1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Danh mục hồ sơ nghiệm thu phục vụ CQ chuyên môn xây dựng

54 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết Quả Kiểm Tra Danh Mục Hồ Sơ Nghiệm Thu
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản lý xây dựng
Thể loại Tài liệu hướng dẫn kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục hồ sơ phục vụ nghiêm thu chất lượng, tài liệu nội bộ27 KẾT QUẢ KIỂM TRA DANH MỤC HỒ SƠ NGHIỆM THU (Ban hành kèm theo Quy trình kiểm tra công tác nghiệm thu số QT 11) CÔNG TRÌNH THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỊA ĐIỂM CHỦ ĐẦU TƯ THỜI GIAN KIỂM TRA TT Ghi c.

Trang 1

năm của ………… về việc ………)

Kết quả kiểm tra Tình trạng

T.tin bổ sung/nhận xét

( chuyên viên đoàn kiểm

tra viết)

I HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Chủ trương đầu tư

1 Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi do …………

lập vào ngày …………

Có Không có

2 Báo cáo chủ trương đầu tư ………… lập vào

ngày …………

Có Không có

3 Quyết định số ………… Ngày ……… do

………… phê duyệt chủ trương đầu tư dự án

……… ( theo quy định của Luật đầu

tư)

Có Không có

Dự án đầu tư xây dựng công trình

4 Nhiệm vụ lập dự án/ lập nhiệm vụ thiết kế

Trang 2

Kết cấu

MEP

PCCC

8 Báo cáo thẩm tra thiết kế cơ sở

Văn bản số………… ngày ………… của

……… về kết quả thẩm tra TKCS

công trình ………

Có Không có

9 Các văn bản ý kiến về thiết kế cơ sở của

các cơ quan có thẩm quyền

Các cơ quan địa phương ( nếu có)

Không có

Văn bản số ……… ngày ……… của Cục

QLHĐXD/SXD… thông báo vè kết quả thẩm

định TKCS công trình ………

Có Không có

10 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây

dựng công trình Có Không có

11 Phê duyệt danh mục tiêu chuẩn áp dụng

cho dự án (Danh mục kèm theo)

Có Không có

12 Giấy chứng nhận đầu tư (nếu có)

Không có

Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý có thẩm quyền

13 Văn bản thỏa thuận:

Không có

Đấu nối hệ thống thoát nước thải khu vực Có Không có

Đấu nối giao thông Có Không có

14 Văn bản chấp thuận chiều cao tĩnh không

của Cục tác chiến-Bộ Quốc phòng Có Không có

15 Giấy tờ về sở hữu đất đai

Quyết định giao đất hoặc cho thuê đất

Không có

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quyền

sở hữu nhà trên đất

Có Không có

Trang 3

16 Giấy phép xây dựng

Không có

17 Quy hoạch chi tiết 1/500 được phê duyệt và

Quyết định phê duyệt của UBND tỉnh/thành

phố

Có Không có

Bản vẽ kèm theo có xác nhận của UBND

tỉnh/thành phố

Có Không có

18 Văn bản góp ý thiết kế về phòng cháy chữa

19 Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác

động môi trường

Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã

được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt vào

trang 2 do …… lập

Có Không có

Quyết định số ……… ngày ……… của

………….phê duyệt báo cáo đánh giá tác

động môi trường

Có Không có

20 Giấy phép xả thải do UBND tỉnh/thành

phố cấp theo đề án xả thải theo quy định tại

Nghị định 201/2013/NĐ-CP và Thông tư số

27/2014/TT-BTNMT

Có Không có V

21 Các văn bản khác của cấp có thẩm quyền

trách các lĩnh vực chuyên môn phải có chứng

chỉ hành nghề phù hợp với quy mô dự án, cấp

công trình và công việc đảm nhận ( có ít nhất

10 (mười) người có chuyên môn, nghiệp vụ

phù hợp với loại dự án được giao quản lý).

Có Không có

23 Nhà thầu quản lý dự án

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Trang 4

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

quản lý ít nhất 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2

(hai) dự án nhóm B cùng loại

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của giám đốc

QLDA

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của những người

phụ trách các lĩnh vực chuyên môn phù hợp

với công việc đảm nhận của dự án

Có Không có

24 Nhà thầu lập thiết kế cơ sở

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2

(hai) công trình cấp II cùng loại

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của chủ nhiệm

thiết kế

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề của hạng I của các chủ

trì thiết kế phù hợp với lĩnh vực chuyên môn

đảm nhận;

Có Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

Có Không có

25 Nhà thầu lập dự án đầu tư xây dựng/báo

cáo nghiên cứu khả thi

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã lập ít nhất 1

(một) dự án nhóm A hoặc 2 (hai) dự án nhóm

B cùng loại

Có Không có

26 Nhà thầu thẩm tra TKCS

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Trang 5

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thẩm tra

TKCS ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2

(hai) công trình cấp II cùng loại

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của chủ nhiệm

thẩm tra thiết kế phù hợp loại và cấp công

trình

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề của hạng I của các chủ

trì thẩm tra thiết kế phù hợp với lĩnh vực

chuyên môn đảm nhận, loại và cấp công trình

Có Không có

27 Nhà thầu thẩm tra dự án đầu tư /BCNCKT

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thẩm tra ít nhất 1 (một) dự án nhóm A hoặc 2

(hai) dự án nhóm B cùng loại

Có Không có

28 Nhà thầu thẩm tra TMĐT

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thẩm tra TMĐT ít nhất 2 (hai) dự án nhóm A

hoặc 5 (năm) dự án nhóm B

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I

của chủ trì thẩm tra Có Không có

Những người thâm gia thẩm tra phải có chuyên

môn nghiệp vụ phù hợp Có Không có

29 Nhà thầu khảo sát địa hình

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Trang 6

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) dự án nhóm

A; 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) dự án

nhóm B hoặc 2 (hai) công trình cấp II trở lên

cùng loại hình khảo sát

Có Không có

Chủ nhiệm khảo sát xây dựng phải có đủ

năng lực hành nghề khảo sát xây dựng và

chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp

Có Không có

Máy, thiết bị phục vụ khảo sát xây dựng phải

đáp ứng yêu cầu về chất lượng, bảo đảm an

toàn cho công tác khảo sát và bảo vệ môi

trường

Có Không có

Quyết định công nhận phòng thí nghiệm

chuyên ngành xây dựng

Có Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

Có Không có

30 Nhà thầu khảo sát địa chất công trình

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

khảo sát xây dựng ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) dự án nhóm B hoặc 2 (hai)

công trình cấp II trở lên cùng loại hình khảo

sát

Có Không có

Chủ nhiệm khảo sát xây dựng phải có đủ

năng lực hành nghề khảo sát xây dựng và

chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp

Có Không có

Máy, thiết bị phục vụ khảo sát xây dựng phải

đáp ứng yêu cầu về chất lượng, bảo đảm an

toàn cho công tác khảo sát và bảo vệ môi

trường

Có Không có

Quyết định công nhận phòng thí nghiệm

chuyên ngành xây dựng

Có Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

Có Không có

31 Nhà thầu thiết kế kỹ thuật/BVTC

Không có

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Trang 7

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thiết kế, ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc

2 (hai) công trình cấp II cùng loại

Có Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm trách nhiệm nghề nghiệp Có Không có

32 Nhà thầu thẩm tra thiết kế

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thẩm tra

thiết kế ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2

(hai) công trình cấp II cùng loại

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của chủ nhiệm

thẩm tra thiết kế phù hợp loại và cấp công

trình

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề của hạng I của các chủ

trì thẩm tra thiết kế phù hợp với lĩnh vực

chuyên môn đảm nhận, loại và cấp công trình

Có Không có

33 Nhà thầu thẩm tra dự toán

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thẩm tra TMĐT ít nhất 2 (hai) dự án nhóm A

hoặc 5 (năm) dự án nhóm B

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I

của chủ trì thẩm tra Có Không có

Những người thâm gia thẩm tra phải có chuyên

môn nghiệp vụ phù hợp

Có Không có

Trang 8

34 Nhà thầu giám sát thi công

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã giám sát ít

nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai)

công trình cấp II cùng loại

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của giám sát

trưởng phù hợp loại và cấp công trình

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề của hạng I của các giám

sát viên phù hợp với lĩnh vực chuyên môn

đảm nhận, loại và cấp công trình

Có Không có

35 Nhà thầu thi công xây dựng: Công ty

TNHH Xây lắp Phương Nam

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

36 Nhà thầu thi công xây dựng phần cọc:

Công ty TNHH Xây lắp Phương Nam

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Trang 9

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

37 Nhà thầu thi công xây dựng phần đài cọc,

tầng hầm: Công ty TNHH Xây lắp Phương

Nam

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Trang 10

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình  Có Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

38 Nhà thầu thi công xây dựng phần kết cấu

thân: Công ty TNHH Xây lắp Phương

Nam

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

39 Nhà thầu thi công xây dựng phần hoàn

thiện: Công ty TNHH Xây lắp Phương

Nam

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Trang 11

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

40 Nhà thầu lắp đặt hệ thống cấp thoát nước:

Công ty TNHH Xây lắp Phương Nam

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

Trang 12

điện: Công ty TNHH Xây dựng kỹ thuật

công nghiệp Sài Gòn

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

42 Nhà thầu thi công lặt hệ thông PCCC:

Công ty TNHH Xây dựng kỹ thuật công

nghiệp Sài Gòn

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

 Có

Không có

Trang 13

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

43 Nhà thầu thi công lắp đặt hệ thống thông

gió: Công ty TNHH Xây dựng kỹ thuật

công nghiệp Sài Gòn

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

 Có

Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Có

Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

của mình

 Có

Không có

44 Nhà thầu thi công xây dựng lắp đặt thang

máy : Công ty TNHH Thang máy T&T

Miền Trung

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Chứng chỉ năng lực

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

 Không có

Trang 14

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã thực hiện

thầu chính thi công ít nhất 1 (một) công trình

cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại

Chứng chỉ hành nghề hạng I của Chỉ huy

trưởng công trường:

a) Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi

công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an

toàn lao động hạng I;

b) hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi

công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I

hoặc 2 (hai) công trình cấp II cùng loại;

Trường hợp chưa có thì phải có bản tự khai

của CHT có ký tên

 Không có

Có thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu về an

toàn và chất lượng xây dựng công trình

 Có

Không có

Giấy xác nhận của hãng bảo hiểm đã mua bảo

hiểm cho người lao động thuộc doanh nghiệp

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí

nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ Xây

dựng cấp

 Có

Không có

Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành của

người quản lý trực tiếp hoạt động thí nghiệm

chuyển ngành xây dựng phù hợp với một

trong các lĩnh vực thí nghiệm

 Có

Không có

Văn bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở

lên , chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh

vực thí nghiệm của các thí nghiệm viên

 Có

Không có

46 Tổ chức thí nghiệm kiểm tra chất lượng

cọc: PIT, siêu âm, khoan lấy lõi, khoan

mùn …

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

Không có

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí

nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ Xây

dựng cấp

Có Không có

Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành của

người quản lý trực tiếp hoạt động thí nghiệm Có Không có

Trang 15

chuyển ngành xây dựng phù hợp với một

trong các lĩnh vực thí nghiệm

Văn bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở

lên , chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh

vực thí nghiệm của các thí nghiệm viên

Có Không có

47 Phòng thí nghiệm: Công ty CP Tư vấn

kiểm định công trình miền Nam LAS-XD

849

Phòng thí nghiệm: Công ty CP Kiểm định

xây dựng Thiên Thành LAS-XD 538

Cần nếu rõ ai yêu câu,thí nghiệm đối tượnggì?

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  Có

Không có

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí

nghiệm chuyên ngành xây dựng do Bộ Xây

dựng cấp

 Có

Không có

Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành của

người quản lý trực tiếp hoạt động thí nghiệm

chuyển ngành xây dựng phù hợp với một

trong các lĩnh vực thí nghiệm

 Có

Không có

Văn bằng tốt nghiệp trung học phổ thông trở

lên , chứng chỉ đào tạo phù hợp cho mỗi lĩnh

vực thí nghiệm của các thí nghiệm viên

Trường hợp không có CCNL thì phải có bản

tự khai năng lực của Công ty (Giám đốc ký

tên, đóng dấu) trong đó nêu rõ đã giám sát ít

nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai)

công trình cấp II cùng loại

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề hạng I của giám sát

trưởng phù hợp loại và cấp công trình

Có Không có

Chứng chỉ hành nghề của hạng I của các giám

sát viên phù hợp với lĩnh vực chuyên môn

đảm nhận, loại và cấp công trình

Có Không có

49 Giấy phép hoạt động xây dựng đối với nhà

thầu nước ngoài (nếu có)

Đối với tư vấn thiết kế, quản lý dự án, giám

sát thi công xây dựng

Có Không có

Đối với nhà thầu thi công xây dựng

Không có

II HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT, THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Hồ sơ quản lý chất lượng khảo sát địa hình

Trang 16

50 Nhiệm vụ khảo sát địa hình đã được chủ

đầu tư phê duyệt

Có Không có

51 Phương án kỹ thuật khảo sát địa hình đã

được chủ đầu tư phê duyệt

Có Không có

54 Báo cáo kết quả khảo sát địa hình đã được

chủ đầu tư phê duyệt trực tiếp trên trang

đầu báo cáo

Có Không có

55 Thông báo chấp thuận nghiệm thu báo cáo

kết quả khảo sát

Có Không có

Trước ngày 01/7/2015thì lập BBNT báo cáokết quả khảo sát xâydựng

Hồ sơ quản lý chất lượng khảo sát địa chất công trình

56 Nhiệm vụ khảo sát địa chất công trình đã

được chủ đầu tư phê duyệt

Có Không có

57 Phương án kỹ thuật khảo sát địa chất công

trình đã được chủ đầu tư phê duyệt

Có Không có

58 BBNT thành phần công tác khảo sát địa

chất công trình

Có Không có

Mẫu theo Thông số06/2006/TT-BXD ngày10/11/2006 của BXD

59 BBNT kết thúc công tác khảo sát ngoài

hiện trường địa chất công trình

Có Không có

60 Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công

trình đã được chủ đầu tư phê duyệt trực

tiếp trên trang đầu báo cáo

Có Không có

61 Thông báo chấp thuận nghiệm thu báo cáo

kết quả khảo sát địa chất công trình

Có Không có

62 Đề cương thí nghiệm nén tĩnh cọc bằng tải

trọng tĩnh dọc trục hoặc bằng PDA được

chủ đầu tư phê duyệt

Có Không có Thí nghiệm nén tĩnhcọc ở giai đoạn thăm

dò thiết kế (sau đây

gọi là thí nghiệm thămdò) được tiến hànhtrước khi thi công cọcđại trà nhằm xác địnhcác số liệu cần thiết kế

về cường độ, biến dạng

và mối quan hệ tảitrọng - chuyển vị củacọc làm cơ sơ cho thiết

kế hoặc điều chỉnh đồ

án thiết kế, chọn thiết

bị và công nghệ thicông cọc phù hợp

Trang 17

63 Báo cáo kết quả thí nghiệm nén tĩnh cọc

bằng tải trọng tĩnh dọc trục hoặc bằng

PDA

Có Không có Tải trọng thí nghiệmlớn nhất do thiết kế

quy định, thường đượcbằng tải trọng phá hoạihoặc bằng 250 % đến

300 % tải trọng thiếtkế;

Hồ sơ quản lý chất lượng thiết kế xây dựng

64 Thuyết minh tính toán thiết kế kỹ thuật

Không có

65 Bản vẽ thiết kế kỹ thuật

Không có

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 2

66 Thuyết minh tính toán thiết kế BVTC

Không có

67 Bản vẽ thiết kế BVTC

Không có Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 3

68 Chỉ dẫn kỹ thuật đã được phê duyệt

71 Thông báo kết quả thẩm định hồ sơ thiết

kế sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên

môn về xây dựng

Có Không có

72 Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế

PCCC

Có Không có

73 Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng

75 Văn bản cho phép thi công cọc đại trà của

nhà thầu thiết kế

Có Không có

Áp dụng trong trườnghợp không thí nghiệmnén tĩnh cọc ở giaiđoạn thăm dò thiết kế

76 Bảng kê các thay đổi thiết kế trong quá

trình thi công và các văn bản thẩm định,

Có Không có

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 4

Trang 18

phê duyệt của cấp có thẩm quyền (nếu có)

III HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG

Kế hoạch và biện pháp kiểm soát chất lượng công trình theo quy định Điểm a,b,c Khoản 3 Điều 25 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP và Thông tư 03/2017/TT-BXD

NHÀ THẦU THI CÔNG PHẦN CỌC

77 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

78 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

79 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

80 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

 Có

Không có Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

81 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Thông tư 03/2017/TT-BXD

 Có

Không có

82 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

83 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

84 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

85 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

86 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

 Có

Không có Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

87 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Thông tư 03/2017/TT-BXD

 Có

Không có

Trang 19

88 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

89 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

90 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

91 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

92 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

 Có

Không có

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

93 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Thông tư 03/2017/TT-BXD

 Có

Không có

94 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

 Có

Không có

NHÀ THẦU THI CÔNG CĂNG CÁP DỰ ỨNG LỤC

95 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

Có Không có

96 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

Có Không có

97 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

Có Không có

98 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

Có Không có

99 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Thông tư 03/2017/TT-BXD

Có Không có

Trang 20

100 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

Có Không có

NHÀ THẦU THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN

101 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

102 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

103 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

104 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

 Có

Không có

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

105 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Thông tư 03/2017/TT-BXD

 Có

Không có

106 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

 Có

Không có

NHÀ THẦU THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC

107 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

108 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

109 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

110 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

Trang 21

Thông tư 03/2017/TT-BXD Không có

112 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

 Có

Không có

NHÀ THẦU THI CÔNG HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN

113 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

114 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

115 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

116 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

 Có

Không có

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

117 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Thông tư 03/2017/TT-BXD  Có Không có

118 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

 Có

Không có

NHÀ THẦU LẮP ĐẶT THÔNG GIÓ

119 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

120 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

121 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

122 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

 Có

Không có

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

123 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo  Có

Trang 22

Thông tư 03/2017/TT-BXD Không có

124 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

 Có

Không có

NHÀ THẦU LẮP ĐẶT THANG MÁY

125 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

 Có

Không có

126 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

 Có

Không có

127 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

 Có

Không có

128 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

 Có

Không có

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

129 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Thông tư 03/2017/TT-BXD  Có Không có

130 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

 Có

Không có

NHÀ THẦU …

131 Hệ thống quản lý chất lượng xây dựng công

trình (Sơ đồ tổ chức, quy định trách nhiệm,

quyền hạn của các cá nhân và các bộ phận)

132 Kế hoạch tổ chức thí nghiệm và kiểm định

chất lượng, quan trắc, đo đạc các thông số kỹ

thuật của công trình theo yêu cầu thiết kế và

chỉ dẫn kỹ thuật;

133 Biện pháp kiểm tra, kiểm soát chất lượng vật

liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị được sử

dụng cho công trình;

134 Thiết kế biện pháp thi công, trong đó quy

định cụ thể các biện pháp, bảo đảm an toàn

cho người, máy, thiết bị và công trình; đảm

bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường và

phòng chống cháy, nổ

Danh mục bản vẽ lậptheo Phụ lục 5

135 Kế hoạch tổng hợp về an toàn lao động theo

Trang 23

Thông tư 03/2017/TT-BXD

136 Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu công việc xây

dựng, nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng

hoặc bộ phận (hạng mục) công trình xây

dựng, nghiệm thu hoàn thành hạng mục công

trình, công trình xây dựng;

HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN CỌC

137 Lý lịch máy móc, thiết bị phục vụ thi công

có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo

Thông tư 05/2014/TT-BLĐTBXH

Nêu cụ thể chứng chỉkiểm định thiết bị

Máy Khoan cọc … : Giấy chứng nhận kết

quả kiểm định số ……… do ………

cấp ngày …

Có Không có

Cần trục bánh hơi: Giấy chứng nhận kết quả

kiểm định số ……… do ……… cấp

ngày …

Có Không có

Cần trục bánh xích: Giấy chứng nhận kết quả

kiểm định số 101260 do Cty CP Kiểm Định

Kỹ Thuật An Toàn Công Nghiệp 2 cấp ngày

Cần trục đường sắt: Giấy chứng nhận kết quả

kiểm định số ……… do ……… cấp

ngày …

Có Không có

138 Văn bản chấp thuận/phê duyệt vật tư , vật

liệu và cấu kiện tiền chế được sử dụng

trong công trình

 Có

Không có

139 Biên bản nghiệm thu vật tư , vật liệu và

cấu kiện tiền chế được sử dụng trong công

trình

 Có

Không có

Danh mục Biên bản lậptheo Phụ lục 6

140 Các chứng chỉ chất lượng đầu vào  Có

Không có Danh mục chứng chỉ vật liệu lập theo Phụ

lục 7

Không có

Trang 24

Chứng chỉ chất lượng xuất xưởng

Lưu ý, bê tông thương phẩm phải có chúng

Phiếu kết quả thí nghiệm vật liệu của các

phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

(LAS-XD)

Lưu ý: Nhà thầu thi công phải thí nghiệm

bê tông thương phẩm không sử mẫu chung

với nhà cung cấp bê tông

 Có

Không có

141 Phương án thí nghiệm nén tĩnh cọc bằng

tải trọng tĩnh dọc trục hoặc bằng PDA

được Nhà thầu thiết kế chấp thuận và chủ

đầu tư phê duyệt

 Có

Không có Thí nghiệm nén tĩnhcọc ở giai đoạn kiểm

tra chất lượng côngtrình (sau đây gọi là thínghiệm kiểm tra) đượctiến hành trong thờigian thi công hoặc saukhi thi công xong cọcnhằm kiểm tra sức chịutải của cọc theo thiết

kế và chất lượng thicông cọc

Tải trọng thí nghiệmlớn nhất do thiết kếquy định, thường đượclấy bằng 150 % đến

200 % tải trọng thiếtkế

142 Báo cáo kết quả thí nghiệm nén tĩnh cọc

bằng tải trọng tĩnh dọc trục hoặc PDA

 Có

Không có

143 Báo cáo kết quả thí nghiệm khác

Kiểm tra bằng khoan lấy lõi

Trang 25

Kiểm tra độ co của cọc

144 Biên bản nghiệm thu chất lượng thi công

Không có Danh mục BBNT lậptheo Phụ lục 8

147 Nhật ký thi công chung  Có

149 Lý lịch máy móc, thiết bị phục vụ thi công

có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo

Thông tư 05/2014/TT-BLĐTBXH

Nêu cụ thể chứng chỉ kiểm định thiết bị

Cần trục ô tô: Giấy chứng nhận kết quả kiểm

định số ……… do ……… cấp ngày …

Có Không có

Cần trục bánh hơi: Giấy chứng nhận kết quả

kiểm định số ……… do ……… cấp

ngày …

Có Không có

Cần trục bánh xích: Giấy chứng nhận kết quả

kiểm định số ……… do ……… cấp

ngày …

Có Không có

Cần trục tháp QTZ63: Giấy chứng nhận kết

quả kiểm định số 190530 do Cty Cổ phần

Kiểm định Xây dựng và Công Nghiệp Quốc

Máy san gạt: Giấy chứng nhận kết quả kiểm

định số ……… do ……… cấp ngày …

Có Không có

Máy đào đất bánh xích Komatsu PC400LC-5:

Giấy chứng nhận kết quả kiểm định số

 Có

Không có

Trang 26

2100696 do Cty Cổ phần Kiểm Định An

Toàn 2 cấp ngày 20/05/2021

150 Văn bản chấp thuận/phê duyệt vật tư , vật

liệu và cấu kiện tiền chế được sử dụng

trong công trình

 Có

Không có

151 Biên bản nghiệm thu vật tư , vật liệu và

cấu kiện tiền chế được sử dụng trong công

trình

 Có

Không có

Danh mục Biên bản lậptheo Phụ lục 6

152 Các chứng chỉ chất lượng đầu vào Danh mục chứng chỉ

vật liệu lập theo Phụ lục 7

Không có

Chứng chỉ chất lượng xuất xưởng

Lưu ý, bê tông thương phẩm phải có chúng

Phiếu kết quả thí nghiệm vật liệu của các

phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

154 Biên bản nghiệm thu chất lượng thi công

Không có

Danh mục BBNT lậptheo Phụ lục 8

Không có

155 Bản vẽ hoàn công móng  Có

Không có

Danh mục BVHC lậptheo Phụ lục 9

Trang 27

159 Lý lịch máy móc, thiết bị phục vụ thi công

có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo

Thông tư 05/2014/TT-BLĐTBXH

Nêu cụ thể chứng chỉ kiểm định thiết bị

Cần trục ô tô: Giấy chứng nhận kết quả kiểm

định số ……… do ……… cấp ngày …

Có Không có

Cần trục bánh hơi: Giấy chứng nhận kết quả

kiểm định số ……… do ……… cấp

ngày …

Có Không có

Cần trục bánh xích: Giấy chứng nhận kết quả

kiểm định số ……… do ……… cấp

ngày …

Có Không có

Cần trục tháp QTZ63: Giấy chứng nhận kết

quả kiểm định số 190530 do Cty Cổ phần

Kiểm định Xây dựng và Công Nghiệp Quốc

Máy vận thăng nâng hàng: Giấy chứng nhận

kết quả kiểm định số ……… do ………

cấp ngày …

Có Không có

Máy vận thăng nâng người: Giấy chứng nhận

kết quả kiểm định số ……… do ………

cấp ngày …

Có Không có

Máy vận thăng nâng hàng kèm người: Giấy

chứng nhận kết quả kiểm định số ……… do

……… cấp ngày …

Có Không có

160 Văn bản chấp thuận/phê duyệt vật tư , vật

liệu và cấu kiện tiền chế được sử dụng

trong công trình

 Có

Không có

161 Biên bản nghiệm thu vật tư , vật liệu và

cấu kiện tiền chế được sử dụng trong công

trình

 Có

Không có Danh mục Biên bản lậptheo Phụ lục 6

162 Các chứng chỉ chất lượng đầu vào Danh mục chứng chỉ

vật liệu lập theo Phụ lục 7

Không có

Chứng chỉ chất lượng xuất xưởng

Lưu ý, bê tông thương phẩm phải có chúng

Ngày đăng: 13/12/2022, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w