M U H P Đ NG B O Đ M B NG TÀI S N HÌNH THÀNH TRONG TẪ Ợ Ồ Ả Ả Ằ Ả ƯƠNG LAI CHO KHO N VAY L I V N VAY NẢ Ạ Ố ƯỚC NGOÀI C A CHÍNH PH DO BỦ Ủ Ộ
TÀI CHÍNH TR C TI P CHO VAY L IỰ Ế Ạ
(M u này có th đ ẫ ể ượ ử c s a đ i, b sung tùy vào tình hình th c t th c hi n) ổ ổ ự ế ự ệ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
H P Đ NG B O Đ M TI N VAY B NGỢ Ồ Ả Ả Ề Ằ
TÀI S N HÌNH THÀNH TRONG TẢ ƯƠNG LAI
S :……….ố
Căn c B lu t Dân s s 33/2005/QH11 ngày 14/06/2005 c a nứ ộ ậ ự ố ủ ước CHXHCN Vi tệ Nam;
Căn c Lu t Qu n lý n công s 29/2009/QH12 ngày 17 tháng 6 năm 2009;ứ ậ ả ợ ố
Căn c Ngh đ nh sứ ị ị ố 163/2006/NĐCP ngày 29 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph vủ ủ ề giao d ch b o đ m và Ngh đ nh sị ả ả ị ị ố 11/2012/NĐCP ngày 22/02/2012 v s a đ i, bề ử ổ ổ sung m t s đi u c a Ngh đ nh s 163/2006/NĐCP;ộ ố ề ủ ị ị ố
Căn c Ngh đ nh sứ ị ị ố 83/2010/NĐCP ngày 23 tháng 7 năm 2010 c a Chính ph vủ ủ ề đăng ký giao d ch b o đ m;ị ả ả
Căn c Thông t sứ ư ố /2015/TTBTC ngày / /2015 hướng d n vi c b o đ m ti n vayẫ ệ ả ả ề cho kho n vay l i v n vay nả ạ ố ước ngoài c a Chính ph ;ủ ủ
Theo th a thu n c a các bên,ỏ ậ ủ
Hôm nay, ngày ……./… /20…., chúng tôi g m:ồ
1. BÊN NH N B O Đ M (Bên A)Ậ Ả Ả
B TÀI CHÍNHỘ
Người đ iạ di n:ệ Ông/Bà……… Ch cứ v :ụ
………
(Theo gi y y quy n s :…… ngày… /…/20…. c a ……… )ấ ủ ề ố ủ
2. BÊN B O Đ M (Bên B)Ả Ả
Tên t ch c:ổ ứ ………
Trang 2 Gi y ch ng nh n ĐKKD/ Gi y phép đ u t /Quy t đ nh thành l p s :ấ ứ ậ ấ ầ ư ế ị ậ ố
………. ngày: … / …… / …… do: …………. c p.ấ
Mã s doanh nghi p: ………ố ệ ………
S đi n tho i: ……… s fax: ……… Email: ố ệ ạ ố
H và tên ngọ ười đ i di n:ạ ệ …… Ch c v : ……… Năm sinh:ứ ụ
………
Gi y y quy n s : ……. ngày …./… /… do ………. y quy n.ấ ủ ề ố ủ ề
Gi y CMND/Hấ ộ chi u s : …… c p ngày …./…./…… t i:ế ố ấ ạ
………
Đ a ch liên h : ……… ị ỉ ệ Các bên cùng nhau th a thu n ký k t H p đ ng b o đ m ti n vay b ng tài s n hìnhỏ ậ ế ợ ồ ả ả ề ằ ả thành trong tương lai cho kho n vay l i v n vay nả ạ ố ước ngoài c a Chính ph đ đ u tủ ủ ể ầ ư
D án ……….t ngu n v n (nự ừ ồ ố ước ngoài) v i các n i dung sau:ớ ộ
Đi u 1. Tài s n b o đ m:ề ả ả ả
1.1. Bên B s là ch s h u h p pháp các tài s n hình thành trong t ẽ ủ ở ữ ợ ả ươ ng lai g n ắ
li n v i kho n vay theo Th a thu n cho vay l i v n vay n ề ớ ả ỏ ậ ạ ố ướ c ngoài c a Chính ủ
ph ký ngày… sau đây: ủ
……… Sau đây g i chung là tài s nọ ả b o đ m hình thành trong tả ả ương lai
1.2. Các lo i gi y t ch ng minh quy n s h u tài s n hình thành trong t ạ ấ ờ ứ ề ở ữ ả ươ ng lai t kho n vay l i v n vay n ừ ả ạ ố ướ c ngoài c a Chính ph và các tài s n khác (n u ủ ủ ả ế có):
………
1.3. Tài s n hình thành trong t ả ươ ng lai g n li n v i th a đ t: ắ ề ớ ử ấ
Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t s :ấ ứ ậ ề ử ụ ấ ố do c p ngàyấ / /
Th a đ t s :ử ấ ố ; T b n đ s :ờ ả ồ ố
Đ a ch th a đ t:ị ỉ ử ấ
Di n tích:ệ m2 (B ng ch :ằ ữ )
Th i h n s d ng:ờ ạ ử ụ
Ngu n g c s d ng:ồ ố ử ụ
1.4. Giá tr tài s n hình thành t v n vay trong t ị ả ừ ố ươ ng lai:
Trang 3Bên A và Bên B đ nh giá tài s n hình thành trong tị ả ương lai t ngu n v n vay l i trênừ ồ ố ạ
c s H p đ ng thơ ở ợ ồ ương m i đã ký gi a Bên B và … ngày …. Vi c đ nh giá l i tài s nạ ữ ệ ị ạ ả sau khi phát sinh th c t s đự ế ẽ ược th c hi n sau trên c s giá tr s sách đự ệ ơ ở ị ổ ược m tộ công ty ki m toán đ c l p xác nh n theo quy đ nh c a Thông t s ….ể ộ ậ ậ ị ủ ư ố
1.5. Đ nh giá l i tài s n b o đ m trong các tr ị ạ ả ả ả ườ ng h p sau: ợ
Theo quy t đ nh c a c quan nhà nế ị ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề
Th c hi n chuy n đ i s h u doanh nghi pự ệ ể ổ ở ữ ệ : c ph n hóa, bán ho c chuy n đ i sổ ầ ặ ể ổ ở
h u doanh nghi p theo các hình th c khác.ữ ệ ứ
Dùng tài s n đ đ u t ra ngoài doanh nghi p.ả ể ầ ư ệ
Các trường h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ợ ị ủ ậ
Đi u 2. Nghĩa v đề ụ ược b o đ m:ả ả
Bên B t nguy n đem Tài s n nói trên (k c kho n ti n ho c h p đ ng b o hi m choự ệ ả ể ả ả ề ặ ợ ồ ả ể tài s n đó n u có) b o đ m cho Bên A đ đ m b o cho nghĩa v tr n c a bên Bả ế ả ả ể ả ả ụ ả ợ ủ theo T ng tr giá vay l iổ ị ạ bao g m n g c, n lãi, lãi ph t ch m tr (n u có), chi phíồ ợ ố ợ ạ ậ ả ế
hu kho n vay và l phí, chi phíỷ ả ệ nh đư ược đ c p t i Th a thu n cho vay l i s …kýề ậ ạ ỏ ậ ạ ố ngày …gi a Bên A và Bên B trong đó s ti n g c là …………, phí cho vay l i và choữ ố ề ố ạ nghĩa v tr n (g c, lãi, lãi ch m tr ) c a Bên B đ i v i Qu Tích lũy tr n phátụ ả ợ ố ậ ả ủ ố ớ ỹ ả ợ sinh theo kho n vay l i v n vay nả ạ ố ước ngoài c a Chính ph ủ ủ
Đi u 3. Quy n và nghĩa v c a các bên:ề ề ụ ủ
3.1. Quy n c a Bên B: ề ủ
3.1.1) Khai thác công d ng, hụ ưởng hoa l i, l i t c t tài s n b o đ m;ợ ợ ứ ừ ả ả ả
3.1.2) Được đ u t đ làm tăng giá tr c a tài s n b o đ m;ầ ư ể ị ủ ả ả ả
3.1.3) Yêu c u Bên A b i thầ ồ ường thi t h i n u gi y t v tài s n b o đ m b m t, hệ ạ ế ấ ờ ề ả ả ả ị ấ ư
h ng;ỏ
3.1.4) Trong trường h p đợ ượ ự ồc s đ ng ý b ng văn b n c a Bên A, đằ ả ủ ược bán, chuy nể
nhượng m t ph n tài s n là hàng hóa luân chuy n trong quá trình s n xu t kinh doanhộ ầ ả ể ả ấ
v i giá tr tớ ị ương ng (theo t l so v i giá tr TSBĐ) v i s ti n đã th c hi n nghĩaứ ỷ ệ ớ ị ớ ố ề ự ệ
v , n u vi c gi i ch p m t ph n tài s n không nh hụ ế ệ ả ấ ộ ầ ả ả ưởng đ n tính ch t, tính năng sế ấ ử
d ng ban đ u và giá tr c a ph n tài s n còn l i;ụ ầ ị ủ ầ ả ạ
3.1.5) Nh n l i gi y t v tài s n b o đ m (n u có) khi hoàn thành nghĩa v đậ ạ ấ ờ ề ả ả ả ế ụ ượ c
b o đ m nêu t i Đi u 2 c a H p đ ng này ho c thay th b ng tài s n khác trên c sả ả ạ ề ủ ợ ồ ặ ế ằ ả ơ ở
ch p thu n b ng văn b n c a Bên A.ấ ậ ằ ả ủ
Trang 43.1.6). Được b sung, thay th tài s n b ng tài s n b o đ m khác có giá tr tổ ế ả ằ ả ả ả ị ươ ng
đương n u đế ược Bên A cho phép b ng văn b n.ằ ả
3.2. Nghĩa v c a Bên B: ụ ủ
3.2.1) Báo cáo k p th i cho Bên A ti n đ hình thành tài s n và s thay đ i tài s n b oị ờ ế ộ ả ự ổ ả ả
đ m; g i đ ng th i cho Bên A báo cáo t ng h p k t qu ki m kê tài s n cu i k kả ử ồ ờ ổ ợ ế ả ể ả ố ỳ ế toán năm, trước khi l p báo cáo tài chính;ậ
3.2.2) Giao b n chính các gi y t v tài s n b o đ m hình thành trong tả ấ ờ ề ả ả ả ương lai cho Bên A khi ký H p đ ng b o đ m;ợ ồ ả ả
3.2.3) Thông báo cho Bên A v quy n c a ngề ề ủ ười th ba đ i v i tài s n b o đ m (n uứ ố ớ ả ả ả ế có). Trong trường h p không thông báo thì Bên A có quy n yêu c u Bên B b i thợ ề ầ ồ ườ ng thi t h i ho c duy trì h p đ ng và ch p nh n quy n c a ngệ ạ ặ ợ ồ ấ ậ ề ủ ười th ba đ i v i tài s nứ ố ớ ả
b o đ m n u (các) bên th ba ký xác nh n đ ng ý v vi c b o đ m tài s n theo h pả ả ế ứ ậ ồ ề ệ ả ả ả ợ
đ ng này;ồ
3.2.4) Th c hi n công ch ng/ ch ng th c h p đ ng b o đ m, đăng ký/xóa đăng kýự ệ ứ ứ ự ợ ồ ả ả giao d ch b o đ m theo quy đ nh c a pháp lu t ho c theo yêu c u c a Bên A; ch uị ả ả ị ủ ậ ặ ầ ủ ị trách nhi m thanh toán chi phí công ch ng/ ch ng th c, đăng ký /xóa đăng ký giao d chệ ứ ứ ự ị
b o đ m;ả ả
3.2.5) Thanh toán m i chi phí phát sinh liên quan đ n các nghi p v v tài s n b oọ ế ệ ụ ề ả ả
đ m trong su t quá trình đăng ký giao d ch b o đ m, b o đ m tài s n và x lý tài s nả ố ị ả ả ả ả ả ử ả
b o đ mả ả ;
3.2.6) Không được bán, trao đ i, t ng cho, cho thuê, cho mổ ặ ượn, góp v n liên doanh tàiố
s n đang b o đ m, không đả ả ả ược thay đ i m c đích s d ng tài s n tr trổ ụ ử ụ ả ừ ường h pợ
được Bên A ch p thu n b ng văn b n. Trong trấ ậ ằ ả ường h p bán tài s n b o đ m thì sợ ả ả ả ố
ti n thu đề ược ho c tài s n hình thành t s ti n thu đặ ả ừ ố ề ược tr thành tài s n b o đ mở ả ả ả thay th cho tài s n đã bán;ế ả
3.2.7) Ch p nh n s ki m tra theo đ nh k ho c ki m tra b t thấ ậ ự ể ị ỳ ặ ể ấ ường c a Bên A trongủ quá trình b o qu n, s d ng tài s n;ả ả ử ụ ả
3.2.8) Mua b o hi m v t ch t đ i v i tài s n b o đ m trong th i gian đ m b o nghĩaả ể ậ ấ ố ớ ả ả ả ờ ả ả
v (n u pháp lu t quy đ nh ph i mua b o hi m ho c Bên A yêu c u) và h p đ ng b oụ ế ậ ị ả ả ể ặ ầ ợ ồ ả
hi m nêu rõ ngể ười th hụ ưởng là Bên A. Th i h n b o hi m không đờ ạ ả ể ược ít h n th iơ ờ
h n b o đ m. M c b o hi m không th p h n giá th trạ ả ả ứ ả ể ấ ơ ị ường c a tài s n cùng lo i t iủ ả ạ ạ
th i đi m ký k t h p đ ng b o hi m;ờ ể ế ợ ồ ả ể
3.2.9) Ph i b o qu n an toàn, áp d ng các bi n pháp c n thi t k c ph i ng ng vi cả ả ả ụ ệ ầ ế ể ả ả ừ ệ khai thác công d ng c a tài s n, n u vi c ti p t c khai thác có nguy c làm m t giá trụ ủ ả ế ệ ế ụ ơ ấ ị
ho c gi m sút giá tr tài s n b o đ m; n u làm m t, h h ng thì ph i s a ch a khôiặ ả ị ả ả ả ế ấ ư ỏ ả ử ữ
ph c giá tr , b sung tài s n b o đ m, thay th b ng tài s n khác đụ ị ổ ả ả ả ế ằ ả ược Bên A ch pấ
nh n ho c th c hi n nghĩa v trậ ặ ự ệ ụ ước h n cho Bên A;ạ
Trang 53.2.10) Ph i h p v i Bên A ti n hành các th t c nh n ti n b o hi m t t ch c b oố ợ ớ ế ủ ụ ậ ề ả ể ừ ổ ứ ả
hi m đ th c hi n nghĩa v đ i v i Bên A trong trể ể ự ệ ụ ố ớ ường h p tài s n b o đ m m t, hợ ả ả ả ấ ư
h ng mà tài s n đó đã đỏ ả ược b o hi m;ả ể
3.2.11) Ph i h p v i Bên A x lý tài s n b o đ m và thanh toán các chi phí liên quanố ợ ớ ử ả ả ả
đ n vi c x lý tài s n (n u có phát sinh).ế ệ ử ả ế
3.2.12) Trường h p có th a thu n Bên B đợ ỏ ậ ượ ạc t m gi gi y t tài s n theo quy đ nhữ ấ ờ ả ị
c a pháp lu t:ủ ậ
Ph i b o qu n an toàn gi y t tài s n; n u làm m t, h h ng, thì ph i b sung tàiả ả ả ấ ờ ả ế ấ ư ỏ ả ổ
s n, thay th b ng tài s n khác đả ế ằ ả ược Bên A ch p nh n;ấ ậ
Giao l i gi y t tài s n b o đ m khi Bên A có yêu c u.ạ ấ ờ ả ả ả ầ
3.3 Quy n c a Bên A: ề ủ
3.3.1) Yêu c u Bên B giao b n chính các gi y t v tài s n b o đ m theo quy đ nh c aầ ả ấ ờ ề ả ả ả ị ủ pháp lu t và theo yêu c u c a Bên A;ậ ầ ủ
3.3.2) Yêu c u Bên B thông báo k p th i ti n đ hình thành tài s n; s thay đ i tài s nầ ị ờ ế ộ ả ự ổ ả
b o đ m; cung c p thông tin v th c tr ng tài s n b o đ m. Đả ả ấ ề ự ạ ả ả ả ược xem xét, ki m traể
tr c ti p theo đ nh k ho c ki m tra đ t xu t tài s n b o đ m khi đã hình thành;ự ế ị ỳ ặ ể ộ ấ ả ả ả
3.3.3) Yêu c u Bên B ph i áp d ng các bi n pháp c n thi t đ b o toàn tài s n, giá trầ ả ụ ệ ầ ế ể ả ả ị tài s n ho c b o đ m b ng tài s n khác n u tài s n b o đ m b m t, h h ng, cóả ặ ả ả ằ ả ế ả ả ả ị ấ ư ỏ nguy c m t giá tr ho c gi m sút giá tr N u Bên B không th c hi n thì Bên A đơ ấ ị ặ ả ị ế ự ệ ượ c
áp d ng các bi n pháp đ Bên B ph i th c thi n nghĩa v này.ụ ệ ể ả ự ệ ụ
3.3.4) Trong trường h p c n thi t, yêu c u Bên B ho c bên th ba gi tài s n b oợ ầ ế ầ ặ ứ ữ ả ả
đ m bàn giao tài s n đó cho Bên A đ x lý trong trả ả ể ử ường h p đ n h n th c hi n nghĩaợ ế ạ ự ệ
v mà Bên B không th c hi n ho c th c hi n không đúng nghĩa v ;ụ ự ệ ặ ự ệ ụ
3.3.5) X lý tài s n đ Bên B th c hi n nghĩa v theo quy đ nh t i Đi u 4 H p đ ngử ả ể ự ệ ụ ị ạ ề ợ ồ này;
3.3.6) Các quy n khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ị ủ ậ
3.4. Nghĩa v c a Bên A: ụ ủ
3.4.1) Gi và b o qu n gi y t v tài s n b o đ m; b i thữ ả ả ấ ờ ề ả ả ả ồ ường thi t h i cho Bên Bệ ạ
n u làm m t, h ng gi y t v tài s n b o đ m;ế ấ ỏ ấ ờ ề ả ả ả
3.4.2) Tr l i gi y t v tài s n (n u có) tả ạ ấ ờ ề ả ế ương ng v i s n Bên B đã tr , n u vi cứ ớ ố ợ ả ế ệ
gi i ch p m t ph n tài s n không nh hả ấ ộ ầ ả ả ưởng đ n tính ch t, tính năng s d ng banế ấ ử ụ
đ u và giá tr c a tài s n b o đ m còn l i.ầ ị ủ ả ả ả ạ
3.4.3) Tr l i gi y t v tài s n khi Bên B hoàn thành nghĩa v đả ạ ấ ờ ề ả ụ ược b o đ m ho cả ả ặ thay th b ng bi n pháp b o đ m ti n vay khác.ế ằ ệ ả ả ề
Trang 6Đi u 4. X lý tài s nề ử ả
4.1. Bên A đ ượ c quy n x lý tài s n trong các tr ề ử ả ườ ng h p sau: ợ
4.1.1) Đ n h n th c hi n nghĩa v mà Bên B không th c hi n ho c th c hi n khôngế ạ ự ệ ụ ự ệ ặ ự ệ đúng, không đ nghĩa v tr n theo quy đ nh c a pháp lu t v cho vay l i v n vayủ ụ ả ợ ị ủ ậ ề ạ ố
nước ngoài c a Chính ph ủ ủ
4.1.2) X lý tài s n b o đ m trong trử ả ả ả ường h p Bên B b phá s n theo quy đ nhợ ị ả ị
t iạ Đi u 57 c a Ngh đ nh s 163/2006/NĐCPề ủ ị ị ố ngày 29/12/2006 c a Chính ph vủ ủ ề giao d ch b o đ m.ị ả ả
4.1.3) B t k c quan Nhà nấ ỳ ơ ước có th m quy n nào tr ng thu, qu c h u hóa, t ch biênẩ ề ư ố ữ ị
ho c tr ng d ng dặ ư ụ ưới hình th c khác toàn b ho c m t ph n đáng k tài s n c a bênứ ộ ặ ộ ầ ể ả ủ B; ti n hành c m gi ho c ki m soát tài s n, ho t đ ng kinh doanh c a bên B; th cế ầ ữ ặ ể ả ạ ộ ủ ự
hi n b t k hành đ ng nào nh m gi i th hay phá s n bên B.ệ ấ ỳ ộ ằ ả ể ả
4.1.4) B t k quy đ nh nào c a các tài li u giao d ch ho c h s pháp lý c a bên B làấ ỳ ị ủ ệ ị ặ ồ ơ ủ
vô hi u ho c b t h p pháp ho c b b t k c quan Nhà nệ ặ ấ ợ ặ ị ấ ỳ ơ ước có th m quy n nào,ẩ ề
ho c tòa án b t k tuyên b là vô giá tr ; vô hi u ho c b t h p pháp toàn b hay m tặ ấ ỳ ố ị ệ ặ ấ ợ ộ ộ
ph n.ầ
4.1.5) Tòa án, tr ng tài trong ho c ngoài nọ ặ ước tuyên m t b n án, đ a ra phán quy tộ ả ư ế
ch ng l i bên B mà b n án ho c quy t đ nh đó theo ý ki n c a bên A s có th d nố ạ ả ặ ế ị ế ủ ẽ ể ẫ
đ n thay đ i b t l i đáng k ế ổ ấ ợ ể
4.1.8) Các trường h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ợ ị ủ ậ
4.2. Ph ươ ng th c x lý tài s n ứ ử ả
4.2.1) Trong th i h n không quá 30 ngày, k t ngày nh n đờ ạ ể ừ ậ ược thông báo c a Bên A,ủ Bên B ph i ch đ ng ph i h p v i Bên A x lý tài s n đ th c hi n nghĩa v ; Quáả ủ ộ ố ợ ớ ử ả ể ự ệ ụ
th i h n trên, Bên A có quy n x lý tài s n b o đ m mà không c n ý ki n c a Bên B.ờ ạ ề ử ả ả ả ầ ế ủ 4.2.2) Bên B ph i bàn giao tài s n cho bên A theo thông báo c a bên A; n u h t th iả ả ủ ế ế ờ
h n n đ nh trong thông báo mà bên B không giao tài s n thì bên A có quy n thu gi tàiạ ấ ị ả ề ữ
s n đ x lý; Bên B ph i ch u các chi phí h p lý, c n thi t cho vi c thu gi tài s nả ể ử ả ị ợ ầ ế ệ ữ ả
b o đ m; trong trả ả ường h p không giao tài s n đ x lý ho c có hành vi c n tr vi cợ ả ể ử ặ ả ở ệ thu gi h p pháp tài s n b o đ m mà gây thi t h i cho bên A thì ph i b i thữ ợ ả ả ả ệ ạ ả ồ ường 4.2.3) Bên A có quy n l a ch n m t trong các phề ự ọ ộ ương th c sau đ x lý tài s n b oứ ể ử ả ả
đ m:ả
Bán tài s n b o đ m;ả ả ả
Bên A nh n chính tài s n b o đ m đ thay th cho vi c th c hi n nghĩa v c a Bênậ ả ả ả ể ế ệ ự ệ ụ ủ B;
Phương th c khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ứ ị ủ ậ
Trang 74.3. Bán tài s n b o đ m ả ả ả
4.3.1) Bên A ch đ ng quy t đ nh phủ ộ ế ị ương th c bán tài s n b o đ m, Bên A ph i h pứ ả ả ả ố ợ
v i Bên B bán tài s n tr c ti p cho ngớ ả ự ế ười mua ho c y quy n cho bên th ba bán tàiặ ủ ề ứ
s n cho ngả ười mua. Bên th ba đứ ượ ủc y quy n bán tài s n có th là Trung tâm bán đ uề ả ể ấ giá tài s n ho c doanh nghi p bán đ u giá tài s n, t ch c có ch c năng đả ặ ệ ấ ả ổ ứ ứ ược mua tài
s n đ bán. N u Bên A tr c ti p bán tài s n thì ph i báo trả ể ế ự ế ả ả ước cho Bên B v đ a đi m,ề ị ể
th i gian ít nh t 7 ngày đ Bên B tham gia (tr trờ ấ ể ừ ường h p đ i v i nh ng tài s n màợ ố ớ ữ ả pháp lu t quy đ nh ngậ ị ườ ửi x lý tài s n có quy n x lý ngay). S v ng m t c a Bên Bả ề ử ự ắ ặ ủ không nh hả ưởng đ n vi c bán tài s n b o đ m.ế ệ ả ả ả
4.3.2) Bên B cam đoan t o m i đi u ki n thu n l i, không làm b t c đi u gì gây khóạ ọ ề ệ ậ ợ ấ ứ ề khăn tr ng i đ n vi c bán tài s n b o đ m; ph i h p v i Bên A đ x lý tài s n. Bênở ạ ế ệ ả ả ả ố ợ ớ ể ử ả
B y quy n cho Bên A l p, ký tên trên các gi y t liên quan; th c hi n các quy n,ủ ề ậ ấ ờ ự ệ ề nghĩa v liên quan t i tài s n b o đ m và vi c bán tài s n b o đ m.ụ ớ ả ả ả ệ ả ả ả
4.3.3) Bên A có quy n bán tài s n v i giá kh i đi m do Bên A t xác đ nh ho c thuê tề ả ớ ở ể ự ị ặ ổ
ch c, cá nhân khác xác đ nh.ứ ị
4.3.4) Bên A có quy n quy t đ nh gi m t 5 – 10% giá bán tài s n so v i giá bán l nề ế ị ả ừ ả ớ ầ
trước li n k , sau m i l n th c hi n bán tài s n b o đ m không thành.ề ề ỗ ầ ự ệ ả ả ả
4.3.5) Trường h p tài s n b o đ m cho nghĩa v bao g m nhi u tài s n, Bên B đ ng ýợ ả ả ả ụ ồ ề ả ồ
đ Bên A để ượ ực l a ch n tài s n c th đ x lý, đ m b o th c hi n đ y đ nghĩa v ọ ả ụ ể ể ử ả ả ự ệ ầ ủ ụ 4.3.6) S ti n thu đố ề ượ ừ ệc t vi c bán tài s n sau khi tr đi các chi phí cho vi c bán tàiả ừ ệ
s n, các kho n ph i n p cho nhà nả ả ả ộ ước (n u có), s dùng đ thanh toán các nghĩa vế ẽ ể ụ
c a Bên B cho Bên A theo các th t sau:ủ ứ ự
(i) Tr các chi phí phát sinh có liên quan trong quá trình x lý tài s n b o đ m;ả ử ả ả ả
(ii) Tr các kho n n mà Bên B vay c a Qu Tích lũy tr n ;ả ả ợ ủ ỹ ả ợ
(iii) Tr các kho n nả ả ợ ngân sách nhà nước liên quan tr c ti p đ n kho n vay l i v nự ế ế ả ạ ố vay nước ngoài c a Chính ph ;ủ ủ
(iv) Tr các kho n n phí cho vay l i có liên quan t i kho n vay.ả ả ợ ạ ớ ả
Ph n còn d s tr l i cho Bên B; n u còn thi u thì Bên B có trách nhi m ti p t cầ ư ẽ ả ạ ế ế ệ ế ụ
th c hi n đúng nghĩa v còn l i đ i v i Bên A theo th a thu n v i Bên A.ự ệ ụ ạ ố ớ ỏ ậ ớ
4.3.7) Bên B b ng H p đ ng này y quy n và ch đ nh không h y ngang cho Bên Aằ ợ ồ ủ ề ỉ ị ủ làm ngườ ại đ i di n theo y quy n c a Bên B th c hi n các quy n, nghĩa v c a Bênệ ủ ề ủ ự ệ ề ụ ủ
B và ký k t b t k văn ki n nào c n thi t trong trế ấ ỳ ệ ầ ế ường h p bán tài s n ph i qua đ uợ ả ả ấ giá t i Trung tâm bán đ u giá tài s n ho c doanh nghi p bán đ u giá tài s n, t ch cạ ấ ả ặ ệ ấ ả ổ ứ
có ch c năng mua tài s n đ bán.ứ ả ể
4.4. M i v n đ khác có liên quan đ n x lý tài s n b o đ m đọ ấ ề ế ử ả ả ả ược th c hi n theo quiự ệ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ