Linh kiện điện tử 1/ Linh kiện thụ động R,C,L - Cấu tạo: Hình thành từ tính năng, công dụng của LK - Kí hiệu: xác định sự xuất hiện của LK trong MĐT - Công dụng :có chức năng hỗ trợ
Trang 11
TRƯỜNG THPT LƯU VĂN LIỆT
TỔ SINH- CN
CHUYÊN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ KHỐI 12 NĂM HỌC 2021-2022
I TÓM TẮT PHẦN LÝ THUYẾT:
A Linh kiện điện tử
1/ Linh kiện thụ động ( R,C,L)
- Cấu tạo: Hình thành từ tính năng, công dụng của LK
- Kí hiệu: xác định sự xuất hiện của LK trong MĐT
- Công dụng :có chức năng hỗ trợ trong MĐT
- Phân loại
- Các yêu cầu kỹ thuật: cho biết mức độ hoạch động của LK trong mạch ĐT
- Nhận biết và phân loại được Điện trở- tụ điện- cuộn cảm
- Đọc và đo được số liệu kỹ thuậtcủa R-L-C
2/ Linh kiện tích cực ( Điốt, tranzito, tirixto, SCR,IC)
- Cấu tạo ( Dựa vào lớp tiếp giáp P-n, số chân và tên gọi các chân)
- Kí hiệu: xác định sự xuất hiện của LK trong MĐT
- Công dụng: có chức năng chính trong MĐT
- Phân loại
- Nguyên lý làm việc của LKBD: dòng điện và sự hoạt động của linh kiện trong MĐT
- Nhận dạng và biết các xác định linh kiện tốt hay xấu: có ý nghĩa quan trọng trong nghiên cứu, chế tạo, sữa chữa MĐT
B Một số mạch điện tử cơ bản
1/ Khái niệm về mạch điện tử, mạch chỉnh lưu, nguồn 1 chiều
- Khái niệm phân biệt các loại MĐT cho biết tác dụng của mạch ĐT và sự hình thánh MĐT đó
- Mạch chỉnh lưu là mạch quan trọng nhất của nguồn 1 chiều (Linh kiện chính là Điốt tiếp mặt, dùng 4 Đ mắc theo mạch cầu và tạo ra điện 1 chiều có dạng sóng liên tục)
- Nguồn 1 chiều có ý nghĩa thiết thực trong thiết bị điện tử, là nguồn nuôi các thiết bị và cần có điện 1 chiều ổn định)
2/ Mạch Khuếch Đại, Mạch tạo xung:
- Mạch Khuếch Đại là mạch quan trong trong các thiết bị ĐT , có tác dụng làm rõ thông tin (Mạch OA là mạch đại diện vì có hệ số khuếch đại lớn)
Trang 22
- Mạch tạo xung là mạch nhận NL điện 1 chiều biến thành các dao động (sự thay đổi của tín
hiệu = xung) (Mạch dao động đa hài đại diện là mạch có 2 tầng biến đổi, tạo xung đối xứng)
3/ Thiết kế MĐT
- 5 nguyên tắc thiết kế
- 2 bước thực hiện thiết kế
C Một số mạch điều khiển đơn giản:
1/ Khái niệm chung (Công dụng, phân loại)
2/ Mạch điều khiển tín hiệu (các khối cơ bản: nhận lệnh→ xử lí→ khuếch đại→ chấp hành) 3/ Mạch điều khiển tốc độ (ứng dụng cụ thể vào thiết bị động cơ điện xoay chiều 1 pha, có 2 cách làm thay đổi tốc độ thông qua mạch ĐK là: điều khiển điện áp và điều khiển tần số)
Bảng hệ thống kiến thức
II BÀI TẬP
PHẦN TRẮC NGHIỆM 1/ Linh kiện có cấu tạo 2 chân A,K có 1 lớp PN là gì?
a/ Điôt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac
2/ Linh kiện có cấu tạo 3 chân A,K,G có 3 lớp PN là gì?
3/ Linh kiện có cấu tạo 3 chân A1,A2,G có n lớp PN là gì?
Trang 33
4/ Linh kiện có cấu tạo 3 chân E,B,C có 2 lớp PN là gì?
5/ Linh kiện có cấu tạo 2 vật dẫn cách nhau bởi lớp điện môi là gì?
6/ Linh kiện có cấu tạo 5 chân , có 2 đầu vào 1 đầu ra là gì?
7/ Linh kiện có chức năng khuếch đại, tạo xung là gì?
8/ Linh kiện có chức năng chỉnh lưu là gì?
a/ Điôt b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac
9/ Linh kiện có chức năng điều khiển trong mạch điện xoay chiều là gì?
10/ Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chỉnh lưu
Đáp án: A
11/ Linh kiện có chức năng điều khiển trong mạch điện xoay chiều có 2 chân A1,A2
là gì?
a/ Điac b/ Tranzitor c/ Tirixto d/ Triac
12/ Linh kiện có chức năng chỉnh lưu có điều khiển là gì?
13/Tìm điện trở có các vong màu: nâu,cam, cam, kim nhủ
Câu 14: Linh kiện nào có công dụng hạn chế và phân chia điện áp ?
a/ điện trở b/ Tụ điện c/ Cuộn cảm d/ Triac
Câu 15: Xác định kí hiệu của tụ hóa?
Đáp án: D
Câu 16:Đơn vị đo của cuộn cảm là?
a/ Henry(H) b/ Ohm () c/ Vôn(V) d/ Phara(F)
Trang 44
Câu 17: Vòng thứ 4 của điện trở có 4 vòng màu có màu lục, sai số của điện trở đó có giá trị ra sao?
Câu 18: Linh kiện nào sử dụng nhiều nhất trong mạch điện tử?
Câu 19: Hãy đổi trị số của tụ điện từ F→µF:
Câu20: Đâu là số liệu kỹ thuật đầy đủ của một điện trở
a/ 2 b/ 2K,1W c/ 2µF d/ 20µF, 16V
Câu 21: Hãy xác định giá trị của tụ điện có só liệu 101 được ghi trên bề mặt tụ?
Câu 22: Hãy xác định giá trị của điện trở có 4 vòng màu như sau: đỏ, tím, lục, ngân nhủ ?
a/ 275 ± 10% b/ 27x105 ±10% c/ 275 ± 5% d/ 27x105 ±5%
Câu 23: Trong thực tế muốn tăng trị số điện cảm của cuộn cảm ta dùng cách nào?
c/ ghép nối tiếp cuộn cảm d/ ghép song song cuộn cảm
Câu 24: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với linh liện và thực hiện được chức năng nào đó là gì?
Câu 25: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với điôt và có nhiệm vụ biến điến xoay chiều thành điện 1 chiều là gì?
Câu 26: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với linh liện tranzitor và có nhiệm vụ khuếch đại tín hiệu điện là gì?
c/ mạch khuếch đại d/ mạch tao xung
Câu 27: Mạch gồm dây dẫn, nguồn , nối với linh liện tranzitor và có nhiệm vụ biến đổi năng lượng điện một chiều thành năng lượng dao động là gì?
Trang 55
Câu 28: Dựa vào đâu để phân loại mạch điện tử?
c/ theo phương thức gia công, xử lí tín hiệu d/ cả a,b,c đúng
Câu 29: Sơ đồ khối mạch nguồn một chiều gồm mấy khối ?
Câu 30: Khối nào là khối quan trọng trong mạch nguồn 1 chiều?
a/ Khối biến áp nguồn b/ Khối chỉnh lưu
Câu 31: Mạch chỉnh lưu nào được dùng phổ biến?
Câu 32/ Công dụng của mạch chỉnh lưu trong thực tế?
a/tạo ra điện 1 chiều
b/ tạo ra điện 1 chiều ổn định
c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều
d/ dùng làm nguồn nuôi các thiết bị điện tử
Câu 33: Công dụng của mạch nguồn một chiều trong thực tế?
a/tạo ra điện 1 chiều
b/ tạo ra điện 1 chiều ổn định
c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều
d/ dùng làm nguồn nuôi các thiết bị điện tử
Câu 34: Công dụng của mạch khuếch đại trong thực tế?
a/ các thiết bị truyền tải tín hiệu
b/ Dùng trong thiết bị điều khiển sự thay đổi tín hiệu
c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều
d/ dùng làm nguồn nuôi các thiết bị điện tử
Câu 35: Công dụng của mạch tạo xung trong thực tế?
a/ các thiết bị truyền tải tín hiệu
b/ Dùng trong thiết bị điều khiển sự thay đổi tín hiệu
c/ chuyển điện xc thành 1 chiều cho mạch nguồn 1 chiều
d/ dùng làm nguồn nuôi các thiết bị điện tử
Trang 66
Câu 36: Đặc điểm của mạch cầu?
a/ cấu tạo đơn giản b/ chỉnh lưu được toàn chu kỳ
c/ Linh kiện có sẳn trên thị trường d/ cả a,b,c đúng
Câu 37: Đặc điểm của mạch OA?
c/ có hệ số khuếch đại lớn d/ cả a,b,c đúng
Câu 38: Xung của mạch dao động đa hài có dạng?
c/ hình chữ nhật d/ là đường thẳng
Câu 39/ Cho biết tác dụng của R3,R4 ở mạch dao động đa hài?
a/ bảo vệ tranzitor b/ tạo dòng Ib
c/ hạn chế dòng điện d/ tất cả đều sai
Câu 40/ Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
a/ vật liệu làm vỏ của tụ điện
b/ vật liệu làm hai bản cực của tụ điện
c/ vật liệu làm chân của tụ điện
d/ vật liệu làm lớp điện môi
Câu 41/ Cho biết tác dụng của C1,C2 ở mạch dao động đa hài? a/ bảo vệ tranzitor b/ tạo dòng Ib
c/ hạn chế dòng điện d/ tất cả đều sai
Câu 42/ Đo điên trở của điôt ta nhận được kết quả khi phân cực thuận là rất lớn, nhận xét loại điốt đó?
a/ Điôt tốt b/ Điôt xấu c/ a,b đúng d/ a,b sai
Câu 43/Cho biết kí hiệu của điôt?
Đáp án: A
Câu 44/ Cho biết kí hiệu của tranzitor thuận?
Đáp án: B
Trang 77
Câu 45/ Cho biết kí hiệu của tranzitor nghịch?
Đáp án: D
Câu 46/ Cho biết kí hiệu của tirixto?
Đáp án: B
Câu 47/ Cho biết kí hiệu của điac?
Đáp án: B
Câu 48/ Cho biết kí hiệu của triac?
Đáp án: C
Câu 49/ Cho biết kí hiệu của mạch cầu?
Đáp án: A
Câu 50/ Cho biết kí hiệu của OA?
Đáp án: C
Trang 88
Câu 51/ điều kiện và hoạt động của Điôt?
a/ PCT,dđ từ A→K b/ PCT,dđ từ K→A
Câu 52/điều kiện và hoạt động của tranzitor thuân?
a/ Ib<Ic,dđ từ E→C b/ Ib>Ic,dđ từ E→C
c/ Ib>Ic,dđ từ C→E d/ Ib<Ic,dđ từ C→E
Câu 53/ Mạch nguồn điện một chiều thực tế không có khối chức năng nào sau đây
a/ mạch bảo vệ b/ mạch khuếch đại
c/ mạch lọc nguồn d/ mạch chỉnh lưu
Câu 54/ điều kiện và hoạt động của tirixto?
a/ PCT,UGK>0,dđ từ A→K b/ PCT, UGK>0,dđ từ K→A
c/ PCN, UGK>0,dđ từ A→K d/ PCN, UGK>0,dđ từ K→A
Câu 55/ Trong lớp tiếp giáp p – n
a/ dòng điện có chiều tự do b/ không có dòng điện qua lớp tiếp giáp c/ dòng điện chủ yếu đi từ n sang p d/ dòng điện chủ yếu đi từ p sang n
Câu 56/ Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ có
Câu 57/ khi thiết kế mạch điện tử cần nắm mấy nguyên tắc?
Câu 58/ khi thiết kế mạch điện tử cần nắm bao nhiêu bước?
Câu 59/ trong quá trình thiết kế mạch điện tử nguyên tắc trong chọn linh kiện là gì?
Câu 60/ Nguyên tắc trong thiết kế mạch lắp ráp là gì?
a/bố trí linh kiện đều b/ nối dây ngắn
c/dễ kiểm tra, chỉnh sửa d/ dây nối không chồng chéo
Câu 61/ khi dùng dụng cụ đo điện trở của Tranzitor có giá trị nhỏ và chân B đặt ở que đỏ (cực âm của pin) cho biết loại tranzitor?
Trang 99
Câu 62/ khi dùng dụng cụ đo R của Tranzitor có giá trị nhỏ và chân B đặt ở que đen(cực dương của pin) cho biết loại tranzitor?
c/ T có công suất lớn d/ T có công suất lớn
Câu 63/ Tìm dạng sóng minh họa cho khối chỉnh lưu?
Đáp án: A
Câu 64/ Tìm dạng sóng minh họa cho khối ổn áp?
Đáp án: C
Câu 65/ Tìm dạng sóng minh họa cho khối mạch lọc nguồn?
Đáp án: D
Câu 66/ Tìm dạng sóng minh họa cho khối biến áp nguồn?
Đáp án: B
Câu 67/Xung được tạo ra ở mạch dao động đa hài như thế nào?
a/do các điện trở b/ do sự nạp và phóng điện của tụ
c/ T1,T2 luân phiên khóa và thông d/ a,b,c sai
Câu 68/ Nếu chọn T1,T2,R1,R2,R3,R4,C2,C1 giống nhau thì đặc điểm của xung ra sao?
a/ xung đối xứng b/ xung không đối xứng
Trang 1010
Câu 69/ thực tế trong cách thay đổi xung khơng đối xứng trong mạch đa hài chỉ cần thay đổi yếu tố nào?
Câu 70/ Làm tăng tần số xung bằng cách nào?
Câu 71 Mạch chỉnh lưu hình cầu sử dụng:
A 3 điốt B 2 điốt C 4 điốt D 1 điốt
Câu 72 Tirixto cĩ ?
A Ba cực A1,A2,G B Ba cực A,K,G.
C Hai cực A,K D Hai cực A1,A2
Câu 75 Những lkiện sau linh kiện nào thuộc lkiện thụ động:
A Điơt, tranzito, triac, tirixto, IC B Điện trở, tụ điện, cuộn cảm
C Tụ điện, cuộn cảm , tranzito D Điện trở, tụ điện, tranzito
Câu 76 Giá trị của hệ số khuếch đại điện áp OA được tính bằng cơng thức nào sau đây ?
A Kđ = |Uvào/ Ura| = Rht/ R1 B Kđ = |Uvào/ Ura| = R1/Rh t
C Kđ = |Ura / Uvào| = Rht / R1 D Kđ = |Ura / Uvào| = R1 / Rht
Câu7 7 Mạch dao động đa hài tạo xung nào sau đây?
A Xung hình chữ nhật B Xung răng cưa
C Xung kim D Một loại xung khác
Câu 78 Ký hiệu thuộc loại nào?
A Tụ bán chỉnh B Tụ cố định
C Tụ hĩa D Tụ biến đổi hoặc tụ xoay
Câu79 Khi ghép song song hai điện trở cĩ cùng giá trị 20MΩ ta sẽ cĩ một điện trở tương đương là:
A 107 Ω B 10 107 Ω C 5 106 Ω D 10 105 Ω
Câu 80 Điều kiện để Tirixto dẫn điện là:
A UAK > 0 và UGK = 0 B UAK = 0 và UGK = 0
C UAK = 0 và UGK > 0 D UAK > 0 và UGK > 0
Câu 81 Tác dụng của tụ hóa trong mạch chỉnh lưu cầu là:
C Làm cho dòng điện bằng phẳng D Tăng sự nhấp nháy
Trang 1111
Câu 82 Linh kiện đtử cĩ thể cho dịng điện ngược đi qua là:
A Điơt zene B Điơt tiếp điểm
Câu 83 Mạch chỉnh lưu nữa chu kì có dòng điện qua tải là:
A Gián đoạn B Bằng phẳng
C Dòng xoay chiều D Liên tục
Câu 84 Trong mạch tạo xung đa hài tự dao động (nếu chọn tranzito, điện trở, tụ điện giống nhau) thì mạch tạo xung cĩ độ rộng của xung là:
A 2 tụ điện, 2 tranzito, 3 điện trở B 2 tụ điện, 2 tranzito, 4 điện trở
C 3 tụ điện, 2 tranzito, 1 điện trở D 1 tụ điện, 1 tranzito, 2 điện trở
Câu 85 Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện đtử nào?
A Điện trở nhiệt B Điện trở cố định
C Điện trở biến đổi theo điện áp D Quang điện trở
Câu 86 Linh kiện điện tử nào cĩ 3 điện cựcA 1 , A 2 , G:
A Triac B Điac C Tirixto D Tranzito
Câu 87 Dịng điện một chiều thì tần số bằng bao nhiêu:
A 999 Hz B 60 Hz C 50 Hz D 0 Hz
Câu 88 Kí hiệu như hình vẽ là của loại lkiện đtử nào?
A Điơt ổn áp (Điơt zene) B Điơt chỉnh lưu
Câu 89 Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?
Câu 90 Trong mạch lọc hình (hình pi) gồm cĩ:
A 2 tụ điện và 1 cuộn cảm B 2 cuộn cảm và 1 tụ điện
C 2 tụ điện và một điện trở D 2 điện trở và 1 tụ điện
Câu 91 Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R 1
và R 2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?
A Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt
B Mạch sẽ khơng cịn hoạt động được nữa
Trang 1212
C Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa
D Các tranzito sẽ bị hỏng
Câu 92 Trong mạch tạo xung đa hài dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?
A Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ giống nhau
B Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau
C Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau
D Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau
Câu 93 Trong mạch tạo xung đa hài dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito
T 1 và T 2 là do sự…
A phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2
B điều khiển của hai điện trở R1 và R2
C điều khiển của hai điện trở R3 và R4
D điều khiển của nguồn cung cấp cho mạch tạo xung
Câu 94 Trong mạch khuếch đại điện áp dùng OA, tín hiệu ra và tín hiệu vào luôn…
A ngược dấu và ngược pha nhau
B cùng dấu và cùng pha nhau
C ngược dấu và cùng pha nhau
D cùng dấu và ngược pha nhau
Câu 95: Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
A Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều
B Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
C Ổn định điện áp xoay chiều
D Ổn định dòng điện và điện áp một chiều
Câu 96/ Phương pháp điều khiển tốc độ của động cơ điện xoay chiều một pha đúng là:
A Thay đổi vị trí stato
B Thay đổi Roto
C Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
D Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
Câu 97/ Hiện nay phương pháp thường sử dụng để điều khiển tốc độ của động cơ xoay chiều một pha:
A Điều khiển dòng điện đưa vào động cơ
B Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
Trang 1313
C Thay đổi số vòng dây Stator
D Mắc nối tiếp với động cơ một điện trở
Câu 98/ Để điều khiển tốc độ động cơ một pha có thể sử dụng phương pháp:
A Thay đổi số vòng dây của Stato
B Điều khiển điện áp đưa vào động cơ
C Điều khiển tần số nguồn điện đưa vào động cơ
D Cả 3 phương pháp
Câu 99: Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?
A Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht)
B Thay đổi tần số của điện áp vào
C Thay đổi biên độ của điện áp vào
D Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi
Câu 100: IC khuếch đại thuật toán có mấy đầu vào và đầu ra?
A Hai đầu vào và một đầu ra B Một đầu vào và hai đầu ra
C Một đầu vào và một đầu ra D Hai đầu vào và hai đầu ra
Câu 101: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…
A Trị số của các điện trở R1 và Rht B Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào
C Độ lớn của điện áp vào D Độ lớn của điện áp ra
Câu 102: Mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T 1 và T 2 là do sự…
A Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2
B Điều khiển của hai điện trở R1 và R2
C Điều khiển của hai điện trở R3 và R4
D Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung
Câu 103: Mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?
A Tranzito, điện trở và tụ điện B Tirixto, điện trở và tụ điện
C Tranzito, đèn LED và tụ điện D Tranzito, điôt và tụ điện Câu 104: Công dụng chính của IC khuếch đại thuật toán (OA) là:
A Khuếch đại dòng điện một chiều B Khuếch đại điện áp
C Khuếch đại chu kì và tần số của tín hiệu điện D Khuếch đại công suất