BI U M U Ể Ẫ
Trang 2M C L CỤ Ụ
1.H P Đ NG KINH T Ợ Ồ Ế M U S 1 Ẫ Ố
2 H P Đ NG KINH T M U S 2 Ợ Ồ Ế Ẫ Ố
3 M U H P Đ NG KINH T D CH V CHO THUÊ TÀI S N HO C T LI U S N Ẫ Ợ Ồ Ế Ị Ụ Ả Ặ Ư Ệ Ả
XU T Ấ
4 H P Đ NG D CH V B O TRÌ V SINH CÔNG NGHI P Ợ Ồ Ị Ụ Ả Ệ Ệ
5 H P Đ NG MUA BÁN CHUY N NH Ợ Ồ Ể ƯỢ NG QUY N S D NG Đ T VÀ S H U Ề Ử Ụ Ấ Ở Ữ NHÀ
6 H P Đ NG MUA BÁN NHÀ Ợ Ồ Ở
Trang 3C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
H P Đ NG KINH T Ợ Ồ Ế
S : /HĐKTỐ V/v
Căn c vào B lu t dân s s 33/2005/QHH11 ngày 14/06/2005; ứ ộ ậ ự ố
Căn c ngh đ nh s 16/NĐCP ngày 07/02/2005 c a Chính ph v qu n lý và ứ ị ị ố ủ ủ ề ả xây d ng công trình; ự
Căn c vào kh năng và nhu c u c a hai bên; ứ ả ầ ủ
Hôm nay, ngày tháng năm 2010 t i Trung tâm Vi n thông Tam Đ o chúng tôi ạ ễ ả
g m có: ồ
A/ Đ i di n bên A: ạ ệ
Đ i di n :ạ ệ Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Đ a ch tr s chính: ị ỉ ụ ở
Tài kho n : ả
MST :
Đi n tho iệ ạ :
B/ Đ i di n bên B: ạ ệ
Đ i di n :ạ ệ Ch c v : Giám đ cứ ụ ố
Trang 4 Đ a ch tr s chính: ị ỉ ụ ở
Tài kho n :.ả
MST :
Đi n tho i : ệ ạ
Hai bên cùng nhau bàn b c th ng nh t ký k t h p đ ng kinh t v i nh ng đi uạ ố ấ ế ợ ồ ế ớ ữ ề kho n sauả
Đi u I:ề N I DUNG H P Đ NGỘ Ợ Ồ
Bên A đ ng ý giao cho bên B nh n thi công công trình: D ch chuy n, căng ch nh tuy nồ ậ ị ể ỉ ễ cáp, c t treo cáp t c ng tr i giam Vĩnh Ninh đi thôn Vĩnh Ninh – Tr m Vi n Thôngộ ừ ổ ạ ạ ễ
Đ o Trù, v i kh i lạ ớ ố ượng công vi c c th nh sau:ệ ụ ể ư
Thu h i c t bê tông đ n lo i 6,5m : 3 c tồ ộ ơ ạ ộ
Thu h i c t bê tông lo i 6,5m : 1 c tồ ộ ạ ộ
D ng c t bê tông đ n 6,5m : 3 c tự ộ ơ ộ
D ng c t bê tông đôi 6,5m : 1 c tự ộ ộ
Đ bê tông g c c t đ n : 3 ổ ố ộ ơ ụ
Đ bê tông g c c t ghép : 1 ổ ố ộ ụ
Căng ch nh đ chùng cáp đ ng treo : 0,5 kmỉ ộ ồ
Căng ch nh đ chùng cáp đ ng treo : 2 kmỉ ộ ồ
Căng ch nh đ chùng cáp quang treo : 1 kmỉ ộ
ĐI U IIIỀ : Đ A ĐI M THI CÔNG:Ị Ể
ĐI U IV:Ề TI N Đ VÀ NGHI M THU CÔNG VI C HOÀN THÀNHẾ Ộ Ệ Ệ
Ngày kh i công : Ngày tháng năm 2010ở
Trang 5Đi u Về : GIÁ TR VÀỊ HÌNH TH C THANH QUY T TOÁN:Ứ Ế
Giá tr h p đ ng trị ợ ồ ước thu là: ế 6.906.246đ
Thu VAT 10%: ế 690.625đ
T ng giá tr h p đ ng: 7.596.871đổ ị ợ ồ
B ng ch : ằ ữ (B y tri u, năm trăm chín m ả ệ ươ i sáu nghìn, tám trăm b y m ả ươ i m t ố
đ ng) ồ
Thanh toán b ng ti n m t ho c chuy n kho n vào công ty.ằ ề ặ ặ ể ả
Ngay sau khi bàn giao công trình đã hoàn thành hai bên ti n hành nghi m thuế ệ quy t toán và thanh lý h p đ ng. ế ợ ồ
Đi u VIề : TRÁCH NHI M C A CÁC BÊNỆ Ủ
+ Trách nhi m A:ệ
Bàn giao m t b ng cho bên B thi công, h s thi t k thi công.ặ ằ ồ ơ ế ế
C cán b k thu t theo dõi, giám sát quá trình s a ch a thi công công trình vàử ộ ỹ ậ ử ữ
gi i quy t các v n đ phát sinh t i công trình.ả ế ấ ề ạ
+ Trách nhi m bên B:ệ
L p phậ ương án thi công trên c s thi t k k thu t.ơ ở ế ế ỹ ậ
Huy đ ng nhân l c, máy móc thi công theo phộ ự ương án được duy t, đ m b oệ ả ả đúng yêu c u k thu t công trình.ầ ỹ ậ
Tuân th các quy đ nh đ m b o an toàn trong lao đ ng và đ m b o v sinh môiủ ị ả ả ộ ả ả ệ
trường
Đi u VIIề / TRÁCH NHI M V T CH T TRONG VI C TH C HI N H P Đ NG:Ệ Ậ Ấ Ệ Ự Ệ Ợ Ồ
Trang 6 N u bên nào th c hi n không đúng theo h p đ ng, không đúng v i tho thu nế ự ệ ợ ồ ớ ả ậ
v ch t lề ấ ượng, ti n đ công trình, th i h n thanh toán thì bên vi ph m ph i ch u ph tế ộ ờ ạ ạ ả ị ạ
h p đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t.ợ ồ ị ủ ậ
N u bên B thi công, s a ch a không đ m b o yêu c u k thu t ch t lế ử ữ ả ả ầ ỹ ậ ấ ượ ng
c a công trình ph i s a ch a và làm l i.ủ ả ử ữ ạ
Vi c vi ph m h p đ ng c a các bên mà gây thi t h i v t ch t cho phía bên kiaệ ạ ợ ồ ủ ệ ạ ậ ấ thì bên vi ph m ph i ch u trách nhi m b i thạ ả ị ệ ồ ường thi t h i giá tr th c t ệ ạ ị ự ế
Đi u VIIIề : HI U L C H P Đ NGỆ Ự Ợ Ồ
H p đ ng đợ ồ ược thành l p 02 b n, m i bên gi 01 b n có giá tr pháp lý nh nhauậ ả ỗ ữ ả ị ư
H p đ ng có hi u l c t ngày ký.ợ ồ ệ ự ừ
Đ I DI N BÊN B Đ I DI N BÊN AẠ Ệ Ạ Ệ
Trang 7
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p – T do – H nh phúcộ ậ ự ạ
M U H P Đ NG KINH TẪ Ợ Ồ Ế
S :ố
Căn c Pháp l nh H p đ ng kinh t ngày 25 tháng 9 năm 1989 c a y ban Thứ ệ ợ ồ ế ủ Ủ ườ ng
v Qu c h i;ụ ố ộ
Căn c Ngh đ nh s 17HĐBT ngày 16 tháng 1 năm 1990 c a H i đ ng B trứ ị ị ố ủ ộ ồ ộ ưở ng qui đ nh chi ti t thi hành Pháp l nh h p đ ng kinh t ; ị ế ệ ợ ồ ế
Căn c Gi y phép thành l p s ứ ấ ậ ố
Căn c nhu c u công vi c c a Công ty;ứ ầ ệ ủ
Căn c kh năng c a cty t v n ứ ả ủ ư ấ
Hôm nay ,t i TP HCM , ngày tháng năm ,chúng tôi g m có : ạ ồ
Trang 8Đ a ch : ị ỉ
Đi n tho i : Fax : ệ ạ
Mã s thu : ố ế
Đ i di n là :ạ ệ
G i t t là ọ ắ BÊN A
Bên B :
Đ a ch s : ị ỉ ố
Đi n tho i : Fax : ệ ạ
Mã s thu :.ố ế
Đ i di n là : ạ ệ
G i t t là ọ ắ BÊN B
Hai bên th ng nh t tho thu n n i dung h p đ ng nh sau :ố ấ ả ậ ộ ợ ồ ư
Đi u 1 :ề N I DUNG CÔNG VI CỘ Ệ
1-N i dung :ộ T v n áp d ng h th ng qu n lý ch t lư ấ ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISO 9001:ẩ
2000 và SA 8000 : 2001 đ n ch ng nh n t i Công ty– Đ a ch ế ứ ậ ạ ị ỉ
2 Ph m vi nghiên c u và áp d ng : h th ng qu n lý ch t lạ ứ ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISOẩ
9000 : 2000 t i.ạ
3-Th i gian nghiên c u và và áp d ng h th ng qu n lý ch t lờ ứ ụ ệ ố ả ấ ượng theo tiêu chu n ISOẩ 9001: 2000 và SA 8000 : 2001 là 8 tháng k t ngày ký h p đ ng ể ừ ợ ồ
4 Th i gian làm vi c : ờ ệ
Th i gian làm vi c t 2 4 bu i\ 1 tháng . L ch làm vi c th ng nh t tr ờ ệ ừ ổ ị ệ ố ấ ướ c 01 tu n . ầ
Trang 9Th i gian làm vi c bình th ờ ệ ườ ng : Sáng t 08 g00 đ n 11g30 ừ ế
Chi u t 13g30 đ n 16g30 , ề ừ ế Khi c n đ y nhanh ti n đ hai bên s tăng s bu i làm vi c trong tu n ầ ẩ ế ộ ẽ ố ổ ệ ầ
5 Các bước ti n hành tri n khai h th ng ch t lế ể ệ ố ấ ượng và SA 8000 dướ ự ỗ ợ ủ i s h tr c a chuyên gia t v n nh sau:ư ấ ư
ISO 9000 :
1 Hu n luy n c b n v qu n tr ch t l ấ ệ ơ ả ề ả ị ấ ượ ng và ISO 9000
Hu n luy n xây d ng các văn b n h th ng ch t l ấ ệ ự ả ệ ố ấ ượ ng
2 T v n xây d ng các văn b n h th ng ch t l ư ấ ự ả ệ ố ấ ượ ng và tri n khai áp d ng ể ụ
3 Hu n luy n c b n v QTCL và ISO 9000 cho nhân viên ấ ệ ơ ả ề
4 Đào t o chuyên gia đánh giá n i b có c p b ng ạ ộ ộ ấ ằ
5 Th c hi n đánh giá n i b và t v n kh c ph c l i phát hi n ự ệ ộ ộ ư ấ ắ ụ ỗ ệ
6 Đánh giá toàn di n h th ng trệ ệ ố ước ch ng nh n và t v n kh c ph cứ ậ ư ấ ắ ụ
l i phát hi n ỗ ệ
7 Hu n luy n duy trì và c i ti n h th ng sau ch ng nh n ISO 9000,ấ ệ ả ế ệ ố ứ ậ
KAIZEN, PDCA
8 Hu n luy n th c hành các công c th ng kê, Xây d ng và ki m soátấ ệ ự ụ ố ự ể
m c tiêu, ụ
SA 8000 :
1 Hu n luy n c b n v SA 8000 ấ ệ ơ ả ề
Hu n luy n xây d ng các văn b n h th ng SA 8000 ấ ệ ự ả ệ ố
2 T v n xây d ng các văn b n h th ng theo SA 8000 và tri n khai áp ư ấ ự ả ệ ố ể
d ng ụ
3 Đào t o chuyên gia đánh giá n i b có c p b ng ạ ộ ộ ấ ằ
4 Th c hi n đánh giá n i b và t v n kh c ph c l i phát hi n ự ệ ộ ộ ư ấ ắ ụ ỗ ệ
Trang 105 Đánh giá toàn di n h th ng trệ ệ ố ước ch ng nh n và t v n kh c ph cứ ậ ư ấ ắ ụ
l i phát hi nỗ ệ
Đi u 2ề : TRÁCH NHI M C A BÊN A :Ệ Ủ
1) Lãnh đ o cao nh t có trách nhi m tham gia, đ c thúc vi c th c hi n :ạ ấ ệ ố ệ ự ệ
C Đ i Di n Lãnh Đ o.ử ạ ệ ạ
Phân công nhóm so n th o .ạ ả
Công b chính sách ch t lố ấ ượng , xã h i và m c tiêu ch t lộ ụ ấ ượng , m c tiêu xã h i.ụ ộ Theo dõi ti n trình th c hi n, ký tên vào phi u ghi nh n / s a đ i.ế ự ệ ế ậ ử ổ
T o đi u ki n thu n l i đ nhân viên tham gia chạ ề ệ ậ ợ ể ương trình và chuyên gia t v nư ấ làm vi c đúng theo ti n đ đã đệ ế ộ ược 2 bên th ng nh t.ố ấ
2) Nhân viên tham gia có trách nhi m tuân th ti n trình theo k ho ch đã đệ ủ ế ế ạ ược phê duy t.ệ
Các n i dung tri n khai bu i làm vi c trộ ể ở ổ ệ ước đó ph i đả ược hoàn thành trước giờ làm vi c v i chuyên gia bu i ti p theo.ệ ớ ở ổ ế
3) B o m t các thông tin do bên B t v n .ả ậ ư ấ
Đi u 3 :ề TRÁCH NHI M C A BÊN B :Ệ Ủ
Bên B có trách nhi m c chuyên gia đ n đ hệ ử ế ể ướng d n, tham gia vi t tài li u, ch nhẫ ế ệ ỉ
lý và b sung s tay ch t lổ ổ ấ ượng, các qui trình th t c, các b n hủ ụ ả ướng d n công vi c ,ẫ ệ
…… , đào t o và hu n luy n chuyên gia đánh giá ch t lạ ấ ệ ấ ượng n i b , theo dõi,ộ ộ
hướng d n vi c ch nh s a cho phù h p t i khi đẫ ệ ỉ ử ợ ớ ược ch ng nh n phù h p tiêu chu nứ ậ ợ ẩ ISO 9001: 2000 và SA 8000 : 2001
Chuyên gia đ n làm vi c theo k ho ch đã th ng nh t v i bên A .ế ệ ế ạ ố ấ ớ