Tĩnh tải là tải trọng tác dụng không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng như trọng lượngbản thân kết cấu, vách ngăn cố định... TẢI TRỌNG TÁC DỤNG: 2.1.1 CẤU TẠO VÀ TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN
Trang 1ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
PHẦN 1 TIÊU CHUẨN VÀ TẢI TRỌNG THIẾT KẾ
1.1 TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ.
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2737 – 1995: “Tải trọng và tác động – Tiêu chuẩn thiết kế”
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5574 – 2012: “Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế”
1.2 CÁC LOẠI TẢI TRỌNG.
1.2.1 TĨNH TẢI.
Tĩnh tải là tải trọng tác dụng không thay đổi trong suốt quá trình sử dụng như trọng lượngbản thân kết cấu, vách ngăn cố định
- Tĩnh tải mái có các lớp từ trên xuống:
Cấu tạo Chiều dày h
(mm)
Trọng lượng riêng γ
(KN/m 3 )
Tải tiêu chuẩn g tc (KN/m 2 )
Hệ số vượt tải n
Tải tính toán g tt (KN/m 2 )
- Tĩnh tảisàn tầng sinh hoạt có các lớp từ trên xuống:
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 1
Trang 2ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Cấu tạo Chiều dày h
(mm)
Trọng lượng riêng γ(KN/m 3 )
Tải tiêu chuẩn g tc (KN/m 2 )
Hệ số vượt tải n
Tải tính toán g tt (KN/m 2 )
Tường biên dày 200mm có γt = 3,3 kN/m2; n = 1,2
Tường ngăn dày 100mm có γt = 1,8 kN/m2; n = 1,2
Hoạt tải tiêu chuẩn sàn sân thượng pc = 0,75 kN/m2; n = 1,3
Vật liệu:
Bê tông cấp độ bền B.15
Cốt thép đường kính ф < 10 mm thuộc nhóm CI
Cốt thép đường kính ф ≥ 10 mm thuộc nhóm CIII
+ Ptt: Hoạt tải tính toán
+ n: Hệ số vượt tải (tra TCVN 2737-1995)
+ Ptc: Hoạt tải tiêu chuẩn (tra TCVN 2737-1995)
Dựa vào TCVN 2737_1995 để tìm giá trị hoạt tải cho các phòng (lấy theo điều 4.3.1 Bảng 3):
Stt Phòng chức năng
Hoạt tải tiêu chuẩn p tc (KN/m 2 )
Hệ số vượt n
Hoạt tải tính toán p tt
Sử dụng bê tông cấp độ bền B15 (M200) cho cả sàn và dầm, với các thông số sau:
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 2
Trang 3ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
• Cường độ chịu nén: R b=8.5 (MPa) ≈ 8.5 (KN/cm 2 ).
• Cường độ chịu kéo: R bt=0.75 (MPa) ≈ 7.5 (KN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: E b=23×103 (MPa) ≈ E b= 2300 (KN/cm 2 ).
Thép:
Sử dụng thép CI (AI) cho sàn và cốt đai dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu kéo: R s=225 (MPa) ≈ 2250 (KN/cm 2 ).
R sw=175 (Mpa) ≈ 1750 (daN/cm 2 ).
• Cường độ chịu nén: R sc=225 (Mpa) ≈ 2250 (KN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: E s=21×104 (Mpa) ≈ E s=21×103 (KN/cm 2 ).
Sử dụng thép CIII (AIII) cho cốt dọc dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu kéo: R s=3365 (MPa) ≈ 3650 (KN/cm 2 ).
R sw=290 (MPa) ≈ 2900 (daN/cm 2 ).
• Cường độ chịu nén: R sc=365 (MPa) ≈ 3650 (KN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: E s=20×104 (MPa) ≈ E s=20×103 (KN/cm 2 ).
PHẦN 2 THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN SÀN BÊ TÔNG CỐT THÉP
2.1 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG:
2.1.1 CẤU TẠO VÀ TRỌNG LƯỢNG BẢN THÂN:
Chọn sơ bộ chiều dày sàn:
Trang 4ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Hình 2.1 Cấu tạo sàn tầng điển hìnhTải trọng của các lớp hoàn thiện sàn:
Cấu tạo
Chiều dày h (mm)
Trọng lượng riêng γ(KN/m 3 )
Tải tiêu chuẩn g tc (KN/m 2 )
Hệ số vượt tải n
Tải tính toán g tt (KN/m 2 )
* Cấu tạo sàn mái:
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 4
Trang 5ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Hình 2.2 Cấu tạo sàn mái
Tải trọng của các lớp hoàn thiện sàn:
Cấu tạo
Chiều dày h (mm)
Trọng lượng riêng γ(KN/m 3 )
Tải tiêu chuẩn g tc (KN/m 2 )
Hệ số vượt tải n
Tải tính toán g tt (KN/m 2 )
Hệ số vượt n
Hoạt tải tính toán p tt
Trang 6ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Bảng 2.3 Hoạt tải tác dụng lên các ô sàn tầng
Hình 2.3 Phân chia ô sàn tầng điển hình (sàn lầu 1)
Tổng tải:
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 6
Trang 7ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Bảng: số liệu tĩnh tải và hoạt tải của sàn 2 phương
381 240 17102 322 0,016
9
289 0,044
0
752 0,039
0
666 S2 3,2 5,4 1,6
9
0,020 0
381 240 10731 215 0,007
0
75 0,044
0
472 0,015
4
166 S3 5,4 5,4 1,0
0
0,017 9
392 240 18429 330 0,017
9
330 0,041
7
768 0,041
7
768 S4 5,2 7,5 1,4
4
0,020 9
381 360 28899 605 0,010
1
293 0,045
0
1300 0,022
6
654 S5 3,3 4,2 1,2
7
0,020 7
392 240 8760 182 0,012
9
113 0,047
4
415
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 7
Trang 8ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
0,029 4
258 S6 5,0 5,2 1,0
4
0,018 5
393 240 16458 305 0,017
3
284 0,043
3
713 0,039
9
656 S7 5,0 5,4 1,0
8
0,019 1
381 360 20007 383 0,016
762 S10 2,0 2,6 1,2
8
0,020 8
381 480 4391 91 0,012
7
56 0,047
4
208 0,029
0
127 S11 1,7 2,0 1,2
1
0,020 5
381 240 2049 42 0,014
0
29 0,046
9
96 0,032
1
66
S12 2,0 2,1 1,0
5 0,0187 381 240 2608 490,017
1
45 0,043
7
114 0,039
4
103 S14 2,0 2,7 1,3
3
0,020 9
381 240 3291 69 0,011
8
39 0,047
4
156 0,027
0
89
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 8
Trang 9ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
S15 4,2 5,4 1,2
9
0,020 8
392 240 14334 298 0,012
5
179 0,047
5
680 0,028
5
409 S16 4,2 5,2 1,2
4
0,020 6
393 360 16446 339 0,013
5
222 0,047
Trang 10ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
0.017
0.041 7
768
0.041 7
768
S4 5.2 7.5 1.4
4 0.020 9 381 360 28899 605 0.010
654
S5 3.3 4.2 1.2
7
0.020 7
0.012
0.047 4
0.017 3
284
0.043
0.039 9
656
S7 5.0 5.4 1.0
8 0.019 1 381 360 20007 383 0.016
5
330
0.044 5
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 10
Trang 11ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
7 0.047
0.029 0
127
S11 1.7 2.0 1.2
1
0.020 5
0.014
0.046 9
0.017 1
45
0.043
0.039 4
103
S14 2.0 2.7 1.3
3 0.020 9 381 240 3291 69 0.011
8
39
0.047 4
0.012
0.047 5
680
0.028 5
409
S16 4.2 5.2 1.2
4 0.020 6 393 360 16446 339 0.013
Trang 12ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
2 0.030
S17 3.2 5.2 1.6
3
0.020 3
0.007 6
80
0.044
0.016 9
Cạnh dài l2(m)
Trang 13ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Trang 14ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG + Tính thép chịu moment dương M1 = 163.33 (daN.m) theo phương cạnh ngắn l1:
Chọn thép 6a200 với As = 1.41 cm2 (bố trí thớ dưới)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
s o
Chọn thép 8a200 với As = 2.52 cm2 (bố trí thớ trên ở gối ra ¼ nhịp)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
s o
Bố trí cấu tạo 6a150, thép mũ 8a150
2.2.2 TÍNH ĐẠI DIỆN SÀN HAI PHƯƠNG (Ô SÀN S6)
Trang 15ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Hình 4.8 Sơ đồ tính ô sàn S6
* Tải trọng tác dụng lên ô bản
P= q ¿ l1 ¿ l2 (daN)
P = 632 ¿ 5.4 ¿ 5.4 = 18429 (daN)Với : q = 632 (daN/m2) tổng tải trọng tác dụng lên ô bản
Từ tỉ số = 1 ta tra bảng phụ lục 15 (sách Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép của Võ Bá Tầm –
NXB, Đại Học Quốc Gia TP Hồ Chí Minh).
MII = k92p = 0.0417 ¿ 19249 = 802.6 (daN.m)
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 15
Trang 16ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 16
Trang 17ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 17
Trang 18ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 18
Trang 19ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 19
Trang 20ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 20
Trang 21ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 21
Trang 22ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 22
Trang 23ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 23
Trang 24ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 24
Trang 25ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 25
Trang 26ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 26
Trang 27ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 27
Trang 28ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 28
Trang 29ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 29
Trang 30ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 30
Trang 31ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 31
Trang 32ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 32
Trang 33ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 33
Trang 34ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 34
Trang 35ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 35
Trang 36ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 36
Trang 37ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Trang 38ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Tính thép ở nhịp:
M2= 344.5 (daN.m)Cốt thép theo phương l2 là As2 với đường kính Ø(2)
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
=
s o
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Trang 39ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
As
ô sàn (daN.c m) m) (c m) (c (MP a) (MP a) (cm 2 )
a (m.m
0.98
0 1.74 8 200 2.52 0.30S9 M1
16333
8.5 100 11.5 225
0.0197
0.98
0 1.74 8 200 2.52 0.30S13 M1
Ch
ọn thé p
1.8 3
6 100 2.8
3
0.3 5 M2 28903 7.4 10
4.4 2
9
0.7 9
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 39
Trang 40ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
MII 66631 8.0 10
0 11.5 225 0.0 91 0.9 52 3.8 9 8 80 6.2 9 0.7 9 S2 M1 21505 8.0 10
0
11.5 225 0.0
29
0.9 85
1.2 1
6 100 2.8
3
0.3 5 M2 7512 7.4 10
0 11.5 225 0.0 12 0.9 94 0.4 5 6 100 2.8 3 0.3 8
MI 47173 8.0 10
0 11.5 225 0.0 64 0.9 67 2.7 1 8 80 6.2 9 0.7 9 MII 16568 8.0 10
0
11.5 225 0.0
23
0.9 89
0.9 3
9
0.7 9 S3 M1 32988 8.0 10
0 11.5 225 0.0 45 0.9 77 1.8 8 6 200 1.4 2 0.1 8 M2 32988 7.4 10
0
11.5 225 0.0
52
0.9 73
2.0 4
6 200 1.4
2
0.1 9
MI 76849 8.0 10
0 11.5 225 0.1 04 0.9 45 4.5 2 8 200 2.5 2 0.3 1 MII 76849 8.0 10
0 11.5 225 0.1 04 0.9 45 4.5 2 8 200 2.5 2 0.3 1 S4 M1 60457 6.5 10
0
11.5 225 0.1
24
0.9 33
4.4 3
6 200 1.4
2
0.2 2 M2 29304 5.8 10
0 11.5 225 0.0 76 0.9 61 2.3 4 6 200 1.4 2 0.2 4
MI 12998
8
6.5 10 0
11.5 225 0.2
68
0.8 41
0 11.5 225 0.1 35 0.9 27 4.8 2 8 200 2.5 2 0.3 9 S5 M1 18167 6.5 10
0 11.5 225 0.0 37 0.9 81 1.2 7 6 200 1.4 2 0.2 2 M2 11300 5.8 10
0
11.5 225 0.0
29
0.9 85
0.8 8
6 200 1.4
2
0.2 4
MI 41503 6.5 10
0 11.5 225 0.0 85 0.9 55 2.9 7 8 200 2.5 2 0.3 9 MII 25771 6.5 10
0
11.5 225 0.0
53
0.9 73
1.8 1
8 200 2.5
2
0.3 9 S6 M1 30513 6.5 10
0 11.5 225 0.0 63 0.9 68 2.1 6 6 200 1.4 2 0.2 2 M2 28407 5.8 10
5.2 9
8 200 2.5
2
0.3 9 MII 65602 6.5 10
0 11.5 225 0.1 35 0.9 27 4.8 4 8 200 2.5 2 0.3 9
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 40
Trang 41ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
S7 M1 38253 7.0 10
0 11.5 225 0.0 68 0.9 65 2.5 2 6 200 1.4 2 0.2 0 M2 33012 6.4 10
0
11.5 225 0.0
70
0.9 64
2.3 8
6 200 1.4
2
0.2 2
MI 88991 7.0 10
0 11.5 225 0.1 58 0.9 14 6.1 8 8 200 2.5 2 0.3 6 MII 76187 7.0 10
0 11.5 225 0.1 35 0.9 27 5.2 2 8 200 2.5 2 0.3 6 S1
0.5 8
8 100 5.0
3
0.7 2 M2 5577 6.4 10
1.3 5
10 50 15.
70
2.2 4 MII 12725 7.0 10
0 11.5 225 0.0 23 0.9 89 0.8 2 10 50 15. 70 2.2 4 S1
1 M1 4193 7.0 10 0 11.5 225 0.0 07 0.9 96 0.2 7 6 100 2.8 3 0.4 0 M2 2873 6.4 10
0
11.5 225 0.0
06
0.9 97
0.2 0
6 200 1.4
2
0.2 2
MI 9611 7.0 10
0 11.5 225 0.0 17 0.9 91 0.6 2 8 100 5.0 3 0.7 2 MII 6570 7.0 10
0
11.5 225 0.0
12
0.9 94
0.4 2
8 200 2.5
2
0.3 6 S1
2 M1 4877 7.0 10 0 11.5 225 0.0 09 0.9 96 0.3 1 6 100 2.8 3 0.4 0 M2 4460 6.4 10
0.7 3
9
1.0 3 MII 10276 7.0 10
0 11.5 225 0.0 18 0.9 91 0.6 6 8 100 5.0 3 0.7 2 S1
0.4 4
6 150 1.8
9
0.2 7 M2 3890 6.4 10
0 11.5 225 0.0 08 0.9 96 0.2 7 6 150 1.8 9 0.2 9
MI 15614 7.0 10
0 11.5 225 0.0 28 0.9 86 1.0 1 8 100 5.0 3 0.7 2 MII 8873 7.0 10
0
11.5 225 0.0
16
0.9 92
0.5 7
8 100 5.0
3
0.7 2 S1
5 M1 29786 7.0 10 0 11.5 225 0.0 53 0.9 73 1.9 4 6 200 1.4 2 0.2 0
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 41
Trang 42ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
4.6 2
8 150 3.3
5
0.4 8 MII 40909 7.0 10
0 11.5 225 0.0 73 0.9 62 2.7 0 8 150 3.3 5 0.4 8 S1
6 M1 33944 7.0 10 0 11.5 225 0.0 60 0.9 69 2.2 2 6 200 1.4 2 0.2 0 M2 22169 6.4 10
0
11.5 225 0.0
47
0.9 76
1.5 8
6 200 1.4
2
0.2 2
MI 77623 7.0 10
0 11.5 225 0.1 38 0.9 26 5.3 2 8 150 3.3 5 0.4 8 MII 50554 7.0 10
0
11.5 225 0.0
90
0.9 53
3.3 7
8 150 3.3
5
0.4 8 S1
7 M1 21403 7.0 10 0 11.5 225 0.0 38 0.9 81 1.3 9 6 200 1.4 2 0.2 0 M2 8047 6.4 10
3.1 4
8 150 3.3
5
0.8 4 MII 17822 7.0 10
0 11.5 225 0.0 32 0.9 84 1.1 4 8 150 0.3 5 0.8 4
PHẦN 3 KHUNG BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
THIẾT KẾ VÀ TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 5
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 42
Trang 43ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
3.1 KHÁI NIỆM
Kết cấu khung là một hệ thanh bất biến hình là kết cấu rất quan trọng trong công trình, vì
nó tiếp nhận tải trọng sử dụng từ sàn rồi truyền xuống móng
Khung là hệ thống gồm cột và xà (dầm), có thể ghép hoặc đỗ toàn khối
3.2 CƠ SỞ TÍNH TOÁN
3.2.1 CẤU TẠO NÚT KHUNG
Giải quyết cấu tạo của khung chủ yếu là giải quyết cấu tạo nút khung và mối liên kết cột với móng Trong khung toàn khối các nút được xem là nút cứng, vì thế phải cấu tạo sao cho nút đó không được biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực tức là góc giữa các thanh quy tụ vào nút không được thay đổi và dễ thi công
3.2.2 SƠ ĐỒ TÍNH
- Đối với khung toàn khối, sơ đồ tính là trục của dầm và cột Liên kết giữa cột – móng là
liên kết ngàm (hoặc khớp) Liên kết giữa cột - dầm vẫn xem là ngàm (nút cứng) Liên kế cột – dàn vì kèo được xem là khớp
- Vị trí cột ngàm với móng tại mặt trên của móng, dầm kiềng thường được xem không phải là bộ phận của khung ngang
- Khi tính toán khung thường phải giả thiết chiều sâu đặt móng Chiều sâu đặt móng phụ thuộc nhiều yếu tố như loại móng sẽ được thiết kế, sơ đồ địa chất
- Thường giả thuyết chiều cao cổ cột h1 = 1.2 – 1.5 m
- Khung là một kết cấu siêu tĩnh bậc cao, trong một số trường hợp nhằm giảm bậc siêu tĩnh có thể đưa ra một số giả thuyết để đơn giản hóa việc tính khung khi cần thiết Tuy
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 43
Trang 44ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
nhiên hiện nay thường sử dụng các chương trình tính kết cấu đã được lập trình sẵn nên chỉ chú ý một số giả thuyết đơn giản hóa sau:
+ Nếu trên một nhịp dầm có nhiều lực tập trung có thể chuyển sang dạng phân bố đều.+ Nếu trên một nhịp dầm tải có dạng tam giác, dạng hình thang hoặc dạng phức tạp khác
có thể chuyển sang dạng tải phân bố đều tương đương (nếu thật cần thiết) Nếu tính được nội lực từ các dạng tải đặc biệt đó thì không cần chuyển sang dạng tải phân bố đều tương đương
3.2.3 VẬT LIỆU TÍNH TOÁN
Sử dụng bê tông cấp độ bền B15 (M200) cho cả sàn và dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu nén: Rb=8.5 (MPa) ≈ 85 (KN/cm 2 ).
• Cường độ chịu kéo: Rbt=0.75 (MPa) ≈ 7.5 (KN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: E b=23×103 (MPa) ≈ Eb= 2300 (KN/cm 2 ).
Thép:
Sử dụng thép CI (AI) cho sàn và cốt đai dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu kéo: Rs=225 (MPa) ≈ 2250 (KN/cm 2 ).
Rsw=175 (Mpa) ≈ 1750 (daN/cm 2 ).
• Cường độ chịu nén: Rsc=225 (Mpa) ≈ 2250 (KN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: E s=21×104 (Mpa) ≈ E s=21×103 (KN/cm 2 ).
Sử dụng thép CIII (AIII) cho cốt dọc dầm, với các thông số sau:
• Cường độ chịu kéo: Rs=365 (MPa) ≈ 3650 (KN/cm 2 ).
Rsw=290 (MPa) ≈ 2900 (daN/cm 2 ).
• Cường độ chịu nén: Rsc=280 (MPa) ≈ 2800 (KN/cm 2 ).
• Modul đàn hồi: E s=21×104 (MPa) ≈ E s=21×103 (KN/cm 2 ).
3.3 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN
3.3.1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC DẦM
Chiều cao dầm chọn theo nhịp Nên chọn hd như sau:
Khi hd ≤ 60 cm nên chọn hd bằng bội số của 5cm
Khi hd ≥ 60 cm nên chọn hd bằng bội số của 10cm
Bảng 3.1 Tiết diện dầm sơ bộ
SVTH: Danh Huynh - B1410643 Trang 44
Trang 45ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Đoạn dầm Nhịp dầm (m) Bề rộng b (cm) Chiều cao h (cm)
Trang 46ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
SƠ ĐỒ TIẾT DIỆN DẦM TẦNG 1
3.3.2 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN CỘT
tt
R b,
trong đó:
n: hệ số xét đến sức ảnh hưởng moment, n = (0.9-1.1) đối với cấu kiện nén đúng tâm và n
= (1.2-1.5) đối với cấu kiện nén lệch tâm
Trang 47ĐỒ ÁN BÊ TÔNG CBHD: LÊ NÔNG
Chọn sơ bộ cột có tiết diện 30x35 = 1048.9 cm2
Bảng 3.2 Tiết diện cột sơ bộ
n tử