1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số lớp 9 bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng Đại số lớp 9 bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở/Phổ Thông (Chưa rõ) - Không có link
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 720,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Đại số lớp 9 bài 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức là tư liệu tham khảo giúp giáo viên chuẩn bị bài giảng trước khi lên lớp, cũng như giúp học sinh nắm vững kiến thức về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức, vận dụng kiến thức được học để giải quyết các bài tập đơn giản. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo bài giảng tại đây.

Trang 1

Ki m tra bài cũ ể

• Nêu Đ nh nghĩa căn b c hai s  h c c a a.Vi t ị ậ ố ọ ủ ế

dướ ại d ng  kí hi u?ệ

   V i s  dớ ố ương a,      được g i là ọ căn b c hai 

0

2

a

a x

x a

x

a

Trang 3

b a

b a

V i hai s  a và b không âm, ta có :ớ ố

42

Trang 4

15

a

49 7

7 14

b

Ki m tra bài cũ ể

Trang 5

4 2

Trang 6

A2

Trang 7

x(cm)

Trang 8

1. CĂN TH C B C HAI Ứ Ậ

• Ng i ta g i      là căn th c b c hai c a   ườ ọ ứ ậ ủ25­x2,còn 25­x2  là bi u th c l y căn hay bi u ể ứ ấ ể

th c dứ ướ ấi d u căn

• T ng quátổ :V i A là m t bi u th c đ i s ,ngớ ộ ể ứ ạ ố ười 

ta g i      là ọ căn th c b c haiứ ậ  c a A,còn A đủ ược 

g i là bi u th c l y căn hay bi u th c dọ ể ứ ấ ể ứ ướ ấi d u căn

2

25 x

ch  xác đ nh đỉ ị ược n u a ế ≥ 0

A Là căn th c b c hai c a A,v y        xác đ nh  ứ ậ ủ ậ ị

(hay có nghĩa ) khi A l y các giá tr  không âm ấ ị

A xác đ nh  ị A 0

a

A

A

Trang 9

0 3 3

x

3 9

Trang 10

?2 V i giá tr  nào c a x thì      xác đ nh  ?  ớ ị ủ 5 2 x

Trang 11

4 )

5

) 3

)

x

c a

b

a a

Bài 6  SGK/ trang 10 V i giá tr  nào c a a, x thì m i căn  ớ ị ủ ỗ

Trang 12

Nhận xét quan hệ giữa và a ?a2

Trang 13

Vậy quan hệ giữa và a là:

Nếu a < 0 thì = -a

Nếu a ≥ 0 thì = a

Như vậy không phải khi bình

phương một số rồi khai phương kết quả đó cũng

được số ban đầu

Trang 14

Ta có định lí:

Với mọi số a, ta có:

Để chứng minh căn bậc hai số học của a 2

minh những điều kiện gì?

Trang 15

Chứng minh:

▪ Theo định nghĩa giá trị tuyệt đối của một

số a € R, ta có:

|a| ≥ 0 với mọi a (1)

▪ Nếu a ≥ 0 thì |a| = a nên |a|2 = a2

Nếu a < 0 thì |a| = -a nên |a|2 = (-a)2 = a2

Do đó |a|2 = a2 với mọi a (2)

T ừ  (1) và (2) ta có:  |a| chính là căn b c 

Trang 16

1 1

22

22

3 3

00

0

Trang 17

A2 n u  A < ế  0

A A

A2 n u  A  ế ≥ 0

Trang 18

Ví d  4:  Rút g n: ọ

(vì x ≥ 2 nên x – 2 ≥ 0)

22

x

3 2

Trang 19

LUYỆN TẬP VÀ CỦNG CỐ

Trả lời câu hỏi:

1 có nghĩa khi nào?

A2

Trang 20

Yêu cầu:

Nhóm 1: làm bài 9 sgk, câu a,c Nhóm 2: làm bài 9 sgk, câu b,d

Trang 21

2 6

Ngày đăng: 13/12/2022, 12:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w