Đề THI THỬ TN THPT 2023 môn TOÁN THPT lý thái tổ bắc ninh lần 1 (kèm đáp án) Đề THI THỬ TN THPT 2023 môn TOÁN THPT lý thái tổ bắc ninh lần 1 (kèm đáp án) Đề THI THỬ TN THPT 2023 môn TOÁN THPT lý thái tổ bắc ninh lần 1 (kèm đáp án)
Trang 1n
!
! 2
! 2
n
! 2
! 2
!
2
n
A n n
!
! 2
n
! 2
!
2
n 2
n số nguyên dươngbất kì, , công thức nào dướiđâyđúng?
là
Gọi
Câu 8:
P 4 0;4 5
P 4 5;4 0
P 4 0;4 5
P 4 5;4 0
?
đúng
đây nào sau
m n
n
m
n
m
2 8 2
4 5 3
định Khẳng Gọi
giản
tối số
là phân đó
, trong thức
biểu Cho
Câu 7:
3
6 3
7 3
2 1 3
8
A
r 3
h 4
V củakhốitrụ có chiều cao cm và bán kính đáy cm bằng tích
Thể
Câu 6:
3 3
a 23
a 2
2 3
a 2
4 3
D C B A S.
A
S 3 2 thể tích khối chóp
đáy phẳng mặt với
A S a
D C B A D
C B A
S. đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc
tứ Cho hình chóp
Câu 5:
1 3
2
A
là
đúng
đề mệnh các
Số
;
1;
khoảng trên các
biến nghịch cho đã số 4) Hàm
trị
cực điểm cho không có đã
số 3) Hàm
\1 trên
biến nghịch cho đã số 2) Hàm
;
trên biến đồng cho đã số 1) Hàm
x
y x
1
2
sau:
đề mệnh Xét các số
Cho hàm
Câu 4:
8 6
2
A
h 4
B 6 và chiều cao là đáy
tích diện chóp có khối
của tích
Thể
Câu 3:
x
x
A
x x x
1 2 2 3 1
phương của
Nghiệm
Câu 2:
2 4
1
A
cho là đã số hàm của tiểu cực điểm
Số
x
f
f x
y liên tục trên có bảng xét dấucủa như sau:
số Cho hàm
Câu 1:
1 LẦN
2022 – 2023 HỌC
NĂM THPT NGHIỆP
TỐT THỬ THI ĐỀ
TỔ THPT LÝ THÁI TRƯỜNG
NINH BẮC
TẠO ĐÀO
VÀ DỤC GIÁO SỞ
Trang 2;
3
4
;
3
3
;
3
3
;
4
nào sau dây?
diện đa khối loại thuộc đều diện Hình bát
Câu 14:
7
4
1
1
m
M 2
21;
đoạn cho trên đã
số hàm của nhất nhỏ trị
và giá nhất
lớn trị
là giá lượt
m
M ,
21;
f x
y liên tục trên đoạn và có đồthịnhư hình vẽ bên dưới.Gọi lần số
Cho hàm
Câu 13:
6
2
3 9
1
3
2
D
C
B
A
u2
u1 2
u n
nhân có và công số
cấp Cho
Câu 12:
m 2;2
C
m ; 2 2;
A
y ln 2 2 4
m để hàm số có tập xác định là số
tham của thực trị các giá cả
tất Tìm
Câu 11:
;1
;
02;
1;
A
f x
y nghịchbiến trên số
Hàm
vẽ
cong trong hình đường
x f
f x
y có đạo hàm trên và hàm số là hàm số bậc ba có đồ thị là số
Cho hàm
Câu 10:
r l
r h
S q
r l
S q
r h
S q
3
A
S x q của hình nón là:
r h
l, , lầnlượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặtđáy.Diện tích xung quanh Gọi
Câu 9:
Trang 3=
=
=
A
5
;
1
Tính giá trị
m
M , lầnlượt là giá trịlớnnhất, giá trịnhỏnhấtcủa hàm số đoạn Gọi
Câu 21:
x x
A
vẽ?
cong trong hình đường
như dạng
có đây dưới nào số hàm thị
Đồ
Câu 20:
2 l g l g
2 3 l g l g
1
3
2 l g l g
2 1 l g l g
1
3
A
a b
g o
l 3
b
a2 2 7 b
b
số các
Với
Câu 19:
V
3.
V
3 .
2
V.
V
4 .
3
C B A
A ’ ’
V C
B A C B
A ' ' ' thể tích bằng Khi đó,thể tích khối chóp bằng:
trụ Lăng
Câu 18:
3 1
2
A
x x
2
1
2
2
là số
hàm thị đồ của
và ngang đứng
cận tiệm đường số
Tổng
Câu 17:
2
1
9
7
g
là
trình phương của
nghiệm các
cả tất Tích
Câu 16:
S 4
S 2
S 0
a b c S
x
1 có đồthịnhư hình vẽ bên dưới. Giá trịcủatổng bằng: số
Cho hàm
Câu 15:
Trang 4
f có bảngbiến thiên như sau:
số Cho hàm
Câu 29:
;
;
;
;
A
2 3
trình là phương
bất của nghiệm Tập
Câu 28:
M x
f 0
D
x0
D x
M x
D
D x
M x
C
D x
M x
B
M
x
D
x0
D x
M x
f vớimọi và tồntại sao cho
A
D
f x
y trên nếu
M D
f x
y xác định trên tập Số được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số số
Cho hàm
Câu 27:
x
x
x x x
y x
y
A
,
y
Câu 26:
x
x
A
trị?
cực không có đây
dưới nào số Hàm
Câu 25:
tiếp
ngoại cầu mặt
có nhật chữ
là hình đáy
Hình chóp có
D
tiếp
ngoại cầu mặt
là tam giác có đáy
Hình chóp có
C
tiếp
ngoại cầu mặt
có đều giác tứ Hình chóp
B
tiếp
ngoại cầu mặt
là hình thoi có đáy
Hình chóp có
A
?
sai
đây dưới nào đề Mệnh
Câu 24:
6
D
2
C
5
B
4
A
x
2
phương của
nghiệm Số
f x
y liên tục trên và có đồthịnhư hình vẽ số
hàm thị đồ Cho
Câu 23:
1;
1\
;
A
y (1 ) 2 là số
hàm của định xác
Tập
Câu 22:
Trang 57
3
3
a
3
3
3
a
9
3
3
a
8
3
3
y a
M C B A
Vmax củakhối chóp biết nhất
lớn tích
M
M D
A
D C B
đáy phẳng mặt với
y y A
a,
D C B A
S. đáy là hình vuông cạnh cạnh bên và vuông góc
khối Cho
Câu 34:
a
3
4
a
4
4
a
2
4
a
4
2
D
C
B
A
a
2
3
O
O '
B
A và bằng Tính diện tích xung quanh của hình trụ
giữa cách khoảng
a B
O
O '
B
A và là hai điểmlầnlượtnằm trên hai đường tròn và Biết và Gọi
vuông
O '
O
thiếtdiện qua trụccủa hình trụ là hình
là hai hình tròn và , đáy
có hai trụ
Cho hình
Câu 33:
31 3
6
A
;
x
3 2 2 2 có đúng 8 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng
số tham của
nguyên trị
các giá Tổng
y 2 có bảngbiến thiên như sau:
số Cho hàm
Câu 32:
3 5
6
A
đại?
cực điểm
có
không
x
f 1 3 2 1 2 1
m để hàm số số
tham của nguyên trị
Có bao nhiêu giá
Câu 31:
V
7
3 0
V
7
3 0 5
V
6
3 5 1
V
3
3 0 2
D
C
B
A
0 thể tích khốicầungoạitiếp hình chóp đã cho góc Tính
một đáy mặt với tạo hình chóp
A D B
D C B A D
C B A
S. đáy là hình chữnhật, và các cạnh bên của Cho hình chóp có
Câu 30:
2 3
0
A
cho là:
đã số hàm của đại cực trị Giá
Trang 6đây?
nào sau trị
giá với nhất gần nước không gian bên trong tháp bộ
toán của tích
Thể
hình nón là 1m
của cao chiều
là 2m, trụ
cao hình chiều
3m, bằng đều
hình nón của
đáy kính đường
và cầu hình trụ, hình đáy kính đường với vẽ theo hình họa
minh
được tháp bộ Không gian bên trong toàn cầu
hình nửa
là đáy hình nón và dạng
mái phía trên
phần trụ, hình dạng thân tháp có gồm
kế thiết được tháp đây, dưới hình như nước Cho có tháp
Câu 39:
x1 0 1 2 3 3 4
C
A
x x
x1 2 3 Khẳngđịnh nào sau đâyđúng?
thỏa độ
có hoành biệt
phân điểm
ba
C
m
y 3 6 2 9 , với là tham số.Giảsửđồthị cắttrục hoành tại số
Cho hàm
Câu 38:
2 6
6
2 8
2 4
S bằng
của
tử
2 g l
S tậpnghiệmcủaphương trình trên Tổng các phần
là
Gọi
Câu 37:
1 1
0
8
9
5
11;
2 2 3
x
g có giá trịlớnnhất trên đoạn bằng ?
số
44;
m thuộcđoạn để giá trịlớnnhấtcủa hàm số
tham của thực trị bao nhiêu giá cả
tất
Có
44;
x
f liên tục trên đoạn và có bảngbiến thiên như hình vẽ bên dưới
số Cho hàm
Câu 36:
h 4 3
h 8 3
h 4 6
Q
P
h giữa hai mặtphẳng và bằng:
cách
khoảng nhất,
lớn hình nón là của
tích xung quanh diện
Khi lại
là hình tròn còn đáy
tròn này và có
trong hai hình một
của tâm với trùng đỉnh thành hai hình tròn có cùng bán kính Xét hình nón có
3 4
O
Q
P
và song song với nhau và cùng cắtkhốicầu tâm bán kính phẳng
mặt Cho hai
Câu 35:
Trang 7B
thẳng đường khi quanh xung quanh
ABCD
hình thang bởi
xoay sinh ra
A B A D D
C 2 2 6 thể tích Vcủakhối tròn
D
và
A
tại vuông
ABCD
Cho hình thang
Câu 46:
2
6
3
a
V 2 2 2
6
6
3
a
V củakhốilăngtrụđã cho
tích thể
Tính
a A
B A H
C B
A trên mặtphẳng là trung điểm củacạnh và của
vuông góc chiếu
a C
B
C B A
C B A C B
A có đáy là tam giác vuông cân tại và Hình trụ
lăng khối Cho
Câu 45:
3 4
2
A
5
x 0 0 0
y x;
nguyên số
cặp
Có bao nhiêu
Câu 44:
H
H
H
O 2 5
H
A
H O
:y 3x 0
C B
A thuộcđườngthẳng Độ dài đoạnthẳng bằng tam giác
H
C
C B
A, ,
x y
1
Gọi là ba điểm phân biệtthuộc sao cho trực tâm của thị
đồ Cho
Câu 43:
2
2 1
3
3
n a
t bằng:
của trị Giá
D C B
D C
a D
C B A D C B
A có cạnhbằng Gọi là góc giữa và phương
lập Cho hình
Câu 42:
a
V 4 3
a
V 6 3
a
V 8 3
a
V 7 3
A
' B
' C '
A
B
C
N
M
M N C B A.
V củakhối chóp là tích
Thể đây)
dưới vẽ hình
C
A ,
B
A
N
M ,
a.
2
C
B
B
A và bằng Gọi lầnlượt là trung điểmcủa và (tham khảo thẳng
a C
a C
a B
C B A C B
A có khoảng cách giữa hai đường trụ
lăng khối Cho
Câu 41:
0
0
2
9
2
;
0
m x
s o c 0
1 s o
c biến trên khoảng
đồng
số hàm để
m
số tham của dương nguyên số
Có bao nhiêu
Câu 40:
m V
4
3 3
m
V 7 3
8
2 3 3
m V
2
5 3
Trang 8-HẾT
-
3 1
2 3
1
6 1
0
0 3 1
0
0
A
viên bi vàng số
hơn lớn đỏ viên bi số
ba màu và đủ
có chọn được
5 viên bi để
suất tính xác
hộp, nhiên 5 viên bi trong ngẫu
Chọn
và 5 viên bi vàng
đỏ
có 6 viên bi xanh, 4 viên bi hộp
Một
Câu 50:
a
2
5 3
a
2
3 5
a
3
3 1
a
6
3 1
D
C
B
A
4 .
2
C B
B A
và bằng Bán kính mặtcầungoạitiếp hình chóp đã cho bằng phẳng
mặt
S A C S B C C
B
B
C B A
Câu 49:
8 9
biệt?
phân nghiệm hai
đúng cho có đã
trình phương để
m
của dương nguyên trị
giá
m m
x
xl g 5 7x 0 g
l
phương Cho
Câu 48:
7 4
6 5
;
khoảng trên
biến
m x x m x
số hàm để
m
số tham của nguyên trị
bao nhiêu giá cả
tất
Có
Câu 47:
V
2 .
2 5
V
2 .
2 3
V
2 5 1
D
C B A
Trang 950.A 49.A
48.A 47.B
46.C 45.D
44.D 43.B
42.A
41.C
40.A 39.A
38.C 37.A
36.C 35.D
34.A 33.C
32.B
31.A
30.C 29.C
28.C 27.D
26.B 25.B
24.A 23.B
22.C
21.D
20.C 19.B
18.C 17.C
16.B 15.C
14.C 13.B
12.D
11.D
10.A 9.B
8.A 7.D
6.D 5.A
4.B 3.D
2.A
1.D
ÁN ĐÁP BẢNG