etyl axetat Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra anc
Trang 1ĐỀ THI THỬ - KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1
ĐỀ SỐ 01
Câu 1: Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl fomat B metyl axetat C metyl fomat D etyl axetat
Câu 2: Cho dãy các chất: phenyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng sinh ra ancol là?
Câu 3: Etyl axetat không tác dụng với?
A dung dịch Ba(OH)2 đun nóng B O2, t0
C H2 (Ni,t0) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este mạch hở, no, đơn chức thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng
là 27,9g Công thức phân tử của X là :
A C3H6O2 B C5H10O2 C C4H8O2 D C2H4O2
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn triglixerit X thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 4a Nếu thủy phân hoàn toàn X thu được hỗn hợp glicerol, axit oleic, axit stearic Số nguyên tử H trong X là :
Câu 6: Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?
C Nhiên liệu cho động cơ đốt trong D Thuốc tăng lực trong y tế
Câu 7: Saccarozo có thể tác dụng với các chất nào sau đây
A H2/Ni,to; AgNO3/NH3 B Cu(OH)2, H2SO4 loãng
C H2SO4 loãng nóng, H2/Ni,to D Cu(OH)2; AgNO3/NH3
Câu 8: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
A [C6H7O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n C [C6H7O3(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
Câu 9: X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em, người già Trong y học, X được
dùng làm thuốc tăng lực Trong công nghiệp, X được dùng để tráng gương, tráng ruột phích Chất X là
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột → X → Y→ axit axetic Hai chất X và Y lần lượt là
A Glucose và andehit axetic B ancol etylic và andehit axetic
Câu 11: Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag Giá trị của m là?
Câu 12: Aminoaxit X có tên thường là Glyxin Vậy công thức cấu tạo của X là:
Câu 13: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
Câu 14: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
Câu 15: Có mấy hợp chất có công thức phân tử C3H9O2N có chung tính chất là vừa tác dụng với HCl và NaOH :
Trang 2Câu 16: Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH Công thức
chung của X có dạng:
A H2NRCOOH B H2NR(COOH)2 C (H2N)2RCOOH D (H2N)2R(COOH)2
Câu 17: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
Câu 18: Cho 30 gam glyxin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 19: Thủy phân hoàn toàn 1 mol Gly-Ala trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu
được m gam rắn khan Giá trị của m là
Câu 20: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo
Câu 21: Trong số các loại tơ sau: (1) tơ tằm; (2) tơ visco; (3) tơ nilon-6,6; (4) tơ xenlulozo axetat; (5) tơ
capron; (6) tơ enan Số tơ nhân tạo là:
Câu 22: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
Câu 23: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 24: Ion kim lọi nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong các ion Al3+, Fe2+, Fe3+, Ag+
Câu 25: Dãy nào sau đây bao gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về tính dẫn điện?
A Cu, Fe, Al, Ag B Ag, Cu, Fe, Al C Fe, Al, Cu, Ag D Fe, Al, Ag, Cu
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng
A Nhôm có thể hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
B Crom là chất cứng nhất
C Nhôm không tan trong dung dịch chứa NaNO3 và NaHSO4
D Nhôm tan được trong dung dịch NaOH, là kim loại có tính khử mạnh
Câu 27: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
Câu 28: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (1); Zn-Fe (2); Fe-C (3); Sn-Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịch chất
điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 5,65g hỗn hợp Mg, Zn trong dung dịch HCl dư thu được 3,36lit H2 (dktc) và dung dịch X Dung dịch X cô cạn được m gam muối khan Giá trị cảu m là :
Câu 30: Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm CuSO4 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ( ở đktc) Giá trị của m1 và m2 lần lượt là:
- HẾT -
Trang 3ĐỀ THI THỬ - KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1
ĐỀ SỐ 02
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố (đvC):
Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Mg = 24; Na = 23; Ag = 108; Cu = 64;
Zn = 65; O = 16; H = 1; N = 14; C = 12; S = 32
Câu 1 Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơ xenlulozơ axetat B Tơ nilon-6,6 C tơ capron D tơ visco
Câu 2 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo được dùng để sản xuất
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ đung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít khí hiđro (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 4 Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 →cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a: b là
Câu 5 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 aminoaxit: glyxin,
alanin và valin?
Câu 6 Trong môi trường kiềm, tetrapeptit phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo hợp chất màu
Câu 7 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp
B Trùng ngưng buta-1,3-đien xúc tác Na được cao su buna
C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D Polietilen và poli(vinylclorua) dùng để sản xuất chất dẻo
Câu 8 Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit aminoaxetic (glyxin) tương ứng là
Câu 9 Hỗn hợp Z gồm 2 este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 3,36 lít O2 (đktc) thu được 3,136 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O Công thức este X là
Câu 10 Cho 50 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol/lít của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 11 Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n + 3N (n ≥ 1) B CnH2n – 1N (n ≥ 2) C CnH2n – 5N (n ≥ 6) D CnH2n + 1N (n ≥ 2)
Câu 12 Dung dịch HNO3 đặc nguội không tác dụng với chất nào dưới đây?
Câu 13 Dung dịch loãng dư nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành hợp chất muối sắt (III) ?
Câu 14 Xenlulozơ thuộc loại
Câu 15 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Trang 4Câu 16 Dùng phễu chiết có thể tách riêng 2 chất lỏng X và Y (theo hình vẽ) Các chất X, Y tương ứng là
Câu 17 Trong máu người luôn có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1% Nếu lượng glucozơ trong máu
giảm đi thi người bị mắc bênh suy nhược cơ thể Ngược lại, nếu lượng glucozơ trong máu tăng lên thì bị thải
ra ngoài qua đường tiểu tiện (bệnh tiểu đường) Tại sao những bệnh nhân yếu sức lại được truyền trực tiếp dung dịch glucozơ?
A Để tăng cường quá trình trao đổi chất trong cơ thể
B Để ổn định lượng glucozơ trong cơ thể
C Để tăng cường quá trình lưu thông máu trong cơ thể
D Để tăng cường quá trình thanh lọc giải độc cơ thể
Câu 18 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với
C AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
Câu 19 Aminoaxit X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hiđrocacbon) Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối Tên gọi của X là
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Tripeptit Cly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
D Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Câu 21 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là
Câu 22 Cho 4,08 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,792 lít hỗn hợp khí
X (đktc) gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí, tỉ khối của X so với H2 bằng 16,75, biết N+5 chỉ có 2 sự thay đổi số oxi hóa Kim loại M là
Câu 23 Etyl axetat có công thức phân tử là
Câu 24 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 25 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Trang 5Câu 26 Trong số các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 27 Cho m gam este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M, sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là
Câu 28 Ở điều kiện thích hợp, hai chất tác dụng với nhau tạo etyl fomat là
Câu 29 Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH=CH2 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 30 Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 31 Cho X là axit cacboxylic, Y là amino axit (phân tử có 1 nhóm NH2) Đốt cháy hoàn toàn 0,18 mol hỗn hợp gồm X và Y, thu được khí N2; 5,824 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Mặt khác, 0,36 mol hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là
Câu 32 Khối lượng của một đoạn mạch polietilen là 3220 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch trên là
Câu 33 Một este no, đơn chức có chứa 48,65% C về khối lượng Số đồng phân của este là
Câu 34 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol một peptit X (mạch hở, được tạo bởi các α-aminoaxit có 1 nhóm –
NH2 và 1 nhóm –COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết peptit trong X là
Câu 35 Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 36 Dung dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là
A H2NCH2COOH B (H2N)2C5H9COOH C H2NC3H5(COOH)2 D H2NCH(CH3)COOH
Câu 37 Cho các chất: CH3COOH, CH3NH2, H2NCH2COOH, C2H5OH Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 38 Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với lượng dư C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, hiệu suất bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
Câu 39 Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch KOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?
Câu 40 Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (hiệu suất phản ứng tính theo
xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
- HẾT -
Trang 6ĐỀ THI THỬ - KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1
ĐỀ SỐ 03
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Ngâm một thanh kim loại X có hóa trị II trong 40 ml dung dịch Fe(NO3)2 1M, giả thiết Fe tạo ra bám hết vào thanh kim loại X Sau khi phản ứng xong thấy khối lượng thanh X giảm 0,36g Kim loại X là
Câu 2 Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A 20,24% B 39,13% C 58,70% D 76,91%
Câu 3 Các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy các
polime tổng hợp là
A polietilen, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien B polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, nilon-6,6, xenlulozơ D polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
Câu 4 Tính chất hóa học chung của kim loại là
A Tính oxi hóa B Tính oxi hóa-khử C Tính khử D Tính dẫn điện
Câu 5 Thuỷ phân este E có công thức là C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và
Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A etyl axetat B propyl fomiat C acol etylic D metyl propionat Câu 6 Chất rắn nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A Triolein B Saccarozo C Xenlulozo D Fructozo
Câu 7 Cho 7g hỗn hợp kim loại Al, Fe, Cu vào dung dịch HNO3 dư ta thu được dd A và 3,36 lít khí NO (duy nhất) Cô cạn dung dịch A được m gam muối khan Tính m
Câu 8 Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
A Tính dẻo B Tính dẫn điện , dẫn nhiệt
Câu 9 Dãy toàn các polime trùng ngưng là
A nilon-6,6 , poli etilen, teflon B poli(etylen-terephtalat), nilon-6
C nilon-6, nilon 6-6, poli stiren D nilon-6 , poli(vinyl clorua)
Câu 10 Đun nóng 23 gam ancol etylic với 24 gam axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 28,16 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là
Câu 11 Chất nào sau đây vừa tác dụng với CH3NH2 vừa tác dụng với H2N-CH2-COOH
Câu 12 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây phân biệt 3 dung dịch: glyxin, metylamin và axit glutamic?
A Quỳ tím B HCl C Nước brom D Cu(OH)2
Câu 13 Phân biệt glucozo và fructozo bằng
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Giấy quỳ tím
Trang 7Câu 14 Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất
A Ancol etylic B Etylen glicol C Glucozơ D Xà phòng
Câu 15 X và Y là kim loại trong số các kim loại sau: Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn
- X tan trong dd HCl, dd HNO3 đặc nguội, dung dịch NaOH mà không tan trong nước
-Y không tan trong dd NaOH, dd HCl mà tan trong dd AgNO3, dd HNO3 đặc nguội
X và Y lần lượt là
A Zn và Cu B Ca và Ag C Al và Cu D Na và Ag
Câu 16 Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
A 4,725 B 3,825 C 3,425 D 2,550
Câu 17 Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO
và NO2 có tỉ khối hơi so với oxi bằng 1,3125 Giá trị của m là
A 1,12 gam B 5,6 gam C 0,56 gam D 11,2 gam
Câu 18 Chất không tác dụng được với dd Fe(NO3)2 là
Câu 19 Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc) Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%)
A 224,0 B 448,0 C 358,4 D 286,7
Câu 20 Glucozo lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozo cần dùng là
Câu 21 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng
B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Tinh bột có phản ứng tráng bạc
D Triolein là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 22 Có các kim loại Cs , W , Cr , Al, Fe Độ cứng của chúng giảm dần theo thứ tự nào sau đây?
A Cr , W , Fe , Al , Cs B W , Fe , Cr , Cs , Al
C Fe , W , Cr , Al , Cs D Cs , Fe , Cr , W , Al
Câu 23 Thủy phân 0,1 mol chất béo với hiệu suất 80% thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 24 Este X được tạo thành từ axit axetic và ancol metylic có công thức phân tử là
A C2H4O2 B C4H10O2 C C3H6O2 D C4H8O2
Câu 25 Dãy kim loại tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường là
A K, Na, Ca, Ba B Cu, Pb , Rb , Ag C Al, Hg, Cs, Sr D Fe, Zn , Li , Sn
Câu 26 Xà phòng hóa triolein thu được sản phẩm là
A C15H33COONa và glixerol B C17H35COONa và glixerol
C C17H31COONa và etanol D C17H33COONa và glixerol
Trang 8Câu 27 Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm −OH, vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, không làm mất màu nước brom Chất X là
A glucozo B tinh bột C saccarozo D xenlulozo
Câu 28 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 11,85 gam D 12,59 gam
Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Al trong dung dịch HNO3 dư, không thấy khí thoát ra, thu được dung dịch X Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được khối lượng muối khan là
A 85,2 gam B 117,2 gam C 97,2 gam D 87,9 gam
Câu 30 (X) là α-amino axit (1 nhóm NH2,1 nhóm COOH) có khối lượng 30g tác dụng với NaOH thu được 38,8g muối Tên của (X) là
A Alanin B Valin C Axit α-amino butyric D Glyxin
Câu 31 Số đồng phân amin chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là
Câu 32 Đun nóng 14,6 gam Gly-Ala với lượng dư dung dịch NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là
II TỰ LUẬN
Câu 1 Thực hiện các thí nghiệm
(a) Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 đặc nguội
……… (b) Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3
……… (c) Cho kim loại Fe vào dung dịch Al2(SO4)3
……… (d) Cho kim loại Ca vào H2O
……… (e) Cho kim loại AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
……… Hãy liệt kê các thí nghiệm xảy ra phản ứng ………
Câu 2 Đun nóng Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y chứa hai chất đều tham gia tráng bạc Xác định công thức cấu tạo của X
Câu 3 Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là gì?
Câu 4 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là bao nhiêu?
Cho nguyên tử khối (u): H=1, C=12, N=14, O=16, Na=23, Mg=24, Al=27, S=32, Cl=35,5, K=39,
Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108
-HẾT -
Trang 9ĐÁP ÁN
3 M=100
RCOOR’ + KOH ® RCOOK + R’OH
m (chất rắn) = m (muối) + m(KOH dư)
m(muối)=28-0,1x56=22,4
M(muối)=22,4/0,2=112
M(R)=29 (C2H5)
M(R’)=27 (C2H3)
CTCT: C2H5COOC2H3
0,25
0,25
4 2Al + 6HCl ® 2AlCl3 + 3H2
n(H2)=0,15 mol
Cu + 4HNO3 ® Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
n(NO2)=0,3 mol
m=0,1x27 + 0,15x64=12,3 (gam)
0,25
0,25
Ma de Cau Dap an Ma de Cau Dap an Ma de Cau Dap an
Trang 10ĐỀ THI THỬ - KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ 1
ĐỀ SỐ 04
A TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1 Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A Fe(NO3)2 + AgNO3 ⎯→ Fe(NO3)3 + Ag B 3Mg (dư) + 2FeCl3 ⎯→ 3MgCl2 + 2Fe
Câu 2 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol
Câu 3 Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 đặc,nóng dư thu được 3,92 lít khí NO2
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Vậy M là
Câu 4 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
C Glyxin, lysin, axit glutamic D Alanin, axit glutamic, valin
Câu 5 Cho 11,375 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,25 mol HCl, thu
được m gam muối Giá trị của m là
Câu 6 Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt (II) ?
Câu 7 Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Câu 8 Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Công thức cấu tạo của
X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 9 Etyl fomat là chất có mùi thơm, không độc được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm Phân tử khối của etyl fomat là
Câu 10 X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozơ, anilin (C6H5NH2), fructozơ và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm để nhận biết chúng và ta có kết quả như sau:
(+): phản ứng (-): không phản ứng
Nước Br2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa (-)
ddAgNO3/NH3, to (-) Kết tủa (-) Kết tủa
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, fructozơ, phenol, glucozơ B Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ
C Fructozơ, phenol, glucozơ, anilin D Phenol, fructozơ, anilin, glucozơ
Câu 11 Thủy phân hoàn toàn m gam triolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng Sau phản ứng thu được
22,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 12 Cho các phát biểu sau:
(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(b) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc