C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
………., ngày tháng năm
H P Đ NGỢ Ồ Số /HĐXD
V vi c:ề ệ THI CÔNG XÂY D NG CÔNG TRÌNHỰ
Công trình: ………
I . CÁC CĂN C Đ KÝ K T H P Đ NGỨ Ể Ế Ợ Ồ
Căn c Lu t Xây d ng s 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 c a Qu c H i khoáứ ậ ự ố ủ ố ộ
XI, k h p th 4;ỳ ọ ứ
Căn c Ngh đ nh s 16/2005/NĐCP ngày 07/2/2005 c a Chính ph v qu nứ ị ị ố ủ ủ ề ả
lý d án đ u t xây d ng công trình;ự ầ ư ự
Căn c Ngh đ nh s 209/2004/NĐCP ngày 16 tháng 12 năm 2004 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v qu n lý ch t lủ ề ả ấ ượng công trình xây d ng;ự
Căn c Ngh đ nh s 99/2007/NĐCP ngày 13/6/2007 c a Chính ph v Qu nứ ị ị ố ủ ủ ề ả
lý chi phí đ u t xây d ng công trình;ầ ư ự
Căn c Thông t s 06/2007/TTBXD ngày 25/7/2007 c a B Xây d ngứ ư ố ủ ộ ự
Hướng d n h p đ ng trong ho t đ ng xây d ng.ẫ ợ ồ ạ ộ ự
Theo văn b n ( quy t đ nh, phê duy t, đ ngh ) ho c s th a thu n c a ả ế ị ệ ề ị ặ ự ỏ ậ ủ
Hôm nay, ngày tháng năm 2007, t i ………., chúng tôi ạ
g m các bên d ồ ướ i đây:
II. CÁC BÊN THAM GIA KÝ H P Đ NGỢ Ồ
1. Bên giao th u ầ (g i t t là bên A): ọ ắ
Tên đ n v : ơ ị ………
Đ a ch tr s chính: ………ị ỉ ụ ở
Đ i di n bên giao th u: ……… Ch c v : ………ạ ệ ầ ứ ụ
Đi n tho i: ………;Fax: ; Email: ệ ạ
S hi u tài kho n giao d ch t i Kho b c Nhà nố ệ ả ị ạ ạ ước ……….………
2. Bên nh n th u ậ ầ (g i t t là bên B): ọ ắ
Tên đ n v :……… ơ ị
Đ aị chỉ trụ sở chính:
………
H tên, ch c v ngọ ứ ụ ười đ i di n ( ho c ngạ ệ ặ ười được uỷ quy n ): ề
Đi nệ tho i: ;ạ Fax: ; Email:
S hi u tài kho n giao d ch t i t i kho b c ho c t i t ch c tín d ng c a đ nố ệ ả ị ạ ạ ạ ặ ạ ổ ứ ụ ủ ơ
v :ị ………
………
Mã s thu : ố ế
Thành l p theo quy t đ nh s :……… ho c đăng ký kinh doanh c p ngày ậ ế ị ố ặ ấ
Trang 2 Theo văn b n y quy n s (n uả ủ ề ố ế có)
Ch ng ch năng l c hành ngh s : do c p ngày tháng ứ ỉ ự ề ố ấ năm
HAI BÊN THO THU N KÝ K TẢ Ậ Ế
H P Đ NG XÂY D NG V I NH NG ĐI U KHO N SAUỢ Ồ Ự Ớ Ữ Ề Ả
Đi u 1: Các đ nh nghĩa và di n gi iề ị ễ ả
ho t đ ng xây d ng (sau đây g i t t là h p đ ng xây d ng) là s tho thu n b ngạ ộ ự ọ ắ ợ ồ ự ự ả ậ ằ văn b n gi a bên giao th u và bên nh n th u v vi c xác l p, thay đ i ho c ch mả ữ ầ ậ ầ ề ệ ậ ổ ặ ấ
d t quy n, nghĩa v c a các bên đ th c hi n m t, m t s hay toàn b công vi cứ ề ụ ủ ể ự ệ ộ ộ ố ộ ệ trong ho t đ ng xây d ng. H p đ ng xây d ng là văn b n pháp lý ràng bu c quy nạ ộ ự ợ ồ ự ả ộ ề
và nghĩa v các bên tham gia h p đ ng; Các tranh ch p gi a các bên tham gia h pụ ợ ồ ấ ữ ợ
đ ng đồ ược gi i quy t trên c s h p đ ng đã ký k t có hi u l c pháp lu t; Cácả ế ơ ở ợ ồ ế ệ ự ậ tranh ch p ch a đấ ư ược tho thu n trong h p đ ng thì gi i quy t trên c s qui đ nhả ậ ợ ồ ả ế ơ ở ị
c a pháp lu t có liên quan.ủ ậ
và m i quan h c a các bên h p đ ng.ố ệ ủ ợ ồ
qui đ nh c a đi u ki n chung áp d ng cho h p đ ng.ị ủ ề ệ ụ ợ ồ
trường h p đ u th u), không vợ ấ ầ ượ ựt d toán gói th u đầ ược duy t (đ i v i trệ ố ớ ường h pợ
ch đ nh th u), tr trỉ ị ầ ừ ường h p kh i lợ ố ượng phát sinh ngoài gói th u đầ ược Người có
th m quy n cho phép. ẩ ề
công xây d ng công trình, h ng m c công trình ho c ph n vi c xây d ng theo thi tự ạ ụ ặ ầ ệ ự ế
k xây d ng công trình.ế ự
Đi u 2: Lu t và ngôn ng s d ng cho h p đ ng ề ậ ữ ử ụ ợ ồ
2.1. Lu t áp d ng: H p đ ng ch u s đi u ti t c a h th ng Lu t c a Nậ ụ ợ ồ ị ự ề ế ủ ệ ố ậ ủ ướ c
C ng hoà Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam. ộ ộ ủ ệ
2.2 Ngôn ng s d ng cho h p đ ng: Ngôn ng s d ng cho h p đ ng làữ ử ụ ợ ồ ữ ử ụ ợ ồ
ti ng Vi t. ế ệ
Đi u 3: Lo i ti n thanh toánề ạ ề
Đ ng ti n s d ng đ thanh toán b ng ti n Vi t Nam. ồ ề ử ụ ể ằ ề ệ
Phương th c thanh toán là chuy n kho n, ti n m t, đi n chuy n kho n, ứ ể ả ề ặ ệ ể ả
Đi u 4: Kh i lề ố ượng công vi c ệ
Bên A giao cho Bên B th c hi n thi công xây d ng, l p đ t công trình theoự ệ ự ắ ặ đúng thi t k đế ế ược duy t, đệ ược nghi m thu bàn giao đ a vào s d ng theo đúngệ ư ử ụ quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
Trang 3 Bên B ph i th c hi n theo đúng thi t k ; b o đ m s b n v ng và chính xácả ự ệ ế ế ả ả ự ề ữ
c a các k t c u xây d ng và thi t b l p đ t theo quy chu n, tiêu chu n xây d ngủ ế ấ ự ế ị ắ ặ ẩ ẩ ự
Vi t Nam.ệ
Đi u 5ề : Giá h p đ ng xây d ngợ ồ ự
Giá h p đ ng là ợ ồ
Hình th c giá h p đ ng: h p đ ng tr n góiứ ợ ồ ợ ồ ọ
Đi u 6ề : T m ng h p đ ng xây d ngạ ứ ợ ồ ự
Vi c t m ng v n đ u t xây d ng công trình th c hi n ngay sau khi h p đ ngệ ạ ứ ố ầ ư ự ự ệ ợ ồ
có hi u l c và sau khi bên giao th u đã nh n đệ ự ầ ậ ược b o đ m th c hi n h p đ ng. ả ả ự ệ ợ ồ
M c t m ng: đ ng (t i thi u là 20% giá h p đ ng)ứ ạ ứ ồ ố ể ợ ồ
Vi c thu h i v n t m ng đệ ồ ố ạ ứ ược b t đ u ngay khi thanh toán l n đ u và k tắ ầ ầ ầ ế thúc khi kh i lố ượng đã thanh toán đ t 80% giá tr h p đ ng. ạ ị ợ ồ
Đi u 7: Thanh toán h p đ ng xây d ngề ợ ồ ự
7.1 Vi c thanh toán h p đ ng:ệ ợ ồ Thanh toán h p đ ng đ i v i giá h p đ ng tr n gói: vi c thanh toán đợ ồ ố ớ ợ ồ ọ ệ ược th cự
hi n theo t l (%) giá h p đ ng, h ng m c công trình, kh i lệ ỷ ệ ợ ồ ạ ụ ố ượng công vi c hoànệ thành tương ng v i các giai đo n thanh toán đứ ớ ạ ược ghi trong h p đ ng sau khi đã cóợ ồ
h s thanh toán đồ ơ ược ki m tra, xác nh n c a bên giao th u. Bên nh n th u để ậ ủ ầ ậ ầ ượ c thanh toán toàn b giá h p đ ng đã ký v i bên giao th u và các kho n ti n độ ợ ồ ớ ầ ả ề ượ c
đi u ch nh giá (n u có) sau khi hoàn thành h p đ ng và đề ỉ ế ợ ồ ược nghi m thu.ệ
+ S l n thanh toán:……… ố ầ + Ti n đ thanh toán:……….…………(theo kh i lế ộ ố ượng hoàn thành) + Các m c thanh toán cho các đ t thanh toán:……….ứ ợ 7.2. H s thanh toán h p đ ng xây d ngồ ơ ợ ồ ự
- H s thanh toán đ i v i giá h p đ ng tr n gói:ồ ơ ố ớ ợ ồ ọ Biên b n nghi m thu (biên b n nghi m thu ch t lả ệ ả ệ ấ ượng, kh i lố ượng): Tuỳ
t ng giai đo n thanh toán mà có th bao g m m t ho c các lo i biên b n nghi mừ ạ ể ồ ộ ặ ạ ả ệ thu công trình, h ng m c công trình, kh i lạ ụ ố ượng công vi c hoàn thành cho giai đo nệ ạ thanh toán có xác nh n c a đ i di n bên giao th u ho c đ i di n nhà t v n (n uậ ủ ạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế có) và đ i di n bên nh n th u, nh ng không c n xác nh n kh i lạ ệ ậ ầ ư ầ ậ ố ượng hoàn thành chi ti t. H s hoàn công c a các công vi c đế ồ ơ ủ ệ ược nghi m thu trong giai đo n thanhệ ạ toán (n u có);ế
B ng xác đ nh giá tr kh i lả ị ị ố ượng công vi c hoàn thành theo h p đ ng; ệ ợ ồ
B ng xác đ nh giá tr kh i lả ị ị ố ượng phát sinh ngoài h p đ ng có xác nh n c aợ ồ ậ ủ
đ i di n bên giao th u ho c đ i di n nhà t v n (n u có) và đ i di n bên nh nạ ệ ầ ặ ạ ệ ư ấ ế ạ ệ ậ
th u;ầ
B ng tính giá tr đ ngh thanh toán ả ị ề ị 7.3 Th i h n thanh toánờ ạ
Trong th i h n 3 ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s đ ngh thanh toánờ ạ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ề ị
h p l c a nhà th u, ch đ u t ph i hoàn thành các th t c và chuy n đ nghợ ệ ủ ầ ủ ầ ư ả ủ ụ ể ề ị thanh toán t i c quan c p phát, cho vay v n. Trong năm k t thúc xây d ng ho cớ ơ ấ ố ế ự ặ năm đ a công trình vào s d ng, ch đ u t ph i thanh toán cho nhà th u giá trư ử ụ ủ ầ ư ả ầ ị công vi c hoàn thành tr kho n ti n gi l i đ b o hành công trình theo qui đ nh. ệ ừ ả ề ữ ạ ể ả ị
Trang 47.4 Thanh toán b ch m tr ị ậ ễ Trong h p đ ng các bên ph i qui đ nh c th vi c b i thợ ồ ả ị ụ ể ệ ồ ường v tài chính choề các kho n thanh toán b ch m tr tả ị ậ ễ ương ng v i các m c đ ch m tr ; m c b iứ ớ ứ ộ ậ ễ ứ ồ
thường đ i v i m i m c đ ch m tr là khác nhau, nh ng m c b i thố ớ ỗ ứ ộ ậ ễ ư ứ ồ ường l n đ uầ ầ không nh h n lãi su t do Ngân hàng thỏ ơ ấ ương m i qui đ nh tạ ị ương ng đ i v i t ngứ ố ớ ừ
th i k ờ ỳ
7.5 Thanh toán ti n b gi l i ề ị ữ ạ Trong h p đ ng các bên ph i qui đ nh c th cho vi c thanh toán ti n b gi l iợ ồ ả ị ụ ể ệ ề ị ữ ạ khi bên nh n th u hoàn thành các nghĩa v theo qui đ nh c a h p đ ng nh : cácậ ầ ụ ị ủ ợ ồ ư kho n ti n còn l i c a các l n t m thanh toán trả ề ạ ủ ầ ạ ước đó hay b t k kho n thanh toánấ ỳ ả nào mà bên giao th u ch a thanh toán cho bên nh n th u k c ti n b o hành côngầ ư ậ ầ ể ả ề ả trình (n u có).ế
Đi u 8: Đi u ch nh giá h p đ ng xây d ngề ề ỉ ợ ồ ự
8.1 Giá h p đ ng có th đợ ồ ể ược đi u ch nh m t trong các trề ỉ ộ ường h p sau:ợ
- B sung công vi c ngoài ph m vi qui đ nh trong h p đ ng đã ký k t;ổ ệ ạ ị ợ ồ ế
- Khi kh i lố ượng phát sinh l n h n 20% kh i lớ ơ ố ượng công vi c tệ ương ng màứ nhà th u ph i th c hi n theo h p đ ng thì xem xét đi u ch nh đ n giá c a kh iầ ả ự ệ ợ ồ ề ỉ ơ ủ ố
lượng phát sinh đó;
- Các đ n giá mà bên giao th u và bên nh n th u đ ng ý xem xét, đi u ch nhơ ầ ậ ầ ồ ề ỉ
l i sau kho ng th i gian nh t đ nh k t khi th c hi n h p đ ng;ạ ả ờ ấ ị ể ừ ự ệ ợ ồ
- Trường h p giá nhiên li u, v t t , thi t b nêu trong h p đ ng có bi n đ ngợ ệ ậ ư ế ị ợ ồ ế ộ
l n, nh hớ ả ưởng tr c ti p t i vi c th c hi n h p đ ng ho c khi Nhà nự ế ớ ệ ự ệ ợ ồ ặ ước thay đ iổ các chính sách có liên quan thì ph i báo cáo Ngả ười có th m quy n xem xét quy tẩ ề ế
đ nh;ị
- Do các trường h p b t kh kháng qui đ nh trong h p đ ng;ợ ấ ả ị ợ ồ
- Các kho n tr t giá đã qui đ nh trong h p đ ng. Các căn c đ tính tr t giáả ượ ị ợ ồ ứ ể ượ
đ c xác đ nh vào th i đi m 28 ngày tr c ngày nhà th u n p h s thanh toán;ượ ị ờ ể ướ ầ ộ ồ ơ
8.2 Phương pháp đi u ch nh giá h p đ ngề ỉ ợ ồ
Có th s d ng m t ho c k t h p các phể ử ụ ộ ặ ế ợ ương pháp sau đ đi u ch nh giá h pể ề ỉ ợ
đ ng:ồ
- S d ng các ch s giá xây d ng do B Xây d ng, các T ch c t v n,ử ụ ỉ ố ự ộ ự ổ ứ ư ấ
T ng c c Th ng kê công b ;ổ ụ ố ố
- Phương pháp tính toán bù tr tr c ti p;ừ ự ế
- Công th c xác đ nh h s đi u ch nh theo Thông t 06/2007/TTBXD ngàyứ ị ệ ố ề ỉ ư 25/7/2007
Đi u 9: Ti n đ th c hi n và th i h n hoàn thành công vi cề ế ộ ự ệ ờ ạ ệ
- Th i gian b t đ u h p đ ng:……… ờ ắ ầ ợ ồ
- Th i gian k t thúc h p đ ng:……… ờ ế ợ ồ
- Bên nh n th u có trách nhi m l p ti n đ chi ti t trình bên giao th u ch pậ ầ ệ ậ ế ộ ế ầ ấ thu n làm căn c th c hi n h p đ ng.ậ ứ ự ệ ợ ồ
- Các bên tham gia h p đ ng ph i qui đ nh c th các tình hu ng và vi c xợ ồ ả ị ụ ể ố ệ ử
lý các tình hu ng có th đố ể ược kéo dài th i h n hoàn thành công vi c, ngoài nh ngờ ạ ệ ữ tình hu ng này các bên không đố ượ ực t ý kéo dài th i h n hoàn thành.ờ ạ
Trang 5- Các bên ph i tho thu n c th v m c đ và phả ả ậ ụ ể ề ứ ộ ương th c x lý nh ngứ ử ữ thi t h i v vi c ch m ti n đ do các bên gây ra. ệ ạ ề ệ ậ ế ộ
Đi u 10: B o đ m th c hi n h p đ ng xây d ngề ả ả ự ệ ợ ồ ự
10.1. B o đ m th c hi n h p đ ng xây d ng là vi c nhà th u th c hi n m tả ả ự ệ ợ ồ ự ệ ầ ự ệ ộ trong các bi n pháp đ t c c, ký qu ho c n p th b o lãnh đ b o đ m trách nhi mệ ặ ọ ỹ ặ ộ ư ả ể ả ả ệ
th c hi n h p đ ng xây d ng c a nhà th u trúng th u trong th i gian xác đ nh theoự ệ ợ ồ ự ủ ầ ầ ờ ị yêu c u c a h s m i th u.ầ ủ ồ ơ ờ ầ
10.2. Nhà th u ph i th c hi n bi n pháp b o đ m th c hi n h p đ ng xâyầ ả ự ệ ệ ả ả ự ệ ợ ồ
d ng trự ước khi h p đ ng xây d ng có hi u l c.ợ ồ ự ệ ự
10.3. Giá tr b o đ m th c hi n h p đ ng đị ả ả ự ệ ợ ồ ược quy đ nh trong h s m iị ồ ơ ờ
th u và t i đa b ng 10% giá h p đ ng xây d ng.ầ ố ằ ợ ồ ự
10.4 Th i gian có hi u l c c a b o đ m th c hi n h p đ ng xây d ng ph iờ ệ ự ủ ả ả ự ệ ợ ồ ự ả kéo dài cho đ n khi chuy n sang th c hi n nghĩa v b o hành, n u có. ế ể ự ệ ụ ả ế
10.5 Nhà th u không đầ ược nh n l i b o đ m th c hi n h p đ ng xây d ngậ ạ ả ả ự ệ ợ ồ ự trong trường h p t ch i th c hi n h p đ ng xây d ng sau khi h p đ ng có hi uợ ừ ố ự ệ ợ ồ ự ợ ồ ệ
l c.ự
Đi u 11: Quy n và nghĩa v chung c a bên Bề ề ụ ủ
11.1 Đ i di n bên nh n th uạ ệ ậ ầ Bên nh n th u có th ch đ nh ngậ ầ ể ỉ ị ườ ại đ i di n c a mình và u quy n cho hệ ủ ỷ ề ọ
th c hi n m t s công vi c nh t đ nh nh ng ph i đự ệ ộ ố ệ ấ ị ư ả ược qui đ nh c th trong H pị ụ ể ợ
đ ng. ồ
Trường h p đ i di n bên nh n th u không đợ ạ ệ ậ ầ ược ghi c th trong H p đ ng, thìụ ể ợ ồ
trước ngày kh i công, bên nh n th u ph i trình cho bên giao th u tên và các thôngở ậ ầ ả ầ tin chi ti t v ngế ề ườ ại đ i di n, cũng nh quy n h n và trách nhi m c a h đ xemệ ư ề ạ ệ ủ ọ ể xét và ch p thu n. Khi không có s đ ng ý trấ ậ ự ồ ước c a bên giao th u, bên nh n th uủ ầ ậ ầ không được bãi nhi m ngệ ườ ại đ i di n c a mình ho c b nhi m ngệ ủ ặ ổ ệ ười khác thay
th ế
11.2 Nhân l c chính c a bên nh n th u ự ủ ậ ầ
- Nhân l c chính c a bên nh n th u t i công trự ủ ậ ầ ạ ường xây d ng và t i Vănự ạ phòng c a bên nh n th u; ủ ậ ầ
- Báo cáo v nhân l c và thi t b chính c a bên nh n th u; ề ự ế ị ủ ậ ầ
- S giám sát c a bên giao th u đ i v i nhân l c chính c a bên nh n th u.ự ủ ầ ố ớ ự ủ ậ ầ 11.3 Ngoài ra trong h p đ ng còn ph i qui đ nh quy n và nghĩa v chungợ ồ ả ị ề ụ
c a bên nh n th u đ i v i: ủ ậ ầ ố ớ
- Nhà th u ph (n u có);ầ ụ ế
- Vi c nhệ ượng l i l i ích c a h p đ ng th u ph ;ạ ợ ủ ợ ồ ầ ụ
- V n đ h p tác gi a các bên liên quan đ n vi c th c hi n h p đ ng; ấ ề ợ ữ ế ệ ự ệ ợ ồ
- Đ nh v các m c; ị ị ố
- Các qui đ nh v an toàn; ị ề
- D li u (đi u ki n) v công trữ ệ ề ệ ề ường;
- Quy n v đề ề ường đi và phương ti n; ệ
- Trách nhi m đ i v i các công trình và dân c ; ệ ố ớ ư
- Đường vào công trường;
- V n chuy n hàng hoá; ậ ể
Trang 6- Thi t b chính c a bên nh n th u; ế ị ủ ậ ầ
- Thi t b và v t li u do bên giao th u cung c p; ế ị ậ ệ ầ ấ
- Báo cáo ti n đ ; ế ộ
- Vi c cung c p và s d ng tài li u; ệ ấ ử ụ ệ
- Các b n v ho c ch d n b ch m tr ; ả ẽ ặ ỉ ẫ ị ậ ễ
- Vi c bên nh n th u s d ng tài li u c a bên giao th u; ệ ậ ầ ử ụ ệ ủ ầ
- Các chi ti t bí m t; ế ậ
- Đ ng trách nhi m và đa trách nhi m; ồ ệ ệ
- Vi c di chuy n l c lệ ể ự ượng c a bên nh n th u ra kh i công trủ ậ ầ ỏ ường sau khi đã
được nghi m thu công trình.ệ
- Nh ng v n đ khác có liên quan (c v t, )ữ ấ ề ổ ậ
Đi u 12: Quy n và nghĩa v chung c a bên Aề ề ụ ủ
H p đ ng ph i qui đ nh quy n và nghĩa v chung c a bên giao th u đ i v i: ợ ồ ả ị ề ụ ủ ầ ố ớ 12.1 Nhân l c chính c a bên giao th u; ự ủ ầ
12.2 Trách nhi m thu x p tài chính c a bên giao th u; ệ ế ủ ầ 12.3 Vi c bên giao th u s d ng tài li u c a bên nh n th u; ệ ầ ử ụ ệ ủ ậ ầ 12.4 Khi u n i c a bên giao th u.ế ạ ủ ầ
Trường h p bên giao th u thuê các t ch c, cá nhân có đ năng l c đ cung c pợ ầ ổ ứ ủ ự ể ấ cho bên giao th u các d ch v t v n nh m th c hi n t t các công vi c, thì trongầ ị ụ ư ấ ằ ự ệ ố ệ
h p đ ng ph i qui đ nh các v n đ liên quan đ n nhà t v n nh : ợ ồ ả ị ấ ề ế ư ấ ư
- Nhi m v và quy n h n c a nhà t v n; ệ ụ ề ạ ủ ư ấ
- U quy n c a nhà t v n; ỷ ề ủ ư ấ
- Ch d n c a nhà t v n; ỉ ẫ ủ ư ấ
- Thay th nhà t v n; ế ư ấ
- Vi c quy t đ nh c a nhà t v n.ệ ế ị ủ ư ấ
Đi u 13: Nhà th u ph do ch đ u t ch đ nh (n u có) ề ầ ụ ủ ầ ư ỉ ị ế
Trường h p có nh ng ph n vi c mà các bên tham gia h p đ ng th ng nh t cóợ ữ ầ ệ ợ ồ ố ấ
th s d ng nhà th u ph do ch đ u t ch đ nh đ th c hi n m t s ph n vi cể ử ụ ầ ụ ủ ầ ư ỉ ị ể ự ệ ộ ố ầ ệ
nh t đ nh nh m đ t đấ ị ằ ạ ược m c đích cu i cùng c a công vi c nh ng ph i đụ ố ủ ệ ư ả ượ ự c s
ch p nh n c a nhà th u chính. Khi đó, trong h p đ ng ph i qui đ nh các v n đ cóấ ậ ủ ầ ợ ồ ả ị ấ ề liên quan đ n nhà th u ph đế ầ ụ ược ch đ nh nh : ỉ ị ư
Đ nh nghĩa nhà th u ph đị ầ ụ ược ch đ nh; ỉ ị
Quy n ph n đ i c a nhà th u chính đ i v i nhà th u ph đề ả ố ủ ầ ố ớ ầ ụ ược ch đ nh; ỉ ị
Vi c thanh toán cho nhà th u ph đệ ầ ụ ược ch đ nh. ỉ ị
Đi u 14: Qu n lý ch t lề ả ấ ượng công trình xây d ng ự
Vi c qu n lý ch t lệ ả ấ ượng công trình ph i tuân th đúng các qui đ nh c a Nhàả ủ ị ủ
nước v qu n lý ch t lề ả ấ ượng công trình xây d ng. H p đ ng ph i qui đ nh c thự ợ ồ ả ị ụ ể
đ i v i vi c qu n lý ch t lố ớ ệ ả ấ ượng công trình, bao g m: Qu n lý ch t lồ ả ấ ượng c a nhàủ
th u (bên nh n th u); Qu n lý ch t lầ ậ ầ ả ấ ượng c a ch đ u t (bên giao th u) và nhà tủ ủ ầ ư ầ ư
v n (bao g m c t v n kh o sát xây d ng, t v n thi t k , t v n giám sát và cácấ ồ ả ư ấ ả ự ư ấ ế ế ư ấ nhà t v n khác có liên quan). ư ấ
Đi u 15: Nghi m thu các công vi c hoàn thànhề ệ ệ
Trang 7Trong h p đ ng ph i qui đ nh trách nhi m, nghĩa v c a các bên đ i v i vi cợ ồ ả ị ệ ụ ủ ố ớ ệ nghi m thu toàn b công vi c, t ng ph n vi c và nh ng ph n công vi c c nệ ộ ệ ừ ầ ệ ữ ầ ệ ầ nghi m thu trệ ước khi chuy n qua ph n công vi c khác, trong đó bao g m các n iể ầ ệ ồ ộ dung ch y u sau: ủ ế
- N i dung nh ng công vi c c n nghi m thu (nghi m thu t ng ph n, nghi mộ ữ ệ ầ ệ ệ ừ ầ ệ thu toàn b công vi c); ộ ệ
- Thành ph n nhân s tham gia nghi m thu, ngầ ự ệ ười ký biên b n nghi m thu;ả ệ
- Bi u m u biên b n nghi m thu đ i v i t ng đ i tể ẫ ả ệ ố ớ ừ ố ượng nghi m thu, trong đóệ
có đánh giá k t qu công vi c đế ả ệ ược nghi m thu;ệ
- Các công vi c c n đo lệ ầ ường đ thanh toán, phể ương pháp đo lường;
Đi u 16: B o hi m và b o hành công trìnhề ả ể ả
16.1 Trong h p đ ng ph i qui đ nh trách nhi m c a các bên v b o hi m,ợ ồ ả ị ệ ủ ề ả ể bao g m các n i dung ch y u nh : ồ ộ ủ ế ư
- Đ i tố ượng b o hi m:……… ả ể
- M c b o hi m:……… ứ ả ể
- Th i gian b o hi m:……….ờ ả ể 16.2 B o hi m công trình xây d ng và các tài s n thu c quy n s h u c aả ể ự ả ộ ề ở ữ ủ bên giao th u s do bên giao th u mua. Trầ ẽ ầ ường h p, phí b o hi m này đã đợ ả ể ược tính vào giá trúng th u thì bên nh n th u th c hi n mua b o hi m.ầ ậ ầ ự ệ ả ể
16.3 Bên nh n th u ph i th c hi n mua các lo i b o hi m c n thi t đ b oậ ầ ả ự ệ ạ ả ể ầ ế ể ả
đ m cho ho t đ ng c a chính mình theo qui đ nh c a pháp lu t.ả ạ ộ ủ ị ủ ậ
16.4 Bên giao th u, bên nh n th u th ng nh t và qui đ nh trong h p đ ng vầ ậ ầ ố ấ ị ợ ồ ề
đi u ki n b o hành, th i h n b o hành và trách nhi m c a các bên đ i v i vi c b oề ệ ả ờ ạ ả ệ ủ ố ớ ệ ả hành công trình xây d ng. N i dung b o hành công trình th c hi n theo các qui đ nhự ộ ả ự ệ ị
v qu n lý ch t lề ả ấ ượng công trình xây d ng.ự
Đi u 17: B o v môi trề ả ệ ường, an toàn lao đ ng và phòng ch ng cháy nộ ố ổ
Trong h p đ ng các bên ph i qui đ nh rõ yêu c u, trách nhi m, nghĩa v c aợ ồ ả ị ầ ệ ụ ủ
m i bên v b o v môi trỗ ề ả ệ ường, an toàn lao đ ng và phòng ch ng cháy n trong quáộ ố ổ trình th c hi n công vi c. ự ệ ệ
N i dung vi c b o v môi trộ ệ ả ệ ường và an toàn lao đ ng theo qui đ nh c a Nhàộ ị ủ
nước v qu n lý d án đ u t xây d ng công trình.ề ả ự ầ ư ự
Đi u 18: Đi n, nề ệ ước và an ninh công trường
H p đ ng ph i qui đ nh rõ quy n, nghĩa v c a m i bên trong vi c cung c p,ợ ồ ả ị ề ụ ủ ỗ ệ ấ thanh toán chi phí đi n, nệ ước và cho an ninh công trường.
Đi u 19: Trách nhi m đ i v i các sai sótề ệ ố ớ
Trong h p đ ng ph i qui đ nh rõ trách nhi m c a các bên đ i v i các sai sótợ ồ ả ị ệ ủ ố ớ trong quá trình th c hi n công vi c nh :ự ệ ệ ư
- Vi c hoàn thành các công vi c còn d dang và s a ch a sai sót, h h ng; ệ ệ ở ử ữ ư ỏ
- Chi phí cho vi c s a ch a các sai sót; ệ ử ữ
- Th i gian thông báo sai sót; ờ
- Không s a ch a đử ữ ược sai sót;
- Di chuy n công vi c b sai sót ra kh i công trể ệ ị ỏ ường;
- Các ki m đ nh thêm đ i v i các sai sót sau s a ch a; ể ị ố ớ ử ữ
- Nguyên nhân d n đ n các sai sót; ẫ ế