1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MẪU BIỂU GIẤY ĐỀ NGHỊ KIÊM PHƯƠNG ÁN VAY VỐN

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giấy Đề Nghị Kiêm Phương Án Vay Vốn
Trường học Ngân Hàng Công Thương Việt Nam - Agribank
Chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Thể loại Giấy đề nghị vay vốn
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 352,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mau bieu theo Quy dinh cho vay 72QD HDQT TD CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc ( MẪU SỐ 01AGTCGTTK (Do khách hàng lập) GIẤY ĐỀ NGHỊ KIÊM PHƯƠNG ÁN VAY VỐN (Dùng cho khách hàn.Báo cáo thực tập chất lượng CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc  MẪU SỐ: 01AGTCG/TTK (Do khách hàng lập) GIẤY ĐỀ NGHỊ KIÊM PHƯƠNG ÁN VAY VỐN (Dùng cho khách hàng vay cầm cố giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm Agribank phát hành) Kính gửi: Agribank chi nhánh Họ tên (người vay vốn): CMND số: Ngày cấp: Nơi cấp: Hộ thường trú Phương án vay vốn: - Mục đích sử dụng tiền vay: -Phương thức cho vay: -Mức dư nợ cao nhất: Hoặc số tiền vay: (Bằng chữ: ) -Lãi suất tiền vay là: %/tháng Lãi suất hạn: %/tháng -Thời hạn cho vay: .Hoặc thời hạn hạn mức tín dụng , kể từ ngày … tháng … năm 20 Ngày trả nợ cuối cùng: ngày tháng năm 20 -Định kỳ trả nợ gốc : Định kỳ trả lãi: TÔI/CHÚNG TÔI CẦM CỐ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ/THẺ TIẾT KIỆM SAU ĐỂ LÀM BẢO ĐẢM CHO KHOẢN VAY: STT Loại giấy tờ có giá Số Sêri Số dư /mệnh giá Lãi suất hưởng Ngày phát hành Ngày đến hạn Đơn vị phát hành Tôi/chúng cam kết trả nợ gốc, lãi khoản phí phát sinh (nếu có) hạn thực điều khoản thoả thuận hợp đồng tín dụng Trường hợp giấy tờ có giá/Thẻ tiết kiệm cầm cố đến hạn tốn, tơi khơng có điều kiện tốn, Agribank Chi nhánh toàn quyền xử lý/lĩnh tiền thay để thu nợ khoản vay ., ngày tháng năm 200 NGƯỜI VAY (Ký, ghi rõ họ tên) Ghi chú: - Phải ghi cụ thể đối tượng vay vốn phần mục đích sử dụng tiền vay (thí dụ vay mua vật tư xây nhà phải ghi rõ mua gạch, cát, xi măng, sắt thép, tổng chi phí cho loại khơng ghi chung chung chi phí xây nhà Vay tiều dùng phải ghi mua xe máy, máy lạnh, Vay mua xe ô tô phải ghi rõ loại xe-hãng xe; xe hay chỗ ) - Ghi rõ tên giấy tờ có giá, số xê ri, giá trị, tổ chức phát hành loại giấy tờ có giá; - Nếu giấy đề nghị vay vốn tờ rời phải đóng dâu giáp lai PHẦN THẨM ĐỊNH CỦA NGÂN HÀNG Sau thẩm định điều kiện vay vốn, đề xuất cho vay: - Đồng ý cho khách hàng: vay số tiền

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 MẪU SỐ: 01AGTCG/TTK

(Do khách hàng lập)

GIẤY ĐỀ NGHỊ KIÊM PHƯƠNG ÁN VAY VỐN (Dùng cho khách hàng vay cầm cố giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm do Agribank phát hành)

Kính gửi: Agribank chi nhánh

Họ và tên (người vay vốn):

CMND số: Ngày cấp: Nơi cấp:

Hộ khẩu thường trú

Phương án vay vốn:

- Mục đích sử dụng tiền vay:

-Phương thức cho vay:

-Mức dư nợ cao nhất: Hoặc số tiền được vay:

(Bằng chữ: )

-Lãi suất tiền vay là: %/tháng Lãi suất quá hạn: %/tháng -Thời hạn cho vay: Hoặc thời hạn của hạn mức tín dụng ,

kể từ ngày … tháng … năm 20 Ngày trả nợ cuối cùng: ngày tháng năm 20

-Định kỳ trả nợ gốc : Định kỳ trả lãi:

TÔI/CHÚNG TÔI CẦM CỐ CÁC GIẤY TỜ CÓ GIÁ/THẺ TIẾT KIỆM SAU ĐỂ LÀM BẢO ĐẢM CHO KHOẢN VAY: STT Loại giấy tờ có giá Số Sêri /mệnh giá Số dư Lãi suất được hưởng Ngày phát hành Ngày đến hạn phát hành Đơn vị Tôi/chúng tôi cam kết trả nợ gốc, lãi và các khoản phí phát sinh (nếu có) đúng hạn và thực hiện đúng các điều khoản đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng Trường hợp các giấy tờ có giá/Thẻ tiết kiệm đã cầm cố đến hạn thanh toán, tôi không có điều kiện thanh toán, Agribank Chi nhánh được toàn quyền xử lý/lĩnh tiền thay để thu nợ khoản vay

., ngày tháng năm 200 NGƯỜI VAY

(Ký, ghi rõ họ tên) Ghi chú: - Phải ghi cụ thể từng đối tượng vay vốn trong phần mục đích sử dụng tiền vay (thí dụ vay mua vật tư xây nhà thì phải ghi rõ mua bao nhiêu gạch, cát, xi măng, sắt thép, tổng chi phí cho từng loại không ghi

Trang 2

chung chung là chi phí xây nhà Vay tiều dùng thì phải ghi là mua xe máy, máy lạnh, Vay mua xe ô tô con thì phải ghi rõ loại xe-hãng xe; xe 4 hay 7 chỗ )

- Ghi rõ tên các giấy tờ có giá, số xê ri, giá trị, tổ chức phát hành từng loại giấy tờ có giá;

- Nếu giấy đề nghị vay vốn là tờ rời thì phải đóng dâu giáp lai.

PHẦN THẨM ĐỊNH CỦA NGÂN HÀNG

Sau khi thẩm định các điều kiện vay vốn, đề xuất cho vay:

- Đồng ý cho khách hàng: vay số tiền :

)

- Thời hạn/thời hạn hạn mức: kỳ hạn trả nợ (gốc, lãi):

- Lãi suất cho vay: Phí (nếu có) Lãi suất quá hạn:

- Hình thức bảo đảm tiền vay: cầm cố giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm theo liệt kê trên giấy đề nghị vay vốn của khách hàng

., Ngày tháng năm

NGƯỜI THẨM ĐỊNH

(ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI KIỂM SOÁT NGƯỜI PHÊ DUYỆT

(Đồng ý như đề nghị của người thẩm định) (Phê duyệt như đề nghị của người thẩm định)

(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)

Trang 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MẪU SỐ: 01BGTCG/TTK (Do khách hàng lập)

GIẤY ĐỀ NGHỊ KIÊM PHƯƠNG ÁN VAY VỐN (Dùng cho khách hàng vay cầm cố giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm do các tổ chức tín dụng khác phát hành)

Kính gửi : Agribank chi nhánh

Họ và tên (hoặc tên tổ chức) :

CMND số: Ngày cấp: Nơi cấp:

Hộ khẩu thường trú (hoặc địa chỉ của tổ chức)

Đề nghị Ngân hàng xem xét cho vay số tiền: .đồng (Bằng chữ:

Thời hạn vay: tháng Ngày trả nợ cuối cùng: / /

Trả gốc: kỳ Trả lãi theo:

Phương án sản xuất, kinh doanh, đầu tư, đời sống:

+ Chi phí vốn cho sản xuất, kinh doanh, đầu tư, đời sống:

+ Vốn tự có tham gia:

+ Vốn xin vay:

+ Mục đích sử dụng vốn vay:

+ Doanh thu dự kiến:

+ Lợi nhuận dự kiến:

+ Nguồn trả nợ:

ĐẢM CHO KHOẢN VAY:

STT Loại giấy tờ

có giá

Số Sêri Số dư

/mệnh giá

Lãi suất được hưởng

Ngày phát hành

Ngày đến hạn

Đơn vị phát hành

Trang 4

Tôi/chúng tôi cam kết trả nợ gốc, lãi đúng hạn và thực hiện đúng các điều khoản đã thoả thuận trong hợp đồng tín dụng Trường hợp các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm đã cầm cố đến hạn thanh toán, tôi không có điều kiện thanh toán, Agribank được toàn quyền xử lý/lĩnh tiền thay để thu nợ khoản vay

., ngày tháng năm 200 NGƯỜI VAY

(Ký, ghi rõ họ tên) Ghi chú: - Phần chi phí: Phải ghi tổng chi phí: sau đó cụ thể từng đối tượng vay vốn (thí dụ vay mua vật

tư xây nhà thì phải ghi rõ mua bao nhiêu gạch, cát, xi măng, sắt thép, tổng chi phí cho từng loại không ghi chung chung là chi phí xây nhà Vay mua xe ô tô con thì phải ghi rõ loại xe-hãng xe; xe 4 hay 7 chỗ )

- Ghi rõ tên các giấy tờ có giá, số xê ri, giá trị, tổ chức phát hành từng loại giấy tờ có giá;

- Nếu giấy đề nghị vay vốn là tờ rời thì phải đóng dâu giáp lai.

PHẦN THẨM ĐỊNH CỦA NGÂN HÀNG

I Đánh giá về khách hàng

1 Đánh giá chung về khách hàng và hồ sơ vay vốn:

- Về giấy tờ chứng minh nhân thân:  Đầy đủ, còn hiệu lực  Không đầy đủ

- Được uỷ quyền hợp pháp (trường hợp tài sản bảo đảm thuộc sở hữu của bên thứ ba hoặc đồng chủ sở hữu):  Có  Không

- Về hồ sơ vay vốn:  Đầy đủ  Chưa đầy đủ

2 Tài sản bảo đảm nợ vay:

- Đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định của Agribank:  Có  Không đầy đủ

)

- Có xác nhận và đồng ý phong toả của Tổ chức phát hành:  Có  Không

3 Phân tích phương án/dự án sản xuất kinh doanh của khách hàng (đối với các khách hàng vay vốn nhằm mục đích sản xuất kinh doanh).

- Đánh giá hoạt động sản xuất kinh doanh hiện tại (nếu có):

- Tính khả thi, hiệu quả của phương án sản xuất kinh doanh:

- Nhu cầu tín dụng tối đa đáp ứng hoạt động sản xuất kinh doanh

II Đề xuất cho vay

- Đồng ý cho khách hàng vay số tiền:

Trang 5

(Bằng chữ: )

- Thời hạn: kỳ hạn trả nợ (gốc, lãi):

- Lãi suất cho vay: Phí (nếu có) Lãi suất quá hạn:

- Hình thức bảo đảm tiền vay: cầm cố giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm theo liệt kê trên giấy đề nghị vay vốn của khách hàng

., Ngày tháng năm

NGƯỜI THẨM ĐỊNH

(ký, ghi rõ họ tên)

, Ngày tháng năm ., Ngày tháng năm

NGƯỜI KIỂM SOÁT NGƯỜI PHÊ DUYỆT

(Đồng ý như đề nghị của người thẩm định) (Phê duyệt như đề nghị của người thẩm định)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 

Phụ lục 02GTCG/TTK

(Do khách hàng và ngân hàng cùng lập)

HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG KIÊM HỢP ĐỒNG CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ/THẺ TIẾT KIỆM, KIÊM BIÊN BẢN ĐỊNH GIÁ

(Áp dụng đối với Khách hàng vay vốn bảo đảm bằng GTCG, thẻ tiết kiệm

thuộc sở hữu của Khách hàng vay)

Số: /HĐTD

- Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2005 và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan;

- Theo thỏa thuận của các bên

Hôm nay, ngày … /… /200…, tại …… chúng tôi gồm:

Trang 6

1 BÊN CHO VAY (Bên A )

Agribank chi nhánh

Trụ sở tại:

Mã số thuế:

Điện thoại: Fax:

Người đại diện: Ông/bà Chức vụ: Giám đốc Agribank chi nhánh ………

(theo giấy uỷ quyền số: ……… ngày… /… /200…của Tổng Giám đốc Agribank) 2 BÊN VAY (Bên B) Ông/bà:

CMND số: cấp ngày .Tại

ĐKKD số: (nếu có)/ .do cấp ngày

Địa chỉ thường trú :

Mã số thuế (nếu có)/

Điện thoại: FAX

Hai bên thống nhất việc bên A cho bên B vay tiền có bảo đảm bằng hình thức cầm cố giấy tờ có giá /Thẻ tiết kiệm theo nội dung thỏa thuận dưới đây: Điều 1 Phương thức cho vay, Mức cho vay, lãi suất, thời hạn - Phương thức cho vay:

Mức dư nợ cao nhất: Hoặc số tiền được vay:

(Bằng chữ: )

- Lãi suất tiền vay là: %/tháng Lãi suất quá hạn: %/tháng - Thời hạn cho vay: Hoặc thời hạn của hạn mức tín dụng ,

kể từ ngày … tháng … năm 20 Ngày trả nợ cuối cùng: ngày tháng năm 20

- Định kỳ trả nợ gốc : Định kỳ trả lãi:

Số tiền cho vay cụ thể, kế hoạch phát tiền vay được tính cho từng lần rút vốn và được theo dõi tại phụ lục hợp đồng hoặc giấy nhận nợ kèm theo hợp đồng này

Điều 2 Bên B đồng ý cầm cố các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm thuộc sở hữu của bên B như sau:

STT Loại giấy tờ

có giá

Số Sêri Số dư

/mệnh giá

Lãi suất được hưởng

Ngày phát hành

Ngày đến hạn

Đơn vị phát hành

Trang 7

Điều 3 Định giá tài sản bảo đảm

Các bên thống nhất định giá tài sản cầm cố là Thẻ tiết kiệm/giấy tờ có giá như sau: Giá trị/ giá trị quy đổi tại thời điểm định giá: Bằng số: đồng

Điều 4 Quyền và nghĩa vụ của Bên A

A Bên A có quyền:

- Yêu cầu bên B giao các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm để bảo đảm cho khoản vay;

- Được toàn quyền phong toả (hoặc yêu cầu Tổ chức phát hành phong toả 1) tài khoản và giữ toàn bộ bản gốc giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm theo bảng liệt tại điều 2 để đảm bảo nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi và phí (nếu có) theo Hợp đồng này

- Khi đến hạn trả nợ gốc khoản vay trong hợp đồng này, Bên B không trả được nợ thì Bên A có quyền định đoạt các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm để thu nợ

B Bên A có nghĩa vụ:

- Giải ngân đủ cho bên B số tiền theo hợp đồng này;

- Trả lại giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm cho Bên B khi Bên B hoàn thành nghĩa vụ nợ;

- Bảo quản các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm trong thời hạn hợp đồng;

- Thực hiện các nghĩa vụ khác mà hai bên đã thỏa thuận

Điều 5 Quyền và nghĩa vụ của bên B

A Bên B có quyền:

- Được nhận tiền vay theo hợp đồng này;

- Được nhận lại giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm đã cầm cố sau khi hoàn thành nghĩa vụ

nợ

B Bên B có nghĩa vụ:

- Thanh toán tiền vay đúng hạn;

- Trường hợp thời hạn vay ngắn hơn thời hạn còn lại của giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm và giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm có quy định không được thanh toán trước hạn, thì Bên vay sẽ phải chịu lãi suất quá hạn trong suốt thời gian chờ đến hạn thanh toán GTCG, Thẻ tiết kiệm nếu không trả được nợ đúng hạn

- Sử dụng vốn vay đúng mục đích; thanh toán nợ gốc, lãi, phí phát sinh đầy đủ, đúng hạn cho Bên A theo quy định tại Hợp đồng này, các giấy nhận nợ và quy định của Pháp luật

- Thực hiện các nghĩa vụ khác mà hai bên đã thỏa thuận

Điều 6 Một số cam kết khác

Hết hạn vay, nếu Bên vay không trả được tiền vay mà không được gia hạn hoặc thời hạn gia hạn đã hết thì bằng Hợp đồng này, Bên vay đã hoàn thành thủ tục pháp lý

uỷ quyền cho Ngân hàng thanh toán giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm để thu hồi nợ hoặc đề nghị Tổ chức phát hành chuyển quyền sở hữu giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm cho Ngân hàng mà không cần bất kỳ thủ tục nào khác từ phía Bên vay

Trường hợp giá trị tài sản cầm cố sau khi xác định lại nếu thấp hơn so với lần định giá ban đầu thì đề nghị khách hàng bổ sung tài sản bảo đảm hoặc mức cho vay/dư

nợ cũng giảm theo tương ứng hoặc khách hàng đồng ý vô điều kiện để Agribank thanh toán/chuyển nhượng/bán giấy tờ có giá/ thẻ tiết kiện để thu hồi nợ

Trang 8

Điều 7 Sửa đổi, bổ sung, chuyển nhượng hợp đồng

Khi một trong hai bên muốn có sự thay đổi nội dung điều khoản nào của hợp đồng này thì gửi đề xuất tới bên kia bằng văn bản Nếu bên kia chấp thuận, hai bên sẽ ký phụ lục hợp đồng để bổ sung, thay đổi điều khoản đó Phụ lục hợp đồng là một phần không thể tách rời hợp đồng này

Trường hợp chuyển nhượng hợp đồng tín dụng này phải được hai bên cùng thỏa thuận theo quy định về mua, bán nợ của NHNN Các điều khoản khác của hợp đồng này không thay đổi

Điều 8 Cam kết chung

Hai bên cam kết thực hiện đúng các điều khoản của hợp đồng Nếu có tranh chấp hai bên sẽ giải quyết bằng thương lượng dựa trên nguyên tắc bình đẳng và cùng có lợi Trường hợp không thể giải quyết bằng thương lượng, hai bên sẽ đưa tranh chấp ra giải quyết tại tòa án nơi có trụ sở chính của Bên A

Hợp đồng này được lập thành 02 bản, các bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản

Hợp đồng có hiệu lực từ ngày ký và được thanh lý khi Bên B hoàn trả xong cả gốc

và lãi

THEO DÕI PHÁT TIỀN VAY VÀ KỲ HẠN TRẢ NỢ (Đính kèm hợp đồng tín dụng số : ……….)

PHÁT TIỀN VAY

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

ĐỊNH KỲ TRẢ NỢ

CHỮ KÝ

Trang 9

tháng,

năm

Giải

ngân

Số tiền

vay

Thời hạn cho vay

Tiền mặt/

chuyển khoản (Nếu thanh toán bằng

CK ghi rõ tên, TK của đơn vị thụ hưởng)

Ngày, tháng, năm

Số tiền gốc

Lãi vay

Ngân hàng

Người vay Người

Tùy theo tình hình cụ thể của từng Chi nhánh mà chi nhánh có thể điều chỉnh mẫu hồ sơ cho phù hợp với điều kiện kinh doanh thực tế và theo quy định của pháp luật.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 03GTCG/TTK

(Do khách hàng và ngân hàng cùng lập)

HỢP ĐỒNG TÍN DỤNG KIÊM HỢP ĐỒNG CẦM CỐ GIẤY TỜ CÓ GIÁ/THẺ TIẾT KIỆM, KIÊM BIÊN BẢN ĐỊNH GIÁ

(Áp dụng đối với khách hàng vay vốn bảo đảm bằng giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm

Trang 10

thuộc sở hữu của bên thứ ba hoặc đồng chủ sở hữu)

Số: /HĐTD

- Căn cứ Bộ luật Dân sự năm 2005 và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan;

- Theo thỏa thuận của các bên

Hôm nay, ngày … /… /200…, tại …… chúng tôi gồm:

1 BÊN CHO VAY (Bên A )

Agribank chi nhánh

Trụ sở tại:

Mã số thuế: ………

Điện thoại: Fax:

Người đại diện: Ông/bà ………Chức vụ: Giám đốc Agribank chi nhánh ………

(theo giấy uỷ quyền số: ……… ngày… /… /200…của Tổng Giám đốc Agribank) 2 BÊN VAY (Bên B) Ông/bà:

CMND số: cấp ngày .Tại

ĐKKD số: (nếu có)/ .do cấp ngày

Địa chỉ thường trú :

Mã số thuế (nếu có)/

Điện thoại: .FAX

3 BÊN BẢO ĐẢM/ĐỒNG CHỦ SỞ HỮU (BÊN C) Ông/bà: .

CMND số: cấp ngày .Tại

ĐKKD số: (nếu có)/ .do cấp ngày

Địa chỉ thường trú :

Mã số thuế (nếu có)/

Điện thoại: .FAX

Các bên thống nhất ký hợp đồng tín dụng kiêm hợp đồng cầm cố giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm, biên bản định giá tài sản cầm cố theo nội dung thỏa thuận dưới đây: Điều 1 Phương thức cho vay, Mức cho vay, lãi suất, thời hạn - Phương thức cho vay:

Trang 11

- Mức dư nợ cao nhất: Hoặc số tiền được vay:

(Bằng chữ: )

- Lãi suất tiền vay là: %/tháng Lãi suất quá hạn: %/tháng

- Thời hạn cho vay: Hoặc thời hạn của hạn mức tín dụng ,

kể từ ngày … tháng … năm 20 Ngày trả nợ cuối cùng: ngày tháng năm 20

- Định kỳ trả nợ gốc : Định kỳ trả lãi:

Số tiền cho vay cụ thể, kế hoạch phát tiền vay được tính cho từng lần rút vốn và được theo dõi tại phụ lục hợp đồng hoặc giấy nhận nợ kèm theo hợp đồng này

Điều 2 Bên C là chủ hợp pháp của cố các giấy tờ có giá/ thẻ tiết kiệm sau:

STT Loại giấy tờ

có giá

Số Sêri Số dư

/mệnh giá

Lãi suất được hưởng

Ngày phát hành

Ngày đến hạn

Đơn vị phát hành

Điều 3 Bên C đồng ý cầm cố các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm được liệt kê tại Điều

2 cho Bên A để đảm bảo cho nghĩa vụ trả nợ của bên B tại hợp đồng này (bao gồm nợ gốc, lãi trong hạn, phạt quá hạn, các khoản phí và chi phí phát sinh khác liên quan – nếu có) trong đó số tiền gốc là: ……… (Bằng chữ:……….)

Điều 4 Định giá tài sản bảo đảm

Các bên thống nhất định giá tài sản cầm cố là Thẻ tiết kiệm/giấy tờ có giá như sau: Giá trị/ giá trị quy đổi tại thời điểm định giá: Bằng số: đồng Bằng chữ:

Điều 5 Quyền và nghĩa vụ của Bên A

A Bên A có quyền:

- Yêu cầu bên C giao các giấy tờ có giá/ thẻ tiết kiệm để bảo đảm cho khoản vay;

- Được toàn quyền phong toả (hoặc yêu cầu Tổ chức phát hành phong toả 1) tài khoản và giữ toàn bộ bản gốc giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm theo bảng liệt tại điều 2 để đảm bảo nghĩa vụ trả nợ gốc, lãi và phí (nếu có) theo Hợp đồng này

- Khi đến hạn trả nợ gốc khoản vay trong hợp đồng này, Bên B không trả được nợ thì Bên A có quyền định đoạt các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm tại điều 2 để thu nợ

B Bên A có nghĩa vụ:

- Giải ngân đủ cho bên B số tiền theo hợp đồng này;

- Trả lại giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm cho Bên C khi Bên B hoàn thành nghĩa vụ nợ;

- Bảo quản các giấy tờ có giá/thẻ tiết kiệm trong thời hạn hợp đồng;

- Thực hiện các nghĩa vụ khác mà các bên đã thỏa thuận

Điều 6 Quyền và nghĩa vụ của bên B

A Bên B có quyền:

- Được nhận tiền vay theo hợp đồng này;

Ngày đăng: 13/12/2022, 19:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w