1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỒ án kĩ THUẬT THỰC PHẨM 1 TÍNH TOÁN THIẾT kế hệ THỐNG sấy hầm DÙNG để sấy CHUỐI

62 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề án kỹ thuật thực phẩm Tính Toán Thiết Kế Hệ Thống Sấy Hầm Dùng Để Sấy Chuối
Tác giả Tôn Nữ Mai Khương, Vũ Thùy Nhã Uyển
Người hướng dẫn Phan Thế Duy
Trường học Trường Đại Học Cộng Nghiệp Thực Phẩm TP.HCM
Chuyên ngành Kỹ Thuật Thực Phẩm
Thể loại đồ án kỹ thuật thực phẩm
Năm xuất bản 2021
Thành phố TP Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 709,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trổng đổ* a1n na#ý nhổ1m êm đườc giaổ nhiê/m vu thiêAt kêAmổ/t hê/ thổAng saAý du#ng chổ viê/c saAý nguýê/n liê/u la# chuổAi... ChuổAi cu3ngraAt gaiu# ca1c lổai vitamin như Vitamin Ạ, C,

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỌNG NGHIỆP THƯC PHẠM TP HCM

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CỌNG NGHIỆP THƯC PHẠM TP HCM

Trang 3

TP HỌ CHI MINH, 2022

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ

La/p da#n ý1 pha/n cổ/ng, chường 1 (tổ7ng quan PP saAý chuổAi va# hê/

thổAng saAý ha*m), chường 2

13/11/20

21

Chư3a nổ/i dung tua*n 1, muc luc chường 3, chường 5

22/11/20

21

30/12/20

21

Chường 3 ( muc 2.3), chường 4 (muc 1, 2)

05/01/20

22

Chường 5 (Calổrifêr) , pha*n kêAt lua/n , vê3 caAu taổ thiêAt bi chì1nh dang nguýê/n lì1 la#m viê/c

Chường 5 (quat), vê3 sờ đổ* hê/

thổAng thiêAt bi, va# nê/u nguýê/n lì1 la#mviê/c cu(a sờ đổ*

28/02/20

22

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

4

Trang 5

Trang 6

LỜI CAM ĐOAN

Chu1ng êm cam đổan raGng ba1ổ ca1ổ khổ1a lua/n tổAt nghiê/p na#ý la# dổ chì1nh chu1ng êmthưc hiê/n dườ1i sư hườ1ng daNn cu(a tha*ý Phan ThêA Duý Ca1c sổA liê/u va# kêAt qua( pha/n tì1chtrổng ba1ổ ca1ổ la# trung thưc, khổ/ng saổ chê1p tư# baAt cư1 đê* ta#i nghiê/n cư1u khổa hổcna#ổ

TP.HCM, tháng 03 năm 2022SINH VIÊN THỰC HIỆN(Kí và ghi rõ họ tên)

6

Trang 7

TÓM TẮT ĐỒ ÁN

Tính toán thiết kế hệ thống sấy hầm dùng để sấy chuối

Các dữ liệu ban đầu:

- Đia điê7m saAý: Tp HCM

- NaHng suaAt 350kg/mê(

- Đổ/ a7m chuổAi ban đa*u 50%

- Đổ/ a7m sau saAý 10%

- Ta1c nha/n saAý la# khổ/ng khì1

- Calổriphê baGng hời nườ1c ba3ổ hổ#a

- Thờ#i gian saAý chổ 1 mê( la# 10h

Mục tiêu đề tài: Tính toán và thiết kế được hệ thống sấy hầm dùng để sấy chuối

Nắm được nguyên lí hoạt động và quy trình thực hiện của hệ thống sấy hầm, có thể vẽ được sơ đồ hệ thống và cấu tạo của thiết bị.

SaAý nổ/ng sa(n la# mổ/t quý trì#nh cổ/ng nghê/ phư1c tap Nổ1 cổ1 thê7 thưc hiê/n trê/n như3ngthiêAt bi saAý kha1c nhau Ưng vờ1i mổ/t lổai nổ/ng sa(n ta ca*n chổn chêA đổ/ saAý thì1ch hờpnhaGm đat naHng suaAt caổ, chaAt lường sa(n pha7m saAý tổAt va# tiêAt kiê/m naHng lường Vì1 duđiê7n hì#nh la# chuổAi, dổ ư1ng dung rổ/ng ra3i cu(a nổ1 ma# khổAi lường đườc sư( dung la# raAtlờ1n, nhaAt la# trổng ca1c ngha#nh nổ/ng nghiê/p va# cổ/ng nghiê/p thưc pha7m…nê/n viê/c chêAbiêAn va# ba(ổ qua(n raAt quan trổng ỜR trang tha1i saAý như va/ý thì# sa(n pha7m sê3 đườc ba(ổqua(n la/u hờn, dêN đổ1ng gổ1i va# va/n chuýê7n đi xa đê7 phuc vu chổ ca1c ngha#nh sa(n xuaAtkha1c Va/ý nê/n nhổ1m êm đa3 nghiê/n cư1u tì1nh tổa1n thiêAt kêA hê/ thổAng saAý ha*m đê7 saAýchuổAi nhaGm đat naHng suaAt caổ, chaAt lường sa(n pha7m saAý tổAt va# tiêAt kiê/m naHng lường

Ý nghĩa của đề tài: Giải quyết một phần lượng chuối chín còn dư thừa sau mỗi mùa

vụ cho người nông dân đồng thời còn giúp tăng giá trị và thời gian bảo quản cho sản phẩm

Hê/ thổAng saAý ha*m du#ng đê7 saAý chuổAi cổ1 nhiê*u ưu điê7m va# cổ/ng dung phuc vu chổcổ/ng nghiê/p thưc pha7m: Ha#m lường nườ1c cổ#n lai trổng sa(n pha7m cổ#n raAt ì1t (8-10%),ba(ổ qua(n thưc pha7m saAý khổ/ la/u; Ưng dung rổ/ng ra3i, rê( tiê*n, qua1 trì#nh saAý diêNn ra

Trang 8

nhanh Cổ1 thê7 điê*u khiê7n đườc tý( trổng sa(n pha7m; ThiêAt bi cổ1 naHng suaAt caổ, la#m viê/cliê/n tuc va# cổ1 thê7 tư đổ/ng hổ1a hổa#n tổa#n Va/n ha#nh va# ba(ổ dườ3ng đờn gia(n.

LỜI CẢM ƠN

Đê7 hổa#n tha#nh khổ1a lua/n na#ý, trườ1c hêAt chu1ng êm xin gư(i lờ#i ca(m ờn cha/n tha#nhđêAn quý1 tha*ý, cổ/ gia1ổ trổng khổa Cổ/ng nghê/ thưc pha7m trườ#ng Đai hổc Cổ/ng nghiê/pThưc pha7m TP Hổ* Chì1 Minh đa3 truýê*n đat kiêAn thư1c va# kinh nghiê/m quý1 ba1u chổchu1ng êm trổng suổAt qua1 trì#nh hổc ta/p va# rê#n luýê/n tai trườ#ng

Trổng qua1 trì#nh thưc hiê/n đê* ta#i chu1ng êm đa3 gaHp khổ/ng ì1t khổ1 khaHn Nhưng vờ1i

sư đổ/ng viê/n giu1p đờ3 cu(a quý1 tha*ý cổ/, ngườ#i tha/n va# ban bê#, chu1ng êm cu3ng đa3 hổa#ntha#nh tổAt đê* ta#i nghiê/n cư1u cu(a mì#nh va# cổ1 đườc như3ng kinh nghiê/m, kiêAn thư1c hư3uì1ch chổ ba(n tha/n

ĐaHc biê/t chu1ng êm xin gờ(i lờ#i ca(m ờn sa/u saVc đêAn tha*ý Phan ThêA Duý, ngườ#i đa3trưc tiêAp hườ1ng daNn va# ta/n tì#nh giu1p đờ3 chu1ng êm trổng suổAt thờ#i gian thưc hiê/n đê*ta#i

Du# đa3 cổA gaVng nhưng khổ/ng thê7 tra1nh khổ(i như3ng sai sổ1t RaAt mổng sư thổ/ng ca(mva# đổ1ng gổ1p ý1 kiêAn cu(a quý1 tha*ý cổ/ va# ca1c ban đê7 khổ1a lua/n đườc hổa#n thiê/n

CuổAi cu#ng, xin kì1nh chu1c quý1 tha*ý cổ/ va# ca1c ban sư1c khổ(ê, luổ/n tha#nh cổ/ng trổngcổ/ng viê/c va# cuổ/c sổAng

Chúng em xin chân thành cảm ơn!

8

Trang 9

MỤC LỤC

DẠNH MUC HINH ẠRNH 11

DẠNH MUC BẠRNG 12

LỜI MỜR ĐẠU 13

CHƯỜNG 1: TỌNG QUẠN 14

1 Tổ7ng quan nguýê/n liê/u 14

1.1 Nguổ*n gổAc 14

1.2 Pha/n lổai 14

1.3 ĐaHc điê7m cờ ba(n cu(a chuổAi: 15

1.4 Gia1 tri dinh dườ3ng cu(a qua( chuổAi: 15

1.5 Cổ/ng dung cu(a chuổAi: 16

1.6.Tì1nh chaAt va/t lì1 cờ ba(n cu(a chuổAi: 17

2 Tổ7ng quan vê* phường pha1p saAý chuổAi 17

2.1 Ba(n chaAt cu(a qua1 trì#nh saAý 17

2.2 Pha/n lổai phường pha1p saAý 18

2.2.1 SaAý đổAi lưu 18

2.2.2 SaAý tiêAp xu1c 18

2.2.3 SaAý bư1c xa 18

2.2.4 SaAý baGng vi sổ1ng va# dổ#ng điê/n caổ ta*n 18

2.2.5 SaAý thaHng hổa 19

2.3 Nha/n tổA a(nh hườ(ng đêAn qua1 trì#nh saAý chuổAi 19

3 Tổ7ng quan vê* hê/ thổAng saAý ha*m 20

3.1 Hê/ thổAng saAý ha*m 20

3.2 Phường pha1p saAý 20

3.3 ChêA đổ/ saAý 20

3.4 Tì1nh ca1c thổ/ng sổA cu(a ta1c nha/n saAý 21

CHƯỜNG 2 – THIỆ]T KỆ] QUY TRINH CỌNG NGHỆ 24

1 Sờ đổ* quý trì#nh cổ/ng nghê/ 24

2 ThuýêAt minh quý trì#nh cổ/ng nghê/ 25

2.1 Lưa chổn, pha/n lổai 25

2.2 Rư(a 25

2.3 Bổ1c vổ( 25

Trang 10

2.4 Rư(a bổ/t 26

2.5 CaVt la1t 26

2.6 SaAý 26

2.7 Pha/n lổai 27

2.8 Xư( lý1 tia tư( ngổai 27

2.9 Đổ1ng gổ1i 27

2.10 Ba(ổ qua(n 27

CHƯỜNG 3 – TINH TỌẠN CỌNG NGHỆ 28

1 Tì1nh tổa1n ca/n baGng va/t chaAt 28

1.1 Ca1c ký1 hiê/u 28

1.2 Đổ/ a7m cu(a va/t liê/u: 28

1.3 Ca/n baGng va/t chaAt chổ qua1 trì#nh saAý 28

2 Tì1nh tổa1n ca/n baGng naHng lường 28

2.1 Tổ7ng ca1c tổ7n thaAt nhiê/t trổng hê/ thổAng saAý 28

2.2 Tì1nh tổa1n qua1 trì#nh lý1 thuýêAt 32

2.3 Lưu lường khổ/ng khì1 khổ/ lì1 thuýêAt 34

CHƯỜNG 4 – TINH TỌẠN THIỆ]T KỆ] THIỆ]T BI CHINH 36

1 Thổ/ng sổA trang tha1i cu(a ta1c nha/n saAý 36

2 Xa1c đinh kì1ch thườ1c cu(a thiêAt bi saAý 36

2.1 Kì1ch thườ1c cu(a khaý saAý 36

2.2 Kì1ch thườ1c cu(a xê gổổ#ng 37

2.3 Kì1ch thườ1c cu(a ha*m saAý 37

3 Tì1nh tổa1n qua1 trì#nh saAý thưc 38

3.1 Thổ/ng sổA cu(a khổ/ng khì1 sau thiêAt bi saAý (thổ/ng sổA khổ/ng khì1 tha(i ra ngổa#i, cu3ng như khổ/ng khì1 hổ*i lưu tai buổ*ng hổ#a trổ/n) 38

3.2 Thổ/ng sổA cu(a khổ/ng khì1 sau buổ*ng trổ/n (M t ) 39

3.3 Thổ/ng sổA khổ/ng khì1 sau khi ra khổ(i Calổrifêr (đi va#ổ thiêAt bi saAý) (1t) 40

4 Lưu lường khổ/ng khì1 khổ/ thưc têA ca*n du#ng 40

4.1 Lường khổ/ng khì1 khổ/ thưc têA lưu chuýê7n trổng thiêAt bi saAý 40

4.2 Lường khổ/ng khì1 khổ/ ngổa#i trờ#i thưc têA caAp va#ổ ca*n thiêAt 41

5 Nhiê/t lường ca*n cung caAp chổ ta1c nha/n saAý tư# Calổrifêr 41

CHƯỜNG 5 – TINH TỌẠN THIỆ]T KỆ] THIỆ]T BI PHU 43

1 Tì1nh tổa1n thiêAt kêA calổrifêr 43

10

Trang 11

1.1 Ca1c thổ/ng sổA cờ ba(n đê7 thiêAt kêA calổrifêr 43

1.2 Tì1nh tổa1n thiêAt kêA calổrifêr 43

2 Quat 49

2.1 Tì1nh trờ( lưc quat 49

2.2 Tì1nh tổa1n chổn quat 53

KỆ]T LUẠN 55

PHU LUC 56

TẠI LIỆU THẠM KHẠRỌ 57

Trang 12

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hì#nh 1: Qua( chuổAi 13Hì#nh 2: Đổ* thi I-d cu(a qua1 trì#nh saAý lý1 thuýêAt 21Hì#nh 3: Quý trì#nh sa(n xuaAt chuổAi saAý 23

12

Trang 13

DANH MỤC BẢNG

Ba(ng 1: Gia1 tri dinh dườ3ng trê/n 100g chuổAi 15Ba(ng 2: Ca1c thổ/ng sổA trang tha1i cu(a ta1c nha/n saAý 35Ba(ng 3: Ca/n baGng nhiê/t cu(a hê/ thổAng saAý 41

Trang 14

LỜI MỞ ĐẦU

Trổng như3ng naHm ga*n đa/ý nê*n nổ/ng nghiê/p nườ1c ta đa3 đat nhiê*u tha#nh tưu tổ lờ1n.Ngổa#i viê/c đa1p ư1ng nhu ca*u tiê/u du#ng nổ/i đia, nườ1c ta đa3 baVt đa*u xuaAt kha7u nổ/ng sa(ncu#ng vờ1i ca1c chêA pha7m cu(a nổ1 Dổ đổ1 viê/c ư1ng dung ca1c cổ/ng nghê/ mờ1i đổ1ng mổ/t vaitrổ# hêAt sư1c quan trổng Trổng đổ1, cổ/ng nghiê/p saAý la# kha/u quan trổng trổng cổ/ngnghê/ sau thu hổach, chêA biêAn va# ba(ổ qua(n nổ/ng sa(n

SaAý la# mổ/t qua1 trì#nh cổ/ng nghê/ đườc sư( dung trổng raAt nhiê*u nga#nh cổ/ng nổ/ngnghiê/p Qua1 trì#nh saAý khổ/ng chì( la# qua1 trì#nh ta1ch nườ1c va# hời nườ1c ra khổ(i va/t liê/umổ/t ca1ch đờn thua*n ma# la# qua1 trì#nh cổ/ng nghê/ Nổ1 đổ#i hổ(i sau khi saAý va/t liê/u pha(iđa(m ba(ổ chaAt lường caổ, tiê/u tổAn naHng lường ì1t va# chi phì1 va/n ha#nh thaAp Đê7 thưc hê/nqua1 trì#nh saAý ngườ#i ta sư( dung mổ/t hê/ thổAng gổ*m nhiê*u thiêAt bi như thiêAt bi saAý( ha*m saAý, tha1p saAý, thu#ng saAý ), thiêAt bi đổAt nổ1ng ta1c nha/n (clổrifêr) hổaHc thiêAt bila#m lanh đê7 la#m khổ/ ta1c nha/n, quat, bờm va# mổ/t sổA thiêAt bi phu như ha*m đổAt,cýclổnê Chu1ng ta gổi hê/ thổAng ca1c thiêAt bi thưc hiê/n mổ/t qua1 trì#nh saAý cu thê7 na#ổ đổ1la# mổ/t hê/ thổAng saAý

Ha*m saAý la# mổ/t trổng như3ng hê/ thổAng saAý đổAi lưu thổ/ng dung nhaAt Hê/ thổAng saAýha*m cổ1 naHng suaAt lờ1n hờn, cổ1 thê7 saAý liê/n tuc hổaHc ba1n liê/n tuc va# luổ/n luổ/n la# hê/thổAng saAý đổAi lưu cườ3ng bư1c Trổng đổ* a1n na#ý nhổ1m êm đườc giaổ nhiê/m vu thiêAt kêAmổ/t hê/ thổAng saAý du#ng chổ viê/c saAý nguýê/n liê/u la# chuổAi Vờ1i nhiê/m vu đổ1, cổ/ng nghê/saAý đườc ýê/u ca*u la# saAý ha*m vờ1i ta1c nha/n saAý la# khổ/ng khì1 đườc gia nhiê/t va# nhờ#quat thổ7i va#ổ Hê/ thổAng na#ý đườc laVp đaHt tai Tha#nh phổA Hổ* Chì1 Minh vờ1i nhiê/t đổ/khổ/ng khì1 cổ1 đổ/ a7m trung bì#nh trổng naHm la# t = 27°C; φ = 79 % Đa/ý la# la*n đa*u tiê/nthiêAt kêA hê/ thổAng saAý nê/n trổng qua1 trì#nh tì1nh tổa1n cổ1 nhiê*u sai sổ1t dổ kiêAn thư1c cổ#nhan chêA, kì1nh mổng Tha*ý (Cổ/) va# ca1c ban thổ/ng ca(m va# ta/n tì#nh giu1p đờ3

14

Trang 15

− ChuổAi đườc trổ*ng ờ( ì1t nhaAt 107 quổAc gia ỜR nhiê*u vu#ng trê/n thêA giờ1i va# trổngthường mai, "chuổAi" la# tư# thườ#ng đườc du#ng đê7 chì( ca1c lổai qua( chuổAi mê*m va# ngổt.Như3ng giổAng ca/ý trổ*ng cổ1 qua( chaVc hờn đườc gổi chuổAi la1 Cu3ng cổ1 thê7 caVt chuổAimổ(ng, sau đổ1 đêm chiê/n haý nườ1ng đê7 aHn giổAng như khổai ta/ý ChuổAi khổ/ cu3ng đườcnghiê*n tha#nh bổ/t chuổAi.

− Qua( cu(a như3ng ca/ý chuổAi dai (ờ( Viê/t Nam cổ#n gổi la# chuổAi rư#ng) cổ1 nhiê*u hổ/t lờ1nva# cư1ng Nhưng ha*u hêAt lổai chuổAi đườc buổ/n ba1n đê7 aHn thiêAu hổ/t (xêm Tra1i ca/ýkhổ/ng cổ1 hổ/t ) vì# đa3 đườc thua*n hổ1a la/u đờ#i nê/n cổ1 bổ/ nhiêNm saVc thê7 tam bổ/i Cổ1 hailổai chuổAi cờ ba(n: ca1c dang chuổAi tra1ng miê/ng cổ1 ma#u va#ng va# aHn đườc khi chì1n, cổ#nca1c lổai chuổAi naAu đườc naAu khi cổ#n ma#u xanh Ha*u hêAt chuổAi đườc xuaAt kha7u thuổ/cvê* lổai đa*u tiê/n; tuý nhiê/n, chì( khổa(ng 10–15% tổ7ng sa(n lường chuổAi đườc xuaAt kha7u.Hổa Ký# va# ca1c nườ1c trổng Liê/n minh cha/u Ạu nha/p kha7u chuổAi nhiê*u nhaAt

1.2 Pha/n lổai

ChuổAi cổ1 nhiê*u lổai nhưng cổ1 3 lổai chì1nh:

− ChuổAi tiê/u ( cổ#n gổi la# chuổAi gia# )

− ChuổAi gổổ#ng ( cổ#n gổi la# chuổAi ta/ý, chuổAi sư1, chuổAi Xiê/m )

Trang 16

Hình 1: Quả chuối

1.3 Đặc điểm cơ bản của chuối:

− ChuổAi la# mổ/t lổai quă da#i, vổ( nhadn va# ha*u như cổ1 quanh naHm ChuổAi cổ1 nguổ*n gổActư# khu vưc Malaýsiạ Lổai tra1i ca/ý na#ý baVt đa*u trờ( nê/n phổ7 biêAn trê/n thêA giờ1i tư# thêAký( 20 va# pha1t triê7n tổAt nhaAt ờ( như3ng nời cổ1 khì1 ha/u nhiê/t đờ1ị Chu1ng đườc trổ*ng chu(ýêAu phuc vu chổ a7m thưc, chổ viê/c săn xuaAt sời bổ/ng, du#ng trổng ngha#nh dê/t va# chêAtaổ giaAý Chu1ng ta cổ1 thê7 thườ(ng thư1c lổai quă na#ý baGng ca1ch aHn trưc tiêAp khi quăchì1n, hổaHc cổ1 thê7 chêA biêAn baGng nhiê*u mổ1n aHn haAp daNn kha1c nhau tư# quă chuổAi, chaenghan như ca1c lổai ba1nh chuổAi, ca1c mổ1n salad hổa quă, ba1nh nườ1ng, mổ1n tra1ng miê/ng,

− ChuổAi cu3ng cổ1 nhiê*u ma#u saVc va# kì1ch cờ3 kha1c nhaụ Khi chì1n, quă chuổAi cổ1 thê7 cổ1ma#u va#ng, ma#u đổ( saNm, hổaHc ma#u tì1ạ Cổ1 taAt că hờn 50 lổai chuổAi kha1c nhau trê/n thêAgiờ1ị ĐaHc điê7m chung cu(a hì#nh dang chuổAi la# quă chuổAi đườc gaVn kêAt vờ1i nhau tha#nhbuổ*ng mổNi buổ*ng đườc chia tha#nh nhiê*u năi va# trê/n mổNi năi cổ1 khổăng tư# 10 đêAn 20quặ ChuổAi la# mổ/t trổng như3ng quă raAt tổAt va# cổ1 nhiê*u cổ/ng dung, đaHc biê/t la# chuổAichì1n ca/ý Khi chì1n, tinh bổ/t cổ1 trổng chuổAi sê3 đườc chuýê7n hổ1a tha#nh đườ#ng tư nhiê/n,va# vì# thêA chuổAi chì1n thườ#ng cổ1 vi ngổt diu va# thờm

1.4 Giá trị dinh dưỡng của quả chuối:

- Tha#nh pha*n hổ1a hổc cờ băn cu(a quă chuổAi sổAng (khổ/ng baổ gổ*m vổ():gổ*m 75%nườ1c, 23% carbổhýdratê, 1% prổtêin va# 1% ca1c chaAt bê1ổ kha1c

Bảng 1: Giá trị dinh dưỡng trên 100g chuối [5]

16

Trang 17

lường ês bê1ổ n

0,4087g

74,91g

ChuổAi chư1a mổ/t lường lờ1n prổtêin va# hýđrat-cacbổn Trổng chuổAi cổ#n baổ gổ*mmổ/t sổA lổai đườ#ng kha1c nhau như đườ#ng glucổzổ, đườ#ng lactổza, đườ#ng matổza,đườ#ng galactổzê, đườ#ng sucrổza (đườ#ng mì1a), đườ#ng fructổza va# tnh bổ/t ChuổAi cu3ngraAt gaiu# ca1c lổai vitamin như Vitamin Ạ, C,Ệ, Vitamin B2, sinh tổA R, dườ3ng chaAt niacin,Vitamin B12 va# mổ/t sổA khổa1ng chaAt như saVt, canxi, magiê, phổtphổ, kê3m va# flổruạNgổa#i ra cổ#n cổ1 ca1c axit amin thiêAt ýêAu như chaAt trýptổphan, lizin, lêuxin, glýxin,khổa1ng chaAt acginin…cu3ng cổ1 trổng tha#nh pha*n cu(a chuổAị Trổng mổ/t quă chuổAi, nổ1cổ1 thê7 chư1a trung bì#nh mổ/t lường calổ la# 100 đêAn 125 calổ Cổ1 thê7 nổ1i, chuổAi la# mổ/tlổai quă raAt tổAt chổ sư1c khổ(ê va# la# mổ/t lổai thưc pha7m raAt gia#u naHng lường

1.5 Công dụng của chuối:

− ChuổAi đườc du#ng như mổ/t phường thuổAc chư3a bê/nh raAt hiê/u quặ Hờn nư3a, dổchu1ng cổ1 chư1a lường đườ#ng kha1 caổ nê/n cu3ng đườc xêm như mổ/t thưc pha7m gia#unaHng lường Vờ1i như3ng gia1 tri dinh dườ3ng thiêAt ýêAu, lổai hổa quă na#ý mang lai mổ/t sổAlời ì1ch chổ sư1c khổê(

− ChuổAi raAt tổAt trổng viê/c căi thiê/n hê/ tiê/u hổa1 va# khổ/i phuc chư1c naHng hổat đổ/ngcu(a ruổ/t, chuổAi cu3ng giu1p giăm thiê7u bi ta1ổ bổ1n Trổng trườ#ng hờp bi tiê/u chăý, cờthê7 chu1ng ta sê3 maAt mổ/t lường chaAt điê/n giăi quan trổng, nêAu aHn chuổAi sê3 giu1p cờ thê7khổ/i phuc lai chaAt điê/n giăi vì# trổng chuổAi cổ1 lường kali caổ

− Ạcid bê1ổ cổ1 trổng chuổAi xanh giu1p nuổ/i dườ3ng têA ba#ổ niê/m mac da da#ý Như3ng têAba#ổ na#ý raAt cổ1 ì1ch trổng viê/c haAp thu canxi mổ/t ca1ch hiê/u quă, raAt ca*n thiêAt chổ sưpha1t triê7n khổê( manh cu(a hê/ xường

− ChaAt aminổ acid trýptổphan cổ1 trổng chuổAi sê3 đườc chuýê7n hổa1 tha#nh sêrổtổnin,giu1p giăm thiê7u triê/u chư1ng tra7m căm va# căi thiê/n ta/m trang Như va/ý, chuổAi la# mổ/tphường thư1c raAt tổAt nhaGm giăm caHng thaeng va# lổ a/ụ

− Ạkn chuổAi thườ#ng xuýê/n giu1p giăm nguý cờ thổa1i hổa1 điiê7m va#ng, mổ/t trổngnhư3ng nguýê/n nha/n ga/ý giăm thi lưc ờ( ngườ#i caổ tuổ7ị

Trang 18

− Dổ chư1a ha#m lường kali caổ va# natri thaAp, nê/n chuổAi chì1nh la# sư lưa chổn thì1chhờp đê7 gia(m thiê7u nguý cờ bi huýêAt a1p caổ va# đổ/t quý.

− ChuổAi cu3ng raAt gia#u hờp chaAt phênổlic giu1p chổAng la3ổ hổa1,vì# thêA aHn chuổAi thườ#ngxuýê/n cổ#n giu1p ngaHn ngư#a nguý cờ ung thư tha/n

− Dổ ha#m lường saVt caổ nê/n chuổAi giu1p taHng tha#nh pha*n hêmổglổbintrổng ma1u va#gia(m thiê7u bê/nh ma1u

 Tuý nhiê/n aHn chuổAi khổ/ng hờp lì1 sê3 daNn đêAn mổ/t sổA ta1c hai như:

- TaHng ca/n

- TaHng lường đườ#ng ga/ý hai chổ ngườ#i bi tiê7u đườ#ng

- TaHng Kali trổng ma1u

- Ta1ổ bổ1n, chư1ng bê/nh đau nư(a đa*u, sa/u raHng

1.6.Tính chất vật lí cơ bản của chuối:

− KhổAi lường riê/ng: ρ = 977 kg/m3

− Nhiê/t dung riê/ng: c = 1,0269 kJ/kg.đổ/

− Hê/ sổA daNn nhiê/t: λ = 0,52 W/m.đổ/

− Kì1ch thườ1c cu(a qua( chuổAi: đườ#ng kì1nh 2 – 5 cm

− Da#i: 8 – 20 cm

− KhổAi lường: 50 – 200 gr

− Đổ/ a7m va/t liê/u saAý:

 Đổ/ a7m cu(a chuổAi trườ1c khi đêm va#ổ saAý: ω1 = 50 %

 Đổ/ a7m cu(a chuổAi sau khi saAý: ω2 = 10 %

− Nhiê/t đổ/ saAý chổ phê1p: t = ( 60 ÷ 90) °C

2 Tổng quan về phương pháp sấy chuối

2.1 Bản chất của quá trình sấy

SaAý la# qua1 trì#nh sư( dung nhiê/t đê7 ta1ch nườ1c ra khổ(i maNu nguýê/n liê/u, dổ chê/nhlê/ch a7m ờ( bê* maHt va# bê/n trổng va/t liê/u haý nổ1i ca1ch kha1c dổ chê/nh lê/ch a1p suaAt hờiriê/ng pha*n ờ( bê* maHt va/t liê/u va# mổ/i trườ#ng xung quanh Trổng qua1 trì#nh saAý, nườ1c

18

Trang 19

đườc ta1ch ra khổ(i nguýê/n liê/u thêổ nguýê/n taVc bổAc hời (êvapổratiổn) hổaHc thaHng hổa(sublimatiổn)

2.2 Phân loại phương pháp sấy (p.333, [1])

2.2.1 SaAý đổAi lưu

Trổng phường pha1p na#ý, ngườ#i ta sư( dung khổ/ng khì1 nổ1ng đê7 la#m ta1c nha/n saAý.MaNu nguýê/n liê/u sê3 đườc tiêAp xu1c trưc tiêAp vờ1i khổ/ng khì1 nổ1ng trổng buổ*ng saAý, mổ/tpha*n a7m trổng nguýê/n liê/u sê3 đườc bổAc hời Như va/ý, maNu nguýê/n liê/u ca*n saAý sê3đườc caAp nhiê/t thêổ nguýê/n taVc đổAi lưu Khi đổ1, đổ/ng lưc qua1 trì#nh saAý la# dổ:

+ Sư chê/nh lê/ch a1p suaAt hời tai bê* maHt nguýê/n liê/u va# trổng ta1c nha/n saAý, nhờ# đổ1ma# ca1c pha/n tư( nườ1c tai bê* maHt nguýê/n liê/u sê3 bổAc hời

+ Sư chê/nh lê/ch a7m tai bê* maHt va# ta/m cu(a nguýê/n liê/u, nhờ# đổ1 ma# a7m tai ta/mnguýê/n liê/u sê3 khuêAch ta1n ra vu#ng bê* maHt

2.2.2 SaAý tiêAp xu1c

MaNu nguýê/n liê/u ca*n saAý đườc đaHt lê/n mổ/t bê* maHt đa3 đườc gia nhiê/t, nhờ# đổ1 ma#nhiê/t đổ/ cu(a nguýê/n liê/u sê3 gia taHng va# la#m chổ mổ/t pha*n a7m trổng nguýê/n liê/u sê3bổAc hời va# thổa1t ra mổ/i trườ#ng bê/n ngổa#i Trổng phường pha1p na#ý, maNu nguýê/n liê/uca*n saAý sê3 đườc caAp nhiê/t thêổ nguýê/n taVc daNn nhiê/t

2.2.3 SaAý bư1c xa

Trổng phường pha1p na#ý, ngườ#i ta sư( dung nguổ*n nhiê/t bư1c xa đê7 cung caAp chổmaNu nguýê/n liê/u ca*n saAý Nguổ*n bư1c xa đườc sư( dung phổ7 biêAn hiê/n naý la# tia hổ*ngngổai Nguýê/n liê/u sê3 haAp thu naHng lường cu(a tia hổ*ng ngổai va# nhiê/t đổ/ cu(a nổ1 sê3taHng lê/n Trổng phường pha1p saAý bư1c xa, maNu nguýê/n liê/u đườc caAp nhiê/t nhờ# hiê/ntường bư1c xa, cổ#n sư tha(i a7m tư# maNu nguýê/n liê/u ra mổ/i trườ#ng bê/n ngổa#i sê3 xa(ý rathêổ nguýê/n taVc đổAi lưu

2.2.4 SaAý baGng vi sổ1ng va# dổ#ng điê/n caổ ta*n

Vi sổ1ng la# như3ng sổ1ng điê/n tư# vờ1i ta*n sổA 300 - 300000 MHz Dườ1i ta1c đổ/ng cu(a visổ1ng, ca1c pha/n tư( nườ1c trổng maNu nguýê/n liê/u ca*n saAý sê3 chuýê7n đổ/ng quaý cưc liê/ntuc Hiê/n tường na#ý la#m pha1t sinh nhiê/t va# nhiê/t đổ/ cu(a nguýê/n liê/u sê3 gia taHng Khi

Trang 20

đổ1, mổ/t sổA pha/n tư( nườ1c tai vu#ng bê* maHt cu(a nguýê/n liê/u sê3 bổAc hời Cổ#n trổngtrườ#ng hờp sư( dung dổ#ng điê/n caổ ta*n, nguýê/n taVc gia nhiê/t maNu nguýê/n liê/u ca*n saAýcu3ng tường tư như trườ#ng hờp sư( dung vi sổ1ng, tuý nhiê/n ta*n sổA sư( dung sê3 thaAphờn (27-100 MHz)

2.2.5 SaAý thaHng hổa

Trổng phường pha1p na#ý, maNu nguýê/n liê/u ca*n saAý trườ1c tiê/n sê3 đườc đêm lanhđổ/ng đê7 mổ/t pha*n a7m trổng nguýê/n liê/u chuýê7n sang trang tha1i raVn TiêAp thêổ, ngườ#i

ta sê3 taổ a1p suaAt cha/n khổ/ng va# na/ng nhê nhiê/t đổ/ đê7 nườ1c thaHng hổa, tư1c nườ1c sê3chuýê7n tư# trang tha1i raVn sang trang tha1i hời ma# khổnổg qua trang tha1i lổ(ng

2.3 Nhân tố ảnh hưởng đến quá trình sấy chuối

Trổng qua1 trì#nh saAý chuổAi qua( xa(ý ra mổ/t lổat biêAn đổ7i hổ1a sinh, hổ1a lý1, caAu tru1c cờhổc va# ca1c biêAn đổ7i baAt lời kha1c, la#m a(nh hườ(ng tờ1i chaAt lường sa(n pha7m Như3ng biêAnđổ7i cờ hổc baổ gổ*m sư biêAn dang, nư1t, cổng quêổ, biêAn đổ7i đổ/ xổAp Sư thaý đổ7i hê/kêổ dổ pha raVn (prổtêin, tinh bổ/t, đườ#ng, ) bi biêAn tì1nh thuổ/c vê* như3ng biêAn đổ7i hổ1alý1 Như3ng biêAn đổ7i hổ1a sinh trổng qua1 trì#nh saAý la# như3ng pha(n ư1ng taổ tha#nhmêlanổidin, caramên, như3ng pha(n ư1ng ổxý hổ1a va# pổlýmê hổ1a ca1c hờp chaAt pổlifênổl,pha/n hu(ý vitamin va# biêAn đổ7i chaAt ma#u

Ha#m lường vitamin trổng chuổAi qua( saAý thườ#ng thaAp hờn trổng chuổAi qua( tười vì#chu1ng bi pha1 hu(ý mổ/t pha*n trổng qua1 trì#nh saAý va# xư( lý1 trườ1c khi saAý Ạcid ascổrbicva# carổtên bi tổ7n thaAt la# dổ qua1 trì#nh ổxý hổ1a, ribổflavin nhaý ca(m vờ1i a1nh sa1ng, cổ#nthiamin bi pha1 hu(ý bờ(i nhiê/t va# sư sunfit hổ1a

Đê7 tra1nh hổaHc la#m cha/m ca1c biêAn đổ7i khổ/ng thua/n nghich aAý, cu3ng như taổ điê*ukiê/n đê7 a7m thổa1t ra khổ(i chuổAi qua( mổ/t ca1ch dêN da#ng, ca*n cổ1 chêA đổ/ saAý thì1ch hờpchổ tư#ng lổai sa(n pha7m

Nhiê/t đổ/ saAý: Nhiê/t đổ/ saAý ca#ng caổ thì# tổAc đổ/ saAý ca#ng nhanh, qua1 trì#nh ca#ng cổ1hiê/u qua( caổ Nhưng khổ/ng thêA sư( dung nhiê/t đổ/ saAý caổ chổ saAý chuổAi qua( vì# chuổAiqua( la# sa(n pha7m chiu nhiê/t kê1m Trổng mổ/i trườ#ng a7m, nêAu nhiê/t đổ/ caổ hờn 60ổC thì#prổtêin đa3 bi biêAn tì1nh; trê/n 90ổC thì# fructổsê baVt đa*u bi caramên hổ1a, ca1c pha(n ư1ngtaổ ra mêlanổidin, pổlimê hổ1a ca1c hờp chaAt caổ pha/n tư( xa(ý ra manh Cổ#n ờ( nhiê/t đổ/

20

Trang 21

caổ hờn nư3a, chuổAi qua( cổ1 thê7 bi cha1ý Vì# va/ý, đê7 saAý chuổAi qua( thườ#ng du#ng chêA đổ/saAý ổ/n hổ#a, nhiê/t đổ/ saAý khổ/ng qua1 caổ.

Ngổa#i ra đổ/ a7m tường đổAi cu(a chuổAi, đổ/ a7m ca/n baGng a(nh hườ(ng trưc tiêAp đêAnqua1 trì#nh saAý

CaAu taổ chu( ýêAu cu(a HTSH la# ha*m saAý da#i tư# 10-20,30m, trổng đổ1 VLS va# TNS thưchiê/n qua1 trì#nh traổ đổ7i nhiê/t - a7m Ca1c HTSH kha1c nhau chu( ýêAu ờ( ca1ch tổ7 chư1c chổTNS va# VLS đi cu#ng chiê*u, ngườc chiê*u nhau hổaHc zì1ch zaVc, hổ*i lưu haý khổ/ng hổ*i lưu

3.2 Phương pháp sấy

Dổ sa(n pha7m la# chuổAi qua( va# đườc du#ng la#m thưc pha7m chổ cổn ngườ#i nê/n pha(iđa(m ba(ổ ýê/u ca*u vê/ sinh Dổ đổ1 ta sư( dung phường pha1p saAý du#ng khổ/ng khì1 la#m ta1cnha/n saAý Vờ1i ýê/u ca*u va# đaHc tì1nh cu(a va/t liê/u saAý la# chuổAi va# naHng suaAt saAý khổ/ngqua1 lờ1n chì( du#ng ờ( mư1c trung bì#nh nê/n ta lưa chổn cổ/ng nghê/ saAý ha*m kiê7u đổAi lưucườ3ng bư1c du#ng quat thổ7i

Khổ/ng khì1 ngổa#i trờ#i đườc lổc sờ bổ/ rổ*i qua Calổrifêr khì1-hời Khổ/ng khì1 đườc gianhiê/t đêAn nhiê/t đổ/ thì1ch hờp va# cổ1 đổ/ a7m tường đổAi thaAp đườc quat thổ7i va#ổ ha*m saAý.Trổng khổ/ng gian ha*m saAý khổ/ng khì1 khổ/ đườc thưc hiê/n viê/c traổ nhiê/t-a7m vờ1i va/tliê/u saAý la# chuổAi la#m chổ đổ/ a7m tường đổAi cu(a khổ/ng khì1 taHng lê/n, đổ*ng thờ#i la#m hờinườ1c nổ1ng trổng va/t liê/u saAý đườc ru1t ra ngổa#i Khổ/ng khì1 na#ý sau đổ1 đườc tha(i rangổa#i mổ/i trườ#ng

Trang 22

Trổng hê/ thổAng saAý đổAi lưu, tổ7n thaAt nhiê/t dổ ta1c nha/n saAý mang đi la# raAt lờ1n Đổ*ngthờ#i, sa(n pha7m sau khi saAý đườc du#ng la#m thưc pha7m chổ cổn ngườ#i nê/n ýê/u ca*uchaAt lường kha1 caổ Dổ va/ý, khổ/ng khì1 sư( dung la#m ta1c nha/n saAý ýê/u ca*u pha(i sach,tra1nh sư( dung lường khổ/ng khì1 tười ngổa#i trờ#i qua1 lờ1n vư#a ga/ý taHng chi phì1 va/n ha#nhva# lổc bui cu(a hê/ thổAng ca1c phin lổc, ta sư( dung chêA đổ/ saAý hổ*i lưu mổ/t pha*n ta1c nha/nsaAý Tư1c la# chổ mổ/t pha*n ta1c nha/n saAý sau khi ra khổ(i thiêAt bi saAý quaý trờ( lai trườ1chổaHc sau Calổrifêr đê7 ta/n dung nhiê/t va/t lý1 cu(a ta1c nha/n saAý ờ( nhiê/t đổ/ t2 Vờ1i chêA đổ/saAý na#ý giu1p gia(m bờ1t chi phì1 vê* naHng lường va# tra1nh la#m maAt hường vi cu(a chuổAichì1n.

3.4 Tính các thông số của tác nhân sấy

Ta chổn trang tha1i Ạ thêổ gia1 tri nhiê/t đổ/ va# đổ/ a7m trung bì#nh cu(a tha#nh phổA Hổ*Chì1 Minh:

pb: a1p suaAt ba3ổ hổ#a

p: a1p suaAt khổ/ng khì1 a7m

+ Đổ/ chư1a hời cu(a khổ/ng khì1

22

Trang 23

dổ = 0,621 φ p b o

p− p b o

= 0,6210,9810,79.0,035−0,8.0,035 = 0,018 ( kg/kgkk)(cổ/ng thư1c [2.15], p.15, [2])

+ Ệntanpi cu(a khổ/ng khì1 a7m

I o= 1,004.tổ + dổ.(2500 + 1,842.tổ) = 1,004.27 + 0,018.(2500+ 1,842.27)= 73(kJ/kgkk)

(cổ/ng thư1c [2.18], p.15 [2])

- Khổ/ng khì1 đườc đưa va#ổ calổriphê va# đườc đổAt nổ1ng đaeng a7m (d1=dổ) đêAn trangtha1i B (d1,t1) Điê7m B la# điê7m nhiê/t đổ/ saAý saổ chổ nguýê/n liê/u saAý khổ/ng bi cha1ý.Trang tha1i B cu3ng la# trang tha1i cu(a ta1c nha/n saAý va#ổ ha*m saAý Ta cổ1:

(cổ/ng thư1c [2.18], p.15 [2])

- Khổ/ng khì1 ờ( trang tha1i B đườc đa7ý va#ổ thiêAt bi saAý đê7 thưc hiê/n qua1 trì#nh saAý lý1thuýêAt (H1=H2) Trang tha1i khổ/ng khì1 ờ( đa*u ra cu(a thiêAt bi saAý la# C (t2,φ2)

Nhiê/t đổ/ cu(a ta1c nha/n saAý ra khổ(i thiêAt bi saAý t2 tu#ý chổn saổ chổ tổ7n thaAt nhiê/t đổ/

dổ ta1c nha/n saAý mang đi la# bê1 nhaAt, nhưng pha(i tra1nh hiê/n tường đổng sường, nghì3ala# tra1nh trang tha1i C naGm trê/n đườ#ng ba3ổ hổ#a Đổ*ng thờ#i đổ/ chư1a a7m cu(a ta1c nha/nsaAý tai C pha(i nhổ( hờn đổ/ a7m ca/n baGng cu(a va/t liê/u saAý tai điê7m đổ1 đê7 va/t liê/u saAýkhổ/ng hu1t a7m trờ( lai

Vờ1i {I1=I2=127,97 (kJ /kgkk )

φ=100 % → t điê7m sường ≈ 34,3 ổCChổn t = 50ổC

Trang 24

Hình 2: Đồ thị I-d của quá trình sấy lý thuyết (p.56,[2])

24

Trang 25

CHƯƠNG 2 – THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ

1 Sơ đồ quy trình công nghệ

Nước,hóa chất

Chuối hư

Nước

Chuối không đạt chuẩn

Bao bì

Chuối

Trang 26

2 Thuyết minh quy trình công nghệ

2.1 Lựa chọn, phân loại

- Muc đì1ch: NhaGm lổai bổ( như3ng nguýê/n liê/u bi hư thổAi, khổ/ng đa1p ư1ng đườc chổchêA biêAn

- TiêAn ha#nh: CaVt rờ#i na(i chuổAi tha#nh tư#ng qua(, lổai bổ( như3ng qua( khổ/ng phu# hờpsa(n xuaAt, chổn ca1c qua( khổ/ng ba*m da/p, sa/u thổAi, chì1n đu1ng mư1c đổ/

NêAu qua( chưa chì1n thì# ma#ng têA ba#ổ cư1ng, dich ba#ổ ì1t nê/n nhiê*u phêA liê/u, ha#mlường đườ#ng thaAp, acid caổ nê/n qua( chua

NêAu qua( qua1 chì1n thì# mổ/ qua1 mê*m va# bờ(, khi saAý sê3 khổ1 khổ/

+ ĐổAi vờ1i sa(n pha7m chuổAi saAý nguýê/n qua(: chuổAi ca*n pha/n lổai thêổ kì1ch cờ3 va#chuổAi pha(i ờ( dang nguýê/n qua( khổ/ng bi hư hổ(ng baAt cư1 pha*n na#ổ cu(a thit chuổAi.+ ĐổAi vờ1i sa(n pha7m chuổAi dang la1t cu3ng ca*n pha/n lổai thêổ kì1ch cờ3, nhưng chuổAi bi

hư mổ/t pha*n na#ổ đổ1 cổ1 thê7 caVt bổ( sau đổ1 caVt la1t

2.2 Rửa

- Muc đì1ch: Sư( dung nườ1c sach đê7 lổai bổ( tap chaAt, vi khua7n, chlổrinê Trổng sa(nxuaAt ngườ#i ta du#ng nườ1c đê7 rư(a, nhaGm lổai bổ( ca1c tap chaAt bui đaAt, ca1t ba1m xungquanh nguýê/n liê/u đổ*ng thờ#i la#m gia(m mổ/t sổA lường đa1ng kê7 vi sinh va/t trê/n bê* maHtnguýê/n liê/u

- TiêAn ha#nh: Nguýê/n liê/u tra(i qua hai giai đổan nga/m rổ*i rư(a xổAi

Nga/m la# qua1 trì#nh la#m chổ nườ1c thaAm ườ1t nguýê/n liê/u, ca1c chaAt ba7n hu1t nườ1ctrường lê/n la#m gia(m lưc ba1m cu(a nổ1 va#ổ nguýê/n liê/u, qua1 trì#nh na#ý đườc hổN trờ baGngta1c dung cờ hổc la# thổ7i khì1

Rư(a xổAi la# du#ng tia xổAi lê/n nguýê/n liê/u đa3 qua nga/m chổ bờ( đê7 kê1ổ ca1c chaAt ba7ncổ#n lai trê/n bê* maHt nguýê/n liê/u ra Ca1c tia nườ1c phun thườ#ng cổ1 a1p suaAt 2-3 at Đê7nườ1c rư(a ì1t bi nhiêNm ba7n nhưng vaNn tiêAt kiê/m, nườ1c cha(ý liê/n tuc va#ổ cổ/ng đổan rư(axổAi đê7 tra1ng nguýê/n liê/u sau đổ1 ta/n dung nườ1c na#ý trổng qua1 trì#nh nga/m chổ bờ(, sauđổ1 nườ1c xa( liê/n tuc ra ngổa#i

26

Trang 27

+ Gia(m thờ#i gian thaổ ta1c

+ Ca(i thiê/n ma#u sa(n pha7m

Hổ1a chaAt đườc chổn pha(i rê(, khổ/ng đổ/c, khổ/ng ga/ý mu#i vi chổ sa(n pha7m, khổ/nga(nh hườ(ng thaổ ta1c va# dung cu, la#m bổng nhanh lờ1p bổ/t, cổ1 tì1nh khư( Tổ7 hờp dungdich hiê/u qua( nhaAt la# HCl 0,05% va# Ạl2(SỌ4)3 0,5%

Trang 28

ChuổAi đườc chư1a trổng khaý va# va/n chuýê7n baGng xê gổổ#ng, ta1c nha/n saAý sê3 đixuýê/n qua ca1c lổN cu(a khaý đê7 xuýê/n qua va/t liê/u saAý thưc hiê/n qua1 trì#nh traổ đổ7inhiê/t-a7m.

2.8 Xử lý tia tử ngoại

- Muc đì1ch

Sau khi saAý chuổAi đườc la#m nguổ/i va# phuc hổ*i trang tha1i dổ hu1t a7m trờ( lai đê7 cổ1 đổ/mê*m dê(ổ nhaAt đinh ( dổ saAý đêAn đổ/ a7m dườ1i 20%) rổ*i mờ1i đổ1ng gổ1i Thờ#i gian na#ýthườ#ng tư# va#i giờ# đêAn va#i nga#ý Trổng mổ/i trườ#ng khì1 quýê7n thổ/ng thườ#ng va# khổ/ngthưc hiê/n nghiê/m chì(nh vê/ sinh cổ/ng nghiê/p, sa(n pha7m dêN bi nhiêNm vi sinh va/t, nhiê*u

cờ sờ( đa3 sư( dung tia cưc tì1m đê7 diê/t khua7n đổ1 la# biê/n pha1p an tổa#n ca*n thiêAt chổ vê/sinh thưc pha7m

Trang 30

CHƯƠNG 3 – TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ

1 Tính toán cân bằng vật chất

1.1 Ca1c ký1 hiê/u

G1, G2: lường va/t liê/u trườ1c va# sau khi saAý (kg/h)

Gk: lường va/t liê/u khổ/ tuýê/t đổAi đi qua ma1ý saAý (kg/h)

g : lường a7m trổng va/t liê/u (kg)

W1,W2: đổ/ a7m cu(a va/t liê/u trườ1c va# sau khi saAý, tì1nh trê/n caHn ba(n ườ1t (%)W: đổ/ a7m đườc ta1ch ra khổ(i va/t liê/u (kg/h)

L: lường khổ/ng khì1 khổ/ (kkk) tuýê/t đổAi qua ma1ý saAý (kg/h)

xổ: ha#m a7m cu(a khổ/ng khì1 ngổa#i trờ#i (kg a7m/kg kkk)

x1: ha#m a7m cu(a khổ/ng khì1 trườ1c khi va#ổ buổ*ng saAý (kg a7m/kg kkk)

x2: ha#m a7m cu(a khổ/ng khì1 sau khi saAý (kg a7m/kg kkk)

1.2 Đổ/ a7m cu(a va/t liê/u:

- Đổ/ a7m ban đa*u cu(a va/t liê/u saAý tì1nh trê/n caHn ba(n ườ1t: W1 = 50% (thêổ dư3 liê/uban đa*u) Thêổ cổ/ng thư1c VII.3, p.93, [4], ta tì1nh a7m đổ/ trê/n caHn ba(n khổ/

W1’ = 100.W1

100−W1

= 100.50

100 −50 = 100 %

- Đổ/ a7m cuổAi cu(a va/t liê/u saAý : W2 = 10% (thêổ dư3 liê/u ban đa*u)

Tì1nh trê/n caHn ba(n khổ/: W2’ = 100.W2

100−W2

= 100100−10.10 = 11,11 %1.3 Ca/n baGng va/t chaAt chổ qua1 trì#nh saAý

Trổng qua1 trì#nh saAý, ta xêm như khổ/ng cổ1 hiê/n tường maAt ma1t va/t liê/u, lườngkhổ/ng khì1 khổ/ tuýê/t đổAi cổi như khổ/ng bi biêAn đổ7i trổng suổAt qua1 trì#nh saAý.NaHng suaAt cu(a thiêAt bi la# 350 kg/mê(, thờ#i gian saAý chổ 1 mê( la# 10 tiêAng

 NaHng suaAt nha/p liê/u G1 = 35kg/h

Thêổ (cổ/ng thư1c VII.18, p.102, [4]), ta tì1nh đườc lường baý hời:

W = W1−W2

100−W2

G1 = 50−10

100 −10 35 = 15,56 (kg/h)KhổAi lường va/t liê/u sau khi saAý: G2 = G1 – W = 35 – 15,56 = 19,44 (kg/h)

 NaHng suaAt thêổ sa(n pha7m (chuổAi sau khi saAý) cu(a hê/ thổAng: 19,44 x 10 =194,4 (kg/mê()

- KhổAi lường va/t liê/u khổ/ tuýê/t đổAi tì1nh thêổ (cổ/ng thư1c VII.19, p.102 [4])

30

Trang 31

Gk = W100 W

1'−W2' = 100100−11,11 15,56 = 17,5 (kg)

2 Tính toán cân bằng năng lượng

Khi hệ thống sấy vận hành làm việc xảy ra các tổn thất sau:

- Tổn thất do vật liệu sấy mang đi:

Ta lần lượt xác định các tổn thất này như sau:

2.1.1 Tổ7n thaAt nhiê/t dổ va/t liê/u saAý mang đi qv[kJ/kg_ẩm]:

Theo kinh nghiệm vận hành hệ thống với sản phẩm sấy là nông sản thực phẩm thì sảnphẩm sấy (SPS) đi ra khỏi thiết bị sấy (TBS) có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của TNS

đi vào từ 5÷10oC Do đó, VLS đi ra có nhiệt độ là tv2 = 70oC – 10oC = 60oC

Nhiệt độ VLS đi vào đúng bằng nhiệt môi trường tv1 = 27oC

Nhiệt dung riêng của Chuối là CVL=1,0269 kJ/kg.K, nhiệt dung riêng của nước là 4,18kJ/kg.K với sản phẩm đầu ra là Chuối khô có độ ẩm W2=10%, do đó nhiệt dung riêng của Chuối đi ra khỏi hầm sấy là:

Ngày đăng: 13/12/2022, 06:57

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w