Giáo án Địa lí lớp 6 bài 5 Kí hiệu bản đồ. Cách thể hiện địa hình trên bản đồ giúp học sinh nắm được các quy định về phương hướng trên bản đồ. Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ, toạ độ địa lí của 1 điểm trên bản đồ trên quả địa cầu. Biết cách tìm kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí của 1 điểm trên bản đồ. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng :
Bài 5
Kí hiệu bản đồ
Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
I YÊU CẦU
1 Kiến thức: Qua bài học:
Học sinh hiểu kí hiệu bản đồ là gì
Nắm được đặc điểm và sự phân loại các kí hiệu bản đồ
2 Kĩ năng : Học sinh biết cách đọc các kí hiệu trên bản đồ, sau khi đối chiếu với bảng chú
giải, đặc biệt là kí hiệu về độ cao địa hình ( các đường đồng mức )
II CHUẨN BỊ
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ các nước Châu á
- Tranh phóng to hình 16: Núi được cắt ngang và hình biểu hiện của nó trên bản đồ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp trực quan
IV TIẾN TRÌNH GIỜ DẬY
1 Ổn định lớp:1 phút
2 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
* Học sinh 1:Làm bài tập số 3 trang 18- 19 vở bài tập:
Hãy xác định hướng từ điểm O đến các điểm A, B, C, D trên bản đồ hình 14, 15, 16:
+ Hình 14: - OA là hướng:Bắc
- OB là hướng:Nam
- OC là hướng:Tây
- OD là hướng:Đông
+ Hình 15: - OA là hướng:Tây bắc + Hình 16: - OA là hướng: Tây bắc
- OB là hướng:Bắc - OB là hướng:Đôngbắc
- OC là hướng:Đông bắc - OC là hướng:Đông- Đông bắc
- OD là hướng:Đông nam - OD là hướng:Tây nam
* Học sinh 2: Làm bài tập số 4 trang 20 vở bài tập:
Hãy xác định toạ độ địa lí của các điểm A, B, C, D, E trong hình 17:
+ Toạ độ địa lí điểm A{120°Tây + Toạ độ địa lí điểm B{90°Tây
60° Bắc 30° Nam
+ Toạ độ địa lí điểm C{90°Đông + Toạ độ địa lí điểm D{150°Đông 30° Bắc 60° Nam
+ Toạ độ địa lí điểm E{60°Đông
23°27’ Nam
* Học sinh 3: ? Dựa vào đâu để xác định phương hướng trên bản đồ
Muốn xác định phướng hướng trên bản đồ dựa vào các đường kinh tuyến, vĩ tuyến Đầu
phía trên kinh tuyến chỉ hướng bắc……
3 Nội dung bài mới:35 phút
Mở bài: Trực quan bản đồ tự nhiên Việt Nam
Trang 2Giỏo viờn khỏi quỏt trờn bản đồ: Bản đồ cú rất nhiều kớ hiệu để thể hiện cỏc đối
tượng địa lớ Hiểu được ý nghĩa của cỏc kớ hiệu này chỳng ta sẽ đọc và sử dụng bản
đồ dễ dàng
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH NỘI DUNG CHÍNH
Hoạt động 1:
Học sinh biết được sự phong phỳ
của kớ hiệu bản đồ, sự phõn loại
cỏc kớ hiệu bản đồ;
Trực quan:
Bản đồ tự nhiờn việt nam
- Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt , kớ hiệu chỉ
sụng
- Học sinh liờn tưởng sụng trong thực tế
? So sỏnh với kớ hiệu sụng trờn bản đồ
? Chỉ một số kớ hiệu khỏc trờn bản đồ
? Đỏnh giỏ khỏi quỏt kớ hiệu bản đồ như thế
nào
phong phỳ,nhiều dạng quy ước
Trực quan:
Hỡnh 14,15 trang 18 SGK( Phõn loại cỏc kớ
hiệu, Cỏc dạng kớ hiệu)
? Kớ hiệu bản đồ được chia thành mấy loại
? Kớ hiệu điểm chia thành mấy dạng kớ hiệu
Dạng hỡnh: ( khoỏng sản sắt)…
Dạng chữ:Pb( chỡ)…
Tượng hỡnh: một số thực, động vật…
Trực quan:
Bản đồ tự nhiờn và bản đồ cỏc
nước:
? Cỏc kớ hiệu bản đồ được chỳ giải ở đõu
muốn hiểu kớ hiệu phải đọc kĩ bảng chỳ
giải
? Học sinh lờn bảng chỉ từng loại kớ hiệu
? Bảng chỳ giải cú vai trũ như thế nào
? Đọc tờn một số nước.đối tượng địa lớ cỏc
nước được thể hiện bằng đối tượng địa lớ nào
loại kớ hiệu diờn tớch
? Phõn biệt mằu sắc ( kớ hiệu diện tớch ) với
thang mằu biểu thị độ cao bản đồ tự nhiờn
Hoạt động 2:
Học sinh biết được cỏch biểu hiện
độ cao trờn bản đồ bằng thang
mằu
Hoạt động nhúm:
Trực quan: Hỡnh 16 trang 19 SGK( Nỳi
được cắt ngangvà hỡnh biểu hiện của nú
trờn bản đồ
1 Các loại kí hiệu bản đồ
- Kí hiệu bản đồ dùng để biểu hiện vị trí, đặc
điểm ….của các đối t-ợng địa lí trên bản
đồ
- Có 3 loại kí hiệu th-ờng dùng:
+ Kí hiệu điểm + Kí hiệu đ-ờng
+ Kí hiệu diện tích
- Trong đó kí hiệu điểm bao gồm :
Kí hiệu hình học
Kí hiệu chữ
Kí hiệu t-ợng hình
2.Cách biểu hiện địa
- Biểu hiện độ cao bằng: + Thang mằu sắc
+ Đ-ờng đồng mức: Là những
đ-ờng nối những điểm có cùng một độ cao ( biểu
Trang 3? Mỗi lỏt cắt cỏch nhau bao nhiờu một
? Nhỡn sườn nỳi phớa nào cú độ dốc hơn.Vỡ
sao
- Đại diện cỏc nhúm bỏo cỏo-> Nhận xột, bổ
sung(nếu cần)
-Mỗi lỏt cắt cỏch nhau 100 m
- Phớa tõy cỏc đường đồng mức dày hơn, sỏt
nhau hơn
? Độ cao của địa hỡnh trờn bản đồ biểu thị
như thế nào
thị đ-ợc cả độ dốc )
4.Củng cố: 5 phỳt
* Làm bài tập 1 trang 21 vở bài tập:
Hóy sắp xếp cỏc kớ hiệu vào 3 nhúm kớ hiệu sao cho đỳng:
+ Kớ hiệu điểm: Than đỏ
Quặng sắt
Hải cảng
Than nõu
+ Kớ hiệu đường: Dũng biển núng + Kớ hiệu diện tớch: Đầm lầy
Kờnh đào Hồ nước ngọt
Hải cảng
Sụng
* Chỉ bản đồ cỏc dạng kớ hiệu Thể hiện đối tượng địa lớ nào, thuộc nhúm kớ hiệu điểm, đường, hay diện tớch
5 Hướng dẫn về nhà:1 phỳt
- Học kĩ bài và hoàn thành bài tập trong vở bài tập
V RÚT KINH NGHIỆM