Tài liệu Bảng tra dung sai lắp ghép được biên soạn bởi Lê Hoàng Lâm cung cấp cho các bạn sinh viên khoa cơ khí tài liệu tham khảo để tra dung sai lắp ghép theo từng danh mục cụ thể. Hy vọng thông qua tài liệu này, các bạn sẽ học tập tốt hơn nhé.
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG
BỘ MÔN CƠ KHÍ SỬA CHỮA
BẢNG TRA
DUNG SAI LẮP GHÉP
Biên soạn: LÊ HOÀNG LÂM
Trang 2MỤC LỤC
Bảng 1.1 – Dãy kích thước thẳng tiêu chuẩn 4
Bảng 2.1 – Khoảng kích thước danh nghĩa 6
Bảng 2.2 – Trị số dung sai tiêu chuẩn 7
Bảng 2.3 – Trị số các sai lệch cơ bản của trục 8
Bảng 2.4 – Trị số các sai lệch cơ bản của lỗ 10
Bảng 2.5 – Hệ thống lỗ lắp ghép đối với các kích thước danh nghĩa ≤ 500 12
Bảng 2.6 – Hệ thống trục lắp ghép đối với các kích thước danh nghĩa ≤ 500 13
Bảng 2.7 – Sai lệch giới hạn của lỗ A, B, C 14
Bảng 2.8 – Sai lệch giới hạn của lỗ D, E, F 16
Bảng 2.9 – Sai lệch giới hạn của lỗ G và CD 18
Bảng 2.10 – Sai lệch giới hạn của lỗ H 19
Bảng 2.11 – Sai lệch giới hạn của lỗ JS 21
Bảng 2.12 – Sai lệch giới hạn của lỗ K, M và N 23
Bảng 2.13 – Sai lệch giới hạn của lỗ P 25
Bảng 2.14 – Sai lệch giới hạn của lỗ R 26
Bảng 2.15 – Sai lệch giới hạn của lỗ S 27
Bảng 2.16 – Sai lệch giới hạn của lỗ R và S 28
Bảng 2.17 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U 29
Bảng 2.18 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U 30
Bảng 2.19 – Sai lệch giới hạn của lỗ V, X và Y 31
Bảng 2.20 – Sai lệch giới hạn của lỗ Z và ZA 33
Bảng 2.21 – Sai lệch giới hạn của lỗ ZB và ZC 35
Bảng 2.22 – Sai lệch giới hạn của trục a, b và c 37
Bảng 2.23 – Sai lệch giới hạn của trục d, e và f 39
Bảng 2.24 – Sai lệch giới hạn của trục g 41
Bảng 2.25 – Sai lệch giới hạn của trục h 42
Bảng 2.26 – Sai lệch giới hạn của trục js 44
Bảng 2.27 – Sai lệch giới hạn của trục j, k, m và n 46
Bảng 2.28 – Sai lệch giới hạn của trục p 49
Bảng 2.29 – Sai lệch giới hạn của trục r 50
Bảng 2.30 – Sai lệch giới hạn của trục s 51
Bảng 2.31 – Sai lệch giới hạn của trục t và u 52
Bảng 2.32 – Sai lệch giới hạn của trục r, s, t và u 53
Bảng 2.33 – Sai lệch giới hạn của trục v, x và y 54
Trang 3Bảng 2.34 – Sai lệch giới hạn của trục z và za 56
Bảng 2.35 – Sai lệch giới hạn của trục zb và zc 58
Bảng 2.36 – Độ hở giới hạn của các lắp ghép lỏng 60
Bảng 2.37 – Độ dôi giới hạn của các lắp ghép trung gian 63
Bảng 2.38 – Độ dôi giới hạn của các lắp ghép chặt 64
Bảng 3.1 – Dung sai độ thẳng và độ phẳng 66
Bảng 3.2 – Dung sai độ trụ, độ tròn và profin mặt cắt dọc 67
Bảng 3.3 – Dung sai độ song song, độ vuông góc, độ nghiêng, độ đảo mặt mút 68
Bảng 3.4 – Dung sai độ đảo hướng kính,độ đảo hướng kính toàn phần, độ ĐT, độ ĐX, GT 69
Bảng 3.5 – Sai lệch trung bình cộng của profin Ra 70
Bảng 3.6 – Chiều cao lớn nhất của profin Rz 70
Bảng 3.7 – Chiều dài chuẩn 70
Bảng 3.8 – Nhám bề mặt và cấp chính xác kích thước của các chi tiết gia công bằng cắt gọt 71
Bảng 3.9 – Một số ví dụ về quy định nhám bề mặt chi tiết 73
Bảng 3.10 – Nhám bề mặt ứng với cấp chính xác kích thước và dung sai hình dạng 76
Bảng 3.11 – Bảng trị số độ nhám Ra, Rz và số cấp độ nhám 77
Bảng 4.1 – Chọn lắp ghép cho vòng chịu tải cục bộ và dao động 78
Bảng 4.2 – Miền dung sai lắp ghép ổ lăn trên trục 79
Bảng 4.3 – Miền dung sai lắp ghép ổ lăn với lỗ của thân 82
Bảng 4.4 – Nhám bề mặt lắp ghép của trục và lỗ thân hộp với ổ lăn 85
Bảng 4.5 – Kích thước cơ bản của ổ lăn 86
Bảng 4.6 – Bậc dung sai kích thước trục và lỗ thân hộp khi lắp ghép với ổ lăn 87
Bảng 4.7 – Các kích thước cơ bản của then và rãnh then bằng, mm 88
Bảng 4.8 – Miền dung sai kích thước lắp ghép b của mối ghép then bằng 89
Bảng 4.9 – Sai lệnh giới hạn của các kích thước không lắp ghép của mối ghép then bằng 89
Bảng 4.10 – Kích thước then hoa dạng răng chữ nhật 90
Bảng 4.11 – Miền dung sai các kích thước lỗ then hoa 92
Bảng 4.12 – Miền dung sai các kích thước trục then hoa 92
Bảng 4.13 – Lắp ghép then hoa theo đường kính định tâm D 92
Bảng 4.14 – Lắp ghép then hoa theo chiều rông b (khi định tâm theo D) 93
Bảng 4.15 – Lắp ghép then hoa theo đường kính định tâm d 93
Bảng 4.16 – Lắp ghép then hoa chiều rông b (khi định tâm theo d) 93
Bảng 4.17 – Lắp ghép then hoa theo chiều rộng b (khi định tâm theo b) 94
Trang 4Bảng 4.21 – Sai lệch cơ bản và cấp chính xác ren 97
Bảng 4.22 – Miền dung sai kích thước ren (lắp ghép có độ hở) 97
Bảng 4.23 – Trị số chiều dài vặn ren 98
Bảng 4.24 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (5h6h; 6d; 6e; 6f) 99
Bảng 4.25 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (6g; 6h; 7e6e; 7g6g) 101
Bảng 4.26 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (7h6h; 8g; 8h; 9g8g) 103
Bảng 4.27 – Sai lệch giới hạn đường kính ren trong (6G; 6H; 7G) 105
Bảng 4.28 – Sai lệch giới hạn đuờng kính ren trong (7H; 8G; 8H) 107
Bảng 4.29 – Đường kính trung bình và đường kính trong của ren hệ mét 109
PHỤ LỤC 110
Bảng 1 – Bộ căn mẫu 83 miếng 110
Bảng 2 – Bộ căn mẫu micrômét 10 miếng 110
Bảng 3 – Bộ căn mẫu 103 miếng 110
TÀI LIỆU THAM KHẢO 111
Trang 5Bảng 1.1 – Dãy kích thước thẳng tiêu chuẩn
Ra5
(R5) (R'10) Ra10 (R'20) Ra20
Ra40 (R'40 )
Ra5 (R5) (R'10) Ra10 (R'20) Ra20
Ra40 (R'40 )
Ra5 (R5) (R'10) Ra10 (R'20) Ra20 (R'40) Ra40
0,010 0,010
0,012*
0,0100,0110,012**
0,014
0,0120,0130,0140,015
0,100 0,100
0,012
*
0,1000,1100,120**
0,140
0,1000,1050,1100,1150,1200,1300,1400,150
1,0 1,0
1,2*
1,01,11,2**
1,4
1,01,051,11,151,21,31,41,50,016 0,016
0,020
0,0160,0180,0200,022
0,0160,0170,0180,0190,0200,0210,0220,024
0,160 0,160
0,200
0,1600,1800,2000,220
0,1600,1700,1800,1900,2000,2100,2200,240
1,6 1,6
2,0
1,61,82,02,2
1,61,71,81,92,02,12,22,40,025 0,025
0,032
0,0250,0280,0320,036
0,0250,0260,0280,0300,0320,0340,0360,038
0,250 0,250
0,320
0,2500,2800,3200,360
0,2500,2600,2800,3000,3200,3400,3600,380
2,5 2,5
3,2
2,52,83,23,6
2,52,62,83,03,23,43,63,80,040 0,040
0,050
0,0400,0450,0500,056
0,0400,0420,0450,0480,0500,0530,0560,060
0,400 0,400
0,500
0,4000,4500,5000,560
0,4000,4200,4500,4800,5000,5300,5600,600
4,0 4,0
5,0
4,04,55,05,6
4,04,24,54,85,05,35,66,00,063 0,063
0,080
0,0630,0710,0800,090
0,0630,0670,0710,0750,0800,0850,0900,095
0,630 0,630
0,800
0,6300,7100,8000,900
0,6300,6700,7100,7500,8000,8500,9000,950
6,3 6,3
8,0
6,37,18,09,0
6,36,77,17,58,08,59,09,5
Trang 61010,51111,512131415
100 100
125
100110125140
100105110120125130140150
1000 1000
1250
1000112012501400
10001060112011801250132014001500
16 16
20
16182022
1617181920212224
160 160
200
160180200220
160170180190200210220240
1600 1600
2000
1600180020002240
16001700180019002000212022402360
25 25
32
25283236
2526283032343638
250 250
320
250280320360
250260280300320340360380
2500 2500
3150
2500280031503550
25002650280030003150335035503750
40 40
50
40455056
4042454850535660
400 400
500
400450500560
400420450480500530560600
4000 4000
5000
4000450050005600
40004250450047505000530056006000
63 63
80
63718090
6367717580859095
630 630
800
630710800900
630670710750800850900950
6300 6300
8000
6300710080009000
63006700710075008000850090009500
Trang 7TCVN 2244 – 99
Bảng 2.1 – Khoảng kích thước danh nghĩa
Trị số tính bằng milimet
Kích thước danh nghĩa đến 3150
Trên bao gồmĐến và Trên bao gồmĐến và Trên bao gồmĐến và Trên bao gồmĐến và
2000 2500 2000
2240 22402500
2500 3150 25002800 28003150
Trang 8TCVN 2244 – 99 Bảng 2.2 – Trị số dung sai
Kích thước
danh nghĩa
(mm)
Cấp dung sai tiêu chuẩn
Trang 9TCVN 2244 – 99 Bảng 2.3 – Trị số các sai lệch cơ bản của trục
Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet
Kích thước
danh nghĩa
(mm)
Trang 10Đến vàbao gồmIT3 vàtrên IT7
Cho mọi cấp dung sai tiêu chuẩnTrên bao gồmĐến và
Trang 11TCVN 2244 – 99 Bảng 2.4 – Trị số các sai lệch cơ bản của lỗ
Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet
Kích thước
danh nghĩa
(mm)
Đến và bao gồm IT8
Trên IT8
Đến và bao gồm IT8
Trên IT8
Trang 12Trên IT8
Đến và bao gồm IT7
Trang 14TCVN 2245 – 99 Bảng 2.5 – Hệ thống lỗ lắp ghép đối với các kích thước
H8d9 H8e9 H8f9 H8h9H9 H9d9 H9e8 H9e9 H9f8 H9f9 H9h8 H9h9
H1
0
H10d10
H10h9
H10h10H11 H11a11 H11b11 H11d11 H11h11
Trang 15TCVN 2245 – 99 Bảng 2.6 – Hệ thống trục lắp ghép đối với các kích thước
Trang 16TCVN 2245 – 99 Bảng 2.7 – Sai lệch giới hạn của lỗ A, B, C
Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet
Kích thước
danh nghĩa
Trên bao gồmĐến và 9 10 11 12 13 8 9 10 11 12 13 8 9 10 11 12 13– 3 +295+270 +310+270 +330+270 +370+270 +410+270 +154+140 +165+140 +180+140 +200+140 +240+140 +280+140 + 74+ 60 + 85+ 60 +100+ 60 +120+ 60 +160+ 60 +200+ 60
Trang 18TCVN 2245 – 99 Bảng 2.8 – Sai lệch giới hạn của lỗ D, E, F
Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet
Trang 190 +260 +260 +260 +230 +260 +260 260 + +145 +145
630 800
+34
0 +370 +415 +490 +610 +790 +1090 +1540 +210 +240 +29
0 +290 +290 +290 +290 +290 290 + 290 + +160 +160
800 1000
+37
6 +410 +460 +550 +680 +880 +1220 +1720 +226 +260 +32
0 +320 +320 +320 +320 +320 320 + 320 + +170 +170 100
0 1250
+41
6 +455 +515 +610 +770 +1010 +1400 +2000 +261 +300 +35
0 +350 +350 +350 +350 350 + 350 + 350 + +195 +195 125
0 1600
+46
8 +515 +585 +700 +890 +1170 +1640 +2340 +298 +345 +39
0 +390 +390 +390 +390 390 + 390 + 390 + +220 +220 160
0 2000
+52
2 +580 +660 +800 +1030 +1350 +1930 +2730 +332 +390 +43
0 +430 +430 +430 430 + 430 + 430 + 430 + +240 +240 200
0 2500
+59
0 +655 +760 +920 +1180 +1580 +2230 +3280 +370 +435 +48
0 +480 +480 +480 480 + 480 + 480 + 480 + +260 +260 250
0 3150
+65
5 +730 +850 +1060 +1380 +1870 +2620 +3820 +425 +500 +52
0 +520 +520 520 + 520 + 520 + 520 + 520 + +290 +290
Trang 20+10+ 6
+ 12+ 6 + 16+ 6 + 20+ 6 + 31+ 6 + 46+ 6
3 6 + 38+ 20 + 50+ 20 + 68+ 20 + 12,5+ 10
+14+10
+15+10
+ 18+ 10 + 22+ 10 + 28+ 10 + 40+ 10 + 58+ 10
6 10 + 47+ 25 + 61+ 25 + 83+ 25 + 15,5+ 13
+17+13
+19+13
+ 22+ 13 + 28+ 13 + 35+ 13 + 49+ 13 + 71+ 13
10 18 + 59+ 32 + 75+ 32 +102+ 32 + 19+ 16
+21+16
+24+16
+ 27+ 16 + 34+ 16 + 43+ 16 + 59+ 16 + 86+ 16
18 30 + 73+ 40 + 92+ 40 +124+ 40 + 24+ 20
+26+20
+29+20
+ 33+ 20 + 41+ 20 + 53+ 20 + 72+ 20
+104+ 20
30 50 + 89+ 50 + 112+ 50 +150+ 50 + 29+ 25
+32+25
+36+25
+ 41+ 25 + 50+ 25 + 64+ 25 + 87+ 25
+125+ 25
50 80 106+
+ 60
+134+ 60
+180+ 60
+43+30
+ 49+ 30 + 60+ 30 + 76+ 30 + 104+ 30
80 120 125+
+ 72
+159+ 72
+212+ 72
+51+36
+ 58+ 36 + 71+ 36 + 90+ 36 + 123+ 36
120 180 148+
+ 85
+182+ 85
+245+ 85
+61+43
+ 68+ 43 + 83+ 43 + 106+ 43 + 143+ 43
180 250
+172+100
+215+100
+ 285+ 100
+70+50
+ 79+ 50 + 96+ 50 + 122+ 50 + 165+ 50
250 315
+191+110
+240+ 110
+ 320+ 110
+79+56
+ 88+ 56 + 108+ 56 + 137+ 56 + 186+ 56
315 400
+214+125
+265+125
+ 355+ 125
+87+62
+ 98+ 62 + 119+ 62 + 151+ 62 + 202+ 62
400 500 +
232
+290
+ 385+ 135
+95
+ 108+ 68
+ 131+ 68
+ 165+ 68+ 223+ 68
Trang 21135 135 68
500 630
+255+145
+320+145
+ 425+ 145 + 120+ 76 + 146+ 76 + 186+ 76 + 251+ 76
630 800
+285+160
+360+160
+ 480+ 160 + 130+ 80 + 160+ 80 + 205+ 80 + 280+ 80
800 1000
+310+170
+400+170
+ 530+ 170 + 142+ 86 + 176+ 86 + 226+ 86 + 316+ 86
100
0 1250
+360+195
+455+195
+ 615+ 195 + 164+ 98 + 203+ 98 + 263+ 98 + 358+ 98
125
0 1600
+415+220
+530+220
+ 720+ 220 + 188+ 110 + 235+ 110 + 305+ 110 + 420+ 110
160
0 2000
+470+240
+610+240
+ 840+ 240 + 212+ 120 + 270+ 120 + 350+ 120 + 490+ 120
200
0 2500
+540+260
+700+260
+ 960+ 260 + 240+ 130 + 305+ 130 + 410+ 130 + 570+ 130
250
0 3150
+620+290
+830+290
+ 1150+ 290 + 280+ 145 + 355+ 145 + 475+ 145 + 685+ 145
TCVN 2245 – 99 Bảng 2.9 – Sai lệch giới hạn của lỗ G và CD
Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet
Trang 22+155+30 +225+30160
0 2000
+124 +32
+182+32 +262+32200
0 2500
+144 +34
+209+34 +314+34250
0 3150
+173 +38
+248+38
+368+38
TCVN 2245 – 99 Bảng 2.10 – Sai lệch giới hạn của lỗ H
Trang 2350 80 +20 +30 +50 +80 +130 +190 +300 +460 +740
+1200
+1900
80 120 +2,50 +40 +60 +100 +150 +220 +350 +540 +870 +140
0
+2200
120 180 +3,50 +50 +80 +120 +180 +250 +400 +630
+1000
+1600
+2500
180 250 +4,50 +70 +100 +140 +200 +290 +460 +720 +1150 +185
0
+2900
250 315 +60 +80 +120 +160 +230 +320 +520 +810 1300
+2100
+3200
315 400 +70 +90 +130 +180 +250 +360 +570 +890 +140
0
+2300
+3600
+2500
+4000
500 630 +90 +110 +160 +220 +320 +440 +700 +1100 +175
0
+2800
+4400
630 800 +100 +130 +180 +250 +360 +500 +800 +125
0
+2000
+3200
+5000
800 1000 +110 +160 +210 +280 +400 +560 +900 +140
0
+2300
+3600
+5600100
0 1250 +130 +180 +240 +330 +470 +660
+1050
+1650
+2600
+4200
+6600125
0 1600 +150 +210 +290 +390 +550 +780
+1250
+1950
+3100
+5000
+7800160
0 2000
+180
+250
+350
+460
+650
+920
+1500
+2300
+3700
+6000
+9200200
0 2500 +220 +300 +410 +550 +780 +1100
+1750
+2800
+4400
+7000
+11000250
0 3150 +260 +360 +500 +680 +960
+1350
+2100
+3300
+5400
+8600
+13500
Ghi chú: Các giá trị trong khung được dùng cho ứng dụng thực nghiệm
Trang 240 1250
+1,050
+1,650
+2,60
+4,20
+7,80
+10,50
+16,50125
0 1600 +1,250 +1,950 +3,10 +50 +9,20 +12,50 +19,50160
0 2000
+1,50
+2,30
+3,70
+60
+110
+150
+230200
0 2500 +1,730 +2,60 +4,40 +70 +70 +17,50 +280250
0 3150
+2,10
+3,30
+5,40
+8,60
+13,50
+210
+330
Trang 25TCVN 2245 – 99 Bảng 2.11 – Sai lệch giới hạn của lỗ JS
Trang 27TCVN 2245 – 99 Bảng 2.12 – Sai lệch giới hạn của lỗ K, M và N
Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet
0 1250 – 660 – 1050 – 1650 – 106– 40
– 40–145125
0 1600 – 780 – 1250 – 1950 – 126– 48
– 48–173160
0 2000 – 920 – 1500 – 2300 – 150– 58
– 58–208200
0 2500
0– 110
0– 175
0– 280
– 68– 178
– 68–243
Trang 283 6 – 16+ 2 – 34– 4 – 52– 4 – 9,5– 7 –6,5-10,
5
– 7– 12 – 13– 5 – 16– 4 – 20– 2 – 300 – 480 – 750
6 10 – 21+ 1 – 42– 6 – 64– 6 – 11,5– 9 –8,5-12,
5
– 8– 14
– 7– 16
– 4– 19
– 3– 25
0– 36
0– 58
0– 90
10 18 – 25+ 2 – 50– 7 – 77– 7 – 44– 11 – 10– 15 – 17– 9 – 20– 9 – 23– 5 – 30– 3 – 430 – 700 -1100
18 30 – 29+ 4 – 60– 8 – 92– 8
–13,5–17,5
– 13– 19
– 12– 21
– 11– 24
– 7– 28
– 3– 36
0– 52
0– 84
0-130
30 50 – 34+ 5 – 71– 9 109– 9
–15,5–19,5
– 14– 21 – 13– 24 – 12– 28 – 33– 8 – 42– 3 – 620 -1000
0-160
50 80 – 41+ 5 – 15– 28 – 14– 33 – 39– 9 – 50– 4 – 740 -1200 -190
0
80 120 – 48+ 6 – 18– 33 – 16– 38 – 10– 45 – 58– 4 – 870 -1400
0-220
– 56-146
– 56-196– 56-288
Trang 290 205– -132 -171 -231 -326
125
0 1600
–48–243
-78-156 -203-78 -273-78 -388-78160
0 2000
–58–288
-92-184 -242-92 -322-92 -462-92200
0 2500
–68–348
-110-220
-110-285
-110-390
-110-550250
0 3150
–76–406
-135-270 -135-345 -135-465 -135-675
Trang 30TCVN 2245 – 99 Bảng 2.13 – Sai lệch giới hạn của lỗ P
Sai lệch tính theo micromet
Kích thước danh
Trên bao gồmĐến và 3 4 5 6 7 8 9 10– 3 -6-8 -6-9 -10-6 -12-6 -16-6 -20-6 -31-6 -46-6
Trang 31TCVN 2245 – 99 Bảng 2.14 – Sai lệch giới hạn của lỗ R
Trang 32TCVN 2245 – 99 Bảng 2.15 – Sai lệch giới hạn của lỗ S
Trang 33TCVN 2245 – 99 Bảng 2.16 – Sai lệch giới hạn của lỗ R và S
Đối với kích thước trên 500 đến 3150 mm
Trang 34TCVN 2245 – 99 Bảng 2.17 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U
Trang 35TCVN 2245 – 99 Bảng 2.18 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U
Đối với kích thước trên 500 đến 3150 mm
Trang 36TCVN 2245 – 99 Bảng 2.19 – Sai lệch giới hạn của lỗ V, X và Y
Trang 38TCVN 2245 – 99 Bảng 2.20 – Sai lệch giới hạn của lỗ Z và ZA
Trang 40TCVN 2245 – 99 Bảng 2.21 – Sai lệch giới hạn của lỗ ZB và ZC
-40-65
-40-80
-40-100
-650-70
-60-74
-60-85
-60-100
-60-120
-58
-50-68
-50-80
-50-98
-50-125
-76-88
80-89
-80-100
-80-128
-80-155
-76
-67-89
-67-103
-67-125
-67-157
-91-105
-97-119
-97-133
-97-155
-97-187
10 14 -110-83 -117-90 -133-90 -160-90 -200-90 -123-141 -130-157 -130-173 -130-200 -130-240
-119
-108-135
-108-151
-108-178
-108-218
-143-161
-150-177
-150-193
-150-220
-150-260
-149
-136-169
-136-188
-136-220
-136-266
-180-201
-188-221
-188-240
-188-272
-188-318
-173
-160-193
-160-212
-160-244
-160-290
-210-231
-218-251
-218270
-218-302
-218-348
-216
-200-239
-200-262
-220-300
-200-360
-265-290
-274-313
-274-336
-274-374
-274-434
40 50 -233-258 -242-281 -242-304 -342242 -242-402 -316-341 -325-364 -325-387 -325-425 -325-485
-319
-300-346
-300-374
-300-420
-300-490
-394-4224
-405-451
-405-479
-405-525
-405-595
-379
-360-406
-360-434
-360-480
-360-550
-469-499
-480-526
-480-554
-480-600
-480-670
-467
-445-499
-445-532
-445-585
-445-665
-572-607
-585-639
-585-672
-585-725
-585-805
-547
-525-579
-525-612
-525-665
-525-745
-677-712
-690-744
-690-777
-690-830
-690-910