Theo quy luật giá trị người sản xuất hàng hóa thua lỗ hay thu được nhiều lợi nhuận là do sự tác động của yếu tố nào dười đây.. Việc làm nào dưới đây của người sản xuất hàng hóa là biểu h
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU HỎI GIÁO DỤC CÔNG DÂN 11
NĂM 2017
CHỦ ĐỀ 1 CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
NHẬN BIẾT
Câu 1 Yếu tố nào dưới đây là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã hội?
A Tài nguyên thiên nhiên B Sản xuất của cải vật chất của con người
C Sản xuất của cải tinh thần của con người D Môi trường tự nhiên
Câu 2 Yếu tố nào sau đây không phải là các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?
Câu 3 Sản xuất của cải vật chất giữ vai trò nào dưới đây đối với sự tồn tại của xã hội?
Câu 4 Trong các yếu tố của quá trình sản xuất, yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng và quyết
định?
Câu 5 Trong các yếu tố của tư liệu lao động, yếu tố nào dưới đây giữ vai trò quan trọng nhất?
A Kết cấu hạ tầng của sản xuất B Hệ thống bình chứa của sản xuất
Câu 6 Trong các yều tố cấu thành tư liệu lao động, yếu tố nào là yếu tố quan trọng nhất?
C Hệ thống bình chứa của sản xuất D Kết cấu hạ tầng của sản xuất
Câu 7 Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định
A mọi hoạt động của xã hội B số lượng hàng hóa trong xã hội
C thu nhập của người lao động D việc làm của người lao động
Câu 8 Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là
Câu 9 Quá trình sản xuất bao gồm những yếu tố nào sau đây?
A Sức lao động, đối tượng lao động và lao động
B Con người, lao động và máy móc
C Lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động
D Sức lao động, đối tượng lao động và tư liệu lao động
Câu 10 Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào để tạo ra sản phẩm cho
mình được gọi là
C tài nguyên thiên nhiên D tư liệu lao động
Câu 11.Vật làm nhiệm vụ truyền dẫn tác động của con người lên đối tượng lao động được gọi là
Câu 12 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm
phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
A Cải tạo thiên nhiên B Biến đổi tự nhiên
C Sản xuất của cải vật chất D Sản xuất của cải tinh thần
1
Trang 2Câu 13 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất
Câu 2 Trong một xưởng may, yếu tố nào dưới đây là công cụ lao động?
Câu 3 Đối với người nông dân tư liệu lao động của họ chính là
Câu 4 Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng nhất mối quan hệ giữa các yếu tố của quá trình sản xuất?
Câu 5 Yếu tố nào dưới đây là đều kiện chủ quan để người có sức lao động thực hiện được quá trình
lao động?
Câu 6 Để góp phần đưa kinh tế đất nước ta ngày càng phát triển thì nhiệm vụ hàng đầu của giáo
dục và đào tạo là tham gia phát triển
A môi trường lao động B kết cấu hạ tầng sản xuất
C sức lao động của xã hội D chính sách trong giáo dục
Câu 7 Đối với người nông dân đối tượng lao động của họ chính là
Câu 8 Yếu tố nào dưới đây được coi là đối tượng lao động của ngành xây dựng?
Câu 9 Yếu tố nào dưới đây được coi căn cứ để phân biệt các thời đại kinh tế?
A Đối tượng lao động B Cơ sở hạ tầng của sản xuất
C Sản phẩm làm ra D Tư liệu lao động
Câu 10 Sự phát triển giáo dục và đào tạo sẽ tác động trực tiếp đến sự phát triển của yếu nào sau
đây của quá trình sản xuất của cải vật chất?
A Công cụ lao động B Tư liệu lao động
Câu 11 Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?
Câu 12 Tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội là
VẬN DỤNG THẤP
2
Trang 3Câu 1 Câu: “Con trâu đi trước, cái cày theo sau” đã đề cập đến yếu tố nào của sản xuất nông
nghiệp trước đây?
Câu 2 Câu tục ngữ: “Con trâu là đầu cơ nghiệp” muốn nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố nào của
sản xuất nông nghiệp trước đây?
Câu 3 Công ty T đã đầu tư mua sắm trang thiết bị sản xuất hiện đại đồng thời cử người đi đào tạo
về cách sử dụng và bảo trì trang thiết bị mới đó Việc làm này của họ là sự đầu tư cho yếu tố nàosau đây?
A Sức lao động, đối tượng lao động B Sức lao động, công cụ lao động
C Công cụ lao động, công nghệ D Đối tượng lao động, công nghệ
Câu 4 Trung tâm khuyến nông huyện C thường xuyên tổ chức các đợt tập huấn kĩ thuật trồng cây
ăn quả theo tiêu chuẩn VietGap cho nông dân trong huyện nhằm tạo ra nhiều sản phẩm đạt tiêuchuẩn xuất khẩu Việc làm trên là sự đầu tư cho yếu tố nào sau đây?
3
Trang 4CHỦ ĐỀ 2 HÀNG HÓA – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG
NHẬN BIẾT
Câu 1 Yếu tố nào dưới đây không phải là đều kiện để công nhận một sản phẩm là hàng hóa?
A Là sản phẩm của lao động B Có tính thẫm mỹ cao
Câu 2 Công dụng của hàng hóa được gọi là
C giá trị sử dụng của hàng hóa D giá trị trao đổi của hàng hóa
Câu 3 Giá trị trao đổi là biểu hiện của
C giá trị sử dụng của háng hóa C công dụng của háng hóa
Câu 4 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh vào trong hàng hóa được gọi là
Câu 5 Cơ sở, nội dung của giá trị trao đổi của hàng hóa là
Câu 6 Giá trị sử dụng của một hàng hóa được gọi là
C hình thái của hàng hóa D thuộc tính của hàng hóa
Câu 7 Giá trị của hàng hóa là lao động
A xã hội cần thiết của người sản xuất hàng hóa
B của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
C xã hội của người sản xuất được kết tinh trong hàng hóa
D của người sản xuất hàng hóa và người tiêu dùng
Câu 8 Hàng hóa có hai thuộc tính là
A Giá trị và giá cả B Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
C Giá cả và giá trị sử dụng D Giá trị và giá trị sử dụng
Câu 9 Giá trị của hàng hóa là
A lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
B lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
C chi phí làm ra hàng hóa của những người sản xuất hàng hóa
D sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa
Câu 10 Giá trị sử dụng của hàng hóa là nói đến
A công dụng của sản phẩm hàng hóa
B sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người
C lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa
D lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa
Câu 11 Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có
C giá trị sử dụng khác nhau D số lượng khác nhau
Câu 12 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
Câu 13 Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi tiền
A dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
B làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa
C được dùng để chi trả sau khi giao dịch
4
Trang 5D dùng để cất trữ.
Câu 14 Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
Câu 15 Khi được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán, tiền đã thực hiện chức năng nào dưới
đây?
Câu 16 Khi được rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng, tiền đã thực
hiện chức năng nào sau đây?
Câu 17 Chức năng thông tin của thị trường giúp người bán
A biết được chi phí sản xuất của hàng hóa
B đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận
C giảm chi phí sản xuất để thu nhiều lợi nhận
D điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa
Câu 18 Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi người sản xuất
A cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng
B mang hàng hóa ra thị trường bán
C mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được
D cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng
Câu 19 Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là
A quan hệ giữa người bán và người mua B biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa
C giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa D tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận
Câu 20 Hàng hoá có những thuộc tính nào sau đây?
A Giá trị sử dụng và giá cả B Giá trị sử dụng và giá trị
C Giá trị và chất lượng D Chất lượng và giá cả
Câu 21 Các nhân tố cơ bản của thị trường là
A hàng hoá, tiền tệ, người mua - người bán
B hàng hoá, cung - cầu, giá cả
C người mua - người bán, hàng hoá, cung - cầu
D tiền tệ, hàng hoá, cung - cầu, giá cả
Câu 22 Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
B tiền dùng để đo lường, thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa
C tiền rút khỏi thị trường và đi vào sản xuất
D tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ
Câu 23 Bản chất của tiền tệ là
A sự thể hiện chung của giá trị B thước do giá trị
C Phương tiện lưu thông D phương tiện thanh toán
Câu 24 Bản chất của tiền tệ là
A tiền tệ thế giới
B làm vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa
C làm phương tiện thanh toán khi mua hàng hóa
D phương tiện cất trữ
Câu 25 Chức năng của tiền tệ là
A sự thể hiện chung của giá trị
5
Trang 6B làm vật ngang giá chung cho các loại hàng hóa.
C biểu hiện mối quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa
D thước đo giá trị
Câu 26 Trên thị trường, giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng
C chất lượng của hàng hóa D công dụng của hàng hóa
Câu 27 Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất?
A Thị trường là tụ điểm mua bán B Thị trường là nơi hàng hóa ra đời
C Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán D Thị trường là nơi mua bán, trao đổi
Câu 28 Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẩn nhau để xác định những yếu tố nào
sau đây?
A Chất lượng và số lượng hàng hóa, dịch vụ
B Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
C Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa
D Giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ
Câu 29 Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?
A Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán B Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa
C Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán D Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả
Câu 30 Thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây khi nó là nơi kiểm tra về chủng loại, hình
thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng của hàng hóa?
Câu 31 Sự biến động của giá cả trên thị trường có thể làm thay đổi cơ cấu sản xuất, sức mua của
người tiêu dùng Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
C Thông báo, luân chuyển D Điều tiết, kích thích, hạn chế
Câu 32 Người sản xuất hàng hóa cần căn cứ vào quy mô cung – cầu, giá cả của hàng hàng để đưa
ra quyết định đúng và có lợi nhất cho mình Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chứcnăng nào?
Câu 33 Yếu tố nào sau đây có vai trò điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng?
C Sức mua của người tiêu dùng D Sức sản xuất của xã hội
Câu 34 Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác
định giá cả và số lượng hàng hóa và dịch được gọi là
A sàn giao dịch B chợ, siêu thị
C thị trường D thị phần
Câu 35 Yếu tố nào dưới đây nói đến chức năng của thị trường?
A Thông báo B Thông tin
C Điều động D Điều hành
Câu 36 Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định
A chất lượng và số lượng hàng hóa B giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
C giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa D giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ
THÔNG HIỂU
Câu 1 Sản phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
6
Trang 7C Vé mời xem ca nhạc D Vé xem phim.
Câu 2 Hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
Câu 3 Bà A bán thóc được 2 triệu đồng rồi dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp Trong trường hợp
này tiền đã thực hiện chức năng nào dưới đây?
Câu 4 Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?
A Gửi tiết kiệm trong ngân hàng B Mua vàng cất vào két
Câu 5 Đối với người thợ may, yếu tố nào sau đây là đối tượng lao động?
Câu 6 Bác A dùng tiền tiết kiệm để mua một miếng đất ở trong khu dân cư Trong trường hợp này
tiền đã thực hiện chức năng nào sau đây?
C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông.
Câu 7 Ông T dùng tiền tiết kiệm để mua một chiếc ô tô kinh doanh vận tải Trong trường hợp này
tiền đã thực hiện chức năng nào sau đây?
C Thước đo giá trị D Phương tiện lưu thông.
Câu 8 Đối với thợ mộc, đâu là đối tượng lao động?
Câu 9 Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt vì tiền tệ
A chỉ xuất hiện khi sản xuất hàng hóa đã phát triển
B là quá trình phát triển lâu dài của các hình thái giá trị
C được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa
D không đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi mua bán
Câu 10 Bác B trồng rau ở tỉnh nhưng luôn mang sản phẩm của mình lên thành phố bán vì ở đó có
giá cao hơn Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào dưới đây?
A Điều tiết, kích thích sản xuất và tiêu dùng
B Hạn chế sản xuất, lưu thông và tiêu dùng
C Thừa nhận giá trị sử dụng và giá trị hàng hóa
D Thừa nhận giá cả, chất lượng hàng hóa
Câu 11 Sản phẩm nào dưới đây là hàng hóa phi vật thể?
Câu 12 Sản phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
A Hoa quả trong vườn nhà B Áo, quần bày bán ở siêu thị
C Tác phẩm văn học ở nhà sách D Dịch vụ lắp đặt internet
Câu 13 Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là
A giá cả B lợi nhuận
C công dụng của hàng hóa D số lượng của hàng hóa
Câu 14 Mục đích mà người tiêu dùng hướng đến là
A giá cả B lợi nhuận
C công dụng của hàng hóa D số lượng hàng hóa
Câu 15 Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào dưới đây?
7
Trang 8A Giá trị trao đổi B Giá trị cá biệt của người sản xuất.
C Lao động xã hội của người sản xuất D Giá trị sử dụng
Câu 16 Hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì hàng hóa
A chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa
B xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người
C ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử
D là thước đo trình độ phát triển sản xuất của lịch sử loài người
Câu 17 Bà H bán lúa rồi dùng số tiền bán lúa mua phân bón Trong trường hợp này tiền tệ đã thực
hiện chức năng nào dưới đây?
Câu 18 Ngân hàng huy động vốn của người dân rồi dùng số tiền đó cho các doanh nghiệp vay lại
Trong trường hợp này, ngân hàng đã sử dụng chức năng nào của tiền tệ?
Câu 19 Hiện nay nhiều nơi nông dân bỏ lúa trồng thanh long vì loại trái cây này đang có giá cao
trên thị trường Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
C Thông báo, luân chuyển D Điều tiết, kích thích, hạn chế
Câu 20 Công ty T thường mua trái cây vào lúc thu hoạch rộ để chế biến vì lúc đó giá cả rẻ nhất.
Công ty đã vận dụng chức năng nào của thị trường?
Câu 21 Anh thợ mộc trong truyện dân gian “Đẽo cày giữa đường” không bán được cày vì anh đã
không hiểu và vận dụng được chức năng nào của thị trường?
A Thông tin
B Tham khảo
C Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa
D Điều tiết, kích thích, hạn chế sản xuất hàng hóa
Câu 22 Công ty X tung ra thị trường dòng sản phẩm điện thoại mới nhưng không được khách
hàng ủng hộ nên đành phải ngừng sản xuất dòng điện thoại ấy Trong trường hợp này thị trường đãthực hiện chức năng nào của mình?
A Thực hiện giá trị và giá trị sử dụng
B Thực hiện chức năng điều tiết kinh doanh
C Điều tiết sản xuất và tiêu dùng
D Hạn chế sản suất và tiêu dùng
Câu 23 Công ty T sản xuất giày thể thao Họ phải căn cứ vào yếu tố nào sau đây của hàng hóa để
định giá bán cho sản phẩm của mình?
Câu 24 Chức năng thông tin của thị trường giúp người tiêu dùng
A biết được giá trị sử dụng của hàng hóa B điều chỉnh thị hiếu tiêu dùng
C biết được giá trị của hàng hóa D điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất
Câu 25 Sự biến động cung- cầu, giá cả trên thị trường đã làm cho hàng hóa có sự luân chuyển từ
nơi này đến nơi khác Trong trường hợp này, thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A Chi phối B Quyết định C Điều tiết D Kiểm soát
8
Trang 9VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Sau khi bán vật liệu xây dựng cho một khách hàng, anh C thu được 30 triệu đồng tiền
lãi.Việc làm nào dưới đây cho biết anh đã thực hiện chức năng cất trữ của tiền tệ?
A Cho bạn bè mượn để làm ăn B Gửi tiết kiệm vào ngân hàng
C Mua vàng cất đi D Mua đất đai để làm của riêng
Câu 2 Bác B nuôi được 20 con gà Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con, biếu họ hàng 3 con Số còn
lại bác đem bán Vậy đã có bao nhiêu con gà trở thành hàng hóa?
Câu 3 H mua hộp phấn mất hết 15.000 đồng Trong trường hợp này 15.000 đồng là biểu hiện của
yếu tố nào sau đây của hàng hóa?
Câu 4 T ăn một bát phở và phải trả 50.000 đồng Điều này có nghĩa là T đã mua yếu tố nào sau
đây của hàng hóa?
Câu 5 Công ty T mua nguyên liệu sản xuất từ nước ngoài với giá 2 USD/ kg nếu thanh toán bằng
tiền Việt thì 45.000 đồng/kg Trong trường hợp này, sự khác nhau về số tiền phải trả cho 1kgnguyên liệu là do yếu tố nào sau đây?
Câu 6 Hiện hay, các doanh nghiêp sản xuất ô tô tại Việt Nam đang đua nhau giảm giá bán để giành
thị phần đối với dòng ô tô giá rẻ đã khiến cho sức tiêu thụ của sản phẩm tăng mạnh Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nào sau đây?
A Kích thích tiêu dùng B Kích thích cạnh tranh
Câu 7 Do có tay nghề cao và biết được thị hiếu của khách hàng nên anh B luôn tạo ra những chiếc
tủ có mẫu mã, kiểu dáng đẹp, chất lượng gỗ tốt Vì vậy, sản phẩm của anh khi hoàn thành đều đượckhách hàng mua ngay với giá cao Trong trường hợp này thị trường đã thực hiện chức năng nàodưới đây?
A Nắm bắt nhu cầu, thị hiếu người tiêu dùng
B Môi giới, thúc đẩy quan hệ mua bán
C Thực hiện giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa
D Điều tiết, kích thích sản xuất hàng hóa
VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Anh A có tổng thu nhập hàng tháng là 30 triệu đồng Anh bị khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
là 3 triệu đồng, số tiền còn lại anh dùng 10 triệu đồng để mua vàng cất trữ, 10 triệu đồng mua hànghóa chi dùng trong gia đình, 3 triệu đồng anh tặng cho gia đình nội - ngoại Trong trường hợp này
số tiền anh A dùng làm phương tiện thanh toán là bao nhiêu?
Câu 2 T và H cùng nhau đi xem kịch Họ mua 2 chiếc vé, mỗi vé hết 100.000 đồng, mua nước
ngọt hết 50.000 đ, gửi xe hết 10.000 đồng, còn lại 40.000 mua bắp rang Trong trường hợp này sốtiền họ phải trả cho hàng hóa dịch vụ là bao nhiêu?
9
Trang 10C 250.000 đồng D 260.000 đồng.
Câu 3 Anh K và anh P cùng nhau đi xem phim Họ mua 2 chiếc vé, mỗi vé hết 100.000 đồng, mua
nước ngọt hết 50.000 đ, gửi xe hết 10.000 đồng, còn lại 40.000 mua bắp rang Trong trường hợpnày số tiền họ phải trả cho việc mua hàng cho hàng hóa là bao nhiêu?
Câu 4 Cơ sở sản xuất bánh trung thu của bà H được khách hàng ủng hộ nhiệt tình nên đạt doanh
thu cao, thu nhiều lợi nhuận Vì vậy, bà H đã thưởng cho mỗi công nhân làm bánh và mỗi đại lý
tiêu thụ một hộp bánh Trong trường hợp này, chủ thể nào dưới đây không phải là người mua hàng
hóa?
C Các đại lý, bà H và công nhân của mình D Các đại lý và công nhân của bà H
Câu 5 H mua cây bút giá 50.000 đ, hôm sau T cũng mua cây bút cùng loại và cùng cửa hàng với
H nhưng với giá 52.000 đ Sự khác nhau về giá của 2 chiếc bút là do sự thay đổi của yếu tố nào sauđây?
Câu 6 Hộ ông T và ông K cùng trồng thanh long, nhưng khi bán cho thương lái thì ông T luôn
nhận được giá cao hơn vì trái to đẹp và vị ngon hơn của ông K Sự khác nhau về giá bán của haingười là do sự khác nhau của yếu tố nào sau đây?
A Giá trị của hàng hóa B Giá trị lao động kết tinh trong hàng hóa
C Giá cả của hàng hóa D Giá trị sử dụng của hàng hóa
10
Trang 11CHỦ ĐỀ 3 QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
CÂU HỎI NHẬN BIẾT
Câu 1 Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động cá biệt để sản xuất
hàng hóa phải phù hợp với
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá nhân
C thời gian lao động tập thể D thời gian lao động cộng đồng
Câu 2 Theo quy luật giá trị, sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt
Câu 3 Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A Thời gian lao động cá biệt B Thời gian lao động xã hội cần thiết
C Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa D Chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 4 Trong lưu thông hàng hóa, giá cả hàng hóa vận động xoay quanh
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt
C nhu cầu thị trường D giá cả thị trường
Câu 5 Theo quy luật giá trị việc trao đổi hàng hóa trên thị trường phải dựa trên cơ sở
A thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
B thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
C giá cả và giá trị của hàng hóa đó trên thị trường
D giá trị sử dụng của hàng hóa đó
Câu 6 Theo quy luật giá trị giá cả của hàng hóa trên thị trường bao giờ cũng
A vận động xoay quanh trục giá trị của hàng hóa B nằm song song với trục giá trị của hànghóa
C cao hơn trục giá trị của hàng hóa D thấp hơn trục giá trị của hàng hóa
Câu 7 Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa là quy luật
Câu 8 Yếu tố nào dưới đây không phải là nội dung của quy luật giá trị?
A Trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc ngang giá
B Giá cả của hàng hóa luôn xoay quanh trục giá trị của hàng hóa
C Thời gian lao động cá biệt phải phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết
D Giá trị của hàng hóa phải do giá cả quyết định
Câu 9 Theo quy luật giá trị, người sản xuất phải căn cứ vào yếu tố nào dưới đây để thực hiện đúng
quy luật giá trị nhằm thu nhiều lợi nhuận?
A Giá trị sử dụng của hàng hóa B Giá trị trao đổi của hàng hóa
C Thời gian lao động xã hội cần thiết D Thời gian lao động cá biệt
CÂU HỎI THÔNG HIỂU
Câu 1 Muốn cho thời gian lao động cá biệt của hàng hóa thấp hơn thời gian lao động xã hội cần
thiết, người sản xuất phải
A vay vốn ưu đãi, thuê thêm nhân công B hợp lí hóa sản xuất, thực hành tiết kiệm
C sản xuất một loại hàng hóa D nâng cao uy tín cá nhân
Câu 2 Những người sản xuất, kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng cao trình độ
chuyên môn cho người lao động là thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
B Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
11
Trang 12D Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Câu 3 Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng suất lao động tăng làm cho lượng giá trị của
một hàng hóa
Câu 4 Quy luật giá trị tác động làm phân hóa giàu - nghèo
A giữa những người sản xuất hàng hóa
B giữa những người tiêu thụ hàng hóa
C giữa người sản xuất hàng hóa và người mua
D giữa người có trình độ cao và người có trình độ thấp
Câu 5 Hàng hóa A và hàng hóa B được trao đổi với nhau khi có cùng
A thời gian lao động xã hội cần thiết B thời gian lao động cá biệt
C giá trị sử dụng D giá trị cá biệt
Câu 6 Trong lưu thông hàng hóa, giá cả hàng hóa vận động xoay quanh
C nhu cầu D chi phí sản xuất
Câu 7 Nội dung nào sau đây nói đến mặt tích cực của quy luật giá trị?
A Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
B Người tiêu dùng mua được hàng hóa giá rẻ
C Kích thích thời gian lao động xã hội cần thiết tăng lên
D Kích thích năng suất lao động tăng lên
Câu 8 Khẳng định nào dưới đây nói về mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A Phân hóa giàu - nghèo giữa những người sản xuất hàng hóa
B Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
C Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
D Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
Câu 9 Theo quy luật giá trị, người sản xuất hàng hóa muốn có lợi nhuận cao nhất cần tạo ra giá trị
cá biệt
A nhỏ hơn giá trị xã hội của hàng hóa B lớn hơn giá trị xã hội của hàng hóa
C nhỏ hơn giá trị sử dụng của hàng hóa D lớn hơn giá trị sử dụng của hàng hóa
Câu 10 Quy luật giá trị điều tiết sản suất và lưu thông hàng hoá thông qua yếu tố nào sau đây?
A Giá trị sử dụng của hàng hóa B Giá cả trên thị trường
C Mua bán trên thị trường D Thời gian lao động cá biệt
Câu 11 Theo quy luật giá trị người sản xuất hàng hóa thua lỗ hay thu được nhiều lợi nhuận là do sự
tác động của yếu tố nào dười đây?
C Giá trị cá biệt D Giá trị chung
Câu 12 Việc làm nào dưới đây của người sản xuất hàng hóa là biểu hiện của sự vận dụng quy luật
giá trị?
A Tăng cường khâu quảng cáo, tiếp thị B Khuyến mãi để thu hút khách hàng
C Cải tiến kỉ thuật, công nghệ sản xuất D Đa dạng hóa sản phẩm
Câu 13 Công ty T không ngừng cải tiến kĩ thuật, sử dụng nhiều máy móc hiện đại nhằm tăng năng
suất lao động, giảm được nhân công Trong trường hợp này họ đã vận dụng quy luật nào trong sảnxuất hàng hóa?
CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP
12
Trang 13Câu 1 Bác A trồng dưa hấu ở khu vực nông thôn, bác đã mang dưa hấu lên thành phố bán vì có giá
cao hơn Việc làm này của bác A chịu tác động nào của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Kích thích năng suất lao động tăng lên D Điều tiết giá cả hàng hóa trên thị trường
Câu 2 Dịp cuối năm, cơ sở làm mứt của anh K tăng sản lượng để kịp phục vụ Tết Việc làm của
anh K chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết trong sản xuất B Điều tiết trong lưu thông
C Điều tiết trong tiêu dùng D Điều tiết trong phân hóa
Câu 3 Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa là 10 giờ Thời gian lao động cá
biệt nào dưới đây là phù hợp cho người sản xuất hàng hóa cùng loại trên?
A 10 giờ B 11 giờ
Câu 4 Biện pháp nào dưới đây của Nhà nước ta giúp giảm mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A Cho vay vốn lãi suất thấp với những doanh nghiệp vừa và nhỏ
B Cho vay vốn như nhau với tất cả doanh nghiệp
C Thu hút nhà đầu tư nước ngoài
D Để các doanh nghiệp tự do hoạt động
Câu 5 Anh B trồng hoa kiểng ở tỉnh B nhưng mang hoa lên thành phố H để bán vì giá cả ở đó cao
hơn Hành vi của Anh B thể hiện tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết trong sản xuất hàng hóa B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Làm cho năng suất lao động tăng lên D Điều tiết trong lưu thông hàng hóa
Câu 6 Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ
bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, sức mua lớn Sự thay đổi này là do tác động nào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Thay đổi thị hiếu của người sản xuất hàng hóa D Tạo năng suất lao động cao hơn
Câu 7 Hiện nay, một số nơi ở Đồng Bằng sông Cửu Long người nông dân chuyển từ trồng lúa sang
trồng cây thanh long vì quả của loại cây này đang có giá cao trong khí giá lúa lại quá thấp Trongtrường hợp này họ đã vận dụng tác động nào của quy luật giá trị?
A Điều tiết lưu thông hàng hóa B Điều tiết sản xuất hàng hóa
C Kích thích lực lượng sản xuất D Phân hóa giàu nghèo
Câu 8 Công ty T sản xuất vải để bán ra thị trường Công ty sẽ căn cứ vào yếu tố nào sau đây để
định giá bán cho sản phẩm của mình?
C Giá trị sử dụng của hàng hóa D Chất lượng của hàng hóa
Câu 9 Nhờ có đội ngũ công nhân lành nghề, trang thiết bị sản xuất và công nghệ hiện đại mà công
ty V đã canh tranh được với hàng ngoại, đồng thời thu được rất nhiều lợi nhuận Thành công của họnằm ở yếu tố nào dưới đây?
C Giá trị cá biệt D Giá trị thương hiệu
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Anh G, K, L, M cùng bán quán phở tại thị trấn X Để bán với giá thấp hơn, anh G đã giảm
chi phí bằng cách giảm lượng phở, thịt trong mỗi tô phở; anh K tìm mua nguồn thịt rẻ, tươi ngon và xương để hầm nước lèo; anh L đầu tư hệ thống nồi hơi dùng điện hầm nước lèo thay củi để bớt côngsức; anh M thuê thêm nhân viên phục vụ trẻ, nhanh nhẹn Những ai dưới đây đã áp dụng đúng quy luật giá trị?
13
Trang 14C Anh K, L và M D Anh G, K và M.
Câu 2 Anh A, anh B, anh C cùng sản xuất một hàng hóa có chất lượng như nhau Thời gian lao
động cá biệt của anh A là 3 giờ, của anh B là 5 giờ, của anh C là 6 giờ Thời gian lao động xã hội cần thiết của loại hàng hóa trên là 4 giờ Trong số những người trên, ai là người đáp ứng được yêu
cầu của quy luật giá trị?
Câu 3 Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ, anh C là 3
giờ Trên thị trường, xã hội thừa nhận mua bán mặt hàng này với thời gian lao động xã hội cần thiết
là 2 giờ Trong 3 người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?
14
Trang 15CHỦ ĐỀ 4 CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
CÂU HỎI NHẬN BIẾT
Câu 1 Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa thể hiện
nội dung của khái niệm nào dưới đây?
Câu 2 Mục đích cuối cùng của canh tranh là
A giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
B giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình
C giành ảnh hưởng trong xã hội
D giành phục vụ lợi ích cho xã hội
Câu 3 Tính chất của cạnh tranh là
C thu được nhiều lợi nhuận D ganh đua, đấu tranh
Câu 4 Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng
hóa?
A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế. B Sự gia tăng sản xuất hàng hóa
C Nguồn lao động dồi dào trong xã hội D Sự thay đổi cung - cầu
Câu 5 Cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và gắn liền với mặt tích cực là cạnh tranh
Câu 6 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Có nhiều chủ sở hữu là những đơn vị kinh tế tự do sản xuất
B Lợi ích giữa các chủ thể trong sản xuất khác nhau
C Có nhiều giai cấp, tầng lớp trong xã hội xuất hiện
D Điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế khác nhau
Câu 7 Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể trong sản xuất kinh doanh nhằm thu lợi nhuận về
mình nhiều hơn đề cập đến nội dung nào dưới đây?
C Mặt tích cực của cạnh tranh D Mặt hạn chế của cạnh tranh
Câu 8 Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông
hàng hóa?
A Tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế B Tác động của quan hệ cung - cầu
C Tự do sản xuất kinh doanh D Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau
Câu 9 Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
Câu 10 Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát từ
A sự tồn tại nhiều chủ sở hữu độc lập về kinh tế. B sự gia tăng sản xuất hàng hóa
C nguồn lao động dồi dào trong xã hội D sự thay đổi cung-cầu
Câu 11 Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
A Bảo vệ môi trường tự nhiên B Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Nâng cao chất lượng cuộc sống
CÂU HỎI THÔNG HIỂU
Câu 1 Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng ngành
hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây?
15
Trang 16A Cạnh tranh tự do B Cạnh tranh lành mạnh.
C Cạnh tranh không lành mạnh D Cạnh tranh không trung thực
Câu 2 Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về cạnh tranh?
A Cạnh tranh là quy luật kinh tế khách quan
B Cạnh tranh có hai mặt: mặt tích cực và mặt hạn chế
C Mặt tích cực của cạnh tranh là cơ bản
D Mặt hạn chế của cạnh tranh là cơ bản
Câu 3 Quan niệm “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?
C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật giá trị
Câu 4 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?
A Canh tranh kinh tế B Cạnh tranh chính trị.
Câu 5 Nội dung nào dưới đây thể hiện khái niệm cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A Sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế
B Sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế
C Sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế
D Sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế
Câu 6 Khái niệm cạnh tranh xuất hiện từ thời điểm nào dưới đây?
A Khi xã hội loài người xuất hiện B Khi con người biết lao động
C Khi sản xuất và lưu thông hàng hoá xuất hiện D Khi ngôn ngữ xuất hiện
Câu 7 Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Tồn tại nhiều chủ sở hữu trong nền sản xuất
B Các đơn vị kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau
C Trình độ của chủ sở hữu các đơn vị kinh tế khác nhau
D Các đơn vị kinh tế có lợi ích khác nhau
Câu 8 Cạnh tranh giữa người bán và người bán sẽ diễn ra trên thị trường trong trường hợp nào dưới
đây?
A Người mua nhiều, người bán ít B Người bán nhiều, người mua ít
Câu 9 Doanh nghiệp A tung tin đồn không đúng, không trung thực về doanh nghiệp B để hạ uy tín
doanh nghiệp B Hành vi của doanh nghiệp A thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
C Cạnh tranh không lành mạnh D Cạnh tranh không trung thực
Câu 10 Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá, cạnh tranh đóng vai trò là
Câu 11 Hành vi đưa ra thông tin không trung thực nhằm hạ uy tín một doanh nghiệp có cùng
ngành hàng với mình là biểu hiện của loại cạnh tranh nào dưới đây?
C Cạnh tranh không lành mạnh D Cạnh tranh không trung thực
Câu 12 Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng quy định của pháp luật và mang yếu tố tích cực là
cạnh tranh
Câu 13 Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
A Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước
B Xuất hiện những thủ đoạn phi pháp, bất lương
16
Trang 17C Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành
D Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
Câu 14 Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh?
A Dùng thực phẩm bẩn để chế biến thức ăn B Xả chất thải sản xuất không xử lí
A Thực hiện đúng quy định của pháp luật
B Thực hiện đúng phương châm kinh doanh
C Xem khách hàng là “thượng đế”
D Đặt yếu tố lợi nhuận lên hàng đầu
Câu 16 Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh trong sản xuất và
lưu thông hàng hóa?
A Cải tiến bao bì, mẫu mã để thu hút khách hàng B Khuyến mãi, giảm giá, quà tặng
C Tích trữ, tạo sự khan hiếm để tăng giá bán D Tăng giá bán cao hơn giá thành sản xuất
Câu 17 Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh trong sản xuất và lưu thông
hàng hóa?
A Đổi mới công nghệ sản xuất để giảm chi phí B Giảm chi phí sản xuất bằng mọi cách
C Giảm công lao động bằng mọi cách D Giảm giá bán thấp hơn giá thành sảnxuất
Câu 18 Sản phẩm nào dưới đây luôn được Nhà nước điều tiết giá cả bằng chính sách và pháp luật?
C Xăng dầu, điện D Sữa và các sản phẩm từ sữa
Câu 19 Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của cạnh tranh lành mạnh trong sản xuất và lưu thông
hàng hóa?
A Tạo cơn sốt cho một loại hàng hóa trên thị trường
B Quảng cáo sản phẩm của mình là tốt nhất
C Bán sản phẩm dưới giá thành sản xuất
D.Tăng giá bán cao hơn các sản phẩm cùng loại
CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Khi phát hiện một cửa hàng chuyên tiêu thụ hàng giả, em chọn cách xử sự nào dưới đây cho
phù hợp với quy định của pháp luật?
A Vẫn mua hàng hóa đó vì giá rẻ hơn nơi khác B Không đến cửa hàng đó mua hàng nữa
C Báo cho cơ quan chức năng biết D Tự tìm hiểu nguồn gốc số hàng đó
Câu 2 Trên thị trường, khi nhu cầu mua hàng hóa nhiều nhưng người bán mặt hàng đó rất ít thì sẽ
xuất hiện loại canh tranh nào dưới đây?
A Cạnh tranh giữa người mua và người mua
B Cạnh tranh giữa người mua và người bán
C Cạnh tranh giữa người bán và người bán
D Cạnh tranh giữa những người sản xuất
Câu 3 Việc các cửa hàng xăng, dầu đóng cửa không bán hoặc bán trong vòng 1, 2 giờ để chờ giá
xăng lên cao là biểu hiện của hành vi nào dưới đây?
A Chạy theo lợi nhận bất chính B Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
C Vi phạm quy luật tự cung – cầu D Vi phạm quy luật kinh tế
17
Trang 18Câu 4 Việc các công ty xả nước thải chưa xử lí ra môi trường trong hoạt động sản xuất thể hiện
mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?
A Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương B Đầu cơ, tích trữ gây rối loạn thị trường
C Làm cho môi trường suy thoái D Làm cho nền kinh tế bị suy thoái
Câu 5 Để thu nhiều lợi nhuận bà B đã sử dụng thực phẩm bẩn, không rõ nguồn gốc ảnh hưởng sức
khỏe người tiêu dùng Hành vi của bà B là cạnh tranh
Câu 6 Trong quá trình sản xuất, công ty V đã lén xả chất thải không xử lý ra môi trường trong thời
gian dài làm dòng sông T bị ô nhiễm nghiêm trọng Mục đích cuối cùng của của công ty T là gì?
C Coi thường pháp luật D Hủy hoại môi trường
Câu 7 Để giành lấy được thị phần, công ty C đã tung tin lên mạng xã hội là sản phẩm của đối thủ
có chứa thạch tín, không đảm bảo cho sức khỏe người tiêu dùng Mục đích cuối cùng của của công
ty C là gì?
Câu 8 Hành vi của công ty V xả nước thải sản xuất chưa qua xử lí ra môi trường đã thể hiện mặt
hạn chế nào sau đây của cạnh tranh?
A Gây rối loạn thị trường B Làm giảm chi phí sản xuất của công ty
C Gây suy thoái môi trường D Đánh mất thương hiệu của công ty
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Mạng di động A khuyến mại 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra
chương trình khuyến mại tương tự Hiện tượng này phản ánh quy luật nào dưới đây của nền kinh tế thị trường?
C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật giá trị
18
Trang 19CHỦ ĐỀ 5 CUNG CẦU TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
CÂU HỎI NHẬN BIẾT
Câu 1 Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào?
A Nhu cầu có khả năng thanh toán B Nhu cầu tồn tại của con người
C Nhu cầu tiêu dùng hàng hóa D Nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng
Câu 2 Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng và lúc này cung sẽ tăng là nội dung của biểu hiện
nào trong quan hệ cung - cầu?
A Cung – cầu tác động lẫn nhau
B Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường
C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung – cầu
D Thị trường chi phối cung – cầu
Câu 3 Quan hệ giữa người bán với người mua hay giữa những người sản xuất với những người tiêu
dùng diễn ra trên thị trường để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ là
C quan hệ giá cả D quan hệ sản xuất
Câu 4 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào nhà sản xuất quan tâm nhiều nhất trong việc cung ứng hàng
hóa?
Câu 5 Trên thị trường giá cả giảm thì cung, cầu diễn biến theo chiều hướng nào sau đây?
Câu 6 Nội dung của quan hệ cung – cầu là nói đến mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?
A Nhà nước với doanh nghiệp B Người sản xuất với người tiêu dùng
C Người sản xuất với Nhà nước D Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Câu 7 Trong nền kinh tế thị trường, việc sản xuất hàng hóa thường được hiểu là gắn với chủ thể
kinh tế nào sau đây?
Câu 8 Yếu tố nào ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ?
A Thói quen của người tiêu dùng B Khả năng cung ứng hàng hóa
C Thu nhập của người tiêu dùng D Thời gian lựa chọn hàng hóa
Câu 9 Chủ thể nào dưới đây vận dụng quan hệ cung- cầu bằng cách ra các quyết định mở rộng hay
thu hẹp việc sản xuất kinh doanh?
Câu 10 Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
A đang lưu thông trên thị trường
B hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường
C đã có mặt trên thị trường
D do các doanh nghiệp sản xuất đã đưa ra thị trường
Câu 11 Chủ thể nào dưới đây sử dụng các giải pháp vĩ mô thích hợp để điều tiết cung - cầu trên thị
trường?
Câu 12 Khối lượng hàng hóa dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định
tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
19
Trang 20A cung B cầu.
Câu 13 Yếu tố ảnh hưởng đến cung là
A giá cả, thu nhập, thị hiếu
B khả năng sản xuất, điều kiện sản xuất
C giá cả và chi phí sản xuất, phong tục tập quán
D giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất
Câu 14 Trên thị trường, khi giá cả giảm xuống sẽ kéo theo lượng cung giảm xuống và cầu sẽ
Câu 15 Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong
một thời kỳ nhất định là nội dung của khái niệm
Câu 16 Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kỳ nhất định là
nội dung của khái niệm
Câu 17 Quan hệ cung - cầu trong sản xuất và lưu thông hàng hoá được hiểu là mối quan hệ tác
động lẫn nhau giữa những chủ thể nào dưới đây?
A Người bán với người mua B Người sản xuất với những người bán
C Giữa những người sản xuất D Giữa những người tiêu dùng
Câu 18 Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu bằng cách điều tiết các trường hợp
cung cầu trên thị trường thông qua các giải pháp thích hợp?
Câu 19 Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu bằng thu hẹp hay mở rộng sản xuất
kinh doanh?
Câu 20 Chủ thể nào dưới đây cần vận dụng quan hệ cung – cầu bằng cách tăng hoặc giảm chi tiêu?
CÂU HỎI THÔNG HIỀU
Câu 1 Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung - cầu?
A Cung - cầu tác động lẫn nhau
B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường
C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
D Giá trị hàng hóa ảnh hưởng cung – cầu
Câu 2 Nhà sản xuất sẽ quyết định mở rộng kinh doanh khi
Câu 3 Trường hợp nào dưới đây không phải là cầu?
A Bạn A đã bỏ ống heo được 7 triệu đồng để mua chiếc xe đạp diện
B Bạn B đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ
C Bác C có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền
20
Trang 21D Chị D thích chiếc xe máy Vespa Primavera và đã đến cửa hàng mua nó với giá 70 triệu đồng.
Câu 4 Trường hợp nào dưới đây không phải là cung?
A Công ty Bánh Kinh Đô cung cấp sỉ và lẻ bánh trung thu trên thị trường
B Giày dép được bày bán ở các cửa hàng thời trang
C Ông A bán được 10 tấn lúa sau khi thu hoạch
D Các hộ gia đình trồng rau sạch ở nhà để ăn cho an toàn
Câu 5 Thu nhập hàng tháng của anh A là 15 triệu đồng Anh A có nhu cầu mua chiếc laptop với giá
10 triệu đồng và đã mua nó vào ngày 20/10/2017 Từ khái niệm cầu hãy cho biết nhu cầu mua latopcủa anh A là đề cập đến nhu cầu nào sau đây?
A nhu cầu cá nhân của con người B nhu cầu có khả năng thanh toán
C nhu cầu cơ bản trong cuộc sống D nhu cầu tìm hiểu thông tin laptop
Câu 6 Là người sản xuất, em sẽ mở rộng sản xuất trong trường hợp nào sau đây?
Câu 7 Khi giá cả một mặt hàng đang cao, là người tiêu dùng em sẽ quyết định như thế nào đem lại
hiệu quả kinh tế cao nhất?
A Đề nghị người sản xuất thu hẹp quy mô sản xuất
B Đề nghị người sản xuất mở rộng quy mô sản xuất
C Chuyển sang mặt hàng tương ứng giá thấp hơn
D Chuyển sang mặt hàng có giá cả thấp hơn
Câu 8 Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao, là người sản xuất em sẽ ra
quyết định như thế nào để đem lại hiệu quả kinh tế cao nhất?
A Tìm hiểu thông tin thị trường về mặt hàng đó
B Thu hẹp quy mô sản xuất mặt hàng đó
C Mở rộng quy mô sản xuất mặt hàng đó
D Giữ nguyên quy mô sản xuất mặt hàng đó
Câu 9 Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá
trong sản xuất khi
Câu 7 Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả tăng thì
Câu 8 Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ thực
hiện theo phương án nào sau đây?
Câu 9 Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả giảm thì
Câu 10 Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quy luật cung cầu?
A Cầu tăng sản xuất mở rộng cung tăng
B Cung tăng sản xuất mở rộng cầu tăng
C Cung tăng sản xuất thu hẹp cầu tăng
D Cầu tăng sản xuất thu hẹp cung tăng
Câu 11 Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quy luật cung cầu?
A Cầu giảm sản xuất mở rộng cung tăng
B Cầu giảm sản xuất thu hẹp cung giảm
21
Trang 22C Cung tăng sản xuất mở rộng cầu tăng
D Cầu tăng sản xuất thu hẹp cung tăng
Câu 12 Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng
nào dưới đây?
Câu 13 Theo quy luật cung – cầu thì khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo
chiều hướng nào dưới đây?
Câu 14 Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ làm
theo phương án nào dưới đây?
C Giữ nguyên quy mô sản xuất D Tái cơ cấu sản xuất
Câu 15 Trường hợp nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua hàng hóa ?
Câu 16 Trường hợp nào dưới đây thì người sản xuất sẽ bị thiệt hại?
Câu 17 Buổi biểu diễn ca nhạc của ca sĩ MT xảy ra hiện tượng “cháy vé”, nhiều người phải mua
vé đắt gấp 3 lần giá vé chính thức Trường hợp này là do
Câu 18 Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa những chủ thể nào dưới đây?
A Nhà nước và doanh nghệp B Người sản xuất và người tiêu dùng
C Người kinh doanh và nhà nước D Người sản xuất và người kinh doanh
Câu 19 Khi nhu cầu về máy lạnh giảm mạnh trong mùa đông, yếu tố nào sau đây của thị trường sẽ
giảm theo?
Câu 20 Biểu hiện nào dưới đây không phải là “cung”?
A Công ty sơn H sản xuất được 20 tấn để đưa ra thị trường
B Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang
C Nông trường thu hoạch 10 tấn cà phê để xuất khẩu
D Rau sạch được các hộ gia đình trồng để phục vụ cho gia đình
Cầu 21 Cung - cầu trên thị trường chịu ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?
Câu 22 Phương án nào dưới đây là đúng với quy luật cung cầu?
A Giá cả tăng do cung < cầu B Giá cả tăng do cung > cầu
C Giá cả tăng do cung = cầu D Giá cả tăng do cung ≤ cầu
Câu 23 Quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới đây?
A Nhà nước với doanh nghiệp B Người sản xuất với người tiêu dùng
C Người kinh doanh với Nhà nước D Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Câu 24 Cầu tăng lên làm cho sản xuất kinh, doanh mở rộng là biểu hiện nào sau đây của quan hệ
cung - cầu?
A Cung - cầu tác động lẫn nhau
22
Trang 23B Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
D Cung - cầu tác động đến sản xuất hàng hoá
Câu 25 Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là 20.000 chiếc,
giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ
CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng nên các nhà sản xuất
đã đẩy mạnh sản xuất Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung –cầu?
A Cung - cầu tác động lẫn nhau
B Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường
C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
D Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau
Câu 2 Anh A là chủ một quán nước ven đường Vào mùa mưa anh lấy thêm mặt hàng áo mưa bán
để có thêm thu nhập Việc làm của anh A thể hiện nội dung nào sau đây của quan hệ cung cầu?
Câu 3 Ông B vừa mới thu hoạch 5 tấn lúa Ông để 500 kg xay thành gạo sử dụng ở nhà, 200 kg
làm giống và 300 kg cho gà vịt ăn Ông B cung ứng bao nhiêu lúa ra thị trường?
Câu 4 Tình trạng “cháy vé” trong một buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn là do đâu?
Câu 5 Nhu cầu về mặt hàng xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng
đủ thì sẽ xảy ra tình trạng nào dưới đây?
A Giá vật liệu xây dựng tăng B Giá vật liệu xây dựng giảm
Câu 6 Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng bia là 15
triệu lít Số liệu trên phản ánh
Câu 7 Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất sẽ lựa chọn
phương án nào dưới đây?
C Giữ nguyên quy mô sản xuất D Tái cơ cấu sản xuất
Câu 8 Cửa hàng điện máy A mới khai trương với chương trình khuyến mãi giảm giá tất cả các mặt
hàng trong cửa hàng Người tiêu dùng đã lựa chọn thời điểm này để mua nhiều sản phẩm Điều nàythể hiện nội dung nào dưới đây trong biểu hiện quan hệ cung- cầu?
A Cung > cầu → giá cả giảm B Cung < cầu → giá cả tăng
Câu 9 Những ngày gần tết, giá mai vàng trên thị trường tăng lên, cửa hàng A nắm bắt quyết định
mở rộng sản xuất Điều này thể hiện nội dung nào dưới đây trong biểu hiện quan hệ cung- cầu?
A Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung
B Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cầu
23
Trang 24C Cung -cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
D Cung-cầu tác động lẫn nhau
Câu 10 Khi vận dụng quan hệ cung – cầu, lí giải nào sau đây là đúng với tình trạng người dân khó
mua được vé máy bay, vé tàu trong dịp lễ tết?
A Do có sự đầu cơ vé chờ giá cao B Do không có yếu tố cạnh tranh
C Do nhu cầu di chuyển tăng D Do giá nhiên liệu tăng cao
Câu 11 Khi vận dụng quan hệ cung – cầu, lí giải nào sau đây là đúng khi các doanh nghiệp nhà
nước hay bán hàng bình ổn giá vào dịp cuối năm?
A Do giá trị hàng hóa tăng B Do có yếu tố cạnh tranh
C Do nhu cầu tiêu dùng tăng D Do sản xuất thu hẹp
Câu 12 Nhiều hộ gia đình ở huyện C phá thanh long ruột trắng để trồng thanh long ruột đỏ do giá
thanh long ruột đỏ có giá cao hơn nhiều Đây là biểu hiện nào trong nội dung quan hệ cung - cầu?
A Cung - cầu tác động lẫn nhau
B Cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường
C Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu
D Cung lớn hơn cầu làm cho giá giảm
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Anh K, L, G và J cùng chăn nuôi lợn trên địa bàn huyện Z với quy mô trang trại hàng nghìn
con Khi giá thịt lợn hơi liên tục giảm thì anh K đã chấp nhận thua lỗ để bán hết cả đàn và chuyểnsang nuôi bò; anh L vẫn nuôi cầm chừng để đợi giá lên cao; anh G bán hết cả đàn rồi lại nuôi tiếplứa mới còn anh J bán hết cả đàn và để trống chuồng chờ đợi tình hình Những ai đã vận dụng tốtquan hệ cung cầu?
Câu 2 Công ty A dự định tung ra thị trường 1.000 chiếc điện thoại thông minh dành cho người
khiếm thị Theo thông tin khảo sát nhu cầu về mặt hàng này là hơn 2.000 chiếc Giá cả của chiếcđiện thoại này sẽ vận động như thế nào?
A Sẽ tăng lên so với giá cả dự kiến ban đầu
B Sẽ ổn định như giá cả dự kiến ban đầu
C Sẽ giảm so với dự kiến giá cả ban đầu
D Sẽ bằng với giá trị của chiếc điện thoại được tạo ra
Câu 3 Trên thị trường hiện nay, nhu cầu rau sạch đang tăng Ba của P đề nghị tăng thêm từ từ diện
tích trồng rau sạch, mẹ của P đề nghị toàn bộ diện tích đất trồng của gia đình chuyển sang trồng rausạch, chị của P đề nghị giữ nguyên diện tích còn P đề nghị thu hẹp diện tích rau sạch và chuyểnsang trồng loại hoa màu khác.Trong trường hợp này ai vận tốt quy luật cung – cầu?
24
Trang 25CHỦ ĐỀ 6 CÔNG NGHIỆP HÓA- HIỆN ĐẠI HÓA ĐẤT NƯỚC
CÂU HỎI NHẬN BIẾT
Câu 1 Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất từ sử dụng lao động thủ
công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp
cơ khí là biểu hiện quá trình nào dưới đây?
C Công nghiệp hóa, hiện đại hóa D Cơ giới hóa, tự động hóa
Câu 2 Quốc gia nào dưới đây tiến hành công nghiệp hóa đầu tiên trên thế giới?
Câu 3 Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến hiện đại
vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là nội dung của khái niệm nào sauđây?
CÂU HỎI THÔNG HIỀU
Câu 1 Quan điểm nào dưới đây không đúng khi lí giải về tính tất yếu của công nghiệp hóa- hiện
đại hóa ở nước ta?
A Do yêu cầu phải phát triển nhanh để tiến lên chủ nghĩa xã hội
B Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao
C Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội
D Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu so với các nước khác
Câu 2 Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các
lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Câu 3 Trong các luận điểm nói về công nghiệp hóa dưới đây, luận điểm nào không đúng?
A Công nghiệp hóa chỉ được thực hiện ở các nước lạc hậu
B Công nghiệp hóa chỉ được tiến hành ở các nước nghèo, đang phát triển
C Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước đi lên chủ nghĩa xã hội
D Công nghiệp hóa là tất yếu chỉ có ở các nước phát triển
Câu 4 Đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướng công
nghiệp hóa – hiện đại hóa gắn với phát triển yếu tố nào sau đây?
Câu 5 Một nước thực hiện công nghiệp hóa – hiện đại hóa muộn như Việt Nam, muốn rút ngắn
khoảng cách lạc hậu so với các nước phát triển thì phải
A chuyển sang nền kinh tế tri thức B tạo ra năng xuất lao động xã hội cao
C gắn công nghiệp hóa – hiện đại hóa D phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất
Câu 6 Để xây dựng được một cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiểu quả trong quá trình công
nghiệp hóa, hiện đại hóa thì nước ta cần phải
A thay đổi vùng kinh tế B thực hiện chính sách kinh tế mới
C phát triển kinh tế thị trường D chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Câu 7 Sự phát triển của công nghệ thông tin truyền thông hiện đại có tác dụng như thế nào của quá
trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
A Tạo tiền đề cho việc hình thành, phát triển nền văn hoá mới XHCN
B Tạo cơ sở vật chất cho việc xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ
25
Trang 26C Tạo tiền đề để phát triển lực lượng sản xuất.
D Tạo tiền đề củng cố quan hệ sản xuất XHCN
CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP
Câu 1 Anh A sử dụng máy cày hiện đại để cày ruộng thay cho việc sử dụng sức kéo của trâu bò
trước đây Việc làm của anh A là thực hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Câu 2 Trong nông nghiệp, chuyển từ hình tức lao động “con trâu đi trước, cái cày theo sau” sang
lao động bằng máy móc là thể hiện quá trình nào ở nước ta hiện nay?
Câu 3 Anh A được công ty B đưa đi học tập kinh nghiệm ở nước ngoài về kỹ thuật nuôi tôm Việc
làm này của công ty B là thể hiện nội dung cơ bản nào của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở nước ta?
A Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất B Phát triển mạnh mẽ khoa học kỹ thuật
C Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin B Phát triển mạnh mẽ nguồn nhân lực
Câu 4 Công nghệ vi sinh, kĩ thuật gen và nuôi cấy tế bào được ứng dụng ngày càng nhiều trong các
lĩnh vực là biểu hiện của quá trình nào ở nước ta hiện nay?
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO
Câu 1 Sau khi tốt nghiệp ngành nông nghiệp, M không đi xin việc mà về cùng gia đình mở trang
trại trồng vải thiều theo tiêu chuẩn VietGap Nhờ có kĩ thuật và niềm đam mê, vườn vải của gia đình
M năm nào cũng sai trĩu quả, ít sâu bệnh đã mang lại thu nhập cao, ổn định cho gia đình Việc làmcủa M thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động nào sau đây?
A Lao động chân tay chuyển sang lao động tri thức
B Lao động trí thức chuyển sang lao động chân tay
C Lao động truyền thống chuyển sang lao động thủ công
D Lao động chân tay chuyển sang lao động máy móc
Câu 2 Ông A thường xuyên nghiên cứu những kĩ thuật mới nhằm tìm nhiều giải pháp giúp cho cây
lúa phát triển tốt nhất, do đó mà năng suất lúa của ông A đạt rất cao Theo em, ông A đã thực hiệntốt trách nhiệm nào sau đây của công dân đối với sự nghiệp CNH, HĐH đất nước?
A Nhận thức đúng đắn về tính khách quan, tác dụng của CNH, HĐH
B Lựa chọn ngành nghề, mặt hàng có khả năng cạnh tranh cao
C Tiếp thu, ứng dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất, tạo năng suất cao
D Thường xuyên học tập, nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn
Câu 3 Cơ quan thuế ở Thành phố B áp dụng thu thuế từ doanh nghiệp qua mạng Internet Điều này
thể hiện quá trình ứng dụng khoa học – công nghệ vào
A quá trình sản xuất kinh doanh B quá trình dịch vụ
C quản lý văn hóa - xã hội D quản lý kinh tế - xã hội
26