Giáo án Hóa học lớp 10 bài 2: Hạt nhân nguyên tử. Nguyên tố hóa học. Đồng vị được biên soạn nhằm giúp học sinh hiểu được nguyên tố hoá học bao gồm những nguyên tử có cùng số đơn vị điện tích hạt nhân. Số hiệu nguyên tử (Z) bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron có trong nguyên tử; Khái niệm đồng vị, nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ngày so n: 13/9/2018 ạ
Ti t ế
4 + 5 : BÀI 2: H T NHÂNẠ NGUYÊN TỬ. NGUYÊN T HÓA H C Ố Ọ Đ NG VỒ Ị
I. M c tiêu ch đụ ủ ề
1. Ki n th c, k năng, thái đế ứ ỹ ộ
Hi u đ ể ượ : c
Nguyên t hoá h c bao g m nh ng nguyên t có cùng s đ n v đi n tích h t nhân.ố ọ ồ ữ ử ố ơ ị ệ ạ
S hi u nguyên t (Z) b ng s đ n v đi n tích h t nhân và b ng s electron có trong nguyên t ố ệ ử ằ ố ơ ị ệ ạ ằ ố ử
Kí hi u nguyên t : ệ ử AZX X là kí hi u hoá h c c a nguyên t , s kh i (A) là t ng s h t proton và s h t n tron. ệ ọ ủ ố ố ố ổ ố ạ ố ạ ơ
Khái ni m đ ng v , nguyên t kh i và nguyên t kh i trung bình c a m t nguyên t ệ ồ ị ử ố ử ố ủ ộ ố
Kĩ năng
Xác đ nh s electron, s proton, s n tron khi bi t kí hi u nguyên t ngị ố ố ố ơ ế ệ ử ượ ạc l i.
Tính nguyên t kh i trung bình c a nguyên t có nhi u đ ng v ử ố ủ ố ề ồ ị
Tr ng tâm ọ
Đ c tr ng c a nguyên t là đi n tích h t nhân (s p) ặ ư ủ ử ệ ạ ố n u có cùng đi n tích h t nhân (s p) thì các nguyên t đ u thu c cùng m t nguyên ế ệ ạ ố ử ề ộ ộ
t hóa h c, khi s n khác nhau s t n t i các đ ng v ố ọ ố ẽ ồ ạ ồ ị
Cách tính s p, e, n và nguyên t kh i trung bình ố ử ố
Thái độ
Say mê, h ng thú, t ch trong h c t p; trung th c; yêu khoa h c.ứ ự ủ ọ ậ ự ọ
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
Năng l c s d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả
Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c.ự ệ ả ậ ọ
II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
Trang 22/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
H i đáp tích c c.ỏ ự Khăn tr i bàn.ả Nhóm nh ỏ
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên (GV)
Làm giáo án, các phi u h c t p.ế ọ ậ
Nam châm (đ g n n i dung báo cáo c a HS lên b ng)ể ắ ộ ủ ả
Gi y c l n và bút đ cho h c sinh ho t đ ng nhóm.ấ ỡ ớ ể ọ ạ ộ
2. H c sinh (HS)ọ
H c bài cũ.ọ
H c kĩ ph n t ng k t c a bài 1.ọ ầ ổ ế ủ
IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố
Huy đ ngộ
các ki n th cế ứ
đã được h cọ
c a HS vủ ề
thành ph nầ
nguyên t ử ở
bài 1 và các
ki n th c vế ứ ề
nguyên t đãử
h c l p 8ọ ở ớ
ti p t c tìmế ụ
hi u ki nể ế
th c m iứ ớ
Rèn luy n kĩệ
năng tính
kh i lố ượ ng
nguyên t ,ử
1/ Chuy n giao nhi m v h c t p.ể ệ ụ ọ ậ
HĐ nhóm: GV chia l p thành 4 nhóm, phát phi u h c t p, gi y cớ ế ọ ậ ấ ỡ
l n và bút cho t ng nhóm.ớ ừ
Phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
Câu 1: a) Ch n t thích h p đi n vào ch tr ng:ọ ừ ợ ề ỗ ố Thành ph n nguyên t g m…(1) và (2)… …(3)…nguyên t là ầ ử ồ ử
ph n mang đi n dầ ệ ương n m chính gi a nguyên t và có c u t oằ ữ ử ấ ạ
g m các h t (4)…và…(5)…. ồ ạ b)
H tạ Đi n tíchệ Kh i lố ượ (u)ng
1+
1
Phi u h c t p s 2:ế ọ ậ ố
+ Phi u h c t p s 1:ế ọ ậ ố a)
(1), (2): v nguyên t , h t nhân.ỏ ử ạ (3) h t nhân.ạ
(4) proton (5) n tronơ b)
H tạ Đi nệ
tích
Kh iố
lượng(u)
n Không
mang
đi nệ
1
+ Qua quan sát: Trong quá trình ho tạ
đ ng nhóm,ộ
GV quan sát
t t c cácấ ả nhóm, k p th iị ờ phát hi nệ
nh ng khóữ khăn, vướ ng
m c c a HSắ ủ
và có gi iả pháp h trỗ ợ
h p lí.ợ + Qua báo cáo các nhóm và
s góp ý, bự ổ
Trang 3kh i lố ượ ng
h t nhân tạ ừ
đó đ nhị
hướng h cọ
sinh tìm hi uể
khái ni m vệ ề
s kh i vàố ố
nguyên tử
kh i.ố
Rèn năng
l c h p tác vàự ợ
năng l c s ự ử
d ng ngôn ụ
ng : Di n ữ ễ
đ t, trình bày ạ
ý ki n, nh n ế ậ
đ nh c a b n ị ủ ả
thân
Nhóm 1, 3:a) Cho nguyên t Cl có 17p, 18n và 17e. Tính kh iử ố
lượng nguyên t và kh i lử ố ượng h t nhân c a Cl theo đ n v u. Soạ ủ ơ ị sánh kh i lố ượng nguyên t và kh i lử ố ượng h t nhân c a Cl.ạ ủ
Nhóm 2, 4:b) Cho nguyên t Cl có 17p, 20n và 17e. Tính kh iử ố
lượng nguyên t và kh i lử ố ượng h t nhân c a Cạ ủ
theo đ n v u. So sánh kh i lơ ị ố ượng nguyên t và kh i lử ố ượ ng
h t nhân c a Cl.ạ ủ 2/ Th c hi n nhi m v h c t pự ệ ệ ụ ọ ậ
Các nhóm phân công nhi m v cho t ng thành viên: ti n hành hoànệ ụ ừ ế thành yêu c u c a các phi u h c t p b ng các ki n th c đã h c.ầ ủ ế ọ ậ ằ ế ứ ọ 3/Báo cáo k t qu và th o lu nế ả ả ậ
HĐ chung c l p:ả ớ
Phi u h c t p s 1: GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhómế ọ ậ ố ờ ộ ế ả khác góp ý, b sung.ổ
Phi u h c t p s 2: Giáo viên m i nhóm 1 và nhóm 3 trình bày k tế ọ ậ ố ờ ế
qu lên b ng, các nhóm 2, nhóm 4 góp ý, b sung.ả ả ổ 4/ Đánh giá k t qu th c hi n nhi m v h c t pế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ
Qua phi u h c t p s 1, HS nh l i và v n d ng ki n th c đã h cế ọ ậ ố ớ ạ ậ ụ ế ứ ọ
v thành ph n nguyên t vào gi i quy t yêu c u đ t ra. T nh ngề ầ ử ả ế ầ ặ ừ ữ
ki n th c cũ này h c sinh s d dàng nghiên c u và ti p thu đế ứ ọ ẽ ễ ứ ế ượ c
ki n th c c a bài m i.ế ứ ủ ớ Qua phi u h c t p s 2, GV s d ng k t qu c a các bài toán nàyế ọ ậ ố ử ụ ế ả ủ
đ giúp h c sinh tìm hi u các khái ni m s kh i và nguyên t kh iể ọ ể ệ ố ố ử ố trong bài m i.ớ
+ D ki n m t s khó khăn, vự ế ộ ố ướng m c c a HS:ắ ủ
Vì sao đ u là nguyên t c a cùng m t nguyên t clo nh ng có kh iề ử ủ ộ ố ư ố
lượng nguyên t và kh i lử ố ượng h t nhân khác nhau. Mâu thu n đóạ ẫ
s đẽ ược gi i quy t khi tìm hi u khái ni m v nguyên t hóa h c vàả ế ể ệ ề ố ọ
đ ng v ồ ị
GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐ hình thành ki n th c.ể ạ ộ ế ế ứ
Phi u h c t p s 2:ế ọ ậ ố a) mnguyên tử = mp + mn + me = 35,00935(u)
mh t nhân ạ = mp + mn = 35(u)
so sánh:
ng/t hn
m
m ≈1 hay mnguyên tử ≈ mh t nhânạ b) mnguyên tử = mp + mn + me = 37,00935(u)
mh t nhân ạ = mp + mn = 37(u)
so sánh:
ng/t hn
m
m ≈1 hay mnguyên tử ≈ mh t nhânạ
sung c a cácủ nhóm khác,
GV bi t đế ượ c
HS đã có đượ c
nh ng ki nữ ế
th c nào,ứ
nh ng ki nữ ế
th c nào c nứ ầ
ph i đi uả ề
ch nh, b sungỉ ổ các ho t
đ ng ti pộ ế theo
Trang 4B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u v h t nhân nguyên t : (10 phút)ạ ộ ể ề ạ ử
Nêu đượ c
thành ph n c aầ ủ
h tạ nhân
nguyên t ử
Nêu đượ c
đi n tích h tệ ạ
nhân và s đ nố ơ
v đi n tích h tị ệ ạ
nhân c a 1ủ
nguyên t ử
Xác đ nhị
đượ ốc s Z, E, A
và N c aủ
nguyên t ử
Rèn luy nệ
năng l c h pự ợ
tác và s d ngử ụ
ngôn ng Khữ ả
năng di n đ t,ễ ạ
trình bày trướ c
đám đông, khả
năng trình bày ý
ki n c a b nế ủ ả
* Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ
GV phát phi u h c t p đ các nhóm hoàn thi n vào phi u h c t p s 3ế ọ ậ ể ệ ế ọ ậ ố
* Th c hi n nhi m v h c t p: (ho t đ ng nhóm)ự ệ ệ ụ ọ ậ ạ ộ
Các nhóm h i ý b sung ki n th c vào phi u h c t p s 3ộ ổ ế ứ ế ọ ậ ố
* Báo cáo k t qu : (HĐ chung c l p) ế ả ả ớ GV m i l n lờ ầ ượt các nhóm lên trình bày k t qu ế ả Các nhóm khác theo dõi, góp ý, b sung, ph n bi n. GV ch t l i ki n th c và chuy n sangổ ả ệ ố ạ ế ứ ể
ho t đ ng ti p theo.ạ ộ ế
H t nhânạ nguyên t g m:ử ồ + H t proton.ạ + H t n tron.ạ ơ
S đ n v đi nố ơ ị ệ tích c a h t nhânủ ạ
b ng s protonằ ố (Z) b ng sằ ố electron
S kh i c a h tố ố ủ ạ nhân (A) b ngằ
t ng s protonổ ố (Z) và t ng sổ ố
n tron (N).ơ
A = Z + N
Ý nghĩa S đ nố ơ
v đi n tích h tị ệ ạ nhân (Z) và số
kh i (A)ố : (SGK)
Thông qua
m c đứ ộ
hi u vàể
hi u quệ ả tham gia
ho t đ ngạ ộ nhóm c aủ
h c sinh.ọ
Thông qua
ho t đ ngạ ộ chung c aủ
c l p.ả ớ
Phi u h c t p s 3ế ọ ậ ố
1. Thành ph n c a h t nhân nguyên t g m:ầ ủ ạ ử ồ
………
2. a, S đ n v đi n tích h t nhân c a nit là 7. Xác đ nh s Z và s E: ố ơ ị ệ ạ ủ ơ ị ố ố
………
b, H t nhân nguyên t nhôm có 13 proton và 14 n tron. Xác đ nh s kh i c a h t nhân ạ ử ơ ị ố ố ủ ạ nguyên t nhôm:………ử
c, S kh i c a h t nhân nguyên t Canxi b ng 40, h t nhân có 20 n tron. Xác đ nh s Z, E ố ố ủ ạ ử ằ ạ ơ ị ố
c a Canxi:……… ủ
3. D a vào phi u h c t p s 2 nh n xét s kh i và kh i lự ế ọ ậ ố ậ ố ố ố ượng h t nhân c a 1 nguyên t ?ạ ủ ử
………
………
Trang 5thân.
Trang 6Ho t đ ng 2: Tìm hi u v nguyên t hĩa h cạ ộ ể ề ố ọ : ( 10 phút)
Huy đ ng ki nộ ế
th c v nguyên tứ ề ố
hĩa h c đã h c ọ ọ ở
l p 8.ớ
Đ nh nghĩa đị ượ c
nguyên t hĩa h c.ố ọ
Bi t đế ược số
hi u nguyên t ệ ử
Bi t cách vi t kíế ế
hi u nguyên t ệ ử
Khi bi t s hi uế ố ệ
nguyên t ta bi tử ế
được gì?
Rèn luy n năngệ
l c h p tác và sự ợ ử
d ng ngơn ng ụ ữ
Kh năng di nả ễ
đ t, trình bày trạ ướ c
đám đơng, khả
năng trình bày ý
ki n c a b n thân.ế ủ ả
* Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ GV phát phi u h c t p đế ọ ậ ể các nhĩm hồn thi n vào phi u h c t p s 4ệ ế ọ ậ ố
* Th c hi n nhi m v h c t p:ự ệ ệ ụ ọ ậ Các nhĩm th o lu n b sungả ậ ổ
ki n th c cịn thi u vào phi u h c t p s 4.ế ứ ế ế ọ ậ ố
* Báo cáo th o lu n (HĐ chung c l p)ả ậ ả ớ GV m i l n lờ ầ ượt các nhĩm lên trình bày k t qu Các nhĩm khác theo dõi, gĩp ý, bế ả ổ sung, ph n bi n. GV ch t l i ki n th c và chuy n sang ho tả ệ ố ạ ế ứ ể ạ
đ ng ti p theo.ộ ế
Nguyên t hĩa h c là nh ng nguyênố ọ ữ
t cĩ cùng đi n tích h t nhân.ử ệ ạ
S đ n v đi n tích h t nhân nguyênố ơ ị ệ ạ
t c a m t nguyên t đử ủ ộ ố ược g i là sọ ố
hi u nguyên t c a nguyên t đĩ.ệ ử ủ ố
S hi u nguyên t (kí hi u Z) choố ệ ử ệ
bi t:ế + S proton trong h t nhân nguyênố ạ
t ử + S electron trong nguyên t ố ử
Kí hi u nguyên t ệ ử
X
A
Z Kí hiệu hoá học
Số khố i A Số hiệ u nguyê n tử Z
+ S n tron = A Zố ơ
Thơng qua m cứ
đ hi u và hi uộ ể ệ
qu tham gia ho tả ạ
đ ng nhĩm c aộ ủ
h c sinh.ọ
Thơng qua ho tạ
đ ng chung c aộ ủ
c l p.ả ớ
Phi u h c t p s 4ế ọ ậ ố
1. Đ nh nghĩa nguyên t hĩa h c?ị ố ọ
………
………
2. S đ n v đi n tích h t nhân nguyên t đố ơ ị ệ ạ ử ược g i là: ……….ọ
………
3. Vi t kí hi u hĩa h c c a các nguyên t cĩ:ế ệ ọ ủ ử
a. Cĩ 13 h t proton và 14 h t n tron:……….ạ ạ ơ
b. Cĩ 12 h t electron và s kh i b ng 24:……… ạ ố ố ằ
Trang 7TI T 2Ế
Ho t đ ng 3: Tìm hi u v đ ng v : (10 phút)ạ ộ ể ề ồ ị
Nêu đượ c
đ nh nghĩa đ ngị ồ
v ị
Bi t đế ược các
nguyên t nàoử
là đ ng v c aồ ị ủ
nhau?
Rèn luy nệ
năng l c h pự ợ
tác và s d ngử ụ
ngôn ng Khữ ả
năng di n đ t,ễ ạ
trình bày trướ c
đám đông, khả
năng trình bày ý
ki n c a b nế ủ ả
thân
* Chuy n giao nhi m v h c t p: ể ệ ụ ọ ậ GV phát phi u h c t p đ các nhóm hoàn thi n vàoế ọ ậ ể ệ phi u h c t p s 5ế ọ ậ ố
* Th c hi n nhi m v h c t p: ự ệ ệ ụ ọ ậ Các nhóm th o lu n đ hoàn thi n phi u h c t p.ả ậ ể ệ ế ọ ậ
* Báo cáo th o lu n: (HĐ chung c l p)ả ậ ả ớ GV m i l n lờ ầ ượt các nhóm lên trình bày k t qu ế ả Các nhóm khác theo dõi, góp ý, b sung, ph n bi n. GV ch t l i ki n th c và chuy n sangổ ả ệ ố ạ ế ứ ể
ho t đ ng ti p theo.ạ ộ ế
Đ ng v c aồ ị ủ
m t nguyên tộ ố hóa h c là nh ngọ ữ nguyên t cóử cùng s protonố
nh ng khác nhauư
v s n tron, doề ố ơ
đó s kh i c aố ố ủ chúng khác nhau
Xác đ nh đị ượ c các nguyên tử nào là đ ng vồ ị
c a nhau.ủ
Thông qua
m c đứ ộ
hi u vàể
hi u quệ ả tham gia
ho t đ ngạ ộ nhóm c aủ
h c sinh.ọ
Thông qua
ho t đ ngạ ộ chung c aủ
c l p.ả ớ
Phi u h c t p s 5ế ọ ậ ố
1. Hãy tính s p, s n , S kh i (A) c a các nguyên t sau ? ố ố ố ố ủ ử
H
1
1 (Proti) 12H (Đ teri)ơ 13H (Triti)
S pố
S nố
S kh i (A)ố ố Nêu đ c đi m chung c a 3 nguyên t trên
2. T bài t p 1 nêu đ nh nghĩa đ ng v ?ừ ậ ị ồ ị
3. Cho các nguyên t nguyên t sau: ử ố Các nguyên t nào là đ ng v c aử ồ ị ủ nhau?
Trang 8
Ho t đ ng 4: Tìm hi u v nguyên t kh i và nguyên t kh i trung bìnhạ ộ ể ề ử ố ử ố : ( 18 phút)
1. Nguyên t kh iử ố:
Nêu được nguyên
t kh i là gì?ử ố
Bi t đế ược nguyên
t kh i c a 1ử ố ủ
nguyên t n ng g pử ặ ấ
bao nhiêu l n đ nầ ơ
v kh i lị ố ượ ng
nguyên t ?ử
Rèn luy n khệ ả
năng tính toán. Tính
c n th n trong quáẩ ậ
trình làm vi c.ệ
Rèn luy n năngệ
l c h p tác và sự ợ ử
d ng ngôn ng ụ ữ
Kh năng di n đ t,ả ễ ạ
trình bày trước đám
đông, kh năngả
trình bày ý ki n c aế ủ
b n thân.ả
* Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ GV phát phi u h c t p đế ọ ậ ể các nhóm hoàn thi n vào phi u h c t p s 6ệ ế ọ ậ ố
* Th c hi n nhi m v h c t p:ự ệ ệ ụ ọ ậ Các nhóm th o lu n đ hoànả ậ ể thi n phi u h c t p trên.ệ ế ọ ậ
* Báo cáo th o lu n (HĐ chung c l p)ả ậ ả ớ GV m i l n lờ ầ ượt các nhóm lên trình bày k t qu Các nhóm khác theo dõi, góp ý, bế ả ổ sung, ph n bi n. GV ch t l i ki n th c và chuy n sang ho t đ ngả ệ ố ạ ế ứ ể ạ ộ
ti p theo.ế
Nguyên t kh i là kh i lử ố ố ượ ng
tương đ i c a nguyên t ố ủ ử
Nguyên t kh i c a m tử ố ủ ộ nguyên t cho bi t kh i lử ế ố ượ ng
c a nguyên t đó n ng g p baoủ ử ặ ấ nhiêu l n đ n v kh i lầ ơ ị ố ượ ng nguyên t ử
M t cách g n đúng có th coiộ ầ ể nguyên t kh i x p x s kh iử ố ấ ỉ ố ố
c a h t nhân.ủ ạ
Thông qua m cứ
đ hi u và hi uộ ể ệ
qu tham gia ho tả ạ
đ ng nhóm c aộ ủ
h c sinh.ọ
Thông qua ho tạ
đ ng chung c a cộ ủ ả
l p.ớ
Phi u h c t p s 6ế ọ ậ ố
1. Nguyên t kh i cho bi t đi u gì?ử ố ế ề
………
………
………
2. Nguyên t Al có 13 proton; 14 n tron và 13 electron. ử ơ
a. Kh i l ng ố ượ (tương đ i tính theo u) ố c a 1 nguyên t Al làủ ử
b. Nguyên t kh i ử ố c a nguyên t Al làủ ử
c. Số kh i ố c a nguyên t Al làủ ử
d. Cho m i quan h gi a s kh i và nguyên t kh i ?ố ệ ữ ố ố ử ố
Trang 92. Nguyên t kh i trung bìnhử ố :
Bi t công th cế ứ
tính nguyên t kh iử ố
trung bình c aủ
nguyên t ử
Rèn luy n khệ ả
năng tính toán. Tính
c n th n trong quáẩ ậ
trình làm vi c.ệ
Rèn luy n năngệ
l c h p tác và sự ợ ử
d ng ngôn ng ụ ữ
Kh năng di n đ t,ả ễ ạ
trình bày trước đám
đông, kh năngả
trình bày ý ki n c aế ủ
b n thân.ả
* Chuy n giao nhi m v h c t p:ể ệ ụ ọ ậ GV phát phi u h c t p đế ọ ậ ể các nhóm hoàn thi n vào phi u h c t p s 7ệ ế ọ ậ ố
* Th c hi n nhi m v h c t p:ự ệ ệ ụ ọ ậ Các nhóm th o lu n đ hoànả ậ ể thi n phi u h c t p trên.ệ ế ọ ậ
* Báo cáo th o lu n (HĐ chung c l p)ả ậ ả ớ GV m i l n lờ ầ ượt các nhóm lên trình bày k t qu Các nhóm khác theo dõi, góp ý, bế ả ổ sung, ph n bi n. GV ch t l i ki n th c và chuy n sang ho t đ ngả ệ ố ạ ế ứ ể ạ ộ
ti p theo.ế
Công th c tính nguyên t kh iứ ử ố trung bình
aX bY 100
+
Ví d : ụ Nguyên t kh i trung bìnhử ố
c a Cloủ
ACl = 75,77.35 24,23.37
100
35,5
Thông qua m cứ
đ hi u và hi uộ ể ệ
qu tham gia ho tả ạ
đ ng nhóm c aộ ủ
h c sinh.ọ
Thông qua ho tạ
đ ng chung c a cộ ủ ả
l p.ớ
C. Ho t đ ng luy n t p (25 phút)ạ ộ ệ ậ
Phi u h c t p s 7ế ọ ậ ố
1. Nêu công th c tính nguyên t kh i trung bình c a 1 nguyên ứ ử ố ủ
t ?ố
………
………
3. Nguyên t clo có 2 đ ng v b n ố ồ ị ề chi m 75,77% và ế chi m 24,23%. Tính nguyên t kh i trung bình c a clo?ế ử ố ủ
………
………
4. Nguyên t kh i trung bình c a đ ng b ng 63,546. Đ ng có 2 ử ố ủ ồ ằ ồ
đ ng v b n là ồ ị ề và Tính t l ph n trăm đ ng v ỉ ệ ầ ồ ị
?
Trang 10M c tiêuụ Phương th c t ch cứ ổ ứ K t quế ả Đánh giá
C ng c , kh c sâu ki n th c ủ ố ắ ế ứ
đã h c trong bài v ọ ề h t nhân ạ
ngt , ng t hh, đv ử ố ị
Ti p t c phát tri n năng l c: ế ụ ể ự
tính toán, sáng t o, gi i quy t ạ ả ế
các v n đ th c ti n thông quaấ ề ự ễ
ki n th c môn h c, v n d ng ế ứ ọ ậ ụ
ki n th c hóa h c vào cu c ế ứ ọ ộ
s ng.ố
N i dung HĐ: hoàn thành các ộ
câu h i/bài t p trong phi u ỏ ậ ế
h c t p.ọ ậ
GV chia l p thành 2 nhóm l n đ tham gia thi đua v i nhau tr l i nhanh và ớ ớ ể ớ ả ờ chính xác các câu h i (kho ng 5 câu h i) mà GV đã chu n b (ch a cho HS ỏ ả ỏ ẩ ị ư chu n b trẩ ị ước). Ghi đi m cho 2 nhóm.ể
Câu 1: Công th c tính s kh i c a nguyên t ?ứ ố ố ủ ử Câu 2: T i sao A và Z là hai đ i lạ ạ ượng đ c tr ng cho ng t ?ặ ư ử Câu 3:Công th c tính nguyên t kh i trung bình c a nguyên t hoá h c ?ứ ử ố ủ ố ọ Câu 4: T i sao khi nói đ n nguyên t kh i c a m t ng t hh ta ph i đi tính ạ ế ử ố ủ ộ ố ả nguyên t kh i trung bình ?ử ố
Câu 5: Nêu khái ni m nguyên t hh, đv ?ệ ố ị
GV s d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế
có m r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế
v n đ ấ ề
K t qu ế ả
tr l i ả ờ các câu
h i/bài ỏ
t p trongậ phi u ế
h c t p.ọ ậ
+ GV quan sát và đánh giá ho t đ ng cá nhân, ạ ộ
ho t đ ng nhóm c a ạ ộ ủ
HS. Giúp HS tìm
hướng gi i quy t ả ế
nh ng khó khăn trong ữ quá trình ho t đ ng.ạ ộ + GV thu h i m t s ồ ộ ố bài trình bày c a HS ủ trong phi u h c t p đế ọ ậ ể đánh giá và nh n xét ậ chung.
+ GV hướng d n HS ẫ
t ng h p, đi u ch nh ổ ợ ề ỉ
ki n th c đ hoàn ế ứ ể thi n n i dung bài h c.ệ ộ ọ + Ghi đi m cho nhóm ể
ho t đ ng t t h n.ạ ộ ố ơ
D. Ho t đ ng v n d ng và m r ng (7 phút)ạ ộ ậ ụ ở ộ
Giúp HS v n ậ
d ng các kĩ ụ
năng, v n d ngậ ụ
ki n th c đã ế ứ
h c đ gi i ọ ể ả
quy t các tình ế
GV thi t k ho t đ ng và giao vi c cho HS v nhà hoàn thành. Yêu c u n p báo cáo (bài thu ế ế ạ ộ ệ ề ầ ộ
ho ch).ạ
GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u nh ng ng d ng th c t v nguyên t , đ ng v hi n nay, ế ể ữ ứ ụ ự ế ề ử ồ ị ệ
đ c bi t trong y h c và kĩ thu t. Tích c c luy n t p đ hoàn thành các bài t p nâng cao.ặ ệ ọ ậ ự ệ ậ ể ậ
N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t các câu h i/tình hu ng sau:ộ ầ ể ả ế ỏ ố
Bài báo cáo c a ủ
HS (n p ộ bài thu
ho ch).ạ
GV yêu
c u HS ầ
n p s n ộ ả
ph m vào ẩ
đ u bu i ầ ổ
h c ti p ọ ế