1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bảng tra dung sai lắp ghép - Lê Hoàng Lâm

120 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng tra dung sai lắp ghép
Tác giả Lê Hoàng Lâm
Trường học Trường Cao Đẳng Kỹ Thuật Cao Thắng
Chuyên ngành Cơ Khí
Thể loại Bản hướng dẫn
Năm xuất bản 2019
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu Bảng tra dung sai lắp ghép được biên soạn bởi Lê Hoàng Lâm cung cấp cho các bạn sinh viên khoa cơ khí tài liệu tham khảo để tra dung sai lắp ghép theo từng danh mục cụ thể. Hy vọng thông qua tài liệu này, các bạn sẽ học tập tốt hơn nhé.

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG CAO ĐẲNG KỸ THUẬT CAO THẮNG

BỘ MÔN CƠ KHÍ SỬA CHỮA

BẢNG TRA

DUNG SAI LẮP GHÉP

Biên soạn: LÊ HOÀNG LÂM

Trang 2

MỤC LỤC

Bảng 1.1 – Dãy kích thước thẳng tiêu chuẩn 4

Bảng 2.1 – Khoảng kích thước danh nghĩa 6

Bảng 2.2 – Trị số dung sai tiêu chuẩn 7

Bảng 2.3 – Trị số các sai lệch cơ bản của trục 8

Bảng 2.4 – Trị số các sai lệch cơ bản của lỗ 10

Bảng 2.5 – Hệ thống lỗ lắp ghép đối với các kích thước danh nghĩa ≤ 500 12

Bảng 2.6 – Hệ thống trục lắp ghép đối với các kích thước danh nghĩa ≤ 500 13

Bảng 2.7 – Sai lệch giới hạn của lỗ A, B, C 14

Bảng 2.8 – Sai lệch giới hạn của lỗ D, E, F 16

Bảng 2.9 – Sai lệch giới hạn của lỗ G và CD 18

Bảng 2.10 – Sai lệch giới hạn của lỗ H 19

Bảng 2.11 – Sai lệch giới hạn của lỗ JS 21

Bảng 2.12 – Sai lệch giới hạn của lỗ K, M và N 23

Bảng 2.13 – Sai lệch giới hạn của lỗ P 25

Bảng 2.14 – Sai lệch giới hạn của lỗ R 26

Bảng 2.15 – Sai lệch giới hạn của lỗ S 27

Bảng 2.16 – Sai lệch giới hạn của lỗ R và S 28

Bảng 2.17 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U 29

Bảng 2.18 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U 30

Bảng 2.19 – Sai lệch giới hạn của lỗ V, X và Y 31

Bảng 2.20 – Sai lệch giới hạn của lỗ Z và ZA 33

Bảng 2.21 – Sai lệch giới hạn của lỗ ZB và ZC 35

Bảng 2.22 – Sai lệch giới hạn của trục a, b và c 37

Bảng 2.23 – Sai lệch giới hạn của trục d, e và f 39

Bảng 2.24 – Sai lệch giới hạn của trục g 41

Bảng 2.25 – Sai lệch giới hạn của trục h 42

Bảng 2.26 – Sai lệch giới hạn của trục js 44

Bảng 2.27 – Sai lệch giới hạn của trục j, k, m và n 46

Bảng 2.28 – Sai lệch giới hạn của trục p 49

Bảng 2.29 – Sai lệch giới hạn của trục r 50

Bảng 2.30 – Sai lệch giới hạn của trục s 51

Bảng 2.31 – Sai lệch giới hạn của trục t và u 52

Bảng 2.32 – Sai lệch giới hạn của trục r, s, t và u 53

Bảng 2.33 – Sai lệch giới hạn của trục v, x và y 54

Trang 3

Bảng 2.34 – Sai lệch giới hạn của trục z và za 56

Bảng 2.35 – Sai lệch giới hạn của trục zb và zc 58

Bảng 2.36 – Độ hở giới hạn của các lắp ghép lỏng 60

Bảng 2.37 – Độ dôi giới hạn của các lắp ghép trung gian 63

Bảng 2.38 – Độ dôi giới hạn của các lắp ghép chặt 64

Bảng 3.1 – Dung sai độ thẳng và độ phẳng 66

Bảng 3.2 – Dung sai độ trụ, độ tròn và profin mặt cắt dọc 67

Bảng 3.3 – Dung sai độ song song, độ vuông góc, độ nghiêng, độ đảo mặt mút 68

Bảng 3.4 – Dung sai độ đảo hướng kính,độ đảo hướng kính toàn phần, độ ĐT, độ ĐX, GT 69

Bảng 3.5 – Sai lệch trung bình cộng của profin Ra 70

Bảng 3.6 – Chiều cao lớn nhất của profin Rz 70

Bảng 3.7 – Chiều dài chuẩn 70

Bảng 3.8 – Nhám bề mặt và cấp chính xác kích thước của các chi tiết gia công bằng cắt gọt 71

Bảng 3.9 – Một số ví dụ về quy định nhám bề mặt chi tiết 73

Bảng 3.10 – Nhám bề mặt ứng với cấp chính xác kích thước và dung sai hình dạng 76

Bảng 3.11 – Bảng trị số độ nhám Ra, Rz và số cấp độ nhám 77

Bảng 4.1 – Chọn lắp ghép cho vòng chịu tải cục bộ và dao động 78

Bảng 4.2 – Miền dung sai lắp ghép ổ lăn trên trục 79

Bảng 4.3 – Miền dung sai lắp ghép ổ lăn với lỗ của thân 82

Bảng 4.4 – Nhám bề mặt lắp ghép của trục và lỗ thân hộp với ổ lăn 85

Bảng 4.5 – Kích thước cơ bản của ổ lăn 86

Bảng 4.6 – Bậc dung sai kích thước trục và lỗ thân hộp khi lắp ghép với ổ lăn 87

Bảng 4.7 – Các kích thước cơ bản của then và rãnh then bằng, mm 88

Bảng 4.8 – Miền dung sai kích thước lắp ghép b của mối ghép then bằng 89

Bảng 4.9 – Sai lệnh giới hạn của các kích thước không lắp ghép của mối ghép then bằng 89

Bảng 4.10 – Kích thước then hoa dạng răng chữ nhật 90

Bảng 4.11 – Miền dung sai các kích thước lỗ then hoa 92

Bảng 4.12 – Miền dung sai các kích thước trục then hoa 92

Bảng 4.13 – Lắp ghép then hoa theo đường kính định tâm D 92

Bảng 4.14 – Lắp ghép then hoa theo chiều rông b (khi định tâm theo D) 93

Bảng 4.15 – Lắp ghép then hoa theo đường kính định tâm d 93

Bảng 4.16 – Lắp ghép then hoa chiều rông b (khi định tâm theo d) 93

Bảng 4.17 – Lắp ghép then hoa theo chiều rộng b (khi định tâm theo b) 94

Trang 4

Bảng 4.21 – Sai lệch cơ bản và cấp chính xác ren 97

Bảng 4.22 – Miền dung sai kích thước ren (lắp ghép có độ hở) 97

Bảng 4.23 – Trị số chiều dài vặn ren 98

Bảng 4.24 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (5h6h; 6d; 6e; 6f) 99

Bảng 4.25 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (6g; 6h; 7e6e; 7g6g) 101

Bảng 4.26 – Sai lệch giới hạn đường kính ren ngoài (7h6h; 8g; 8h; 9g8g) 103

Bảng 4.27 – Sai lệch giới hạn đường kính ren trong (6G; 6H; 7G) 105

Bảng 4.28 – Sai lệch giới hạn đuờng kính ren trong (7H; 8G; 8H) 107

Bảng 4.29 – Đường kính trung bình và đường kính trong của ren hệ mét 109

PHỤ LỤC 110

Bảng 1 – Bộ căn mẫu 83 miếng 110

Bảng 2 – Bộ căn mẫu micrômét 10 miếng 110

Bảng 3 – Bộ căn mẫu 103 miếng 110

TÀI LIỆU THAM KHẢO 111

Trang 5

Bảng 1.1 – Dãy kích thước thẳng tiêu chuẩn

Ra5

(R5) (R'10) Ra10 (R'20) Ra20

Ra40 (R'40 )

Ra5 (R5) (R'10) Ra10 (R'20) Ra20

Ra40 (R'40 )

Ra5 (R5) (R'10) Ra10 (R'20) Ra20 (R'40) Ra40

0,010 0,010

0,012*

0,0100,0110,012**

0,014

0,0120,0130,0140,015

0,100 0,100

0,012

*

0,1000,1100,120**

0,140

0,1000,1050,1100,1150,1200,1300,1400,150

1,0 1,0

1,2*

1,01,11,2**

1,4

1,01,051,11,151,21,31,41,50,016 0,016

0,020

0,0160,0180,0200,022

0,0160,0170,0180,0190,0200,0210,0220,024

0,160 0,160

0,200

0,1600,1800,2000,220

0,1600,1700,1800,1900,2000,2100,2200,240

1,6 1,6

2,0

1,61,82,02,2

1,61,71,81,92,02,12,22,40,025 0,025

0,032

0,0250,0280,0320,036

0,0250,0260,0280,0300,0320,0340,0360,038

0,250 0,250

0,320

0,2500,2800,3200,360

0,2500,2600,2800,3000,3200,3400,3600,380

2,5 2,5

3,2

2,52,83,23,6

2,52,62,83,03,23,43,63,80,040 0,040

0,050

0,0400,0450,0500,056

0,0400,0420,0450,0480,0500,0530,0560,060

0,400 0,400

0,500

0,4000,4500,5000,560

0,4000,4200,4500,4800,5000,5300,5600,600

4,0 4,0

5,0

4,04,55,05,6

4,04,24,54,85,05,35,66,00,063 0,063

0,080

0,0630,0710,0800,090

0,0630,0670,0710,0750,0800,0850,0900,095

0,630 0,630

0,800

0,6300,7100,8000,900

0,6300,6700,7100,7500,8000,8500,9000,950

6,3 6,3

8,0

6,37,18,09,0

6,36,77,17,58,08,59,09,5

Trang 6

1010,51111,512131415

100 100

125

100110125140

100105110120125130140150

1000 1000

1250

1000112012501400

10001060112011801250132014001500

16 16

20

16182022

1617181920212224

160 160

200

160180200220

160170180190200210220240

1600 1600

2000

1600180020002240

16001700180019002000212022402360

25 25

32

25283236

2526283032343638

250 250

320

250280320360

250260280300320340360380

2500 2500

3150

2500280031503550

25002650280030003150335035503750

40 40

50

40455056

4042454850535660

400 400

500

400450500560

400420450480500530560600

4000 4000

5000

4000450050005600

40004250450047505000530056006000

63 63

80

63718090

6367717580859095

630 630

800

630710800900

630670710750800850900950

6300 6300

8000

6300710080009000

63006700710075008000850090009500

Trang 7

TCVN 2244 – 99

Bảng 2.1 – Khoảng kích thước danh nghĩa

Trị số tính bằng milimet

Kích thước danh nghĩa đến 3150

Trên bao gồmĐến và Trên bao gồmĐến và Trên bao gồmĐến và Trên bao gồmĐến và

2000 2500 2000

2240 22402500

2500 3150 25002800 28003150

Trang 8

TCVN 2244 – 99 Bảng 2.2 – Trị số dung sai

Kích thước

danh nghĩa

(mm)

Cấp dung sai tiêu chuẩn

Trang 9

TCVN 2244 – 99 Bảng 2.3 – Trị số các sai lệch cơ bản của trục

Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet

Kích thước

danh nghĩa

(mm)

Trang 10

Đến vàbao gồmIT3 vàtrên IT7

Cho mọi cấp dung sai tiêu chuẩnTrên bao gồmĐến và

Trang 11

TCVN 2244 – 99 Bảng 2.4 – Trị số các sai lệch cơ bản của lỗ

Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet

Kích thước

danh nghĩa

(mm)

Đến và bao gồm IT8

Trên IT8

Đến và bao gồm IT8

Trên IT8

Trang 12

Trên IT8

Đến và bao gồm IT7

Trang 14

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.5 – Hệ thống lỗ lắp ghép đối với các kích thước

H8d9 H8e9 H8f9 H8h9H9 H9d9 H9e8 H9e9 H9f8 H9f9 H9h8 H9h9

H1

0

H10d10

H10h9

H10h10H11 H11a11 H11b11 H11d11 H11h11

Trang 15

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.6 – Hệ thống trục lắp ghép đối với các kích thước

Trang 16

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.7 – Sai lệch giới hạn của lỗ A, B, C

Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet

Kích thước

danh nghĩa

Trên bao gồmĐến và 9 10 11 12 13 8 9 10 11 12 13 8 9 10 11 12 13– 3 +295+270 +310+270 +330+270 +370+270 +410+270 +154+140 +165+140 +180+140 +200+140 +240+140 +280+140 + 74+ 60 + 85+ 60 +100+ 60 +120+ 60 +160+ 60 +200+ 60

Trang 18

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.8 – Sai lệch giới hạn của lỗ D, E, F

Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet

Trang 19

0 +260 +260 +260 +230 +260 +260 260 + +145 +145

630 800

+34

0 +370 +415 +490 +610 +790 +1090 +1540 +210 +240 +29

0 +290 +290 +290 +290 +290 290 + 290 + +160 +160

800 1000

+37

6 +410 +460 +550 +680 +880 +1220 +1720 +226 +260 +32

0 +320 +320 +320 +320 +320 320 + 320 + +170 +170 100

0 1250

+41

6 +455 +515 +610 +770 +1010 +1400 +2000 +261 +300 +35

0 +350 +350 +350 +350 350 + 350 + 350 + +195 +195 125

0 1600

+46

8 +515 +585 +700 +890 +1170 +1640 +2340 +298 +345 +39

0 +390 +390 +390 +390 390 + 390 + 390 + +220 +220 160

0 2000

+52

2 +580 +660 +800 +1030 +1350 +1930 +2730 +332 +390 +43

0 +430 +430 +430 430 + 430 + 430 + 430 + +240 +240 200

0 2500

+59

0 +655 +760 +920 +1180 +1580 +2230 +3280 +370 +435 +48

0 +480 +480 +480 480 + 480 + 480 + 480 + +260 +260 250

0 3150

+65

5 +730 +850 +1060 +1380 +1870 +2620 +3820 +425 +500 +52

0 +520 +520 520 + 520 + 520 + 520 + 520 + +290 +290

Trang 20

+10+ 6

+ 12+ 6 + 16+ 6 + 20+ 6 + 31+ 6 + 46+ 6

3 6 + 38+ 20 + 50+ 20 + 68+ 20 + 12,5+ 10

+14+10

+15+10

+ 18+ 10 + 22+ 10 + 28+ 10 + 40+ 10 + 58+ 10

6 10 + 47+ 25 + 61+ 25 + 83+ 25 + 15,5+ 13

+17+13

+19+13

+ 22+ 13 + 28+ 13 + 35+ 13 + 49+ 13 + 71+ 13

10 18 + 59+ 32 + 75+ 32 +102+ 32 + 19+ 16

+21+16

+24+16

+ 27+ 16 + 34+ 16 + 43+ 16 + 59+ 16 + 86+ 16

18 30 + 73+ 40 + 92+ 40 +124+ 40 + 24+ 20

+26+20

+29+20

+ 33+ 20 + 41+ 20 + 53+ 20 + 72+ 20

+104+ 20

30 50 + 89+ 50 + 112+ 50 +150+ 50 + 29+ 25

+32+25

+36+25

+ 41+ 25 + 50+ 25 + 64+ 25 + 87+ 25

+125+ 25

50 80 106+

+ 60

+134+ 60

+180+ 60

+43+30

+ 49+ 30 + 60+ 30 + 76+ 30 + 104+ 30

80 120 125+

+ 72

+159+ 72

+212+ 72

+51+36

+ 58+ 36 + 71+ 36 + 90+ 36 + 123+ 36

120 180 148+

+ 85

+182+ 85

+245+ 85

+61+43

+ 68+ 43 + 83+ 43 + 106+ 43 + 143+ 43

180 250

+172+100

+215+100

+ 285+ 100

+70+50

+ 79+ 50 + 96+ 50 + 122+ 50 + 165+ 50

250 315

+191+110

+240+ 110

+ 320+ 110

+79+56

+ 88+ 56 + 108+ 56 + 137+ 56 + 186+ 56

315 400

+214+125

+265+125

+ 355+ 125

+87+62

+ 98+ 62 + 119+ 62 + 151+ 62 + 202+ 62

400 500 +

232

+290

+ 385+ 135

+95

+ 108+ 68

+ 131+ 68

+ 165+ 68+ 223+ 68

Trang 21

135 135 68

500 630

+255+145

+320+145

+ 425+ 145 + 120+ 76 + 146+ 76 + 186+ 76 + 251+ 76

630 800

+285+160

+360+160

+ 480+ 160 + 130+ 80 + 160+ 80 + 205+ 80 + 280+ 80

800 1000

+310+170

+400+170

+ 530+ 170 + 142+ 86 + 176+ 86 + 226+ 86 + 316+ 86

100

0 1250

+360+195

+455+195

+ 615+ 195 + 164+ 98 + 203+ 98 + 263+ 98 + 358+ 98

125

0 1600

+415+220

+530+220

+ 720+ 220 + 188+ 110 + 235+ 110 + 305+ 110 + 420+ 110

160

0 2000

+470+240

+610+240

+ 840+ 240 + 212+ 120 + 270+ 120 + 350+ 120 + 490+ 120

200

0 2500

+540+260

+700+260

+ 960+ 260 + 240+ 130 + 305+ 130 + 410+ 130 + 570+ 130

250

0 3150

+620+290

+830+290

+ 1150+ 290 + 280+ 145 + 355+ 145 + 475+ 145 + 685+ 145

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.9 – Sai lệch giới hạn của lỗ G và CD

Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet

Trang 22

+155+30 +225+30160

0 2000

+124 +32

+182+32 +262+32200

0 2500

+144 +34

+209+34 +314+34250

0 3150

+173 +38

+248+38

+368+38

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.10 – Sai lệch giới hạn của lỗ H

Trang 23

50 80 +20 +30 +50 +80 +130 +190 +300 +460 +740

+1200

+1900

80 120 +2,50 +40 +60 +100 +150 +220 +350 +540 +870 +140

0

+2200

120 180 +3,50 +50 +80 +120 +180 +250 +400 +630

+1000

+1600

+2500

180 250 +4,50 +70 +100 +140 +200 +290 +460 +720 +1150 +185

0

+2900

250 315 +60 +80 +120 +160 +230 +320 +520 +810 1300

+2100

+3200

315 400 +70 +90 +130 +180 +250 +360 +570 +890 +140

0

+2300

+3600

+2500

+4000

500 630 +90 +110 +160 +220 +320 +440 +700 +1100 +175

0

+2800

+4400

630 800 +100 +130 +180 +250 +360 +500 +800 +125

0

+2000

+3200

+5000

800 1000 +110 +160 +210 +280 +400 +560 +900 +140

0

+2300

+3600

+5600100

0 1250 +130 +180 +240 +330 +470 +660

+1050

+1650

+2600

+4200

+6600125

0 1600 +150 +210 +290 +390 +550 +780

+1250

+1950

+3100

+5000

+7800160

0 2000

+180

+250

+350

+460

+650

+920

+1500

+2300

+3700

+6000

+9200200

0 2500 +220 +300 +410 +550 +780 +1100

+1750

+2800

+4400

+7000

+11000250

0 3150 +260 +360 +500 +680 +960

+1350

+2100

+3300

+5400

+8600

+13500

Ghi chú: Các giá trị trong khung được dùng cho ứng dụng thực nghiệm

Trang 24

0 1250

+1,050

+1,650

+2,60

+4,20

+7,80

+10,50

+16,50125

0 1600 +1,250 +1,950 +3,10 +50 +9,20 +12,50 +19,50160

0 2000

+1,50

+2,30

+3,70

+60

+110

+150

+230200

0 2500 +1,730 +2,60 +4,40 +70 +70 +17,50 +280250

0 3150

+2,10

+3,30

+5,40

+8,60

+13,50

+210

+330

Trang 25

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.11 – Sai lệch giới hạn của lỗ JS

Trang 27

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.12 – Sai lệch giới hạn của lỗ K, M và N

Trị số sai lệch cơ bản tính bằng micromet

0 1250 – 660 – 1050 – 1650 – 106– 40

– 40–145125

0 1600 – 780 – 1250 – 1950 – 126– 48

– 48–173160

0 2000 – 920 – 1500 – 2300 – 150– 58

– 58–208200

0 2500

0– 110

0– 175

0– 280

– 68– 178

– 68–243

Trang 28

3 6 – 16+ 2 – 34– 4 – 52– 4 – 9,5– 7 –6,5-10,

5

– 7– 12 – 13– 5 – 16– 4 – 20– 2 – 300 – 480 – 750

6 10 – 21+ 1 – 42– 6 – 64– 6 – 11,5– 9 –8,5-12,

5

– 8– 14

– 7– 16

– 4– 19

– 3– 25

0– 36

0– 58

0– 90

10 18 – 25+ 2 – 50– 7 – 77– 7 – 44– 11 – 10– 15 – 17– 9 – 20– 9 – 23– 5 – 30– 3 – 430 – 700 -1100

18 30 – 29+ 4 – 60– 8 – 92– 8

–13,5–17,5

– 13– 19

– 12– 21

– 11– 24

– 7– 28

– 3– 36

0– 52

0– 84

0-130

30 50 – 34+ 5 – 71– 9 109– 9

–15,5–19,5

– 14– 21 – 13– 24 – 12– 28 – 33– 8 – 42– 3 – 620 -1000

0-160

50 80 – 41+ 5 – 15– 28 – 14– 33 – 39– 9 – 50– 4 – 740 -1200 -190

0

80 120 – 48+ 6 – 18– 33 – 16– 38 – 10– 45 – 58– 4 – 870 -1400

0-220

– 56-146

– 56-196– 56-288

Trang 29

0 205– -132 -171 -231 -326

125

0 1600

–48–243

-78-156 -203-78 -273-78 -388-78160

0 2000

–58–288

-92-184 -242-92 -322-92 -462-92200

0 2500

–68–348

-110-220

-110-285

-110-390

-110-550250

0 3150

–76–406

-135-270 -135-345 -135-465 -135-675

Trang 30

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.13 – Sai lệch giới hạn của lỗ P

Sai lệch tính theo micromet

Kích thước danh

Trên bao gồmĐến và 3 4 5 6 7 8 9 10– 3 -6-8 -6-9 -10-6 -12-6 -16-6 -20-6 -31-6 -46-6

Trang 31

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.14 – Sai lệch giới hạn của lỗ R

Trang 32

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.15 – Sai lệch giới hạn của lỗ S

Trang 33

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.16 – Sai lệch giới hạn của lỗ R và S

Đối với kích thước trên 500 đến 3150 mm

Trang 34

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.17 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U

Trang 35

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.18 – Sai lệch giới hạn của lỗ T và U

Đối với kích thước trên 500 đến 3150 mm

Trang 36

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.19 – Sai lệch giới hạn của lỗ V, X và Y

Trang 38

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.20 – Sai lệch giới hạn của lỗ Z và ZA

Trang 40

TCVN 2245 – 99 Bảng 2.21 – Sai lệch giới hạn của lỗ ZB và ZC

-40-65

-40-80

-40-100

-650-70

-60-74

-60-85

-60-100

-60-120

-58

-50-68

-50-80

-50-98

-50-125

-76-88

80-89

-80-100

-80-128

-80-155

-76

-67-89

-67-103

-67-125

-67-157

-91-105

-97-119

-97-133

-97-155

-97-187

10 14 -110-83 -117-90 -133-90 -160-90 -200-90 -123-141 -130-157 -130-173 -130-200 -130-240

-119

-108-135

-108-151

-108-178

-108-218

-143-161

-150-177

-150-193

-150-220

-150-260

-149

-136-169

-136-188

-136-220

-136-266

-180-201

-188-221

-188-240

-188-272

-188-318

-173

-160-193

-160-212

-160-244

-160-290

-210-231

-218-251

-218270

-218-302

-218-348

-216

-200-239

-200-262

-220-300

-200-360

-265-290

-274-313

-274-336

-274-374

-274-434

40 50 -233-258 -242-281 -242-304 -342242 -242-402 -316-341 -325-364 -325-387 -325-425 -325-485

-319

-300-346

-300-374

-300-420

-300-490

-394-4224

-405-451

-405-479

-405-525

-405-595

-379

-360-406

-360-434

-360-480

-360-550

-469-499

-480-526

-480-554

-480-600

-480-670

-467

-445-499

-445-532

-445-585

-445-665

-572-607

-585-639

-585-672

-585-725

-585-805

-547

-525-579

-525-612

-525-665

-525-745

-677-712

-690-744

-690-777

-690-830

-690-910

Ngày đăng: 13/12/2022, 13:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm