Giáo án Hình học lớp 11: Chương 3 bài 3 - Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng biên soạn nhằm giúp các em học sinh nắm được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng; Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1TÊN BÀI : Đ ƯỜ NG TH NG VUÔNG GÓC V I M T PH NG Ẳ Ớ Ặ Ẳ
I. M c tiêu c a bài.ụ ủ
1. Ki n th c:ế ứ
Đi u ki n đ đ ề ệ ể ườ ng th ng vuông góc v i m t ph ng; ẳ ớ ặ ẳ
Cách ch ng minh đ ứ ườ ng th ng vuông góc v i m t ph ng; ẳ ớ ặ ẳ
Liên h gi a quan h song song và quan h vuông góc c a đ ệ ữ ệ ệ ủ ườ ng th ng và m t ẳ ặ
ph ng ẳ
2. K năng:ỹ
Ch ng minh đ ứ ượ c đ ườ ng th ng vuông góc v i m t ph ng; ẳ ớ ặ ẳ
Làm đ ượ c bài t p tr c nghi m v liên h gi a quan h song song và quan h ậ ắ ệ ề ệ ữ ệ ệ vuông góc c a đ ủ ườ ng th ng và m t ph ng ẳ ặ ẳ
3. Thái đ :ộ
C n th n, chính xác ẩ ậ
Tích c c xây d ng bài ự ự
4. Đ nh hị ướng phát tri n năng l c:ể ự
Phát tri n năng l c t duy tr u tể ự ư ừ ượng, trí tưởng tưởng tượng trong không gian
Bi t quan sát và phán đoán hình h c không gian m t cách chính xác.ế ọ ộ
II. Chu n b c a giáo viên và h c sinhẩ ị ủ ọ
1. Giáo viên: D ng c d y h c; máy vi tính; máy chi u ụ ụ ạ ọ ế
2. H c sinh:ọ Đ dùng h c t p; bài cũ ồ ọ ậ
III. Chu i các ho t đ ng h cỗ ạ ộ ọ
Gi i thi uớ ệ
Hãy quan sát m t s hình nh sau đâyộ ố ả
Trong th c t , hình nh cây c t c d ng gi a sân tr ự ế ả ộ ờ ự ữ ườ ng cho ta khái ni m v s ệ ề ự vuông góc c a đ ủ ườ ng th ng v i m t ph ng (xem hình v minh h a). ẳ ớ ặ ẳ ẽ ọ
Trang 3Nh ng hình nh này có m i liên h gì gi a các đữ ả ố ệ ữ ường th ng và các m tẳ ặ
ph ng trong không gian?ẳ
Trang 42. N i dung bài h c:ộ ọ
2.1. Đ nh nghĩa:ị
Ho t đ ng 1: Ti p c n đ nhạ ộ ế ậ ị
ợ
Cho hình l p phậ ương ABCD.A ’ B ’ C ’ D ’
hãy li t kê AAệ ’ vuông góc v i nh ngớ ữ
c nh nào c a hình l p phạ ủ ậ ương?
C nh AAạ ’ vuông góc v i các c nh: AB, BC, CD,ớ ạ
DA, A ’ B, B ’ C ’ , C ’ D ’ , D ’ A ’ ,
B
C
A' D'
Ho t đ ng 2: Hình thành đ nhạ ộ ị
ợ
Đ nh nghĩa: ị Đ ườ ng th ng d đ ẳ ượ c g i ọ
là vuông góc v i m t ph ng ( ) n u d ớ ặ ẳ α ế
vuông góc v i m i đ ớ ọ ườ ng th ng a ẳ
n m trong m t ph ng ( ). ằ ặ ẳ α
Các c nh AB, BC, CD, DA n m trong m t ph ngạ ằ ặ ẳ ABCD và các c nh Aạ ’ B ’ , B ’ C ’ , C ’ D ’ , D ’ A ’ n m trongằ
m t ph ng Aặ ẳ ’ B ’ C ’ D ’ khi đó c nh vuông góc v i haiạ ớ
m t ph ng (ABCD) và (Aặ ẳ ’ B ’ C ’ D ’ ).
a d
d ⊥ α � d ⊥ ∀a a�α
Ho t đ ng 3: C ng c đ nhạ ộ ủ ố ị
nghĩa
G i ýợ
Cho hai đ ườ ng th ng phân bi t a, b và ẳ ệ
m t ph ng ặ ẳ ( ). Các m nh đ sau đâyα ệ ề
đúng hay sai ?
N u a // ( ) và ế α b⊥ ( ) α thì a b⊥ .
N u a // ( ) và ế α b a⊥ thì b⊥ α .
N u a // ( ) và b // ( ) thì b // a. ế α α
N u a ế ⊥ ( ) và α b a⊥ thì b // ( ).α
A. N u a // ( ) và ế α b⊥ ( ) α thì a b⊥ . (Đ)
B. N u a // ( ) và ế α b⊥ ( ) α thì b⊥ α . (S)
C. N u a // ( ) và b // ( ) thì b // a. (S)ế α α
D. N u a ( ) và ế α b a⊥ thì b // ( ). (S)α
Trang 52.2. Đi u ki n đ đề ệ ể ường th ng vuông góc v i m t ph ngẳ ớ ặ ẳ
Ho t đ ng 1: Ti p c n đ nh lýạ ộ ế ậ ị G i ýợ
+ Cho hai đường th ng a và b c tẳ ắ
nhau và cùng n m trong m tằ ặ
ph ng ẳ ( ), α đường th ng d cùngẳ
vuông góc v i 2 đớ ường th ng a vàẳ
b
+ Ch ra a và b là 2 đỉ ường th ngẳ
b t k c t nhau n m trong mpấ ỳ ắ ằ
( ), khi đó đα ườ ng th ng d vuông ẳ
góc v i m t ph ng ( ) ch a 2 ớ ặ ẳ α ứ
đ ườ ng th ng a và b đó ẳ
+ L u ý cho h c sinh đây là đi uư ọ ề
ki n đ đệ ể ường th ng vuông gócẳ
v i m t ph ng.ớ ặ ẳ
b
p
d
m
u
Ho t đ ng 2: Hình thành đ nh lýạ ộ ị G i ýợ
Đ nh lý ị
:
N u m t đ ế ộ ườ ng th ng vuông góc ẳ
v i hai đ ớ ườ ng th ng c t nhau ẳ ắ
cùng thu c m t m t ph ng thì nó ộ ộ ặ ẳ
vuông góc v i m t ph ng y. ớ ặ ẳ ấ
H qu :ệ ả
N u m t đế ộ ường th ng vuông gócẳ
v i hai c nh c a m t tam giác thìớ ạ ủ ộ
nó cũng vuông góc v i c nh thớ ạ ứ
ba c a tam giác đó.ủ
+ T HĐ 1, h c sinh nêu đ nh lý đi u ki n đừ ọ ị ề ệ ể
đường th ng vuông góc v i m t ph ng.ẳ ớ ặ ẳ + Nh n m nh l i cách ch ng minh m tấ ạ ạ ứ ộ
đường th ng vuông góc v i m t ph ng.ẳ ớ ặ ẳ Tìm hai đường th ng a và b b t kì n mẳ ấ ằ trong mp( )α
Đường th ng d cùng vuông góc v i a và b. ẳ ớ
Khi đó đường th ng d vuông góc v i mp ẳ ớ ( ).α
A B
C
S
SA AB
SA BC
SA AC
⊥
Ho t đ ng 3: C ng c đ nh lýạ ộ ủ ố ị G i ýợ
BT1 Mu n ch ng minh m tố ứ ộ
đường th ng vuông góc v i m tẳ ớ ộ
BT1. Mu n ch ng minh m t đố ứ ộ ường th ng dẳ vuông góc v i m t mp ớ ộ ( ) α ta c n ch ng minh dầ ứ
Trang 6mp ( )α , người ta ph i làm nh thả ư ế
nào?
BT2. Cho hai đường th ng a và bẳ
song song v i nhau M t đớ ộ ườ ng
th ng d vuông góc v i a và b. Khiẳ ớ
đó đường th ng d có vuông gócẳ
v i m t ph ng xác đ nh b i haiớ ặ ẳ ị ở
đường th ng song song a và b hayẳ
không ?
vuông góc v i hai đớ ường th ng c t nhau cùngẳ ắ thu c ho c chúng minh d // dộ ặ ’ mà d’ ⊥ ( ) α
BT2. Đường th ng d nói chung không vuôngẳ góc v i m t ph ng xác đ nh b i hai đớ ặ ẳ ị ở ườ ng
th ng a và b song song.ẳ
2.3. Tính ch tấ
Ho t đ ng 1: Ti p c n tính ch tạ ộ ế ậ ấ G i ýợ
+ Trong không gian cho trước m tộ
đi m O và m t để ộ ường th ng d, xácẳ
đ nh có bao nhiêu m t ph ng đi quaị ặ ẳ
đi m O và vuông góc v i để ớ ườ ng
th ng d?ẳ
d
O
+ Cho đo n th ng AB b t k vàạ ẳ ấ ỳ
trung đi m I Hãy d ng m t m tể ự ộ ặ
ph ng đi qua trung đi m I c a AB vàẳ ể ủ
vuông góc v i đo n th ng AB?ớ ạ ẳ
+ Trong không gian cho m t đi m Oộ ể
b t k và m t m t ph ng ấ ỳ ộ ặ ẳ (P) . Hãy
xác đ nh có bao nhiêu đị ường th ngẳ
đi qua O và vuông góc v i m tớ ặ
ph ng (P) cho trẳ ước ?
P
O
d
O
+ Có duy nh t m t m t ph ng đi qua O vàấ ộ ặ ẳ vuông góc v i đớ ường th ng d.ẳ
I
M
+ M t ph ng đặ ẳ ược d ng nh trên đự ư ược g i làọ
mp trung tr c c a đo n th ng AB.ự ủ ạ ẳ
d O
+ Có duy nh t m t đ ấ ộ ườ ng th ng đi qua đi m O cho ẳ ể
Trang 7tr ướ c và vuông góc v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( ).α
Ho t đ ng 2: Hình thành tính ch tạ ộ ấ G i ýợ
Tính ch t 1.ấ
Có duy nh t m t m t ph ng đi qua ấ ộ ặ ẳ
m t đi m cho tr ộ ể ướ c và vuông góc
v i đ ớ ườ ng th ng cho tr ẳ ướ c.
M t ph ng trung tr c c a m t đo n ặ ẳ ự ủ ộ ạ
th ng.ẳ
M t ph ng đi qua trung đi m I c a ặ ẳ ể ủ
đo n th ng AB và vuông góc v i ạ ẳ ớ
đ ườ ng th ng AB là m t ph ng trung ẳ ặ ẳ
tr c c a đo n th ng AB ự ủ ạ ẳ
Tính ch t 2.ấ
Có duy nh t m t đ ấ ộ ườ ng th ng đi qua ẳ
m t đi m cho tr ộ ể ướ c và vuông góc
v i m t m t ph ng cho tr ớ ộ ặ ẳ ướ c.
+ T HĐ 1, h c sinh nêu tính ch t 1.ừ ọ ấ + Cách d ng: D ng m t m t ph ng ch a đi mự ự ộ ặ ẳ ứ ể
O và vuông góc v i đớ ường th ng d cho trẳ ước
+ T HĐ ti p c n trên , h c sinh nêu và lĩnh h iừ ế ậ ọ ộ
ki n th c m t ph ng g i là trung tr c c a đo nế ứ ặ ẳ ọ ự ủ ạ
th ng.ẳ
+ Cho h c sinh nêu tính ch t 2 và lĩnh h i ki nọ ấ ộ ế
th c.ứ + Cách d ng: D ng m t đự ự ộ ường th ng d đi quaẳ
đi m O cho trể ước và vuông góc v i m t ph ngớ ặ ẳ (P)
Ho t đ ng 3: C ng c các tínhạ ộ ủ ố
ch tấ
G i ýợ
Vd1. Cho hình chóp S ABCD. có đáy là
hình thoi tâm I ,SA SB SC SD= = =
M nh đệ ề nào sau đây đúng?
A.SI ⊥( ABCD)
B.AD CD⊥
C.BC⊥ AC
D.SB⊥( ABCD)
VD 2. M nh đ nào sau đây đúng?ệ ề
A. Hai m t ph ng vuông góc v i nhauặ ẳ ớ
thì đường th ng nào n m trong m tẳ ằ ặ
này cũng vuông góc v i m t kia.ớ ặ
B Hai m t ph ng phân bi t cùngặ ẳ ệ
vuông góc v i m t m t ph ng thìớ ộ ặ ẳ
vuông góc v i nhau.ớ
C. M t độ ường th ng vuông góc v iẳ ớ
m t trong hai m t ph ng song songộ ặ ẳ
thì vuông góc v i m t ph ng kia.ớ ặ ẳ
C B
A S
VD 1 : ĐÁP ÁN :
A.SI ⊥(ABCD)
VD 2: ĐÁP ÁN
C. M t độ ường th ng vuông góc v i m t trongẳ ớ ộ hai m t ph ng song song thì vuông góc v i m tặ ẳ ớ ặ
ph ng kia.ẳ
Trang 8D Hai đường th ng phân bi t cùngẳ ệ
vuông góc v i đớ ường th ng th ba thìẳ ứ
song song nhau
2.4. Liên h gi a quan h song song và quan h vuông góc c a đệ ữ ệ ệ ủ ường
th ng và m t ph ng.ẳ ặ ẳ
Ho t đ ng 1: Ti p c n tínhạ ộ ế ậ
ch tấ
G i ýợ
+ Trong không gian cho hai đườ ng
th ng a và b song song v i nhau,ẳ ớ
n u m t ph ng (P) vuông góc v iế ặ ẳ ớ
đường th ng a thì h i mp (P) cóẳ ỏ
vuông góc v i b hay không ? ớ
+ Cho hai đường th ng phân bi tẳ ệ
cùng vuông góc v i m t m tớ ộ ặ
ph ng. H i hai đẳ ỏ ường th ng đó cóẳ
song song v i nhau hay không?ớ
+ Trong không gian cho hai m tặ
ph ng song song, m t đẳ ộ ườ ng
th ng b t k vuông góc v i m tẳ ấ ỳ ớ ặ
ph ng này, h i đẳ ỏ ường th ng đó cóẳ
vuông góc v i m t ph ng kia hayớ ặ ẳ
không?
+ Ngược l i cho hai m t ph ngạ ặ ẳ
phân bi t cùng vuông góc v i m tệ ớ ộ
đường th ng, h i hai mp đó nhẳ ỏ ư
th nào v i nhau?ế ớ
+ Trong không gian cho đườ ng
th ng a và m t ph ng ẳ ặ ẳ ( )α L yấ
đường th ng b vuông góc v i mpẳ ớ
( )α , h i đỏ ường th ng b có vuôngẳ
góc v i đớ ường th ng a hay không?ẳ
+ M t ph ng (P) vuông góc v i đặ ẳ ớ ường th ngẳ
a thì cũng vuông góc v i đớ ường th ng b.ẳ + Hai đường th ng đó song song v i nhau.ẳ ớ
a
+ Đường th ng nào vuông góc v i m t ph ngẳ ớ ặ ẳ này thì cũng vuông góc v i m t ph ng kia.ớ ặ ẳ + Hai m t ph ng phân bi t cùng vuông góc v i ặ ẳ ệ ớ
m t đ ộ ườ ng th ng thì song v i nhau ẳ ớ
b
a
+ Đ ườ ng th ng ẳ b vuông góc v i mp ớ ( )α thì cũng vuông góc v i đớ ường th ng a.ẳ
Trang 9+ N u m t đế ộ ường th ng và m tẳ ộ
m t ph ng (không ch a đặ ẳ ứ ườ ng
th ng đó) cùng vuông góc v i m tẳ ớ ộ
đường th ng khác, h i đẳ ỏ ườ ng
th ng và m t ph ng đó có songẳ ặ ẳ
song v i nhau hay không?ớ
+ N u m t đế ộ ường th ng và m t m t ph ngẳ ộ ặ ẳ (không ch a đứ ường th ng đó) cùng vuông gócẳ
v i m t đớ ộ ường th ng khác, h i đẳ ỏ ường th ngẳ
và m t ph ng đó có song song v i nhauặ ẳ ớ
Ho t đ ng 2: Hình thành tínhạ ộ
ch tấ
G i ýợ
Tính ch t 1.ấ
a/ Cho hai đ ng th ng song ườ ẳ
song, n u m t ph ng nào vuông ế ặ ẳ
góc v i đ ớ ườ ng th ng này thì cũng ẳ
vuông góc v i đ ớ ườ ng th ng kia ẳ
b/ Hai đ ng th ng phân bi t ườ ẳ ệ
cùng vuông góc v i m t m t ớ ộ ặ
ph ng thì song song v i nhau ẳ ớ
Tính ch t 2.ấ
a/ Cho hai m t ph ng song song, ặ ẳ
đ ườ ng th ng nào vuông góc v i ẳ ớ
m t ph ng này thì cũng vuông góc ặ ẳ
v i m t ph ng kia ớ ặ ẳ
b/ Hai m t ph ng phân bi t cùng ặ ẳ ệ
vuông góc v i m t đ ớ ộ ườ ng th ng ẳ
thì song song v i nhau ớ
Tính ch t 3.ấ
a/ Cho đ ườ ng th ng a và m t ẳ ặ
ph ng ẳ ( ) song song v i nhauα ớ
đ ườ ng th ng nào vuông góc v i ẳ ớ
mp ( )α thì cũng vuông góc v i ớ
đ ườ ng th ng a ẳ
b/ N u m t đ ế ộ ườ ng th ng và m t ẳ ộ
m t ph ng (không ch a đ ặ ẳ ứ ườ ng
th ng đó) cùng vuông góc v i m t ẳ ớ ộ
đ ườ ng th ng khác thì chúng song ẳ
song v i nhau ớ
+ T HĐ 1, h c sinh nêu tính ch t 1.ừ ọ ấ + Cách d ng: ự
D ng m t m t ph ng vuông góc v i a vàự ộ ặ ẳ ớ vuông góc v i b.ớ
D ng hai đự ường th ng cùng vuông góc v iẳ ớ
m t ph ng và song song v i nhau.ặ ẳ ớ
+ Cho h c sinh nêu tính ch t 2 và lĩnh h iọ ấ ộ
ki n th c.ế ứ + Cách d ng: ự
D ng hai m t ph ng song song, d ng m tự ặ ẳ ự ộ
đường th ng a vuông góc v i hai m t ph ngẳ ớ ặ ẳ trên
D ng hai m t ph ng song song cùng vuôngự ặ ẳ góc v i m t đớ ộ ường th ng.ẳ
+ T HĐ ti p c n tính ch t, h c sinh nêu tínhừ ế ậ ấ ọ
ch t 3.ấ + Cách d ng: ự
D ng đự ường th ng a và m t ph ng ( )ẳ ặ ẳ α song song v i nhau, d ng đớ ự ường th ng b ẳ vuông góc v i mp ( ) và vuông góc v i a.ớ α ớ
D ng đự ường th ng a và m t ph ng ( )ẳ ặ ẳ α không
ch a đứ ường th ng đó, dẳ ựng m t độ ườ ng
th ng vuông góc v i m t ph ng và vuông gócẳ ớ ặ ẳ
v i đớ ường th ng a.ẳ
Trang 10Ho t đ ng 3: C ng c các tính ch tạ ộ ủ ố ấ G i ýợ
Vd: Cho hình chóp S.ABC có đáy là
tam giác ABC vuông t i B và cóạ
c nh SA vuông góc v i m t ph ngạ ớ ặ ẳ
(ABC)
a/ Ch ng minh ứ BC⊥ (SAB)
b/ G i AH là đọ ường cao c a tamủ
giác SAB. Ch ng minh ứ AH ⊥SC
H
C
B A
S
a/ Vì SA⊥ (ABC) nên SA⊥ (BC)
ta có BC SA BC⊥ , ⊥ AB.
t đó suy ra ừ BC⊥ (SAB) b/ Vì BC⊥ (SAB) và AH n m trong (SAB) nên ằ
AH
BC⊥ Ta l i có ạ AH ⊥BC AH, ⊥SB nên
(SBC).
AH ⊥
T đó suy ra ừ AH ⊥ SC.
2.5. Phép chi u vuông góc và đ nh lý ba đế ị ường vuông góc
2.5.1 Phép chi u vuông góc.ế
Ho t đ ng 1: Ti p c n kháiạ ộ ế ậ
ni m phép chi u vuông gócệ ế
G i ýợ
+ Trong không gian cho đườ ng
th ng ẳ ∆ vuông góc v i m tớ ặ
ph ng (ẳ α ). Cho đo n th ng ABạ ẳ
không n m trong m t ph ng (ằ ặ ẳ α ).
Hãy chi u đo n th ng AB theoế ạ ẳ
phương c a ủ ∆ lên m t ph ng (ặ ẳ α
)?
A
A'
B
B'
+ Chi u đo n th ng AB theo phế ạ ẳ ương c a ủ ∆
và vuông góc v i m t ph ng (ớ ặ ẳ α )
Ho t đ ng 2: Hình thành khái ni m ạ ộ ệ G i ýợ
Khái ni mệ
.
Cho đường th ng ẳ ∆ vuông góc
v i m t ph ng (ớ ặ ẳ α ). Phép chi uế
song song theo phương c aủ ∆ lên
+ T HĐ 1, h c sinh nêukhái ni m v phépừ ọ ệ ề chi u vuông góc.ế
+ Phép chi u vuông góc lên m t m t ph ng làế ộ ặ ẳ
trường h p đ c bi t c a phép chi u songợ ặ ệ ủ ế
Trang 11m t ph ng (ặ ẳ α ) được g i là phépọ
chi u vuông góc lên m t ph ng (ế ặ ẳ
α )
Nh n xét: (SGK)ậ
song
Ho t đ ng 3: C ng c kháiạ ộ ủ ố
ni m ệ
G i ýợ
Vd: Cho hình chóp S ABCD. có đáy
là hình vuông, SAvuông góc v i đáyớ
(ABCD) Xác đ nh hình chi u c aị ế ủ
c nh ạ SClên m t ph ngặ ẳ (SAD)
A.SD.
B.SA
C.AD
D.AC
A
D S
Đáp án: A Hình chi u c a c nh SC lên mp (SAD) là SD.ế ủ ạ 2.5.2 Đ nh lí ba đị ường vuông góc
Ho t đ ng 1: Ti p c n đ nh líạ ộ ế ậ ị G i ýợ
+ Trong không gian cho đườ ng
th ng a n m trong m t ph ng (ẳ ằ ặ ẳ α ).
B là đường th ng không n mẳ ằ
trong m t ph ng (ặ ẳ α ) đ ng th iồ ờ
không vuông góc v i (ớ α ). G i bọ ’ là
hình chi u c a b lên m t ph ng (ế ủ ặ ẳ
α ). Hãy tìm đi u ki n đ a vuôngề ệ ể
góc v i đt b? ớ
b
a
b' B' A'
B A
+ Trên đường th ng b l y 2 đi m A, B phânẳ ấ ể
bi t không thu c (ệ ộ α ). G i Aọ ’, B’ là hình chi uế
c a A, B trên (ủ α )
+ Khi đó hình chi u bế ’ c a b trên (ủ α ) chính là
đường th ng đi qua 2 đi m Aẳ ể ’và B’.
Ho t đ ng 2: Hình thành đ nh líạ ộ ị G i ýợ
Đ nh lí ba đị ường vuông góc
Cho đ ườ ng th ng a n m trong ẳ ằ
m t ph ng ( ặ ẳ α ). B là đ ườ ng th ng ẳ
không n m trong m t ph ng ( ằ ặ ẳ α)
đ ng th i không vuông góc v i ( ồ ờ ớ α
). G i b ọ ’ là hình chi u c a b lên ế ủ
m t ph ng ( ặ ẳ α ). Khi đó a vuông
góc v i b khi và ch khi a vuông ớ ỉ
góc v i b ớ ’
+ T HĐ 1, h c sinh nêu đ nh lí ba đ ngừ ọ ị ườ vuông góc
+ Vì a n m trong (ằ α ) nên a vuông góc v iớ
AA’
N u a vuông góc v i b thì a vuông góc v i mpế ớ ớ (b,b’). Do đó a vuông góc v i bớ ’
+ Ngược l i n u a vuông góc v i bạ ế ớ ’ thì a vuông góc v i mp (b,bớ ’). Do đó a vuông góc
Trang 12v i b.ớ
Ho t đ ng 3: C ng c đ nh lí ạ ộ ủ ố ị G i ýợ
VD. Cho hình chóp S ABCD đáy là hình .
vuông, SA⊥ (ABCD) G i ọ M và N l n ầ
l ượ t là hình chi u c a đi m ế ủ ể A lên các
đ ườ ng th ng ẳ SB và SD M nh đ nào ệ ề
sau đây đúng?
A. SC ⊥(AMN) .
B. BC⊥(AMN).
C. SA⊥(AMN) .
D. CD⊥(AMN).
A
D
S
N
M
ĐÁP ÁN: A. SC⊥(AMN) .
( ) (1) ( ) (2)
AM SB
AM SBC
AN SD
AN SDC
⊥
⊥
( )
SC AM
SC AMN
SC AN
2.5.3 Góc gi a đữ ường th ng và m t ph ngẳ ặ ẳ
Ho t đ ng 1: Ti p c n đ nh nghĩaạ ộ ế ậ ị G i ýợ
+ Yêu c u h c sinh nh c l i đ nhầ ọ ắ ạ ị
nghĩa v góc gi a hai đề ữ ường th ngẳ
trong không gian?
+ Nêu cách xác đ nh góc gi a 2 đtị ữ
a'
b a
O
+ Đ xác đ nh góc gi a hai đt a và b ta có thể ị ữ ể
l y đi m O thu c m t trong hai đấ ể ộ ộ ường th ngẳ
đó r i v m t đồ ẽ ộ ường th ng đi qua O và songẳ song v i đớ ường th ng còn l i.ẳ ạ
Ho t đ ng 2: Hình thành đ nhạ ộ ị
ợ
Đ nh nghĩaị
Cho đ ườ ng th ng d và m t ph ng ( ẳ ặ ẳ α
).
Tr ườ ng h p đ ợ ườ ng th ng d vuông góc ẳ
v i m t ph ng ớ ặ ẳ ( α ) thì ta nói r ng góc ằ
d
d'
O
A
H
+ T HĐ 1, h c sinh nêu đ nh nghĩa góc gi aừ ọ ị ữ