Giáo án Giải tích lớp 12: Chương 4 bài 1 - Số phức được biên soạn nhằm trang bị cho học sinh kiến thức về các khái niệm số phức, phần thực, phần ảo của một số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp. Ý nghĩa hình học của khái niệm môđun và số phức liên hợp. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo giáo án.
Trang 1Ngày so n: / / ạ Chương IV: S PH CỐ Ứ
Ngày d y: / /ạ
Ti t d y:6364ế ạ Bài 1: S PH C(ti t 63, 64, 65)Ố Ứ ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ
Các khái ni m s ph c, ph n th c, ph n o c a m t s ph c, môđun c a s ph c, s ph c liên h p.ệ ố ứ ầ ự ầ ả ủ ộ ố ứ ủ ố ứ ố ứ ợ
Ý nghĩa hình h c c a khái ni m môđun và s ph c liên h p.ọ ủ ệ ố ứ ợ
2. Kĩ năng:
Tính được môđun c a s ph c.ủ ố ứ
Tìm đượ ốc s ph c liên h p c a m t s ph c.ứ ợ ủ ộ ố ứ
Bi u di n để ễ ược m t s ph c trên m t ph ng to đ ộ ố ứ ặ ẳ ạ ộ
3. Thái đ : ộ T duy các v n đ toán h c m t cách lôgic và h th ng.ư ấ ề ọ ộ ệ ố
4. Đ nh hị ướng hình thành năng l c:ự
4.1. Năng l c chung:ự
Năng l c h p tác.ự ợ
Năng l c gi i quy t v n đ ự ả ế ấ ề
Năng l c tự ương tác gi a các nhóm và các cá nhân.ữ
Năng l c v n d ng và quan sát.ự ậ ụ
Năng l c tính toán.ự
4.2. Năng l c chuyên bi t:ự ệ
Năng l c tìm tòi sáng t o. ự ạ
Năng l c v n d ng ki n th c trong th c ti n.ự ậ ụ ế ứ ự ễ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Thi t b d y h c: Thế ị ạ ọ ước k , các thi t b c n thi t cho ti t này,…ẻ ế ị ầ ế ế
H c li u: Sách giáo khoa, tài li u liên quan đ n s ph c.ọ ệ ệ ế ố ứ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nh chu n b tàiẫ ủ ư ẩ ị
li u, b ng ph ệ ả ụ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
N i dungộ Nh n bi tMĐ1ậ ế Thông hi uMĐ2ể V n d ng ậMĐ3ụ V n d ng caoậ MĐ4ụ
V n d ng s I vào bàiậ ụ ố toán c th ụ ể
s ph c.ố ứ L y đđ nh địấ ượược ví d và xácc ph n th c vàầụ ự
ph n o c a s ph c.ầ ả ủ ố ứ
3. S ph c b ng ố ứ ằ
nhau Bi t đế ượ c
khái ni mệ hai số
ph c b ngứ ằ nhau
Hi u ể được hai số
ph c b ng nhau.ứ ằ Xác đ nh đị ượ c
hai s ph c b ngố ứ ằ nhau.
Trang 2III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: Làm cho h c sinh th y v n đ c n thi t ph i nghiên c u s ph c và vi c nghiên ụ ọ ấ ấ ề ầ ế ả ứ ố ứ ệ
c u xu t phát t nhu c u th c ti n.ứ ấ ừ ầ ự ễ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Nêu v n đ ậ ạ ọ ấ ề
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng:Nhóm, cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c:Sách giáo khoa, thệ ạ ọ ước, ph n màu.ấ
(5) S n ph m: ả ẩ (Mô t rõ s n ph m HS c n đ t sau khi k t thúc ho t đ ng) ả ả ẩ ầ ạ ế ạ ộ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 1: Hãy tìm hi u các bài toán sau đây và tr l i các câu h i ?ộ ủ ạ ộ ể ả ờ ỏ
Bài toán 1. Gi i các ph ng trình sau:ả ươ
a) ; b)
HS:a) Phương trình có 2 nghi m th c phân bi t ệ ự ệ
b) Phương trình có nên pt vô nghi m.ệ
GV: V i mong mu n m r ng t p h p s th c đ m i phớ ố ở ộ ậ ợ ố ự ể ọ ương trình b c n đ u có nghi m , ngậ ề ệ ườ i
ta đ a ra m t s m i , kí hi u là ư ộ ố ớ ệ i và coi nó là nghi m c a phệ ủ ương trình
Nh v y s i đư ậ ố ược đ nh nghĩa nh th nào? Ta đi đ n ph n m t đ nh nghĩa s ị ư ế ế ầ ộ ị ố i.
B. HÌNH THÀNH KI N TH C .Ế Ứ
HO T Đ NG 2. Đ nh nghĩa Ạ Ộ ị s ối
(1) M c tiêu: Hi u đụ ể ược th nào là s ế ố i.
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đápậ ạ ọ ấ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Máy tính.ệ ạ ọ
(5) S n ph m: Đ nh nghĩa s ả ẩ ị ố i .
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 2….ộ ủ ạ ộ
Trang 3Phát bi u đ nh nghĩa s ể ị ố i
Yêu c u h c sinh t l y ví d , g i m t s hs nêuầ ọ ự ấ ụ ọ ộ ố
(1) M c tiêu: Bi t đ nh nghĩa đụ ế ị ượ ốc s ph c, xác đ nh ph n th c và ph n o c a s ph c.ứ ị ầ ự ầ ả ủ ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Nêu và gi i quy t v n đ ậ ạ ọ ả ế ấ ề
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân và ho t đ ng nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: B ng ph và phi u h c t pệ ạ ọ ả ụ ế ọ ậ
(5) S n ph m: Đ nh nghĩa s ph c, Ph n th c và ph n o c a s ph c đó.ả ẩ ị ố ứ ầ ự ầ ả ủ ố ứ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 3ộ ủ ạ ộ
(1) M c tiêu: HS bi t đ nh nghĩa hai s ph c b ng nhau.ụ ế ị ố ứ ằ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: D y h c theo nhóm nh ậ ạ ọ ạ ọ ỏ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân và ho t đ ng nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Máy chi u ho c B ng ph và phi u h c t pệ ạ ọ ế ặ ả ụ ế ọ ậ
(5) S n ph m: Khái ni m hai s ph c b ng nhau.ả ẩ ệ ố ứ ằ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 4….ộ ủ ạ ộ
Trang 4 Hoành đ và tung đ tộ ộ ương ng b ng nhau.ứ ằ
Ph n th c và ph n o tầ ự ầ ả ương ng b ng nhau.ứ ằ
Phát bi u đ nh nghĩa.ể ị
Ho t đ ng nhómạ ộ
Đ i di n hai nhóm nhanh nh t lên trình bày.ạ ệ ấ
Ghi nh n ki n ki n th c.ậ ế ế ứ
Là s th c. Khi đó m i s th c đố ự ọ ố ự ược coi là số
Trang 5HO T Đ NG 5. Ạ Ộ Bi u di n hình h c c a s ph c.ể ễ ọ ủ ố ứ
(1) M c tiêu: HS bi t bi u di n hình h c c a s ph c.ụ ế ể ễ ọ ủ ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: D y h c theo nhóm nh ậ ạ ọ ạ ọ ỏ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân và ho t đ ng nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Máy chi u ho c B ng ph và phi u h c t p.ệ ạ ọ ế ặ ả ụ ế ọ ậ
(5) S n ph m: Bi u di n hình h c c a s ph c.ả ẩ ể ễ ọ ủ ố ứ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 5….ộ ủ ạ ộ
H1. Nh n xét v s t ng ng gi a c p s (a; b)ậ ề ự ươ ứ ữ ặ ố
v i to đ c a đi m trên m t ph ng?ớ ạ ộ ủ ể ặ ẳ
H3: Các đi m bi u di n s th c, các đi m bi uể ể ễ ố ự ể ể
di n s o n m trên đâu trên m t ph ng t a đ ?ễ ố ả ằ ở ặ ẳ ọ ộ
V i m i c p đi m (a;b) trên m t ph ng t a đớ ỗ ặ ể ặ ẳ ọ ộ
ta xác đ nh đị ược m t đi m M trên m t ph ngộ ể ặ ẳ
Ghi nh n ki n ki n th c.ậ ế ế ứ
Các đi m bi u di n s th c n m trên Ox, các đi mể ể ễ ố ự ằ ể
bi u di n s o n m trên tr c Oyể ễ ố ả ằ ụ
(1) M c tiêu: HS bi t tính môđun c a s ph c.ụ ế ủ ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: D y h c theo nhóm nh ậ ạ ọ ạ ọ ỏ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân và ho t đ ng nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Máy chi u ho c B ng ph và phi u h c t p.ệ ạ ọ ế ặ ả ụ ế ọ ậ
(5) S n ph m: Đ nh nghĩa môđun c a s ph c.ả ẩ ị ủ ố ứ
Trang 6Nêu n i dung c a Ho t đ ng 6….ộ ủ ạ ộ
H1. Nh c l i m i liên h gi a t a đ đi m M và t aắ ạ ố ệ ữ ọ ộ ể ọ
đ vect ộ ơ trên m t ph ng t a đ ? ặ ẳ ọ ộ
Khi đó đ dài c a vect ộ ủ ơ là mô đun c a s ph c ủ ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: D y h c theo nhóm nh ậ ạ ọ ạ ọ ỏ
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân và ho t đ ng nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Máy chi u ho c B ng ph và phi u h c t p.ệ ạ ọ ế ặ ả ụ ế ọ ậ
G i m t HS lên bi u di n.ọ ộ ể ễ
H2: Nh n xét các c p đi m tậ ặ ể ương ng m i câu có tínhứ ở ỗ
Trang 7g i là s ph c liên h p. ọ ố ứ ợ
G i HS phát bi u đ nh nghĩa s ph c liên h p.ọ ể ị ố ứ ợ
G i cá nhân đ ng t i ch tr l i VD1.ọ ứ ạ ỗ ả ờ
Cho HS ho t đ ng nhóm ví d 2.ạ ộ ở ụ
Nh n xét đánh giá, cho đi m.ậ ể
H4: Qua ví d ta rút ra đụ ược đi u gì?ề
Phát bi u đ nh nghĩa.ể ị
Cho s ph c . Ta g i là ố ứ ọ s ph c liên h p ố ứ ợ c a z và kí hi u là ủ ệ
VD1. Tìm s ph c liên h p c a các s ph c sau:ố ứ ợ ủ ố ứ
(1) M c tiêu: ụ Xác đ nh đ ị ượ c ph n th c và ph n o c a s ph c z cho tr ầ ự ầ ả ủ ố ứ ướ c và tìm đ ượ c các s x, ố
y th a mãn đ ng th c cho tr ỏ ẳ ứ ướ c.
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: G i mậ ạ ọ ợ ở
Hai s ph c là ố ứ b ng nhau ằ n u ph n th c và ế ầ ự
ph n o c a chúng t ầ ả ủ ươ ng ng b ng nhau ứ ằ
Th o lu n c p đôi.ả ậ ặ
Đ i di n trình bày.ạ ệ
Trang 8(1) M c tiêu: Môđun c a s ph c và s ph c liên h p.ụ ủ ố ứ ố ứ ợ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: G i mậ ạ ọ ợ ở
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng:C p đôi.ứ ổ ứ ạ ộ ặ
(4) Phương ti n d y h c: Ph n , b ng ph ệ ạ ọ ấ ả ụ
(5) S n ph m: Môđun c a s ph c và s ph c liên h p.ả ẩ ủ ố ứ ố ứ ợ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng ….ộ ủ ạ ộ
(1) M c tiêu: ụ Tìm t p h p đi m bi u di n s ph c z th a đi u ki n cho tr ậ ợ ể ể ễ ố ứ ỏ ề ệ ướ c.
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: G i mậ ạ ọ ợ ở
Trang 9Nh c l i đ nh nghĩa bi u di n c a s ph c trênắ ạ ị ể ễ ủ ố ứ
m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ
Bài 5: Trên m t ph ng t a đ , tìm t p h p đi mặ ẳ ọ ộ ậ ợ ể
bi u di n s ph c z th a mãn đi u ki n :ể ễ ố ứ ỏ ề ệ
V y t p h p đi m bi u di n s ph c z là hình vành khăn gi i h n b i đậ ậ ợ ể ể ễ ố ứ ớ ạ ở ường tròn tâm O bán kính 2 và
đường tròn tâm O bán kính 1, k c các đi m trên để ả ể ường tròn tâm O bán kính 2.
d) Là giao đi m c a để ủ ường tròn tâm O bán kính 1 và đường th ng y = 1.ẳ
D. V N D NG, TÌM TÒI, M R NG.Ậ Ụ Ở Ộ
HO T Đ NG 9. V n d ng, tìm tòi, m r ng,Ạ Ộ ậ ụ ở ộ
(1) M c tiêu: ụ HS v n d ng đ ậ ụ ượ c các ki n th c đã h c đ gi i quy t m t s bài c th và tìm ế ứ ọ ể ả ế ộ ố ụ ể
đ ượ c cách gi i quy t bài toán th c t ả ế ự ế
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: G i mậ ạ ọ ợ ở
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Ph n , b ng ph ệ ạ ọ ấ ả ụ
(5) S n ph m: Gi i đả ẩ ả ược m t s bài toán GV đ a raộ ố ư .
Nêu n i dung c a Ho t đ ng ….ộ ủ ạ ộ
Bài 1: Cho theo th t bi u di n s ph c . CMR: ứ ự ể ễ ố ứ
Bài 2: Trên m t ph ng ph c Oxy cho tam giác ABC ặ ẳ ứ
có tr ng tâm G. Bi t A, G theo th t bi u di n các ọ ế ứ ự ể ễ
s ph c 5i và 1+i , đi m B thu c Ox và đi m C ố ứ ể ộ ể
thu c Oy. Các đi m B và C bi u di n s ph c nào ? ộ ể ể ễ ố ứ
Trang 10Tìm t p h p nh ng đi m M bi u di n s ph c z th aậ ợ ữ ể ể ễ ố ứ ỏ
2. Câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ
Câu 1. Tìm ph n o c a s ph c ầ ả ủ ố ứ
A. 1 B. i C. 1 D. i
Câu 2. Tìm modun c a s ph c z=7–5i. ủ ố ứ
A. B. C. D.
Câu 3 .Tìm đi m bi u di n hình h c c a s ph c ể ể ễ ọ ủ ố ứ
A. M(8;9) B. M(8;9). C. M(8;9i) D. M(8;9i)
Câu 4 : G i A là đi m bi u di n c a s ph c z = 2 + 5i và B là đi m bi u di n c a s ph c z’ =ọ ể ể ễ ủ ố ứ ể ể ễ ủ ố ứ
2 + 5i. Tìm m nh đ đúng trong các m nh đ sau: ệ ề ệ ề
Hai đi m A và B đ i x ng v i nhau qua :ể ố ứ ớ
A. tr c hoành.ụ B. tr c tung.ụ C. g c to đ O.ố ạ ộ D. đường th ng y = x.ẳ
Câu 5: G i A là đi m bi u di n c a s ph c z = 3 + 2i và B là đi m bi u di n c a s ph c z’ = 2ọ ể ể ễ ủ ố ứ ể ể ễ ủ ố ứ + 3i. Tìm m nh đ đúng trong các m nh đ sau : ệ ề ệ ề
Hai đi m A và B đ i x ng v i nhau quaể ố ứ ớ
A. tr c hoànhụ B. tr c tungụ C. g c to đ Oố ạ ộ D. đường th ng y = xẳ
Câu 6: G i M là đi m bi u di n trong m t ph ng t a đ c a s ph c ọ ể ể ễ ặ ẳ ọ ộ ủ ố ứ v i . N u đi m M n mớ ế ể ằ trên tr c Ox thì giá tr c a ụ ị ủ a là :
Câu 7: Đi m bi u di n c a các s ph c ể ể ễ ủ ố ứ v i , n m trên đớ ằ ường th ng có phẳ ương trình là:
Câu 8 : Trong các kh ng đ nh sau, kh ng đ nh nào đúng? ẳ ị ẳ ị
Trang 11Câu 9 : Trong các s sau, s nào không ph i là s th c?ố ố ả ố ự
Câu 10 : S nào sau đây là s thu n o?ố ố ầ ả
Trang 12Ngày so n: / / ạ Chương IV: S PH CỐ Ứ
Ngày d y: / /ạ
Ti t d y:6667ế ạ Bài 2: C NG, TR VÀ NHÂN S PH C(ti t 66,67)Ộ Ừ Ố Ứ ế
I. M C TIÊU:Ụ
1. Ki n th c:ế ứ Xây d ng phép toán c ng, tr , nhân s ph c và th y đ c các tính ch t c a phépự ộ ừ ố ứ ấ ượ ấ ủ
toán c ng, tr , nhân s ph c tộ ừ ố ứ ương t các tính ch t c a phép toán s th c.ự ấ ủ ố ự
2. Kĩ năng:
Th c hi n đự ệ ược phép c ng s ph c.ộ ố ứ
Th c hi n đự ệ ược phép tr s ph c.ừ ố ứ
Th c hi n đự ệ ược phép nhân s ph c.ố ứ
3. Thái đ : ộ T duy các v n đ toán h c m t cách lôgic và h th ng.ư ấ ề ọ ộ ệ ố
4. Đ nh hị ướng hình thành năng l c:ự
4.1. Năng l c chung:ự
Năng l c h p tác;ự ợ
Năng l c gi i quy t v n đ ;ự ả ế ấ ề
Năng l c tự ương tác gi a các nhóm và các cá nhân;ữ
Năng l c v n d ng và quan sát;ự ậ ụ
Năng l c tính toán.ự
4.2. Năng l c chuyên bi t:ự ệ
Năng l c tìm tòi sáng t o. ự ạ
Năng l c v n d ng ki n th c trong th c ti n.ự ậ ụ ế ứ ự ễ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Thi t b d y h c: Thế ị ạ ọ ước k , các thi t b c n thi t cho ti t này,…ẻ ế ị ầ ế ế
H c li u: Sách giáo khoa, tài li u liên quan đ n s ph c.ọ ệ ệ ế ố ứ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nh chu n b tàiẫ ủ ư ẩ ị
li u, b ng ph ệ ả ụ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
N i dungộ Nh n bi tMĐ1ậ ế Thông hi uMĐ2ể V n d ng ậMĐ3ụ V n d ng caoậ MĐ4ụ
đ n gi nơ ả
V n d ng đ gi i các bàiậ ụ ể ả toán v s ph c ph c t p.ề ố ứ ứ ạ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: Làm cho h c sinh th y v n đ c n thi t ph i nghiên c u s ph c và vi c nghiên ụ ọ ấ ấ ề ầ ế ả ứ ố ứ ệ
c u xu t phát t nhu c u th c ti n.ứ ấ ừ ầ ự ễ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Nêu v n đậ ạ ọ ấ ề
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng:Nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ
Trang 13(4) Phương ti n d y h c:Sách giáo khoa, thệ ạ ọ ước, ph n màu.ấ
GV: NX gì v m i liên h gi a t a đ + và z + z’, và z – z’ề ố ệ ữ ọ ộ
TL: N u và bi u di n cho s ph c z và z’ thì vect + , bi u di n cho s ph c z + z’, z – z’.ế ể ễ ố ứ ơ ể ễ ố ứGV: Và phép tính đó được g i là phép c ng, tr 2 s ph c. ọ ộ ừ ố ứ
V y phép c ng, tr hai s ph c đậ ộ ừ ố ứ ược phát bi u nh th nào ? Ta vào n i dung bài m i.ể ư ế ộ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C .Ế Ứ
HO T Đ NG 2. Ạ Ộ
(1) M c tiêu: ụ Phép c ng và phép tr s ph cộ ừ ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, g i m ậ ạ ọ ấ ợ ở
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Ph n , thệ ạ ọ ấ ước, sgk, tài li u liên quan.ệ
(5) S n ph m: Th c hi n đả ẩ ự ệ ược (tính đượ ộc c ng, tr hai s ph c).ừ ố ứ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 2….ộ ủ ạ ộ
Trang 14c)
HO T Đ NG 3. Ạ Ộ
(1) M c tiêu: ụ Phép nhân s ph cố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, g i m ậ ạ ọ ấ ợ ở
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Ph n , thệ ạ ọ ấ ước, sgk, tài li u liên quan.ệ
(5) S n ph m: Th c hi n đả ẩ ự ệ ược (tính được phép nhân hai s ph c).ố ứ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 2….ộ ủ ạ ộ
Trang 15ho c s d ng đa th c nhân đa th c ặ ử ụ ứ ứ
C. LUY N T PỆ Ậ
HO T Đ NG 4Ạ Ộ
(1) M c tiêu: ụ Th c hi n đ ự ệ ượ c các phép tính c ng, tr , nhân các s ph c ộ ừ ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: G i mậ ạ ọ ợ ở
L ng nghe, ghi nh n ki n th c.ắ ậ ế ứ
Th o lu n nhóm.ả ậ
Đ i di n trình bày.ạ ệCác nhóm khác nh n xét.ậ
Trang 16L ng nghe, ghi nh n ki n th c.ắ ậ ế ứ
Th o lu n nhóm.ả ậ
Đ i di n trình bày.ạ ệCác nhóm khác nh n xét.ậ
L ng nghe, ghi nh n ki n th c.ắ ậ ế ứ
Th o lu n c p đôi.ả ậ ặ
Đ i di n trình bày.ạ ệCác nhóm khác nh n xét.ậ
(1) M c tiêu: ụ HS v n d ng đ ậ ụ ượ c các ki n th c đã h c đ gi i quy t m t s bài c th và tìm ế ứ ọ ể ả ế ộ ố ụ ể
đ ượ c cách gi i quy t bài toán th c t ả ế ự ế
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: G i mậ ạ ọ ợ ở
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Cá nhân, nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Ph n , b ng ph ệ ạ ọ ấ ả ụ
(5) S n ph m: ả ẩ HS gi i đ ả ượ c m t s bài toán GV đ a ra ộ ố ư
Nêu n i dung c a Ho t đ ng ….ộ ủ ạ ộ
Trang 172. Câu h i tr c nghi m:ỏ ắ ệ
Câu 1: Thu g n z = i + (2 ọ – 4i) – (3 – 2i) ta được
A. z = 1 + 2i B. z = 1 2i C. z = 5 + 3i D. z = 1 – i
Câu 2: Thu g n z = (2 + 3i)(2 3i) ta đọ ược
A. z = 4 B. z = 13 C. z = 9i D. z =4 9i
Câu 3: Cho hai s ph c . Ph n th c và ph n o c a s ph c ố ứ ầ ự ầ ả ủ ố ứ
Trang 18A. 2i B. 4i C. 4 D. 4.
Câu 8: Cho s ph c . ố ứ Ph n th c và ph n o c a s ph c ầ ự ầ ả ủ ố ứ là
Bi t th c hi n đế ự ệ ược phép chia hai s ph c.ố ứ
Bi t th c hi n các phép tính trong m t bi u th c ch a các s ph c.ế ự ệ ộ ể ứ ứ ố ứ
3. Thái đ : ộ T duy các v n đ toán h c m t cách lôgic và h th ng.ư ấ ề ọ ộ ệ ố
4. Đ nh hị ướng hình thành năng l c:ự
Trang 194.1. Năng l c chung:ự
Năng l c h p tác;ự ợ
Năng l c gi i quy t v n đ ;ự ả ế ấ ề
Năng l c tự ương tác gi a các nhóm và các cá nhân;ữ
Năng l c v n d ng và quan sát;ự ậ ụ
Năng l c tính toán.ự
4.2. Năng l c chuyên bi t:ự ệ
Năng l c tìm tòi sáng t o. ự ạ
Năng l c v n d ng ki n th c trong th c ti n.ự ậ ụ ế ứ ự ễ
II. CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINHẨ Ị Ủ Ọ
1. Chu n b c a giáo viênẩ ị ủ
Thi t b d y h c: Thế ị ạ ọ ước k , các thi t b c n thi t cho ti t này,…ẻ ế ị ầ ế ế
H c li u: Sách giáo khoa, tài li u liên quan đ n s ph c.ọ ệ ệ ế ố ứ
2. Chu n b c a h c sinhẩ ị ủ ọ
Chu n b các n i dung liên quan đ n bài h c theo s hẩ ị ộ ế ọ ự ướng d n c a giáo viên nh chu n b tàiẫ ủ ư ẩ ị
li u, b ng ph ệ ả ụ
3. B ng tham chi u các m c yêu c u c n đ t c a câu h i, bài t p, ki m tra, đánh giáả ế ứ ầ ầ ạ ủ ỏ ậ ể
N i dungộ Nh n bi tMĐ1ậ ế Thông hi uMĐ2ể V n d ng ậMĐ3ụ V n d ng caoậ MĐ4ụ
Làm quen v iớ phép chia số
ph c.ứ
Bi t cách tính cácế phép tính s ph cố ứ
đ n gi nơ ả
V n d ng đ gi i các bàiậ ụ ể ả toán v s ph c ph c t p.ề ố ứ ứ ạ
III. T CH C CÁC HO T Đ NG H C T P (Ti n trình d y h c)Ổ Ứ Ạ Ộ Ọ Ậ ế ạ ọ
A. KH I Đ NGỞ Ộ
HO T Đ NG 1. Ạ Ộ Tình hu ng xu t phát (m đ u)ố ấ ở ầ
(1) M c tiêu: Làm cho h c sinh th y v n đ c n thi t ph i nghiên c u s ph c và vi c nghiên ụ ọ ấ ấ ề ầ ế ả ứ ố ứ ệ
c u xu t phát t nhu c u th c ti n.ứ ấ ừ ầ ự ễ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: Nêu v n đậ ạ ọ ấ ề
HS: ,
GV: NX và đ a lên t ng quát: N u cho s ph c ư ổ ế ố ứ
thì , GV: Và phép tính đó được g i là t ng và tích c a hai s ph c liên h p. ọ ổ ủ ố ứ ợ
V y t ng và tích c a hai s ph c liên h p đậ ổ ủ ố ứ ợ ược phát bi u nh th nào?Ta vào n i dung bài m i.ể ư ế ộ ớ
B. HÌNH THÀNH KI N TH C .Ế Ứ
Trang 20HO T Đ NG 2. Ạ Ộ
(1) M c tiêu: ụ T ng và tích c a hai s ph c liên h p.ổ ủ ố ứ ợ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, g i m ậ ạ ọ ấ ợ ở
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo cá nhân.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Ph n , thệ ạ ọ ấ ước, sgk, tài li u liên quan.ệ
(5) S n ph m: Hi u đả ẩ ể ượ ổc t ng và tích c a hai s ph c liên h pủ ố ứ ợ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 2….ộ ủ ạ ộ
T bài toán ho t đ ng 1. G i m t HS đ ng t iừ ở ạ ộ ọ ộ ứ ạ
ch phát bi u n i dung 1.ỗ ể ộ
T ng c a m t s ph c v i s ph c liên h pổ ủ ộ ố ứ ớ ố ứ ợ
* T ng c a m t s ph c v i s ph c liên h p c a nó b ng hai l n ph n th c c a s ph c đó.ổ ủ ộ ố ứ ớ ố ứ ợ ủ ằ ầ ầ ự ủ ố ứ
* Tích c a m t s ph c v i s ph c liên h p c a nó b ng bình phủ ộ ố ứ ớ ố ứ ợ ủ ằ ương môđun c a s ph c đó.ủ ố ứ
V y t ng và tích c a hai s ph c liên h p là s th c.ậ ổ ủ ố ứ ợ ố ự
HO T Đ NG 3. Ạ Ộ
(1) M c tiêu: ụ Phép chia hai s ph c.ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: V n đáp, g i m ậ ạ ọ ấ ợ ở
(3) Hình th c t ch c ho t đ ng: Ho t đ ng theo nhóm.ứ ổ ứ ạ ộ ạ ộ
(4) Phương ti n d y h c: Ph n , thệ ạ ọ ấ ước, sgk, tài li u liên quan.ệ
(5) S n ph m: Th c hi n đả ẩ ự ệ ược phép chia hai s ph c.ố ứ
Nêu n i dung c a Ho t đ ng 3ộ ủ ạ ộ
Trang 21 Đ chia s ể ố a cho s ố b (b khác 0) ta làm nh thư ế
nào?
Chia s ph c ố ứ c+ di cho s ph c ố ứ a+bi (Khác 0) ta
làm nh th nào?ư ế
Khi đó z được g i là thọ ương hai s ph c.ố ứ
Nêu l i n i dung và cho HS ghi nh n ki n th c. ạ ộ ậ ế ứ
Ví d 1ụ : Th c hi n phép tính.ự ệ
a) Chia s ph c ố ứ 2+3i cho s ph c ố ứ 1+i.
b) Chia s ph c ố ứ 6+3i cho s ph c ố ứ 5i.
c) Chia s ph c ố ứ 2 cho s ph c ố ứ 1+2i.
L ng nghe, ghi nh n ki n th c.ắ ậ ế ứ
H p ki n th cộ ế ứ
* Chia s ph c ố ứ c+ di cho s ph c ố ứ a+bi (Khác 0) là tìm s ph c ố ứ z sao cho c+di=(a+bi)z.
Khi đó z được g i là thọ ương hai s ph c.ố ứ
* Phương pháp chia hai s ph c là nhân c t và m u v i s ph c liên h p m u.ố ứ ả ử ẫ ớ ố ứ ợ ở ẫ
Ví d 1ụ :
Ví d 2:ụ
C. LUY N T P.Ệ Ậ
HO T Đ NG 4Ạ Ộ
(1) M c tiêu: ụ Th c hi n đ ự ệ ượ c các phép tính chia s ph c ố ứ
(2) Phương pháp/Kĩ thu t d y h c: G i mậ ạ ọ ợ ở