1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương học kỳ 1 toán 6 2022 2023

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương Học kỳ 1 Toán 6 Năm học 2022–2023
Chuyên ngành Toán 6
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2022–2023
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 304,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC BD.. Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình chữ nhật.. Mỗi đường thẳng đi qua tâm một đường tròn là trục đối xứng của hình tròn.. M

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1 TOÁN 6

NĂM HỌC 2022 – 2023

I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước kết quả đúng:.

Câu 1 Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

A M1;2;3;4 B M1, 2,3, 4 C M1.2.3.4 D M 1

Câu 2 Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “THÁI BÌNH” là:

A THAI;BINH B. T;H;A;I;B;I; N; H C T;H;A;I; B; N;H D T;H; A;I;B; N Câu 3 Thứ tự thực hiện phép tính: 12 : 400 : 500 – 125 25.7    

A [ ] → { }→ ( ) C ( ) →[ ] → { }

B [ ] → ( ) → { } D { }→ [ ] → ( )

Câu 4 Thứ tự thực hiện phép tính: 12 6 : 36 + 1 là

A nhân → chia → cộng B nhân → cộng → chia.

C chia → cộng → nhân D cộng → chia → nhân.

Câu 5.Tổng của 21 + 45 chia hết cho số nào dưới đây?

Câu 6 Số nào dưới đây chia hết cho 2?

A 10 B 13 C 19 D 15.

Câu 7 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A 2;3;5; 7;9 B.2;3;5;7 C.1;3;5;7 D 2;3;5

Câu 8 Số nào là số nguyên tố trong các số sau?

Câu 9 Trong các số sau, số nào là bội của 12?

Câu 10 Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì

A b là bội của a B b là bội chung của a.

C b là bội của a và a là ước của b D a là bội của b và b là ước của a Câu 11.Trong phép chia một số tự nhiên cho 3, số dư có thể là:

A 0; 1; 2; 3 B 1; 2; 3 C 0; 1; 2 D 1; 2.

Câu 12 Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

A 94

50

B.

13

56 C.

12

60 D

7 14

Câu 13 Cho 630* chia hết cho 5 và 9 thì * là:

Câu 14 Các ước nguyên tố a của 18 là

A a{1;2;3;6;9;18} B a{1;3;9}.

Câu 15 Trong tập các số nguyên sau, tập hợp nào được sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

Trang 2

A {2;5;1; 2;0; 17}  B { 2; 17;0;1; 2;5}  .

C { 17; 2;0;1; 2;5}  D {0;1; 2;5; 17} .

Câu 16 Số 0:

A Là ước của bất kì số tự nhiên nào.

B Là hợp số.

C Là bội của mọi số tự nhiên khác.

D Là số nguyên tố.

Câu 17: Hình nào dưới đây có vô số trục đối xứng?

A Hình lục giác đều B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình tròn

Câu 18: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có hình dạng giống hình:

A Tam giác B Hình vuông C Hình chữ nhật D Lục giác đều Câu 19: Cho hình vuông ABCD Khẳng định sai là:

A Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB BC CD DA   .

B Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh: A B C D, , , bằng nhau.

C Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC BD .

D Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song: ABBC CD; và DA.

Câu 20: Tam giác đều ABC có chu vi bằng 12 cm Độ dài cạnh BC là:

Câu 21: Một hình vuông có diện tích là 144 cm2 Độ dài cạnh của hình vuông là:

A 10 cm B 12 cm C 36 cm D 24 cm.

Câu 22: Hình vuông ABCD có chu vi là 20 cm Diện tích của hình vuông ABCD là:

A 100 cm2 B 16 cm2 C 36 cm2 D 25 cm2.

Câu 23: Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 24: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Trang 3

A Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình chữ nhật.

B Mỗi đường thẳng đi qua tâm một đường tròn là trục đối xứng của hình tròn.

C Mỗi đường thẳng đi qua trung điểm của hai cạnh đối diện là trục đối xứng của hình thoi.

D Mỗi đường chéo là một trục đối xứng của hình bình hành.

Câu 25: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A Trong hình chữ nhật: Bốn góc bằng nhau và bằng 90 0.

B Trong hình chữ nhật: Các cạnh đối bằng nhau.

C Trong hình chữ nhật: Hai đường chéo bằng nhau.

D Trong hình chữ nhật: Các cạnh bằng nhau.

II TỰ LUẬN

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

a) 29 132 237 868 763   

c) 29.(19 13) 19.(29 13)  

d) 31 ( 18) 31 ( 81) 31     

e) 1997 10 4 3 56 : 2 3232005

f) 13 (23 22) 3 (17 28)    

g) 452 ( 67 75 452)    

DẠNG 2: TÌM x

a) 121 (118  x) 217

b) [(6x 39) : 7].4 12

c) 3x 24  73 2 74

d) (2x 4) (3  x) 0

Trang 4

a) x[42 ( 28)]  8

b) 15 x  7 ( 2)

a) 70 ,84 ,120xxx

b) x4, 7, 8xx và x nhỏ nhất khác 0

c) 24 ,36 ,160xxxx lớn nhất

f) 25x và 0x100

Bài 5: Tìm chữ số xy biết:

1) 17 2x y chia hết cho cả 2,5,3

2) 234xy chia hết cho cả 2,5,9

3) 57 2x y chia hết 5 và 9 nhưng không chia hết cho 2

DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN CÓ NỘI DUNG THỰC TẾ Câu 1: Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài 52m , chiều rộng 36m Người ta muốn chia đám đất

đó ra thành những khoảng hình vuông bằng nhau để trồng các loại rau Tính độ dài lớn nhất của cạnh hình vuông

Câu 2: Khối lớp 6 có 300 học sinh , khối lớp 7 có 276 học sinh , khối lớp 8 có 252 học sinh Trong

một buổi chào cờ học sinh cả ba khối xếp thành các hàng dọc như nhau Hỏi:

a) Có thể xếp được nhiều nhất bao nhiêu hàng dọc để mỗi khối không ai đứng lẻ hàng?

b) Khi đó mỗi khối có bao nhiêu hàng ngang?

Câu 3: Mỗi công nhân đội I làm 24 sản phẩm, mỗi công nhân đội II làm 20 sản phẩm Số sản phẩm hai

đội làm bằng nhau Tính số sản phẩm mỗi đội biết số sản phẩm đó từ khoảng 100 đến 210

Câu 4: Hai bạn Tùng và Hải đều đến thư viện đề đọc sách Tùng cứ 8 ngày đến thư viện một lần, Hải

cứ 10 ngày đến thư viện một ngày Lần đầu hai bạn vào thư viện cùng một ngày Hỏi sau ît nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đển thư viện?

Câu 5: Một khối học sinh khi tham gia diễu hành nếu xếp hàng 12;15;18 đều thiếu 7 Hỏi khối có bao

nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh trong khoảng 350 đến 400 em

DẠNG 4: HÌNH HỌC TRỰC QUAN Câu 1: Vẽ các hình sau (Không cần nêu cách vẽ):

a) Hình tam giác đều ABC có cạnh là 3cm

b) Hình vuông ABCD có cạnh bằng 4cm

Trang 5

c) Hình chữ nhật MNPQ có chiều dài MN 8cm, chiều rộng NP 6cm

d) Hinh thoi EFGH có EF3cm,EG5cm

e) Hình bình hành GHIK có GH 3cm,HI 5cm,GI 7cm

Câu 2: Tính chu vi và diện tích các hình sau:

a) Hình chữ nhật có chiều dài 20cm và chiều rộng 12cm

b) Hình vuông có cạnh 5cm

c) Hình thang cân có độ dài hai đáy là 4cm và 10cm , chiều cao 4cm , cạnh bên 5cm

d) Hình thoi có cạnh 5dm , độ dài hai đường chéo là 60cm và 80cm

e) Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 12cm và 16cm , chiều cao 10cm

Câu 3: Cho hình vuông ABCD có AB30cm, hình vuông EFGH có EF24cm, biết AIGJ là

một hình vuông và ABFE là một hình thang cân (hình vẽ bên) Tính diện tích hình vuông AIGJ và diện tích hình thang cân ABFE

Câu 4:Một thửa ruộng hình thang có các kích thước như hình dưới Biết năng suốt lúa là 2 /kg m 3

a) Tính diện tích mảnh ruộng

b) Hòi mảnh ruộng cho sản lượng là bao nhiêu kilôgam lúa?

Câu 5:Một phòng họp hình chữ nhật có các kích thước như hình dưới Biết rằng cứ mỗi 6m là người ta2 xếp vào đó 4 cái ghế sao cho đều nhau và kín phòng học

Trang 6

a) Tính diện tích phòng học.

b) Hỏi phòng đó có bao nhiêu ghế?

Câu 6: Một mảnh vườn hình thoi có độ dài hai hai đường chéo là 9m và 6m Ở giữa vườn người ta xây

một bể cá hình vuông có độ dài mỗi cạnh là 2m , và phần còn lại để trồng hoa Tính diện tích phần vườn trồng hoa

DẠNG 5: BÀI TẬP NÂNG CAO Câu 1: Chứng minh rằng: 2 2 22324259260 chia hết cho 3

Câu 2: Tìm các số nguyên x , y biết:

a) (x  3)(2 y 1) 7 

b) 3 (x y2)  y 2 13

Câu 3 Rút gọn biểu thức: A  22 2324 2 2022

Câu 4: Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn n + 5 chia hết cho n - 2?

Ngày đăng: 14/12/2022, 19:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w