Giáo án Hóa học lớp 11: Axit nitric - muối nitrat nhằm giúp các em học sinh nêu được công thức cấu tạo, tính chất vật lí của axit nitric. Trình bày được tính chất hóa học của axit nitric. Nắm được các ứng dụng, phương pháp điều chế axit HNO3. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1TRƯỜNG THPT LƯƠNG THÚC K Ỳ
T : HÓA Ổ
CH Đ :Ủ Ề AXIT NITRIC MU I NITRAT (3 ti t) Ố ế
I. M c tiêu ch đ :ụ ủ ề
1. Ki n th c, k năng, thái đế ứ ỹ ộ
a.Ki n th c:ế ứ
HS nêu được:
+ Công th c c u t o, tính ch t v t lí c a axit nitricứ ấ ạ ấ ậ ủ
+ Nêu được tính ch t hóa h c c a ấ ọ ủ axit nitric (làm đ i màu ch t ch th , tác d ng v i kim lo i , baz , oxit baz , mu i c a axitổ ấ ỉ ị ụ ớ ạ ơ ơ ố ủ
y u h n )ế ơ
+ Nêu được các ng d ng, phứ ụ ương pháp đi u ch axit HNOề ế 3.
+ Tính ch t c a mu i ấ ủ ố nitrat
HS hi u, gi i thích để ả ược:
+ Tính axit m nh c a axit HNOạ ủ 3 là do ion H +
+ HNO3 có tính oxi hoá m nh (oxi hoá h u h t kim lo i, nhi u phi kim và h p ch t) do ion NOạ ầ ế ạ ề ợ ấ 3
b.Kĩ năng:
D đoán tính ch t, ki m tra, k t lu n đự ấ ể ế ậ ược v tính ch t hoá h c c a ề ấ ọ ủ axit nitric
Làm thí nghi m, quan sát thí nghi m, hình nh rút ra đệ ệ ả ược nh n xét v tính ch t hoá h c c a axit nitric, mu i nitrat.ậ ề ấ ọ ủ ố
Vi t phế ương trình hóa h c minh ho tính ch t axit nitric và đi u ch ọ ạ ấ ề ế
Phân bi t mu i nitrat, axit nitrric v i các axit và mu i khác (CHệ ố ớ ố 3COOH, H2S, H2SO4, HCl )
Tính n ng đ ho c kh i lồ ộ ặ ố ượng dung d ch HNOị 3 tham gia ho c t o thành trong ph n ng.ặ ạ ả ứ
V n d ng gi i bài t p: ậ ụ ả ậ
+ Phân bi t ch t r n, dung d ch, ệ ấ ắ ị
Trang 2+ Tính % kh i lố ượng ch t trong h n h p, ấ ỗ ợ
+ Tính kh i lố ượng ho c n ng đ ch t trong ph n ng.ặ ồ ộ ấ ả ứ
V n d ng đậ ụ ược ki n th c đã h c gi i quy t tình hu ng th c ti n.ế ứ ọ ả ế ố ự ễ
c.Thái đ : ộ
Có thái đ h c t p nghiêm túc, tích c c, yêu thích tìm hi u nh ng ki n th c m iộ ọ ậ ự ể ữ ế ứ ớ
Có ý th c t giác, tuyên truy n m i ngứ ự ề ọ ười cùng th c hi n vi c b o v môi trự ệ ệ ả ệ ường, s d ng hóa ch t đúng m c đích, an toàn, ử ụ ấ ụ
hi u quệ ả
2. Đ nh hị ướng các năng l c có th hình thành và phát tri nự ể ể
Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c t duy, năng l c h p tác (trong ho t đ ng nhóm).ự ả ế ấ ề ự ư ự ợ ạ ộ
Năng l c th c hành hóa h c: Làm thí nghi m, quan sát hi n tự ự ọ ệ ệ ượng, gi i thích các hi n tả ệ ượng x y ra khi ti n hành thí nghi m ả ế ệ
Năng l c v n d ng ki n th c hóa h c vào th c ti n cu c s ng.ự ậ ụ ế ứ ọ ự ễ ộ ố
Năng l c s d ng ngôn ng : Di n đ t, trình bày ý ki n, nh n đ nh c a b n thân.ự ử ụ ữ ễ ạ ế ậ ị ủ ả
Năng l c tính toán qua vi c gi i các bài t p hóa h c có b i c nh th c ti n.ự ệ ả ậ ọ ố ả ự ễ
II/ Phương pháp và kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
1/ Phương pháp d y h c: ạ ọ Phương pháp d y h c nhóm, d y h c nêu v n đ ạ ọ ạ ọ ấ ề
2/ Các kĩ thu t d y h cậ ạ ọ
H i đáp tích c c.ỏ ự
Khăn tr i bàn.ả
Nhóm nh ỏ
Thí nghi m tr c quanệ ự
III. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên (GV)
Làm các slide trình chi u, giáo án.ế
Hóa ch t: ấ Bông t m ẩ dung d ch NaOH, Hị NO3loãng, HNO3 đ c ặ , kim lo i Cuạ , KNO3 , Cu(NO3)2 , AgNO3
D ng c : ng nghi m, c c th y tinh, giá ng nghi m, ng nh gi t, đũa th y tinh, bông t m xút, giá thí nghi mụ ụ ố ệ ố ủ ố ệ ố ỏ ọ ủ ẩ ệ
Trang 3 Các phi u h c t pế ọ ậ
* H c sinh:ọ
Ôn l i các ki n th c đã h c v axit, dung d ch, s đi n li.ạ ế ứ ọ ề ị ự ệ
gi y A0, b ng ph ,bút m c vi t b ng.ấ ả ụ ự ế ả
IV. Chu i các ho t đ ngỗ ạ ộ
A. Ho t đ ng tr i nghi m, k t n i (5 phút)ạ ộ ả ệ ế ố
Huy đ ngộ
các ki nế
th c đãứ
được h cọ
c a HS vàủ
t o nhuạ
c u ti pầ ế
t c tìmụ
hi u ki nể ế
th c m iứ ớ
c a HS.ủ
N iộ
dung HĐ:
Tìm hi uể
c u t oấ ạ
phân t vàử
tính ch tấ
HĐ nhóm: GV t ch c cho HS th o lu n nhóm đ hoàn thànhổ ứ ả ậ ể phi u h c t p s 1ế ọ ậ ố
Giáo viên chia l p thành 4 nhóm, các d ng c : B ng A0, vi tớ ụ ụ ả ế ,được các nhóm chu n b ẩ ị
GV hướng d n cách tr l i câu h i trên b ng, cách trình bày…đẫ ả ờ ỏ ả ể các nhóm đ u n m đề ắ ược
S n ph m:ả ẩ HS hoàn thành các n iộ dung trong phi u ế h c t p s 1.ọ ậ ố
1. Tính ch t hóa h c đ c tr ng ấ ọ ặ ư
c a Hủ 2SO4 là tính axit và tính oxi hóa m nh( đ c)ạ ặ
2.C u t o phân t và s oxi hóa c a ấ ạ ử ố ủ nito
H O
O O
3
H NO
↑
N có s oxi hóa +5.ố
3. D đoán tính ch t hóa h c tínhự ấ ọ axit và tính oxi hóa m nh.Gi i thíchạ ả
do phân t HNOử 3 tan trong nướ c phân li thành H+, do s oxi hóa c aố ủ
N là +5, cao nh t.ấ
+ Thông qua quan sát: Trong quá trình HS HĐ nhóm, GV
c n quan sátầ
kĩ t t c cácấ ả nhóm, k pị
th i phátờ
hi n nh ngệ ữ khó khăn,
vướng m cắ
c a HS và cóủ
gi i pháp hả ỗ
tr h p lí.ợ ợ + Thông qua báo cáo
Trang 4hóa h cọ
c a axitủ
nitric
Rèn năng
l c th c ự ự
hành hóa
h c, năng ọ
l c h p tác ự ợ
và năng l cự
s d ng ử ụ
ngôn ng : ữ
Di n đ t, ễ ạ
trình bày ý
ki n, nh n ế ậ
đ nh c a ị ủ
b n thân.ả
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Đ c thông tin: ọ
Axit nitric có công th c phân t HNOứ ử 3 .
Tr l i các câu h i sau: ả ờ ỏ
1. Em hãy nêu l i tính ch t hóa h c c a axit sunfuric.ạ ấ ọ ủ
………
………
………
………
………
2.Vi t công th c c u t o c a axit nitric và xác đ nh sế ứ ấ ạ ủ ị ố oxi hóa c a nit ủ ơ ………
………
………
3. Em hãy d đoán tính ch t hóa h c c b n c a axitự ấ ọ ơ ả ủ nitric.Gi i thích?ả ………
………
………
………
………
Các nhóm phân công nhi m v cho t ng thành viên:ệ ụ ừ ghi vào b ngả phụ
HĐ chung c l p:ả ớ
GV m i m t nhóm báo cáo k t qu , các nhóm khác góp ý, bờ ộ ế ả ổ sung
Vì là ho t đ ng tr i nghi m k t n i đ t o mâu thu n nh n th cạ ộ ả ệ ế ố ể ạ ẫ ậ ứ nên giáo viên không ch t ki n th c. Mu n hoàn thành đ y đ vàố ế ứ ố ầ ủ
HS không gi i thích đả ược t i saoạ HNO3 có tính axit m nh, tính oxi hóaạ
m nh ho c có th gi i thích đạ ặ ể ả ượ c
m t ph n (do gi ng v i tính ch tộ ầ ố ớ ấ hóa h c c a Họ ủ 2SO4 đ c) nh ngặ ư không xác đ nh đị ược s n ph m t oả ẩ ạ thành
Mâu thu n nh n th c khi HSẫ ậ ứ không gi i thích đ c đ y đ tínhả ượ ầ ủ axit m nh, tính oxi hóa m nh c aạ ạ ủ axit HNO3,
các nhóm và
s góp ý, bự ổ sung c a cácủ nhóm khác,
GV bi tế
được HS đã
có đượ c
nh ng ki nữ ế
th c nào,ứ
nh ng ki nữ ế
th c nào c nứ ầ
ph i đi uả ề
ch nh, bỉ ổ sung ở các
HĐ ti p theo.ế
Trang 5đúng nhi m v đệ ụ ược giao HS ph i nghiên c u bài h c m i. ả ứ ọ ớ
GV chuy n sang ho t đ ng ti p theo: HĐ hình thành ki n th c.ể ạ ộ ế ế ứ + D ki n m t s khó khăn, vự ế ộ ố ướng m c c a HS và gi i phápắ ủ ả
h tr : ỗ ợ
D a vào các thông tin đã cho trong phi u h c t p, k t h pự ế ọ ậ ế ợ
v i ki n th c đã h c v liên k t hóa h c, s đi n li, ch t đi n li vàớ ế ứ ọ ề ế ọ ự ệ ấ ệ tính ch t c a axit HCl và Hấ ủ 2SO4, HS có th d đoán v c u t oể ự ề ấ ạ phân t và tính ch t c a HNOử ấ ủ 3. HS có th g p khó khăn ph nể ặ ở ầ
gi i thích tính oxi hóa m nh c a axit HNOả ạ ủ 3 và xác đ nh s nị ả
ph m kh t o thành.ẩ ử ạ
B. Ho t đ ng hình thành ki n th cạ ộ ế ứ
Ho t đ ng 1 (5 phút): Nghiên c u đ c đi m c u t o, tính ch t v t lí c a axit nitricạ ộ ứ ặ ể ấ ạ ấ ậ ủ
Nêu được
đ c đi m ặ ể
c u t o và ấ ạ
tính ch t v tấ ậ
lí c a axit ủ
nitric
Rèn năng l cự
s d ng ngôn ử ụ
ng : Di n ữ ễ
đ t, trình bày ạ
HĐ cá nhân:
+ GV yêu c u HS nghiên c u SGK , quan sát mô ầ ứ hình phân t HNOử 3 và cho bi t đ c đi m c u t o ế ặ ể ấ ạ
c a axit nitric.ủ + GV yêu c u HS nghiên c u SGK , quan sát l ầ ứ ọ
đ ng axit nitric và cho bi t tính ch t v t lí c a ự ế ấ ậ ủ axit nitric
HĐ chung c l p:ả ớ GV m i m t s HS báo cáo,ờ ộ ố các HS khác góp ý, b sung, GV hổ ướng d n đ HSẫ ể
ch t đố ược các ki n th c v đ c đi m c u t o, tínhế ứ ề ặ ể ấ ạ
S n ph m:ả ẩ
+ Nêu được đ c đi m ặ ể
c u t oấ ạ c aủ axit nitric
H H 2 O
O
O CTCT:
Trong phân t HNOử 3, nguyên
t nit có s oxi hóa + 5.ố ơ ố
+Tính ch t v t lí: ấ ậ
Là ch t l ng không màu, b cấ ỏ ố
Thông qua quan sát:
GV chú ý quan sát khi
HS HĐ cá nhân, k p ị
th i phát hi n nh ng ờ ệ ữ khó khăn, vướng m c ắ
c a HS và có gi i ủ ả pháp h tr h p lí.ỗ ợ ợ Thông qua HĐ chung
c l p, GV hả ớ ướng d nẫ
HS ch t đố ược ki n ế
Trang 6ý ki n, nh n ế ậ
đ nh c a b n ị ủ ả
thân
ch t v t líấ ậ c a axit nitric.ủ GV: B sung khi có ánh sáng thì HNOổ 3 b phân h y ra NOị ủ 2, O2, H2O nên dung d ch HNOị 3 đ lâu trong không khí thể ườ ng
có màu vàng
khói trong không khí m.ẩ
D b nhi t ho c ánh sángễ ị ệ ặ phân h y dd màu vàng.ủ →
Tan trong nước v i b t k t lớ ấ ỳ ỉ ệ nào, D = 1,53g/cm3, ts = 860C
th c v đ c đi m c u ứ ề ặ ể ấ
t o, tính ch t v t líạ ấ ậ
c a axit nitric.ủ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u tính ch t hoá h c c a axit HNOạ ộ ể ấ ọ ủ 3 (35phút)
Nêu được tính axit
m nh c a HNOạ ủ 3 và
đ xu t các thíề ấ
nghi m minh ho ệ ạ
Trong quá trình
làm thí nghi m xu tệ ấ
hi n tình hu ngệ ố
phát sinh g i m→ ợ ở
tính ch t hoá h cấ ọ
m i c a axit HNOớ ủ 3
(tính oxi hoá m nh)ạ
Rèn năng l c h pự ợ
tác, năng l c th cự ự
hành hoá h c, kọ ỹ
năng quan sát, phán
HĐ nhóm: Từ đ cặ đi mể c uấ t oạ c aủ HNO3, k tế h pợ v iớ các ki n thế ức đã h c,ọ
GV yêu c uầ các nhóm tr l i câu h i s 1ả ờ ỏ ố trong phi u h c t p s 2.ế ọ ậ ố
Ho tạ động chung cả l p: ớ
GV m iờ m tộ nhóm báo cáo tính axit
c aủ HNO3, đ xu t các TN đ minh ho ề ấ ể ạ Các nhóm khác góp ý, bổ sung. (làm đ gi y qu ,ỏ ấ ỳ t/d v i baz , t/d v i oxit baz , t/d v i mu iớ ơ ớ ơ ớ ố , t/d v i kim lo i.ớ ạ
Tính axit ch c n cho h c sinh nh c l i vàỉ ầ ọ ắ ạ
vi t phế ương trình , không c n làm thí nghi mầ ệ
GV thông báo các dụng c ,ụ hóa ch tấ thí nghi mệ hi n ệ có, trên cơ sở đó các nhóm đề
xu tấ cách thực hiện các thí nghiệm để kiểm
+ H c sinh hoàn thành phi u h c t pọ ế ọ ậ
s 2.ố + Nêu đư cợ cách ti nế hành, k tế quả thí nghiệm
+ Rút ra đư cợ các tính ch tấ hóa h cọ chung c aủ axit HNO3:
Tính axit m nh.ạ
Tính oxi hóa m nh.ạ Tính ch t hóa h c:ấ ọ
1. Tính axit:
* Trong nước đi n li cho ion Hệ +, làm
qu hóa đ :ỳ ỏ HNO3 → H+ + NO3
* Tác d ng đụ ược v i baz , oxit baz ,ớ ơ ơ
mu i c a các axit y u h n:ố ủ ế ơ
+ Thông qua quan sát m cứ
đ và hi u quộ ệ ả tham gia vào
ho t đ ng c aạ ộ ủ
h c sinh.ọ + Thông qua
HĐ chung c aủ
c l p, GVả ớ
hướng d n HSẫ
th c hi n cácự ệ yêu c u vàầ
đi u ch nh.ề ỉ
Trang 7 Rèn năng l c sự ử
d ng ngôn ng hóaụ ữ
h c.ọ
chứng các tính ch tấ hóa h cọ đã dự đoán c aủ HNO3. Riêng t/c tác d ng v i kim lo i GV đụ ớ ạ ề ngh h c sinh làm 2 TN v i 2 kim lo i khácị ọ ớ ạ nhau là Fe và Cu
. Có th làm thêm TN: C+HNOể 3
HĐ nhóm: Các nhóm ti nế hành làm thí nghiệm theo phi u h c t p 2ế ọ ậ
Hs : vi t phế ương trình đi n li và k t h p ệ ế ợ
v i thí nghi m suy ra đớ ệ ược tính axit c a dd ủ HNO3
đ c ra v n đ : + Cu đ ng sau ặ ấ ề ứ Hidro nh ng l i ph n ng v i axit HNOư ạ ả ứ ớ 3 ?
+ Than là C (phi kim) nh ng l i ph n ng v i axit HNOư ạ ả ứ ớ 3 ?
PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1. Gi i thích t i sao HNOả ạ 3 có tính axit
? Nêu các tính ch t c a 1 axit và đ xu t các ấ ủ ề ấ thí nghi m minh h a tính axit. ệ ọ
Câu 2:Ti n hành làm thí nghi m.ế ệ Nêu hi nệ
tượng, vi t PTHH gi i thích, xác đ nh ch t ế ả ị ấ
kh , ch t oxi hóa theo b ng sau:ử ấ ả
Thí Hi n tệ ượng Gi i thích,ả
NaOH + HNO3 NaNO→ 3 + H2O CuO + 2HNO3 Cu(NO→ 3)2 + H2O CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO→ 3)2 + H2O + CO2↑
2. Tính oxi hóa:
a. V i kim lo i: ớ ạ Tác d ng v i h u h tụ ớ ầ ế kim lo i,( tr Au và Pt), đ a kim lo iạ ừ ư ạ lên s oxi hóa cao nh t.ố ấ
* V i dd đ m đ c, thớ ậ ặ ường gi i phóngả khí NO2.
Fe + 6HNO3đ cặ t o Fe(NO3)3+ 3NO2 + 3H2O
Cho các pt phù h p TN đã làmợ
Cu + 4HNO3 đ c ặ t o Cu(NO3)2 +2NO2
+ 2H2O.
* V i dd loãng thớ ường gi i phóng khíả NO
3Cu + 8HNO3loãng t o 3Cu(NO3)2 +2NO + H2O.
Fe + 4HNO3loãng t o Fe(NO3)3+ NO + 2H2O
* V i các kim lo i có tính kh m nh cóớ ạ ử ạ
th t o ra khí Nể ạ 2, N20
Trang 8nghi mệ PTHH
Gi y qu ấ ỳ
tím v i ớ
HNO3 loãng
Fe v i ớ
HNO3
loãng
Cu v i ớ
HNO3 đ c.ặ
Câu 3:N i ghép PTHH c t A và s n ph m ố ở ộ ả ẩ
tương ng c t Bứ ở ộ
Hoàn thành PTHH, xác đ nh s oxi hóa, vaiị ố
trò c a các ch t trong ph n ng.ủ ấ ả ứ
1.S+HNO3đ c,nónặ g
2.C + HNO3đ c,nóng ặ
3FeO HNO3đ c,nóngặ
A. CO2, NO2, H2O
b, Fe2O3, NO2, H2O
c, NO2, NO, H2O
d, NO2, H2SO4, H2O
e, Fe(NO3)3, NO2, H2O
Ho tạ động chung cả l p: ớ
GV m iờ đ iạ di nệ m tộ số nhóm báo cáo quá
* Chú ý: V i dd đ m đ c, ngu i thì m tớ ậ ặ ộ ộ
s kim lo i nh Al, Fe b th đ ng, nênố ạ ư ị ụ ộ
có th đ ng HNOể ự 3 đ c trong thùngặ nhôm ho c thùng s t.ặ ắ
b V i phi kim: ớ Ở nhi t đ cao, ddệ ộ HNO3 ph n ng đả ứ ược v i C, S, P t oớ ạ khí NO2
C + 4HNO3đ cặ t o CO2 + 4NO2 + 2H2O
c V i h p ch t: ớ ợ ấ HNO3 đ c oxi hóaặ
được m t s h p ch t vô c và h u c ộ ố ợ ấ ơ ữ ơ
V i, gi y b c cháy hay b phá h y khiả ấ ố ị ủ
ti p xúc v i HNOế ớ 3 đ c.ặ
Nên cho hs vi t phế ương trình h p ch t ợ ấ tác d ng v i dd HNOụ ớ 3 nh FeO, FeS.ư
Trang 9trình thí nghiệm, nêu hi nệ tư ng, gợ i iả thích,
vi tế PTHH xảy ra
T TN Fe và Cu v i HNOừ ớ 3 h c sinh nh nọ ậ xét GVg i m tính ch t hoá h c m i c a→ ợ ở ấ ọ ớ ủ axit HNO3 . GV gi ng gi i các s n ph m khả ả ả ẩ ử
t o thành.Ti p t c đ t v n đ v i m t s h/cạ ế ụ ặ ấ ề ớ ộ ố
có tính kh (P, S, FeO, Fe(OH)ử 2, Fe(NO3)2…
GV yêu c u các nhóm th o lu n hoàn thànhầ ả ậ câu s 3 trong phi u h c t p s 2.M i m tố ế ọ ậ ố ờ ộ nhóm báo cáo, các nhóm khác góp ý, GV
hướng d n đ HS ch t đẫ ể ố ược các ki n th cế ứ
GV chu n hoá ki n th c v các tính ch t hoáẩ ế ứ ề ấ
h c c a axit HNOọ ủ 3.
Dự ki n ế m t ộ số khó khăn, vướng m c ắ c a ủ
HS và gi i ả pháp hỗ trợ:
+ Thí nghiệm v ph n ng v i Cu vàề ả ứ ớ Fe: HS ph i đ t bông t m dung d ch NaOHả ặ ẩ ị trên mi ng ng nghi m trệ ố ệ ước khi làm thí nghi m, h n ch khí thoát ra.ệ ạ ế
+ Phân tích vì sao khí bay ra không màu nh ng hoá nâu trong không khí. ư
Gv có th chi u video thí nghi m thayể ế ệ
th theo đế ường link sau
https://www.youtube.com/watch?
v=BRUbhvQy0U
Trang 10Trang 11
Ho t đ ng 3 (10 phút): Tìm hi u ng d ng, đi u ch axit nitricạ ộ ể ứ ụ ề ế
Nêu được các
phương pháp
ch y u đ đi uủ ế ể ề
ch axit nitric ế
(trong PTN và
trong CN)
Nêu được m tộ
s ng d ngố ứ ụ
ch y u c a axitủ ế ủ
nitric
Rèn năng l cự
h p tác, năngợ
l c v n d ngự ậ ụ
ki n th c hóaế ứ
h c vào cu cọ ộ
s ng, năng l cố ự
s d ng ngônử ụ
ng : Di n đ t,ữ ễ ạ
trình bày ý ki n,ế
nh n đ nh c aậ ị ủ
b n thân.ả
HĐ nhóm + Nêu các phương pháp đi u ch axit nitricề ế
mà em đã bi t.ế + Nghiên c u SGK và b sung thêm các phứ ổ ươ ng pháp mà mình còn thi u; vi t phế ế ương trình hóa
h c c a các ph n ng đi u ch ọ ủ ả ứ ề ế +GV yêu c u HS nghiên c u SGK và cho bi t cácầ ứ ế
ng d ng ch y u c a axit nitric
HĐ chung c l p:ả ớ GV yêu c u m t h c sinhầ ộ ọ trong nhóm b t kì trình bày phấ ương pháp đi uề
ch axit nitric trong PTN và trong CN, vi t cácế ế PTHH x y ra; các h c sinh khác góp ý, b sung; ả ọ ổ
GV cho h c sinh quan sát video đi u ch HNOọ ề ế 3 https://www.youtube.com/watch?v=V1y47imc7hA
GV b sung thông tin,cho hs xem slide các nhàổ máy s n xu t HNOả ấ 3 trên th gi i, ế ớ
GV cho h c sinh quan sát các slide hình nh ngọ ả ứ
d ng c a HNOụ ủ 3
GV hướng d n HS chu n hóa ki n th c.ẫ ẩ ế ứ
Báo cáo c a h c sinh v các phủ ọ ề ươ ng pháp ch y u đ đi u ch axit nitricủ ế ể ề ế (trong PTN và trong CN); ng d ng c aứ ụ ủ axit nitric
ng d ng: Ứ ụ Được dùng đ s n xu tể ả ấ phân bón, thu c n , ph m nhu m, dố ổ ẩ ộ ượ c
ph m ẩ
Đi u ch :ề ế 1. Trong phòng thí nghi m: ệ
NaNO3(r)+H2SO4đ t o NaHSO4+HNO3
2. Trong công nghi p: ệ t NHừ 3 g m 3ồ giai đo n:ạ
Gđ 1: Oxi hóa NH3 b ng oxi không khí:ằ 4NH3 + 5O2 t o 4NO + 6H2O nhi t đ : 850ở ệ ộ o→900oC, xt: Pt
Gđ 2: Oxi hóa NO thành NO2 b ng oxiằ không khí nhi t đ thở ệ ộ ường
2NO + O2 2NO→ 2.
Gđ 3: Cho NO2 tác d ng v i Hụ ớ 2O và oxi:
4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO→ 3.
Dung d ch thu đị ược có C% (52% → → 68%) . Đ có n ng đ cao h n, ngể ồ ộ ơ ười ta
ch ng c t axit này v i Hư ấ ớ 2SO4 đ c. ặ
+ Thông qua quan sát: GV chú ý quan sát khi các cá nhân tìm
hi u v các phể ề ươ ng pháp đi u ch axitề ế nitric đ k p th i phátể ị ờ
hi n nh ng khó khăn,ệ ữ
vướng m c c a HS vàắ ủ
có gi i pháp h tr h pả ỗ ợ ợ lí
+ Thông qua s n ph m ả ẩ
h c t p: Báo cáo c a ọ ậ ủ
h c sinh v các ọ ề
phương pháp đi u ch ề ế axit nitric, GV giúp HS tìm ra ch sai c n đi u ỗ ầ ề
ch nh và chu n hóa ỉ ẩ
ki n th cế ứ