Áp b Bản đặc tả BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức, kĩ năng Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra
Trang 1MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
T
T
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức, kĩ
năng
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Tổng Tổng điểm
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng
Vận dụng
Thời gian (ph)
Số
CH
Thời gian (ph)
Số
CH
Thời gian (ph)
Số
CH
Thời gian (ph)
Số
CH
Thời gian (ph)
TN TL
1
Giới thiệu
mục đích
học tập
môn Vật lí
Giới thiệu mục đích học tập môn Vật lí
2
Chủ đề 1:
Mô tả
chuyển
động
Tốc độ ĐAộ dịch chuyển
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian Độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp
Gia tốc và đồ thị vận
Chủ đề 2:
Lực và
chuyển
động
Ba định luật Newton về
Trang 2Khối lượng riêng Áp
b) Bản đặc tả
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN: VẬT LÍ 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT
Nội dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức, kĩ năng
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Giới
thiệu
mục đích
học tập
môn Vật
lí
Giới thiệu mục đích học tập môn Vật lí
Nhận biết:
– Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục
tiêu của môn Vật lí (Câu 1)
– Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được
sử dụng trong một số lĩnh vực khác nhau (Câu 2)
– Nêu được sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách hạn chế các sai số Các cách để đo đại lượng vật lí
- Viết được kết quả đo đại lượng vật lí (Câu 3) Thông hiểu:
- Xác định được giá trị trung bình và sai số tuyệt đối trung bình
- Viết được kết quả đo đại lượng vật lí
2 Chủ đề
1: Mô tả
Tốc độ Độ dịch chuyển
Nhận biết:
– Viết được công thức tính tốc độ trung bình, định nghĩa 2 2 1
Trang 3chuyển
động
và vận tốc được tốc độ theo một phương và đơn vị đo của tốc độ
trung bình
– Nêu định nghĩa, đặc điểm của độ dịch chuyển (Câu 4) Thông hiểu:
– Xác định được quãng đường đi được và độ dịch
chuyển (Câu 5) – Xác định được công thức tính tốc độ, vận tốc (Câu 6) Vận dụng:
– Vận dụng công thức tốc độ, vận tốc
Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian Độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp
Nhận biết:
– Nhận biết dạng đồ thị và ý nghĩa đồ thị d-t
- Nêu được đặc điểm chuyển động của vật dựa vào đồ thị
d-t
- Nêu được định nghĩa độ dịch chuyển tổng hợp Thông hiểu:
– Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
– Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp (Câu 7) Vận dụng cao:
- Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp và tốc độ trung
bình của chuyển động (Câu 1 –TL)
Gia tốc và
đồ thị vận tốc-thời gian
Nhận biết:
- Nhận biết được công thức gia tốc (Câu 20)
- Nêu được định nghĩa và đơn vị của gia tốc
- Nhận biết đặc điểm chuyển động của vật dựa vào đồ thị v-t
Thông hiểu:
- Tính được gia tốc của vật chuyển động
- Xác định được các đại lượng vật lí đặc trưng cho
Trang 4chuyển động của vật dựa vào đồ thị v-t (Câu 8) Vận dụng:
- Xác định được gia tốc của chuyển động
Vận dụng cao:
- Xác định được gia tốc và độ dịch chuyển của chuyển động dựa vào đồ thị v-t
Chuyển động thẳng biến đổi đều
Nhận biết
- Biết được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi
đều (Câu 10)
- Biết được định nghĩa chuyển động nhanh dần đều và
chuyển động chậm dần đều (Câu 9)
- Biết được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều (Công thức vận tốc, độ dịch chuyển, quãng đường, liên hệ giữa quãng đượng, vận tốc và gia tốc…)
- Nêu được sự rơi tự do là gì và tính chất của chuyển
động rơi tự do (Câu 12)
- Viết được công thức tính vận tốc và quãng đường đi của chuyển động rơi tự do
- Nêu được đặc điểm về gia tốc rơi tự do
- Viết được các công thức của chuyển động ném ngang
và ném xiên
Thông hiểu
- Sử dụng được các công thức để tính được vận tốc, gia tốc, độ dịch chuyển của vật
Xác định được vận tốc và gia tốc và quãng đường đi của
chuyển động rơi tự do (Câu 11), (Câu 13), (Câu 23)
Mô tả được quỹ đạo chuyển động ném (Câu 14)
- Vận dụng
Vận dụng giải các bài toán về chuyển động thẳng biến
Trang 5đổi đều
Vận dụng các kiến thức về chuyển động ném để giải
quyết các bài tập liên quan (Câu 2 –TL)
3
Chủ đề
2:
Lực và
chuyển
động
Lực và gia tốc
Nhận biết
– Biểu thức a = F/m hoặc F = ma (định luật 2 Newton)
–lập luận dựa vào a = F/m, nêu được khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật
Mối liên hệ đơn vị dẫn xuất với 7 đơn vị cơ bản của hệ
SI (Câu 15) Thông hiểu
Sử dụng được công thức a = F/m (Câu 16), (Câu 18)
Một số lực thường gặp Nhận biết Khái niệm trọng lực
Đặc điểm trọng lực(Câu 28) Khái niệm trọng lượng
Phân biệt được trọng lượng và khối lượng
Đặc điểm lực căng
Nêu được khái niệm lực ma sát trượt
Biết được công thức tính lực ma sát trượt (Câu 27)
Nêu được lực cản của nước khi một vật chuyển động
trong nước(Câu 22) Thông hiểu
Tính toán được trọng lực, lực căng trong các trường hợp
cơ bản (Câu 25)
Nhận biết được các lực ma sát trong thực tiễn
Hiểu được bản chất lực ma sát trượt, ma sát nghỉ
Công thức của lực ma sát trượt
Hệ số ma sát
Giải thích được lực nâng tác dụng lên một vật ở trong
Trang 6nước (hoặc trong không khí)
Vận dụng
Vận dụng giải các bài toán nâng cao về định luật II
newton và lực ma sát
Ba định luật Niuton về chuyển động
Nhận biết:
- Viết được công thức và phát biểu được 3 định luật Niu tơn
- Viết được biểu thức định luật II Newton(Câu 21)
- Nêu được khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của
vật(Câu 24)
- Đặc điểm của lực và phản lực (Câu 19) Thông hiểu:
nội dung định luật 1 Niu-Tơn
2 lực cân bằng
Quán tính của vật
Phát biểu định luật III Newton và minh họa được bằng ví
dụ cụ thể
Vận dụng
Áp dụng công thức định luật 2 Niu-tơn để tính gia tốc, vận tốc, lực, thời gian, quãng đường
Vận dụng được kiến thức về ba định luật Newton giải
quyết các bài toán động lực học (Câu 4 –TL)
Khối lượng riêng Áp suất chất lỏng
Nhận biết
– Nêu được khối lượng riêng của một chất là khối lượng
của một đơn vị thể tích của chất đó
Thông hiểu
– Nêu được khối lượng riêng của một chất là khối lượng
của một đơn vị thể tích của chất đó (Câu 26) Vận dụng
Trang 7Xác định khối lượng riêng, khối lượng, thể tích của một
số chất
Vận dụng công thức tính áp suất (Câu 3 –TL)
vận dụng được phương trình Δp = ρgΔh trong một số
trường hợp đơn giản