Giáo án Hình học lớp 10 bài 2: Tích vô hướng của hai véc tơ củng cố cho học sinh kiến thức về định nghĩa tích vô hướng; ý nghĩa vật lí của tích vô hướng; các tính chất của tích vô hướng. Giúp học sinh nắm được: biểu thức tọa độ của tích vô hướng và các ứng dụng của tích vô hướng. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết giáo án tại đây.
Trang 1Ti t ế 23: §2. TÍCH VÔ H ƯỚ NG C A HAI VECT Ủ Ơ
I. M C TIÊU Ụ
1. M c tiêu theo chu n ki n th c ụ ẩ ế ứ , kỹ năng.
1.1. Ki n th c: ế ứ
C ng c cho h ủ ố ọ c sinh: Đ nh nghĩa tích vô h ị ướ ng; Ý nghĩa v t lí c a tích vô ậ ủ
h ướ ng; Các tính ch t c a tích vô h ấ ủ ướ ng.
Giúp h c sinh n m đ ọ ắ ượ c: Bi u th c t a đ c a tích vô h ể ứ ọ ộ ủ ướ ng và các ng d ng ứ ụ
c a tích vô h ủ ướ ng.
1.2. Kĩ năng:
S d ng đ ử ụ ượ c bi u th c t a đ c a tích vô h ể ứ ọ ộ ủ ướ ng đ tính đ dài c a m t ể ộ ủ ộ vect , tính kho ng cách gi a hai đi m, tính góc gi a hai vect và ch ng minh hai ơ ả ữ ể ữ ơ ứ vect vuông góc v i nhau ơ ớ
1.3. Thái đ : ộ
Bi t nh n xét, đánh giá bài làm c a b n cũng nh t đánh giá k t qu h c t p ế ậ ủ ạ ư ự ế ả ọ ậ
c a b n thân ủ ả
Tích c c, ch đ ng phát hi n và chi m lĩnh tri th c m i. Có tinh th n h p tác ự ủ ộ ệ ế ứ ớ ầ ợ trong h c t p ọ ậ
C n th n chính xác trong l p lu n và trình bày ẩ ậ ậ ậ
2. Mục tiêu phát triển năng lực
2.1. Đ nh h ị ướ ng các năng l c đ ự ượ c hình thành
Năng l c chung: ự
Năng l c t ch và t h c ự ự ủ ự ọ ; Năng l c giao ti p và h p tác ự ế ợ ; Năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o ự ả ế ấ ề ạ
Năng l c chuyên bi t: ự ệ
Năng l c t duy và l p lu n Toán h c; ự ư ậ ậ ọ Năng l c mô hình hóa toán h c; ự ọ
Năng l c gi i quy t v n đ toán h c; ự ả ế ấ ề ọ Năng l c giao ti p toán h c; ự ế ọ
Năng l c s d ng công c , ph ự ử ụ ụ ươ ng ti n h c toán ệ ọ
II. Ph ươ ng pháp d y h c ạ ọ
Ph ươ ng pháp d y h c phát hi n và gi i quy t v n đ ; ạ ọ ệ ả ế ấ ề
Ph ươ ng pháp d y h c phân hóa ạ ọ
III. Chu n b c a giáo viên (GV) và h c sinh(HS) ẩ ị ủ ọ
1. Chu n b c a GV ẩ ị ủ
D ng c d y h c: ụ ụ ạ ọ Máy tính, máy chi u, th ế ướ c k ; ẻ
Các phi u h c t p ế ọ ậ
PHI U H C T P S 1Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: Tính: , v i hai vect , l n l t là hai vect đ n v c a hai tr c Ox, Oy c a h tr c t a đ ớ ơ ầ ượ ơ ơ ị ủ ụ ủ ệ ụ ọ ộ
Câu 2: Cho và . Có th tính tích vô h ng c a hai vect và vect theo t a đ c a chúng không? N u có hãyể ướ ủ ơ ơ ọ ộ ủ ế nêu cách tính và nh n xét.ậ
Trang 2PHI U H C T P S 2Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: Trên m t ph ng t a đ Oxy cho ba đi m A(2ặ ẳ ọ ộ ể ; 4), B(1 ; 2), C(6 ; 2). Ch ng minh r ng .ứ ằ
Câu 2: Cho , tìm m t vect vuông góc v i vect . Hãy nêu nh n xét.ộ ơ ớ ơ ậ
PHI U H C T P S 3Ế Ọ Ậ Ố
Câu 1: V i vect . Tính , nêu nh n xét.ớ ơ ậ
Câu 2:Cho và hãy tính theo t a đ c a hai vect và .ọ ộ ủ ơ
Câu 3:Cho hai đi m và . Tính đ dài c a vect . Nêu nh n xét.ể ộ ủ ơ ậ
PHI U H C T P S 4Ế Ọ Ậ Ố
Trò ch i Bingo:ơ
Trong m t ph ng t a đ Oxy,cho tam giác OAB cóặ ẳ ọ ộ A(4; 1), B(2; 4), C(2; 2). Hãy ch n làm 3 trong 9 câu h iọ ỏ
dưới đây trong kho ng th i gian 6 phút đ hoàn thành nhi m v B n nào hoàn thành3 câu h i t o thành hàngả ờ ể ệ ụ ạ ỏ ạ ngang ho c c t d c ho c đặ ộ ọ ặ ường chéo đi qua ô trung tâm (câu 5) trong kho ng th i gian qui đ nh là ngả ờ ị ười chi nế
th ng.ắ
1 Tính đ dài độ ường trung
tuy n AK c a tam giác ABC (Kế ủ
là trung đi m c nh BC)ể ạ 2. Tính tích vô hướng 3. Tính chu vi tam giác ABC
4. Tính di n tích tam giác ABC.ệ 5 Tìm t a đ tâm I c aọ ộ ủ
đường tròn ngo i ti p tamạ ế giác ABC
6. Tìm đi m M thu c Ox sao choể ộ MA=MB
7. Tính cosA 8. Tìm t a đ tr c tâm H c atam giác ABC.ọ ộ ự ủ 9. Tìm đi m N thu c Oy sao cho. ể ộ
2. Chu n b c a h c sinh: ẩ ị ủ ọ B ng ma tr n ghi nh v tích vô h ả ậ ớ ề ướ ng c a hai ủ vect ơ
III. Ti n trình bài gi ng ế ả
1. Ổ n đ nh t ch c l p: ị ổ ứ ớ Ki m tra sĩ s , s đ l p… ể ố ơ ồ ớ
2. Ki m tra bài cũ: ể K t h p v i bài gi ng ế ợ ớ ả
3. Gi ng bài m i ả ớ
Ho t đ ng 1: ạ ộ Kh i đ ng (Gi i lao trí óc) k t h p ki m tra bài cũ: Trò ch i “ai nhanh ở ộ ả ế ợ ể ơ
m t” ắ
Trang 3HĐ c a GVủ HĐ c a HSủ NLĐHT
Giáo viên chi u slide m t s hình nh v xe kéo sau đóế ộ ố ả ề
đ t câu h i: ặ ỏ
CH1: có bao nhiêu chi c xe kéo trong lo t hình nh đãế ạ ả
chi u? ế
CH2:Hãy cho bi t v trí t ng đ i c a càng xe kéo soế ị ươ ố ủ
v i m t đớ ặ ường?
CH3: T i sao các càng xe kéo l i thi t k g n nh songạ ạ ế ế ầ ư
song v i m t đớ ặ ường?
Nh n xét, chính xác hóa.ậ
CH4: Nêu đi u ki n c n và đ đ ề ệ ầ ủ ể
a) b) c)
d) So sánh bình phương vô hướng c a vect v i bìnhủ ơ ớ
phương đ dài c a vect ?ộ ủ ơ
Nh n xét, chính xác hóa.ậ
CH5: Nêu các tính ch t c a tích vô h ng?ấ ủ ướ
Nh n xét, chính xác hóa.ậ
Đ a ra ma tr n ghi nh ư ậ ớ
Theo dõi hình nhả
TLCH1
TLCH2
TLCH3
Nh n xét, b sung (n u có).ậ ổ ế
TLCH4
TLCH5
Năng l c tự ư duy và l pậ
lu n toánậ
h c; Năngọ
l c mô hìnhự hóa toán
h cọ ; Năng
l c ngônự
ng ữ
Ho t đ ng 2: ạ ộ Hình thànhbi u th c t a đ c a tích vô h ể ứ ọ ộ ủ ướ ng
HĐ c a GVủ HĐ c a HSủ N i dung ghi b ngộ ả
NLĐHT
Cho h c sinh làm vi c cáọ ệ
nhân sau đó làm vi c theo c pệ ặ
trong 3 phút hoàn thành phi uế
h c t p s 1.ọ ậ ố
G i m t c p b t kì lên trìnhọ ộ ặ ấ
bày l i gi i, yêu c u các c pờ ả ầ ặ
khác theo dõi, nêu nh n xét, bậ ổ
sung (n u có) (Ho c ch p nhế ặ ụ ả
phi u h c t p r i trình chi u)ế ọ ậ ồ ế
Nh n xét, chính xác hóa.ậ
CH: Nêu bi u th c t a để ứ ọ ộ
c a tích vô hủ ướng?
Làm vi c cá nhân sauệ
đó làm vi c theo c pệ ặ hoàn thành phi u h cế ọ
t p s 1.ậ ố
M t c p trình bày l iộ ặ ờ
gi i, các c p còn l iả ặ ạ theo dõi, nêu nh n xét,ậ
b sung (n u có).ổ ế
TLCH
L ng nghe, ti p nh nắ ế ậ
ki n th c.ế ứ
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG
C A HAI VECTỦ Ơ
3. Bi u th c to đ c a tích vôể ứ ạ ộ ủ
hướng Trên m t ph ng to đ , Cho haiặ ẳ ạ ộ vect , . ơ
Khi đó:
Năng l c tự ư duy và l pậ
lu n toán h c;ậ ọ Năng l c gi iự ả quy t v n đế ấ ề toán h c;ọ Năng l c giaoự
ti p toán h c; ế ọ
Ho t đ ng 3: ạ ộ Ho t đ ng c ng c bi u th c t a đ c a tích vô h ạ ộ ủ ố ể ứ ọ ộ ủ ướ ng c a hai vect ủ ơ
Trang 4HĐ c a GVủ HĐ c a HSủ N i dung ghi b ngộ ả
NLĐHT
CH1 : Cho hai vect , khácơ
vect . Tìm m t đi u ki n c nơ ộ ề ệ ầ
và đ đ ?ủ ể
Cho h c sinh làm vi c cá nhânọ ệ
sau đó làm vi c theo c p trong 2ệ ặ
phút hoàn thành phi u h c t pế ọ ậ
s 2.ố
G i m t c p b t kì tr l i, yêuọ ộ ặ ấ ả ờ
c u các c p khác theo dõi, nêuầ ặ
nh n xét, b sung (n u có)ậ ổ ế
(Ho c ch p nh phi u h c t pặ ụ ả ế ọ ậ
r i trình chi u).ồ ế
Nh n xét, chính xác hóa.ậ
TLCH
Làm vi c cá nhân sauệ
đó làm vi c theo c pệ ặ hoàn thành phi u h cế ọ
t p s 2.ậ ố
M t c p trình bày l iộ ặ ờ
gi i, các c p còn l iả ặ ạ theo dõi, nêu nh n xét,ậ
b sung (n u có).ổ ế
L ng nghe, ti p nh nắ ế ậ
ki n th c.ế ứ
Nh n xét: ậ +) Hai vect , khác vect ,ơ ơ
+) N u vect khác vect thìế ơ ơ
m t vect vuông góc v i nó làộ ơ ớ (ho c ). ặ
Năng l c tự ư duy và l pậ
lu n toán h c;ậ ọ Năng l c gi iự ả quy t v n đế ấ ề toán h c;ọ Năng l c giaoự
ti p toán h c;ế ọ
Ho t đ ng 4: ạ ộ Ho t đ ng hình thành m t s ng d ng c a tích vô h ạ ộ ộ ố ứ ụ ủ ướ ng
HĐ c a GVủ HĐ c a HSủ N i dung ghi b ngộ ả
NLĐHT
Cho h c sinh th oọ ả
lu n nhóm 4 h c sinhậ ọ
trong 3 phút hoàn
thành phi u h c t pế ọ ậ
s 3.ố
G i m t nhóm báoọ ộ
cáo k t qu , yêu c uế ả ầ
các nhóm khác theo
dõi, nêu nh n xét, bậ ổ
sung (n u có) (Ho cế ặ
ch p nh phi u h cụ ả ế ọ
t p r i trình chi u).ậ ồ ế
Nh n xét, chính xácậ
hóa
Làm vi c nhómệ hoàn thành phi uế
h c t p s 3.ọ ậ ố
M t nhóm báoộ cáo k t qu , cácế ả nhóm còn l i theoạ dõi, nêu nh n xét,ậ
b sung (n u có).ổ ế
L ng nghe, ti pắ ế
nh n ki n th c.ậ ế ứ
4 ng d ngỨ ụ
a) Đ dài c a vect ộ ủ ơ
b) Góc gi a hai vect ữ ơ
N u và đ u khác vect thì:ế ề ơ
c) Kho ng cách gi a hai đi m ả ữ ể
Cho A(xA; yA); B(xB; yB), khi đó:
Năng l c tự ư duy và l pậ
lu n toán h c;ậ ọ Năng l c gi iự ả quy t các v nế ấ
đ toán h c;ề ọ Năng l c giaoự
ti p toán h c.ế ọ
Ho t đ ng 5: ạ ộ Ho t đ ng c ng c các ng d ng c a tích vô h ạ ộ ủ ố ứ ụ ủ ướ ng
Trang 5HĐ c a GVủ HĐ c a HSủ N i dung ghi b ngộ ả
NLĐHT
T ch c trò ch i PINGO theoổ ứ ơ
phi u h c t p s 4.ế ọ ậ ố
Ki m tra k t qu làm vi cể ế ả ệ
c a h c sinh.ủ ọ
M i câu h i g i m t HS trìnhỗ ỏ ọ ộ
bày l i gi i.ờ ả
Nh n xét, chính xác hóa.ậ
Th c hi n phi u h c t pự ệ ế ọ ậ
s 4.ố
Báo cáo k t qu ế ả
1 HS tr l i câu h i, cácả ờ ỏ
HS còn l i theo dõi, nêuạ
nh n xét, b sung n u có.ậ ổ ế
H c sinh trình bày l iọ ờ
gi i (Ho c trình chi u l iả ặ ế ờ
gi i trên gi y c a h cả ấ ủ ọ sinh)
Năng l c t duyự ư
và l p lu n toánậ ậ
h c; Năng l cọ ự
gi i quy t cácả ế
v n đ toán h c.ấ ề ọ
Ho t đ ng 6: ạ ộ S d ng các ng d ng c a tích vô h ử ụ ứ ụ ủ ướ ng gi i quy t bài toán th c t : ả ế ự ế
“Bài toán công viên hình tam giác”
Đ ti t ki m đi n cho h th ng chi u sáng c a m t công viên nh hình tam giác, ể ế ệ ệ ệ ố ế ủ ộ ỏ ban qu n lí công viên mu n thi t k l i h th ng chi u sáng b ng cách đ t m t cây ả ố ế ế ạ ệ ố ế ằ ặ ộ đèn sao cho đ đ chi u sáng toàn b công viên. Em hãy giúp ban qu n lí xác đ nh v ủ ể ế ộ ả ị ị trí c t đèn và gi i thích s l a ch n c a em ộ ả ự ự ọ ủ
Trang 6HĐ c a GVủ HĐ c a HSủ N i dung trình chi uộ ế
NLĐHT
Nêu bài toán
HD: Vùng mà cây đèn chi u sáng đế ượ c
bi u di n b ng m t hình tròn mà đi mể ễ ằ ộ ể
đ t cây đèn là tâm nên đ chi u sáng toànặ ể ế
b công viên ta c n đ t cây đèn tâmộ ầ ặ ở
đường tròn ngo i ti p tam giác Tuyạ ế
nhiên công viên có nhi u cây c i nênề ố
vi c tìm tâm đệ ường tròn ngo i ti p c aạ ế ủ
tam giác là giao c a các đủ ường trung tr cự
các c nh c a tam giác là không kh thiạ ủ ả
Hướng d n HS cách s d ng máy toànẫ ử ụ
đ c.ạ
Đề xu tấ
phương án
Mô ph ng cáchỏ
s d ng máy toànử ụ
đ c xác đ nh cácạ ị kích thước c aủ tam giác; Xây
d ng h tr c t aự ệ ụ ọ
đ sau đó tìm t aộ ọ
đ tâm độ ườ ng tròn ngo i ti pạ ế tam giác
H c sinh trình bày l iọ ờ
gi i (Ho c trình chi u l iả ặ ế ờ
gi i trên gi y c a h cả ấ ủ ọ sinh)
Năng l c môự hình hóa toán
h c; Năng l c sọ ự ử
d ng công c ,ụ ụ
phương ti n h cệ ọ toán; Năng l cự
gi i quy t cácả ế
v n đ toán h c.ấ ề ọ
4. C ng c : ủ ố
4.1. Hoàn thànhb ng ma tr n ghi nh v tích vô h ả ậ ớ ề ướ ng c a hai vect ủ ơ
Đ nh nghĩaị
: . N u thì qui ế ước Chú ý: + V i ớ ta có ; +
Ý nghĩa v t líậ
Công A c a l c ủ ự tác d ng vào v t làm v t chuy n đ ng t v trí M đ n v trí N là;ụ ậ ậ ể ộ ừ ị ế ị
Tính ch tấ
V i 3 vect b t kì và m i s th c k ta có:ớ ơ ấ ọ ố ự
1. (Tính ch t giao hoán)ấ
2. (Tính ch t phân ph i)ấ ố
3. (Tính ch t k t h p)ấ ế ợ
4.
Bi u th c t a để ứ ọ ộ
Trang 7ng d ng
Ứ ụ
4.2. Bài t p m t phút ậ ộ
Câu h i 1: Đi u gì quan tr ng nh t b n h c đ ỏ ề ọ ấ ạ ọ ượ ừ c t bài h c này? ọ Câu h i 2: Câu h i quan tr ng nào b n v n ch a đ ỏ ỏ ọ ạ ẫ ư ượ c gi i đáp? ả Câu h i 3: Cái gì là đi m m h nh t trong bài h c này? ỏ ể ơ ồ ấ ọ
5. H ướ ng d n v nhà ẫ ề
+ Làm ti p bài t p 4, 5, 6, 7 SGK trang 45, 46 ế ậ
+ Tìm hi u n i bài ti p theo ể ộ ế
Trang 82) .
7)
3) Chu vi tam giác ABC là: .
4) Vì tam giác ABC có AB=AC nên tam giác ABC cân t i A, do đó đ ạ ườ ng trung tuy n ế
AK đ ng th i là đ ồ ờ ườ ng cao.
5) Gi s I(x; y) ả ử
; ;
Vì I là tâm đ ườ ng tròn ngo i ti p tam giác ABC nên: ạ ế
6) Vì M thu c Ox nên M(x; 0) ộ
Suy ra .
9) Vì N thu c Oy nên N(0; y) . Vì NA ộ NB nên
Suy ra có hai đi m th a mãn là: ể ỏ
8) Gi s H(x; y) ả ử
;
; .
Vì H là tr c tâm tam giác ABC nên: ự