1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lí thuyết bài tập về tổng và hiệu của 2 véc tơ

31 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lí thuyết bài tập về tổng và hiệu của 2 véc tơ
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 ◈ New 2021 2022 Hình học ➓ Chương 1 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VÉC TƠ Bài ➁ Tóm tắt lý thuyết cơ bản ▣ Ⓐ Tổng của hai vectơ  Định nghĩa  Cho hai vectơ

Trang 2

_Bài tập minh họa:

Hiệu của hai vectơ

Vectơ đối

Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với 𝑎Ԧ đgl vectơ đối

của 𝑎Ԧ, kí hiệu −𝑎Ԧ

 −𝐴𝐵 ሬሬሬሬሬԦ = 𝐵𝐴ሬሬሬሬሬԦ

Vectơ đối của 0ሬԦ là 0ሬԦ

 Hiệu của hai vectơ

𝑎Ԧ − 𝑏ሬԦ = 𝑎Ԧ + ൫−𝑏ሬԦ൯

 𝑂𝐵 ሬሬሬሬሬԦ − 𝑂𝐴 ሬሬሬሬሬԦ = 𝐴𝐵ሬሬሬሬሬԦ

Áp dụng

a) I là trung điểm của AB  𝐼𝐴 ሬሬሬሬԦ + 𝐼𝐵ሬሬሬሬԦ = 0ሬԦ

b) G là trọng tâm của ABC  𝐺𝐴 ሬሬሬሬሬԦ + 𝐺𝐵 ሬሬሬሬሬԦ + 𝐺𝐶ሬሬሬሬሬԦ = 0ሬԦ

Quy tắc cộng 3 diểm: 𝐴𝐵ሬሬሬሬሬԦ + 𝐵𝐶ሬሬሬሬሬԦ = 𝐴𝐶ሬሬሬሬሬԦ (☞ Điểm giữa giống, vecto chạy xuôi)

Quy tắc trừ 𝑂𝐵ሬሬሬሬሬԦ− 𝑂𝐴ሬሬሬሬሬԦ=𝐴𝐵ሬሬሬሬሬԦ ( ☞ Điểm đầu giống, vecto chạy ngược)

Đẳng thức vectơ giải bằng quy tắc 3 điểm



① 

Trang 3

Câu 1: Cho ba điểm phân biệt , ,A B C Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

_Vecto trực tiếp, không có đổi điểm

Câu 1: Cho ba điểm phân biệt A B C, , Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A ABACBC B AB CA CB 

C CA BA BC D AB BC CA

Lời giải Chọn B

Trang 4

VTAB CA CA AB   CB VP

Câu 2: Cho ba điểm bất kì A, B, C Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A CA CB  AB B BCABAC C ACCB BAD CBCA AB

Lời giải Chọn D

Câu 4: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?

A DA DB BA  0 B DA DB DC  0 C DA DB CD  0

D DA DB DA  0

Lời giải Chọn B

B Nếu O là trung điểm của AB thì OA OB

C Nếu G là trọng tâm của ABC thì GA GB GC  0

D Với ba điểm bất kì I , J, K ta có: IJJKIK

Lời giải

Trang 5

ABCD là hình bình hành nên BAuur = CDuuur

Câu 9: Cho uDCABBD với 4 điểm bất kì A B C D, , , Khẳng định nào sau là đúng?

A u 0 B uBC C uAC D u2DC

Lời giải Chọn C

Ta có uDCABBDDCADADDCAC

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là đúng?

A AABBAB B MP NM NP C CA BA CB  D ABACBC

Lời giải Chọn B

+AABB  0 phương án A sai

D

C B A

Trang 6

+MP NM NMMPNPphương án B đúng

+CA BA 2IA với I là trung điểm của BC phương án C sai

+ABAC 2AI với I là trung điểm của BC phương án D sai

Câu 11: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB (A khác B ) Mệnh đề nào sau đây đúng?

A AB2IA B IA AB 0 C IA IB 0 D IA IB 0

Lời giải Chọn D

I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì IA IB 0

Câu 12: Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau

Câu 14: Cho hình bình hành ABCD tâm O Đẳng thức nào sau đây đúng?

A OA OC 0 B OA CO 0 C AO OC 0 D OA OC 0

Lời giải Chọn A

Trang 7

ABCD là hình bình hành nên O là trung điểm của AC Vậy OA OC 0

Câu 15: Cho hình bình hành ABCD , G là trọng tâm ACD Tổng của vectơ GA GB GC  bằng

A AD B BD C DB D CD

Lời giải Chọn C

Do G là trọng tâm ACD nên GA GC GD  0 GA GC  GD

uMAMBMCMA MBuuuruuur3MCuuurMBuuur BAuur3BCuuur

Câu 17: Cho hình bình hành ABCD, G là trọng tâm ACD Tổng của vectơ GA GB GC  bằng

A AD B BD C DB D CD

Lời giải Chọn C

Do G là trọng tâm ACD nên GA GC GD  0 GA GC  GD

Ta có: GA GB GC  =GB GD DB

Câu 18: Cho bốn điểm A B C D, , , phân biệt Khi đó AB DC- BC AD- bằng vectơ nào sau đây?

Lời giải Chọn A

Ta có: AB -DCBC -ADABCDBCDADAABBCCDDBBDDD 0

Chọn đáp án A Câu 19: Tổng MNPQRNNPQR bằng

A MR B MN C MP D MQ

Lời giải

Trang 8

Ta có OA OB BA  OA OB BA0 BA BA 0

OA CA CO  OA OA

ABACBCABACBCCBBC

ABOB OA AB BO OAAOOA

_Vecto có đổi điểm

Câu 1: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A IA IB AB với I là điểm bất kì B AMBM 0

C IA IB IM với I là điểm bất kì D AMMB0

Lời giải Chọn B

M là trung điểm của AB nên ta luôn có AMBM 0

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây sai?

A OB OD BD B OA OC 0

Lời giải Chọn A

Trang 9

A BA AC BC B ABBCAC

C CA AB BC D ABACCB

Lời giải Chọn C

Xét đáp án ABA AC BCđúng theo quy tắc ba điểm đối với phép công

Xét đáp án BABBCACđúng theo quy tắc ba điểm đối với phép công

Xét đáp án C có CA AB CB  theo quy tắc ba điểm đối với phép công nên CA AB BC

là sai

Xét đáp án DABACCBđúng theo quy tắc ba điểm đối với phép trừ

Câu 5: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?

A ABADDB B BCBADCDA

C OA OB CD D OB OC OD OA

Lời giải Chọn D

OB OC OD OA CBAD

Đáp án này sai do ABCD là hình bình hành nên CBDA

Câu 6: Chọn khẳng định sai?

A Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIIBAB

B Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA BI 0

C Nếu I là trung điểm đoạn AB thì AIBI 0

D Nếu I là trung điểm đoạn AB thì IA IB 0

Lời giải Chọn B

Ta có IA BI BIIABA Vậy IA BI 0 sai

Câu 7: Cho ba điểm M N P bất kì Mệnh đề nào sau đây là đúng?, ,

A MP MNuuuruuur PNuuur B MP PNuuuruuurMNuuur

C MPuuurPNuuurMNuuur D MP MNuuuruuur PNuuur

Lời giải Chọn C

Áp dụng quy tắc ba điểm ta có MPPNMN Vậy C là phương án đúng

Câu 8: Cho tam giác ABC Khẳng định nào sau đây là sai?

A ABACCB B AB BA 0

C ABACBC D ABBCAC

Lời giải

Trang 10

Chọn C

Theo quy tắc về hiệu hai véc tơ ta có: ABACCB nên khẳng định C sai

Câu 9: Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm bất kỳ Chọn khẳng định sai trong các

khẳng định sau

A AG+ BG+CG= 0 B MA+ MB+ MC= 3MG

C GA+GB+GC= 0 D MA+ MB+ MC= MG

Lời giải Chọn D

Với G là trọng tâm của tam giác ABC và M là điểm bất kỳ, ta có:

+ GA+GB+GC= 0 +MA+ MB+ MC= 3MG

Câu 10: Cho hình bình hành ABCD Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng?

A BA BDuuruuurBCuuur.B ABuuuruuurADBDuuur C BA BCuur uuurBDuuur D ABuuuruuurACADuuur

Lời giải Chọn C

Theo quy tắc hình bình hành

Câu 11: Cho ba điểm A, B, C phân biệt Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

A ABACCB.B BA AC BC. C CA AB BC D ABBCAC

Lời giải Chọn C

Trang 11

A Nếu M là trung điểm của AB thì MA MB 0

B Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì IA IB IC  3IG

C Nếu ABCD là hình chữ nhật thì ACBD

D Nếu ABCD là hình bình hành thì ADBC

Lời giải Chọn C

Đáp án A, B đúng theo tính chất trung điểm và trọng tâm

Đáp án D là đúng theo tính chất hình bình hành

Đáp án C sai vì 2 vectơ đó không cùng phương nên không thể kết luận bằng nhau

Câu 15: Cho tam giác ABC.Gọi A' là điểm đối xứng với B qua A, B' là điểm đối xứng với C qua

B, C' là điểm đối xứng với A qua C Với mọi điểm O bất kì ta luôn có đẳng thức nào?

A OA OB OC  OA'OB'OC' B OA OB OC  OA'OB'OC'

C OA OB OC  OA' 2 OB' 3 OC' D OA OB OC  2OA' 2 OB' 2 OC'

Lời giải Chọn A

Cách 1: Gọi G là trọng tâm tam giác ABC

Ta có GA GB GC  0 và OA OB OC  3OG

Trang 12

+) Ta có M là trung điểm của AC nên MA MC MA MB MB MC CB

Câu 17: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A BAADAC B ABADAC

C ABADCA D ABACBC

Lời giải Chọn B

Theo qui tắc hình bình hành:ABADAC

Câu 18: Cho 3 điểm bất kỳ , ,A B C , chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A AC BC  ABB AB CB AC C ABACBC D ABACBC

Lời giải Chọn A

ACBCAC CB  AB Câu 19: Cho hình bình hành ABCD, tâm O Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A OA OB OC OD   0 B AB BC DC DA

Lời giải Chọn D

Trang 13

Xét khẳng định ACBDADACADBDDCBD Câu 20: Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây sai?

_Bài tập minh họa:

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 15

Ta có AC AD   DCAB Câu 3: Cho lục giác đều ABCDEFO là tâm của nó Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?

A OA OC OE    0. B BC FE   AD

C OA OB OC    EB. D AB CD FE    0.

Lời giải Chọn D

Trang 16

Gọi M là trung điểm của BC , ta có: ABAC  2AM 2AMa 3.

Câu 5: Cho hình bình hành ABCD, giao điểm của hai đường chéo là O Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề

sau:

A CO OB BA B ABBCDB

C DA DB OD OC D DA DB DC0

Lời giải Chọn D

Câu 7: Cho hình chữ nhật ABCD Khẳng định nào sau đây đúng?

Ta có AB ADuuur- uuur = DBuuur = BD AB;uuur+ ADuuur = ACuuur = AC.

Trang 17

BD= ACÞ AB ADuuur- uuur = ABuuur+ ADuuur

Câu 8: Cho hình bình hành ABCD và tâm O của nó Đẳng thức nào sau đây sai?

C BA BCuuur+ uuur = DA DCuuur+ uuur D AB CD+ = AB CB+

Lời giải Chọn D

D Do CDuuur¹ CBuurÞ (AB CDuuur+ uuur) (¹ AB CBuuur+uur).

Câu 9: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD; hai điểm E F, lần lượt là trung điểm AB BC, Đẳng thức nào sau

Trang 18

Câu 10: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB DAuuur- uuur .

A uuurAB DA- uuur = 0 B uuurAB DA- uuur = a C AB DAuuur- uuur = a 2 D AB DAuuur- uuur = 2a

Lời giải Chọn C

Ta có AB DAuuur- uuur = ABuuur+ uuurAD = ACuuur = AC= a 2.

Câu 11: Cho hình thoi ABCDAC= 2 ,a BD= a Tính uuurAC+ BDuuur

A uuurAC+BDuuur = 3a B ACuuur+ BDuuur = a 3 C ACuuur+ BDuuur = a 5 D uuurAC+BDuuur = 5a

Lời giải Chọn C

G là trọng tâm của tam giác ABC nên GA GB GC+ + =O.

Do đó GA GC GDuuur+ uuur+ uuur= GA GCuuur+ uuur+(GBuuur+ BC CDuuur+ uuur) (= GA GB GCuuur+ uuur+ uuur)+ BC CDuuur+ uuur

BC CD BD

= uuur+uuur= uuur

M D

A

G

Trang 19

Câu 13: Cho O là tâm hình bình hành ABCD Hỏi vectơ (AO DOuuur- uuur) bằng vectơ nào?

A BAuuur B BCuuur C DCuuur D ACuuur

Lời giải Chọn B

_Bài tập minh họa:

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB=a ; AC=2a Tính ABAC và AB AC

D

D B

A

C

◈-Cách giải

 Biến đổi vectơ tổng, vectơ hiệu thành một vectơ duy nhất

 Từ đó suy ra độ dài của vectơ tổng, vectơ hiệu

Tính độ dài vectơ tổng, hiệu



➂ 

Trang 20

C

Trang 21

Ta có: CB CA  ABa do tam giác đều ABC có cạnh bằng a

Câu 2: Cho tam giácABC đều cạnh a Độ dài AB BC bằng

Gọi M là trung điểm của AB

D

Trang 22

Câu 4: Cho hình chữ nhật ABCD , AB3, AD4 Tính ABAD

A ABAD 8 B ABAD 7 C ABAD 6 D ABAD 5

Lời giải Chọn D

Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại C Tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức MA MB 2MC

Lời giải Chọn A

Gọi I là trung điểm AB, ta có:

I E

O

B A

Trang 23

Gọi H là trung điểm AB

Ta có: BEED AF, HE nên suy ra:

Câu 8: Cho hai lực F F đều có cường độ bẳng 1, 2 100 N và có cùng điểm đặt tại một điểm Góc hợp bởi F 1

F bằng 2 90 Khi đó cường độ lực tổng hợp của F và 1 F bằng2

A 190 N B 50 3 N C 100 2 N D 200 N

Lời giải Chọn C

Trang 24

Vẽ IAF IB1, F2, Vẽ hình vuông IAJB

100 2 N

Vậy cường độ lực tổng hợp của F và 1 F bằng 2 100 2 N 

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, ABa Tính độ dài vectơ AB4AC

Lời giải Chọn D

A

Trang 25

Ta có: ABDC nên ABDADCDAACACa 2

Câu 11: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính S  2ADDB ?

A Sa B Sa 3 C Sa 2 D Sa 5

Lời giải Chọn C

Câu 13: Cho hai lực F1MA F, 2 MB cùng tác động vào một vật tại điểm M Cho biết cường độ lực F F1, 2

đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M Cường độ hợp lực tác dụng lên vật đó là

Lời giải Chọn C

Trang 26

Tam giác MABvuông tại MMAMB

Cường độ hợp lực tác dụng lên vật tại điểm M bằng MA MB  MCMA2MB2 50 2

Câu 14: Cho hình thang ABCD có hai đáy ABa, CD2a Gọi M , N là trung điểm ADBC Khi đó

Dựng hình bình hành ABDC, ta có : AB CA  ABACADAD

ABDC là hình bình hành và ABC là tam giác đều nên ABDC là hình thoi

Gọi H là giao điểm của ADBC thì ta có: AD2AH

A

Trang 27

Vậy : AB CA  ADAD2a 3

Câu 16: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính ABACAD

Lời giải Chọn A

Ta có ABACADACAC 2AC2a 2

Câu 17: Cho hình chữ nhật ABCD có AB3, BC4 Khi đó BCBA bằng

Lời giải Chọn C

3 4 25

ACABBC    AC5 Vậy BCBA 5

Câu 18: Cho tam giác vuông ABC có trọng tâm Gvà cạnh huyền BC3a Tính độ dài vectơ GBGC

Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên ta có GBGC GA Suy ra

Trang 28

Câu 19: Cho ba lực F1MA F, 2 MB F, 3MC cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên

Cho biết cường độ của F F1, 2 đều bằng 100N và góc AMB900 Khi đó cường độ của lực F3

Vật đứng yên khi F3 MD Suy ra cường độ của lực F3 là: F3 100 2N

Câu 20: Cho hình vuông ABCD tâm O cạnh 2a Khi đó độ dài vectơ DA DO là

A

MC

Trang 29

DA DO  DE với E là điểm sao cho DAEO là hình bình hành

Gọi F là trung điểm cạnh DC Khi đó EFEO OF 2a a 3a

Áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác DEF, ta có:

Cường độ lực tổng hợp của hai lực đó xác định theo hình

Cách 1: Ta có tam giácBOC là tam giác đều M là trung điểm BC

Trang 30

Ta có: ABACCBCBa

Câu 23: Cho tam giác ABC, BABCBA BC Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn B

Ta có: BA BC BD, với D là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD

Suy ra BABCBDBD

Và: BA BC CA, suy ra BA BC  CACA

Hình bình hành ABCDBDAC nên ABCD là hình chữ nhật

Suy ra tam giác ABC vuông tại B

Câu 24: Cho hình vuông ABCD với O là giao điểm hai đường chéo BD và AC , M là điểm thỏa mãn

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 14/12/2022, 17:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w