Giáo án Hóa học lớp 11 - Tiết 12+13: Amoniac và muối amoni nhằm giúp các em học sinh nêu được cấu tạo phân tử, tính chất vật lí (tính tan, tỉ khối, màu, mùi), ứng dụng chính, cách điều chế amoniac trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp .Tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, tính tan) của muối amoni. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ti t 12 +13ế Bài: AMONIAC VÀ MU I AMONIỐ
I. M c tiêu bài h cụ ọ
1. Ki n th c, k năng, thái đế ứ ỹ ộ
Ki n th cế ứ
Nêu được:
+ C u t o phân t , tính ch t v t lí (tính tan, t kh i, màu, mùi), ng d ng chính, cách đi u ch amoniac trong phòng thí nghi m và trong côngấ ạ ử ấ ậ ỉ ố ứ ụ ề ế ệ nghi p .ệ
+ Tính ch t v t lí (tr ng thái, màu s c, tính tan) c a mu i amoni.ấ ậ ạ ắ ủ ố
Gi i thích đả ược:
+ Tính ch t hoá h c c a amoniac: Tính baz y u ( tác d ng v i nấ ọ ủ ơ ế ụ ớ ước, dung d ch mu i, axit) và tính khị ố ử (tác d ng v i oxi, clo).ụ ớ
+ Tính ch t hoá h c (ph n ng v i dung d ch ki m, ph n ng nhi t phân) và ng d ng c a mu i amoni.ấ ọ ả ứ ớ ị ề ả ứ ệ ứ ụ ủ ố
Kĩ năng
D đoán tính ch t hóa h c, ki m tra b ng thí nghi m và k t lu n đ c tính ch t hoá h c c a amoniac.ự ấ ọ ể ằ ệ ế ậ ượ ấ ọ ủ
Quan sát thí nghi m ho c hình nh , rút ra đệ ặ ả ược nh n xét v tính ch t v t lí và hóa h c c a amoniac. ậ ề ấ ậ ọ ủ
Vi t đế ược các PTHH d ng phân t ho c ion rút g n.ạ ử ặ ọ
Phân bi t đệ ược amoniac v i m t s khí đã bi t b ng phớ ộ ố ế ằ ương pháp hoá h c.ọ
Tính th tích khí amoniac s n xu t để ả ấ ượ ởc đktc theo hi u su t.ph n ng.ệ ấ ả ứ
Phân bi t đệ ược mu i amoni v i m t s mu i khác b ng phố ớ ộ ố ố ằ ương pháp hóa h c.ọ
Tính % v kh i lề ố ượng c a mu i amoni trong h n h p.ủ ố ỗ ợ
* Tr ng tâm:ọ
C u t o phân t amoniacấ ạ ử
Amoniac là m t baz y u có đ y đ tính ch t c a m t baz ngoài ra còn có tính kh ộ ơ ế ầ ủ ấ ủ ộ ơ ử
Mu i amoni có ph n ng v i dung d ch ki m, ph n ng nhi t phân.ố ả ứ ớ ị ề ả ứ ệ
Phân bi t đệ ược amoniac v i m t s khí khác, mu i amoni v i m t s mu i khác b ng phớ ộ ố ố ớ ộ ố ố ằ ương pháp hoá h c.ọ
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ
Năng l c th c hành hóa h c: Làm thí nghi m, quan sát hi n tự ự ọ ệ ệ ượng, gi i thích các hi n tả ệ ượng x y ra khi ti n hành thí nghi m v amoniac,ả ế ệ ề mu i ố amoni
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
Năng l c s d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả
Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c có b i c nh th c ti n.ự ệ ả ậ ọ ố ả ự ễ
II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
1/ Phương pháp d y h cạ ọ : Ph ng pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ ươ ạ ọ ạ ọ ấ ề
2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
H i đáp tích c c.ỏ ự
Khăn tr i bàn.ả
Nhóm nh ỏ
Trang 2 Thí nghi m tr c quanệ ự
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên (GV)
D ng c , hóa ch t đ HS ti n hành thí nghi m theo nhóm: ng nghi m, đũa th y tinh, c c đ ng nụ ụ ấ ể ế ệ ố ệ ủ ố ự ướ ấc c t
Hóa ch t: ấ Dung d ch NHị 3 đ cặ , dung d ch NHị 3 loãng, dung d ch ị HCl đ cặ dung d ch phenolphtalein, dung d ch mu i AlClị ị ố 3
Các video thí nghi m: ệ Đi u ch và th tính tan c a NHề ế ử ủ 3, ph n ng c a NHả ứ ủ 3 v i Oớ 2
Phi u h c t p, nhi m v cho các nhóm, ế ọ ậ ệ ụ b ng phả ụ
Trình chi u Powerpointế
2. H c sinh:ọ
Sách giáo khoa hóa 11
Chu n b theo các yêu c u c a GVẩ ị ầ ủ
B ng ho t đ ng nhómả ạ ộ và nam châm (đ g n n i dung báo cáo c a HS lên b ng t )ể ắ ộ ủ ả ừ
IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố
Huy đ ng ộ
các ki n th c ế ứ
đã được h c ọ
c a HS v ủ ề
ki n th c ế ứ
th c t , s oxiự ế ố
hóa c a nit ,ủ ơ
màu ch th ỉ ị
theo môi
trường, t o ạ
nhu c u ti p ầ ế
t c tìm hi u ụ ể
ki n th c ế ứ
m iớ
Tìm hi u vể ề
l ch s c aị ử ủ
NH3
Rèn năng l cự
tìm ki m, x ế ử
lý thông tin,
s d ng ngôn ử ụ
ng : ữ di n đ t,ễ ạ
GV nêu câu h iỏ, HS tr l i 4 câu h i đ m ra b cả ờ ỏ ể ở ứ tranh hóa h c v mô hình phân t NHọ ề ử 3
Câu 1: Trong n c ti u th ng có mùi gì? ướ ể ườ Câu 2: S oxi hóa th p nh t c a nguyên t nit ?ố ấ ấ ủ ố ơ Câu 3: Trong môi tr ng baz thì phenolphtalein cóườ ơ màu gì?
Câu 4: S n ph m nào đ c sinh ra t ph n ngả ẩ ượ ừ ả ứ
gi a Nữ 2 và H2?
HĐ chung c l p:ả ớ
GV m i m t nhóm báo cáo k t quờ ộ ế ả tìm hi u vể ề
l ch s amoniac. ị ử
GV yêu c u HS quan sát thí nghi m đi u ch và thầ ệ ề ế ử tính tan NH3 trong nước, nêu hi n tệ ượng và gi iả thích
https://www.youtube.com/watch?v=8Skhva54RV8
HĐ chung c l p:ả ớ
GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhóm khácờ ộ ế ả góp ý, b sung.ổ
Vì là ho t đ ng tr i nghi m k t n i đ t o mâuạ ộ ả ệ ế ố ể ạ thu n nh n th c nên giáo viên không ch t ki nẫ ậ ứ ố ế
“Con đường hóa h c” ọ Người đ u tiên đi u ch raầ ề ế amoniac nguyên ch t là nhà hóa h c ngấ ọ ười Anh Josheph Priestley. Ông đã th c hi n thành công thí nghi m c aự ệ ệ ủ mình vào năm 1774 Tên g i amoniac xu t phát tọ ấ ừ
nh ng ngữ ười tôn th th n Amun c a Ai C p – cácờ ầ ủ ậ Ammonians, b i vì h s d ng amoni clorua (còn g i làở ọ ử ụ ọ
mu i bay h i) đố ơ ượ ạc t o m t cách t nhiên trong các v tộ ự ế
n t g n núi l a, và khi đun nóng nó phân h y thànhứ ầ ử ủ amoniac. Trong không khí có m t lộ ượng amoniac không đáng k sinh ra do quá trình phân h y c a đ ng v t,ể ủ ủ ộ ậ
th c v t.ự ậ + Hi n tệ ượng:
*Có khí sinh ra, khí không màu
*Có dòng nước phun m nh vào bình đ ng khí, dungạ ự
d ch t o thành có màu h ng.ị ạ ồ
HS tìm hi u vể ề
l ch s tìm raị ử amoniac s th yẽ ấ thích h n khi h cơ ọ
v bài m i.ề ớ
Trang 3ki n, nh n ế ậ
đ nh c a b n ị ủ ả
thân
th c. Mu n hoàn thành đ y đ và đúng nhi m vứ ố ầ ủ ệ ụ
được giao HS ph i nghiên c u bài h c m i. ả ứ ọ ớ
GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐ hìnhể ạ ộ ế thành ki n th c.ế ứ
+ Gi i thích: ả * do đã h c v ọ ề liên k t hóa h c nên HSế ọ
gi i thích đả ược kh năng tan t t trong nả ố ướ ủc c a NH3 là
do phân t này phân c c nên tan trong dung môi phânử ự
c c là Hự 2O. NH3 tan nhi u trong nề ước t o s chênhạ ự
l ch áp su t nên nệ ấ ước b n m nh vào bình.ắ ạ
* Dung d ch có kh năng làm h ng phenolphtalein nênị ả ồ dung d ch có tính baz ị ơ
HS không gi i thích đả ượ ạc t i sao NH3 tan trong nước có tính baz ơ
HS phát tri n để ược k năng quan sát, nêu đỹ ược các
hi n tệ ượng và gi i thích đả ược m t s hi n tộ ố ệ ượng đó
Mâu thu n nh n th c khi HS ẫ ậ ứ không gi i thích đ c ả ượ tính baz vì trong CTPT c a amoniac không có nhóm ơ ủ (OH) gi ng nh NaOH, KOH.ố ư
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1: Tìm hi u c u t o, tính ch t v t lý, đi u ch và ng d ng c aamoniac (15 phút)ạ ộ ể ấ ạ ấ ậ ề ế ứ ụ ủ
Nêu
được c uấ
t o c aạ ủ
phân tử
NH3
Rèn năng
l c phânự
tích, quan
sát, năng
l c h p tácự ợ
và năng
l c sự ử
d ng ngônụ
ng : Di nữ ễ
đ t, trìnhạ
bày ý ki n,ế
nh n đ nhậ ị
c a b nủ ả
thân
GV chia HS thành 4 nhóm, yêu c u HS k t h p TN đã quan sát v iầ ế ợ ớ
n i dung sgk đ hoàn thành n i dung PHT1ộ ể ộ 1. C u t o phân tấ ạ ử:
H
H
Trong phân t NH ử 3, nguyên t N ử liên k t v i 3 nguyên t H b ng 3 ế ớ ử ằ liên k t c ng hóa tr có c c, ế ộ ị ự ở nguyên t N còn m t c p electron ử ộ ặ
ch a liên k t ư ế
N có s oxh là 3 ố
2. Tính ch t v t lý:ấ ậ Là ch t khí không màu, mùi khai x c,ấ ố
nh h n không khí.ẹ ơ Tan nhi u trong nề ước, t o thành dd cóạ tính ki m. ề
3. Đi u ch ề ế :
a. Trong PTN :
+ Thông qua quan sát
m c đ và hi u quứ ộ ệ ả tham gia vào ho t đ ngạ ộ
c a h c sinh.ủ ọ + Thông qua HĐ chung
c a c l p, GV hủ ả ớ ướ ng
d n HS th c hi n cácẫ ự ệ yêu c u và đi u ch nh.ầ ề ỉ
Trang 4Phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
(Phi u này đ ế ượ c dùng đ ghi n i dung bài h c thay cho v ) ể ộ ọ ở
1/ Trình bày c u t o phân t NH ấ ạ ử 3 ? CTCT………
Liên k t……… ế
S oxi hóa……… ố 2/ Nêu tính ch t v t lí c a amoniac. ấ ậ ủ
Tr ng thái: ạ
Màu s c: ắ
Mùi:
Tính tan:
3/ Nêu ph ng pháp đi u ch amoniac trong PTN và trong công nghi p ươ ề ế ệ
Vi t các PTHH minh h a ế ọ a/ Trong phòng thí nghi m: ệ
b/ Trong công nghi p: ệ
4/ Trình bày ng d ng c a amoniac ứ ụ ủ
Các nhóm phân công nhi m v cho t ng thành viên: ệ ụ ừ phân tích sách gk,
nh c l i hi n t ắ ạ ệ ượ ng đã quan sát và th ng nh t đ ghi l i hi n t ố ấ ể ạ ệ ượ ng x y ả
ra, vi t các PTHH, …. vào b ng ph ế ả ụ, vi t ý ki n c a mình vào gi y và k p ế ế ủ ấ ẹ chung v i b ng ph ớ ả ụ
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 4 nhóm báo cáo k t qu (m i nhóm 1 n iờ ế ả ỗ ộ dung), các nhóm khác góp ý, b sung, ph n bi n. GV ch t l i ki n th c ổ ả ệ ố ạ ế ứ
Mu i amoni p v i dd ki mố ư ớ ề
Vd :
NH4Cl + NaOH NH→ 3 + NaCl + H2O
NH4+ + OH→ NH3 + H2O
Đun nóng dd NH3 đ m đ c.ậ ặ
b. Trong CN : T ng h p t Nổ ợ ừ 2 và H2
N2 + 3H2 t
o ,xt
2NH3
∆H= 92kJ
4. ng d ngỨ ụ (sgk)
Ho t đ ng 2:ạ ộ Tìm hi u v tính ch t hóa h c c a amoniac (20 phút)ể ề ấ ọ ủ
Nêu đ ượ c tchh c a amoniac ủ
là tính baz y u (tác d ng ơ ế ụ
v i n ớ ướ c, tác d ng v i axit ụ ớ
và v i dung d ch m t s ớ ị ộ ố
mu i có hydroxit không tan) ố
Gi i thích đ ả ượ c t i sao ạ
amoniac có tính baz m c ơ ặ
d u không có nhóm (OH) ầ
+ HĐ nhóm: GV t ch c ổ ứ
ho t đ ng nhóm phi u h c ạ ộ ở ế ọ
t p s 2, t p trung vào vi c ậ ố ậ ệ
gi i thích t i sao amoniac có ả ạ tính baz y u và tính kh ơ ế ử
Đ ng th i, yêu c u các nhóm ồ ờ ầ nêu ng d ng c a amoniac ứ ụ ủ + HĐ chung c l p:ả ớ Các
III. Tính ch t hóa h cấ ọ :
1) Tính baz y u: ơ ế
a) Tác d ng v i nụ ớ ướ Khi hòa tan khí NHc: 3 vào nước m t ph n các phânộ ầ
t NHử 3 ph n ngả ứ
NH3 + H2O NH4+ + OH
là m t baz y u.ộ ơ ế Dùng qu tím m xanh.ỳ ẩ →
+ Thông qua quan sát m c đ vàứ ộ
hi u qu tham giaệ ả vào ho t đ ngạ ộ
c a h c sinh.ủ ọ + Thông qua HĐ chung c a c l p,ủ ả ớ
Trang 5Gi i thích nguyên nhân tính ả
kh c a amoniac ử ủ
Nêu đ ượ c m t s ng ộ ố ứ
d ng c a amoniac trong đ i ụ ủ ờ
s ng ố
Vi t đế ược phương trình
minh h a tính ch t c a ọ ấ ủ
amoniac
Rèn năng l c th c hành ự ự
hóa h c, năng l c h p tác ọ ự ợ
và năng l c s d ng ngôn ự ử ụ
ng : Di n đ t, trình bày ý ữ ễ ạ
ki n, nh n đ nh c a b n ế ậ ị ủ ả
thân
Giáo d c ý th c b o v ụ ứ ả ệ
môi tr ườ ng, h n ch ngu n ạ ế ồ
sinh ra amoniac.
nhóm báo cáo k t qu và ế ả
ph n bi n cho nhau GV ả ệ
ch t l i ki n th c. ố ạ ế ứ + N u HS v n không gi i ế ẫ ả quy t đ ế ượ c, GV có th gi i ể ả thích thêm cho HS v kh ề ả năng nh n H ậ + c a amoniac ủ theo Brosted.
+ GV m i HS vi t thêm m t ờ ế ộ
s PTHH minh h a tính baz ố ọ ơ
và tính kh c a NH ử ủ 3
b) Tác d ng v i dd mu iụ ớ ố Vd1:
AlCl3 +3NH3+3H2O 3NH→ 4Cl + Al(OH)3
Al3++ 3NH3 + 3H2O 3NH→ +
4 + Al(OH)3
Vd2:
FeCl3 +3NH3+3H2O 3NH→ 4Cl + Fe(OH)3
Fe3++ 3NH3 + 3H2O 3NH→ +
4 + Fe(OH)3
c) Tác d ng v i axit:ụ ớ
Vd : 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
NH3 + HCl→ NH4Cl
2. Tính kh : ử
Tác d ng v i Oụ ớ 2 : 4NH3 + 3O2 t o 2N2 + 6H2O 4NH3 + 5O2 850pt 4 NO + 6H2O
GV hướng d nẫ
HS th c hi n cácự ệ yêu c u và đi uầ ề
ch nh.ỉ
PHI U H C T P: Ế Ọ Ậ 2
Ti n hành thí nghi mế ệ Hi n tệ ượng Phương trình, gi i thíchả
TN1: (HS không làm) Nêu l i hi n t ng trong thíạ ệ ượ
nghi m th tính tan c a amoniac đã xem, hãy gi iệ ử ủ ả
thích nguyên nhân tính baz c a amoniac. ơ ủ
TN2: Amoniac tác d ng v i acid: ụ ớ K p 2 đũa th yẹ ủ
tinh đ u cu n bông c nh nhau trên giá s t. Nh vàoầ ố ạ ắ ỏ
đũa th y tinh th nh t vài gi t dung d ch axitủ ứ ấ ọ ị
clohydric đ c, nh ti p vào đũa th 2 vài gi t dungặ ỏ ế ứ ọ
d ch amoniac đ c. Nêu hi n tị ặ ệ ượng quan sát đượ c
Vi t PTế
(Hai đũa th y tinh đã đủ ược s d ng làm thí nghi mử ụ ệ
ph i b riêng ra c c nả ỏ ố ước)
TN3: Dung d ch amoniac tác d ng v i dung d ch ị ụ ớ ị
Trang 6mu i AlCl ố 3
L y vào ng nghi m 23ml dung d ch mu i AlClấ ố ệ ị ố 3 Nh t t t ng gi t dung d ch amoniac đ n d vàoỏ ừ ừ ừ ọ ị ế ư
ng nghi m sau đó l c đ u.
ố ệ ắ ề Nêu hi n t ệ ượ ng quan sát
đ ượ vi t PTHH đ gi i thích c, ế ể ả
TN4: Xem video thí nghi m đ t cháy NHệ ố 3.
https://www.youtube.com/watch?v=LhN4j6HZjCA
Vi t ptp Xác đ nh s thay đ i s oxi hóa. Nêu vai ế ư ị ự ổ ố trò các ch t trong ph n ng.ấ ả ứ
Trang 7Ho t đ ng 3: Tìm hi u ạ ộ ể mu i amoniố : (15 phút)
Nêu được:
Tính ch t v t líấ ậ
(tr ng thái, màu s c, tínhạ ắ
tan)
Tính ch t hoá h cấ ọ
(ph n ng v i dung d chả ứ ớ ị
ki m, ph n ng nhi tề ả ứ ệ
phân) và ng d ngứ ụ
Quan sát thí nghi m,ệ
rút ra được nh n xét vậ ề
tính ch t c a mu i amoni.ấ ủ ố
Vi t đế ược các PTHH
d ng phân t , ion thu g nạ ử ọ
minh ho cho tính ch tạ ấ
hoá h c.ọ
Phân bi t đệ ược mu iố
amoni v i m t s mu iớ ộ ố ố
khác b ng phằ ương pháp
hóa h c.ọ
Rèn năng l c h p tác,ự ợ
năng l c v n d ng ki nự ậ ụ ế
th c hóa h c vào cu cứ ọ ộ
s ng, năng l c s d ngố ự ử ụ
ngôn ng : Di n đ t, trìnhữ ễ ạ
bày ý ki n, nh n đ nh c aế ậ ị ủ
b n thân.ả
HĐ nhóm: S d ng kĩ thu t khăn tr i bàn đử ụ ậ ả ể hoàn thành n i dung trong phi u h c t p s 3.ộ ế ọ ậ ố
HS làm thí nghi m tính tan c a mu i amoni.ệ ủ ố Sau đó yêu c u HS tham kh o SGK đ th oầ ả ể ả
lu n nhóm hoàn thành PHT s 3.ậ ố
Phi u h c t p s 3ế ọ ậ ố
Hoàn thành các yêu c u sau: ầ 1/ Nêu công th c m t s mu i amoni.Tính tan ứ ộ ố ố
c a mu i amoni. ủ ố Vi t ph ế ươ ng trình đi n li các ệ
mu i ố
2/ Làm thí nghi m ệ dd (NH 4 ) 2 SO 4 vào ng ố nghi m, nh thêm vài gi t dd NaOH. Nêu hi n ệ ỏ ọ ệ
t ượ ng, vi t pt. Cách nh n bi t mu i amoni. ế ậ ế ố
3/ Vi t pt nhi t phân các mu i ế ệ ố NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4NO2
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 3 nhóm báo cáoờ
tương ng v i 3 yêu c u trong PHT, các nhómứ ớ ầ khác tham gia ph n bi n GV ch t l i ki nả ệ ố ạ ế
th c.ứ
I. Tính ch t v t lí ấ ậ :
T t c mu i amoni đ u tan, là ch t đi n li m nhấ ả ố ề ấ ệ ạ phân li ra ion NH4+ không màu
II. Tính ch t hóa h c:ấ ọ
1. Tác d ng v i baz ki m ụ ớ ơ ề
Vd : (NH4)2SO4 + 2 NaOH Na→ 2SO4 +2 NH3↑+ 2H2O
NH4+ + OH NH→ 3↑ + H2O
đi u ch NH
→ ề ế 3 trong PTN và nh n bi t mu i amoni.ậ ế ố
2. Ph n ng nhi t phân: ả ứ ệ
a. Mu i amoni t o b i axit không có tính oxi hóa (HCl,ố ạ ở
H2CO3) NH→ 3 + axit Vd: NH4Cl t o NH3 + HCl (NH4)2CO3 t o 2 NH3 + CO2 + 2H2O
NH4HCO3 t o NH3 + CO2 + H2O b) Mu i amoni t o b i axit có tính oxi hóa (HNOố ạ ở 3, HNO2 ):
NH4NO3 t o N2O + 2H2O
NH4NO2 t o N2 + 2H2O
+ Thông qua quan sát m cứ
độ và
hi u quệ ả tham gia vào ho tạ
đ ng c aộ ủ HS
+ Thông qua HĐ chung c aủ
cả l p,ớ
GV
hướ ng
d n HSẫ
th c hi nự ệ các yêu
c u vàầ
đi uề
ch nh.ỉ
Trang 8C. Ho t đ ng luy n t p (20 phút)ạ ộ ệ ậ
C ng c , kh c sâuủ ố ắ
ki n th c đã h cế ứ ọ
trong bài v c u t oề ấ ạ
phân t , tính ch tử ấ
v t lí, tính ch t hóaậ ấ
h c, đi u ch vàọ ề ế
ng d ng c a oxi –
ozon trong th c ti n.ự ễ
Ti p t c phát tri nế ụ ể
năng l c: tính toán,ự
sáng t o, gi i quy tạ ả ế
các v n đ th c ti nấ ề ự ễ
thông qua ki n th cế ứ
môn h c, v n d ngọ ậ ụ
ki n th c hóa h cế ứ ọ
vào cu c s ng.ộ ố
N i dung HĐ: hoànộ
thành các câu h i/bàiỏ
t p trong phi u h cậ ế ọ
t p.ậ
Gv yêu c u HS th o lu n theo nhóm đ hoàn thành n i dung PHTầ ả ậ ể ộ
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ng trìnhờ ấ ỗ ả bày k t qu /bài gi i. C l p góp ý, b sung. GV t ng h p các n i dung trìnhế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ
GV s d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế
có m r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế
v n đ ấ ề
Bi t:ế
Câu 1: Amoniac tan trong n c t o thành dung d ch làm qu tím đ i màu ướ ạ ị ỳ ổ gì?
A. Xanh. B. Đ ỏ C. Tím. D. Tr ng.ắ Câu 2: S oxi hóa c a nit trong amoniac?ố ủ ơ
A. +5. B. 0. C . 3 . D. +3
Hi u:ể
Câu 3: Phát bi u nào sau đây ể sai?
A
Amoniac là ch t khí không mùi, tan nhi u trong H ấ ề 2O
B. Dung d ch Amoniac là m t baz ị ộ ơ
C. Đ t cháy NHố 3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
D. Ph n ng t ng h p NHả ứ ổ ợ 3 t Nừ 2 và H2 là ph n ng thu n ngh ch. ả ứ ậ ị Câu 4: Ph ng trình ph n ng nào sau đây ươ ả ứ không th hi n tính kh c aể ệ ử ủ
NH3?
A. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O
B. NH 3 + HCl NH 4Cl.
C. 8NH3 + 3Cl2 6NH4Cl + N2
D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 3H2O + N2
V n d ng:ậ ụ
Câu 5 : Dùng ch t gì đ làm khô khí NHấ ể 3.T i sao không dùng Hạ 2SO4đ, P2O5, CuSO4 khan. ?
Câu 6: Nh n bi t các dd sau: (NHậ ế 4)2SO4, NH4Cl, Na2SO4, ZnCl2
V n d ng cao:ậ ụ
Câu 7: Đun nóng h n h p r n g m 2 mu i (NHỗ ợ ắ ồ ố 4)2CO4 và NH4HCO3 thu
được13,44 lít khí NH3 và 11,2 lít khí CO2. Các th tích đo đktc.ể a/ Vi t các phế ương trình hoá h c.ọ
K t qu ế ả
tr l i ả ờ các câu
h i/bài ỏ
t p trongậ phi u ế
h c t p.ọ ậ
+ GV quan sát và đánh giá ho tạ
đ ng cá nhân, ho t đ ng nhómộ ạ ộ
c a HS. Giúp HS tìm hủ ướng gi iả quy t nh ng khó khăn trong quáế ữ trình ho t đ ng.ạ ộ
+ GV thu h i m t s bài trìnhồ ộ ố bày c a HS trong phi u h c t pủ ế ọ ậ
đ đánh giá và nh n xét chung. ể ậ + GV hướng d n HS t ng h p,ẫ ổ ợ
đi u ch nh ki n th c đ hoànề ỉ ế ứ ể thi n n i dung bài h c.ệ ộ ọ
+ Ghi đi m cho nhóm ho t đ ngể ạ ộ
t t h n.ố ơ
Trang 9b/ Xác đ nh thành ph n ph n trăm (theo kh i lị ầ ầ ố ượng) c a h n h p mu i banủ ỗ ợ ố
đ u. ầ
Câu 8: D n 1 lu ng khí NHẫ ồ 3 d qua m t ng nghi m đ ng 100ml dung d chư ộ ố ệ ự ị AlCl3 x M. K t thúc ph n ng thu đế ả ứ ược 0,78 g ch t r n. Tính x?ấ ắ
Trang 10D. Ho t đ ng v n d ng và m r ng ạ ộ ậ ụ ở ộ (5 phút)
Giúp HS
v n d ngậ ụ
các kĩ
năng, v nậ
d ngụ
ki n th cế ứ
đã h c đọ ể
gi iả
quy t cácế
tình
hu ngố
trong
th c tự ế
Giáo d cụ
cho HS ý
th c b oứ ả
vệ môi
trường
GV thi t k ho t đ ng và giao vi c cho HS v nhà hoàn thành. Yêu c uế ế ạ ộ ệ ề ầ
n p báo cáo (bài thu ho ch).ộ ạ
GV khuy n khích HS tham gia tìm hi u nh ng hi n tế ể ữ ệ ượng th c t vự ế ề amoniac hi n nay. Tích c c luy n t p đ hoàn thành các bài t p nângệ ự ệ ậ ể ậ cao
N i dung HĐ: yêu c u HS tìm hi u, gi i quy t các câu h i/tình hu ngộ ầ ể ả ế ỏ ố sau:
1. Nhà v sinh c a h u h t các trệ ủ ầ ế ường hi n nay đang tr thành n i ámệ ở ỗ
nh c a các HS vì mùi nó r t n ng. Theo em làm gì đ có th x lý v n
đ này?ề
2. Vào nh ng ngày m a, các em nh tè nhi u, qu n áo thữ ư ỏ ề ầ ường có mùi khai khó ch u. Em hãy cho bi t phị ế ương pháp dân gian nào có th h trể ỗ ợ
đ gi i quy t v n đ trên? (Không dùng nể ả ế ấ ề ước ngâm áo qu n Comfortầ hay Downy)
3. H th ng làm l nh hi n nay đang đệ ố ạ ệ ược s d ng b ng amoniac, emử ụ ằ hãy tìm hi u quy trình làm l nh t l nh, máy đi u hòa trong gia đình.ể ạ ở ủ ạ ề
4. Amoniac có r t nhi u ng d ng quan tr ng, tuy nhiên amoniac cũngấ ề ứ ụ ọ
r t nguy hi m khi ti p xúc v i ngấ ể ế ớ ười và đ ng v t. Em hãy nêu lên sộ ậ ự nguy hi m và cách s c u khi con ngể ơ ứ ười, đ ng v t ti p xúc v i amoniac,ộ ậ ế ớ
t đó đ a ra khuy n cáo v i ngừ ư ế ớ ười dân
Em hãy nêu nh ng hi u bi t c a mình v v n đ trênữ ể ế ủ ề ấ ề
GV giao vi c và hệ ướng d n HS tìm hi u qua tài li u, m ng internet,…ẫ ể ệ ạ
đ gi i quy t các công vi c để ả ế ệ ược giao
Hướng d n bài m i: Tùy vào ch đ /bài h c ti p theo mà GV xâyẫ ớ ủ ề ọ ế
d ng h th ng câu ự ệ ố
h i hỏ ướng d n HS chu n b các n i dung ho t đ ng.ẫ ẩ ị ộ ạ ộ
Bài báo cáo c a ủ
HS (n p bài thu ộ
ho ch).ạ
GV yêu c u HS n p s n ph m vàoầ ộ ả ẩ
đ u bu i h c ti p theo.ầ ổ ọ ế
Căn c vào n i dung báo cáo, đánhứ ộ giá hi u qu th c hi n công vi c c aệ ả ự ệ ệ ủ
HS (cá nhân hay theo nhóm HĐ). Đ ngồ
th i đ ng viên k t qu làm vi c c aờ ộ ế ả ệ ủ HS