1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán lớp 4 nhân với số có ba chữ số trang 72giải bài tập toán lớp 4 trang 72, 73

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải bài tập Toán 4 bài Nhân với số có ba chữ số trang 72
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Cẩm Lệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 113,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta có kết quả như sau: Bài 3 Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125m... c Trong cách tính trên: 492 gọi là tích riêng thứ nhất.. Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bê

Trang 1

Giải bài tập Toán 4 bài Nhân với số có ba chữ số

Đáp án Toán 4 trang 73 Bài 1: a) 79608; b) 145375; c) 665412

Bài 2: 34060; 34322; 34453

Bài 3: 15625 (m2)

Hướng dẫn giải bài tập Toán 4 trang 73

Bài 1

Đặt tính rồi tính:

a) 248 × 321 b) 1163 × 125 c) 3124 × 213

Gợi ý đáp án:

Bài 2

Viết giá trị của biểu thức vào ô trống:

a × b

Gợi ý đáp án:

Trang 2

Nếu a = 262 và b = 130 thì a × b = 262 × 130 = 34060 ;

Nếu a = 262 và b = 131 thì a × b = 262 × 131 = 34322 ;

Nếu a = 263 và b = 131 thì a × b = 263 × 131 = 34453

Ta có kết quả như sau:

Bài 3

Tính diện tích của mảnh vườn hình vuông có cạnh dài 125m

Gợi ý đáp án:

Diện tích của mảnh vườn là:

125 × 125 = 15625 (m2)

Đáp số: 15625 (m2)

Lý thuyết Nhân với số có ba chữ số

164 × 123 = ?

a) Ta có thể tính như sau:

164 × 123 = 164 × (100 + 20 + 3)

= 164 × 100 + 164 × 20 + 164 × 3

= 16400 + 3280 + 492

= 20172

b) Thông thường ta đặt tính và tính như sau:

Trang 3

164 x 123 =

• 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1 ;

3 nhân 6 bằng 18, thêm 1 bằng 19, viết 9 nhớ 1 ;

3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4

• 2 nhân 4 bằng 8, viết 8 (dưới 9) ;

2 nhân 6 bằng 12, viết 2 nhớ 1 ;

2 nhân 1 bằng 2, thêm 1 bằng 3, viết 3

• 1 nhân 4 bằng 4, viết 4 (dưới 2) ;

1 nhân 6 bằng 6, viết 6 ;

1 nhân 1 bằng 1, viết 1

• Hạ 2

9 cộng 8 bằng 17, viết 7 nhớ 1 ;

4 cộng 2 bằng 6, 6 cộng 4 bằng 10, thêm 1 bằng 11, viết

1 nhớ 1 ;

3 cộng 6 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 0 nhớ 1 ;

1 thêm 1 bằng 2, viết 2

c) Trong cách tính trên:

492 gọi là tích riêng thứ nhất

328 gọi là tích riêng thứ hai Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột (so với tích riêng thứ nhất) vì đây là 328 chục, viết đầy đủ là 3280

164 gọi là tích riêng thứ 3 Tích riêng thứ ba được viết lùi sang bên trái hai cột (so với tích riêng thứ nhất) vì đây là 164 trăm, viết đầy đủ là 16400

Ngày đăng: 13/12/2022, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w