Bài giảng Đại số lớp 9 - Tiết 21: Luyện tập được biên soạn nhằm giúp các em học sinh củng cố kiến thức bài học, nắm vững định nghĩa, tính chất đường thẳng song song và đường cắt nhau. Vận dụng kiến thức được học để giải quyết các bài tập đơn giản. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo bài giảng tại đây.
Trang 1Câu 3 Câu 1
Trang 2 Câu 1
Cho 2 đ ườ ng th ng ẳ
(d) : y = ax + b ( a ≠ 0 )
và
(d’) : y = a’x + b’ ( a’≠ 0).
Hãy nêu đi u ki n v các ề ệ ề
h s đ : ệ ố ể
* (d) // (d’)
* (d) ≡ (d’)
* (d) c t (d’) ắ
(d) // (d’) a = a’ và b b’ (d) (d’) a = a’ và b = b’ (d) c t (d’) ắ a a’
Trang 3 Câu 2 :
S đi m chung c a 2 đố ể ủ ường th ngẳ
(d) : y = 2x 3 và
(d’) : y = 2x + là :
a) 0
b) 1
c) Vô
s ố
Vì a = a’ ; b ≠ b’
(2 = 2 ; 3 ≠1) Nên (d) // (d’)
V y s đi m chung c a ậ ố ể ủ
(d) & (d’) là 0
Trang 4 Câu 3 :
S đi m chung c a 2 đố ể ủ ường th ng:ẳ
(d1) : y = x + 2 và (d2) : y = 2 x là:
a) 0
b) 1
c) Vô số
Do : a = a’ ; b = b’
(1 = 1 ) ; (2 = 2)
nên (d1) (d2)
V y s đi m chung c a ậ ố ể ủ
(d1) và (d2) là m i đi m ọ ể
Trang 5đ ườ ng th ng SONG SONG ẳ
NHAU
Ti t 25 ế
Luy n t p ệ ậ
Trang 6Bài 24 (trang 55,SGK).
Trang 7Ti t 25 ế : Luy n t p ệ ậ
Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ
Cho hai đường th ng: ẳ
(d): y = ax + b ( a ≠ 0)
(d’): y = a’x + b’ ( a’ ≠ 0)
* (d) //(d’) <=> a= a’; b ≠ b’
* (d) ≡(d’) <=> a= a’, b = b’
* (d )c t (d’) <=> ắ a ≠ a’.
* (d) c t ắ (d’) t i 1 đi m trên tr c ạ ể ụ
tung <=> a ≠ a’, b = b’
b)Hai đường th ng song song v i ẳ ớ nhau 2 2 1
3 2 3
m
k k
= +
−
1 2 3
m k
=
− ((T/ m ĐK
V y v i thì hai đậ ớ ường
th ng đã cho song song v i nhau.ẳ ớ
1; 3 2
m = k −
c) Hai đường th ng đã cho ẳ
trùng nhau 2 2 1
3 2 3
m
k k
= +
= −
1 2 3
m k
=
= −
(T/ m ĐK)
V y v i thì hai ậ ớ
đường th ng đã cho trùng nhau.ẳ
1
; 3 2
m = k = −
D NG 1 Ạ toán tìm ĐK đ các đ ể ườ ng
th ng c t nhau, //, trùng nhau ẳ ắ
Bài 24: Cho hai h/s b c nh t: ậ ấ y= 2x + 3k và y = (2m+1)x +2k 3
a)Hai đường th ng đã cho c t nhauẳ ắ
K t h p ĐKế ợ ta có v i thì đ ớ ồ
th hai hàm s đã cho c t nhau.ị ố ắ
1 2
m
1 2
m −
Gi i ả : ĐK:
2 m + 1 2
1 2
m
۹
Trang 8Bài 23 ( Trang 55,SGK):
Cho hai đường thẳng y= 2x +b
Hãy xác định hệ số b trong mỗi trường hợp sau:
a/ Đồ thị của hàm số đã cho cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3
b/ Đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm A( 1;5)
Trang 9Ti t 25 ế : Luy n t p ệ ậ
Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ:
Đường th ng th ng y= ax +b (a ẳ ẳ ≠ 0)
*C t tr c tung t i đi m cú tung đ ắ ụ ạ ể ộ
b ng bằ
* song song v i đớ ường th ng y= mx +n ẳ
thỡ suy ra a =m;
•đi qua đi m ể A x y( 0 ; thỡ 0) y0 = ax b0 +
Bài 23 : cho hàm s y = 2x + b ố
D NG 2: T Ạ oán xác định hàm
s ố
: a) Đ th c a hàm s đó cho c t tr c ồ ị ủ ố ắ ụ tung t i đi m cú tung đ b ng ư3 ạ ể ộ ằ
nờn b = ư3;
V y ta cú hàm s y = 2x ư 3 ậ ố
=> b =3. v y ta cú hàm s ậ ố y = 2x + 3
b) Đ th hàm s đó cho đi qua ồ ị ố
đi m A(1;5) cỳ nghĩa x = 1 và y = 5 ể Thay x = 1 và y = 5 vào hàm s ta ố
đ ượ 5 = 2.1+ b c:
Chỳ ý: khi xỏc đ nh hàm s ị ố
y = ax + b (a ≠ 0)( th c ch t là ự ấ
xỏc đ nh cỏc h s a và b ta ph i ị ệ ố ả
xột xem đó bi t cỏc giỏ tr nào c a ế ị ủ
cỏc ch x, y, a, b và t cỏc m i ữ ừ ố
quan h ta cú th tỡm đệ ể ược cỏc giỏ
tr c a a ho c c a bị ủ ặ ủ
Trang 10Bài 25 ( trang 55,SGK):
a/ Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b/ Một đường thẳng song song với trục hoành Ox, cắt trục
tung Oy tại điểm có tung độ bằng 1, cắt
theo thứ tự tại hai điểm M và N Tìm tọa độ của hai điểm
M và N
3
2 2
y = − x +
2
2;
3
y = x +
3
2 2
y = − x +
Trang 11Ti t 25 ế : Luy n t p ệ ậ
Bài 25 : a) v đ th c a 2 h/s trờn cựng 1 h t a ẽ ồ ị ủ ố ệ ọ độ
6
4
2
-2
-4
-6
x
y
O
A
2 3
4 3
3 2
−
-3
2
y = − x+
B
2
c
Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ:
Cỏch tỡm t a đ giao đi m ọ ộ ể
c a hai đủ ường th ng :ẳ
•N u bi t giỏ tr hũanh đ ta ế ế ị ộ
thay giỏ tr đú vào hàm s ị ố
nào d tớnh đ tỡm giỏ tr ễ ể ị
tung đ ộ
•N u bi t giỏ tr tung đ ta ế ế ị ộ
thay giỏ tr đú vào hàm s ị ố
nào d tớnh đ tỡm giỏ tr ễ ể ị
hoành đ ộ
•N u ch a bi t giỏ tr nào thỡ ế ư ế ị
gi i phả ương trỡnh hoành đ ộ
tỡm được x trướ ồc r i thay
vào h/s tớnh y
3
y = x+
2 2 1 3
3 x x 2
− + = � =
V y ta cúậ
b) Tỡm t a đ đi m M, Nọ ộ ể
* y = 1=>
y = � − x+ = � x =
V y ta cú ậ N( ;1)2
3
D NG 3Ạ : xác định tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
3;1 2
M� − �
Trang 12Ti t 25 ế : Luy n t p ệ ậ
Cho hàm s b c nh t y = ax 4 ĐK :a ố ậ ấ ≠ 0
a) Đ thi c a hàm s c t đ ồ ủ ố ắ ườ ng th ng y = 2x 1 ẳ
t i đi m có hoàmh đ b ng 2 có nghĩa ạ ể ộ ằ x = 2;
y= ?
b) Đ th hàm s c t đ ồ ị ố ắ ườ ng th ng y = 3x +2 ẳ
t i đi m có tung đ b ng 5 có nghĩa ạ ể ộ ằ y = 5;
x= ?
Trang 13H ướ ng d n v nhà ẫ ề
25.
y = ax + b ( a ≠ 0)