C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ộ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
H P Đ NG Ợ Ồ CUNG C P VÀ S D NG D CH V BAO THANH TOÁN Ấ Ử Ụ Ị Ụ
(Dành cho Bao thanh toán xu t kh u) ấ ẩ
S : ố
Lu t s a đ i, b sung Lu t các t ch c tín d ng s 20/2004/QH11 ngày ậ ử ổ ổ ậ ổ ứ ụ ố 15/06/2004;
thông qua ngày 14/6/2005;
c a các t ch c tín d ng; ủ ổ ứ ụ
Hôm nay, ngày tháng năm , t i tr s c a Ngân hàng TMCP Ngo i thạ ụ ở ủ ạ ương Vi tệ
Nam, chi nhánh ……… - (Đ A CH ) Ị Ỉ , các bên g m:ồ
NGÂN HÀNG TMCP NGO I TH Ạ ƯƠ NG VI T NAM – Ệ
Đ I DI N: CHI NHÁNH … Ạ Ệ
- BÊN A
Đ a ch :ị ỉ
Ngườ ại đ i di n:ệ Ch c vứ ụ
Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố
và
Đ a ch :ị ỉ
Tài kho n s :ả ố T i: NHNT ạ – Chi nhánh … Quy t đ nh thành l pế ị ậ
s :ố
ngày c p b i ấ ở
Đăng ký kinh doanh số
:
ngày c p b iấ ở
Ngườ ại đ i di n:ệ Ch c vứ ụ
Trang 2Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố
đã tho thu n th ng nh t các nguyên t c trong giao d ch bao thanh toán gi a Bên A và Bên Bả ậ ố ấ ắ ị ữ
nh sau:ư
ĐI U 1 GI I THÍCH T NG Ề Ả Ừ Ữ
Ngày đ n h n:ế ạ Là ngày cu i cùng c a m t th i h n nh t đ nh theo quyố ủ ộ ờ ạ ấ ị
đ nh c a H p đ ng này ho c là ngày làm vi c ngay ti pị ủ ợ ồ ặ ệ ế theo n u ngày đ n h n là ngày th b y, ch nh t, các ngàyế ế ạ ứ ả ủ ậ ngh l và b t kỳ ngày nào mà vào ngày đó các ngân hàngỉ ễ ấ
t i Vi t Nam và/ho c đ i lý bao thanh toán nạ ệ ặ ạ ước ngoài (ĐLBTT) được phép ho c b t bu c ph i đóng c a theo quyặ ắ ộ ả ử
đ nh c a các c quan nhà nị ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
H p đ ng thợ ồ ương m i: ạ Là tho thu n b ng văn b n gi a bên B và các bên nh pả ậ ằ ả ữ ậ
kh u (NK) v vi c xu t kh u, nh p kh u hàng hoá theoẩ ề ệ ấ ẩ ậ ẩ quy đ nh c a pháp lu t ị ủ ậ
Các kho n ph i thu:ả ả Là kho n ti n bên B đả ề ược quy n thu t các bên NK sau khiề ừ
đã giao hàng cho các bên NK theo đúng quy đ nh t i H pị ạ ợ
đ ng thồ ương m i.ạ
Ch ng t bán hàng: ứ ừ Là các ch ng t liên quan đ n vi c giao hàng và vi c yêuứ ừ ế ệ ệ
c u thanh toán c a bên B đ i v i bên NK trên c s h pầ ủ ố ớ ơ ở ợ
đ ng thồ ương m i.ạ Tranh ch p thấ ương m i: ạ Là b t kỳ mâu thu n nào gi a bên B và các bên NK ho cấ ẫ ữ ặ
bên th ba khi n cho bên NK không đ ng ý nh n hàng/hoáứ ế ồ ậ
đ n ho c đ a ra b t kỳ lý do nào nh m m c đích t ch iơ ặ ư ấ ằ ụ ừ ố thanh toán ho c trì hoãn vi c thanh toán đ y đ 100% trặ ệ ầ ủ ị giá kho n ph i thu khi kho n ph i thu đó đ n h n thanhả ả ả ả ế ạ toán
R i ro tín d ng bên NK: ủ ụ Là r i ro bên NK m t kh năng thanh toán ho c không thanhủ ấ ả ặ
toán toàn b ho c m t ph n kho n ph i thu vào th i đi mộ ặ ộ ầ ả ả ờ ể kho n ph i thu đó đ n h n thanh toán mà không có b t kỳả ả ế ạ ấ tranh ch p nào gi a bên B và bên NK.ấ ữ
ĐLBTT bên NK: Là các đ nh ch tài chính ký k t tho thu n đ i lý v i Ngânị ế ế ả ậ ạ ớ
hàng TMCP Ngo i thạ ương Vi t Nam đ cùng cung c pệ ể ấ
d ch v bao thanh toán cho bên B.ị ụ
R i ro tín d ng ĐLBTT bên NK: Là r i ro ĐLBTT m t kh năng thanh toán ho củ ụ ủ ấ ả ặ
không thanh toán toàn b ho c m t ph n nghĩa v thanhộ ặ ộ ầ ụ toán c a mình vào th i đi m ĐLBTT ph i th c hi n nghĩaủ ờ ể ả ự ệ
v đó.ụ
ĐI U 2 D CH V BAO THANH TOÁN Ề Ị Ụ
Bên B chuy n nhể ượng cho Bên A t t c các quy n và l i ích liên quan t i t t c cácấ ả ề ợ ớ ấ ả kho n ph i thu theo quy đ nh t i Đi u 3 c a H p đ ng này đ đả ả ị ạ ề ủ ợ ồ ể ược Bên A cung c pấ
d ch v bao thanh toán, g m:ị ụ ồ
Trang 32.1 Theo dõi các kho n ph i thu đả ả ược Bên B chuy n nhể ượng.
2.2 Cho Bên B ng trứ ướ ực d a trên giá tr các kho n ph i thu đị ả ả ượ ả ảc b o đ m r i ro tín d ngủ ụ bên NK
2.3 Đ i di n Bên B giao d ch v i ĐLBTT bên NK đ ĐLBTT bên NK cung c p cho Bênạ ệ ị ớ ể ấ
B d ch v thu n ị ụ ợ
2.4 Đ i di n Bên B giao d ch v i ĐLBTT bên NK đ ĐLBTT bên NK cung c p choạ ệ ị ớ ể ấ
Bên B d ch v b o đ m r i ro tín d ng 100% giá tr các kho n ph i thu ị ụ ả ả ủ ụ ị ả ả
2.5 B o đ m r i ro tín d ng ĐLBTT bên NK cho Bên B.ả ả ủ ụ
ĐI U 3 KHO N PH I THU Ề Ả Ả
3.1 Các kho n ph i thu thu c ph m vi c a H p đ ng này là các kho n ph i thu thoả ả ộ ạ ủ ợ ồ ả ả ả
mãn các đi u ki n sau:ề ệ 3.1.1 Phát sinh t H p đ ng thừ ợ ồ ương m i h p pháp gi a Bên B và các bên NK;ạ ợ ữ
3.1.2 Có đi u ki n thanh toán tr ch m, kỳ h n dề ệ ả ậ ạ ưới 180 ngày k t m t ngày xácể ừ ộ
đ nh nêu trong H p đ ng thị ợ ồ ương m i gi a Bên B và các bên NK.ạ ữ 3.1.3 Phát sinh t vi c giao hàng th c t c a Bên B cho các bên NK.ừ ệ ự ế ủ
3.2 Các kho n ph i thu không thu c ph m vi c a H p đ ng này là các kho n ph iả ả ộ ạ ủ ợ ồ ả ả
thu:
1.1 Phát sinh t H p đ ng thừ ợ ồ ương m i có hình th cạ ứ thanh toán b ng L/C, CADằ
ho c b t kỳ hình th cặ ấ ứ thanh toán b ng ti n m t nào khác; ằ ề ặ 1.2 Phát sinh t các giao d ch, tho thu n đang có tranh ch p;ừ ị ả ậ ấ
1.3 Phát sinh t các h p đ ng xu t kh u hàng dừ ợ ồ ấ ẩ ưới hình th c ký g i ho c mua bán cóứ ử ặ
đi u ki n;ề ệ 1.4 Đã được gán n ho c c m c , th ch p ho c chuy n nhợ ặ ầ ố ế ấ ặ ể ượng cho m t bên thộ ứ
ba
ĐI U 4 PHÍ BAO THANH TOÁN Ề
4.1. Các lo i phí bao thanh toán g m có:ạ ồ
4.1.1 Phí qu n lýả
4.1.2 Phí thu nợ
4.1.3 Phí đ m b o r i ro tín d ng bên NK ả ả ủ ụ
4.1.4 Phí đ m b o r i ro tín d ng ĐLBTT bên NKả ả ủ ụ
4.1.5 Phí x lý hoá đ nử ơ
4.2. C s tính phíơ ở
4.2.1 Phí qu nả lý, phí thu n , phí đ m b o r i ro tín d ng bên NK ợ ả ả ủ ụ và phí b o b o r iả ả ủ
ro tín d ng ĐLBTT bên NK đụ ược tính trên c s t ng giá tr các kho n ph i thuơ ở ổ ị ả ả
được chuy n nhể ượng
4.2.2 Phí xử lý hoá đ n đơ ược tính trên c s s lơ ở ố ượng các hoá đ n đơ ược chuy nể
nhượng
4.3. M c phí thuứ
4.3.1 M c phí qu n lý, phí x lý hoá đ n, phí b o đ m r i ro tín d ng ĐLBTT bênứ ả ử ơ ả ả ủ ụ
NK được xác đ nh theo Bi u phí c a Bên A công b t i th i đi m tính phí này.ị ể ủ ố ạ ờ ể 4.3.2 M c phí thu n , phí đ m b o r i ro tín d ng bên NK và phí x lý hoá đ n c aứ ợ ả ả ủ ụ ử ơ ủ
ĐLBTT bên NK được xác đ nh theo thông báo c a đ i lý bên NK t ng th i kỳ ị ủ ạ ừ ờ
4.4. Thanh toán phí
4.4.1 Th i ờ đi mể thanh toán: Khi có thông báo thu phí c a Bên Aủ
Trang 44.4.2 Phương th c thanh toán: ứ
Bên B đ ng ý y quy n cho Bên A trích N tài kho n c a Bên B, sồ ủ ề ợ ả ủ ố
……… t i Bên A đ thanh toán phí bao thanh toán và các chi phí phát sinhạ ể khác
Bên B đ ng ý y quy n cho Bên A kh u tr các kho n phí bao thanh toán vàồ ủ ề ấ ừ ả các chi phí phát sinh khác khi nh n đậ ược ti n thanh toán t các bên NK ho cề ừ ặ các ĐLBTT bên NK
ĐI U 5 CHUY N NH Ề Ể ƯỢ NG KHO N PH I THU Ả Ả
5.1. Chuy n nhể ượng kho n ph i thu là vi c Bên B, b ng văn b n, chuy n nhả ả ệ ằ ả ể ượ ng
cho Bên A toàn b quy n và l i ích liên quan ộ ề ợ t i các kho n ph i thu theo quyớ ả ả
đ nh t i Đi u 3 c a H p đ ng này.ị ạ ề ủ ợ ồ
5.2. Bên A có quy n chuy n nhề ể ượng l i kho n ph i thu tạ ả ả ương ng cho các ĐLBTTứ
bên NK thích h p theo thông l và quy t c bao thanh toán qu c t đ ĐLBTT bênợ ệ ắ ố ế ể
NK cung c p cho Bên B các d ch v thu n và b o đ m r i ro tín d ng bên nh pấ ị ụ ợ ả ả ủ ụ ậ
kh u.ẩ
5.3. Vi c chuy n nhệ ể ượng nói trên ph i đả ược thông báo cho các bên NK b ng Thằ ư
thông báo do Bên B ký và Thông báo chuy n nhể ượng in ho c dán trên các hoáặ
đ n thơ ương m i c a Bên B đ i v i các bên NK Bên A có trách nhi m cung c pạ ủ ố ớ ệ ấ cho Bên B các m u Th thông báo và Thông báo chuy n nhẫ ư ể ượng này
5.4. Trong m i trọ ường h p, Bên B có nghĩa v chuy n nhợ ụ ể ượng t t c ấ ả các kho nả
ph i thu tho mãn quy đ nh t i Đi u 3 c a H p đ ng này đ i v i bên NK đả ả ị ạ ề ủ ợ ồ ố ớ ượ c Bên A ch p nh n bao thanh toán t i Thông báo cung c p d ch v bao thanh toánấ ậ ạ ấ ị ụ
c a Bên A.ủ
5.5. Nghĩa v chuy n nhụ ể ượng c a Bên B ch ch m d t khi Bên A thông báo ch mủ ỉ ấ ứ ấ
d t cung c p d ch v bao thanh toán cho Bên B đ i v i bên NK đó ho c khi H pứ ấ ị ụ ố ớ ặ ợ
đ ng này h t hi u l c.ồ ế ệ ự
ĐI U 6 NG TR Ề Ứ ƯỚ C
6.1 Bên A đ ng ý ng trồ ứ ước cho Bên B d a trên giá tr các kho n ph i thu đự ị ả ả ượ c
Bên B chuy n nhể ượng n u các kho n ph i thu đó th a mãn các đi u ki n dế ả ả ỏ ề ệ ướ i đây:
6.1.1 Kho n ph i thu ch a đ n h n thanh toán;ả ả ư ế ạ
6.1.2 Kho n ph i thu không b tranh ch p t i th i đi m ng trả ả ị ấ ạ ờ ể ứ ước;
6.1.3 Kho n ph i thu đả ả ược ĐLBTT bên NK b o đ m r i ro tín d ng bên NK theoả ả ủ ụ
các đi u ki n quy đ nh t i Đi u 8.4 c a H p đ ng này.ề ệ ị ạ ề ủ ợ ồ
6.2. M c đích s d ng v n: b sung v n l u đ ng ph c v s n xu t kinh doanhụ ử ụ ố ổ ố ư ộ ụ ụ ả ấ
các m t hàng đặ ược Bên A bao thanh toán
6.3 M c ng trứ ứ ước
6.3.1 M c ng trứ ứ ướ ụ ể ố ớc c th đ i v i m i m t kho n ph i thu do Bên A xác đ nh căn cỗ ộ ả ả ị ứ
vào các y u t liên quan c a kho n ph i thu đó nh ng t i đa không vế ố ủ ả ả ư ố ượt quá 90%
giá tr kho n ph i thu đó ị ả ả 6.3.2 M c ng trứ ứ ướ ốc t i đa
Khi nh n đậ ược thông tin đ y đ v giao d ch gi a Bên B và m t bên NK c th ,ầ ủ ề ị ữ ộ ụ ể Bên A s xác đ nh và thông báo m t m c ng trẽ ị ộ ứ ứ ướ ốc t i đa dành cho các kho nả
ph i thu c a Bên B đ i v i bên NK đó ả ủ ố ớ
Trang 5 T i m t th i đi m nh t đ nh, t ng giá tr các kho n ng trạ ộ ờ ể ấ ị ổ ị ả ứ ướ ủc c a Bên A đ i v iố ớ các kho n ph i thu c a Bên B đ i v i bên NK đó không vả ả ủ ố ớ ượt quá m c t i đa đãứ ố thông báo
Bên A có toàn quy n đi u ch nh ho c hu b M c ng trề ề ỉ ặ ỷ ỏ ứ ứ ướ ốc t i đa Vi c đi uệ ề
ch nh ho c hu b M c ng trỉ ặ ỷ ỏ ứ ứ ướ ốc t i đa có hi u l c t ngày Bên A thông báoệ ự ừ
b ng văn b n cho Bên B.ằ ả
6.4 Ngày đ n h n c a kho n ng trế ạ ủ ả ứ ước là ngày th ứ 100 k t ngày đ n h n c aể ừ ế ạ ủ
kho n ph i thu tả ả ương ngứ
6.5. Thanh toán s ti n đã ng trố ề ứ ước
6.5.1 Bên B đ ng ý y quy n cho Bên A thu h i s ti n đã ng trồ ủ ề ồ ố ề ứ ước khi Bên A
nh n đậ ược ti n thanh toán t các bên NK ho c các ĐLBTT bên NK ề ừ ặ 6.5.2 Bên B cam k t s hoàn l i toàn b s ti n mà Bên A đã ng trế ẽ ạ ộ ố ề ứ ước trong các
trường h p sau:ợ
ĐLBTT bên NK m t kh năng thanh toán t i th i đi m ĐLBTT bên NK ph iấ ả ạ ờ ể ả
th c hi n nghĩa v thanh toán và Bên B không đự ệ ụ ược Bên A cung c p d ch vấ ị ụ
B o đ m r i ro tín d ng ĐLBTT bên NK;ả ả ủ ụ
Khi các bên NK thanh toán tr c ti p cho Bên B; ự ế
Khi x y ra tranh ch p gi a Bên B và bên NK ho c các bên th ba liên quan đ nả ấ ữ ặ ứ ế kho n ph i thu đã đả ả ược Bên A ng trứ ước
6.6. Lãi ng trứ ước
6.6.1 Lãi su t trong h n áp d ng:ấ ạ ụ
− M c 1: B ng lãi su t ng trứ ằ ấ ứ ước bao thanh toán do Bên A công b t i th iố ạ ờ
đi m Bên A thông báo ch p nh n c p ng trể ấ ậ ấ ứ ước cho Bên B; áp d ng t ngàyụ ừ tài kho n Bên B đả ược ghi Có đ n ngày th 10 sau ngày đ n h n c a kho nế ứ ế ạ ủ ả
ph i thu liên quan.ả
− M c 2: B ng 120% lãi su t t i m c 1; áp d ng t ngày th 11 đ n ngày thứ ằ ấ ạ ứ ụ ừ ứ ế ứ
100 sau ngày đ n h n c a kho n ph i thu liên quan.ế ạ ủ ả ả 6.6.2 Lãi su t quá h n: Trấ ạ ường h p kho n ng trợ ả ứ ước b chuy n n quá h n thì Bênị ể ợ ạ
B ph i ch u lãi su t n quá h n do Bên A quy t đ nh nh ng t i đa không quáả ị ấ ợ ạ ế ị ư ố 150% c a lãi su t trong h n - m c 1.ủ ấ ạ ứ
6.6.3 C s tính lãi ng trơ ở ứ ước là s ti n th c rút, s ngày k t ngày tài kho n Bên Bố ề ự ố ể ừ ả
được ghi Có đ n ngày đ n h n c a kho n ng trế ế ạ ủ ả ứ ước và m c lãi su t ngứ ấ ứ
trước theo quy đ nh t i H p đ ng này.ị ạ ợ ồ 6.6.4 Thanh toán lãi ng trứ ước
Th i đi m thanh toán: đ nh kỳ vào ngày 26 hàng tháng.ờ ể ị
Phươ th c thanh toán: Bên B đ ng ý y quy n cho Bên A trích N tài kho nng ứ ồ ủ ề ợ ả
c a Bên B, s ……… t i Bên A đ thanh toán các kho n lãi ngủ ố ạ ể ả ứ
trước bao thanh toán
ĐI U 7 THU N Ề Ợ
7.1.Bên A ph i h p v i ĐLBTT bên NK đ cung c p d ch v thu n cho Bên B Bên Aố ợ ớ ể ấ ị ụ ợ
s có trách nhi m n l c thu n cho Bên B, tr phi gi a Bên B và bên NK ho cẽ ệ ỗ ự ợ ừ ữ ặ
b t kỳ bên th ba nào khác phát sinh tranh ch p thấ ứ ấ ương m i v kho n ph i thuạ ề ả ả
có liên quan
7.2. Trong m iọ trường h p, Bên A ch có trách nhi m thu n t i đa b ng 100% giáợ ỉ ệ ợ ố ằ
tr kho n ph i thu mà Bên A đị ả ả ược nh n chuy n nhậ ể ượng
Trang 612.2.1 Thông báo cho bên NK v vi c Bên B s d ng d ch v bao thanh toán c a Bênề ệ ử ụ ị ụ ủ
A và ĐLBTT bên NK
12.2.2 Th c hi n đúng và đ y đ các đi u kho n đã tho thu n trong H p đ ngự ệ ầ ủ ề ả ả ậ ợ ồ
thương m i gi a Bên B và các bên NK ạ ữ 12.2.3 Đ m b o kho n ph i thu chuy n nhả ả ả ả ể ượng cho Bên A không có tranh ch p gi aấ ữ
bên B và bên NK ho c b t kỳ bên th ba nào; ặ ấ ứ 12.2.4 Thanh toán phí bao thanh toán, các kho n ng trả ứ ước bao thanh toán và lãi ngứ
trước cho Bên A và ĐLBTT bên NK đ y đ và đúng h n;ầ ủ ạ 12.2.5 Cung c p đ y đ , trung th c các thông tin, tài li u và báo cáo liên quan đ nấ ầ ủ ự ệ ế
vi c chuy n nhệ ể ượng kho n ph i thu, c p ng trả ả ấ ứ ước, và các tài li u khác theoệ yêu c u c a Bên A; đ ng th i ch u trách nhi m v tính chính xác, h p pháp c aầ ủ ồ ờ ị ệ ề ợ ủ các tài li u đã cung c p;ệ ấ
12.2.6 S d ng ti n ng trử ụ ề ứ ước đúng m c đích quy đ nh t i Đi u 6.2 c a H p đ ngụ ị ạ ề ủ ợ ồ
này
12.2.7 Thông báo ngay cho Bên A v m i hành vi c a bên NK ho c b t kỳ bên th baề ọ ủ ặ ấ ứ
nào có nh hả ưởng đ n quy n l i c a Bên A theo H p đ ng này.ế ề ợ ủ ợ ồ 12.2.8 Thông báo ngay cho Bên A v b t kỳ tranh ch p nào gi a Bên B và các bên NKề ấ ấ ữ
và/ho c bên th ba nào khác liên quan t i các kho n ph i thu đã chuy nặ ứ ớ ả ả ể
nhượng cho Bên A
12.2.9 Không dùng các kho n ph i thu đã chuy n nhả ả ể ượng cho Bên A đ làm tài s nể ả
đ m b o t i t ch c tín d ng khác.ả ả ạ ổ ứ ụ 12.2.10 Thanh toán đ y đ các kho n phí liên quan đ n vi c s d ng d ch vầ ủ ả ế ệ ử ụ ị ụ
c a bên th ba.ủ ứ 12.2.11 Các nghĩa v khác theo tho thu n gi a hai bên phù h p v i quy đ nhụ ả ậ ữ ợ ớ ị
c a pháp lu t ủ ậ
ĐI U 13 CH M D T H P Đ NG Ề Ấ Ứ Ợ Ồ
12.1 H p đ ng đợ ồ ược ch m d t khi:ấ ứ
13.1.1 Hai bên tho thu n ch m d t h p đ ng; ho cả ậ ấ ứ ợ ồ ặ
13.1.2 M t bên đ n phộ ơ ương ch m d t h p đ ng v i đi u ki n i) ph i thông báo trấ ứ ợ ồ ớ ề ệ ả ướ c
1 tháng cho bên kia v quy t đ nh c a mình; ho c ii) ph i có lý do h p lý.ề ế ị ủ ặ ả ợ
13.2 Khi H p đ ng ch m d t:ợ ồ ấ ứ
13.2.1 Bên A không ti p nh n t t c các kho n ph i thu phát sinh sau ngày ch m d tế ậ ấ ả ả ả ấ ứ
h p đ ng và nh ng kho n ph i thu phát sinh trợ ồ ữ ả ả ước ngày ch m d t h p đ ngấ ứ ợ ồ
nh ng không đư ược chuy n nhể ượng cho Bên A trong vòng 30 ngày k t ngàyể ừ
ch m d t h p đ ng ấ ứ ợ ồ 13.2.2 T t c các đi u kho n và đi u ki n c a H p đ ng này v n có giá tr áp d ngấ ả ề ả ề ệ ủ ợ ồ ẫ ị ụ
đ i v i các kho n ph i thu phát sinh trố ớ ả ả ước ngày ch m d t H p đ ng và đấ ứ ợ ồ ượ c chuy n nhể ượng cho Bên A trong th i h n 30 ngày k t ngày ch m d t H pờ ạ ể ừ ấ ứ ợ
đ ng Hai bên có trách nhi m hoàn thành t t c các quy n l i và nghĩa v c aồ ệ ấ ả ề ợ ụ ủ mình trong quá trình thanh lý H p đ ng.ợ ồ
ĐI U 14 VI PH M H P Đ NG VÀ X LÝ VI PH M H P Đ NG Ề Ạ Ợ Ồ Ử Ạ Ợ Ồ
14.1 Vi ph m h p đ ng là vi cạ ợ ồ ệ m t trong các bên không th c hi n đúng và đ y độ ự ệ ầ ủ
các nghĩa v c a mình qui đ nh t i H p đ ng này.ụ ủ ị ạ ợ ồ
14.2 X lý vi ph m h p đ ng:ử ạ ợ ồ
Trang 714.2.1 Hai bên ph i t c thì ti n hành các bi n pháp kh c ph c h u qu c a các viả ứ ế ệ ắ ụ ậ ả ủ
ph m h p đ ng do mình gây ra.ạ ợ ồ 14.2.2 Trong trường h p hai bên không th th ng nh t b ng thợ ể ố ấ ằ ương lượng, hoà gi i vả ề
vi c x lý vi ph m h p đ ng, tranh ch p s đệ ử ạ ợ ồ ấ ẽ ược gi i quy t t i Trung tâmả ế ạ
Tr ng tài qu c t Vi t Nam bên c nh Phòng Thọ ố ế ệ ạ ương m i và Công nghi p Vi tạ ệ ệ Nam theo Quy t c t t ng tr ng tài c a Trung tâm này.ắ ố ụ ọ ủ
ĐI U 15 ĐI U KHO N THI HÀNH Ề Ề Ả
15.1 H p đ ng này có hi u l c cho đ n khi hai bên th ng nh t ch m d t H p đ ng.ợ ồ ệ ự ế ố ấ ấ ứ ợ ồ
15.2 M i s a đ i, b sung H p đ ng này ch có giá tr khi đọ ử ổ ổ ợ ồ ỉ ị ược hai bên th ng nh t,ố ấ
l p thành văn b n và đậ ả ược đ i di n có th m quy n c a hai bên ký.ạ ệ ẩ ề ủ
15.3 N u b t kỳ đi u kho n nào trong H p đ ng này đế ấ ề ả ợ ồ ược xác đ nh là không cóị
hi u l c và không kh thi, nh ng đi u kho n còn l i v n s có hi u l c vàệ ự ả ữ ề ả ạ ẫ ẽ ệ ự ràng bu c hai bên trong ph m vi pháp lu t cho phép.ộ ạ ậ
H p đ ng này g m 08 (tám) trang, đợ ồ ồ ượ ậc l p thành 04 (b n) b n g c có giá tr pháp lýố ả ố ị
nh nhau Bên A gi 03 (ba) b n g c và Bên B gi 01 (m t) b n g c.ư ữ ả ố ữ ộ ả ố
Đ I DI N BÊN A Ạ Ệ Đ I DI N BÊN B Ạ Ệ