1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 10 bài 18: Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 442,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hóa học lớp 10 bài 18: Phân loại phản ứng trong hoá học vô cơ được biên soạn nhằm giúp học sinh biết được phản ứng hoá hợp và phản ứng phân huỷ có thể thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử và cũng có thể không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử. Phản ứng thể luôn thuộc loại phản ứng oxi hoá khử và phản ứng trao đổi không thuộc loại phản ứng oxi hoá khử. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

CHƯƠNG IV: PH N  NG OXI HOÁ – KHẢ Ứ Ử

       BÀI 18 : PHÂN LO I PH N  NG TRONG HOÁ H C VÔ CẠ Ả Ứ Ọ Ơ

I ­ M c tiêu bài h cụ ọ :

1. Ki n th c: ế ứ

a/ H c sinh bi t: ọ ế  ph n  ng hoá h p và ph n  ng phân hu  có th  thu c lo i ph n  ng oxi hoá –  ả ứ ợ ả ứ ỷ ể ộ ạ ả ứ

kh  và cũng có th  không thu c lo i ph n  ng oxi hoá kh  Ph n  ng th  luôn thu c lo i ph n  ng ử ể ộ ạ ả ứ ử ả ứ ể ộ ạ ả ứ oxi hoá kh  và ph n  ng trao đ i không thu c lo i ph n  ng oxi hoá kh ử ả ứ ổ ộ ạ ả ứ ử

b/ H c sinh hi u: ọ ể  D a vào s  oxi hoá có th  chia các ph n  ng thành hai lo i chính là:­ Ph n  ng có ự ố ể ả ứ ạ ả ứ

s  thay đ i s  oxi hoá và ph n  ng không có s  thay đ i s  oxi hoá.ự ổ ố ả ứ ự ổ ố

2 .K  năng:   Ti p t c rèn luy n kĩ năng cân b ng PTHH c a ph n  ng oxi hoá­ kh  theo ph ng ế ụ ệ ằ ủ ả ứ ử ươ pháp thăng b ng electron.ằ

II – Chu n b  đ  dùng d y h cẩ ị ồ ạ ọ : (D ng c  c n s  d ng c a th y và trò), g m: ụ ụ ầ ử ụ ủ ầ ồ  

GV yêu c u HS ôn t p trầ ậ ước các đ nh nghĩa ph n  ng hoá h p, ph n  ng phân hu , ph n  ng th , ị ả ứ ợ ả ứ ỷ ả ứ ế

ph n  ng trao đ i đã đả ứ ổ ược h c   THCS.ọ ở

III – Phương pháp d y h c ch  y uạ ọ ủ ế

­ Nêu v n đ , v n đáp, nghiên c u tìm hi u tài li u m i.ấ ề ấ ứ ể ệ ớ

IV­  Ho t đ ng d y h cạ ộ ạ ọ :       

Ho t đ ng ạ ộ

   1          n đ nh l p.Ổ ị ớ  Ki m tra bài cũ:  ể

      Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ  Ho t đ ng c a tròạ ộ ủ N i dung

GV   Yêu   c u   HS   nh c   l i   các   kháiầ ắ ạ  

ni m   v :   ph n   ng   oxi   hoá   –   kh ,ệ ề ả ứ ử  

ch t kh , ch t oxi hoá, quá trình kh ,ấ ử ấ ử  

quá trình oxi hoá. Qui t c xác đ nh sắ ị ố 

oxi hoá

HS   t   l i   câu   h iả ờ ỏ   theo   yeu   c u   c aầ ủ   GV

L p PTHH c a ph n  ng oxi hoá –ậ ủ ả ứ  

kh :ử

Al + HNO 3  – Al(NO 3 ) 3  + N 2  + H 2 O          10x Al Al+3 + 3e

      3     2N+5 + 2.5e N2 10Al + 36HNO 3   10 Al(NO 3 ) 3  + 3N 2  + 18H 2 O

Ho t đ ng ạ ộ

   2   (N i dung  bài h c) ộ ọ

I . PH N  NG CÓ S  THAY Đ I S  OXI HOÁ VÀ Ả Ứ Ự Ổ Ố

PH N  NG KHÔNG CÓ S  THAY Đ I S  OXI HOÁẢ Ứ Ự Ổ Ố

Gv yêu c u nh c l i đ nh ph n  ng ầ ắ ạ ị ả ứ

hoá h p:ợ

GV l y m t s  ví d  v  ph n  ng hoáấ ộ ố ụ ề ả ứ  

h p trong đó có ph n  ng thay đ i s  ợ ả ứ ổ ố

oxi hoá và không thay đ i s  oxi hoá.ổ ố

HS:  Ph n   ng   hoá ả ứ  

h p là ph n  ng hoá ợ ả ứ  

h c trong đó ch  m t ọ ỉ ộ  

ch t m i (s n ph m) ấ ớ ả ẩ  

t   hai   hay   nhi u ừ ề  

ch t   ban   đ u ấ ầ   (SGK8tr85).

HS tính s  oxi hoá và ố  

nh n xét ậ

1. Ph n  ng hoá h p.ả ứ ợ

a/ Ví d : ụ        0       0       +1   ­2

     (1)         2H2  + O2  2H2O Soh H tăng t  0 đ n +1, c a O gi mừ ế ủ ả  

t  0 đ n ­2.ừ ế       +2 ­2      +4 ­2          +2 +4 ­2

     (2)      CaO + CO2  CaCO3

b/ Nh n xét: ậ  Trong ph n  ng hoá h p, s  oxi hoá ả ứ ợ ố  

c a các nguyên t  có th  thay đ i ủ ố ể ổ  

ho c không thay đ i ặ ổ  

Ho t đ ngạ ộ

    3  (N i dung  bài h c) ộ ọ

Gv yêu c u nh c l i đ nh nghĩa ph n ầ ắ ạ ị ả

ng phân hu :

GV l y m t s  ví d  v  ph n  ngấ ộ ố ụ ề ả ứ  

phân hu  trong đó có ph n  ng thayỷ ả ứ  

đ i s  oxi hoá và không thay đ i sổ ố ổ ố 

oxi hoá

HS:  Ph n  ng phân ả ứ  

hu  là ph n  ng hoá ỷ ả ứ  

h c   trong   đó   m t ọ ộ  

ch t sinh ra  hai hay ấ   nhi u   ch t   m i ề ấ ớ   (SGK8tr 92).

2. Ph n  ng phân hu ả ứ ỷ

a/ Ví d : ụ   +1 +5 ­2        +1 ­1      0      

     (1)    2KClO32KCl + 3O2

Soh H tăng t  0 đ n +1, c a O gi mừ ế ủ ả  

t  0 đ n ­2.ừ ế        +2  ­2 +1      +2 ­2         +1  ­2

     (2)   Cu(OH)2  CuO   + H2O

Trang 2

HS tính s  oxi hố và ố  

nh n xét ậ b/ Nh n xét:   Trong ph n  ng phân hu , s  oxi ậ ả ứ ỷ ố  

hố c a các nguyên t  cĩ th  thay ủ ố ể  

đ i ho c khơng thay đ i ổ ặ ổ

Ho t đ ng ạ ộ

   4   

GV l y m t s  ví d  v  ph n  ng ấ ộ ố ụ ề ả ứ

th ế HS tính s  oxi hố và nh n xét ậ ố   3. Ph n  ng th ả ứ ế

a/ Ví d :  ụ

      0      +1 +5 ­2       +2   +5 ­2      0

  (1)   Cu + AgNO3 Cu(NO)2 +2Ag Soh   Cu  tăng   t   0   đ n   +2,  c a   Agừ ế ủ  

gi m t   +1 đ n 0.ả ừ ế

        0      +1 ­1       +2 ­1      0

     (2)  Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

Soh Zn tăng t  0 đ n +2, c a H gi mừ ế ủ ả  

t   +1 đ n 0.ừ ế

b/ Nh n xét: ậ  Trong hố h c vơ c , ph n  ng th ọ ơ ả ứ ế   bao gi  cũng cĩ s  thay đ i s  oxi ờ ự ổ ố   hố c a các nguyên t ủ ố

Ho t đ ng ạ ộ

   5   

GV l y m t s  ví d  v  ph n traoấ ộ ố ụ ề ả  

nh n xét ậ 4. Ph n  ng trao đ i.ả ứ ổ

a/ Ví d :      ụ

          +1 +5 ­2      +1 ­1      +1­1         +1 +5 ­2

  (1) AgNO 3  + NaCl  AgCl + NaNO 3 

S  oxi hố c a các nguyên t  khơngố ủ ố   thay đ i.ổ

  (2) +1 ­2 +1     +2      ­1     +2  ­2 +1       +1   ­1

       2NaOH + CuCl 2   Cu(OH) 2  + 2NaCl 

S  oxi hố c a các nguyên t  khơngố ủ ố   thay đ i.ổ

b/ Nh n xét: ậ  Trong ph n trao đ i, s  oxi hố c a ả ổ ố ủ   các nguyên t  khơng thay đ i ố ổ

Ho t đ ng ạ ộ

   6   :       II. K T LU NẾ Ậ

Gv d a vào s  thay đ i s  oxi hố cĩ ự ự ổ ố

th  chia ph n  ng hố h c thành m y ể ả ứ ọ ấ

lo i?ạ

HS d a vào s  thay đ i ự ự ổ  

s   oxi   hố   cĩ   th   chia ố ể  

ph n  ng hố h c thành ả ứ ọ  

2 lo i? ạ

S  đ :ơ ồ

(1) Phả n ứ ng hoá học có sự thay đổ i số oxi hoá là phản ứng oxi hoa­khử.

(2) Phả n ứ ng hoá học khô ng có sự thay đổ i số oxi hoá , không phải là phản

       ứng oxi hoá ­ khử.

Cá c phả n ứ ng thế

Mộ t số : Phản ứng hoá hợp.

Phả n ứ ng phâ n huỷ

Phả n nứ g trao đổ i.

Luy n t p, c ng cệ ậ ủ ố

Ho t đ ng ạ ộ

   6   

Hướng d n v  nhàẫ ề

Bài t p SGK trang: 86­ 87 

Trang 3

và các bài t p chu n cho gi  luy n t p: Bài t p SGK trang 88 – 89­ 90.ậ ẩ ờ ệ ậ ậ

­­­­­­­­

Ngày đăng: 13/12/2022, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm