Bài giảng Đại số lớp 9 - Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (Tiếp) là tư liệu tham khảo giúp giáo viên chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp, cũng như giúp học sinh nắm vững kiến thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu, vận dụng kiến thức được học để giải quyết các bài tập đơn giản. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo bài giảng tại đây.
Trang 11/ Đơn gi n c ả ăn th c ứ
sau : 49
2
KI M TRA BÀI CŨ Ể
2/ Th c hi n tính ự ệ :
1 3
1 3
5
3/ Đi n ti p vào ch ch m ( . . . ) ề ế ỗ ấ đ có phép bi n ể ế đ i ổ đúng:
.
.
.
.
.
.
7 2
7
3 7
2
3
Trang 2Ti t 10 ế
Trang 31. Kh m u c a bi u th c l y ử ẫ ủ ể ứ ấ
Ta có:
7
2 7
2 7
2 49
2
2 2
Nh n xét ậ m u bi u th cẫ ể ứ trong
căn ban đ u và sau khi bi n ầ ế
đ i ?ổ
49
Ta nói: Phép bi n ế đ i ổ đã làm “ M t ấ
m u”ẫ hay còn g i làọ “ Kh m u ”ử ẫ c aủ
bi u th c trong cể ứ ăn
Trang 41. Kh m u c a bi u th c l y ử ẫ ủ ể ứ ấ
c ăn Bài t pậ : Kh m u c a bi u th c l y cử ẫ ủ ể ứ ấ ăn sau
5
3
y
x
3
2
a/ ; V i x.y > 0 ớ
7
2
b
a
7
6
b/ ; V i a.b > 0 ớ
3 phút
Trang 51. Kh m u c a bi u th c l y ử ẫ ủ ể ứ ấ
c ăn T ng quátổ :
V i các bi u th c A, B mà A.B ớ ể ứ ≥ 0 và B ≠ 0, ta cú
B
AB B
A
Lưu ý kh m u: ử ẫ
Bi n ế đ i ổ đ m u thành ể ẫ bình phương c a bi u th củ ể ứ
Khai phương m u và ẫ đưa ra ngoài căn
?1 Kh m u c a bi u th c l y cử ẫ ủ ể ứ ấ ăn sau
5
4
125
3
3 2
3
a
a/ b/ c/ V i a >0 V i a >0 ớ ớ
Ho t ạ đ ng nhómộ
3 phút
Trang 6Bài t pậ : Kh m u c a bi u th c l y cử ẫ ủ ể ứ ấ ăn sau
27
3a
2
1
1
a a
•Lưu ý khi kh m uử ẫ :
Thu g n bi u th c trong cọ ể ứ ăn (n u có)ế
Bi n ế đ i ổ đ m u thành ể ẫ bình phương c a bi u th củ ể ứ
Khai phương m u và ẫ đưa ra ngoài căn
V i a > 0 ớ
V i a > 0 ớ V i a > 0 V i a > 0 ớ ớ
Trang 72. Tr c c ụ ăn th c m u ứ ở ẫ
Ta có:
Nh n xét ậ m u bi u th cẫ ể ứ ban
đ u và sau khi bi n ầ ế đ i ?ổ
Ta nói: Phép bi n ế đ i trên ổ đã làm
“ M t cấ ăn m u”ở ẫ
14
7
3 7
2
7
3 7
7 2
7
3 7
2
3 7
còn g i là ọ “Tr c cụ ăn m u”ở ẫ
c aủ bi u th cể ứ
Trang 8Ho t ạ đ ng nhóm ộ
4 phút
Bài t pậ : Tr c cụ ăn th c m u c a bi u th c ứ ở ẫ ủ ể ứ
sau
5 3
7
1 3
2
3 7
4
3 7
2
1 2
5
2 5
3
b/
a/
;
; Dãy ngoài
Dãy trong
Trang 9B A
A
B A
* L ư u ý:
Là liên h p c a ợ ủ
Là liên h p c a ợ ủ
ợ ạc l i
ợ ạ
Là liên h p c a ợ ủ
Là liên h p c a ợ ủ
Và ngượ ạợ ạc l ic l i
Là liên h p c a ợ ủ
Là liên h p c a ợ ủ
A
Các bi u th c liên h p c a ể ứ ợ ủ nhau ch ỉ khác nhau v d u ề ấ
+
_
+
_
( * Khi tr c c ụ ăn th c ứ trư ng h p ờ ợ đơn gi n ta ả
chú ý nhân v i liên h p c a nó ớ ợ ủ )
Trang 102. Tr c c ụ ăn th c m u ứ ở ẫ
T ng quátổ :
a/ V i các bi u th c A, B mà ớ ể ứ B > 0, ta cú
b/ V i các bi u th c A, B, C mà A ớ ể ứ ≥ 0, A ≠ , ta cú
c/ V i các bi u th c A, B, C mà A ớ ể ứ ≥ 0, B ≥ 0 Và A B, ta
cú
2
B
B
B
A B
A
2
B A
B A
C B
A
B A
B A
C B
A
Trang 11?2 Tr c cụ ăn th c m uứ ở ẫ
8 3
5
b
2
3 2 5
5
a
a
1 2
5 7
4
b a
a
2
6
5 phút
V i b > 0 ớ
V i b > 0 ớ
V i a ớ
V i a ớ ≥ 0, a ≠ 1
V i a > b > 0 ớ
V i a > b > 0 ớ
Trang 121. Kh m u bi u th c l y cử ẫ ể ứ ấ ăn:
V i các bi u th c A, B mà A.B ớ ể ứ ≥ 0 và B ≠ 0, ta cú
B
AB B
A
2. Tr c cụ ăn th c m uứ ở ẫ :
a/ V i các bi u th c A, B mà ớ ể ứ B > 0, ta cú
b/ V i các bi u th c A, B, C mà A ớ ể ứ ≥ 0, A ≠ , ta cú
c/ V i các bi u th c A, B, C mà A ớ ể ứ ≥ 0, B ≥ 0 Và A B, ta
cú
2
B B
B
A B
A
2
B A
B A
C B
A
B A
B A
C B
A