1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

LY THUYET HUU CO ON TAP KI THI HSG TP 12 2

27 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lý Thuyết Hữu Cơ Ôn Tập Kì Thi HSG TP 12 2
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tổng hợp kiến thức
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 64,22 KB
File đính kèm LY THUYET HUU CO ON TAP KI THI HSG TP 12_2.rar (61 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 122 Phát biểu nào sau đây sai? A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng.

Trang 1

Câu 122: Phát biểu nào sau đây sai?

A Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

C Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

D Fructozo có nhiều trong mật ong.

Câu 123: Trong thực tế phenol được dùng để sản xuất :

A poli(phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, Axit picric

B nhựa rezol, nhựa rezit, thuốc trừ sâu 666

C nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D, thuốc nổ TNT

D poli(phenol-fomandehit), chất diệt cỏ 2,4-D, nhựa novolac

Câu 124: Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 700” Cách ghi đó có ý nghĩa

A 100ml cồn trong chai có 70ml cồn nguyên chất B Trong chai cồn có

70ml cồn nguyên chất

C Cồn này sôi ở 700 C D 100ml cồn trong chai có 70 mol cồn

nguyên chất

Câu 125: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ancol và phenol?

A Chỉ có ancol tác dụng được với kim loại Na B Chỉ có phenol tác dụng

được với kim loại Na

C Chỉ có ancol tác dụng được với kim loại NaOH D Chỉ có phenol tác dụng

được với kim loại NaOH

Câu 126: Nhiều vụ ngộ độc rượu do trong rượu có chứa metanol Công thức

của metanol là

A C2H5OH B CH3OH C CH3COOH D H-CHO.

Trang 2

Câu 127: Xăng sinh học ( xăng pha etanol) được coi là giải pháp thay thế cho

xăng truyền thống Xăng pha etanol là xăng được pha 1 lượng etanol theo tỷ lệ

đã nghiên cứu như sau: xăng E85 ( pha 85% etanol), E10( pha 10% etanol), E5( pha 5% etanol),… Và bắt đầu từ ngày 1/1/2018 xăng E5 chính thức thay thếxăng RON92 ( hay A92) trên thị trường Công thức của etanol là:

A C2H4O B C2H5OH C CH3COOH D C2H6.

Câu 128: Vào năm 1832, phenol (C6H5OH) lần đầu tiên được tách ra từ nhựa than đá Phenol rất độc Khi con người ăn phải thực phẩm có chứa phenol có thể

bị ngộ độc cấp, tiêu chảy, rối loạn ý thức, thậm chí tử vong Ở dạng lỏng, phenol

không có khả năng phản ứng với

A KCl B nước brom C dung dịch KOH đặc D kim loại K.

Câu 129: Hiđrocacbon X mạch hở có phân tử khối bằng phân tử khối của

anđehit có công thức CH2=CH-CHO.Số đồng phân của X là

A 5 B 2 C 3 D 4

Câu 130: Có các chất sau : 1 Tinh bột, 2 Xenlulozo, 3 Saccarozo,4 mantozo,

5 Fructozo Khi thủy phân các chất trên thì những chất nào chỉ tạo thành

glucozo :

A 1,2, 4 B 2,3, 4 C 1,4 D 3,4

Câu 131: Cacbohidrat X có đặc điểm:

− Bị thủy phân trong môi trường axit

− Thuộc loại polisaccarit

− Phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ

Cacbohidrat X là ?

A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột

Câu 132: Thuốc thử nào để nhận biết được tất cả các chất riêng biệt sau:

glucozơ, glixerol, etanol, etanal?

A Na B Cu(OH)2/OH– C nước brom D AgNO3/NH3

Trang 3

Câu 133: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo

(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người

(g) Mantozo là đisaccaric gồm 2 gốc α-glucozo liên kết với nhau qua nguyên

A saccarozơ B chất béo C glucozơ D fructozơ.

Câu 135: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong

nước Svayde (3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là

A 2), (3), (4) và (5) B (1), (3), (4) và (6) C (1,), (2), (3) và (4) D (3),

(4), (5) và (6)

Câu 136: Thuốc thử phân biệt glucozo với fructozo là:

A H2 B [Ag(NH3)2]OH C Dung dịch Br2 D Cu(OH)2

Trang 4

Câu 137: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ -> X -> Y -> CH3COOH Hai chất X,

Y lần lượt là

A CH3CH(OH)COOH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH

Câu 138 Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 5 giọt dung dịch CuSO4 0,5% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Thêm 1 ml dung dịch NaOH 10% vào ống nghiệm, lắc đều; gạn phầndung dịch, giữ lại kết tủa

Bước 3: Thêm tiếp 2 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, lắc đều

Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 3, kết tủa đã bị hòa tan, thu được dung dịch màu xanh lam.

B Nếu thay dung dịch NaOH ở bước 2 bằng dung dịch KOH thì hiện tượng ở

bước 3 vẫn tương tự

C Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit.

D Ở bước 3, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì hiện tượng xảy ra vẫn tương

tự

Câu 139: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch

Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tanhết

Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đunnóng nhẹ

Trang 5

Phát biểu nào sau đây sai?

A Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit

B Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bản trên thành ống nghiệm.

C Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong

nước nóng

D Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.

Câu 140: Cho sơ đồ phản ứng

Công thức của T là:

A CH3COOH B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D C2H5COOCH3

Câu 141: Cho các tính chất sau: phản ứng tráng bạc, thuỷ phân trong môi

trường axit, tác dụng với Cu(OH)2/ OH- đun nóng, phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phai màu dung dịch nước brom, phản ứng H2 Số tính chất xảy

ra đối với Matozo

Câu 142: Cho các chất sau: etylenglicol, popan-1,2-điol, fructozơ, glucozơ,

saccarozo, mantozo, sobitol, etyl axetat, axit axetic, andehit axetic, Val-Gly-Ala

Số chất phản ứng với Cu(OH)2 là

A 9 B 8 C 7 D 10

Câu 143: Trong điều kiện thường, X là chất rắn, dạng sợi màu trắng Phân tử X

có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn Thủy phân X trong môi axit, thu được glucozơ Tên gọi của X là

A fructozơ B xenlulozơ C saccarozơ D amilopectin

Trang 6

Câu 144: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat :

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màxanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môitrường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/ NH3 thu được Ag

(f) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạosobitol

Số phát biểu đúng là:

A 4 B 6 C 5 D 3

Câu 145: Nhận xét nào sau đây không đúng

A Khi ăn cơm nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

B Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

C Nhỏ dd I2 lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

D Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh

Câu 146: Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?

A Saccarozo B Xenlulozo C Tinh bột D Glucozo

Trang 7

Câu 147: Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Ở

điều kiện thường, X là chất rắn vô định hình Thủy phân X nhờ xúc tác axithoặc enzim, thu được chất Y có ứng dụng làm thuốc tăng lực trong y học, lênmen Y thu được Z và khí cacbonic Chất X và Z lần lượt là

A tinh bột và saccarozơ B xenlulozơ và saccarozơ.

C tinh bột và ancol etylic D glucozơ và ancol etylic.

Câu 148: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Nhận xét nào về các chất X, Y, T trong sơ đồ trên là đúng :

A Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn của X

B Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2

C Chất X không tan trong nước

D Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 149: Cho các nhận xét sau:

(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%

(2) Có thể phân biệt glucozơ và frucozơ bằng phản ứng tráng gương

(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccacozơ đều cho cùng mộtloại mono saccarit

(4) Glucozơlà chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho ngườigià, trẻ em và người ốm

(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạothuốc súng không khói

(6) Mặt cắt củ khoai lang tác dụng với I2 cho màu xanh tím

Trang 8

(7) Saccazozơ nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và frucozơ dùng trong

kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích

Số nhận xét đúng là:

A 4 B 7 C 5 D 6

Câu 150: Nhận biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, người ta có

thể dùng thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây?

A Nước vôi trong B Giấm C Giấy đo pH D dung dịch AgNO3.

Câu 151: Cho dãy các chất: saccarozơ, glixerol, ancol etylic, natri axetat,

andehit axetic, axit fomic, tetrapeptit Số chất phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

A 2 B 4 C 1 D 3.

Câu 152: Cho các chất sau: Sobitol, Fructozo, Glucozo, Etyl axetat,

Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 153: Trong số các chất sau: etyl axetat, tinh bột, xenlulozo, saccarozo,

namtozơ, tripeptit, glucozo, tructozo, tripanmitin Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

A 7 B 3 C 4 D 6.

Câu 154: Cho các phát biểu sau:

(1) Saccarozo, tinh bột và xenlulozo đều có phản ứng thủy phân

(2) Glucozo, saccarozo đều hòa tan được Cu(OH)2 và có phản ứng tráng bạc.(3) Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau

(4) Phân tử xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc β – glucozo

(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozo

Trang 9

(6) Thực tế, glucozo, fructozo chủ yếu tồn tại dạng mạch hở.

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2 C 5 D 3.

Câu 155: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozo được gọi là đường nho B Polime tan tốt trong

nước

C Trimetylamin là chất khí ở điều kiện thường D Triolein là chất béo

no

Câu 156: Có các phát biểu sau:

(1) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng gương

(2) Các sản phẩm thủy phân xenlulozo có khả năng tham gia phản ứng tránggương

(3) Dung dịch fructozo hòa tan được Cu(OH)2

(4) Công thức phân tử tổng quát của cacbohiđrat là Cn(H2O)m

(5) Tinh bột, xenlulozo, saccarozo, mantozơ đều bị thủy phân trong môitrường axit

(6) Phân tử saccarozo được tạo bởi gốc β-glucozo và α-fructozo

Số phát biểu đúng là

A 3 B 4 C 2 D 5

Câu 157: Có các phát biểu sau:

Trang 10

(1) Để chứng minh glucozo có nhóm –CHO ta cho glucozo tác dụng vớiAgNO3/NH3.

(2) Để chứng minh glucozo có nhóm 5 nhóm -OH ta cho glucozo tác dụngvới Cu(OH)2, t0 thường

(3) Dung dịch saccarozo hòa tan được Cu(OH)2 ở t0 thường

(4) Cacbohidrat là hợp chất hữu cơ tạp chức luôn có công thức chung

Câu 158: Cho dung dịch các chất sau : C6H5NH2 (X1) ; CH3NH2 (X2) ;

NH2CH2COOH (X3) ; HOOCCH2CH2(NH2)COOH (X4) ;

NH2(CH2)4CH(NH2)COOH (X5) Những dung dịch làm quì tím hóa xanh là :

Câu 161: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3),

(C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

Trang 11

A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.

B Do nhóm -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào

nhân thơm hơn benzen

C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N

càng lớn

D Với amin dạng R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính

bazơ và ngược lại

Câu 164: Peptit có X có công thức cấu tạo sau: Gly-Lys-Ala-Gly-Lys-Val Thuỷ

phân không hoàn toàn X có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit ?

Câu 166: Trong phân tử Gly−Ala−Val –Phe , aminoaxit đầu N là

A Phe B Ala C Val D Gly

Câu 167: Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3; CuSO4; Zn(NO3)2; CH3COOH thì số lượng kết tủa thu được là:

A 1 B 0 C 3 D 2

Trang 12

Câu 168: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit mạch hở X thu được 3 mol

Gly,1 mol Ala, 1 mol Val Mặt khác thủy phân không hoàn toàn X thì thu được hỗn hợp các sản phẩm là : Ala- Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Công thức cấu tạo của X là :

A Gly –Ala- Gly- Gly- Val B Ala- Gly-Gly-Val-Gly

C Gly-Gly- Val- Gly-Ala D Gly- Gly-Ala-Gly-Val

Câu 169: So sánh tính bazo của (C2H5)2NH(a), C6H5NH2(b), C6H5NHCH3(c),

C2H5NH2(d)

A .a < d < c< b B b < c < d < a C c < b < a < d D d < a<b <c Câu 170: Cho các phát biểu sau đây :

1. Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa

2. Trong một phân tử triolein có 3 liên kết pi

3. Vinyl xianua được sử dụng sản xuất tơ olon

4. ở điều kiện thường các amino axit là chất rắn tan ít trong nước

5. dd Glucozo và dd sacarozo đều có phản ứng tráng bạc

6. phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

Số phát biểu đúng là

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 171: Khi thủy phân hoàn toàn một tripeptit mạch hở X thu được hỗn hợp

sản phẩm gồm ala và gly Số CTCT của X thỏa mãn là

A 6 B 3 C 9 D 12

Câu 172: Sự sắp xếp nào theo trật tự tăng dần tính bazơ của các hợp chất sau

đây đúng?

Trang 13

A NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH < C6H5NH2 B (CH3)2NH < NH3 <

C6H5NH2 < CH3NH2

C C6H5NH2 < NH3< CH3NH2 < (CH3)2NH D CH3NH2 < (CH3)2NH < NH3

< C6H5NH2

Câu 173: Cho amin đơn chức X tác dụng với axit sunfuric thu được muối

sunfat Y có công thức phân tử là C6H14O4N2S Hãy cho biết X có bao nhiêu côngthức cấu tạo?

A 8 B 4 C 2 D 3

Câu 174: Phân biệt 3 dung dịch: H2N-CH2-COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ dùng một thuốc thử là

A dung dịch HCl B Qùi tím C Natri kim loại D dung dịch NaOH

Câu 175: Cho vào ống nghiệm sạch 5 ml chất hữu cơ X, 1 ml dung dịch NaOH

30% và 5 ml dung dịch CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ thấy ống xuất hiện màu tím đặc trưng Chất X là :

A Glucozo B Triolein C Lòng trắng trứng D Glyxin

Câu 176: Cho các nhận định sau :

(a) Axit axetic có khả năng phản ứng được với ancol metylic, metylamin, Mgkim loại

(b) Độ pH của glyxin nhỏ hơn dimetylamin

(c) Dung dịch metylamin và axit glutamic đều làm hồng dung dịchphenolphtalein

(d) CH5N có số đồng phân cấu tạo nhiều hơn CH4O

Số nhận định đúng là

Trang 14

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 177: Cho alanin lần lượt tác dụng với các chất ( điều kiện có đủ ) : NaOH,

CH3OH, HCl, Na2SO4, H2N –CH2-COOH, H2SO4 Số trường hợp có xảy ra phảnứng là

A 5 B 3 C 6 D 4

Câu 178: Số đồng phân amin bậc hai có cùng công thức C4H11N

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 179: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?

A Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.

B Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom.

C Isopropylamin là amin bậc hai.

D Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

Câu 180: Số amin bậc I chứa vòng benzen ứng với công thức phân tử C7H9N là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 181: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α–amino axit) mạch hở là

A 7 B 6 C 5 D 4

Câu 182: Thủy phân hoàn toàn H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–

CH(CH3)–CO–NH–CH2– CO–NH–CH2–COOH thu được bao nhiêu loại α–amino axit khác nhau?

A 4 B 3 C 5 D 2

Câu 183: Số đồng phân amino axit có CTPT C4H9O2N là:

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 184: Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm Cho thêm vào

ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc,cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 Hiện tượng quan sát được là

Trang 15

A Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.

B Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím.

C Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.

D Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng Câu 185: Cho các chất sau đây: metyl axetat; amoni axetat; glyxin; metyl

amoni focmat; metyl amoni fomat; metyl amoni nitrat; axit glutamic Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất ở trên?

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 36: Cho X,Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất sau: C2H5NH2,

NH3, C6H5OH(phenol), C6H5NH2( anilin) và các tính chất được ghi trong bảng sau

Chất Nhiệt độ sôi (0C) pH(dung dịch nồng độ 0,1 mol/lít)

Câu 186: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Các amino axit là chất rắn ở điều kiện thường.

Ngày đăng: 15/12/2022, 00:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w