1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số lớp 9 - Tiết 48: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

10 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Đại số lớp 9 - Tiết 48: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Ca Cao Thị Ánh
Trường học Trường Trung học cơ sở Kim Sơn, Huyện Đông Triều
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Huyện Đông Triều
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mong mốn giúp các em học sinh biết được dạng đồ thị của hàm số y = ax2 (a#0) và phân biệt đựơc chúng trong hai trường hợp. Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số. Bài giảng Đại số lớp 9 - Tiết 48: Hàm số y = ax2 (a ≠ 0) tổng hợp các kiến thức cần thiết giúp thầy cô soạn giáo án tốt hơn.

Trang 1

TR ƯỜ NG THCS KIM S N Ơ

PHÒNG GD&ĐT HUY N ĐÔNG TRI U Ệ Ề

Trang 2

 Hàm s  y = ax Hàm s  y = ax ố ố 2 ( a ≠ 0 ) xác đ ị ị nh v i m i x thu c  nh v i m i x thu c  ớ ớ ọ ọ ộ ộ R.

 a)N u a > 0  a)N u a > 0  ế ế thì hàm số  ………  khi  x < 0  và 

………   khi  x > 0         

 b)N u a < 0  b)N u a < 0  ế ế thì hàm s  ………. khi thì hàm s  ………. khi ố ố  x < 0 

và ………  khi  x > 0

 c)N u  a > 0 thì y……… v i m i x  c)N u  a > 0 thì y……… v i m i x  ế ế ớ ớ ọ ọ ≠  0; y = 0 khi x ……

        Giá tr  nh  nh t c a hàm s  là y………… Giá tr  nh  nh t c a hàm s  là y………… ị ị ỏ ỏ ấ ủ ấ ủ ố ố

 d)N u  a < 0 thì y …………. v i m i x  d)N u  a < 0 thì y …………. v i m i x  ế ế ớ ớ ọ ọ ≠  0; y = 0 khi x………       Giá tr  l n nh t c a hàm s  là y ……… Giá tr  l n nh t c a hàm s  là y ……… ị ớ ị ớ ấ ủ ấ ủ ố ố

      

ngh ch bi n ị ế

ngh ch bi n ị ế

đ ng bi n ồ ế

đ ng bi n ồ ế

= 0

< 0

Bài 1: Đi n vào ch  ch m  ề ỗ ấ đ  có kh ng  ể ẳ đ nh  đúng

TI T 48: LUY N T P Ế Ệ Ậ

Trang 3

TI T 48: LUY N T P Ế Ệ Ậ Bài t p 2: Cho hàm s  y = 3x ậ ố 2

a) L p b ng tính giá tr  c a y  ng v i các giá tr  c a x l n  ậ ả ị ủ ứ ớ ị ủ ầ

lư t b ng: ­2, ­1, ­1/3, 0, 1/3, 1, 2 ợ ằ

b) Trên m t ph ng t a  ặ ẳ ọ đ  xá  ộ đ nh các  ị đi m mà hoành  ể đ  là  ộ các giá tr  c a x còn tung  ị ủ đ  là giá tr  t ộ ị ương  ng c a y  ứ ủ đã tìm   câu a, (ch ng h n, 

Gi i ả

Trang 4

R ( cm ) 0,57 1,37 2,15 4,09

= ∏ R 2 (cm 2 )

 GI I GI IẢ Ả

a) Đi n vào ô tr ng: Đi n vào ô tr ng:ề ề ố ố

                

       BÀI T P 3 BÀI T P 3Ậ Ậ

đị ịnh b i công th c S =  R nh b i công th c S =  Rở ở ứ ứ ∏ ∏ 2 , trong đó R 

là bán kính c a hình tròn .

 a) Dùng máy tính b  túi, tính các giá tr   a) Dùng máy tính b  túi, tính các giá tr  ỏ ỏ ị ị

c a S r i ủ ồ đi n vào các ô tr ng trong  i n vào các ô tr ng trong ề ề ố ố

b ng sau (   ∏ ≈ ≈  3,14 , làm tròn k t qu    3,14 , làm tròn k t qu  ế ế ả ả

đế ến ch  s  th p phân th  hai ) n ch  s  th p phân th  hai )ữ ố ậ ữ ố ậ ứ ứ  . 

 b) N u bán kính t b) N u bán kính tế ế ăng g p 3 l n thì  ng g p 3 l n thì ấ ấ ầ ầ

di n tích t ăng hay gi m bao nhiêu l n ? ng hay gi m bao nhiêu l n ?ả ả ầ ầ

tròn k t qu  ế ả đế ến ch  s  th p phân  n ch  s  th p phân ữ ố ậ ữ ố ậ

th  hai, n u bi t di n tích nó b ng ứ ế ế ệ ằ

R ( cm ) 0,57 1,37 2,15 4,09

= ∏ R 2 (cm 2 )

 = 9 S

 = 5,03 ( cm ) (vì R > 0 )

TI T 48: LUY N T P Ế Ệ Ậ

Trang 5

TI T 48: LUY N T P Ế Ệ Ậ Bài t p 4: Cho hàm s  y = f(x) = ­1,5x ậ ố 2

a) Hãy tính f(1), f(2), f(3) r i s p x p ba giá tr  này theo th   ồ ắ ế ị ứ

t  t  l n  ự ừ ớ đ n bé ế

b) Hãy tính f(­3), f(­2), f(­1) r i s p x p ba giá tr  này theo  ồ ắ ế ị

th  t  t  bé  ứ ự ừ đ n l n ế ớ

Trang 6

       BÀI T P 5 BÀI T P 5Ậ Ậ

 M t v t r M t v t rộ ậ ộ ậ ơi    i   ở ở độ ộ cao so   cao so 

v i m t ớ ặ

v i m t ớ ặ đấ ất là 100 m.  t là 100 m. 

Quãng đườ ờng chuy n  ng chuy n ể ể độ ộng  ng 

s ( mét ) c a v t rủ ậ

s ( mét ) c a v t rủ ậ ơi ph   i ph  ụ ụ

thu c vào th i gian t ( giây ) ộ ờ

thu c vào th i gian t ( giây ) ộ ờ

b i công th c : s = 4tở ứ

b i công th c : s = 4tở ứ 2  .

  a) Sau 1 giây , v t này cách  a) Sau 1 giây , v t này cách ậ ậ

m t 

m t  đấ ất bao nhiêu mét?  t bao nhiêu mét? 

Tương t  , sau 2 giây ? ng t  , sau 2 giây ?ự ự

  b) H i sau bao lâu v t này  b) H i sau bao lâu v t này ỏ ỏ ậ ậ

ti p ế

ti p ế đấ ất ? t ?

S = 4t 2

a) Tính h1 , h2 

Ta có  s = 4t 2 

     t1 = 1   s1 = ?   h1 = h – s1

     t2 = 2   s2 = ?   h2 = h – s2

b) Tính t

Ta có   s = 4t 2 

        t =  ?

     mà  s = 100 m

TI T 48: LUY N T P Ế Ệ Ậ

Trang 7

       BÀI T P 6 BÀI T P 6Ậ Ậ

 L c F c a gió khi th i vuông góc vào  L c F c a gió khi th i vuông góc vào  ự ự ủ ủ ổ ổ

cánh bu m t  l  thu n v i bình ph ồ ỉ ệ ậ ớ ương 

v n t c v c a gió, t c là     F = av ậ ố ủ ứ 2  (a là 

h ng s  ). Bi t khi v n t c gió b ng 2m/s  ằ ố ế ậ ố ằ

thì l c tác  ự đ ộ ộ ng lên cánh bu m c a m t  ng lên cánh bu m c a m t  ồ ồ ủ ủ ộ ộ

con thuy n b ng 120N ề ằ

 a) Tính h ng s  a ằ ố

  b) H i khi v = 10m/s thì F b ng bao nhiêu  ỏ ằ

? Cùng câu h i này khi v= 20m/s ? ỏ

c) Bi t r ng cánh bu m có th  ch u  ế ằ ồ ể ị đư ợ ợ c  c 

m t áp l c t i  ộ ự ố đa là 12 000N, h i con  a là 12 000N, h i con  ỏ ỏ

thuy n có th   ề ể đi đư ợ ợ c trong gió bão v i  c trong gió bão v i  ớ ớ

v n t c gió 90km/h hay không ? ậ ố

 HƯ Ớ ỚNG D N NG D NẪ Ẫ

a) Tính a

Mà F = 120 N v= 2 m/s  a= ? b) Tính F1, F2

       v1 = 10 m/s

       v2 = 20 m/s

c) Tính vmax

       F max = avmax2 = 12000 N

        vmax = ?

 v = 90 km/h        =  ?  m/s

       So sánh v và v max 

TI T 48: LUY N T P Ế Ệ Ậ

Trang 8

Cách đây hơn 400 năm, Galile (sinh 1564 ­ m t 1642), nhà thiên vấ ăn h c, ọ nhà tri t h c ngế ọ ư i Italia ờ đã làm nh ng thí nghi m ữ ệ đo v n t c rậ ố ơi.Ngày  24/1/1590, ông dùng hai qu  c u b ng chì, qu  này n ng g p 10 l n ả ầ ằ ả ặ ấ ầ

qu  kia và cho rả ơi cùng m t lúc t  ộ ừ đ nh tháp nghiêng. K t qu  nhi u ỉ ế ả ề

l n cho th y hai qu  c u ầ ấ ả ầ đ u ch m ề ạ đ t cùng m t lúc. Ông ấ ộ đã ch ng ứ minh r ng v n t c c a v t rằ ậ ố ủ ậ ơi không ph  thu c vào tr ng lụ ộ ọ ư ng c a nó ợ ủ (n u không k  ế ể đ n s c c n c a không khí), quãng ế ứ ả ủ đư ng chuy n ờ ể đ ng ộ

c a v t rủ ậ ơi t  do t  l  thu n v i bình phự ỉ ệ ậ ớ ương c a th i gian.ủ ờ

Galile đã làm ra kính thiên văn đ  quan sát b u tr i. Ông ch ng l i lu n ể ầ ờ ố ạ ậ thuy t c a Ptoleme cho r ng trái ế ủ ằ đ t là trung tâm c a vũ tr  và ấ ủ ụ đ ng ứ

yên, m i hành tinh ọ đ u quay quanh trái ề đ t. Ông  ng h  quan ấ ủ ộ đi m c a ể ủ

Cô péc níc coi m t tr i là trung tâm, trái ặ ờ đ t và các hành tinh khác ấ đ u ề quay quanh m t tr i. Quan ặ ờ đi m này trái v i quan ể ớ đi m c a nhà th  ể ủ ờ

thiên chúa giáo h i b y gi  Vì l  ồ ấ ờ ẽ đó, ông b  tòa án c a giáo h i x  t i. ị ủ ộ ử ộ

M c dù b  cặ ị ư ng b c ph i t  b  quan ỡ ứ ả ừ ỏ đi m c a mình, nhể ủ ưng ngay sau  khi toàn tuyên ph t ông v n kêu lên r ng: "Nhạ ẫ ằ ưng dù sao trái đ t v n ấ ẫ quay"

Trang 9

H Ư Ớ Ớ NG D N V  NHÀ NG D N V  NHÀ Ẫ Ẫ Ề Ề

* H c tính ch t và nh n xét  ọ ấ ậ

* H c tính ch t và nh n xét  ọ ấ ậ

c a hàm s  y = ax ủ ố

c a hàm s  y = ax ủ ố ( a ≠ 0 )

* Làm bài 2 ,3 SGK trang 31

“Bài đ ọ ọ c thêm” trang 31­32 c thêm” trang 31­32   

Ngày đăng: 13/12/2022, 12:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm