1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chương VI: Học thuyết kinh tế về CNTB độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước pdf

48 1,9K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ nghĩa tư bản độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế chính trị
Thể loại Báo cáo môn học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 258 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LLSX T.trung SX Tích tụ và quy mô lớn Xí nghi p ệKH - KT cuối TK 19 Ngành SX mới NSLĐ p/t Xí nghiệp q.mô lớn T.luỹ TB Tác động của quy luật K.tế Biến đổi cơ cấu K.tế Tập trung SX quy

Trang 2

NỘI DUNG CHƯƠNG VI

I CNTB độc quyền

II CNTB độc quyền nhà nước III Những nét mới trong sự phát

triển của CNTB hiện đại

VI Vai trò, hạn chế và xu hướng

vận động của CNTB

Trang 3

I Chủ nghĩa tư bản độc quyền

Trang 4

Tự do

cạnh

tranh

Tích tụ tập trung SX

Độc quyền

Trang 5

Nguyên nhân chuy n bi n c a ể ế ủ

Trang 7

LLSX T.trung SX Tích tụ và quy mô lớn Xí nghi p ệ

KH - KT

cuối TK 19

Ngành SX mới

NSLĐ p/t

Xí nghiệp q.mô lớn

T.luỹ TB

Tác động của

quy luật K.tế Biến đổi cơ cấu K.tế

Tập trung SX quy mô lớn Độc quyền

Cạnh tranh Tích luỹ T.tụ t.trung TB

Kh.hoảng

kinh tế Ph ho á

XN vừa và nhỏ phá sản

XN lớn càng lớn hơn

XN lớn tồn tại và phát triển

Tín dụng

phát triển trung tư bản Tích tụ tập Tập trung SX

Trang 8

đích thu lợi nhuận độc

quyền cao.

Trang 9

2 Những đặc điểm kinh tế cơ

bản của CNTB ĐQ

a) Tập trung SX và các tổ chức độc

quyền

Có ít xí nghiệp lớn

Cạnh tranh gay gắt

Thoả hiệp, thoả thuận

Tích tụ,

tập trung

sản xuất

Tổ chức Độc quyền

Trang 10

Các hình th c c b n c a ứ ơ ả ủ

t ch c ổ ứ độ c quy n ề :

+ Kh i ở đầ u l v i h à ớ ình th c ứ liên k t ngang (theo ng nh) ế à

+ Sau ó c đ ó thêm hình th c ứ liên k t d c ( a ng nh) => ế ọ đ à

Trang 11

Tờ rớt Côngxoocxiom Côngôlơmêrat

Thoả thuận về giá cả, quy mô, thị trường

Việc lưu thông do một ban quản trị

chung

Việc sản xuất, tiêu thụ do ban quản trị chung Liên kết dọc của các tổ chức ĐQ

Trang 12

b) Tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính

Sáp nhập

Tư bản tài chính

Tổ chức độc quyền ngân hàng

Tổ chức độc quyền công nghiệp

Cạnh tranh khốc liệt

Trang 13

Lênin: “TB tài chính là kết

quả của sự hợp nhất giữa

TB ngân hàng của một số

ít ngân hàng ĐQ lớn nhất với TB của liên minh độc quyền các nhà công nghiệp”

(V I.Lênin: Toàn tập, Nxb Chính trị quốc gia, Hà

Nội, 2005, t.27.tr.489 )

Trang 14

c) Xuất khẩu tư bản

Xuất khẩu hàng hoá nhằm mục đích thực hiện giá trị

Trang 15

(Yêu cầu SV tự nghiên cứu)

Trang 16

d) S phân chia th gi i v kinh ự ế ớ ề

Trang 19

Nét m i c a s phân chia l i ớ ủ ự ạ lãnh th th gi i sau ổ ế ớ đạ i chi n ế II

+ S tranh gi nh thu c ự à ộ đị a

gi a M , Anh, Pháp ữ ỹ

+ Hình thành chính sách CNTD

m i (vi n tr kinh t , k ớ ệ ợ ế ỹ thu t, quân s ậ ự… )

Trang 20

+ Cu c ộ đấ u tranh trên các l nh ĩ

v c kinh t , chính tr , ngo i giao ự ế ị ạ

d ướ i các chiêu b i: t do kinh t , à ự ế nhân quy n, tôn giáo, ch ng ề ố

Trang 21

Kết luận:

Năm đặc điểm kinh tế cơ bản trên có liên quan chặt chẽ, nói lên bản chất của CNTB: về kinh tế là sự thống trị của CNTB độc quyền; về chính trị, quân

sự là hiếu chiến, xâm lược.

Trang 22

3 Sự hoạt động của quy luật GT và GTTD trong giai đoạn CNTB độc quyền

Lưu ý: Độc quyền sinh ra từ

cạnh tranh tự do nhưng luôn đối lập với cạnh tranh tự do.

Trang 23

Nét mới của quan hệ cạnh tranh

trong giai đoạn độc quyền

Trang 24

Nguồn gốc của p ĐQ cao

LĐ không công của CN ở các

XN độc quyền; một phần LĐ không công của CN ở các XN không độc quyền; một phần GTTD của nhà TB nhỏ và vừa mất đi trong cạnh tranh; một phần LĐ tất yếu của người SX nhỏ, nhân dân các nước TB, thuộc địa và phụ thuộc.

Trang 25

b) Biểu hiện hoạt động của Qui luật

GTTD và Qui luật GT trong giai đoạn độc quyền của CNTB

Trang 28

b) Nguyên nhân hình thành

và phát triển của CNTB ĐQNN

Sự vận động của mâu thuẫn

cơ bản của PTSX TBCN

Sự phát triển của phân công

lao động XH => Đòi hỏi phải có hình thức QHSX mới

Trang 29

Tính gay gắt của mâu thuẫn giai

cấp giữa TS và VS => NN cần có chính sách xoa dịu

Xu hướng quốc tế hoá đời sống

kinh tế => Liên minh các tổ chức ĐQ vấp phải rào cản xung đột quốc gia, dân tộc

Sự tác động của các phong trào

CM sau chiến tranh thế giới => Nhà nước tư bản độc quyền phải đối phó…

Trang 30

2 Nh ng bi u hi n ch ữ ể ệ ủ

y u c a CNTB ế ủ độ c

quy n Nh n ề à ướ c

Trang 31

a) Sự kết hợp về nhân sự giữa

các tổ chức ĐQ và NN

+ Cơ sở kinh tế: các hội chủ xí nghiệp,

các uỷ ban tư vấn.

+ Cơ sở xã hội: các đảng phái TS.

+ Sự xâm nhập về nhân sự giữa các

công ty ĐQ và bộ máy NN.

+ Các thủ đoạn mua chuộc, hối lộ của

các tổ chức ĐQ đối với các q.chức NN.

(Yêu cầu SV đọc giáo trình phần a và b)

Trang 32

+ Mục đích :

+ Hình thức :

Trang 33

c) S i u ti t kinh t c a nh ự đ ề ế ế ủ à

n ướ TS: c

Đây là hình thức biểu hiện quan trọng của CNTB ĐQNN => H ệ

th ng i u ti t ố đ ề ế : Là tổng thể những thiết chế và thể chế kinh tế của

NN (Bộ máy quản lí, hệ thống chính sách, công cụ điều tiết sự vận

động nền kinh tế, quá trình TSX xã hội) => xem GT (tr.339)

Trang 34

III NHỮNG NÉT MỚI TRONG SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CNTB HIỆN ĐẠI

1 Sự phát triển của KH – CN và bước nhảy vọt về LLSX

2 Nền kinh tế đang có xu hướng chuyển từ kinh tế công nghiệp sang kinh tế tri thức

Trang 35

3 Sự điều chỉnh về QHSX và quan hệ giai cấp

4 Thể chế quản lí kinh doanh trong nội bộ doanh nghiệp có những biến đổi lớn

5 Điều tiết vĩ mô của nhà nước ngày càng được tăng cường

Trang 36

6 Các công ty xuyên quốc gia

có vai trò ngày càng quan trọng trong hệ thống kinh tế TBCN, là lực lượng chủ yếu thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế

7 Điều tiết và phối hợp quốc tế được tăng cường

(Yêu cầu SV đọc GT tr.340-350)

Trang 37

IV Vai trò, hạn chế và xu

hướng vận động của CNTB

Trang 40

Xã h i hóa n n ộ ề SX:

Thúc đẩ y s phân công v ự à chuyên môn hóa L , liên Đ

k t các quá trình kinh t ế ế riêng l th nh quá trình ẻ à KT-XH.

Trang 42

2 H n ch c a ạ ế ủ CNTB

L ch s ra ị ử đờ i c a ủ CNTB g n v i ắ ớ quá trình tích l y nguyên th y, ũ ủ

Trang 43

CNTB l th ph m chính gây à ủ ạ

ra chi n tranh th gi i v hi n ế ế ớ à ệ

v n ang ti p t c gây ra nh ng ẫ đ ế ụ ữ xung độ t v quân s , v trang ề ự ũ các khu v c khác nhau trên

Trang 45

3 Xu hướng vận động của

CNTB

V.I Lênin nh n xét: S phát ậ ự tri n nhanh chóng v s trì tr ể à ự ệ

th i nát l hai xu th cùng song ố à ế song t n t i trong n n kinh t ồ ạ ề ế

c a CNTB ủ độ c quy n ó c ng ề Đ ũ chính l m t bi u hi n quan à ộ ể ệ

tr ng thu c b n ch t c a CNTB ọ ộ ả ấ ủ

c quy n

Trang 46

Nh ng th nh t u v h n ữ à ự à ạ

ch trên c a CNTB b t ế ủ ắ

ngu n t mâu thu n c b n ồ ừ ẫ ơ ả

c a CNTB: mâu thu n gi a ủ ẫ ữ tính ch t v trình ấ à độ XH

hoá cao c a LLSX v i quan ủ ớ

h s h u t nhân TBCN v ệ ở ữ ư ề TLSX

Trang 47

M t khi quan h s h u t ộ ệ ở ữ ư nhân TBCN b xóa b v ị ỏ à

Trang 48

s lãnh ử đạ o cu c CMXH n y ộ à

chính l giai c p công nhân à ấ

Ngày đăng: 23/03/2014, 06:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w