1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học lớp 9 bài 25: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a#0)

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 697,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Hình học lớp 9 bài 25: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a#0) được biên soạn với mục tiêu nhằm giúp học sinh được ôn tập về khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax+b (a≠0); góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b và trục Ox; hệ số góc; cách tính góc tạo bởi đường thẳng y = ax+b (a≠0) với trục Ox;... Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo bài giảng tại đây.

Trang 1

         KI M TRA BÀI CŨ

* V  đ  th  c a các hàm s  sau trên cùng  ẽ ồ ị ủ ố

m t m t ph ng to  đ : ộ ặ ẳ ạ ộ

       y = 2x + 2 ;   y = 2x – 3 

    * Nêu nh n xét v  hai đ ậ ề ườ ng th ng này ?

Trang 2

y =   x + b (a   0)    

 

H  s  a có tên g i là gì ệ ố ọ  

?

Trang 3

A O

y

x

T

y = ax + b

1. Khái ni m h  s  góc c a đệ ệ ố ủ ường 

th ng 

        y = ax + b ( a ≠ 0 ) a > 0

A

T

y

α

y = ax

 + b

Ti t 26 ế : H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG     y = ax + b  ( a ≠ 0 )

a) Góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax + ẳ

      và tr c Oxụ

Góc   t o b i đạ ở ường th ng y = ax + b ẳ

và tr c Ox là góc t o b i tiaụ ạ ở  Ax và tia 

AT, trong đó: 

α

a > 0 thì      là góc nh nọ

α

a < 0 thì     là góc tù

α

• A là giao đi mể  c a đủ ường th ng      ẳ

  y = ax + b v i tr c Ox ớ ụ

• T là m t đi m thu c độ ể ộ ường th ng      ẳ

  y = ax+b và có tung đ  dộ ương

Góc nào là góc t o b i đạ ở ường th ng ẳ

y=ax + b và tr c Ox? ụ

Trang 4

1. Khái ni m h  s  góc c a đệ ệ ố ủ ường 

th ng 

        y = ax + b ( a ≠ 0 )

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

 a) Góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax + ẳ

      và tr c Oxb) H  s  gócệ ốụ

* Các đường th ng ẳ có h  s  a b ng ệ ố ằ

nhau thì t o v i tr c ox ạ ớ ụ các góc b ng ằ

nhau

x O

y

y =1 2

x  +  2

y  = 2 2

x ­ 3

Như vậy các đường thẳng song song với nhau sẽ tạo với trục

Ox các góc như thế nào?

2

­ 1

­3

2 3

a1 = a2 � α α1 = 2

a = a � α α =

Trang 5

1 2 3

(d 1 ): y  = 

0,5x +

 2

 (d2): y=

  x +  2

(d): 3

y =  2x +  2

2

O x

y

    Hình v  bi u di n đ  th  c a các ẽ ể ễ ồ ị ủ

hàm s  (v i h  s  ố ớ ệ ố a > 0):

y = 0,5x + 2 ;   y = x + 2 ;  y = 2x + 2

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

1. Khái ni m h  s  góc c a đệ ệ ố ủ ường 

th ng 

        y = ax + b ( a ≠ 0 ) a) Góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax + ẳ

      và tr c Oxb) H  s  gócệ ốụ

1.

0 <  a1 < a2 <  a3            0 0  <   1  <  2  <  3 < 90 0

a1 =  0,5

a2 = 1

a3 =  2

a1 < a2 <  a3  

  1  <  2  <  3 

0 0 < < 900

* Các đường th ng ẳ có h  s  a b ng ệ ố ằ

nhau thì t o v i tr c ox ạ ớ ụ các góc b ng ằ

nhau

0 <

Hãy so sánh h  s  a c a các đệ ố ủ ường 

th ng và các góc ẳ   1,  2,  3 tương  ng ứ

r i rút ra nh n xétồ ậ

* Khi a > 0 th× là góc nh nọ , a càng 

l n ớ thì      càng l nớ (0 0 < < 90 0 )

α α

a = a � α α =

Trang 6

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

1. Khái ni m h  s  góc c a đệ ệ ố ủ ường 

th ng 

        y = ax + b ( a ≠ 0 ) a) Góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax + ẳ

      và tr c Oxb) H  s  gócệ ốụ

* Khi a > 0 th× là góc nh nọ , a càng 

l n ớ thì      càng l nớ (0 0 < < 90 0 )

α α

* Các đ ng th ng ườ ẳ có h  s  a b ng ệ ố ằ

nhau thì t o v i tr c ox ạ ớ ụ các góc b ng ằ

nhau

Trang 7

1. Khái ni m h  s  góc c a đệ ệ ố ủ ường 

th ng 

        y = ax + b ( a ≠ 0 )

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

 a) Góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax + ẳ

      và tr c Oxb) H  s  gócệ ốụ

(d

2

):y =  ­ x  +2

(d3 ):y = ­ 0,5 +

 2

y

O

2

(d

1 ):y =  ­ 2

x + 2

x

3

2.  Hình v  bi u di n đ  th  c a các ẽ ể ễ ồ ị ủ

hàm s  (v i h  s  ố ớ ệ ố a < 0):

y = ­2x + 2 ; y = ­x + 2;  y = ­0,5x +2

a1 =  ­2

a2 = ­1

a3 =  ­0,5 a1 < a2 <  

a3  

< 0 

90 0 < < 180 0

a1 < a2 < a3 < 0       90 0  <   1 <  2 <  3 < 180 0

   1 <  2 <  3 

   2

Hãy so sánh h  s  a c a các đệ ố ủ ường 

th ng và các góc ẳ 1,  2,  3  ương  ng ứ

r i rút ra nh n xét.ồ ậ

* Khi a < 0  thì   là góc tù, a càng l n ớ

thì    càng l nớ    (90 0  <   < 180 0 ) 

Trang 8

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

1. Khái ni m h  s  góc c a đệ ệ ố ủ ường 

th ng 

        y = ax + b ( a ≠ 0 ) a) Góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax + ẳ

      và tr c Oxb) H  s  gócệ ốụ

* Khi a > 0 thì      là góc nh nọ , a càng 

l n ớ thì      càng l nớ    (0 0  <   < 90 0 ) 

α α

* Các đường th ng ẳ có h  s  a b ng ệ ố ằ

nhau thì t o v i tr c ox ạ ớ ụ các góc b ng ằ

nhau

* Khi a < 0  thì   là góc tù, a càng l n ớ

thì    càng l nớ    (90 0  <   < 180 0 ) 

Trang 9

Sai Sai Sai Đúng

Chúc 

đúng

So sánh nào sau đây là đúng?

1 2

Trang 10

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

1. Khái ni m h  s  góc c a đệ ệ ố ủ ường 

th ng 

        y = ax + b ( a ≠ 0 ) a) Góc t o b i đạ ở ường th ng y = ax + ẳ

      và tr c Oxb) H  s  gócệ ốụ

* Khi a > 0 thì      là góc nh nọ , a càng 

l n ớ thì      càng l nớ    (0 0  <   < 90 0 ) 

α α

* Các đường th ng ẳ có h  s  a b ng ệ ố ằ

nhau thì t o v i tr c ox ạ ớ ụ các góc b ng ằ

* Khi a < 0 thì     là góc tự, a càng l n ớ

thì      càng l nớ    (90 0  <   < 180 0 ) 

α α

* a là h  s  gócệ ố  c a đủ ường th ng y = ax + bẳ

a = 2

Chú ý: Khi b = 0, ta có hàm s  y = ax. Trong ố

trường h p này, ta cũng nói r ng a là h  s  ợ ằ ệ ố

góc c a đủ ường th ng y = axẳ

Bài t p 2:  H∙y t×m hÖ sè  gãc cña c¸c ®­êng th¼ng  sau:

( 1 )   y = 2x + 3 ( 2 )   y = 5 ­  x ( 3 )   y =  x + 2 ( 4 )   y = ­ 3x

a = ­1

a = 1

a = ­3

y =  a x +  b    (a      0)

H  s  gócệ ố Tung đ  g cộ ố

Trang 11

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

2. V  

dụ

     Cho hàm s    y = 3x + 2      ố

a).V  đ  th  c a hàm s ẽ ồ ị ủ ố

b).T nh gúc t o b i đớ ạ ở ường th ng y = 3x+ 2ẳ

       và tr c ox (làm tròn đ nụ ế  phút)

 ABO vuông t i O nên ta có:ạ

x O

y

y =  3x +  2

2

1.Khái ni m h  s  góc c a ệ ệ ố ủ

đường th ng   y = ax + b  ( a ≠

0 )

B

A

α

Gi iả

tan α = a

a). 

a). V  đ  th  c a hàm ẽ ồ ị ủ

s ố

b). Tính góc t o b i đạ ở ường th ng ẳ y = 3x +  2 

và tr c oxụ

G i ọ α là góc t o b i đ là góc t o b i đạạ ởở ường th ng        ẳ

  y = ax + b  v i tr c ox ớ ụ

V i ớ

V i ớ a > 0a > 0 ta có tan  = a. Dùng máy ta  tính được  

3 2

ABO

3 2

2

= 3

71034’

3 tan

3

a

Trang 12

Bài t p 3: ậ

a) Góc nào trong các góc sau là góc t o b i đ ạ ở ườ ng th ng        ẳ

 y = 2x + 3 và tr c Ox (Làm tròn đ n đ ) ụ ế ộ

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

D. 850

C. 720

B. 630

b) Góc nào trong các góc sau là góc t o b i gi a đ ạ ở ữ ườ ng th ng         ẳ

        y = x + 5 và tr c Ox (Làm tròn đ n đ ) ụ ế ộ

A. 300

C. 600 D. 850

B. 450

B. 450

Trang 13

Ti t 26 ế : H  s  góc c a đ ệ ố ủ ườ ng th ng y = ax + b ( a ≠ 0 )

Câu nào đúng, câu nào sai trong các câu sau ?

A. a là h  s  góc c a đ ệ ố ủ ườ ng th ng y = ax + b         ẳ

  ( v i  a ≠ 0 ) ớ

B. Khi a > 0 góc t o b i đ ạ ở ườ ng th ng y = ax + b  ẳ

và tr c Ox l n h n 90 ụ ớ ơ 0. 

C. Khi a < 0  góc t o b i đ ạ ở ườ ng th ng y = ax + b  ẳ

và tr c Ox l n h n 90 ụ ớ ơ 0 và nh  h n 180 ỏ ơ 0. 

D. a ch  là h  s  góc c a đ ỉ ệ ố ủ ườ ng th ng y = ax + b  ẳ

(v i  a ≠ 0 ) khi giá tr  b ≠ 0.  ớ ị

Đúng

Sai

Đúng

Sai

Trang 14

        a càng l n ớ  thì    càng l n ớ

*  a  là h  s  gúc c a đ ệ ố ủ ườ ng th ng y = ax + b, y = ax ẳ

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

GHI NHỚ

Trang 15

­Làm bài t p 27, 28(a), 29 (SGK trang 58 ­ 59),     ậ

     25,26(SBT trang 60,61)

­ Ti t sau luy n t p mang th c k ,  ế ệ ậ ướ ẻ compa, 

Bài 5: H  S  GÓC C A ĐỆ Ố Ủ ƯỜNG TH NG    y = ax + b   ( a ≠ 0 )

Ngày đăng: 13/12/2022, 12:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm