C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúcộ ậ ự ạ
CĂN C :Ứ
B lu t Dân s s 91/2015/QH13 đ ộ ậ ự ố ượ c Qu c h i thông qua ngày 24/11/2015 và các văn ố ộ
b n h ả ướ ng d n thi hành; ẫ
Lu t Doanh nghi p s 68/2014/QH13 đ ậ ệ ố ượ c Qu c h i thông qua ngày 26/11/2014 và các ố ộ
văn b n h ả ướ ng d n thi hành; ẫ
Kh năng và nhu c u c a các ả ầ ủ bên.
H pợ Đ ngồ H pợ Tác Đ uầ Tư này (“H pợ Đ ngồ ”) đượ l pc ậ và ký k tế vào ngày tháng…… năm …… t i ạ ………., gi a các bênữ g m:ồ
BÊN A: Ông/bà ………
CMND/ Th cănẻ
cước/ H chi u ộ ế
số
: [ ] N iơ c p:ấ [ ] Ngày c p:ấ [ ]
Đ a chị ỉ thườ trúng :
[ ] Đ a chị ỉ liên hệ :
[ ]
Đi nệ tho iạ :
[ ]
[ ] Tài kho nả NH số :
[ ] m t i Ngân hàngở ạ [ ]
BÊN B: ………
Gi yấ CNĐKDN số : [•]
Đ a ch trị ỉ ụ sở chính : [•]
Đi nệ tho iạ :
[ ]
Trang 2Fax :
[ ]
[ ] Tài kho nả số :
[ ] t i Ngân hàngạ [ ]
Mã s thuố ế : [•]
Đ iạ di nệ : [•]
Ch cứ vụ : [•]
Trang 3XÉT R NG:Ằ
(1) Bên A là m t cá nhân có nhu c u và mong mu n h p tác v i Bên B đ đ u tộ ầ ố ợ ớ ể ầ ư
ch ng khoán và các tài s n khác theo th a thu n nêu trong H p Đ ngứ ả ỏ ậ ợ ồ này;
(2) Bên A và Bên B đ u hi u rõ và đ ng ý r ng đ u t ch ng khoán là lĩnh v c có khề ể ồ ằ ầ ư ứ ự ả
năng đ t l i nhu n cao và cũng có r i ro cao. Các Bên đ ng ý ch p nh n m i r iạ ợ ậ ủ ồ ấ ậ ọ ủ
ro có th phát sinh trong quá trình ký k t và h p tác đ u t theo H p Đ ngể ế ợ ầ ư ợ ồ này
VÌ V Y, NAY, Ậ Các Bên cùng tho thu n ký k t H p Đ ng này v i nh ng đi u kho n vàả ậ ế ợ ồ ớ ữ ề ả
đi u ki n sau:ề ệ
ĐI UỀ 1 Đ NH NGHĨA VÀ GI IỊ Ả THÍCH
1.1 Trong H p Đ ng này, nh ng t ng dợ ồ ữ ừ ữ ưới đây (vi t hoa các ch cái đ u tiên) đế ữ ầ ượ c
hi u nhể ư sau:
“Bên” có nghĩa là Bên A ho c Bên B nh nêu ph n đ u c a H p Đ ng này và "ặ ư ở ầ ầ ủ ợ ồ Các Bên"
có nghĩa là Bên A và Bên B nói chung;
“Công Ty Ch ng Khoán” ứ có nghĩa là công ty ch ng khoán nêu t i Đi u 2.2;ứ ạ ề
“H p Đ ng” ợ ồ có nghĩa là H p đ ng h p tác đ u t này (bao g m t t c các ph l c, s aợ ồ ợ ầ ư ồ ấ ả ụ ụ ử
đ i, b sung n u có) đổ ổ ế ược Bên A và Bên B ký k t đ tri n khai th c hi n t t c cácế ể ể ự ệ ấ ả công vi c trong quá trình h p tác đ uệ ợ ầ t ;ư
“Kho n Ti n Đ u T ” ả ề ầ ư có nghĩa là s ti n mà Bên A góp v n đ cùng Bên B th c hi nố ề ố ể ự ệ
h p tác đ u t theo quy đ nh t i Đi u 3 c a H p Đ ng này;ợ ầ ư ị ạ ề ủ ợ ồ
“K t Qu Đ u T ” ế ả ầ ư có nghĩa là k t qu c a quá trình h p tác đ u t do Các Bên xácế ả ủ ợ ầ ư
đ nh theo quy đ nh t i Đi u 6.1 c a H p Đ ng này;ị ị ạ ề ủ ợ ồ
“L i Nhu n M c Tiêu” ợ ậ ụ có nghĩa nh quy đ nh t i Đi u 7.1 c a H p Đ ng này;ư ị ạ ề ủ ợ ồ
“Ngày K t Thúc” ế có nghĩa là ngày cu i cùng c a Th i H n H p Tác đố ủ ờ ạ ợ ược nêu t i Đi uạ ề
4 c a H p Đ ng này. N u Ngày K t Thúc r i vào ngày ngh (th b y, ch nh t ho củ ợ ồ ế ế ơ ỉ ứ ả ủ ậ ặ ngày ngh l theo quy đ nh c a Nhà nỉ ễ ị ủ ước) thì Ngày K t Thúc s là ngày làm vi c k ti p;ế ẽ ệ ế ế
“Tài Kho n Đ u T ” ả ầ ư có nghĩa là tài kho n giao d ch ch ng khoán đ ng tên Bên A đả ị ứ ứ ượ c
m t i Công Ty Ch ng Khoán nh đở ạ ứ ư ược nêu chi ti t t i Đi u 2.2 c a H p Đ ng này. Tàiế ạ ề ủ ợ ồ Kho n Đ u T đả ầ ư ược th ng nh t s d ng làm tài kho n đ qu n lý Kho n Ti n Đ u Tố ấ ử ụ ả ể ả ả ề ầ ư
và th c hi n ho t đ ng h p tác đ uự ệ ạ ộ ợ ầ t ;ư
“Th i H n H p Tác” ờ ạ ợ có nghĩa là th i h n Các Bên h p tác đ u t , đờ ạ ợ ầ ư ược xác đ nh t iị ạ
Đi u 4 H p Đ ng này;ề ợ ồ
“T Su t L i Nhu n” ỷ ấ ợ ậ có nghĩa là t l ph n trăm (%) gi a K t Qu Đ u T (đỷ ệ ầ ữ ế ả ầ ư ược xác
đ nh theo Đi u 6.1 c a H p Đ ng này) và Kho n Ti n Đ u T th c t ị ề ủ ợ ồ ả ề ầ ư ự ế
1.2 Các tiêu đ trong H p Đ ng này ch có ý nghĩa đ ti n tra c u và không có ý nghĩaề ợ ồ ỉ ể ệ ứ
gi i thích H pả ợ Đ ng.ồ
Trang 4ĐI UỀ 2 N I DUNG H P TÁC Đ UỘ Ợ Ầ TƯ
B ng H p Đ ng này, Bên A và Bên B nh t trí, th ng nh t cùng nhau đóng góp tài s n vàằ ợ ồ ấ ố ấ ả công s c đ h p tác đ u t , c th nh sau:ứ ể ợ ầ ư ụ ể ư
2.1 Đ i tố ượng đ u t : Các lo i ch ng khoán đầ ư ạ ứ ược niêm y t trên S giao d ch Ch ngế ở ị ứ
khoán Thành ph H Chí minh, S giao d ch Ch ng khoán Hà N i ho c ch ngố ồ ở ị ứ ộ ặ ứ khoán được phép l u hành khác (bao g m c ch ng khoán phái sinh). Đ i v iư ồ ả ứ ố ớ
trường h p h p tác đ u t vào các tài s n khác (không ph i là ch ng khoán), cácợ ợ ầ ư ả ả ứ bên s ký k t các ph l c trẽ ế ụ ụ ước khi th c hi n cho t ng giao d ch cự ệ ừ ị ụ th ể
2.2 Hình th c đ u t : Đ u t trên tài kho n do Bên A m t i công ứ ầ ư ầ ư ả ở ạ ty ch ng khoán, cứ ụ
th : Tài kho n giao d ch ch ng khoán s :ể ả ị ứ ố Tài kho n giao d ch ch ng khoán phái sinh:ả ị ứ
M t i: ở ạ
(các tài kho n trên g i chung là “ả ọ Tài Kho n Đ u Tả ầ ư”).
2.3 Phương th c h p tác: Bên B đứ ợ ược toàn quy n thay m t Các Bên th c hi n đ u t ,ề ặ ự ệ ầ ư
mua, bán, giao d ch ch ng khoán trên Tài Kho n Đ u T Vi c s d ng Tài Kho nị ứ ả ầ ư ệ ử ụ ả
Đ u T cho vi c h p tác s bao g m t t c các tính năng mà Bên A đã ký k t v iầ ư ệ ợ ẽ ồ ấ ả ế ớ Công Ty Ch ng Khoán nh : giao d ch ký qu , giao d ch ch ng khoán phái sinh vàứ ư ị ỹ ị ứ các ho t đ ng khác trên Tài Kho n Đ u T phù h p v i quy đ nh c a Công Tyạ ộ ả ầ ư ợ ớ ị ủ
Ch ngứ Khoán
K t qu lãi, l c a vi c h p tác s đế ả ỗ ủ ệ ợ ẽ ược phân chia theo Đi u 7 c a H p Đ ng này.ề ủ ợ ồ
ĐI UỀ 3 ĐÓNG GÓP C A CÁCỦ BÊN
3.1 Bên A góp v n h p tác đ u t b ng Kho n Ti n Đ u T là: [ ] VND (B ng ch :ố ợ ầ ư ằ ả ề ầ ư ● ằ ữ
[ ] Đ ng Vi t Nam). Bên A cam k t s chuy n đ / có đ Kho n Ti n Đ u T● ồ ệ ế ẽ ể ủ ủ ả ề ầ ư này trên Tài Kho n Đ u T trong vòng ba (03) ngày k t ngày ký H p Đ ngả ầ ư ể ừ ợ ồ này
S v n góp h p tác đ u t th c t đ phân chia l i nhu n s căn c vào s ti nố ố ợ ầ ư ự ế ể ợ ậ ẽ ứ ố ề
đ u t n p/rút th c t c a Tài Kho n Đ u T Khi có ho t đ ng liên quan đ nầ ư ộ ự ế ủ ả ầ ư ạ ộ ế
n p/rút ti n đ u t trong Tài Kho n Đ u T thì hai Bên s ti n hành ký k t phộ ề ầ ư ả ầ ư ẽ ế ế ụ
l c đ làm căn c phân chia l i nhu n khi t t toán H p Đ ng.ụ ể ứ ợ ậ ấ ợ ồ 3.2 Bên B đóng góp vào vi c h p tác đ u t b ng h th ng công ngh , công c , kinhệ ợ ầ ư ằ ệ ố ệ ụ
nghi m và k năng đ u t c a Bên B. Trong trệ ỹ ầ ư ủ ường h p c n thi t và có s th ngợ ầ ế ự ố
nh t c a Các Bên b ng văn b n, Bên B có th s góp m t kho n ti n nh t đ nhấ ủ ằ ả ể ẽ ộ ả ề ấ ị cho vi c h p tác đ u t theo H p Đ ngệ ợ ầ ư ợ ồ này
ĐI UỀ 4 TH I H N H P TÁC Đ UỜ Ạ Ợ Ầ TƯ
Trang 54.1 Th iờ h nạ h pợ tác đ uầ tư theo H pợ Đ ngồ này là m tộ (01) năm, từ ngày
………. đ n ngày ……… ế 4.2 Th i h n h p tác có th đờ ạ ợ ể ược gia h n, kéo dài theo th a thu n b ng văn b n c aạ ỏ ậ ằ ả ủ
Các Bên
Trang 64.3 Trong trường h p Các Bên thay đ i th i h n h p tác đợ ổ ờ ạ ợ ược nêu t i Đi u 4.1 c aạ ề ủ
H p Đ ng này, L i Nhu n M c Tiêu s đợ ồ ợ ậ ụ ẽ ược đi u ch nh đ làm c s tính m cề ỉ ể ơ ở ứ phân chia l i nhu n gi a hai Bên.ợ ậ ữ
ĐI UỀ 5 THEO DÕI TÌNH HÌNH Đ U T VÀ BÁOẦ Ư CÁO
5.1 M i Bên s t ch u trách nhi m theo dõi tình hình đ u t và k t qu đ u t c aỗ ẽ ự ị ệ ầ ư ế ả ầ ư ủ
H p Đ ng này vào hàng ngày, tu n, tháng, d a trên quy n truy c p c a m i Bênợ ồ ầ ự ề ậ ủ ỗ vào h th ng qu n lý Tài Kho n Đ u T do Công Ty Ch ng Khoán cung c p. N uệ ố ả ả ầ ư ứ ấ ế
m t Bên có khi u n i, th c m c gì thì Bên đó ph i thông báo cho Bên kia trongộ ế ạ ắ ắ ả vòng năm (05) ngày k t ngày phát sinh giao d ch, thay đ i trên Tài Kho n Đ uể ừ ị ổ ả ầ
T ư 5.2 Đ nh k hàng tháng, trong vòng ba (03) ngày làm vi c k t ngày k t thúc m iị ỳ ệ ể ừ ế ỗ
tháng, Bên B s c p nh t k t qu h p tác đ u t cho Bên A thông qua email (M uẽ ậ ậ ế ả ợ ầ ư ẫ báo cáo s theo m u c a Bên B). Trẽ ẫ ủ ường h p Bên A không có khi u n i, th c m cợ ế ạ ắ ắ
gì đ i v i báo cáo trong vòng năm (05) ngày k t ngày Bên B g i báo cáo, coi nhố ớ ể ừ ử ư Bên A đ ng ký v i các giao d ch trên Tài Kho n Đ u T nêu trong báo cáoồ ớ ị ả ầ ư đó
ĐI UỀ 6 XÁC Đ NH K T QU H P TÁC Đ UỊ Ế Ả Ợ Ầ TƯ
6.1 K t Qu Đ uế ả ầ Tư
a) K t Qu Đ u T đế ả ầ ư ược xác đ nh (i) t i th i đi m b t k trong Th i H n H p Tácị ạ ờ ể ấ ỳ ờ ạ ợ
n u các bên đ ng ý b ng văn b n đ ch m d t H p Đ ng trế ồ ằ ả ể ấ ứ ợ ồ ước h n ho c (ii) t iạ ặ ạ Ngày K t Thúc h p tác đ u t theo quy đ nh c a H p Đ ngế ợ ầ ư ị ủ ợ ồ này
b) K t Qu Đ u T đế ả ầ ư ược xác đ nh b ng “T ng giá tr Tài Kho n Đ u T ” tr điị ằ ổ ị ả ầ ư ừ
“T ng giá tr n ” và “Kho n Ti n Đ uổ ị ợ ả ề ầ T ”:ư
K tế Quả Đ uầ Tư = “T ngổ giá trị Tài Kho nả Đ uầ T ”ư – (“T ngổ giá trị n ”ợ + “Kho nả
Ti nề Đ uầ T ”)ư b1) T ng giá tr Tài Kho n Đ u T là t ng giá tr tài s n đang có trên Tài Kho n Đ u ổ ị ả ầ ư ổ ị ả ả ầ
T , tài s n s phát sinh t ho t đ ng đ u t đã th c hi n, g mư ả ẽ ừ ạ ộ ầ ư ự ệ ồ có:
Ti n trên Tài Kho n Đ uề ả ầ T ;ư
C t c b ng ti n m t s đổ ứ ằ ề ặ ẽ ược tr v Tài Kho n Đ uả ề ả ầ T ;ư
Ch ng khoán trên Tài Kho n Đ u T đứ ả ầ ư ược quy đ i thành ti n theo đ nh giá tính ổ ề ị
theo giá đóng c a c a ngày Các Bên xác đ nh K t Qu Đ u T ho c Ngày K tử ủ ị ế ả ầ ư ặ ế Thúc;
Ch ng khoán s v Tài Kho n Đ u T đứ ẽ ề ả ầ ư ược quy đ i thành ti n theo tho thu n ổ ề ả ậ
c a Các Bên t i Ngày K tủ ạ ế Thúc;
Các tài s n khác có th quy đ i thành ti n và chuy n v Tài Kho n Đ uả ể ổ ề ể ề ả ầ T ư
b2) T ng giá tr n là t ng giá tr c a các nghĩa v tr n có trên Tài Kho n Đ u Tổ ị ợ ổ ị ủ ụ ả ợ ả ầ ư
ho c s phát sinh trên Tài Kho n Đ u T do vi c s d ng các kho n vay giaoặ ẽ ả ầ ư ệ ử ụ ả
Trang 7d ch ký qu t Công Ty Ch ng Khoán cho Tài Kho n Đ u T , phí giao d ch, phíị ỹ ừ ứ ả ầ ư ị khác ch a tr …g m có:ư ả ồ
Các kho n vay giao d ch ký qu ch a tr Công Ty Ch ngả ị ỹ ư ả ứ Khoán;
Các kho n lãi phát sinh t kho n vay giao d ch ký qu ch a tr Công Ty Ch ng Khoán;ả ừ ả ị ỹ ư ả ứ