Giáo án Hóa học lớp 10 bài 11: Luyện tập: Bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron của nguyên tử và tính chất của các nguyên tố hoá học được biên soạn nhằm giúp học sinh nắm vững kiến thức về: Cấu tạo bảng tuần hoàn; Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố, tính kim loại, tính phi kim, bán kính nguyên tử, độ âm điện; Định luật tuần hoàn. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ti t 20 BÀI 11: LUY N T P. B NG TU N HOÀN, S BI N Đ I TU N HOÀN C U HÌNH ELECTRONế Ệ Ậ Ả Ầ Ự Ế Ổ Ầ Ấ
C A NGUYÊN T VÀ TÍNH CH T C A CÁC NGUYÊN T HOÁ H C.Ủ Ử Ấ Ủ Ố Ọ
I M c tiêu bài h cụ ọ :
1. Ki n th c: ế ứ H c sinh n m v ng: ọ ắ ữ
* C u t o b ng tu n hoàn.ấ ạ ả ầ
* S bi n đ i tu n hoàn c u hình electron nguyên t các nguyên t , tính kim lo i, tính phi kim, bán kính nguyên t , đ ự ế ổ ầ ấ ử ố ạ ử ộ
âm đi n.ệ
* Đ nh lu t tu n hoàn.ị ậ ầ
2 .K năng: ỹ
H c sinh có k gi iọ ỹ ả :
* Các d ng bài t p xác đ nh nguyên t d a vào % kh i lạ ậ ị ố ự ố ượng trong h p ch t oxit cao nh t và h p ch t khí v i hidro.ợ ấ ấ ợ ấ ớ
* Các d ng bài t p xác đ nh nguyên t d a vào ph n ng v i nạ ậ ị ố ự ả ứ ớ ước v i axit.ớ
* Các d ng bài t p xác đ nh nguyên t liên ti p nhau trong 1 chu kì, 1 nhóm A.ạ ậ ị ố ế
II – Chu n b đ dùng d y h cẩ ị ồ ạ ọ :
GV phân chia n i dung bài ôn t p thành hai ph n đ HS chu n b trộ ậ ầ ể ẩ ị ướ ởc nhà, GV hướng d n HS tham gia các ho t ẫ ạ
đ ng luy n t p.ộ ệ ậ
III – Phương pháp d y h c ch y uạ ọ ủ ế Ho t đ ng nhóm, th o lu n, v n đáp.ạ ộ ả ậ ấ
IV Ho t đ ng d y h cạ ộ ạ ọ :
Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a tròạ ộ ủ N i dungộ
Ho t đ ng 1ạ ộ (N i dung luy n t p) ộ ệ ậ
GV chia l p thành 8 nhóm đ hoàn ớ ể
thành phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
HS nghiên c u – th o lu nứ ả ậ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Xác đ nh v trí, c u t o nguyên t c a nguyên t trong BTHị ị ấ ạ ử ủ ố
Câu 1: C u hình electron l p ngoài cùng c a m t nguyên t X là 3sấ ớ ủ ộ ố 2. Cho bi t v trí c a X trong b ng tu n hoàn? X làế ị ủ ả ầ kim lo i hay phi kim? Gi i thích ?ạ ả
Câu 2: M t nguyên t Y có Z= 17. Cho bi t v trí c a Y trong b ng tu n hoàn? Y là kim lo i hay phi kim? Vì sao?ộ ố ế ị ủ ả ầ ạ
Câu 3: Nguyên t c a nguyên t X và Y có ử ủ ố phân m c năng l ứ ượ ng cao nh t ấ l n lầ ượt là 3d6 và 3p2. Cho bi t ế v trí c a Xị ủ
và Y ?
Câu 5: Y là nguyên t chu k 4, nhóm IB. Xác đ nh c u hình electron c a Y ?ố ở ỳ ị ấ ủ
Câu 6: Cho c u hình electron l p ngoài cùng c a E là 4sấ ớ ủ 2. Xác đ nh v trí X trong BTH ?ị ị
Câu 7: Q là nguyên t chu k 4, nhóm VIA. Xác đ nh c u t o nguyên t c a X ?ố ở ỳ ị ấ ạ ử ủ
Câu 8: M là nguyên t chu k 4, nhóm VIIB. Xác đ nh c u t o nguyên t nguyên t B ?ố ở ỳ ị ấ ạ ử ố
Câu 9: A là nguyên t chu k 3, nhóm VA. Xác đ nh c u t o nguyên t nguyên t A ?ố ở ỳ ị ấ ạ ử ố
Câu 10 : B là nguyên t chu k 4, nhóm VIIA. Xác đ nh c u t o nguyên t nguyên t B ?ố ở ỳ ị ấ ạ ử ố
Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a tròạ ộ ủ N i dungộ
Ho t đ ng 2ạ ộ
S th t ô nguyên t liên ti p nhau ố ứ ự ố ế
trong 1 chu kì bi n thiên bao nhiêu ?ế
S th t ô nguyên t trong 1 nhóm A,ố ứ ự ố
thu c 2 chu kìliên ti p nhau bi n thiênộ ế ế
bao nhiêu ?
HS tr l iả ờ
HS nghiên c u, th o lu n gi i bài t pứ ả ậ ả ậ
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Xác đ nh v trí các nguyên t trong b ng tu n hoàn d a vào Zị ị ố ả ầ ự
Câu 1: Hai nguyên t A, B có Zố A + ZB = 33. Bi t A và B n m k nhau trong m t chu kì trong b ng HTTH. Vi t c u ế ằ ề ộ ả ế ấ hình e c a A và B và cho bi t v trí c a A và B trong b ng HTTH ?ủ ế ị ủ ả Đ.A: ZA=16 ; ZB=17
Câu 2:Hai nguyên t X, Y thu c hai nhóm liên ti p nhau trong m t chu kì . T ng s proton c a chúng b ng 45. Xác đ nh ố ộ ế ộ ổ ố ủ ằ ị
Câu 3: Hai nguyên t X,Y thu c cùng m t phân nhóm và hai chu kì liên ti p trong b ng HTTH, có t ng s proton trongố ộ ộ ở ế ả ổ ố
h t nhân nguyên t hai nguyên t là 30. Xác đ nh v trí c a X, Y.ạ ử ố ị ị ủ Đ.A: ZX=11 ; ZY=19
Câu 4: Hai nguyên t X,Y thu c cùng m t nhóm A và hai chu kì liên ti p trong b ng HTTH, có t ng s proton trongố ộ ộ ở ế ả ổ ố
h t nhân nguyên t hai nguyên t là 58. Xác đ nh v trí c a X,Y.ạ ử ố ị ị ủ Đ.A: ZX=20 ; ZY=38
Câu 5: X, Y là 2 nguyên tố ở 2 nhóm A liên ti p nhau, 2 chu k liên ti p nhau trong b ng tu n hoàn. T ng s h tế ỳ ế ả ầ ổ ố ạ
Trang 2electron c a X và Y là 23. Bi t Y thu c nhóm VIA. Xác đ nh c u hình electron c a X, Yủ ế ộ ị ấ ủ ? Đ.A: ZX=7 ; ZY=16.
Câu 6: X, Y là 2 nguyên tố ở 2 nhóm A liên ti p nhau, 2 chu k liên ti p nhau trong b ng tu n hoàn. T ng s h tế ỳ ế ả ầ ổ ố ạ electron c a X và Y là 23. Bi t Y thu c nhóm VA. Xác đ nh c u hình electron c a X, Yủ ế ộ ị ấ ủ ? Đ.A: ZX=8 ;
ZY=15
Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a tròạ ộ ủ N i dungộ
Ho t đ ng 3ạ ộ
Xác đ nh hóa tr c a nguyên t trong ị ị ủ ố
CT oxit cao nh t ? trong h p ch t v i ấ ợ ấ ớ
hidro ?
HS tr l iả ờ
HS nghiên c u, th o lu n gi i bài t pứ ả ậ ả ậ
PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố
Xác đ nh tên nguyên t d a vào ph n trăm kh i lị ố ự ầ ố ượng trong oxit
Câu 1: R là nguyên t nhóm VIA, trong h p ch t khí v i hidro, % v kh i lố ở ợ ấ ớ ề ố ượng c a hidro là 5,88%. Xủ ác đ nh R ị ?
Đ.A: R=S=32
Câu 2: CT oxit cao nh t c a X là Xấ ủ 2O5. Thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a X trong h p ch t khí v i hidro là 91,18%.ủ ợ ấ ớ
Câu 3: H p ch t khí c a m t nguyên t R v i H là RHợ ấ ủ ộ ố ớ 2. Oxit cao nh t c a R ch a 60% oxi. Xác đ nh tên nguyên t R ? ấ ủ ứ ị ố
Đ.A: R=S=32
Câu 4: H p ch t khí v i H c a m t nguyên t có công th c RHợ ấ ớ ủ ộ ố ứ 3. Oxit cao nh t c a R ch a 74,08% Oxi v kh i lấ ủ ứ ề ố ượng.
Câu 5: M t nguyên t X có hóa tr đ i v i H và hóa tr đ i v i O b ng nhau. Trong oxit cao nh t c a X, oxi chi m 53,3ộ ố ị ố ớ ị ố ớ ằ ấ ủ ế
%
Câu 6: Nguyên t R nhóm IVA, h p ch t khí v i hidro là B, t kh i c a B so v i Hố ở ợ ấ ớ ỉ ố ủ ớ 2 là 8. Xác đ nh R và công th c oxitị ứ cao nh t c a R ?ấ ủ Đ.A: R=C=12; oxit CO2 có tính ch t c a oxit axit.ấ ủ
Câu 7: Nguyên t R có hoá tr cao nh t v i oxi g p 3 l n hoá tr trong h p ch t v i hidro. T kh iố ị ấ ớ ấ ầ ị ợ ấ ớ ỉ ố h i c a oxit cao nh tơ ủ ấ
so v i h p ch t khí hidro là 2,353. Tìm tên nguyên t R ?ớ ợ ấ ố Đ.A: R=S=32
Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a tròạ ộ ủ N i dungộ
Ho t đ ng 4ạ ộ
Nêu qui lu t bi n đ i tính kim lo i, ậ ế ổ ạ
phi kim, đ âm đi n, bán kính nguyên ộ ệ
t , đ âm đi n, tính axit, baz c a ử ộ ệ ơ ủ
oxit và hidroxit
HS tr l iả ờ
HS nghiên c u, th o lu n gi i bài t pứ ả ậ ả ậ
PHI U H C T P S 4Ế Ọ Ậ Ố
So sánh tính ch t c a các nguyên t và h p ch t oxit hay hiddroxit c a chúng .ấ ủ ố ợ ấ ủ
Bài 1: Xét các nguyên t : Na (Z = 11) v i Al (Z = 13) và K (Z = 19). ử ớ
a. So sánh tính kim lo i c a chúng ?ạ ủ
b. Vi t các công th c oxit cao nh t và hidroxit tế ứ ấ ương ng ?ứ
c. Oxit cao nh t và hidroxit có tính axit hay baz ? S p x p chúng theo chi u tính axit/baz tăng d n ?ấ ơ ắ ế ề ơ ầ
Bài 2: Xét các nguyên t : Si (Z = 14) v i C (Z = 6) và Ge (Z = 32). ử ớ
a. So sánh tính phi kim c a chúng ?ủ
b. Vi t công th c h p ch t v i hidro, công th c oxit cao nh t và hidroxit tế ứ ợ ấ ớ ứ ấ ương ng.ứ
c. Oxit cao nh t và hidroxit có tính axit hay baz ? S p x p chúng theo chi u tính axit/baz tăng d n ?ấ ơ ắ ế ề ơ ầ
Bài 3: Hãy x p các nguyên t sau đây theo chi u:ế ố ề
a. Tăng d n tính kim lo i, bán kính nguyên t và gi i thích: ầ ạ ử ả 19K, 12Mg, 11Na, 13Al
b. Tăng d n tính phi kim, đ âm đi n và gi i thích: ầ ộ ệ ả 16S, 15P, 8O, 9F
Ho t đ ng c a th yạ ộ ủ ầ Ho t đ ng c a tròạ ộ ủ N i dungộ
Ho t đ ng 5ạ ộ
Vi t p c a KL ki m, ki m th tác ế ư ủ ề ể ổ
d ng v i nụ ớ ước , v i axit HCl, axit ớ
H2SO4
HS tr l iả ờ
HS nghiên c u, th o lu n gi i bài t pứ ả ậ ả ậ PHI U H C T P S 5Ế Ọ Ậ Ố
Trang 3D NG BÀI T P KIM LO I, OXIT KIM LO I TÁC D NG V I AXIT, NẠ Ậ Ạ Ạ Ụ Ớ
Chú ý: Kim lo i ki m (nhóm IA) có hóa tr 1 2R + 2Hạ ề ị 2O 2ROH + 1H→ 2
Kim lo i ki m th (nhóm IIA) có hóa tr 2 1R + 2Hạ ể ổ ị 2O 1R(OH)→ 2 + 1H2
Câu 1: Hòa tan 1,05 g m t kim lo i ki m R vào nộ ạ ề ước thu đượ 1,68 lít khí Hc 2 (đkc) và 500ml dung d ch sau ph n ngị ả ứ Xác đ nh kim lo iị ạ R và n ng đ mol dung d ch sau ph n ng?ồ ộ ị ả ứ Đ.A: R=Li=7; CM=0,3M
Câu 2: Hoàn tan 2,3 g kim lo i ki m R vào nạ ề ướ thu đc ược 1,12 lít khí H2 (đkc) và 200ml dung d ch sau ph n ng. Xácị ả ứ
đ nh kim lo i ki m (R) và n ng đ mol dung d ch sau ph n ng ?ị ạ ề ồ ộ ị ả ứ Đ.A: R=Na=23 ; . CM=0,03M
Câu 3: Hòa tan 0,6 gam kim lo i ki m th R vào nạ ề ổ ướ ạc t o ra 0,336 lít khí H2(đktc) và 500ml dung d ch sau ph n ngị ả ứ Xác đ nh tên kim lo i ị ạ R và n ng đ mol dung d ch sau ph n ng ồ ộ ị ả ứ ? Đ.A: R=Ca=40 ; CM=0,03M
Câu 4: Hòa tan 5,85 gam m t kim lo i ki m R vào nộ ạ ề ước thu được 0,15g khí thoát ra và dung d ch thu đị ược có n ng đồ ộ 20%. Xác đ nh kim lo i ị ạ R và kh i lố ượng nước đã dùng ? Đ.A:R=K=39 và mH2O=36,3 gam
Chú ý: Kim lo i ki m (nhóm IA) có hóa tr 1 2R + 2HCl 2RCl + 1Hạ ề ị → 2
Kim lo i ki m th (nhóm IIA) có hóa tr 2 1R + 2HCl 1RClạ ể ổ ị → 2 + 1H2
Câu 5: Cho 14 gam kim lo i X vào c c đ ng 700ml dung d ch HCl 1M (tác d ng v a đ ) thu đ c dung d ch B và V lítạ ố ự ị ụ ừ ủ ượ ị khí H2 (đkc).
b. Tính n ng đ mol/l c a dung d ch B. Coi th tích dung d ch trong c c v n là 700ml. ồ ộ ủ ị ể ị ố ẫ Đ.A: CM=0,5
Câu 6: Cho 7,8 gam kim lo i M (thu c nhóm IA) tác d ng v a đ v i dung d ch HCl 25% thu đ c 2,24 lít khí Hạ ộ ụ ừ ủ ớ ị ượ 2 (đktc)
và dung d ch sau ph n ngị ả ứ
b. Xác đ nh n ng đ ph n trăm (C%) c a dung d ch sau ph n ng ? ị ồ ộ ầ ủ ị ả ứ Đ.A: C% (KCl)=40,49%
Câu 7:Cho 12 gam kim lo i R thu c nhóm IIA tác d ng h t v i dung d ch HCl 37% thì thu đ c 11,2 lít khí Hạ ộ ụ ế ớ ị ượ 2 (đktc) và
100 ml dung d ch sau ph n ngị ả ứ
b. Xác đ nh n ng đ ph n trăm (C%) c a dung d ch sau ph n ng ? ị ồ ộ ầ ủ ị ả ứ Đ.A: C% (MgCl2)=43,32%
c.Xác đinh n ng đ mol (Cồ ộ M) c a dung d ch sau ph n ng ?ủ ị ả ứ Đ.A: CM (MgCl2)=5M
Câu 8:Hòa tan 18,6 g oxit c a kim lo i X nhóm IA vào n c thu đ c 200ml dung d ch X(OH) 3M.ủ ạ ướ ượ ị Xác đ nhị tên kim lo iạ
Câu 9:Hòa tan 11,2 g oxit c a kim lo i X nhóm IIA vào n c thu đ c 100ml dung d ch Y(OH)ủ ạ ướ ượ ị 2 2M. Xác đ nhị tên kim
D NG 6: Xác đ nh các nguyên t liên ti p nhau trong cùng m t nhóm b ng ph n ngtrong dung d ch:Ạ ị ố ế ộ ằ ả ứ ị
Câu 1: Hòa tan 6,2 gam h n h p hai kim l ai ki m,ỗ ợ ọ ề thu c 2 chu k liên ti p,ộ ỳ ế vào 10 ml nước thu được 2,24 lítkhí H2
(đkc) và dung d ch sau ph n ngị ả ứ
a. Xác đ nh ị 2 nguyên t ố và % v kh i lề ố ượng c a m i nguyên t trong h n hủ ỗ ố ỗ ợp ban đ uầ ? Đ.A: Na=23 và K=39
b. Tính n ng đ mol m i baz trong dung d ch sau ph n ng. Bi t th tích thay đ i không đáng k sau ph n ng.ồ ộ ỗ ơ ị ả ứ ế ể ổ ể ả ứ
Đ.A: CM(NaOH)=CM(KOH)=10M
c. Tính n ng đ ph n trăm (%) m i baz trong dung d ch sau ph n ng, bi t dồ ộ ầ ỗ ơ ị ả ứ ế H2O=1g/ml
Đ.A: C%(NaOH)=25% và C%(KOH)=35%
Câu 2: A, B là 2 kim lo i n m 2 chu k liên ti p thu c nhóm IIA. Cho 4,4 gam m t h n h p g m A và B tác d ng v iạ ằ ở ỳ ế ộ ộ ỗ ợ ồ ụ ớ dung d ch HCl 1M (d ) thu đị ư ược 3,36 lít khí (đktc).
a. Vi t các phế ương trình ph n ng và xác đ nh tên 2 kim lo i.ả ứ ị ạ Đ.A: Mg=24 và Ca=40
b. Tính th tích dung d ch HCl đã dùng, bi t r ng HCl dùng d 25% so v i lể ị ế ằ ư ớ ượng c n thi t.ầ ế Đ.A: VHCl=375 ml
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam h n h p g m 2 kim lo i ki m thỗ ợ ồ ạ ề ổ, thu c 2 chu k liên ti p, vào dung d ch HCl37 %ộ ỳ ế ị (v a đ ) ừ ủ thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và dung d ch sau ph n ngị ả ứ
a. Xác đ nh 2 kim lo i đóị ạ và % v kh i lề ố ượng c a m i nguyên t trong h n hủ ỗ ố ỗ ợp ban đ u?ầ Đ.A: Mg=24 và Ca=40
b. Tính n ng đ ph n trăm (%) m i mu i trong dung d ch sau ph n ng.ồ ộ ầ ỗ ố ị ả ứ
Đ.A: C%(MgCl2)=20,9% và C%(CaCl2)=24,45%
c. Tính n ng đ mol m i mu i trong dung d ch sau ph n ng. Bi t ồ ộ ỗ ố ị ả ứ ế dung d ch HCl37 % có dị HCl=1,19 g/ml và th tích thayể
đ i không đáng k sau ph n ng.ổ ể ả ứ Đ.A: CM(MgCl2)=CM(CaCl2)=3,02M
Câu 4: Cho 28 gam h n h p g m 2 kim lo i ki m, thu c 2 chu k liên ti p, tác d ng hoàn toàn v i 29,2 gam axit HClỗ ợ ồ ạ ề ộ ỳ ế ụ ớ 37% (v a đ )ừ ủ thu đượ V lít khí Hc 2 (đktc) và dung d ch sau ph n ngị ả ứ
a. Xác đ nh ị V lít khí H2 (đktc) và 2 kim lo i ?ạ Đ.A: VH2=8,96 lít và Na=23 và K=39
b. Tính n ng đ ph n trăm (%) m i mu i trong dung d ch sau ph n ng.ồ ộ ầ ỗ ố ị ả ứ
Trang 4Câu 5:Cho 6,4 gam h n h p hai kim lo i nhóm IIA, thu c hai chu k liên ti p, tác d ng h t v i 200ml dung d ch HCl dỗ ợ ạ ộ ỳ ế ụ ế ớ ị ư thu được 4,48 lít khí hiđro (đktc).
a. Xác đ nh 2 kim lo i đóị ạ và % v kh i lề ố ượng c a m i nguyên t trong h n hủ ỗ ố ỗ ợp ban đ u?ầ Đ.A: Mg=24 và Ca=40
b. Tính n ng đ mol m i mu i trong dung d ch sau ph n ng. Bi t th tích thay đ i không đáng k sau ph n ng.ồ ộ ỗ ố ị ả ứ ế ể ổ ể ả ứ
Câu 6: Cho 3,6 gam h n h p X g m K và m t kim lo i ki m M tác d ng v a h t v i n c, thu đ c 1,12 lít Hỗ ợ ồ ộ ạ ề ụ ừ ế ớ ướ ượ 2 đkc.ở
Bi t s mol kim lo i M trong h n h p l n h n 10% t ng s mol 2 kim lo i. Xác đ nh kim lo i M.ế ố ạ ỗ ợ ớ ơ ổ ố ạ ị ạ Đ.A: M=Na=23
Ho t đ ng 6ạ ộ : D N DÒẶ
Ti t sau KI M TRA 1 TI Tế Ể Ế