7 Một hạt có điện tích q = 3,2.10-19C bay vào vùng có từ trường đềuvới v B
, với v =2.106 m/s, từ trường B = 0,2T Lực fL ?
Câu 8 Một e bay vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có
độ lớn 5.10-2T thì chịu một lực lorenxơ có độ lớn 1,6.10-14N Vận tốc của e
khi bay vào là bao nhiêu ?
Câu 9 Một hạt mang điện tích q = 4.10-10C chuyển động với vận tốc v
= 2.105 m/s trong từ trường đều Mặt phẳng quĩ đạo của hạt vuông góc vớivectơ cảm ứng từ Lực Lorentz tác dụng lên hạt đó có giá trị 4.10-5N Tínhcảm ứng từ B của từ trường
Câu 10 Một hạt khối lượng m, mang điện tích e, bay vào trong từ trường
với vận tốc v Phương của vận tốc vuông góc với đường cảm ứng từ Thínghiệm cho biết khi đó quỹ đạo của đường tròn và mặt phẳng quỹ đạovuông góc với đường cảm ứng từ Cho B = 0,4T ; m = 1,67.10-27kg ; q =1,6.10-19 C ; v = 2.106 m/s Tính bán kính của đường tròn quỹ đạo ?
Trang 31C Là những đường cong không kín
D Là những đường mà tiếp tuyến với nó trùng với hướng của từ
trường tại đó
2/ Pb1: Từ trường tại mỗi điểm có 1 hướng xác định
Pb2: Hai đường cảm ứng từ của 1 từ trường không cắt nhau
A Phát biểu 1 sai, pb 2 đúng.
B Phát biểu 1 đúng, pb 2 sai.
C Pb 1 đúng, Pb 2 đúng Hai pb không có liên quan.
D Pb 1 đúng, Pb 2 đúng Hai pb có liên quan.
3/ Các đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường
sao cho:
A Tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó
B Pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C Tiếp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không
đổi
D Pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không
đổi
4/ Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và:
A Tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.
B Tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó
C Tác dụng lực điện lên điện tích
D Tác dụng lực hút lên các vật.
5/ Đường sức từ không có các tính chất nào sau đây:
A Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau
B Chiều của các đường sức là chiều của từ trường
C Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
D Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
6/ Pb1: Tương tác từ chỉ xảy ra giữa các hạt mang điện cđ
Trang 32Pb2: Tương tác điện chỉ xảy ra giữa các hạt mang điện đứng yên.
A Phát biểu 1 đúng, pb 2 sai.
B Pb 1 đúng, Pb 2 đúng Hai pb có liên quan.
C Pb 1 đúng, Pb 2 đúng Hai pb không có liên quan.
C Xung quanh hạt mang điện cđ có 1 từ trường
D Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trường tĩnh.
8/ Chọn câu sai: giữa 2 nhánh của 1 nam châm hình chử U:
A Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.
B Cảm ứnh từ tại mọi nơi đều bằng nhau.
C Phương và chiều của lực từ tác dụng lên nam châm tại mọi điểm là
như nhau
D Các đường sức // và cách đều nhau.
9/ Pb1: Xung quanh mỗi dòng điện có 1 từ trường
Pb 2: Tương tác giữa 2 dòng điện là tương tác giữa 2 từ trường củachúng
A Phát biểu 1 đúng, pb 2 sai.
B Pb 1 đúng, Pb 2 đúng Hai pb không có liên quan.
C Phát biểu 1 sai, pb 2 đúng.
D Pb 1 đúng, Pb 2 đúng Hai pb có liên quan.
10/ Tính chất cơ bản của từ trường là
A Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt lên nó.
B Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt
trong nó
Trang 33C Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
D Gây ra lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó 11/ Tương tác nào sau đây là tương tác từ?
A Trái đất và mặt trăng B Trái đất và vật rơi tự do
C Mặt trời và trái đất D Hai nam châm đặt gần nhau
12/ Chọn câu sai: Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn
mang dòng điện vì:
A Có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó
B Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó
C Có lực tác dụng lên một vật dẫn đứng yên đặt bên cạnh nó
D Có lực tác dụng lên 1hạt mang điện chđộng dọc theo nó
13/ Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A Các điện tích đứng yên B Nam châm chuyển động
C Nam châm đứng yên D Các điện tích chuyển động
14/ Tính chất cơ bản của từ trường là:
A Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trongnó
B Gây ra lực tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
C Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
D Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
15/ Tìm câu sai: Từ trường tồn tại:
A Xung quanh điện tích chuyển động B Xung quanh nam châm
C Xung quanh điện tích đứng yên D Xung quanh dòng điện
16/ Chọn câu sai:
A Tương tác giữa dòng điện với dòng điện là tương tác từ
B Ta chỉ có thể vẽ được 1 đường sức từ đi qua mổi điểm trong từtrường
C Xung quanh 1 điện tích đứng yên có từ trường và điện trường
Trang 34D Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực từ.
17/ Chọn câu sai: Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn
mang dòng điện vì:
A Có lực tác dụng lên hạt mang điện khác đứng yên bên cạnh nó
B Có lực tác dụng lên 1 kim nam châm đặt // bên cạnh nó
C Có lực tác dụng lên 1 dòng điệniện khác đặt // bên cạnh nó
D Có lực tác dụng lên hạt mang điện khác chuyển động dọc theo nó
18/ Lực nào sau đây không phải lực từ?
A Lực trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nóđịnh hướng theo phương bắc nam
B Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện
C Lực hai dây dẩn mang dòng điện tác dụng lên nhau
D Lực trái đất tác dụng lên vật nặng
19/ Chọn câu sai:
A Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được mộtđường sức từ
B Cac đường sức là những đường cong kín
C Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi cócảm ứng từ nhỏ
D Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là nhữngđường thẳng
20/ Chọn câu sai:
A Mọi nam châm đều hút được sắt
B Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục trùng theo phương bắcnam
C Nam châm thường có hai cực
D Các cực cùng tên của 2 nam châm thì đẩy nhau
21/ Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ:
A 2 dây dẫn // có dòng điện đặt gần nhau
Trang 35B 2 nam châm đặt gần nhau
C Một nam châm và 1 dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt gần nhau
D Prôton và electron trong nguyên tử
23/ Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ
trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
A Các đường sức là các đường trịn;
B Mặt phẳng chứa cc đường sức thì vuơng gĩc với dây dẫn;
C Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc bàn tay trái;
D Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện
CHỦ ĐỀ: LỰC TỪ CẢM ỨNG TỪ
1/ Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường
C thẳng song song D thẳng song song và cách đều nhau
2/ Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;
B Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện;
C Trùng với hướng của từ trường;
D Có đơn vị là Tesla
3/ Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A độ lớn cảm ứng từ
B cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn
C chiều dây dẫn mang dòng điện
D điện trở dây dẫn
4/ Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc
điểm nào sau đây?
A Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;
B Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;
Trang 36D Song song với các đường sức từ.
5/ Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một
từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
A từ trái sang phải B từ trên xuống dưới
C từ trong ra ngòai D từ ngồi vào trong
6/ Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có
chiều từ trong ra ngoài Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều
từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
A từ phải sang trái B từ phải sang trái
C từ trên xuống dưới D từ dưới lên trên
7/ Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ
lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó:
A vẫn không đổi B tăng 2 lần
9/ Đoạn dây dẫn thẳng đứng trên đó có dòng điện chạy qua có chiều hướng
lên trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ nằm ngang hướng rangoài Lực từ tác dụng lên đoạn dây có:
A Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống
B Phương ngang, chiều hướng từ trái sang phải
C Phương thẳng đứng, chiều hướng lên
D Phương ngang, chiều hướng từ phải sang trái
10/ Đoạn dây dẫn thẳng đứng trên đó có dòng điện chạy qua có chiều
hướng lên trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ nằm ngang hướng
từ trái sang phải Lực từ tác dụng lên đoạn dây có:
A Phương ngang, chiều hướng ra ngoài
B Phương ngang, chiều hướng vào trong
Trang 37C Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống
D Phương thẳng đứng, chiều hướng lên
11/ Đoạn dây dẫn có chiều dài 15cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B 0 Dòng điện qua đoạn dây có cđ 2A Khi lực từ tác dụng lên đoạn
dây F = 0 thì B có
A Phương // đoạn dd, độ lớn 1,2T
B Phương đoạn dây dẫn, độ lớn 1,2T
C Phương đoạn dây dẫn, độ lớn tuỳ ý
D Phương // đoạn dd, độ lớn không xác định
12/ Đoạn dây dẫn nằm ngang trên đó có dòng điện chạy qua theo chiều từ
phải sang trái trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ thẳng đứnghướng lên Lực từ tác dụng lên đoạn dây có:
A Phướng thẳng đứng, chiều hướng xuống
B Phương ngang, chiều hướng vào trong
C Phương thẳng đứng, chiều hướng lên
D Phương ngang, chiều hướng ra ngoài
13/ Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều
của lực tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi:
A Đổi chiều cảm ứng từ
B Đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ
C Đổi chiều dòng điện
D Quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ
14/ Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang hướng vào đặt trong từ
trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống Lực tác dụng lênđoạn dây dẫn có chiều
A Nằm ngang hướng từ phải sang trái
B.Thẳng đứng hướng từ dưới lên
C Thẳng đứng hướng từ trên xuống
Trang 38D Nằm ngang hướng từ trái sang phải.
15/ Đoạn dây dẫn nằm ngang trên đó có dòng điện chạy qua theo chiều từ
trái sang phải trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ thẳng đứnghướng lên Lực từ tác dụng lên đoạn dây có:
A Phương thẳng đứng, chiều hướng lên
B Phương ngang Chiều hướng vào trong
C Phướng thẳng đứng, chiều hướng xuống
D Phương ngang, chiều hướng ra ngoài
16/ Đoạn dây dẫn nằm ngang trên đó có dòng điện chạy qua theo chiều từ
trái sang phải trong từ trường đều có các đường cảm ứng từ nằm nganghướng ra ngoài Lực từ tác dụng lên đoạn dây có:
A Phương ngang, chiều hướng ra ngoài
B Phương ngang, chiều hướng vào trong
C Phương thẳng đứng, chiều hướng lên
D Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống
17/ Một đoạn dây dẫn có chiều dài có dòng điện cường độ I chạy qua đặttrong từ trường đều có cảm ứng từ Bhợp với dây 1 góc Lực từ tácdụng lên đoạn dây có giá trị lớn nhất khi :
A 00 B 1800 C 450 D 900
18/ Đặt bàn tay trái sao cho các đường cảm ứng từ xuyên vào lòng bàn tay,
chiều từ cổ tay đến các ngón tay là chiều dòng điện, khi đó chiều của lực từtác dụng lên dòng điện:
A Ngược chiều từ cổ tay đến ngón tay
B Cùng chiều với đường sức từ
C Ngược chiều của ngón cái choải ra 900
D Là chiều của ngón cái choải ra 900
19/ Chọn câu sai Từ trường đều là từ trường có:
A Các đường sức song song và cách đều nhau
B Cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau
Trang 39C đều B và A đều đúng
D Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau
20/ Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện không có đặc
điểm nào sau đây?
A với véctơ cảm ứng từ
B // với các đường sức
C với ddẫn mang dòng điện
D với mp chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện
21/ Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một
từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
A Từ ngoài vào trong B Từ trong ra ngoài
C Từ trái sang phải D Từ trên xuống dưới
22/ Chọn câu sai: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn AB có dòng điện chạy
qua đặt với từ trường sẽ thay đổi khi:
A Dòng điện đổi chiều
B Cường độ dòng điện thay đổi
C Dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều
D Từ trường đổi chiều
23/ Đặc trưng cho từ trường tại 1 điểm là :
A Vectơ cảm ứng từ tại điểm đó
B Đừơng cảm ứng từ đi qua điểm đó
C Lực tác dụng lên 1 đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó
D Hướng của nam châm thử đặt tại đó
24/ Một đoạn dây dẫn nhỏ có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường,
trường hợp nào sau đây không có lực từ tác dụng lên nó:
A Đoạn dây // các đường cảm ứng từ của từ trường đều, có chiều dòngđiện là chiều của các đường cảm ứng từ
Trang 40B Đoạn dây // các đường cảm ứng từ của từ trường đều, có chiều dòngđiện ngược chiều các đường cảm ứng từ
C Đoạn dây trùng với tiếp tuyến của 1 đường cảm ứng từ của từtrường không đều
D Cả 3 trường hợp
25/ Chọn câu sai: Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương
A với đường cảm ứng từ
B với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ
C tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ
D với dòng điện
26/ Đoạn dây dẫn nằm ngang trên đó có dòng điện chạy qua theo chiều từ
phải sang trái từ trường đều có các đường cảm ứng từ nằm ngang hướngvào trong Lực từ tác dụng lên đoạn dây có:
A Phương ngang Chiều hướng vào trong
B Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống
C Phương thẳng đứng, chiều hướng lên
D Phương ngang, chiều hướng ra ngoài
27/ Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang có
chiều từ trong ra ngoài Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều
từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
A Từ trái sang phải B Từ dưới lên trên
C Từ trên xuống dưới D Từ phải sang trái
28/ Chọn câu sai: Lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt
trong từ trường đều tỉ lệ thuận với
A góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ
B cường độ dòng điện trong đoạn dây
C chiều dài của đoạn dây
D cảm ứng từ đặt tại điểm đặt đoạn dây