Giáo án Hóa học lớp 11 - Tiết 41+42 - Anken nhằm giúp các em học sinh nêu được công thức chung, đặc điểm cấu tạo phân tử, đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học; Cách gọi tên thông thường và tên thay thế của anken;... Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ngày so n: / / 201 ạ
Ti t 41 + 42:ế Ch đ : ANKENủ ề
I. M c tiêu ch đụ ủ ề
1. Ki n th c, k năng, thái đế ứ ỹ ộ
Ki n th cế ứ
HS bi t đế ược :
Công th c chung, đ c đi m c u t o phân t , đ ng phân c u t o và đ ng phân hình h c. ứ ặ ể ấ ạ ử ồ ấ ạ ồ ọ
Cách g i tên thông thọ ường và tên thay th c a anken.ế ủ
Tính ch t v t lí chung (quy lu t bi n đ i v nhi t đ nóng ch y, nhi t đ sôi, kh i lấ ậ ậ ế ổ ề ệ ộ ả ệ ộ ố ượng riêng, tính tan) c a anken.ủ
Tính ch t hoá h c : Ph n ng c ng brom trong dung d ch, c ng hiđro, c ng HX theo quy t c Maccôpnhicôp ; ph n ng ấ ọ ả ứ ộ ị ộ ộ ắ ả ứ trùng h p ; ph n ng oxi hoá.ợ ả ứ − Phương pháp đi u ch anken trong phòng thí nghi m và trong công nghi p. ng d ng.ề ế ệ ệ ứ ụ
Tính ch t hoá h c : Ph n ng c ng brom trong dung d ch, c ng hiđro, c ng HX theo quy t c Maccôpnhicôp ; ph n ng ấ ọ ả ứ ộ ị ộ ộ ắ ả ứ trùng h p ; ph n ng oxi hoá.ợ ả ứ
Kĩ năng
Quan sát thí nghi m, mô hình rút ra đệ ược nh n xét v đ c đi m c u t o và tính ch t. ậ ề ặ ể ấ ạ ấ
Vi t đế ược công th c c u t o và tên g i c a các đ ng phân tứ ấ ạ ọ ủ ồ ương ng v i m t công th c phân t ứ ớ ộ ứ ử
(không quá 6 nguyên t C trong phân t ).ử ử
Vi t các phế ương trình hoá h c c a m t s ph n ng c ng, ph n ng trùng h p c th ọ ủ ộ ố ả ứ ộ ả ứ ợ ụ ể
Phân bi t đệ ược m t s anken v i ankan c th ộ ố ớ ụ ể
Xác đ nh công th c phân t , vi t công th c c u t o, g i tên anken. ị ứ ử ế ứ ấ ạ ọ
Tính thành ph n ph n trăm v th tích trong h n h p khí có m t anken c th ầ ầ ề ể ỗ ợ ộ ụ ể
Tr ng tâmọ
− Dãy đ ng đ ng và cách g i tên theo danh pháp thông thồ ẳ ọ ường và danh pháp h th ng/ thay th c a anken.ệ ố ế ủ
− Tính ch t hoá h c c a anken. ấ ọ ủ
− Phương pháp đi u ch anken trong phòng thí nghi m và s n xu t trong công nghi p. ề ế ệ ả ấ ệ
Thái đ ộ
Kích thích s h ng thú v i b môn, phát huy kh năng t duy c a h c sinh.ự ứ ớ ộ ả ư ủ ọ
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c t h c; năng l c h p tácự ự ọ ự ợ
Năng l c s d ng ngôn ng hoá h c ự ử ụ ữ ọ
Năng l c th c hành hoá h c ự ự ọ
Năng l c phát hi n và gi i quy t v n đ thông qua môn hoá h c ự ệ ả ế ấ ề ọ
Năng l c tính toán hóa h cự ọ
Năng l c v n d ng ki n th c hoá h c vào cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ộ ố
II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
1/ Phương pháp d y h c:ạ ọ
Trang 2 Ph ng pháp thuy t trình, h i đáp.ươ ế ỏ
Phương pháp nhóm
Phương pháp góc
2/ Các kĩ thu t d y h c ậ ạ ọ
H i đáp tích c c.ỏ ự
Nhóm nh ỏ
Thí nghi m tr c quanệ ự
Các m nh ghép.ả
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên:
Mô hình đ ng phân hình h c c a but2en; etilen. Máy chi u.ồ ọ ủ ế
Thí nghi m etilen tác d ng v i n c brôm và dd KMnOệ ụ ớ ướ 4.
Hoá ch tấ: C n, Hồ 2SO4 đ c, dd KMnOặ 4, nước brôm
D ng c : ng nghi m, nút cao su có ng d n khí.ụ ụ Ố ệ ố ẫ
2. H c sinh:ọ H c bài cũ, chu n b bài m i.ọ ẩ ị ớ
IV. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (10 phút)ạ ộ ả ệ ế ố
Huy
đ ng cácộ
ki n th cế ứ
đã đ cượ
h c c aọ ủ
HS và t oạ
nhu c uầ
ti p t cế ụ
tìm hi uể
ki n th cế ứ
m i c aớ ủ
HS
Rèn
năng l c ự
h p tác ợ
HĐ nhóm:GV chia l p thanh 4 nhom đê tham gia tro ch i manh ghep. ớ ̀ ́ ̉ ̀ ơ ̉ ́ Các nhóm
l n lầ ượt ch n các m nh ghép đê tr l i 4 câu h i. Sau khi các nhóm tr l i xong 4 ọ ả ̉ ả ờ ỏ ả ờ
câu h i, b n m nh ghép l n lỏ ố ả ầ ượ ượt đ c m ra s xu t hi n m t b c tranh v t ở ẽ ấ ệ ộ ứ ề ừ
khóa. Các nhóm s tranh lẽ ượ ả ờ ừt tr l i t khóa
Câu h iỏ Hình nh slide liên quanả
HS các nhóm hoàn thành các
m nhả ghép c aủ
t khóa.ừ
+Thông qua quan sát: Trong quá trình HS HĐ nhóm, GV c n quan sát kĩầ
t t c các nhóm, k p th iấ ả ị ờ phát hi n nh ng khóệ ữ khăn, vướng m c c a HSắ ủ
và có gi i pháp h trả ỗ ợ
h p lí.ợ + Thông qua báo cáo các nhóm và s góp ý, bự ổ sung c a các nhóm khác,ủ
GV bi t đế ược HS đã có
được nh ng ki n th cữ ế ứ nào, nh ng ki n th c nàoữ ế ứ
c n ph i đi u ch nh, bầ ả ề ỉ ổ
Trang 3l c s ự ử
d ng ụ
ngôn
ng : ữ
Di n đ t,ễ ạ
trình bày
ý ki n, ế
nh n ậ
đ nh c a ị ủ
b n thân.ả
Slide khi ch a m các m nh ghép.ư ở ả
Câu 1: Tên c a h p ch t có CTPT Củ ợ ấ 2H4
là ?
Đáp án: Etilen
Câu 2: Ch t khí đ u tiên trong dãy đ ng ấ ầ ồ
đ ng ankan có tên gì ?ẳ
Đáp án: Metan
Câu 3:Công th c h p ch t vô c có tính ứ ợ ấ ơ
oxi hóa m nh , có màu tím ?ạ
Đáp án : Kalipemanganat
sung các HĐ ti p theo.ở ế
Trang 4Câu 4: Ph n ng oxi hóa hoàn toàn còn ả ứ
g i là ph n ng gì?ọ ả ứ
Đáp án: Phản ng cháy.ứ
G i y t khoa:ợ ́ ̀ư ́ Là hidrocacbon không no , m ch h , có m t liên k t đôi trong phânạ ở ộ ế
t Hidrocacbon này có tên l ch s là olefin và có nhi u ng d ng trong đ i s ng.ử ị ử ề ứ ụ ờ ố
Đáp án: Anken
HĐ chung c l p:ả ớ GV cho h c sinh xem m t s hình nh v ng d ng c a anken ọ ộ ố ả ề ứ ụ ủ (đ c tr ng là etilen)ặ ư
Trang 5B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1 (20 phút): Tìm hi u đ ng đ ng đ ng phân danh phápạ ộ ể ồ ẳ ồ
Nêu đượ c
đ ngđ ng,đ nồ ẳ ồ
g phân,danh
pháp c aủ
anken
Rèn năng l c ự
t h c, năng ự ọ
l c h p tác, ự ợ
năng l c s ự ử
d ng ngôn ngụ ữ
hoá h c. ọ
HĐ cá nhân: Nghiên c u sách giáo khoa (SGK) đ hoàn thànhứ ể phi u h c t p s 1 ế ọ ậ ố
PHI U H C T P S 1:Ế Ọ Ậ Ố
1. Đ ng đ ng là gì ? Vi t CTTQ chung dãy đ ng đ ng anken vàồ ẳ ế ồ ẳ khái ni m anken là gì?ệ
2. Đ ng phân là gì? Vi t CTCT các đ ng phân c a anken có CTPT ồ ế ồ ủ C4H8 .Vì sao anken có nhi u đ ng phân h n ankan?Ngoài đ ng ề ồ ơ ồ phân c u t o anken còn có đ ng phân nào khác không? Đi u ki n?ấ ạ ồ ề ệ
3. Cách g i tên thông th ng và tên thay th c a anken?ọ ườ ế ủ
HĐ c p đôiặ : GV cho HS HĐ c p đ i đ chia s , b sung cho nhau ặ ố ể ẻ ổ trong k t qu HĐ cá nhân.ế ả
HĐ chung c l pả ớ : GV m i m t s c p trình bày k t qu , các c pờ ộ ố ặ ế ả ặ khác góp ý, b sung (l u ý m i các c p có k t qu khác nhau trìnhổ ư ờ ặ ế ả bày đ khi th o lu n chung c l p để ả ậ ả ớ ược phong phú, đa d ng và HSạ
s đẽ ược rút kinh nghi m thông qua sai l m c a mình). ệ ầ ủ
D ki n m t s khó khăn, v ự ế ộ ố ướ ng m c c a HS và gi i pháp h tr : ắ ủ ả ỗ ợ
+ HS có th g p khó khăn khi tr l i câu h i v d ng đ ng, đ ngể ặ ả ờ ỏ ề ồ ẳ ồ phân, danh pháp; khi đó GV nên l u ý HS là: các ch t cùng dãy đ ngư ấ ồ
đ ng h n kém nhau 1 hay nhi u nhóm CHẳ ơ ề 2, các đ ng phân đ m b oồ ả ả đúng hóa tr , m ch cacbon chính là m ch dài nh t và đánh s b tị ạ ạ ấ ố ắ
đ u t nguyên t C g n n i đôi , xác đ nh 1 ch t b t kì xu t hi nầ ừ ử ầ ố ị ấ ấ ấ ệ
đ ng phân hình h c cis, trans. ồ ọ
1. Đ ng đ ng:ồ ẳ
Anken là nh ngữ hidrocacbon không no,m ch h , có 1 liênạ ở
k t đôi trong phân t ế ử
CTTQ CnH2n (n ≥ 2) 2.Đ ngphân:ồ
a) Đ ng phân c u t o ồ ấ ạ :
Đ ng phân v trí lk đôi : ồ ị
CH 2 =CHCH 2 CH 3
CH 3 CH=CHCH 3
Đ ng phân m ch ồ ạ cacbon :
CH 2 =CHCH 2 CH 3
CH 3 CH=CH 2
CH 3
b) đ ng phân hình h c ồ ọ
CH 3 CH 3
C = C
H
CH 3 Cis
H 3 C H
C = C
H CH 3
Trans
+ Thông qua quan sát: Trong quá trình
HS HĐ cá nhân/c pặ đôi, GV chú ý quan sát đ k p th i phátể ị ờ
hi n nh ng khóệ ữ khăn, vướng m cắ
c a HS và có gi iủ ả pháp h tr h p lí.ỗ ợ ợ + Thông qua báo cáo
c a c p và s góp ý,ủ ặ ự
b sung c a các HSổ ủ khác, GV hướng d nẫ
HS ch t đố ược các
ki n th c ế ứ
Trang 6Ch nm ch cacbon dàiọ ạ
nh t nhi u nhánh nh tấ ề ấ làm m ch chính.ạ
Đánh s th t cácố ứ ự nguyên t C m ch chínhử ạ
t phía g n liên k t đôi.ừ ầ ế
G i tên: S th tọ ố ứ ự nhánh + tên nhánh (ankyl) + tên anken
m ch chính.ạ
Ho t đ ng 2 (25 phút): Tìm hi u tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c ạ ộ ể ấ ậ ấ ọ
Nêu đượ c
m t s tínhộ ố
ch t v t lí c aấ ậ ủ
anken (tr ngạ
thái, nhi t đệ ộ
sôi, kh năngả
tantrong
nước)
Rèn năng l cự
h p tác, năngợ
l c th c hànhự ự
hóa h c. ọ
HĐ cá nhân:
Yêu c u HS nghiên c u SGK đ ầ ứ ể nêu m t sộ ố tính ch t v t lí ;ấ ậ rút ra quy lu t bi n đ i vậ ế ổ ề nhi t đ sôi, nhi t đ nóng ch y, kh i lệ ộ ệ ộ ả ố ượ ng riêng c a các anken.ủ
+ Tr ng tháiạ + Nhi t đ sôi, nhi t đ nóng ch y, kh i lệ ộ ệ ộ ả ố ượ ng riêng
+ Tính tan
HĐ chung c l pả ớ : GV m i m t s HS báoờ ộ ố cáo, các HS khác góp ý, b sungổ
HĐ nhóm: T đ c đi m c u t o c a ừ ặ ể ấ ạ ủ anken,
k t h p v i các ki n th c đã h c , GV yêu c uế ợ ớ ế ứ ọ ầ các nhóm d đoán tính ch t hóa h c chung c aự ấ ọ ủ anken, hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ
PHI U H C T P S 2:Ế Ọ Ậ Ố
Thí nghi m 1ệ : Ph n ng etilen tác d ng v i ả ứ ụ ớ dung d ch brom ị
1.Tính ch t v t lí ấ ậ :SGK
2.Tính ch t hóa h c ấ ọ
Liên k t đôi C = C là trung tâm ph n ngế ả ứ
Liên k t п c a n i đôi kém b n nên trong p dế ủ ố ề ư ễ
b đ t ra đ t o thành lk v i các nt khácị ứ ể ạ σ ớ ử
1 Ph n ng c ng ả ứ ộ a)C ng hiđrô : ộ
( Ph n ng hiđro hoá ) ả ứ
CH 2 =CH 2 + H 2 t o CH 3 CH 3
+ Thông qua quan sát: GV chú ý quan sát khi các nhóm tườ ng trình thí nghi m xemệ
được, k pị
th i phátờ
hi n nh ngệ ữ
th c m c vàắ ắ
có gi i phápả
h tr h pỗ ợ ợ lí
+ Thông qua
HĐ chung
c l p:Đánhả ớ giá
b ngnh nxéằ ậ tGV cho các nhóm tự
Trang 7Hóach t:………ấ
Cáchti nhành:………ế
Hi ntệ ượng:………
Gi i thích, vi t phả ế ương trình ph n ng:ả ứ
………
Thí nghi m 2:ệ Ph n ng etilen tác d ng v i ả ứ ụ ớ
dung d ch kalipemanganat ị
Cáchti nhành:………ế
Hi ntệ ượng:………
Gi i thích, vi t phả ế ương trình ph n ng:ả ứ
………
PHI U H C T P S 3:Ế Ọ Ậ Ố
Bài 1:
1. Hoàn thành các phương trình ph n ng sau: ả ứ
a) CH2 = CH2 + H2
b) CH2=CH CH3 + HBr
c) CH3CH=CH2 + HOH
2.Xác đ nh s n ph m chính và s n ph m ph ị ả ẩ ả ẩ ụ ở
câu b) và c) . Vì sao xác đ nh đị ượ ảc s n ph m? ẩ
Bài 2:
1.Vi t ph n ng trùng h p c a các ch t sau: ế ả ứ ợ ủ ấ
a) CH2 = CH2
b) CH2=CHCl
c) CH2=C(CH3)2
2. Gi a ph n ng c ng và ph n ng trùng h p ữ ả ứ ộ ả ứ ợ
có gì gi ng và khác nhau? ố
3.Vi t phế ương trình ph n ng oxi hóa các ch t ả ứ ấ
sau:
a) C2H4 + KMnO4 + H2O
d) CnH2n + O2
HĐ chung c l p: ả ớ
GV m i m t s nhóm báo cáo k t qu d đoánờ ộ ố ế ả ự
tính ch t hóa h c c a anken, các nhóm khác gópấ ọ ủ
C n H 2n + H 2 Ni t,o C n H 2n+2 b) c ng halogen : ộ
( Ph n ng halogen hoá ) ả ứ
CH 2 =CH 2 + Cl 2 → ClCH 2 CH 2 Cl
CH 3 CH=CHCH 2 CH 3 + Br 2 →
CH 3 – CH – CH CH 2 CH 3
Br Br
Anken làm m t màu c a dung d ch brom ấ ủ ị
→ Ph n ng này dùng đ nh n bi t anken ả ứ ể ậ ế
c).Ph n ng c ng HX (HCl, HI, HOH, )ả ứ ộ
Đ i v i anken đ i x ng ố ớ ố ứ CH2 = CH2 + HCl à CH3 – CH2Cl etilen etylclorua
Đ i v i anken b t đ i x ngố ớ ấ ố ứ
HCH 2 CHClCH 3
CH 2 =CHCH 3 SPC
ClCH 2 CHHCH 3
SPP
* Quy t c Maccopnhicop(SGK)ắ
2. Ph n ng trùng h p ả ứ ợ
nCH 2 =CH 2 ,100 300
100
o
atm
−
[ CH 2 – CH 2 ] n
Ph n ng trùng h p là quá trình c ng h p liên ti p ả ứ ợ ộ ợ ế nhi u phân t nh gi ng nhau ho c t ề ử ỏ ố ặ ươ ng t nhau ự
t o thành phân t l n g i là ạ ử ớ ọ polime .
Ch t đ u g i là ấ ầ ọ monome
S l ố ượ ng m c xích trong m t phân t polime g i là ắ ộ ử ọ
h s trùng h p , kí hi u n ệ ố ợ ệ
3. Ph n ng oxi hóaả ứ
a) Oxi hoá hoàn toàn :
C n H 2n +3
2
n
O 2 t o nCO 2 + nH 2 O b) Oxi hoá không hoàn toàn :
Anken làm m t màu dd KMnO ấ 4
→ Dùng đ nh n bi t anken ể ậ ế
đánh giá b nả
tường trình thí nghi mệ
c a mình vàủ chocác nhóm
nh nxét,ậ đánh giá l nẫ nhau.
GVnh n xét,ậ đánh giá chung.
Trang 8ý, b sung.ổ
GV thông báo các d ng c , hóa ch t thí nghi mụ ụ ấ ệ
có th có, trên c s đó các nhóm l a ch n vàể ơ ở ự ọ
đ xu t cách th c hi n các thí nghi m đ ki mề ấ ự ệ ệ ể ể
ch ng các tính ch t hóa h c đã d đoán c aứ ấ ọ ự ủ
ankan
Các nhóm ti n hành làm thí nghi m, sau đó GVế ệ
m i đ i di n m t s nhóm báo cáo quá trình thíờ ạ ệ ộ ố
nghi m, nêu hi n tệ ệ ượng, gi i thích, vi t PTHHả ế
x y ra, t đó nêu các tính ch t hóa h c chungả ừ ấ ọ
c a anken, các nhóm khác góp ý, b sung. ủ ổ GV
hướng d n HS chu n hóa ki n th c v các tínhẫ ẩ ế ứ ề
ch t hóa h c c a anken. ấ ọ ủ
3CH 2 = CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O → 3HOCH 2 –CH 2 OH+ 2MnO 2 +2 KOH
+ Rút ra được các tính ch t hóa h c chung c aấ ọ ủ anken: ph n ng c ng , ph n ng trùng h p,ả ứ ộ ả ứ ợ
ph n ng oxi hóa. ả ứ
D ki n m t s khó khăn, v ự ế ộ ố ướ ng m c c a HS ắ ủ
và gi i pháp h tr : ả ỗ ợ
+ Các video thí nghi m , giáo viên c n gi i thi uệ ầ ớ ệ
kĩ hóa ch t, chú ý an toàn c a thí nghi mấ ủ ệ
Trang 9Ho t đ ng 3 (10 phút): Tìm hi u ng d ng, đi u ch ankenạ ộ ể ứ ụ ề ế
Nêu đượ c
các phươ ng
pháp chung
ch y u đủ ế ể
đi u chề ế
anken và
etilen
Nêu đượ c
m t s ngộ ố ứ
d ng chụ ủ
y u c aế ủ
anken
HĐ: Chia l p thành 4 gócớ
Góc quan sát: Nghiên c u v ng d ng c aứ ề ứ ụ ủ etilen và m t s anken khác.ộ ố
Góc tr i nghi m: Ti n hành thí nghi m táchả ệ ế ệ
nướ ừc t ancol etylic có H2SO4 d c ,180ặ 0C
Góc phân tích: Vi t phế ương trình ph n ngả ứ theo s đ sau:ơ ồ
C2H5OH à C2H4 à C2H6 à C2H5Cl à CO2
Góc v n d ng: Hoàn thành bài t p: Đun nóngậ ụ ậ
h n h p A g m 2 ancol no đ n ch c đ ng ỗ ợ ồ ơ ứ ồ
đ ng k ti p v i Hẳ ế ế ớ 2SO4 đ c thu đặ ược h n h p ỗ ợ
B g m 2 ch t h u c có dB/A = 0,66. Xác đ nh ồ ấ ữ ơ ị CTPT các ch t trong B.ấ
GV b sung và liên h m t s hi n tổ ệ ộ ố ệ ượng th cự
t v khí etilenế ề
1. Đi u chề ế :
CH 3 CH 2 OH H SO2 4 ,170o C CH 2 =CH 2 + H 2 O
C 4 H 10 t o C 2 H 4 + C 2 H 6
2 ng d ngỨ ụ :
a) t ng h p Polime : ổ ợ PVC , PVA , PE
b) T ng h p các hoá ch t khác : etanol , etilen ổ ợ ấ oxit , etilen glicol , anđehit axetic
Hoàn thành s đ chuy n hóa và làm bài t pơ ồ ể ậ
+Thông qua quan sát:
GV chú ý góc quan sát làm thí nghi mệ
đi u ch etilen trongề ế PTN đ k p th i phátể ị ờ
hi n nh ng khóệ ữ khăn, vướng m cắ
c a HS và có gi iủ ả pháp h tr h p lí.ỗ ợ ợ +Thông qua s nả
ph m h c t p cácẩ ọ ậ góc phân tích và góc
áp d ng g p khóụ ặ khăn GV k p th i hị ờ ổ
tr giúp HS tìm raợ
ch sai c n đi uỗ ầ ề
ch nh và chu n hóaỉ ẩ
ki n th c.ế ứ
Trang 10C. Ho t đ ng luy n t p (15 phút)ạ ộ ệ ậ
C ng c , kh củ ố ắ
sâu ki n th c đãế ứ
h c trong bài vọ ề
c u t o phân t ,ấ ạ ử
tính ch t v t lí,ấ ậ
tính ch t hóaấ
h c, đi u ch vàọ ề ế
ng d ng c a
anken trong th cự
ti n. ễ
Ti p t c phátế ụ
tri n năng l c:ể ự
tính toán, sáng
t o, gi i quy tạ ả ế
các v n đ th cấ ề ự
ti n thông quaễ
ki n th c mônế ứ
h c, v n d ngọ ậ ụ
ki n th c hóaế ứ
h c vào cu cọ ộ
s ng.ố
N i dung HĐ:ộ
hoàn thành các
câu h i/bài t pỏ ậ
trong phi u h cế ọ
t p.ậ
HĐ: kĩ thu t các m nh ghépậ ả
+ Vòng 1: GV chia l p thành 2 nhóm đ tham gia thi đua v i nhau tr l iớ ể ớ ả ờ nhanh và chính xác các câu h i (kho ng 5 câu h i) mà GV đã chu n b (ch aỏ ả ỏ ẩ ị ư cho HS chu n b trẩ ị ước).
Câu 1: Nguyên li u nào đệ ược dùng đ t ng h p PP ( polipropilen)?ể ổ ợ Câu 2:X là anken trong phân t có 3 nguyên t Cacbon no,X có bao nhiêuử ử
đ ng phân c u t o ?ồ ấ ạ Câu 3:Trong phân t propen có bao nhiêu liên k t xích ma?ử ế Câu 4: Hidrat hóa but1en thu đượ ảc s n ph m chính là gì?ẩ Câu 5: ng v i 2 C, 3 C, 4C ta có các CTPT anken nào?ứ ớ + Vòng 2: Trên c s 2 nhóm, GV l i yêu c u m i nhóm l i ti p t c ho tơ ở ạ ầ ỗ ạ ế ụ ạ
đ ng c p đôi đ gi i quy t các yêu c u đ a ra trong phi u h c t p s 4. GVộ ặ ể ả ế ầ ư ế ọ ậ ố quan sát và giúp HS tháo g nh ng khó khăn m c ph i.ỡ ữ ắ ả
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i 4 HS b t kì (m i nhóm 2 HS) lên b ng trìnhờ ấ ỗ ả bày k t qu /bài gi i. C l p góp ý, b sung. GV t ng h p các n i dung trìnhế ả ả ả ớ ổ ổ ợ ộ bày và k t lu n chung. Ghi đi m cho m i nhóm.ế ậ ể ỗ
GV s d ng các bài t p phù h p v i đ i tử ụ ậ ợ ớ ố ượng HS, có mang tính th c t , ự ế
có m r ng và yêu c u HS v n d ng ki n th c đ tìm hi u và gi i quy t ở ộ ầ ậ ụ ế ứ ể ể ả ế
v n đ ấ ề
K t qu ế ả
tr l i ả ờ các câu
h i/bài ỏ
t p trongậ phi u ế
h c t p.ọ ậ
+ GV quan sát và đánh giá
ho t đ ng cá nhân, ho tạ ộ ạ
đ ng nhóm c a HS Giúpộ ủ
HS tìm hướng gi i quy tả ế
nh ng khó khăn trong quáữ trình ho t đ ng.ạ ộ
+ GV thu h i m t s bàiồ ộ ố trình bày c a HS trong phi uủ ế
h c t p đ đánh giá và nh nọ ậ ể ậ xét chung.
+ GV hướng d n HS t ngẫ ổ
h p, đi u ch nh ki n th cợ ề ỉ ế ứ
đ hoàn thi n n i dung bàiể ệ ộ
h c.ọ + Ghi đi m cho nhóm ho tể ạ
đ ng t t h n.ộ ố ơ