Đăng ký kinh doanh n uế có.... Đăng ký kinh doanh n uế có...
Trang 1H P Đ NGỢ Ồ
T V N KH O SÁT XÂY D NG CÔNG TRÌNH, T V N L P D ÁNƯ Ấ Ả Ự Ư Ấ Ậ Ự
Đ U T XÂY D NG CÔNG TRÌNH, L P BÁO CÁO KINH T KẦ Ư Ự Ậ Ế Ỹ THU T XÂY D NG CÔNG TRÌNH, T V N THI T K XÂY D NGẬ Ự Ư Ấ Ế Ế Ự
CÔNG TRÌNH
S : ……/…… /…… ố ………., ngày……
tháng…… năm
D án ho c công trình ho c gói th uự ặ ặ ầ (tên công trình ho c gói th u)ặ ầ
………
S ố thu c d án (tên d án) gi aộ ự ự ữ (Tên giao d chị
c a ch đ u t )… …vàủ ủ ầ ư (Tên giao d ch c a Nhà th u)ị ủ ầ
………
PH N 1 – CÁC CĂN C KÝ K T H P Đ NGẦ Ứ Ế Ợ Ồ
Căn cứ ………
Căn cứ ………
Căn cứ ………
Căn c k t qu l a ch n nhà th u t i văn b n s ứ ế ả ự ọ ầ ạ ả ố
PH N 2 CÁC ĐI U KHO N VÀ ĐI U KI N C A H P Đ NGẦ Ề Ả Ề Ệ Ủ Ợ Ồ
Hôm nay, ngày tháng năm t i (đ a danh) ,ạ ị chúng tôi g m các bên dồ ưới đây:
M t bên là:ộ
Ch đ u tủ ầ ư (ho c đ i di n c a ch đ u t ) ặ ạ ệ ủ ủ ầ ư
d ch ị
Đ i di n (ho c ngạ ệ ặ ười đươc u quy n) là: Ch cỷ ề ứ
v : ụ
Đ aị
ch : ỉ
Tài
kho n:ả
Trang 2Mã số
thu :ế
Đăng ký kinh doanh (n uế có)
Đi nệ tho i:ạ Fax :
Email :
và bên kia là : Nhà th uầ Tên giao d ch ị Đ i di n (ho c ngạ ệ ặ ười đươc u quy n) là: Ch cỷ ề ứ v : ụ Đ aị ch : ỉ
Tài kho n: ả
Mã số thu : ế
Đăng ký kinh doanh (n uế có)
Đi nệ tho i: ạ Fax :
Email :
Gi y y quy n ký h p đ ng s ấ ủ ề ợ ồ ố ngày tháng năm (trường h pợ
đượ ủc y quy n)ề
(Tr ườ ng h p là liên danh các nhà th u thì ph i ghi đ y đ thông tin các thành ợ ầ ả ầ ủ viên trong liên danh và c đ i di n liên danh giao d ch) ử ạ ệ ị
Các bên th ng nh t tho thu n nh sau:ố ấ ả ậ ư
Trang 3Đi u 1.ề Các đ nh nghĩa và di n gi iị ễ ả
Các t và c m t trong H p đ ng này đừ ụ ừ ợ ồ ược hi u theo các đ nh nghĩa và di nể ị ễ
gi i sau đây:ả
là
là
án
là
là
1.6. Đ i di n ch đ u t là ngạ ệ ủ ầ ư ườ ượi đ c ch đ u t nêu ra trong H p đ ng ho củ ầ ư ợ ồ ặ
đượ ủc y quy n vàề thay m t cho ch đ u t đi u hành công vi cặ ủ ầ ư ề ệ
1.7. Đ i di n nhà th u là ngạ ệ ầ ười được nhà th u nêu ra trong H p đ ng ho cầ ợ ồ ặ
được nhà th u ch đ nh và thay m t nhà th u đi u hành công vi c.ầ ỉ ị ặ ầ ề ệ
1.8. Nhà th u ph là t ch c hay cá nhân ký h p đ ng v i nhà th u đ tr c ti pầ ụ ổ ứ ợ ồ ớ ầ ể ự ế
th c hi n công vi c.ự ệ ệ
1.9. H p đ ng là toàn b H s H p đ ng t v n xây d ng theo quy đ nh t iợ ồ ộ ồ ơ ợ ồ ư ấ ự ị ạ
Đi u 2 [H s H p đ ng và th t u tiên].ề ồ ơ ợ ồ ứ ự ư
1.10. H s m i th uồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ c a ch đ u t là toàn b tài li uủ ủ ầ ư ộ ệ theo quy đ nh t i Ph l c s ị ạ ụ ụ ố ……[H s m i th uồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ c aủ
ch đ u t ].ủ ầ ư
1.11. H s D th uồ ơ ự ầ (ho c H s đ xu t) ặ ồ ơ ề ấ c a nhà th u là toàn b tài li u theoủ ầ ộ ệ quy đ nh t i Ph l c s ị ạ ụ ụ ố [H s d th uồ ơ ự ầ (ho c s s đ xu t) ặ ồ ơ ề ấ c a nhàủ
th u].ầ
1.12. Đ n d th u là đ xu t c a nhà th u có ghi giá d th u đ th c hi n côngơ ự ầ ề ấ ủ ầ ự ầ ể ự ệ
vi c theo đúng các yêu c u c a h s m i th uệ ầ ủ ồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ
1.13. Bên là ch đ u t ho c nhà th u tu theo hoàn c nh c th ủ ầ ư ặ ầ ỳ ả ụ ể
1.14. Ngày được hi u là ngày dể ương l ch và tháng đị ược hi u là tháng dể ương l ch.ị Ngày làm vi c là ngày dệ ương l ch, tr ngày ngh , ngày l , t t theo quy đ nh c aị ừ ỉ ễ ế ị ủ pháp lu t.ậ
1.15. B t kh kháng đấ ả ược đ nh nghĩa t i Đi u 24 [R i ro và b t khị ạ ề ủ ấ ả kháng]
1.16. Lu t là toàn b h th ng lu t pháp c a nậ ộ ệ ố ậ ủ ước C ng hoà Xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam.ệ
Trang 4
Đi u 2.ề H s H p đ ng và th t u tiênồ ơ ợ ồ ứ ự ư
2.1. H s H p đ ng bao g m các căn c ký k t h p đ ng; các đi u kho n vàồ ơ ợ ồ ồ ứ ế ợ ồ ề ả
đi u ki n c a H p đ ng này và các tài li u t i kho n 2.2 dề ệ ủ ợ ồ ệ ạ ả ưới đây
2.2. Các tài li u kèm theo H p đ ng là b ph n không tách r i c a H p đ ng tệ ợ ồ ộ ậ ờ ủ ợ ồ ư
v n xây d ng. Các tài li u kèm theo H p đ ng và th t u tiên đ x lý mâuấ ự ệ ợ ồ ứ ự ư ể ử thu n gi a các tài li u bao g m:ẫ ữ ệ ồ
a) Thông báo trúng th uầ (ho c văn b n ch đ nh th u ho c văn b n ch p thu n) ặ ả ỉ ị ầ ặ ả ấ ậ ;
b) Đi u ki nề ệ riêng, các đi u kho n tham chi u;ề ả ế
c) H s m i th uồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ , các b n v thi t k và ch d n kả ẽ ế ế ỉ ẫ ỹ thu t (n u có) và các tài li u s a đ i b sung h s m i th uậ ế ệ ử ổ ổ ồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu ặ ồ ơ
c u) ầ (n u có) c a ch đ u t ;ế ủ ủ ầ ư
d) H s d th uồ ơ ự ầ (ho c h s đ xu t) ặ ồ ơ ề ấ và các văn b n làm rõ h s dả ồ ơ ự
th uầ (ho c h s đ xu t) ặ ồ ơ ề ấ (n u có) c a nhà th u;ế ủ ầ
đ) D án đ u t xây d ng công trìnhự ầ ư ự (đ i v i t v n thi t k xây d ng công ố ớ ư ấ ế ế ự trình) được duy t;ệ
e) Biên b n đàm phán h p đ ng, các s a đ i, b sung b ng văn b n;ả ợ ồ ử ổ ổ ằ ả
f) Các ph l c c a h p đ ng;ụ ụ ủ ợ ồ
g) Các tài li u khác có liên quan.ệ
(Th t u tiên đ x lý mâu thu n gi a các tài li u c a t ng H p đ ng n u ứ ự ư ể ử ẫ ữ ệ ủ ừ ợ ồ ế khác th t nêu trên do ứ ự các bên tho thu n) ả ậ
Đi u 3.ề Trao đ i thông tinổ
3.1. Các thông báo, ch p thu n, ch ng ch , quy t đ nh, đ a ra ph i b ng vănấ ậ ứ ỉ ế ị ư ả ằ
b n và đả ược chuy n đ n bên nh n b ng để ế ậ ằ ường b u đi n, b ng fax, ho c emailư ệ ằ ặ theo đ a ch các bên đã quy đ nh trong H p đ ng.ị ỉ ị ợ ồ
3.2. Trường h p bên nào thay đ i đ a ch liên l c thì ph i thông báo cho bên kiaợ ổ ị ỉ ạ ả
đ đ m b o vi c trao đ i thông tin. N u bên thay đ i đ a ch mà không thôngể ả ả ệ ổ ế ổ ị ỉ báo cho bên kia thì ph i ch u m i h u qu do vi c thay đ i đ a ch mà khôngả ị ọ ậ ả ệ ổ ị ỉ thông báo
Đi u 4. Lu t và ngôn ng s d ng trong H p đ ngề ậ ữ ử ụ ợ ồ
4.1. H p đ ng này ch u s đi u ch nh c a h th ng pháp lu t c a Vi t Nam.ợ ồ ị ự ề ỉ ủ ệ ố ậ ủ ệ 4.2. Ngôn ng c a H p đ ng này đữ ủ ợ ồ ược th hi n b ng ti ng Vi t.ể ệ ằ ế ệ
(Tr ườ ng h p h p đ ng có s tham gia c a phía n ợ ợ ồ ự ủ ướ c ngoài thì ngôn ng s ữ ử
d ng là ti ng Vi t và ti ng Anh (các bên th a thu n ngôn ng s d ng trong ụ ế ệ ế ỏ ậ ữ ử ụ quá trình giao d ch h p đ ng và th t u tiên s d ng ngôn ng đ gi i quy t ị ợ ồ ứ ự ư ử ụ ữ ể ả ế tranh ch p h p đ ng, n u có)) ấ ợ ồ ế
Trang 5
Đi u 5.ề N i dung và kh i lộ ố ượng công vi c kh o sát xây d ng công trìnhệ ả ự
N i dung và kh i lộ ố ượng công vi c nhà th u th c hi n đệ ầ ự ệ ược th hi n c thể ệ ụ ể trong Ph l c s [ H s m i th uụ ụ ố ồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ c a ch đ u t ] vàủ ủ ầ ư các tho thu n t i các biên b n đàm phán h p đ ng gi a các bên, bao g m cácả ậ ạ ả ợ ồ ữ ồ công vi c ch y u sau:ệ ủ ế
5.1. L p nhi m v kh o sát xây d ng (n u có): Nhi m v kh o sát xây d ngậ ệ ụ ả ự ế ệ ụ ả ự
ph i phù h p v i yêu c u t ng lo i công vi c kh o sát, t ng bả ợ ớ ầ ừ ạ ệ ả ừ ước thi t k , baoế ế
g m các n i dung sau:ồ ộ
a) M c đích kh o sát;ụ ả
b) Ph m vi kh o sát;ạ ả
c) Phương pháp kh o sát;ả
d) Kh i lố ượng các lo i công tác kh o sát d ki n;ạ ả ự ế
e) Tiêu chu n kh o sát đẩ ả ược áp d ng;ụ
f) Th i gian th c hi n kh o sát.ờ ự ệ ả
5.2. L p phậ ương án k thu t kh o sát xây d ng:ỹ ậ ả ự
Phương án k thu t kh o sát xây d ng ph i đáp ng các yêu c u sau:ỹ ậ ả ự ả ứ ầ
Phù h p v i nhi m v kh o sát xây d ng đợ ớ ệ ụ ả ự ược ch đ u t phê duy t;ủ ầ ư ệ
Tuân th các tiêu chu n v kh o sát xây d ng đủ ẩ ề ả ự ược áp d ng.ụ
5.3. Th c hi n các công vi c kh o sát theo đúng nhi m v , phự ệ ệ ả ệ ụ ương án kh o sátả
đã được ch đ u t phê duy t, tiêu chu n, quy chu n, các yêu c u k thu t.ủ ầ ư ệ ẩ ẩ ầ ỹ ậ
L p báo cáo k t qu kh o sát.ậ ế ả ả
Đi u 6.ề N i dung và kh i lộ ố ượng công vi c l p d án đ u t xây d ng côngệ ậ ự ầ ư ự
trình (ho c báo cáo kinh t – k thu t xây d ng công trình) ặ ế ỹ ậ ự
N i dung và kh i lộ ố ượng công vi c nhà th u th c hi n đệ ầ ự ệ ược th hi n c thể ệ ụ ể trong Ph l c s {H s m i th uụ ụ ố ồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ c a ch đ u t ] vàủ ủ ầ ư các tho thu n t i các biên b n đàm phán h p đ ng gi a các bên bao g m cácả ậ ạ ả ợ ồ ữ ồ
n i dung ch y u sau:ộ ủ ế
6.1. Đ xu t nhi m v kh o sát ph c v l p d án đ u t xây d ng côngề ấ ệ ụ ả ụ ụ ậ ự ầ ư ự
trình (ho c báo cáo kinh t – k thu t xây d ng công trình) ặ ế ỹ ậ ự
6.2. Đ xu t c a nhà th u đ i v i công vi c t v n l p d án đ u t xây d ngề ấ ủ ầ ố ớ ệ ư ấ ậ ự ầ ư ự
công trình (ho c báo cáo kinh t – k thu t) ặ ế ỹ ậ ch a đư ược ch đ u t đ a vào hủ ầ ư ư ồ
s m i th u ho c h s yêu c u.ơ ờ ầ ặ ồ ơ ầ
6.3. Kh o sát hi n trả ệ ường, nghiên c u nhu c u v th trứ ầ ề ị ường, ch n đ a đi m đ uọ ị ể ầ
t xây d ng công trình (trư ự ường h p ch a ch n đợ ư ọ ược đ a đi m), l a ch nị ể ự ọ
phương án công ngh , dây chuy n công ngh ệ ề ệ
6.4 L p d án đ u t xây d ng công trìnhậ ự ầ ư ự (ho c báo cáo kinh t – k ặ ế ỹ thu t) ậ g m thuy t minh, thi t k c s đ i v i l p d án đ u t xây d ng côngồ ế ế ế ơ ở ố ớ ậ ự ầ ư ự
Trang 6trình (ho c thi t k b n v thi công đ i v i báo cáo kinh t – k thu t) ặ ế ế ả ẽ ố ớ ế ỹ ậ , đ mả
b o phù h p v i quy chu n, tiêu chu n và qui đ nh c a pháp lu t v xây d ng.ả ợ ớ ẩ ẩ ị ủ ậ ề ự 6.5. Tham gia các cu c h p có liên quan t i s n ph m t v n xây d ng khi chộ ọ ớ ả ẩ ư ấ ự ủ
đ u t yêu c u trong quá trình tri n khai th c hi n.ầ ư ầ ể ự ệ
6.6. Đ i v i vi c l p báo cáo kinh t – k thu t nhà th u tham gia nghi m thuố ớ ệ ậ ế ỹ ậ ầ ệ
ch y th thi t b , nghi m thu hoàn thành công vi c, h ng m c công trình và toànạ ử ế ị ệ ệ ạ ụ
b công trình khi có yêu c u c a ch đ u t ộ ầ ủ ủ ầ ư
Giám sát tác gi và làm rõ thi t k , s a đ i thi t k (n u có) trong quá trình thiả ế ế ử ổ ế ế ế công xây d ng công trình.ự
Đi u 7.ề N i dung và kh i lộ ố ượng công vi c thi t k xây d ng công trìnhệ ế ế ự
N i dung và kh i lộ ố ượng công vi c nhà th u th c hi n đệ ầ ự ệ ược th hi n c thể ệ ụ ể trong Ph l c s {H s m i th uụ ụ ố ồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ c a ch đ u t ] vàủ ủ ầ ư các tho thu n t i các biên b n đàm phán h p đ ng gi a các bên bao g m cácả ậ ạ ả ợ ồ ữ ồ công vi c ch y u sau:ệ ủ ế
7.1. Đ xu t nhi m v kh o sát xây d ng ph c v thi t k ề ấ ệ ụ ả ự ụ ụ ế ế
7.2. Đ xu t c a nhà th u đ i v i công vi c thi t k ch a đề ấ ủ ầ ố ớ ệ ế ế ư ược ch đ u t đ aủ ầ ư ư vào h s m i th u ho c h s yêu c u.ồ ơ ờ ầ ặ ồ ơ ầ
7.3. Nghiên c u tài li u v thuy t minh, thi t k c s , báo cáo k t qu kh o sátứ ệ ề ế ế ế ơ ở ế ả ả xây d ng, các s li u b sung v kh o sát xây d ng; kh o sát hi n trự ố ệ ổ ề ả ự ả ệ ường
7.4. Thi t k công trình phù h p v i bế ế ợ ớ ước thi t k trế ế ước, quy chu n, tiêu chu nẩ ẩ
áp d ng cho công trình, đ m b o s n ph m t v n xây d ng (thuy t minh, cácụ ả ả ả ẩ ư ấ ự ế
b n v , d toán) phù h p v i d án đ u t xây d ng công trình đả ẽ ự ợ ớ ự ầ ư ự ược duy t vàệ qui đ nh c a pháp lu t v xây d ng.ị ủ ậ ề ự
7.5. Tham gia các cu c h p có liên quan t i s n ph m t v n xây d ng khi chộ ọ ớ ả ẩ ư ấ ự ủ
đ u t yêu c u trong quá trình tri n khai th c hi n.ầ ư ầ ể ự ệ
7.6. Tham gia nghi m thu các giai đo n, nghi m thu ch y th thi t b , nghi mệ ạ ệ ạ ử ế ị ệ thu hoàn thành công vi c, h ng m c công trình và toàn b công trình khi có yêuệ ạ ụ ộ
c u c a ch đ u tầ ủ ủ ầ ư
7.7. Giám sát tác gi và làm rõ thi t k , s a đ i thi t k trong quá trình thi côngả ế ế ử ổ ế ế xây d ng công trình.ự
Đi u 8.ề Giám sát tác gi đ i v i t v n thi t k xây d ngả ố ớ ư ấ ế ế ự (ho c t v n l p ặ ư ấ ậ báo cáo kinh t – k thu t) ế ỹ ậ
Nhà th u ph i c ngầ ả ử ườ ủi đ năng l c đ th c hi n vi c giám sát tác gi trongự ể ự ệ ệ ả quá trình thi công xây d ng công trình, c th nh sau:ự ụ ể ư
8.1. Nhà th u có trách nhi m gi i thích và làm rõ các tài li u thi t k công trìnhầ ệ ả ệ ế ế cho ch đ u t , các nhà th u khác đ qu n lý và thi công theo đúng thi t k ủ ầ ư ầ ể ả ế ế
Trang 78.2. S a đ i thi t k đ i v i nh ng n i dung ch a phù h p v i tiêu chu n, đi uử ổ ế ế ố ớ ữ ộ ư ợ ớ ẩ ề
ki n th c t c a công trình.ệ ự ế ủ
8.3. Khi phát hi n thi công sai v i thi t k , ngệ ớ ế ế ười giám sát tác gi ph i ghi nh tả ả ậ
ký giám sát và yêu c u nhà th u thi công th c hi n đúng thi t k Trong trầ ầ ự ệ ế ế ườ ng
h p không kh c ph c đợ ắ ụ ược nhà th u ph i có văn b n thông báo cho ch đ u t ầ ả ả ủ ầ ư 8.4. Nhà th u có trách nhi m tham gia nghi m thu công trình xây d ng khi có yêuầ ệ ệ ự
c u c a ch đ u t ầ ủ ủ ầ ư
8.5. Qua giám sát tác gi , n u phát hi n h ng m c công trình, công trình xâyả ế ệ ạ ụ
d ng không đ đi u ki n nghi m thu thì nhà th u ph i có văn b n g i ch đ uự ủ ề ệ ệ ầ ả ả ử ủ ầ
t nêu rõ lý do t ch i nghi m thu.ư ừ ố ệ
8.6. Trong quá trình thi công, n u thi t k không phù h p, ph i đi u ch nh l i soế ế ế ợ ả ề ỉ ạ
v i thi t k ban đ u, ngớ ế ế ầ ười giám sát tác gi c a nhà th u t v n có trách nhi mả ủ ầ ư ấ ệ
ph i h p v i các đ n v t v n khác và ch đ u t đ đi u ch nh thi t k ố ợ ớ ơ ị ư ấ ủ ầ ư ể ề ỉ ế ế
Đi u 9.ề Yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng, s lố ượng s n ph m t v n kh o sát xâyả ẩ ư ấ ả
d ngự
9.1. Yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng s n ph m kh o sát xây d ng:ả ẩ ả ự
Ch t lấ ượng s n ph m kh o sát xây d ng ph i phù h p v i nhi m v kh o sát,ả ẩ ả ự ả ợ ớ ệ ụ ả
phương án k thu t kh o sát xây d ng đỹ ậ ả ự ược ch đ u t phê duy t, tuân th cácủ ầ ư ệ ủ tiêu chu n v kh o sát xây d ng đẩ ề ả ự ược áp d ng.ụ
9.2. Báo cáo k t qu kh o sát xây d ng bao g m:ế ả ả ự ồ
a) N i dung ch y u c a nhi m v kh o sát xây d ng;ộ ủ ế ủ ệ ụ ả ự
b) Đ c đi m, quy mô, tính ch t c a công trình;ặ ể ấ ủ
c) V trí và đi u ki n t nhiên c a khu v c kh o sát xây d ng;ị ề ệ ự ủ ự ả ự
d) Tiêu chu n v kh o sát xây d ng đẩ ề ả ự ược áp d ng;ụ
đ) Kh i lố ượng kh o sát;ả
e) Quy trình, phương pháp và thi t b kh o sát;ế ị ả
g) Phân tích s li u, đánh giá k t qu kh o sát;ố ệ ế ả ả
h) Đ xu t gi i pháp k thu t ph c v cho vi c thi t k , thi công xây d ngề ấ ả ỹ ấ ụ ụ ệ ế ế ự công trình;
i) K t lu n và ki n ngh ;ế ậ ế ị
k) Tài li u tham kh o;ệ ả
l) Các ph l c kèm theo.ụ ụ
9.3. S lố ượng h s s n ph m c a H p đ ng là b ồ ơ ả ẩ ủ ợ ồ ộ
Đi u 10. Yêu c u v ch t lề ầ ề ấ ượng, s lố ượng s n ph m t v n l p d ánả ẩ ư ấ ậ ự
đ u t xây d ng công trìnhầ ư ự
Trang 8S n ph m c a H p đ ng t v n l p d án đ u t xây d ng công trình bao g m:ả ẩ ủ ợ ồ ư ấ ậ ự ầ ư ự ồ Thuy t minh c a d án, thuy t minh thi t k c s , b n v thi t k c s , t ngế ủ ự ế ế ế ơ ở ả ẽ ế ế ơ ở ổ
m c đ u t ứ ầ ư
10.1. Ph n thuy t minh c a D án đ u t xây d ng công trìnhầ ế ủ ự ầ ư ự
a) S c n thi t và m c tiêu đ u t ; đánh giá nhu c u th trự ầ ế ụ ầ ư ầ ị ường, tiêu th s nụ ả
ph m đ i v i d án s n xu t, kinh doanh; tính c nh tranh c a s n ph m; tácẩ ố ớ ự ả ấ ạ ủ ả ẩ
đ ng xã h i đ iộ ộ ố v i đ a phớ ị ương, khu v c (n u có); hình th c đ u t xây d ngự ế ứ ầ ư ự công trình; đ a đi m xây d ng, nhu c u s d ng đ t; đi u ki n cung c p nguyênị ể ự ầ ử ụ ấ ề ệ ấ
li u, nhiên li u và các y u t đ u vào khác.ệ ệ ế ố ầ
b) Mô t v quy mô và di n tích xây d ng công trình, các h ng m c công trình thu cả ề ệ ự ạ ụ ộ
d án; phân tích l a ch n ph ng án k thu t, công ngh và công su t.ự ự ọ ươ ỹ ậ ệ ấ
c) Các gi i pháp th c hi n bao g m:ả ự ệ ồ
Phương án chung v gi i phóng m t b ng, tái đ nh c và phề ả ặ ằ ị ư ương án h tr xâyỗ ợ
d ng h t ng k thu t n u có;ự ạ ầ ỹ ậ ế
Các phương án thi t k ki n trúc đ i v i công trình trong đô th và công trìnhế ế ế ố ớ ị
có yêu c u ki n trúc;ầ ế
Phương án khai thác d án và s d ng lao đ ng;ự ử ụ ộ
Phân đo n th c hi n, ti n đ th c hi n và hình th c qu n lý d án.ạ ự ệ ế ộ ự ệ ứ ả ự
d) Đánh giá tác đ ng môi trộ ường theo quy đ nh v đ u t xây d ng công trình,ị ề ầ ư ự các gi i pháp phòng cháy, ch a cháy và các yêu c u v an ninh, qu c phòng.ả ữ ầ ề ố đ) Kh năng thu x p v n, ngu n v n và kh năng c p v n theo ti n đ ; phả ế ố ồ ố ả ấ ố ế ộ ươ ng
án hoàn tr v n đ i v i d án có yêu c u thu h i v n và phân tích đánh giá hi uả ố ố ớ ự ầ ồ ố ệ
qu kinh t tài chính, hi u qu xã h i c a d án.ả ế ệ ả ộ ủ ự
10.2. Ph n thuy t minh thi t k c s bao g m các n i dung:ầ ế ế ế ơ ở ồ ộ
a) Gi i thi u tóm t t đ a đi m xây d ng, phớ ệ ắ ị ể ự ương án thi t k ; t ng m t b ngế ế ổ ặ ằ công trình, ho c ph ng án tuy nặ ươ ế công trình đ i v i công trình xây d ng theoố ớ ự tuy n; v tr , quy m xây d ng các h ng m c công trình; vi c k t n i gi a cácế ị ớ ụ ự ạ ụ ệ ế ố ữ
h ng m c công trình thu c d án và v i h t ng k thu t c a khu v c;ạ ụ ộ ự ớ ạ ầ ỹ ậ ủ ự
b) Phương án công ngh , dây chuy n công ngh đ i v i công trình có yêu c uệ ề ệ ố ớ ầ công ngh ;ệ
c) Phương án ki n trúc đ i v i công trình có yêu c u ki n trúc;ế ố ớ ầ ế
d) Phương án k t c u ch nh, h th ng k thu t, h t ng k thu t ch y u c aế ấ ớ ệ ố ỹ ậ ạ ầ ỹ ậ ủ ế ủ công trình;
đ) Phương án b o v môi trả ệ ường, phòng cháy, ch a cháy theo quy đ nh c a phápữ ị ủ
lu t;ậ
e) Danh m c các quy chu n, tiêu chu n ch y u đụ ẩ ẩ ủ ế ược áp d ng.ụ
10.3. Ph n b n v thi t k c s bao g m:ầ ả ẽ ế ế ơ ở ồ
Trang 9a) B n v t ng m t b ng công trình ho c b n v bình đ phả ẽ ổ ặ ằ ặ ả ẽ ồ ương án tuy nế công trình đ i v i công trình xây d ng theo tuy n;ố ớ ự ế
b) S đ công ngh , b n v dây chuy n công ngh đ i v i công trình có yêuơ ồ ệ ả ẽ ề ệ ố ớ
c u công ngh ;ầ ệ
c) B n v phả ẽ ương án ki n trúc đ i v i công trình có yêu c u ki n trúc;ế ố ớ ầ ế
d) B n v phả ẽ ương án k t c u chính, h th ng k thu t, h t ng k thu tế ấ ệ ố ỹ ậ ạ ầ ỹ ậ chủ
y u c a công trình, k t n i v i h t ng k thu t c a khu v c.ế ủ ế ố ớ ạ ầ ỹ ậ ủ ự
10.4. T ng m c đ u t đổ ứ ầ ư ượ ậc l p phù h p v iợ ớ thi t k , các ch đ , chính sáchế ế ế ộ quy đ nh v l p và qu n lý chi phí xây d ng công trình và m t b ng giá xâyị ề ậ ả ự ặ ằ
d ng công trình.ự
10.5. S lố ượng h s s n ph m c a H p đ ng là b ồ ơ ả ẩ ủ ợ ồ ộ
Đi u 11.ề Yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng, s lố ượng s n ph m t v n thi t k xâyả ẩ ư ấ ế ế
d ng công trìnhự
11.1. S n ph m c a H p đ ng t v n thi t k xây d ng công trình bao g m:ả ẩ ủ ợ ồ ư ấ ế ế ự ồ Thuy t minh thi t k , các b n v và d toán xây d ng công trình theo quy đ nhế ế ế ả ẽ ự ự ị
c a Nhà nủ ước v thi t k xây d ng công trình, các tài li u kh o sát xây d ngề ế ế ự ệ ả ự liên quan, quy trình b o trì công trình.ả
11.2. Ph n thuy t minh c a s n ph m thi t k g m có các n i dung tính toán vàầ ế ủ ả ẩ ế ế ồ ộ làm rõ phương án l a ch n k thu t, dây chuy n công ngh , l a ch n thi t b ,ự ọ ỹ ậ ề ệ ự ọ ế ị
so sánh các ch tiêu kinh t k thu t ki m tra các s li u và làm căn c thi t k ;ỉ ế ỹ ậ ể ố ệ ứ ế ế các ch d n k thu t; gi i thích nh ng n i dung mà b n v thi t k ch a thỉ ẫ ỹ ậ ả ữ ộ ả ẽ ế ế ư ể
hi n đệ ược, phù h p v i h s m i th uợ ớ ồ ơ ờ ầ (ho c h s yêu c u) ặ ồ ơ ầ c a ch đ u t đãủ ủ ầ ư
đ t ra.ặ
11.3. B n v ph i th hi n chi ti t các b ph n c a công trình, các kích thả ẽ ả ể ệ ế ộ ậ ủ ướ c, thông s k thu t, v t li u chính đ m b o đ đi u ki n đ thi công và l p dố ỹ ậ ậ ệ ả ả ủ ề ệ ể ậ ự toán xây d ng công trình.ự
11.4. D toán xây d ng công trình ph i đự ự ả ượ ậc l p phù h p v i thi t k , các chợ ớ ế ế ế
đ , chính sách quy đ nh v l p và qu n lý chi phí xây d ng công trình và m tộ ị ề ậ ả ự ặ
b ng giá xây d ng công trình.ằ ự
11.5. Nhà th u ph i nêu rõ yêu c u k thu t c th , tiêu chu n thi t k , thiầ ả ầ ỹ ậ ụ ể ẩ ế ế công, l p đ t và nghi m thu cho t t c các lo i v t t , v t li u, thi t b s d ngắ ặ ệ ấ ả ạ ậ ư ậ ệ ế ị ử ụ cho công trình
11.6. Nhà th u không đầ ượ ực t ý ch đ nh tên nhà s n xu t, n i s n xu t, nhàỉ ị ả ấ ơ ả ấ cung ng các lo i v t t , v t li u, thi t b trong h s thi t k ứ ạ ậ ư ậ ệ ế ị ồ ơ ế ế
11.7. S lố ượng h s s n ph m c a H p đ ng là b ồ ơ ả ẩ ủ ợ ồ ộ
Trang 10
Đi u 12.ề Yêu c u v ch t lầ ề ấ ượng, s lố ượng s n ph m t v n l p báo cáoả ẩ ư ấ ậ kinh t – k thu tế ỹ ậ
12.1. S n ph m c a H p đ ngả ẩ ủ ợ ồ t v n l p báo cáo kinh t – k thu tư ấ ậ ế ỹ ậ bao g m:ồ Thuy t minh c a báo cáo kinh t k thu t, thuy t minh thi t k b n v thiế ủ ế ỹ ậ ế ế ế ả ẽ công, b n v thi t k thi công, d toán xây d ng công trình.ả ẽ ế ế ự ự
12.2. Thuy t minh c a báo cáo kinh t k thu t: S c n thi t đ u t , m c tiêuế ủ ế ỹ ậ ự ầ ế ầ ư ụ xây d ng công trình; đ a đi m xây d ng công trình; quy mô, công su t; c p côngự ị ể ự ấ ấ trình; ngu n kinh phí xây d ng công trình; th i h n xây d ng; hi u qu côngồ ự ờ ạ ự ệ ả trình; phòng ch ng cháy n ố ổ
12.3. B n v ph i th hi n chi ti t t t c các b ph n c a công trình, các c uả ẽ ả ể ệ ế ấ ả ộ ậ ủ ấ
t o v i đ y đ các kích thạ ớ ầ ủ ước, v t li u và thông s k thu t đ thi công côngậ ệ ố ỹ ậ ể trình và đ đi u ki n đ l p d toán thi công xây d ng công trình.ủ ề ệ ể ậ ự ự
12.4. D toán xây d ng công trình (t ng m c đ u t ) ph i đ c l p phù h p v iự ự ổ ứ ầ ư ả ượ ậ ợ ớ thi t k , các ch đ , chính sách quy đ nh v l p và qu n lý chi phí xây d ngế ế ế ộ ị ề ậ ả ự công trình và m t b ng giá xây d ng công trình.ặ ằ ự
12.5. Nhà th u ph i nêu rõ yêu c u k thu t c th , tiêu chu n thi t k , thiầ ả ầ ỹ ậ ụ ể ẩ ế ế công, l p đ t và nghi m thu cho t t c các lo i v t t , v t li u, thi t b s d ngắ ặ ệ ấ ả ạ ậ ư ậ ệ ế ị ử ụ cho công trình
12.6. Nhà th u không đầ ượ ực t ý ch đ nh tên nhà s n xu t, n i s n xu t, nhàỉ ị ả ấ ơ ả ấ cung ng các lo i v t t , v t li u, thi t b trong h s thi t k ứ ạ ậ ư ậ ệ ế ị ồ ơ ế ế
12.7. S lố ượng h s s n ph m c a H p đ ng là b ồ ơ ả ẩ ủ ợ ồ ộ
Đi u 13.ề Nghi m thu s n ph mệ ả ẩ
13.1. Căn c nghi m thu s n ph m t v n kh o sát xây d ng:ứ ệ ả ẩ ư ấ ả ự
a) H p đ ng kh o sát xây d ng;ợ ồ ả ự
b) Nhi m v và phệ ụ ương án k thu t kh o sát xây d ng đã đỹ ậ ả ự ược ch đ u t phêủ ầ ư duy t;ệ
c) Tiêu chu n kh o sát xây d ng đẩ ả ự ược áp d ng;ụ
d) Báo cáo k t qu kh o sát xây d ng.ế ả ả ự
13.2. Căn c nghi m thu s n ph m t v n l p d án đ u t xây d ng côngứ ệ ả ẩ ư ấ ậ ự ầ ư ự
trình (ho c báo cáo kinh t – k thu t) ặ ế ỹ ậ :
a) H p đ ng giao nh n th u t v n l p d án đ u t xây d ng công trình;ợ ồ ậ ầ ư ấ ậ ự ầ ư ự
b) Nhi m v t v n l p d án đ u t xây d ng công trình;ệ ụ ư ấ ậ ự ầ ư ự
c) Quy chu n, tiêu chu n xây d ng đẩ ẩ ự ược áp d ng;ụ
d) H s d án đ u t xây d ng công trình g m thuy t minh c a d án, thi t kồ ơ ự ầ ư ự ồ ế ủ ự ế ế
c s ;ơ ở
đ) H s báo cáo kinh t – k thu t g m thuy t minh báo cáo kinh t – k thu t,ồ ơ ế ỹ ậ ồ ế ế ỹ ậ
b n v thi t k và d toán xây d ng công trình (t ng m c đ u t ).ả ẽ ế ế ự ự ổ ứ ầ ư