1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI tập CUỐI kỳ NGUYÊN lý kế TOÁN

21 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập cuối kỳ Nguyên lý Kế toán
Tác giả Vũ Ngọc Lan, Lê Băng Nhi, Thôi Ánh Tuyết
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Nguyên lý kế toán
Thể loại Bài tập cuối kỳ
Năm xuất bản 2022
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 179,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phương pháp tính giá nhập kho hàng hoá: Trong hạch toán giá nhập kho được tính theo giá thực tế giá gốc: Giá nhập kho = trị giá mua hàng hoá + chi phí mua hàng.. Sau đây là các trường

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HỒ CHÍ

MINH KHOA TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN



BÀI TẬP CUỐI KỲ: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

ĐỀ TÀI: 21-NLKT-BTCK MÔN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

MÃ MÔN HỌC:010100342804

Lớp: 11DHQT12

Nhóm sinh viên thực hiện: Vũ Ngọc Lan – 2013202208

Lê Băng Nhi – 2036200152 Thôi Ánh Tuyết - 2013202552

Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 01 năm 2022

Trang 2

BẢNG PHÂN CHIA NHIỆM VỤ VÀ MỨC ĐỘ ĐÓNG GÓP

2 Lê Băng Nhi 2036200152 Câu 1

3 Thôi Ánh Tuyết 2013202552 Câu 2.1, 2.2

Trang 3

Câu 1: 3 điểm(CLO4.3) Hãy nêu phương pháp tính giá nhập kho hàng hóa,

giải thích từng yếu tố ảnh hưởng đến giá nhập kho Cho ví dụ độc lập cụ thểđối với từng yếu tố

- Phương pháp tính giá nhập kho hàng hoá:

Trong hạch toán giá nhập kho được tính theo giá thực tế (giá gốc):

Giá nhập kho = trị giá mua hàng hoá + chi phí mua hàng

+ Trường hợp doanh nghiệp là đơn vị phương pháp khấu trừ thuế GTGTtheo phương pháp khấu trừ thì giá gốc không bao gồm thuế GTGT; Trường hợptính thuế theo phương pháp trực tiếp (hoá đơn thông thường) thì giá gốc baogồm cả thuế GTGT

Sau đây là các trường hợp cụ thể tổng quát đối với từng yếu tố:

- Đối với hàng hoá nhập khẩu từ nước ngoài về thì giá nhập kho gồm:Giá nhập = giá hàng mua (trên tờ khai hải quan) + thuế Nhập khẩu +thuế TTĐB + chi phí mua hàng (vận tải, bốc dỡ, lưu kho, chi phí mở thủ tục hảiquan…) - các khoản giảm giá hàng mua

- Đối với hàng hoá mua trong nước thì giá nhập kho gồm:

Giá nhập kho = giá mua hàng (trên hoá đơn GTGT) + chi phí vậnchuyển, bỗc dỡ - các khoản giảm giá hàng bán

- Đối với hàng do doanh nghiệp nhập tự sản xuất thì giá nhập là giáthực tế sản xuất (giá thành công xưởng)

- Đối với hàng hoá là thuê ngoài gia công chế biến thì giá nhập baogồm:

Giá nhập = chi phí gia công, chế biến + chi phí vận chuyển, bốc dỡ

Ví dụ: 1 lô hàng quạt điện với kiểu dáng cũ sẽ không bán được thì

doanh nghiệp đưa đi gia công lắp thêm phần tích điện Khi tính giá phải tínhthêm cả chi phí gia công lắp đặt + giá cũ

- Đối với hàng hoá là nhận góp từ các đơn vị cá nhân tham gia vào liêndoanh, liên kết giá nhập kho là giá đã được bên nhận góp vốn và bên góp vốn

đã thoả thuận hoặc được bên thứ 3 định giá

Trang 4

- Nhập từ quà tặng, biếu cho viện trợ… tính theo giá tương đương ngoàithị trường của mặt hàng cùng loại.

Ví dụ: Mua 1 ti vi được tặng 1 tivi thì nhập kho 2 cái, cái được khuyến

mại tính theo giá ở thị trường lấy giá bình quân không được lấy quá cao hoặcquá thấp so với thị trường (vì giữa các cửa hàng có sự chênh lệch về giá)

Trang 5

Câu 2(7 điểm )(CLO1.2, CLO2.1, CLO2.2, CLO2.3, CLO2.4, CLO 3.2, CLO 3.3):

Mua hàng nhập kho trị giá 200.000.000đồng,

thuế GTGT 10%, đã trả bằng tiền gởi ngân hàng 156 200.000.000

Trích các khoản theo lương theo quy định

(doanh nghiệp đóng 23,5%; người lao động đóng

374.000.000

Trang 6

333 (1) 34.000.000Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt

Trang 7

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận chưa

phân phối 25.000.000 đồng 421 (bài kiaở bên có) 25.0000.000

414 (bài kiabên nợ) 25.0000.000Rút tiền gửi ngân hàng trả nợ vay ngân hàng

Xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ

Trang 8

421 77.420.000

Trang 9

1.2 Mở sổ, ghi sổ và khoá sổ (dưới dạngSổ cái)

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 156

Xuất bán trực tiếp tại kho lô hàng trị giá160.000.000 đồng, giá bán 265.000.000đồng, thuế GTGT 10%, khách hàng chưathanh toán

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 133

Ngày ghi

TK đối ứng

170.000.000 đồng, thuế GTGT 10% Hàng

về nhập kho đủ, tiền chưa thanh toán 331 17.000.000

Trang 10

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 112

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 641

Ngày ghi

TK đối ứng

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 642

Trang 11

Ngày ghi

TK đối ứng

quản lý doanh nghiệp 70.000.000đồng 214 70.000.000

Kết chuyển chi phí quản lí doanh nghiệp 911 88.525.000

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 334

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 338

Trang 12

Ngày ghi

Trích các khoản theo lương theo quy định

(doanh nghiệp đóng 23,5%; người lao

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 632

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 511

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 13

Ngày ghi

Xuất hàng bán tại kho trị giá

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 333

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 111

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 14

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 331

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 341

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 15

Ngày ghi

TK đối ứng

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 214

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 131

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 16

Ngày ghi

TK đối ứng

Xuất bán trực tiếp tại kho lô hàng trị giá

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 421

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận

chưa phân phối 25.000.000 đồng 414 25.000.000

Kết chuyển kết quả hoạt động kinh doanh

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 414

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 17

Ngày ghi

TK đối ứng

Số tiền

Bổ sung quỹ đầu tư phát triển từ lợi nhuận

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 821

Ngày ghi

TK đối ứng

Số tiền

Thuế thu nhập doanh nghiệp 333(4) 19.355.000

Kết chuyển thuế thu nhập doanh nghiệp 911 19.355.000

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 911

Ngày ghi

Số tiền

Kết chuyển giá vốn hàng bán, chi phí bán

hàng, chi phí quản lí doanh nghiệp 632 355.000.000

641 64.700.000

642 88.525.000Thuế thu nhập doanh nghiệp 821 19.355.000

Kết chuyển kết quả hoạt động kinh doanh

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 18

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 211

Ngày ghi

TK đối ứng

SỔ CÁI TÀI KHOẢN

Số hiệu tài khoản: 411 Ngày ghi

Trang 19

1.3 Lập bảng cân đối tài khoản

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 20

1.4 Lập bảng báo cáo kinh doanh

Bảng báo cáo kết quả kinh doanh

1 Doanh thu bán

hàng và cung cấpdịch vụ

(11-77,420,000

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Trang 21

1.5 Lập Bảng cân đối kế toán cuối kỳ

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN CUỐI KỲ

1 TÀI SẢN

Tiền mặt 10,000,000 Phải trả người bán 287,000,000Tiền gửi ngân hàng 484,000,000 Thuế và các khoản nộp 129,855,000Phải thu khách hàng 311,500,000 Phải trả người lao

Thuế GTGT đầu vào

được khấu trừ 37,000,000 Phải trả khác 11,900,000Hàng hóa 65,000,000 Vay ngân hàng 40,000,000

4 TÀI SẢN

Tài sản cố định 1,200,000,000 Nguồn vốn kinh

Hao mòn TSCĐ 310,000,000 Quỹ đầu tư phát triển 145,000,000

Lợi nhuận chưa phân phối 152,420,000

Downloaded by Quang Tr?n (tranquang141994@gmail.com)

Ngày đăng: 14/12/2022, 13:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w