Giáo án Hóa học lớp 10 bài 12: Liên kết ion - tinh thể ion được biên soạn nhằm giúp học sinh nêu được sự tạo thành ion, ion đơn nguyên tử, ion đa nguyên tử; Định nghĩa liên kết ion; Tính chất chung của hợp chất ion. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ti tế Bài 12: LIÊN K T ION – TINH TH IONẾ Ể
I. M c tiêu bài h cụ ọ
1. Ki n th c, k năng, thái đ ế ứ ỹ ộ
Ki n th cế ứ
Nêu đ ượ c:
+ S t o thành ion, ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t ự ạ ơ ử ử
+ Đ nh nghĩa liên k t ion.ị ế
+ Tính ch t chung c a h p ch t ion.ấ ủ ợ ấ
Gi i thích đ ả ượ c:
+ Vì sao các nguyên t l i liên k t v i nhau.ử ạ ế ớ
+ S t o thành liên k t ion trong m t s h p ch t, ví d : NaCl, CaClự ạ ế ộ ố ợ ấ ụ 2, Na2O
+ Tính ch t c a h p ch t ion t s t o thành liên k t ion.ấ ủ ợ ấ ừ ự ạ ế
Phân bi t đ ệ ượ liên k t ion v i các liên k t khác d a vào b n ch t c th c ế ớ ế ự ả ấ ụ ể
K năng ỹ
+ Vi t đế ượ ấc c u hình electron c a ion đ n nguyên t c th ủ ơ ử ụ ể
+ Xác đ nh ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t trong m t phân t ch t c th ị ơ ử ử ộ ử ấ ụ ể
Tr ng tâmọ
+ S hình thành cation, anion.ự
+ Ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t ơ ử ử
+ S hình thành liên k t ion.ự ế
Thái độ
+ Các v t li u làm b ng các ch t có c u t o tinh th ion là ch t r n, khó nóng ch y, khó bay h i, khi nóng ch y ho c tan trong nậ ệ ằ ấ ấ ạ ể ấ ắ ả ơ ả ặ ước có
d n đi n, do đó s d ng các v t li u này ph i c n th n.ẫ ệ ử ụ ậ ệ ả ẩ ậ
+ Tích c c, nghiêm túc, t tin và có lòng đam mê khoa h c.ự ự ọ
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
+ Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ
+ Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
+ Năng l c s d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả
+ Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c.ự ệ ả ậ ọ
II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
1/ Phương pháp d y h cạ ọ : Ph ng pháp d y h c nhóm, d y h c gi i quy t v n đ ươ ạ ọ ạ ọ ả ế ấ ề
2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
H i đáp tích c c.ỏ ự Khăn tr i bàn.ả Nhóm nh ỏ
Trò ch i.ơ Trình bày m t phút.ộ
Trang 2III. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên (GV)
Làm các slide trình chi u, giáo án.ế
Nam châm (đ g n n i dung báo cáo c a HS lên b ng t )ể ắ ộ ủ ả ừ
2. H c sinh (HS)ọ
H c bài cũọ , đ c bi t v vi t c u hình electron nguyên tặ ệ ề ế ấ ử
T p l ch cũ c l n ho c b ng ho t đ ng nhóm.ậ ị ỡ ớ ặ ả ạ ộ
Bút m c vi t b ng.ự ế ả
IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
A. Ho t đ ng tr i nghi m k t n i ( 15 phút)ạ ộ ả ệ ế ố
Huy đ ng ộ
các ki n ế
th c đã ứ
được h c ọ
c a HS v ủ ề
c u hình ấ
electron
nguyên t đãử
được h c ọ
đ gi i thíchể ả
s hình ự
thành phân
t ,ử t o nhu ạ
c u ti p t cầ ế ụ
tìm hi u ể
ki n th c ế ứ
m iớ
Rèn k ỹ
năng quan
sát
Phát tri nể
năng l c ự
HĐ nhóm: S d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đ hoàn thành n i dung trong ử ụ ậ ả ể ộ phi u h c t p s 1.ế ọ ậ ố
GV chia l p thành 4 nhómớ
GV trình chi u thí nghi m đ t cháy Na trong bình đ ng khí Cloế ệ ố ự Link: https://www.youtube.com/watch?v=4NmNTTafPOQ
Phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
Nêu cách ti n hành thí nghi m.ế ệ
Nêu hi n tệ ượng x y ra.ả
Vi t phế ương trình hóa h c c a ph n ng x y ra.ọ ủ ả ứ ả
Gi i thích s hình thành s n ph m :ả ự ả ẩ + T i sao Na ph i liên k t v i Clo? Cho bi t ạ ả ế ớ ế 11Na, 17Cl
+ Na liên k t v i Clo b ng cách th c nào?ế ớ ằ ứ
Các nhóm phân công nhi m v cho t ng thành viên: ệ ụ ừ nêu cách ti n hành thí ế nghi m, quan sát và th ng nh t đ ghi l i hi n tệ ố ấ ể ạ ệ ượng x y ra, vi t PTHH,ả ế
gi i thích s hình thành liên k t ả ự ế …. vào b ng phả ụ, vi t ý ki n c a mình vào ế ế ủ
gi y và k p chung v i b ng ph ấ ẹ ớ ả ụ
HĐ chung c l p:ả ớ
GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhóm khác góp ý, b sung.ờ ộ ế ả ổ
Vì là ho t đ ng tr i nghi m k t n i đ t o mâu thu n nh n th c nên giáo ạ ộ ả ệ ế ố ể ạ ẫ ậ ứ viên không ch t ki n th c. Mu n hoàn thành đ y đ và đúng nhi m v đố ế ứ ố ầ ủ ệ ụ ược giao HS ph i nghiên c u bài h c m i. ả ứ ọ ớ
Hi n tệ ượng:Ph n ả
ng x y ra mãnh li t,
sang chói
Phương trình hóa
h c:ọ
2Na + Cl2 2NaCl
Gi i thích: ả
+ HS có th d a vào ể ự SGK nêu được: Các nguyên t liên k t v i ử ế ớ nhau đ đ t đ n c u ể ạ ế ấ hình b n v ng nh khíề ữ ư
hi m g n nh t. Nh ngế ầ ấ ư
HS s không gi i thíchẽ ả
được cách th c liên ứ
k t gi a Na v i Cl.ế ữ ớ
Mâu thu n nh n th cẫ ậ ứ khi HS không gi i ả thíchđượ ạc t i sao Na
có th liên k t v i Clo ể ế ớ
ho c không gi i thích ặ ả
đượ ực s hình thành
+ Trong quá trình ho t ạ
đ ng nhóm, ộ
GV quan sát
t t c các ấ ả nhóm, k p th i ị ờ phát hi n ệ
nh ng khó ữ khăn, vướng
m c c a HS ắ ủ
và có gi i phápả
h tr h p lí.ỗ ợ ợ + Qua báo cáo các nhóm và
s góp ý, b ự ổ sung c a các ủ nhóm khác,
GV bi t đế ược
HS đã có đượ c
nh ng ki n ữ ế
th c nào, ứ
nh ng ki n ữ ế
Trang 3h p tác và ợ
s d ng ử ụ
ngôn ngữ
hóa h cọ
GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐ hình thành ki n th c.ể ạ ộ ế ế ứ + D ki n m t s khó khăn, vự ế ộ ố ướng m c c a HS và gi i pháp h tr :ắ ủ ả ỗ ợ HS
có th ể không gi i thích đả ượ ực s hình thành phân t NaCl nh th nàoử ư ế
phân t NaCl.ử th c nào c n ứ ầ
ph i đi u ả ề
ch nh, b sung ỉ ổ các ho t
đ ng ti p theo.ộ ế
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u s hình thành ion, cation, anion. Ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t ( 15 phút)ạ ộ ể ự ơ ử ử
Vi t ế
được quá
trình hình
thành ion
Rèn năng
l c h p ự ợ
tác và năng
l c s ự ử
d ng ngônụ
ng hóa ữ
h c.ọ
HĐ nhóm: Th o lu n nhóm đ hoàn thành phi u h c ả ậ ể ế ọ
t p s 2ậ ố
Phi u h c t p s 2ế ọ ậ ố
Vi t c u hình e c a các nguyên t ế ấ ủ ử11Na, 20Ca, 8O, 17Cl
Đ đ t đ n c u hình b n v ng nh khí hi m g n nh t, ể ạ ế ấ ề ữ ư ế ầ ấ các nguyên t trên có xu hử ướng gì? Vi t quá trình x y ra.ế ả
Rút ra k t lu n v s hình thành ion, cation, anion.ế ậ ề ự
Ion đ n nguyên t , ion đa nguyên t là gì? Nêu ví d ơ ử ử ụ
GV theo dõi ho t đ ng c a các nhóm, k p th i hạ ộ ủ ị ờ ướng d n ẫ khi HS g p khó khăn: xác đ nh s electron nhặ ị ố ường hay nh n, ậ cách g i tên ion ọ
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 4 nhóm báo cáo k t qu (m i ờ ế ả ỗ nhóm 1 n i dung), các nhóm khác góp ý, b sung, ph n bi n. ộ ổ ả ệ
GV ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ
+ Ion:
Khi nguyên t nhử ường hay nh n electron, ậ
nó tr thành ph n t mang đi n tích, g i là ở ầ ử ệ ọ ion
+ Cation:
Nguyên t kim lo i có xu hử ạ ướng nhường các e l p ngoài cùng đ đ t c u hình b n ở ớ ể ạ ấ ễ
v ng c a khí hi m, tr thành cation (hay ữ ủ ế ở ion dương)
Ví d : ụ 11Na Na+ + 1e ( cation natri)
20Ca Ca2+ +2e ( cation canxi) TQ: M Mn+ + ne (n = 1, 2, 3) + Anion:
Nguyên t phi kim có xu hử ướng nh n ậ thêm e đ đ t c u hình b n v ng c a khí ể ạ ấ ễ ữ ủ
hi m, tr thành anion (hay ion âm).ế ở
Ví d : ụ 8O + 2e O2 ( anion oxit)
17Cl + 1e Cl ( anion clorua) TQ: M + me Mm (m = 1, 2, 3) + Ion đ n nguyên t , Ion đa nguyên t : ơ ử ử
Theo s n ph m c a HS ả ẩ ủ
+ Thông qua quan sát
m c đ và ứ ộ
hi u qu ệ ả tham gia vào
ho t đ ng ạ ộ
c a h c ủ ọ sinh.
+ Thông qua
HĐ chung
c a c l p, ủ ả ớ
GV h ướ ng
d n HS th c ẫ ự
hi n các yêu ệ
c u và đi u ầ ề
ch nh ỉ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u s hình thành liên k t ion. ( 15 phút)ạ ộ ể ự ế
Trang 4M c tiêuụ Phương th c t ch cứ ổ ứ K t quế ả Đánh giá
Vi t đế ượ ực s
hình thành ion
Gi i thích đả ược
s hình thành liênự
k t ion.ế
Nêu được khái
ni m v liên k t ệ ề ế
ion
Rèn năng l c ự
th c h p tác và ự ợ
năng l c s d ngự ử ụ
ngôn ng : Di n ữ ễ
đ t, trình bày ý ạ
ki n, nh n đ nh ế ậ ị
c a b n thân.ủ ả
+ HĐ nhóm: GV t ch c ho t đ ng nhóm đ ti p t c hoàn ổ ứ ạ ộ ể ế ụ thành nhi m v phi u h c t p s 1, t p trung vào vi c ệ ụ ở ế ọ ậ ố ậ ệ
gi i thích t i sao Na có th liên k t v i Clo và s hình thành ả ạ ể ế ớ ự liên k t trong phân t NaCl.ế ử
+ HĐ chung c l p:ả ớ Các nhóm báo cáo k t qu và ph n ế ả ả
bi n cho nhau. GV ch t l i ki n th c. (s n ph m c a nhóm ệ ố ạ ế ứ ả ẩ ủ
HĐ 1 v n đ c l u gi trên b ng)
N u HS v n không gi i quy t đế ẫ ả ế ược, GV có th g i ý cho ể ợ
HS d a vào c u t o Cation Naự ấ ạ + và Anion Cl đ gi i quy t.ể ả ế + HĐ cá nhân: Cho Canxi tác d ng v i Oxi. GV yêu c u HS ụ ớ ầ trình bày s hình thành phân t CaO ( ự ử 20Ca, 8O)
HĐ c l p:ả ớ GV yêu c u 3 HS lên b ng trình bày ý ki n ầ ả ế
c a mình. Các HS còn l i nh n xét, b sung. GV ch t ki n ủ ạ ậ ổ ố ế
th c.ứ
Xét ph n ng c a Natri v i Clo:ả ứ ủ ớ
11Na Na+ + 1e
17Cl + 1e Cl –
Na + Cl Na+ + Cl
2, 8, 1 2, 8,7 2, 8 2, 8, 8
Na+ + Cl – NaCl
Bi u di n b ng phể ễ ằ ương trình hoá h c:ọ
2 Na + Cl2 2NaCl 2x1e Natri Clorua
K t lu n:ế ậ Liên k t ion là liên k t đế ế ượ ạ c t o thành b i l c hút tĩnh đi n gi a các ion ở ự ệ ữ mang di n tích trái d u.ệ ấ
Xét ph n ng c a Canxi v i Oxi:ả ứ ủ ớ
Ca Ca2+ + 2e
O + 2e O2
Ca2+ + O2 CaO
Bi u di n b ng phể ễ ằ ương trình hóa h c:ọ
2 Ca + O2 2CaO 2x2e Canxi oxit
+ Thông qua quan sát m c đứ ộ
và hi u qu ệ ả tham gia vào
ho t đ ng c a ạ ộ ủ
h c sinh.ọ + Thông qua HĐ chung c a c ủ ả
l p, GV hớ ướng
d n HS th c ẫ ự
hi n các yêu c uệ ầ
và đi u ch nhề ỉ .
Ho t đ ng 3: Tìm hi u tính ch t chung c a h p ch t ion ( 5 phút)ạ ộ ể ấ ủ ợ ấ
Nêu được tính ch t c a các ấ ủ
h p ch t ion. – Gi i thích đợ ấ ả ược
tính d n đi n c a tr ng thái ẫ ệ ủ ạ
nóng ch y ho c dung d ch c a ả ặ ị ủ
GV s d ng kĩ thu t trình bày 1 phút.ử ụ ậ
GV yêu c u 1 s HS trình bày ý ki n c a mình trong 1 phút v iầ ố ế ủ ớ các n i dung sau: ộ
H p ch t ion có nh ng tính ch t nào? ợ ấ ữ ấ + Đ b n liên k t? ộ ề ế
+ kh năng nóng ch y, bay h i? ả ả ơ
H p ch t ion t n t i d ợ ấ ồ ạ ướ i
d ng tinh th , b n v ng, ạ ể ề ữ khó bay h i, khó nóng ch y, ơ ả tan nhi u trong n ề ướ c.
Tr ng thái nóng ch y ho c ạ ả ặ
+ Thông qua quan sát m c đứ ộ
và hi u qu làm ệ ả viêc và trình bày
ý ki n c a h c ế ủ ọ sinh
Trang 5các h p ch t ion.ợ ấ
Rèn năng l c s d ng ngôn ự ử ụ
ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, ữ ễ ạ ế
nh n đ nh c a b n thân.ậ ị ủ ả
Đ tan và tính d n đi n c a tinh th ion? ộ ẫ ệ ủ ể
Vì sao mu i ăn ( NaCl) d ng tinh th không d n đi n nh ng khi ố ạ ể ẫ ệ ư hòa tan vào n ướ c thì d n đi n? ẫ ệ
HS nghiên c u, suy nghĩ và trình bày ý ki n. HS còn l i nh n xét, ứ ế ạ ậ
ph n bi n, GV ch t ki n th c ả ệ ố ế ứ
dung d ch c a h p ch t ion ị ủ ợ ấ
d n đi n t t ( Do t o thành ẫ ệ ố ạ các ion).
C/ HO T Đ NG LUY N T P ( 20 phút)Ạ Ộ Ệ Ậ
C ng c , kh c sâuủ ố ắ
ki n th c đã h cế ứ ọ
trong bài v s hìnhề ự
thành ion, cation,
anion, liên k t ion.ế
Ti p t c phát tri nế ụ ể
năng l c: tính toán,ự
sáng t o, gi i quy tạ ả ế
các v n đ th c ti nấ ề ự ễ
thông qua ki n th cế ứ
môn h c, v n d ngọ ậ ụ
ki n th c hóa h cế ứ ọ
vào cu c s ng.ộ ố
N i dung HĐ: hoànộ
thành các câu h i/bàiỏ
t p trong phi u h cậ ế ọ
t p.ậ
+ Vòng 1: GV chia l p thành 2 đ i đ tham gia thi đua v i nhau qua trò ch iớ ộ ể ớ ơ
Ô CH Ữ
T khóa có 8 ch cái từ ữ ương ng v i 8 ô hàng ngang. M i đ i có 4 lứ ớ ỗ ộ ượt ch n ọ
ô hàng ngang, được 2đ n u tr l đúng hàng ngang c a mình, đế ả ờ ủ ược 1đ n u ế
tr l i đúng hàng ngang c a đ i b n, đả ờ ủ ộ ạ ược 5đ nêu tr l i đúng t khóa. Ghi ả ờ ừ
đi m t ng cho m i đ i, đ i nào nhi u đi m h n để ổ ỗ ộ ộ ề ể ơ ược 1đ c ng.ộ
TRÒ CH I Ô CHƠ Ữ
Hàng ngang 1: Ion dương được g i là gì? ( CATION)ọ Hàng ngang 2: Khi nguyên t nhử ường hay nh n electron thì nguyên t tr ậ ử ở thành h t ( MANG ĐI N)ạ Ệ
Hàng ngang 3: Tên g i c a ion Clọ ủ là gì? ( ANION CLURUA) Hàng ngang 4: đi u ki n thỞ ề ệ ường, NaCl t n t i dồ ạ ướ ại d ng gì? ( TINH
TH )Ể Hàng ngang 5: Nguyên t c a lo i nguyên t hóa h c gì thử ủ ạ ố ọ ường có xu
hướng nh n electron đ t o thành Anion? ( PHI KIM)ậ ể ạ Hàng ngang 6: Dung d ch nóng ch y c a h p ch t ion có kh năng gì?ị ả ủ ợ ấ ả ( D N ĐI N)Ẫ Ệ
Hàng ngang 7: C u hình electron c a anion gi ng v i c u hình electron ấ ủ ố ớ ấ
c a nguyên t nguyên t nào? ( KHÍ HI M)ủ ử ố Ế Hàng ngang 8: S k t h p gi a ion Naự ế ợ ữ + và Cl t o thành tinh th NaCl g i ạ ể ọ
là gì? (LIÊN K T)Ế
T khóa: Liên k t ion là s liên k t gi a hai ion trái d u b ng l c hút gì? ừ ế ự ế ữ ấ ằ ự ( TĨNH ĐI N)Ệ
K t qu ế ả
tr l i ả ờ các câu
h i/bài ỏ
t p trongậ phi u ế
h c t p.ọ ậ
+ GV quan sát và đánh giá ho t đ ng cá nhân, ạ ộ
ho t đ ng nhóm c a ạ ộ ủ
HS. Giúp HS tìm
hướng gi i quy t ả ế
nh ng khó khăn trong ữ quá trình ho t đ ng.ạ ộ + GV thu h i m t s ồ ộ ố bài trình bày c a HS ủ trong phi u h c t p đế ọ ậ ể đánh giá và nh n xét ậ chung.
+ GV hướng d n HS ẫ
t ng h p, đi u ch nh ổ ợ ề ỉ
ki n th c đ hoàn ế ứ ể thi n n i dung bài h c.ệ ộ ọ + Ghi đi m cho nhóm ể
ho t đ ng t t h n.ạ ộ ố ơ
Trang 6C A T I O N
+ Vòng 2: Trên c s 2 đ i, GV l i yêu c u m i đ i l i ti p t c ho t đ ngơ ở ộ ạ ầ ỗ ộ ạ ế ụ ạ ộ
c p đôi đ gi i quy t các yêu c u đ a ra trong phi u h c t p s 3. GV quanặ ể ả ế ầ ư ế ọ ậ ố sát và giúp HS tháo g nh ng khó khăn m c ph i.ỡ ữ ắ ả
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 4 HS b t kì c a 4 nhóm (m i nhóm 2 HS) lênờ ấ ủ ỗ
b ng trình bày k t qu /bài gi i. C l p góp ý, b sung. GV t ng h p các n iả ế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ dung trình bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ
GV s d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế
có m r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế
v n đ ấ ề
PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1. Nguyên t oxi có Z = 8. Sau khi nh n thêm 2e,ion t o thành có c u hình electron là ử ậ ạ ấ
A.1s22s22p2B.1s22s22p43s2.C. 1s22s22p6 D. 1s2
Câu 2.Trong phân t nào d i đây có ch a ion đa nguyên t ?ử ướ ứ ử
A. CaCl2. B. NH4Cl C. AlCl3. D. HCl
Câu 3. S electron trong các ionố 2
1H+ và 32
16S2 l n lầ ượt là
A. 1 và 16 B. 2 và 18 C. 1 và 18 D. 0 và 18
Trang 7Câu 4. C p nguyên t nào sau đây có th liên k t v i nhau b ng kiên k tion?ặ ử ể ế ớ ằ ế
A. 7N và 9F B. 3Li và 9F. C. 3Li và 13Al. D. 12Mg và 18Ar
Câu 5. B n ch t c a liên k t ion làả ấ ủ ế
A. s dùng chung c p electron hóa tr ự ặ ị
B. l c hút tĩnh đi n gi a các ion mang đi n tích trái d u.ự ệ ữ ệ ấ
C. s chuy n electron t nguyên t này sang nguyên t kia.ự ể ừ ử ử
D. s nh ng electron đ t o thành c u hình b n v ng.ự ườ ể ạ ấ ề ữ
Câu 6: Y có c u hình electron là: 1sấ 22s22p63s23p6. V trí c a Y trong b ng tu n hoàn làị ủ ả ầ
A. Chu k 4, nhóm IAỳ B. Chu k 3, nhóm VIIAỳ
C. chu k 3, nhóm VIAỳ D. Chu k 3, nhóm VIIIAỳ
Câu 7. a/Ion X+ có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 3pấ ở ớ 6. Vi t c u hình electron đ y đ c a nguyên t X.ế ấ ầ ủ ủ ử
b/ Ion Y2 có c u hình electron gi ng c u hình electron c a Xấ ố ấ ủ +. Vi t c u hình elecetron đ y đ c a Y.ế ấ ầ ủ ủ
Câu 8. Trình bày s hình thành phân t Kự ử 2S (ZK = 19, ZS = 16)
Câu 9. Ion M3+ có t ng s h t proton, n tron, electron là 73; trong đó, s h t mang đi n nhi u h n h t không mang đi n là 17. Vi t ổ ố ạ ơ ố ạ ệ ề ơ ạ ệ ế
c u hình electron c a ion Mấ ủ 3+.
D/HO T Đ NG V N D NG, M R NG ( 5 phút)Ạ Ộ Ậ Ụ Ở Ộ
Giúp HS v n ậ
d ng các kĩ năng, ụ
v n d ng ki n ậ ụ ế
th c đã h c đ ứ ọ ể
gi i quy t các tìnhả ế
hu ng trong th c ố ự
tế.
GV thi t k ho t đ ng và giao vi c cho HS v nhà hoàn thành. Yêu c u n p ế ế ạ ộ ệ ề ầ ộ báo cáo (bài thu ho ch).ạ
N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t các câu h i/tình hu ng sau:ộ ầ ể ả ế ỏ ố Câu 1: Ion âm (anion) trong không khí là các nguyên t khi m t đi electron. Ion ử ấ
âm không t n t i lâu trong không khí, quá trình hình thành và m t đi c a ion ồ ạ ấ ủ
di n ra liên t c khi có tác đ ng t bên ngoài. V y các ion âm có tác d ng nh ễ ụ ộ ừ ậ ụ ư
th nào đ i v i môi trế ố ớ ường và con người?
Câu 2: Nướ ấ ban đ u vào lò h i đa s là nc c p ầ ơ ố ướ ức c ng có ch a m t hàm ứ ộ
lượng Ca2+ và Mg2+, đây là các cation có tính tan không t t, có nhi u mu i k t ố ề ố ế
t a gây h i cho các đi u ki n s n xu t nh : Nủ ạ ề ệ ả ấ ư ướ ức c ng có th k t t a thành ể ế ủ
ch t không hòa tan bám vào thành ng, ch ng h n khi đ a vào n i h i s ngày ấ ố ẳ ạ ư ồ ơ ẽ càng cô đ c h n bám vào các thành ng và balong c a n i h i làm gi m hi u ặ ơ ố ủ ồ ơ ả ệ
su t truy n nhi t c a n i h i, gây tiêu hao nhiên li u, nguy hi m h n có th ấ ề ệ ủ ồ ơ ệ ể ơ ể
Bài báo cáo
c a HS ủ (n p bài ộ thu ho ch).ạ
GV yêu c u HS n p s n ầ ộ ả
ph m vào đ u bu i h c ẩ ầ ổ ọ
ti p theo.ế
Căn c vào n i dung báo ứ ộ cáo, đánh giá hi u qu th cệ ả ự
hi n công vi c c a HS (cá ệ ệ ủ nhân hay theo nhóm HĐ).
Đ ng th i đ ng viên k t ồ ờ ộ ế
qu làm vi c c a HS.ả ệ ủ
Trang 8làm t c ngh n, n t gãy các ng nhi t gây n do quá nhi t. Trình bày các ắ ẽ ứ ố ệ ổ ệ
phương pháp làm m m nề ướ ức c ng?
Câu 3: Vì sao các công viên, khách s n l n ng i ta th ng xây các gi ng ở ạ ớ ườ ườ ế phun nước nhân t o?ạ
GV giao vi c và hệ ướng d n HS tìm hi u qua tài li u, m ng internet, … đ ẫ ể ệ ạ ể
gi i quy t các công vi c đả ế ệ ược giao
Hướng d n bài m i: Tùy vào ch đ /bài h c ti p theo mà GV xây d ng h ẫ ớ ủ ề ọ ế ự ệ
th ng câu h i hố ỏ ướng d n HS chu n b các n i dung ho t đ ng.ẫ ẩ ị ộ ạ ộ