1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình học lớp 11: Chương 3 bài 4 - Hai mặt phẳng vuông góc

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai mặt phẳng vuông góc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 596,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hình học lớp 11: Chương 3 bài 4 - Hai mặt phẳng vuông góc biên soạn nhằm giúp các em học sinh nắm được khái niệm góc giữa hai mặt phẳng; khái niệm 2 mặt phẳng vuông góc. Biết xác định và cách tính góc giữa 2 mặt phẳng. Trình bày được các tính chất của 2 mặt phẳng vuông góc và vận dụng chúng. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.

Trang 1

TÊN BÀI (CH  Đ ): HAI M T PH NG VUÔNG GÓC Ủ Ề Ặ Ẳ

( Ch ươ ng 3 – HH11 – 2 ti t: 1LT + 1BT ) ế

I. M c tiêu c a bài  ụ ủ

 

1 Ki n th c:  ế ứ Bi t đ ế ượ c khái ni m góc gi a hai m t ph ng; khái ni m 2 m t ph ng ệ ữ ặ ẳ ệ ặ ẳ   vuông góc.

     Bi t đ ế ượ c : Đi u ki n đ  hai m t ph ng vuông góc ề ệ ể ặ ẳ

2 K  năng:    ỹ Bi t xác đ nh và cách tính góc gi a 2 m t ph ng ế ị ữ ặ ẳ

Bi t đ ế ượ c các tính ch t c a 2 m t ph ng vuông góc và v n d ng  ấ ủ ặ ẳ ậ ụ chúng vào vi c gi i toán.  ệ ả

3 Thá đ : ộ Tích c c, h ng thú trong bài h c ự ứ ọ

  C n th n , chính xác ẩ ậ

T  duy các v n đ  c a toán h c m t cách logic và h  th ng ư ấ ề ủ ọ ộ ệ ố

4 Đinh h ướ ng phát tri n năng l c: ể ự

Năng l c t  h c, năng l c h p tác, năng l c quan sát, năng l c phát hi n và gi i  ự ự ọ ự ợ ự ự ệ ả quy t v n đ , năng l c tính toán, năng l c v n d ng ki n th c vào cu c s ng  ế ấ ề ự ự ậ ụ ế ứ ộ ố

II. Chu n b  c a giáo viên và h c sinh ẩ ị ủ ọ

1. Giáo viên: Chu n b  giáo án, máy chi u, các hình v  minh ho ẩ ị ế ẽ ạ

 Chu n b  h  th ng các câu h i g i m ẩ ị ệ ố ỏ ợ ở

2. H c sinh: Chu n b  th ẩ ị ướ c k ẻ

Đ c tr ọ ướ c bài   nhà ở

III. Chu i các ho t đ ng h c ỗ ạ ộ ọ

1 GI I THI U (HO T Đ NG TI P C N BÀI H C) ( Ớ Ệ Ạ Ộ Ế Ậ Ọ  5 phút )

 Hãy quan sát các hình  bên d ướ i.

Trang 2

Nh ng hình  nh trên cho ta th y v  góc gi a hai m t ph ng ữ ả ấ ề ữ ặ ẳ

    2. N I DUNG BÀI H C (HO T Đ NG HÌNH THÀNH KI N TH C) Ộ Ọ Ạ Ộ Ế Ứ

2.1 Góc gi a hai m t ph ng ( ữ ặ ẳ  20 phút ) 

a) Ti p c n (kh i đ ng) ế ậ ở ộ

Trang 3

     

Ti p c n đ nh nghĩaế ậ ị

Cho (P) và (Q), ta s  xác đ nh góc gi aẽ ị ữ  

2 m t ph ng này: G i a là đặ ẳ ọ ường th ngẳ  

vuông   góc   v i   m t   ph ng   (P),   b   làớ ặ ẳ  

đường th ng vuông góc v i m t ph ngẳ ớ ặ ẳ  

(Q), khi đó góc gi a hai m t ph ng (P)ữ ặ ẳ  

và (Q) chính là góc nào? 

( Góc gi a 2 đ ữ ườ ng th ng a và b)

P

a

Q

b

b.1 Đ nh nghĩa

Góc gi a hai m t ph ng là góc gi a hai đ ữ ặ ẳ ữ ườ ng th ng l n l ẳ ầ ượ t vuông góc v i hai m t ph ng đó ớ ặ ẳ

Nêu trường h p 2 m t ph ng (P) và (Q) song song ợ ặ ẳ

ho c trùng nhau thì góc gi a hai mp trên là bao ặ ữ

nhiêu?

N u  ế ϕ là góc gi a hai m t ph ng thì ữ ặ ẳ  ? ϕ ?

N u hai m t ph ng song song ho c ế ặ ẳ ặ trùng nhau thì góc gi a chúng b ng ữ ằ

0o

0 0

0 ϕ 90

 b.2 Cách xác đ nh góc gi a 2 m t ph ng c t nhauị ữ ặ ẳ ắ

Cho 2 m t ph ng ( ) và ( ) c t nhau theo giao tuy n c. ặ ẳ α β ắ ế

+ T  ừI  c d ng ự ( ), ?

( ), ?

a a

b b

α β

+ Góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ   là góc nào?

b c a

+ ( ),

( ),

a a c

b b c

α β

+ (( ),( )) ( , ) ᄋ α β = ᄋ a b

Trang 4

c) C ng c ủ ố

2.2 Hai m t ph ng vuông góc. ( ặ ẳ 20 phút)

a) Ti p c n (kh i đ ng) ế ậ ở ộ

b) Hình thành

Cho hình l p phậ ương ABCD.A’B’C’D’. 

Câu 1. Tìm s  đo góc gi a 2 mp (ABCD) và (CDD’C’).ố ữ

A 300.  B. 450     C. 600      D. 900

Câu 2. Hãy xác đ nh góc gi a 2 mp (ABCD) và (ABC’D’).ị ữ

A ᄋABC B. ᄋ BCC '. 

C. CBC ᄋ '.        D. ᄋ ABC '

B

D’

C

A’

C’

B’

1.D 2.C

 Cho hình l p phậ ương ABCD.A’B’C’D’. 

Hãy nh n xét góc gi a 2 mp (ABCD ) và (AB Bậ ữ ’A’)?

B

D’

C

A’

C’

B’

b.1 Đ nh nghĩa

Hai m t  ặ ph ng ẳ  g i là vuông góc v i nhau  ọ ớ

n u góc gi a hai  ế ữ m t ph ng ặ ẳ  đó là góc 

vuông.

Kí hi u:ệ  ( ) ( ) α ⊥ β  ho c ặ ( ) ( ) β ⊥ α

Trang 5

c) C ng c ủ ố

b.2 Đi u ki n đ  2 m t ph ng vuông ề ệ ể ặ ẳ

góc . 

Đ nh lý 1:(SGK/108)ị

(P)

(P) ( )

( )

a

Q

a Q

 � ⊥

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là 

hình vuông, SA   (ABCD). Ch ng minh r ng:ứ ằ

a) (SAC)   (ABCD)

b) (SAC)   (SBD)

G i ý:ợ

a) ? ( )

? ( )

SAC

ABCD

⊥ � (?) (?) ⊥

b) Tương t  nh  câu aự ư

SA SAC

SA ABCD

(SAC) (ABCD) ⊥

Trang 6

    3. LUY N T P ( Ệ Ậ 15 phút)

Bài t p 1.   Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đ u c nh a, SA ề ạ (ABC) và SA = 

2

a

a) Góc gi a m t ph ng (SAB) và (ABC) b ng:ữ ặ ẳ ằ

(A). Oo      (B). 30o       (C). 60o       (D). 90o

     b) Góc gi a (SAB) và (SAC) b ng:ữ ằ

(A). 30o      (B). 45o       (C). 60o       (D). 90o

     c) Góc gi a m t ph ng (SBC) và (ABC) b ng:ữ ặ ẳ ằ

(A). 30o      (B). 45o      (C). 60o       (D). 90o

Bài t p 2.  Cho hình chóp S.SBCD có đáy là hình vuông c nh a, SA ạ  (ABCD), SA = a

a) CMR: (SAB)  (ABCD), (SAB)   (SAD)

b) Tính góc gi a các c p m t ph ng (SCD) và (SAD).ữ ặ ặ ẳ

Bài t p 3.  Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi c nh a, BD = a, SC ạ (ABCD), SC= 

2

6

a

Ch ng minh r ng (SAB) ứ ằ (SAD)?

    4. V N D NG VÀ M  R NG Ậ Ụ Ở Ộ

         4.1 V n d ng vào th c t   ậ ụ ự ế (15 phút)

Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình thang vuông t i ạ A và B,AB BC a AD = = , = 2 a, các m tặ  

ph ng ẳ ( SAB ) và ( SAD ) cùng vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABCD )

a) Ch ng minh ứ SA ⊥ ( ABCD

b) Ch ng minh ứ ( SAC ) ( ⊥ ABCD )

 c) Khi SA a = 6 . Tính góc gi a ữ SD v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ABCD )  và góc gi a hai m t ph ng ữ ặ ẳ ( ABCD ) và 

( SCD ) . 

 Cho hình chóp S. ABCD có đáy là hình ch  nh t tâm O, AB = a, BC = 2a và SO ữ ậ  (ABCD), Đ t SO = h. ặ

G i M, N l n lọ ầ ượt là trung đi m c a AB và CD.ể ủ

a) Tính góc gi a m t ph ng (SMN) v i các m t ph ng (SAB) và (SCD).ữ ặ ẳ ớ ặ ẳ

Tìm h  th c liên h  gi a h và a đ  (SMN) ệ ứ ệ ữ ể  (SAB), (SMN)   SCD)

b) Tính góc gi a 2 m t ph ng (SAB) và (SCD). Tính h theo a đ  2 m t ph ng đó vuông góc.ữ ặ ẳ ể ặ ẳ

Trang 7

C U TRÚC C A M I HO T Đ NG H C Ấ Ủ Ỗ Ạ Ộ Ọ

1. Chuy n giao nhi m v  h c t p ể ệ ụ ọ ậ

• NV rõ ràng, phù h p v i kh  năng c a h c sinh ợ ớ ả ủ ọ

• Hình th c gia nhi m v   ph i sinh đ ng h p d n ứ ệ ụ ả ộ ấ ẫ

2. Th c hi n nhi m v  h c t p ự ệ ệ ụ ọ ậ

• Khuy n khich h c sinh h p tác v i nhau khi th c khi th c hi n nhi m v  h c  ế ọ ợ ớ ự ự ệ ệ ụ ọ

t p ậ

• Giáo viên theo dõi k p th i có bi n pháp h  tr  thích h p nh ng không làm thay ị ớ ệ ỗ ợ ợ ư   cho HS.

3. Báo cáo k t qu  ho t  đ ng và th o lu n ế ả ạ ộ ả ậ

• Khuy n khích h c sinh trình bày k t qu  ho t đ ng h c ế ọ ế ả ạ ộ ọ

• X  lý các tình hu ng s  ph m n y sinh m t cách h p lý ử ố ư ạ ả ộ ợ

4. Đánh giá k t qu  th c hi n nhi m v  h c t p ế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ

• Phân tích nh n xét, đánh giá, k t qu  th c hi n nhi m v  h c t p c a h c  ậ ế ả ự ệ ệ ụ ọ ậ ủ ọ sinh.

• Chính xác hóa các ki n th c đã hình thành cho h c sinh ế ứ ọ

Ngày đăng: 13/12/2022, 15:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm