1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hóa học lớp 11 - Tiết 12+13: Amoniac và muối amoni

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Amoniac và muối amoni
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học lớp 11
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 489,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hóa học lớp 11 - Tiết 12+13: Amoniac và muối amoni nhằm giúp các em học sinh nêu được cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (tính tan, tỉ khối, màu, mùi), ứng dụng chính, cách điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp .Tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, tính tan) của muối amoni. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

Ti t 12 +13ế     Bài:  AMONIAC VÀ MU I AMONI

I. M c tiêu bài h cụ ọ

1. Ki n th c, k  năng, thái đế ứ ỹ ộ

Ki n th cế ứ

­ Nêu được: 

      + C u t o phân t , tính ch t v t lí (tính tan, t  kh i, màu, mùi),  ng d ng chính, cách đi u ch  amoniac trong phòng thí nghi m và trong côngấ ạ ử ấ ậ ỉ ố ứ ụ ề ế ệ   nghi p .ệ

     + Tính ch t v t lí (tr ng thái, màu s c, tính tan) c a mu i amoni.ấ ậ ạ ắ ủ ố

­ Gi i thích đả ược: 

      + Tính ch t hoá h c c a amoniac: Tính baz  y u ( tác d ng v i nấ ọ ủ ơ ế ụ ớ ước, dung d ch mu i, axit) và tính khị ố ử (tác d ng v i oxi, clo).ụ ớ

      + Tính ch t hoá h c (ph n  ng v i dung d ch ki m, ph n  ng nhi t phân) và  ng d ng c a mu i amoni.ấ ọ ả ứ ớ ị ề ả ứ ệ ứ ụ ủ ố

Kĩ năng 

­ D  đoán tính ch t hóa h c, ki m tra b ng thí nghi m và k t lu n đ c tính ch t hoá h c c a amoniac.ự ấ ọ ể ằ ệ ế ậ ượ ấ ọ ủ

­ Quan sát thí nghi m ho c hình  nh , rút ra đệ ặ ả ược nh n xét v  tính ch t v t lí và hóa h c c a amoniac. ậ ề ấ ậ ọ ủ

­ Vi t đế ược các PTHH d ng phân t  ho c ion rút g n.ạ ử ặ ọ

       ­ Phân bi t đệ ược amoniac v i m t s  khí đã bi t b ng phớ ộ ố ế ằ ương pháp hoá h c.ọ

­ Tính th  tích khí amoniac s n xu t để ả ấ ượ ởc   đktc theo hi u su t.ph n  ng.ệ ấ ả ứ

­ Phân bi t đệ ược mu i amoni v i m t s  mu i khác b ng phố ớ ộ ố ố ằ ương pháp hóa h c.ọ

­ Tính % v  kh i lề ố ượng c a mu i amoni trong h n h p.ủ ố ỗ ợ

* Tr ng tâm:

­ C u t o phân t   amoniacấ ạ ử

­ Amoniac là m t baz  y u có đ y đ  tính ch t c a m t baz  ngoài ra còn có tính kh ộ ơ ế ầ ủ ấ ủ ộ ơ ử

­ Mu i amoni có ph n  ng v i dung d ch ki m, ph n  ng nhi t phân.ố ả ứ ớ ị ề ả ứ ệ

­ Phân bi t đệ ược amoniac v i m t s  khí khác, mu i amoni v i m t s  mu i khác b ng phớ ộ ố ố ớ ộ ố ố ằ ương pháp hoá h c.ọ

2. Đ nh hị ướng các năng l c có th  hình thành và phát tri nự ể ể

­ Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t  duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ

­ Năng l c th c hành hóa h c: Làm thí nghi m, quan sát hi n tự ự ọ ệ ệ ượng, gi i thích các hi n tả ệ ượng x y ra khi ti n hành thí nghi m v  amoniac,ả ế ệ ề  mu i ố amoni

­ Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố

­ Năng l c s  d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả

­ Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c có b i c nh th c ti n.ự ệ ả ậ ọ ố ả ự ễ

II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

1/ Phương pháp d y h cạ ọ : Ph ng pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ ươ ạ ọ ạ ọ ấ ề

2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ

­ H i đáp tích c c.ỏ ự

­ Khăn tr i bàn.ả

­ Nhóm nh ỏ

Trang 2

­ Thí nghi m tr c quanệ ự

III. Chu n b  c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ

1. Giáo viên (GV)

     ­ D ng c , hóa ch t đ  HS ti n hành thí nghi m theo nhóm:  ng nghi m, đũa th y tinh, c c đ ng nụ ụ ấ ể ế ệ ố ệ ủ ố ự ướ ấc c t

­ Hóa ch t: ấ Dung d ch NHị 3 đ cặ , dung d ch NHị 3 loãng, dung d ch ị HCl đ cặ  dung d ch phenolphtalein, dung d ch mu i AlClị ị ố 3

­ Các video thí nghi m: ệ Đi u ch  và th  tính tan c a NHề ế ử ủ 3, ph n  ng c a NHả ứ ủ 3 v i Oớ 2

­ Phi u h c t p, nhi m v  cho các nhóm, ế ọ ậ ệ ụ b ng phả ụ

     ­ Trình chi u Powerpointế

2. H c sinh:

­ Sách giáo khoa hóa 11

­ Chu n b  theo các yêu c u c a GVẩ ị ầ ủ

     ­ B ng ho t đ ng nhómả ạ ộ   và nam châm (đ  g n n i dung báo cáo c a HS lên b ng t )ể ắ ộ ủ ả ừ

IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ

A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố

­ Huy đ ng ộ

các ki n th c ế ứ

đã được h c ọ

c a HS v  ủ ề

ki n th c ế ứ

th c t , s  oxiự ế ố  

hóa c a nit ,ủ ơ  

màu ch  th  ỉ ị

theo môi 

trường, t o ạ

nhu c u ti p ầ ế

t c tìm hi u ụ ể

ki n th c ế ứ

m iớ

­ Tìm hi u vể ề 

l ch   s   c aị ử ủ  

NH3

­ Rèn năng l cự  

tìm ki m, x  ế ử

lý thông tin, 

s  d ng ngôn ử ụ

ng : ữ di n đ t,ễ ạ  

GV nêu câu h iỏ, HS tr  l i 4 câu h i đ  m  ra b cả ờ ỏ ể ở ứ   tranh hóa h c v  mô hình phân t  NHọ ề ử 3

Câu 1: Trong n c ti u th ng có mùi gì? ướ ể ườ Câu 2: S  oxi hóa th p nh t c a nguyên t  nit ?ố ấ ấ ủ ố ơ Câu 3: Trong môi tr ng baz  thì phenolphtalein cóườ ơ   màu gì?

Câu 4:  S n ph m nào đ c sinh ra t  ph n  ngả ẩ ượ ừ ả ứ  

gi a Nữ 2 và H2?

HĐ chung c  l p:ả ớ

­ GV m i m t nhóm báo cáo k t quờ ộ ế ả  tìm hi u vể ề 

l ch s  amoniac. ị ử

GV yêu c u HS quan sát thí nghi m đi u ch  và thầ ệ ề ế ử  tính  tan  NH3  trong  nước, nêu  hi n tệ ượng  và gi iả   thích

https://www.youtube.com/watch?v=8Skhva54RV8

HĐ chung c  l p:ả ớ

­ GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhóm khácờ ộ ế ả   góp ý, b  sung.ổ

Vì là ho t đ ng tr i nghi m k t n i đ  t o mâuạ ộ ả ệ ế ố ể ạ   thu n   nh n   th c   nên   giáo   viên   không   ch t   ki nẫ ậ ứ ố ế  

  “Con đường hóa h c”   Người đ u tiên đi u ch  raầ ề ế   amoniac nguyên ch t là nhà hóa h c ngấ ọ ười Anh Josheph  Priestley. Ông đã th c hi n thành công thí nghi m c aự ệ ệ ủ   mình   vào   năm   1774   Tên   g i   amoniac   xu t   phát   tọ ấ ừ 

nh ng ngữ ười  tôn  th  th n Amun c a  Ai C p – cácờ ầ ủ ậ   Ammonians, b i vì h  s  d ng amoni clorua (còn g i làở ọ ử ụ ọ  

mu i bay h i) đố ơ ượ ạc t o m t cách t  nhiên trong các v tộ ự ế  

n t g n núi l a, và khi đun nóng nó phân h y thànhứ ầ ử ủ   amoniac. Trong không khí có m t lộ ượng amoniac không  đáng k  sinh ra do quá trình phân h y c a đ ng v t,ể ủ ủ ộ ậ  

th c v t.ự ậ + Hi n tệ ượng: 

     *Có khí sinh ra, khí không màu

     *Có dòng nước phun m nh vào bình đ ng khí, dungạ ự  

d ch t o thành có màu h ng.ị ạ ồ

­   HS   tìm   hi u   vể ề 

l ch   s   tìm   raị ử   amoniac   s   th yẽ ấ   thích   h n   khi   h cơ ọ  

v  bài m i.ề ớ

Trang 3

ki n, nh n ế ậ

đ nh c a b n ị ủ ả

thân

th c. Mu n hoàn thành đ y đ  và đúng nhi m vứ ố ầ ủ ệ ụ 

được giao HS ph i nghiên c u bài h c m i. ả ứ ọ ớ

­ GV chuy n sang ho t  đ ng ti p theo: HĐ hìnhể ạ ộ ế   thành ki n th c.ế ứ

+ Gi i thích:  ả * do đã h c v  ọ ề liên k t hóa h c nên HSế ọ  

gi i thích đả ược kh  năng tan t t trong nả ố ướ ủc c a NH3 là 

do phân t  này phân c c nên tan trong dung môi phânử ự  

c c là Hự 2O. NH3  tan nhi u trong nề ước t o s  chênhạ ự  

l ch áp su t nên nệ ấ ước b n m nh vào bình.ắ ạ

* Dung d ch có kh  năng làm h ng phenolphtalein nênị ả ồ   dung d ch có tính baz ị ơ

HS không gi i thích đả ượ ạc t i sao NH3 tan trong nước có  tính baz ơ

­ HS phát tri n để ược k  năng quan sát, nêu đỹ ược các 

hi n tệ ượng và gi i thích đả ược m t s  hi n tộ ố ệ ượng đó

­ Mâu thu n nh n th c khi HS ẫ ậ ứ không gi i thích đ c ả ượ tính baz  vì trong CTPT c a amoniac không có nhóm ơ ủ (OH) gi ng nh  NaOH, KOH.ố ư

B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ

Ho t đ ng 1: Tìm hi u c u t o, tính ch t v t lý, đi u ch  và  ng d ng c aamoniac (15 phút)ạ ộ ể ấ ạ ấ ậ ề ế ứ ụ ủ

­  Nêu 

được   c uấ  

t o   c aạ ủ  

phân   tử 

NH3

­ Rèn năng 

l c   phânự  

tích,   quan 

sát,   năng 

l c h p tácự ợ  

và   năng 

l c   sự ử 

d ng   ngônụ  

ng :   Di nữ ễ  

đ t,   trìnhạ  

bày ý ki n,ế  

nh n   đ nhậ ị  

c a   b nủ ả  

thân

­ GV chia  HS thành 4 nhóm, yêu c u HS k t h p TN đã quan sát v iầ ế ợ ớ  

n i dung sgk đ  hoàn thành n i dung PHT1ộ ể ộ 1. C u t o phân tấ ạ ử

H

H

 Trong phân t  NH ử 3, nguyên t  N ử liên k t v i 3 nguyên t  H b ng 3  ế ớ ử ằ liên k t c ng hóa tr  có c c,    ế ộ ị ự ở nguyên t  N còn m t c p electron  ử ộ ặ

ch a liên k t ư ế

 ­ N có s  oxh là ­3 ố

2. Tính ch t v t lý:ấ ậ    ­ Là ch t khí không màu, mùi khai x c,ấ ố  

nh  h n không khí.ẹ ơ  ­ Tan nhi u trong nề ước, t o thành dd cóạ   tính ki m. ề

3. Đi u ch  ề ế    :  

a. Trong PTN       :   

+   Thông   qua   quan   sát 

m c   đ   và   hi u   quứ ộ ệ ả  tham gia vào ho t đ ngạ ộ  

c a h c sinh.ủ ọ +  Thông  qua  HĐ chung 

c a   c   l p,   GV   hủ ả ớ ướ  ng

d n   HS   th c   hi n   cácẫ ự ệ   yêu c u và đi u ch nh.ầ ề ỉ

Trang 4

Phi u h c t p s  1ế ọ ậ ố

(Phi u này đ ế ượ c dùng đ  ghi n i dung bài h c thay cho v ) ể ộ ọ ở

1/ Trình bày c u t o phân t  NH ấ ạ ử 3 ? CTCT………

Liên k t……… ế

S  oxi hóa……… ố 2/ Nêu tính ch t v t lí c a amoniac.  ấ ậ ủ

­ Tr ng thái:  ạ

­ Màu s c:  ắ

­ Mùi: 

­ Tính tan: 

3/ Nêu ph ng pháp đi u ch  amoniac trong PTN và trong công nghi p ươ ề ế ệ  

Vi t các PTHH minh h a ế ọ a/ Trong phòng thí nghi m:  ệ

b/ Trong công nghi p: ệ

4/ Trình bày  ng d ng c a amoniac ứ ụ ủ

­ Các nhóm phân công nhi m v  cho t ng thành viên:   ệ ụ ừ phân tích sách gk, 

nh c l i hi n t ắ ạ ệ ượ ng đã  quan sát và th ng nh t đ  ghi l i hi n t ố ấ ể ạ ệ ượ ng x y ả  

ra, vi t các PTHH, …. vào b ng ph ế ả ụ, vi t ý ki n c a mình vào gi y và k p ế ế ủ ấ ẹ   chung v i b ng ph ớ ả ụ

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 4 nhóm báo cáo k t qu  (m i nhóm 1 n iờ ế ả ỗ ộ   dung), các nhóm khác góp ý, b  sung, ph n bi n. GV ch t l i ki n th c ổ ả ệ ố ạ ế ứ

­ Mu i amoni p  v i dd ki mố ư ớ ề

Vd :  

NH4Cl + NaOH  NH→ 3 + NaCl + H2O

         NH4+ + OH­→  NH3 + H2O

­ Đun nóng dd NH3   đ m đ c.ậ ặ

b. Trong CN : T ng h p t  Nổ ợ ừ 2 và H2

  N2    +   3H2 t

o ,xt

2NH3 

∆H= ­92kJ

4.  ng d ngỨ ụ  (sgk)

Ho t đ ng 2:ạ ộ  Tìm hi u v  tính ch t hóa h c c a amoniac (20 phút)ể ề ấ ọ ủ

­ Nêu đ ượ c tchh c a amoniac ủ  

là   tính   baz   y u   (tác   d ng ơ ế ụ  

v i n ớ ướ c, tác d ng v i axit ụ ớ  

và   v i   dung   d ch   m t   s ớ ị ộ ố 

mu i có hydroxit không tan) ố

­   Gi i   thích   đ ả ượ c   t i   sao ạ  

amoniac   có   tính   baz   m c ơ ặ  

d u   không   có   nhóm   (OH) ầ  

+   HĐ   nhóm:  GV   t   ch c ổ ứ  

ho t đ ng nhóm   phi u h c ạ ộ ở ế ọ  

t p s  2, t p trung vào vi c ậ ố ậ ệ  

gi i thích t i sao amoniac có ả ạ   tính   baz   y u   và   tính   kh ơ ế ử  

Đ ng th i, yêu c u các nhóm ồ ờ ầ   nêu  ng d ng c a amoniac ứ ụ ủ   +  HĐ  chung c  l p:ả ớ   Các 

III. Tính ch t hóa h cấ ọ  :

1) Tính baz  y u: ơ ế

a) Tác d ng v i nụ ớ ướ  Khi hòa tan khí NHc: 3 vào nước m t ph n các phânộ ầ  

t  NHử 3 ph n  ngả ứ

  NH3   +  H2O   NH4+  +  OH­

là m t baz  y u.ộ ơ ế Dùng qu  tím  m   xanh.ỳ ẩ →

+ Thông qua quan  sát   m c   đ   vàứ ộ  

hi u qu  tham giaệ ả   vào   ho t   đ ngạ ộ  

c a h c sinh.ủ ọ +   Thông   qua   HĐ  chung c a c  l p,ủ ả ớ  

Trang 5

Gi i   thích   nguyên   nhân   tính ả  

kh  c a amoniac ử ủ

­ Nêu đ ượ c m t s   ng  ộ ố ứ

d ng c a amoniac trong đ i  ụ ủ ờ

s ng ố

­ Vi t đế ược phương trình 

minh h a tính ch t c a ọ ấ ủ

amoniac

­ Rèn năng l c th c hành ự ự

hóa h c, năng l c h p tác ọ ự ợ

và năng l c s  d ng ngôn ự ử ụ

ng : Di n đ t, trình bày ý ữ ễ ạ

ki n, nh n đ nh c a b n ế ậ ị ủ ả

thân

­ Giáo d c ý th c b o v   ụ ứ ả ệ

môi tr ườ ng, h n ch  ngu n  ạ ế ồ

sinh ra amoniac.

nhóm   báo   cáo   k t   qu   và ế ả  

ph n   bi n   cho   nhau   GV ả ệ  

ch t l i ki n th c.  ố ạ ế ứ +   N u   HS   v n   không   gi i ế ẫ ả   quy t đ ế ượ c, GV có th  gi i ể ả   thích   thêm   cho   HS   v   kh ề ả  năng nh n H ậ +     c a amoniac ủ   theo Brosted. 

+ GV m i HS vi t thêm m t ờ ế ộ  

s  PTHH minh h a tính baz ố ọ ơ 

và tính kh  c a NH ử ủ 3

b) Tác d ng v i dd mu iụ ớ ố Vd1: 

AlCl3 +3NH3+3H2O 3NH→ 4Cl + Al(OH)3

 Al3++ 3NH3 + 3H2O  3NH→ +

4 + Al(OH)3

Vd2: 

FeCl3 +3NH3+3H2O 3NH→ 4Cl + Fe(OH)3

  Fe3++ 3NH3 + 3H2O  3NH→ +

4 + Fe(OH)3

c) Tác d ng v i axit:ụ ớ

Vd : 2NH3 + H2SO4 →  (NH4)2SO4

      NH3  +      HCl→   NH4Cl

2. Tính kh : 

Tác d ng v i Oụ ớ 2 :  4NH3  +   3O2    t o  2N2    +  6H2O 4NH3  +   5O2    850pt  4 NO    +  6H2O

GV   hướng   d nẫ  

HS th c hi n cácự ệ   yêu   c u   và   đi uầ ề  

ch nh.ỉ

PHI U H C T P: Ế Ọ Ậ 2

Ti n hành thí nghi mế ệ Hi n tệ ượng Phương trình, gi i thích

TN1: (HS không làm)  Nêu l i hi n t ng trong thíạ ệ ượ  

nghi m th  tính tan c a amoniac đã xem, hãy gi iệ ử ủ ả  

thích nguyên nhân tính baz  c a amoniac. ơ ủ

TN2: Amoniac tác d ng v i acid: ụ ớ   K p 2 đũa th yẹ ủ  

tinh đ u cu n bông c nh nhau trên giá s t. Nh  vàoầ ố ạ ắ ỏ  

đũa   th y   tinh   th   nh t   vài   gi t   dung   d ch   axitủ ứ ấ ọ ị  

clohydric đ c, nh  ti p vào đũa th  2 vài gi t dungặ ỏ ế ứ ọ  

d ch amoniac đ c. Nêu hi n tị ặ ệ ượng quan sát đượ  c

Vi t PTế

(Hai đũa th y tinh đã đủ ược s  d ng làm thí nghi mử ụ ệ  

ph i b  riêng ra c c nả ỏ ố ước)

TN3: Dung d ch amoniac tác d ng v i dung d ch  ị ụ ớ ị

Trang 6

mu i AlCl 3

­ L y vào  ng nghi m 2­3ml dung d ch mu i AlClấ ố ệ ị ố 3  ­ Nh  t  t  t ng gi t dung d ch amoniac đ n d  vàoỏ ừ ừ ừ ọ ị ế ư  

ng nghi m sau đó l c đ u. 

ố ệ ắ ề Nêu hi n t ệ ượ ng quan sát  

đ ượ  vi t PTHH đ  gi i thích c, ế ể ả

TN4: Xem video thí nghi m đ t cháy NHệ ố 3. 

https://www.youtube.com/watch?v=LhN4j6HZjCA

Vi t ptp  Xác đ nh s  thay đ i s  oxi hóa. Nêu vai ế ư ị ự ổ ố trò các ch t trong ph n  ng.ấ ả ứ

Trang 7

Ho t đ ng 3: Tìm hi u ạ ộ ể mu i amoni  : (15 phút)

Nêu được:

­   Tính   ch t   v t   líấ ậ  

(tr ng thái, màu s c, tínhạ ắ  

tan)

­   Tính   ch t   hoá   h cấ ọ  

(ph n  ng v i  dung d chả ứ ớ ị  

ki m,   ph n   ng   nhi tề ả ứ ệ  

phân) và  ng d ngứ ụ

 ­ Quan sát thí nghi m,ệ  

rút   ra   được   nh n   xét   vậ ề 

tính ch t c a mu i amoni.ấ ủ ố

­ Vi t đế ược các PTHH 

d ng phân t , ion thu g nạ ử ọ  

minh   ho   cho   tính   ch tạ ấ  

hoá h c.ọ

­ Phân bi t đệ ược mu iố  

amoni   v i   m t   s   mu iớ ộ ố ố  

khác   b ng   phằ ương   pháp 

hóa h c.ọ

­   Rèn   năng   l c   h p   tác,ự ợ  

năng   l c   v n   d ng   ki nự ậ ụ ế  

th c   hóa   h c   vào   cu cứ ọ ộ  

s ng,   năng   l c   s   d ngố ự ử ụ  

ngôn ng : Di n đ t, trìnhữ ễ ạ  

bày ý ki n, nh n đ nh c aế ậ ị ủ  

b n thân.ả

­ HĐ nhóm: S  d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đử ụ ậ ả ể  hoàn thành n i dung trong phi u h c t p s  3.ộ ế ọ ậ ố

­ HS làm thí nghi m tính tan c a mu i amoni.ệ ủ ố Sau đó yêu c u HS tham kh o SGK đ  th oầ ả ể ả  

lu n nhóm hoàn thành PHT s  3.ậ ố

Phi u h c t p s  3ế ọ ậ ố

Hoàn thành các yêu c u sau: ầ 1/  Nêu công th c m t s  mu i amoni.Tính tan ứ ộ ố ố  

c a mu i amoni.  ủ ố Vi t ph ế ươ ng trình đi n li các ệ  

mu i ố

2/   Làm   thí   nghi m ệ  dd   (NH 4 ) 2 SO 4   vào   ng ố   nghi m, nh  thêm vài gi t dd NaOH. Nêu hi n ệ ỏ ọ ệ  

t ượ ng, vi t pt. Cách nh n bi t mu i amoni.  ế ậ ế ố

3/   Vi t   pt   nhi t   phân   các   mu i   ế ệ ố NH4Cl,  (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4NO2

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 3 nhóm báo cáoờ  

tương  ng v i 3 yêu c u trong PHT, các nhómứ ớ ầ   khác   tham   gia   ph n   bi n   GV   ch t   l i   ki nả ệ ố ạ ế  

th c.ứ

I. Tính ch t v t lí  ấ ậ     :   

­ T t c  mu i amoni đ u tan, là ch t đi n li m nhấ ả ố ề ấ ệ ạ   phân li ra ion NH4+ không màu

II. Tính ch t hóa h c:ấ ọ  

1. Tác d ng v i  baz  ki m ụ ớ ơ ề

Vd :  (NH4)2SO4  + 2 NaOH  Na→ 2SO4  +2 NH3↑+  2H2O

       NH4+  +  OH­  NH→ 3↑ +  H2O

 đi u ch  NH

→ ề ế 3 trong PTN và nh n bi t mu i amoni.ậ ế ố

2. Ph n  ng nhi t phân: ả ứ ệ

a. Mu i amoni t o b i axit không có tính oxi hóa (HCl,ố ạ ở  

H2CO3)   NH→ 3 + axit  Vd: NH4Cl    t o  NH3 + HCl       (NH4)2CO3  t o 2 NH3 + CO2  + 2H2O

     NH4HCO3  t o  NH3 + CO2  + H2O b) Mu i amoni t o b i axit có tính oxi hóa (HNOố ạ ở 3,  HNO2 ):

NH4NO3  t o  N2O  +  2H2O

NH4NO2  t o  N2  +  2H2O

+   Thông  qua   quan  sát   m cứ  

độ   và 

hi u   quệ ả  tham   gia  vào   ho tạ  

đ ng   c aộ ủ   HS

+   Thông  qua   HĐ  chung c aủ  

cả   l p,ớ  

GV 

hướ  ng

d n   HSẫ  

th c   hi nự ệ   các   yêu 

c u   vàầ  

đi uề  

ch nh.ỉ

Trang 8

C. Ho t đ ng luy n t p (20 phút)ạ ộ ệ ậ

­ C ng c , kh c sâuủ ố ắ  

ki n   th c   đã   h cế ứ ọ  

trong bài v  c u t oề ấ ạ  

phân   t ,   tính   ch tử ấ  

v t lí, tính ch t hóaậ ấ  

h c,   đi u   ch   vàọ ề ế  

ng d ng c a oxi –

ozon trong th c ti n.ự ễ  

­ Ti p t c phát tri nế ụ ể  

năng   l c:   tính   toán,ự  

sáng t o, gi i quy tạ ả ế  

các v n đ  th c ti nấ ề ự ễ  

thông qua ki n th cế ứ  

môn h c, v n d ngọ ậ ụ  

ki n   th c   hóa   h cế ứ ọ  

vào cu c s ng.ộ ố

N i  dung  HĐ:  hoànộ  

thành các câu h i/bàiỏ  

t p trong phi u h cậ ế ọ  

t p.ậ

Gv yêu c u HS th o lu n theo nhóm đ  hoàn thành n i dung PHTầ ả ậ ể ộ

­ HĐ chung c  l p:ả ớ  GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ng trìnhờ ấ ỗ ả   bày k t qu /bài gi i. C  l p góp ý, b  sung. GV t ng h p các n i dung trìnhế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ   bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ

­ GV s  d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế

có m  r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ  tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế

v n đ ấ ề

Bi t:ế

Câu 1: Amoniac tan trong n c t o thành dung d ch làm qu  tím đ i màu ướ ạ ị ỳ ổ gì?

A. Xanh.         B.    Đ   ỏ         C. Tím.       D. Tr ng.ắ Câu 2: S  oxi hóa c a nit  trong amoniac?ố ủ ơ

A. +5.      B. 0.      C   . ­3   .       D. +3

Hi u:

Câu 3: Phát bi u nào sau đây ể sai? 

A

    Amoniac là ch t khí không mùi, tan nhi u trong H  ấ ề  2O

B. Dung d ch Amoniac là m t baz  ị ộ ơ

C. Đ t cháy NHố 3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

D. Ph n  ng t ng h p NHả ứ ổ ợ 3 t  Nừ 2 và H2 là ph n  ng thu n ngh ch. ả ứ ậ ị Câu 4: Ph ng trình ph n  ng nào sau đây ươ ả ứ không th  hi n tính kh  c aể ệ ử ủ  

NH3? 

       A. 4NH3 + 5O2   4NO + 6H2O

       B.    NH   3  + HCl       NH   4Cl. 

         C. 8NH3 + 3Cl2   6NH4Cl + N2

      D. 2NH3 + 3CuO   3Cu + 3H2O + N2

V n d ng:ậ ụ

Câu 5 : Dùng ch t gì đ  làm khô khí NHấ ể 3.T i sao không dùng Hạ 2SO4đ, P2O5,  CuSO4 khan. ?

Câu 6: Nh n bi t các dd sau: (NHậ ế 4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, ZnCl2

V n d ng cao:ậ ụ

Câu 7:  Đun nóng h n h p r n g m 2 mu i (NHỗ ợ ắ ồ ố 4)2CO4  và NH4HCO3  thu 

được13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít khí CO2. Các th  tích đo đktc.ể a/ Vi t các phế ương trình hoá h c.ọ

K t qu  ế ả

tr  l i ả ờ các câu 

h i/bài ỏ

t p trongậ   phi u ế

h c t p.ọ ậ

+ GV quan sát và đánh giá ho tạ  

đ ng cá nhân, ho t đ ng nhómộ ạ ộ  

c a HS. Giúp HS tìm hủ ướng gi iả   quy t nh ng khó khăn trong quáế ữ   trình ho t đ ng.ạ ộ

+ GV thu h i m t s  bài trìnhồ ộ ố   bày c a HS trong phi u h c t pủ ế ọ ậ  

đ  đánh giá và nh n xét chung. ể ậ + GV hướng d n HS t ng h p,ẫ ổ ợ  

đi u   ch nh   ki n   th c   đ   hoànề ỉ ế ứ ể   thi n n i dung bài h c.ệ ộ ọ

+ Ghi đi m cho nhóm ho t đ ngể ạ ộ  

t t h n.ố ơ

Trang 9

b/ Xác đ nh thành ph n ph n trăm (theo kh i lị ầ ầ ố ượng) c a h n h p mu i banủ ỗ ợ ố  

đ u. ầ

Câu 8: D n 1 lu ng khí NHẫ ồ 3 d  qua m t  ng nghi m đ ng 100ml dung d chư ộ ố ệ ự ị   AlCl3 x M.  K t thúc ph n  ng thu đế ả ứ ược 0,78 g ch t r n. Tính x?ấ ắ

Trang 10

D. Ho t đ ng v n d ng và m  r ng ạ ộ ậ ụ ở ộ  (5 phút)

­ Giúp HS 

v n d ngậ ụ  

các   kĩ 

năng, v nậ  

d ngụ  

ki n th cế ứ  

đã h c đọ ể 

gi iả  

quy t cácế  

tình 

hu ngố  

trong 

th c tự ế

­Giáo d cụ  

cho HS ý 

th c   b oứ ả  

vệ   môi 

trường

­ GV thi t k  ho t đ ng và giao vi c cho HS v  nhà hoàn thành. Yêu c uế ế ạ ộ ệ ề ầ  

n p báo cáo (bài thu ho ch).ộ ạ

­ GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u nh ng hi n tế ể ữ ệ ượng th c t  vự ế ề  amoniac hi n nay. Tích c c luy n t p đ  hoàn thành các bài t p nângệ ự ệ ậ ể ậ   cao

­ N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t các câu h i/tình hu ngộ ầ ể ả ế ỏ ố   sau:

1. Nhà v  sinh c a h u h t các trệ ủ ầ ế ường hi n nay đang tr  thành n i ámệ ở ỗ  

nh c a các HS vì mùi nó r t n ng. Theo em làm gì đ  có th  x  lý v n

đ  này?ề

2. Vào nh ng ngày m a, các em nh  tè nhi u, qu n áo thữ ư ỏ ề ầ ường có mùi  khai khó ch u. Em hãy cho bi t phị ế ương pháp dân gian nào có th  h  trể ỗ ợ 

đ  gi i quy t v n đ  trên? (Không dùng nể ả ế ấ ề ước ngâm áo qu n Comfortầ   hay Downy) 

3. H  th ng làm l nh hi n nay đang đệ ố ạ ệ ược s  d ng b ng amoniac, emử ụ ằ   hãy tìm hi u quy trình làm l nh   t  l nh, máy đi u hòa trong gia đình.ể ạ ở ủ ạ ề

4. Amoniac có r t nhi u  ng d ng quan tr ng, tuy nhiên amoniac cũngấ ề ứ ụ ọ  

r t nguy hi m khi ti p xúc v i ngấ ể ế ớ ười và đ ng v t. Em hãy nêu lên sộ ậ ự  nguy hi m và cách s  c u khi con ngể ơ ứ ười, đ ng v t ti p xúc v i amoniac,ộ ậ ế ớ  

t  đó đ a ra khuy n cáo v i ngừ ư ế ớ ười dân

Em hãy nêu nh ng hi u bi t c a mình v  v n đ  trênữ ể ế ủ ề ấ ề

­ GV giao vi c và hệ ướng d n HS tìm hi u qua tài li u, m ng internet,…ẫ ể ệ ạ

đ  gi i quy t các công vi c để ả ế ệ ược giao 

­ Hướng d n bài m i: Tùy vào ch  đ /bài h c ti p theo mà GV xâyẫ ớ ủ ề ọ ế  

d ng h  th ng câu ự ệ ố

h i hỏ ướng d n HS chu n b  các n i dung ho t đ ng.ẫ ẩ ị ộ ạ ộ

Bài báo cáo c a ủ

HS (n p bài thu ộ

ho ch).ạ

­ GV yêu c u HS n p s n ph m vàoầ ộ ả ẩ  

đ u bu i h c ti p theo.ầ ổ ọ ế

­ Căn c  vào n i dung báo cáo, đánhứ ộ   giá hi u qu  th c hi n công vi c c aệ ả ự ệ ệ ủ  

HS (cá nhân hay theo nhóm HĐ). Đ ngồ  

th i đ ng viên k t qu  làm vi c c aờ ộ ế ả ệ ủ   HS

Ngày đăng: 13/12/2022, 15:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm