1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(TIỂU LUẬN) tài LIỆU GIẢNG dạy hóa học 11 năm học 2022 2023 CHƯƠNG 2 NHÓM NITƠ

59 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2: Nhóm Nitơ
Tác giả Ths. Trần Thanh Bình
Trường học Trường THPT (Tên trường không rõ) - [Website trường](https://homepage.truongthpt.com)
Chuyên ngành Hóa Học 11
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2022 - 2023
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hóa học của nitơ - Phân tử N2 có số oxi hóa trung gian, ở nhiệt độ cao tác dụng với nhiều chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.. Nitơ phản ứng được với tất cả

Trang 1

TÀI LIỆU GIẢNG DẠY HÓA HỌC 11

NĂM HỌC 2022 - 2023 CHƯƠNG 2: NHÓM NITƠ

Biên soạn và giảng dạy: Ths Trần Thanh Bình

Học sinh: ……… Lớp: ……… Trường THPT: ………

Trang 2

GV: Trầ nThanh Bình

PHIẾU GIAO BTVN VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

DÀNH CHO LUYỆN THI

Thời gian

ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN

Trang 3

GV: Trầ nThanh Bình

PHẦN A LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN (CK)CĐ1: Khái quát về nhóm nitơ – Nitơ

CĐ2: Amoniac và muối amoni

CĐ3: Axit nitric và muối nitrat

1 Khái quát về nhóm nitơ

- Nhóm nitơ (VA) gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi.

- Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2np3

- Trong hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có các mức oxi hóa: -3, +3 và +5; riêng nguyên tố nitơ còn

có thêm +1, +2 và +4

⇒ Các đơn chất của nguyên tố nhóm nitơ vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

2 Nitơ và hợp chất

3 Tính chất hóa học của nitơ

- Phân tử N2 có số oxi hóa trung gian, ở nhiệt độ cao tác dụng với nhiều chất vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

(a) Tính oxi hóa: Tác dụng với kim loại → nitrua kim loại

Tác dụng với H2 → NH3.(b) Tính khử: Tác dụng với O2 → NO

4 Điều chế

- Trong CN: Chưng cất phân đoạn không khí lỏng ở -196oC

- Trong PTN: Đun nóng NH4NO2 (NH4Cl + NaNO2): NH4NO2 N2 + H2O

Hoặc: NH4Cl + NaNO2 N2 + H2O + NaCl

 BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Xác định số oxi hóa của của nitơ trong các hợp chất sau:

NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O, N2O3, N2O5, Mg3N2

Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, xác định số oxi hóa của nitơ trong các chất và cho biết

chất nào là chất oxi hóa, chất nào là chất khử?

(1) ……… chất ox hóa: ………… chất khử: ……… (2) ……… chất ox hóa: ………… chất khử: ………

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 3

Trang 4

GV: Trầ n

Thanh Bình(3) ……… chất ox hóa: ………… chất khử: ……… (4) ……… chất ox hóa: ………… chất khử: ……… (5) ……… chất ox hóa: ………… chất khử: ………

Câu 3: Khí N2 có lẫn các tạp chất CO2, SO 2, Cl2, HCl Để thu được khí N2 tinh ta dùng hóa chất nào

để loại bỏ các tạp chất Viết các phương trình hóa học xảy ra

Câu 9. Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

A. Li, Mg, Al B. H2, O2 C. Li, H2, Al D. O2, Ca, Mg

Câu 10. N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

Câu 11. Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 12. Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

Câu 13. Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

A. Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi

B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

C. Phân hủy NH3

D. Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng

Câu 14 (A.07): Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun

nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

Trang 5

GV: Tr nThanh

Bình

Câu 15. Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A. nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B. nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm

C. phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D. phân tử nitơ không phân cực

Câu 16 Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng?

A. Nguyên tử nitơ có 2 lớp electron và lớp ngoài cùng có 3 electron

B. Số hiệu của nguyên tử nitơ bằng 7

C. 3 electron ở phân lớp 2p của nguyên tử nitơ có thể tạo được 3 liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử khác

D. Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là 1s22s22p3 và nitơ là nguyên tố p

Câu 17. Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là

A. đều không tan trong nước

C. đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp

Câu 18. Cho các phản ứng sau:

B. đều có tính oxi hóa và tính khử

D. đều gây hiệu ứng nhà kính

Trong hai phản ứng trên thì nitơ

A. chỉ thể hiện tính oxi hóa B. chỉ thể hiện tính khử

C. thể hiện tính khử và tính oxi hóa D. không thể hiện tính khử và tính oxi hóa

Câu 19. Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

A. N2 nhẹ hơn không khí. B. N2 rất ít tan trong nước

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy. D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp. Câu 20.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A. Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc

B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D. Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 +, NO3 -, NO2 -, lần lượt là -3, +4, - 3,+5,+4

Câu 21 Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nặng hơn oxi;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử

A. (a), (c), (d) B. (a), (b) C. (c), (d), (e) D. (b), (c), (e)

Câu 22. X là một oxit nitơ, trong đó O chiếm 36,36% về khối lượng Công thức của X là

Câu 23. X là một oxit nitơ, trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của X là

Câu 24. Cho vào bình kín 0,2 mol N2 và 0,8 mol H2 với xúc tác thích hợp Sau một thời gian thấy tạo

ra 0,3 mol NH3 Hiệu suất phản ứng được tổng hợp là:

Câu 25. Cho 30 lít khí nitơ tác dụng với 30 lít H2 trong điều kiện thích hợp và tạo ra một thể tích NH3

là (các thể tích đo ở cùng điều kiện và hiệu suất phản ứng đạt 30%)

Câu 26. Dùng 10,08 lít khí hiđro (đktc) với hiệu suất chuyển hoá thành amoniac là 33,33% thì có thể thu được:

Trang 6

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 5

Trang 7

Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

A. O2, N2, H2, CO2 B. NH3, O2, N2, HCl, CO2

C. NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2 D. H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S

Câu 29. Fe có thể được dùng làm chất xúc tác trong phản ứng điều chế NH3 từ N2 và H2:

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng trên?

A. Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng trên

B. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

C. Làm tăng tốc độ phản ứng

D. Làm tăng hiệu suất phản ứng

Câu 30. Cho cân bằng hoá học: Phản ứng thuận là phản ứng

toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A. thay đổi áp suất của hệ B. thay đổi nồng độ N2

Câu 31. Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, cho các tác động: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất, (3)thêm chất xúc tác, (4) giảm nhiệt độ, (5) lấy NH3 ra khỏi hệ Những tác động nào làm cho cân bằngchuyển dịch theo chiều thuận?

A. (2), (3), (4)

C. (2), (4), (5)

Câu 32. Trong phản ứng tổng hợp amoniac:

Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

A. giảm nhiệt độ và áp suất

C. tăng nhiệt độ và giảm áp suất

B. (1), (2), (3), (5)

D. (2), (3), (4), (5)

B. tăng nhiệt độ và áp suất

D. giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 6

Trang 8

GV: Trầ n

Thanh Bình

Câu 33. Cho cân bằng hóa học (trong bình kín) sau:

Trong các yếu tố:

(1) Thêm một lượng N2 hoặc H2; (2) Thêm một lượng NH3;

(3) Tăng nhiệt độ của phản ứng; (4) Tăng áp suất của phản ứng;

HẾT

Trang 9

GV: Trầ n Thanh Bình

CHUYÊN ĐỀ 2: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Tính chất hóa học của amoniac (NH 3 )

(a) Tính bazơ

- Tác dụng với nước → dung dịch amoniac làm đổi màu quì tím → xanh, phenolphtalein → hồng

- Tác dụng với axit → muối amoni (NH4 +)

- Tác dụng với dung dịch muối → bazơ mới + muối amoni (NH4 +)

(b) Tính khử

- Tác dụng với các chất oxi hóa như O2, oxit kim loại → N2 hoặc NO + …

4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O

4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

2 Điều chế

- Trong PTN: NH4 + + OH- NH3 + H2O

VD: 2NH4Cl + Ca(OH)2 2NH3 + CaCl2 + 2H2O

- Trong CN: N2 +3H2 2NH3

3 Tính chất hóa học của muối amoni (NH 4+ )

(a) Tác dụng với dung dịch kiềm → NH3 ↑

(b) Phản ứng nhiệt phân

+ Với các muối gốc axit không có tính oxi hóa: NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4HCO3, … → NH3↑ + … + Với các muối gốc axit có tính oxi hóa: NH4NO2, NH4NO3, … → N2, N2O + …

NH4NO3

NH4NO2

N2O + 2H2O

N2 + 2H2O

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:

(a) Cho amoniac lần lượt tác dụng với HNO3, FeCl3, ZnSO4, O2 (to và xt, to), Cl2, CuO

(1) ………

(2) ………

(3) ………

(4) ………

(5) ………

(6) ………

(7) ………

(b) Nhiệt phân các muối: NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4HCO3, NH4NO3, NH4NO2 (1) ………

(2) ………

(3) ………

(4) ………

(5) ………

Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 8

Trang 10

GV: Trầ n

Thanh Bình

(1) ………

(2) ………

(3) ………

(4) ………

(5) ………

(6) ………

(b) NH4Cl NH3 N2 NO NO2 NaNO3 (1) ………

(2) ………

(3) ………

(4) ………

(5) ………

(c) (A là h/chất của nitơ) (1) ………

(2) ………

(3) ………

(4) ………

(5) ………

Câu 3 Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất hãy nhận biết các dung dịch sau: (a) (NH4)2SO4, NaCl, Na2SO4, NH4NO3 (NH 4 ) 2 SO 4 NaCl Na 2 SO 4 NH 4 NO 3 PTHH: (1) ……… ………

(2) ……… ………

(3) ……… ………

(b) CuCl2, MgCl2, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl CuCl 2 MgCl 2 AlCl 3 NH 4 Cl (NH 4 ) 2 SO 4 NaCl PTHH: (1) ……… ………

(2) ……… ………

(3) ……… ………

(4) ……… ………

(5) ……… ………

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ) Câu 1. Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 9

Trang 11

GV: Tr nThanh

Bình

Câu 2 (QG.18 - 201): Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

Câu 3. Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh

C. giấy quỳ mất màu D. giấy quỳ không chuyển màu

Câu 4. Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

A. khói màu trắng B. khói màu tím C. khói màu nâu D. khói màu vàng

Câu 5. Tính chất hóa học của NH3 là

A. tính bazơ mạnh, tính khử B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa

C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa

Câu 6. Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 7. Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

A. HCl, CaCl2 B. KNO3, H2SO4 C. Fe(NO3)3, AlCl3 D.Ba(NO3)2, HNO3

Câu 8. Vai trò của NH3 trong phản ứng là

Câu 9 Phương trình hóa học nào sau đây sai?

2 Mức độ thông hiểu (trung bình) Câu 12 Phát biểu không đúng là

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai

B. Khí NH3 nặng hơn không khí

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước

D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực Câu 13. Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 10

Trang 12

GV: Trầ n

Thanh Bình

A. tính tan nhiều trong nước của NH3 B. tính bazơ của NH3

C. tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3 D. tính khử của NH3

Câu 14. Cho thí nghiệm như hình vẽ, bên trong bình có chứa khí NH3, trong chậu thủy tinh chứa nước

có nhỏ vài giọt phenolphthalein

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là:

A. Nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng

B Nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

C. Nước phun vào bình và không có màu

D. Nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh

Câu 15. Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

A. HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd) B. H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd)

C. HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd) D. HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O

Câu 16. Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

A. Dung dịch H2SO4 đặc. B. P2O5 khan C. MgO khan D. CaO khan

Câu 17. Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt

độ cao?

Câu 18. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

Câu 29 (C.14): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp

đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:

B. cho muối amoni loãng tác dụng với kiềm loãng và đun nóng

C. cho muối amoni đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng

D. nhiệt phân muối (NH4)2CO3

Câu 20. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

A. đẩy nước

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa

Câu 21 Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

B. chưng cất

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược

Trang 13

GV: Trầ n

Thanh Bình

A. NH3 được dùng để sản xuất HNO3

B. NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo

C. Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO

D. Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni

Câu 22. Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

A. cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư

B. cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng

C. nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3

D. cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc

Câu 23 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước

B. Các muối amoni khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni đều bị phân hủy thành amoniac và axit

D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

Câu 24 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Muối amoni dễ tan trong nước B. Muối amoni là chất điện li mạnh

C. Muối amoni kém bền với nhiệt D. Dung dịch muối amoni có tính chất bazơ

Câu 25. Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3 B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3

C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3 D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3

Câu 26. Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

A. một chất khí màu lục nhạt

B. một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

C. một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

D. chất khí không màu, không mùi

Câu 27. Xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau:

A. HCl, HNO3. B. BaCl2, AgNO3. C. CaCl2, HNO3. D. HCl, AgNO3. Câu 28. Trong những

nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào là đúng?

A. Muối amoni là tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

B. Tất cả các muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation amoni và anion gốc axit

C. Dung dịch muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tímhóa đỏ

D. Khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí amoniac thoát ra

Câu 29. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Các muối amoni đều lưỡng tính

B. Các muối amoni đều thăng hoa

C. Urê ((NH2)2CO) cũng là muối amoni

D. Phản ứng nhiệt phân NH4NO3 là phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử

Câu 30. Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl

K2SO4, (NH4)2SO4 là

3 Mức độ vận dụng (khá)

Câu 31. Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí trong phòng thí nghiệm:

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 12

Trang 14

GV: Trầ nThanh Bình

Kết luận nào sau đây đúng?

Trang 15

GV: Trầ n Thanh Bình

CHUYÊN ĐỀ 3: AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Tính chất hóa học của axit nitric (HNO 3 )

(a) Tính axit: Làm đổi màu quì tím, tác dụng với oxit bazơ, bazơ và muối

(b) Tính oxi hóa: Tác dụng với các chất khử như kim loại, phi kim và hợp chất khử Kim loại + HNO3 → Muối nitrat + (NO, NO2, N2, N2O, NH4NO3) + H2O

2 Điều chế axit nitric

- Trong PTN: NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) HNO3 + NaHSO4

- Trong CN:

3 Tính chất hóa học của muối nitrat

(a) Phản ứng nhiệt phân

Kim loại K, Na Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, Cu Ag, Hg, Au

Sản phẩm → Muối nitrit + O2 → Oxit kim loại + NO2 + O2 → Kim loại + NO2 + O2

(SOH cao nhất) (b) Phản ứng với muối nitrat (NO3

-) trong môi trường axit (H+)

3Cu + 8H+ + 2NO3 - → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

PƯ trên dùng để nhận biết ion NO3 - do tạo thành khí không màu (NO) hóa nâu ngoài không khí (NO2)

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

(a) ….Ag + ….HNO3 loãng → ………… … + ….NO + ………

(b) ….Al + ….HNO3 → ……… + ….N2O + …………

(c) ….Mg + ….HNO3 → ………… + ….NH4NO3 + ………

(d) ….S + ….HNO3 …….…… … + ….NO2 + ………

(e) ….FeO + ….HNO3 → ……….…… + ….NO + ……… …

(g) ….FeS + ….HNO3 …….…… + ….H2SO4 + ….NO + ………

Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: (a) (1) ………

(2) ………

(3) ………

(4) ………

(5) ………

(6) ………

(b) (1) ………

(2) ………

(3) ………

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 14

Trang 16

GV: Trầ n

Thanh Bình

(4) ………

(5) ………

(6) ………

(7) ………

Câu 3: Nhận biết các dung dịch sau: (a) NaOH, NaNO3, HCl, Na2SO4, NaCl NaOH NaNO 3 HCl Na 2 SO 4 NaCl PTHH: (1) ……… ………

(2) ……… ………

(b) H2SO4, KNO3, Na2CO3, MgSO4 (chỉ dùng thêm HCl) H 2 SO 4 KNO 3 Na 2 CO 3 MgSO 4 PTHH: (1) ……… ………

(2) ……… ………

(3) ……… ………

(c) NH4NO3, NaHCO3, (NH4)2SO4, FeCl2 và FeCl3 (chỉ dùng thêm 1 thuốc thử tùy chọn). NH 4 NO 3 NaHCO 3 (NH 4 ) 2 SO 4 FeCl 2 FeCl 3 PTHH: (1) ……… ………

(2) ……… ………

(3) ……… ………

(4) ……… ………

(5) ……… ………

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ)

Câu 1 Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

Câu 2 Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 3 (QG.16): Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

Trang 17

GV: Tr nThanh

Bình

A. HNO3 đặc, nguội B. H2SO4 đặc, nóng C. HNO3 loãng D. H2SO4 loãng

Câu 4 (QG.17): Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

A. H2SO4 loãng B. HCl đặc, nguội C. HNO3 đặc, nguội D. HCl loãng

Câu 5. Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

Câu 6 (C.11): Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung

dịch HNO3 đặc, nguội

A. Fe, Al, Cr B. Cu, Fe, Al C. Fe, Mg, Al D. Cu, Pb, Ag

Câu 7 (C.08): Kim loại M phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3đặc nguội Kim loại M là

A. Ag. B. Zn. C. Fe. D. Al Câu 8 Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho

HNO3 tác dụng với kim loại?

Câu 9 (QG.17 - 202) Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu? D. N

2O5

Câu 10 (QG.17): Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ.Khí X là?

A. SO2 và NO2. B. CO2 và SO2. C. SO2 và CO2. D. CO2 và NO2. Câu 15. Trong công nghiệp

HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

Trang 18

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 16

Trang 19

GV: Tr nThanh

Bình

Câu 20 (C.10): Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là: ầ

A. Ag2O, NO2, O2 B. Ag, NO, O2 C. Ag2O, NO, O2 D. Ag, NO2, O2

Câu 21. Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

A. CuO, NO và O2 B. Cu(NO2)2 và O2 C. Cu(NO3)2, NO2 và O2. D. CuO, NO2 và O2

Câu 22. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:

A FeO, NO2, O2 B. Fe2O3, NO2 C. Fe2O3, NO2, O2 D. Fe, NO2, O2

Câu 23 Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 24. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có

A. hoá trị V, số oxi hoá +5 B. hoá trị IV, số oxi hoá +5

C. hoá trị V, số oxi hoá +4 D. hoá trị IV, số oxi hoá +3

Câu 25. HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màuvàng là do

A. HNO3 tan nhiều trong nước

B. khi để lâu thì HNO3 bị khử bởi các chất của môi trường

C. dung dịch HNO3 có tính oxi hóa mạnh

D. dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ NO2

Câu 26. Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

A. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

B. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

D. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

Câu 27. Cho phản ứng: aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng

Câu 28. Phương trình hóa học viết đúng là

A. 5Cu + 12HNO3 đặc ® 5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

B. Mg + 4HNO3 loãng ® Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

C. 8Al + 30HNO3 loãng ® 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

D. FeO + 2HNO3 loãng ® Fe(NO3)2 + H2O

Câu 29 (A.07): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng

giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 30. Phản ứng giữa kim loại magie với axit nitric loãng giải phóng khí đinitơ oxit Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng là

A. 10. B. 18. C. 24. D. 20. Câu 31. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

B. Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm

C. Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4đặc

D. Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3)

Câu 32 Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?

A. Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 17

Trang 21

GV: Trầ n

Thanh Bình

B. Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat

C. Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt

D. Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp. Câu

33. Cho phản ứng nhiệt phân:

M là kim loại nào sau đây?

Câu 34. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit

và oxi?

A. Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3 B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3

C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 35. Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

Câu 38 (C.09): Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu

được dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu

T Axit X là

A. H2SO4 đặc. B. HNO 3. C. H3PO4. D. H2SO4 loãng. Câu 39 (C.13): Cho m gam Al phản ứng

hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 43. Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?

A. Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag. B. Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt. C. Mg(OH)2, NH3,

CO2, Au. D. CaO, NH 3, Au, FeCl2. Câu 44. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng

được với dãy chất nào sau đây?

A. Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 B. Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3

Câu 45. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

A. CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.B. CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3 Bộ lông làm

Trang 22

GV: Tr nThanh

Bình

C. Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D. KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Câu 46. Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

A. Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B. Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C. Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

Câu 47. Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là

Câu 48. Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là

Câu 49. Cho phản ứng hóa học sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O Nếu

thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là

Câu 50 (MH.18) Cho sơ đồ phản ứng sau:

Mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học Số phản ứng mà nitơ đóng vai trò chất khử là

Câu 51 (A.13): Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

(a) bông khô (b) bông có tẩm nước

(c) bông có tẩm nước vôi (d) bông có tẩm giấm ăn Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là

Câu 52 (M.15): Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A. HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

B. HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C. Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn

D. HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng Câu 53. Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch X:

Trang 23

GV: Trầ nThanh Bình

Dung dịch X đặc nguội có thể tham gia phản ứng oxi hóa - khử được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: CaCO3, Fe(OH)2, Fe2O3, Cu, FeS2, Fe, Cr, Fe(NO3)2, Al, Ag, Fe3O4 ?

Câu 54. Có các phát biểu sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh;

(2) Ion NO3 - có tính oxi hóa trong môi trường axit;

(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2;

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt

Trang 24

GV: Trầ nThanh Bình

CHUYÊN ĐỀ 4: PHOTPHO

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Khái quát về photpho và hợp chất

2 Tính chất hóa học của photpho

(a) Tính oxi hóa: Tác dụng với chất khử như kim loại → photphua kim loại.

(b) Tính khử: Tác dụng với chất oxi hóa như O 2 , Cl 2 , S, … và hợp chất có tính oxi hóa: HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, KNO 3 , KClO 3 , …

3 Trạng thái tự nhiên và điều chế

- Có trong quặng photphorit: Ca 3 (PO 4 ) 2 và quặng apatit: 3Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2

- Điều chế: Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3SiO 2 + 5C 3CaSiO 3 + 2P + 5CO

(b)

(1) ……… (2) ……… (3) ……… (4) ……… (5) ……… (6) ………

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1 Mức độ nhận biết (rất dễ và dễ) Câu 1. Photpho trắng và photpho đỏ là

A. 2 chất khác nhau

C. 2 dạng đồng phân của nhau B. D. 2 chất giống nhau. 2 dạng thù hình của nhau.

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 21

Trang 25

Câu 5. Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

Câu 8. Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

A. làm thuốc chuột B. thuốc trừ sâu C. thuốc diệt cỏ dại D. thuốc nhuộm

Câu 9. Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

Câu 10. Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

C. Cơ thể người và động vật D. Protein thực vật

Câu 11. Hai khoáng vật chính của photpho là

A. Apatit và photphorit B. Photphorit và cacnalit

Câu 12. Công thức của quặng apatit là

A. Ca3(PO4)2 B. Ca(H2PO4)2 C. 3Ca3(PO4)2.CaF2 D. CaHPO4

Câu 13 (B.08): Thành phần chính của quặng photphorit là

A. Ca3(PO4)2 B. NH4H2PO4 C. Ca(H2PO4)2 D. CaHPO4

Câu 14. Trong công nghiệp, nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc khoảng 1200oC trong lòđiện để điều chế

2 Mức độ thông hiểu (trung bình) Câu 15. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Photpho trắng tan trong nước không độc

B. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước

C. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ

D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối

Câu 16. Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do

A. độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0)

B. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí

C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ

D. photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình

Câu 17. Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 22

Trang 26

GV: Trầ nThanh Bình

A. Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ B. Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ

C. Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng D. Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

Câu 18. Trong phương trình phản ứng , hệ số cân bằng của P là

Câu 19. Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3 Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

A. (1), (2), (4) B. (1), (3) C. (2), (3), (4) D. (1), (2), (3)

Câu 20. Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

A. Thuốc gắn ở đầu que diêm

B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc

Câu 21. Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là

A. 4P + 3O2 2P2O3 B. 4P + 5O2 2P2O5

C. 6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl D. 2P + 3S P2S3

Câu 22 (B.14): Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

C. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

(b) Tự bốc cháy trong không khí

(c) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

(d) Bền trong không khí ở nhiệt độ thường

(e) Phát quang màu lục nhạt trong bóng tối Những tính chất của photpho trắng là

A. (a), (b), (c), (e). B. (b), (c), (e). C. (a), (c), (e). D. (a), (b), (c), (d). Câu 25 (A.14): Từ 6,2 kg

photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn

Trang 27

GV: Trầ nThanh Bình

CHUYÊN ĐỀ 5: AXIT PHOTPHORIC VÀ MUỐI PHOTPHAT

KIẾN THỨC CẦN NHỚ

1 Tính chất hóa học của axit photphoric

- Axit photphoric là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình.

- Khi tác dụng với dung dịch kiềm có thể tạo thành 3 loại muối:

Sản phẩm muối H 2 PO 4 - H 2 PO 4 - và HPO 4 2- HPO 4 2- HPO 4 2- và PO 4 3- PO 4

3-2 Điều chế axit photphoric

- Trong PTN: P + 5HNO 3 (đặc) H 3 PO 4 + 5NO 2 + H 2 O

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 24

Trang 28

GV: Trầ n

Thanh Bình(b)

(1) ……… (2) ……… (3) ……… (4) ……… (5) ……… (6) ………

Câu 3: Nhận biết các dung dịch sau:

(c) Na3PO4, NaCl, NaBr, Na2S, NaNO3

Trang 29

GV: Tr nThanh

Câu 4. Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b = 1,5a sẽ thu được muối nào sau đây?

Câu 5. Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?

A. Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng) B. Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc)

Câu 7. Muối nào sau đây tan tốt trong nước?

A. Ca3(PO4)2 B. CaHPO4 C. Ca(H2PO4)2 D. AlPO4

2 Mức độ thông hiểu (trung bình)

Câu 8 Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?

A. Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu

B. Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào

C. Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc

D. Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3

Câu 9. Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO

C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S

Câu 10 (B.09): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A. KH2PO4 và K3PO4. B. KH2PO4 và K2HPO4. C. KH2PO4 và H3PO4. D. K3PO4 và KOH. Câu 11.

Cho 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH, sau phản ứng thu được muối nào?

A. NaH2PO4 và Na2HPO4 B. Na2HPO4 và Na3PO4

C. Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4 D. Na3PO4

Câu 12. Đổ dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8 gam KOH Khối lượng muối thu được là

A. 10,44 gam KH2PO4 và 8,5 gam K3PO4

B. 10,44 gam K2HPO4 và 12,72 gam K3PO4

C. 10,24 gam K2HPO4 và 13,5 gam KH2PO4

D. 10,2 gam K2HPO4, 13,5 gam KH2PO4 và 8,5 gam K3PO4

Câu 13 (B.08): Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

Bộ lông làm đẹp con công – học vấn làm đẹp con người! Trang 26

Ngày đăng: 13/12/2022, 06:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w