H P Đ NG TH CH P CĂN H CHUNG C Ợ Ồ Ế Ấ Ộ Ư1
S : ố
/ /BĐ
Hôm nay, ngày tháng năm 200 , t i Ngân hàng ………. chúng ạ tôi g m: ồ 1 Bên th ch pế ấ 2:
Đ a chị ỉ :
Đi n tho iệ ạ : Fax :
ĐKKD số : N i c pơ ấ : ngày:
Ngườ ại đ i di n:ệ Ch c vứ ụ :
CMND số : N i c pơ ấ : ngày:
S tài kho n ti n g i đ ng VN:ố ả ề ử ồ T i Ngân hàngạ
S tài kho n ti n g i ngo i t :ố ả ề ử ạ ệ T i Ngân hàngạ
Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ngày : c a :ủ
2 Bên nh n th ch pậ ế ấ : Ngân hàng ………
Đ a chị ỉ :
Đi n tho iệ ạ : Fax :
ĐKKD số : N i c pơ ấ : ngày:
Đ i di nạ ệ : Ch c vứ ụ :
Gi y u quy n s : ấ ỷ ề ố ngày : c aủ :
(D ướ i đây, Bên nh n th ch p đ ậ ế ấ ượ c g i t t là “NGÂN HÀNG”) ọ ắ Cùng nhau th a thu n và ký H p đ ng th ch p căn h chung c theo các n i ỏ ậ ợ ồ ế ấ ộ ư ộ
dung d ướ i đây:
Đi u 1.ề Nghĩa v đụ ược b o đ mả ả
1 Bên th ch p đ ng ý th ch p căn h chung c thu c quy n s h u c a mìnhế ấ ồ ế ấ ộ ư ộ ề ở ữ ủ
đ b o đ m th c hi n toàn b nghĩa v dân s c a mình đ i v i NGÂN HÀNG,ể ả ả ự ệ ộ ụ ự ủ ố ớ
1 Áp d ng trong tr ụ ườ ng h p Bên th ch p đ ng th i là Bên vay v n ợ ế ấ ồ ờ ố
2 N u Bên th ch p là m t ho c nhi u cá nhân đ ng s h u thì c n s a đ i, b sung thêm thông tin cho phù ế ế ấ ộ ặ ề ồ ở ữ ầ ử ổ ổ
h p nh : H kh u th ợ ư ộ ẩ ườ ng trú, S CMTND/H chi u. Tr ố ộ ế ườ ng h p Bên th ch p là h gia đình thì ghi thông ợ ế ấ ộ tin v h gia đình đó và b sung thêm thông tin v ng ề ộ ổ ề ườ ạ i đ i di n ệ
Trang 2bao g m nh ng không gi i h n là: Ti n vay (n g c), lãi vay, lãi quá h n, chiồ ư ớ ạ ề ợ ố ạ phí x lý Tài s n, các kho n chi phí khác và ti n b i thử ả ả ề ồ ường thi t h i theo (các)ệ ạ
H p đ ng tín d ng ký v i NGÂN HÀNG kợ ồ ụ ớ ể ừ t ngày các bên ký H p đ ng nàyợ ồ
2 Nghĩa v ụ đượ b oc ả đ m đ i v i các H p đ ng tín d ng theo tho thu n t iả ố ớ ợ ồ ụ ả ậ ạ kho n 1 c a Đi u này bao g m c các nghĩa v quy đ nh t i các Ph l c trongả ủ ề ồ ả ụ ị ạ ụ ụ
trường h p H p đ ng tín d ng đợ ợ ồ ụ ược gia h n, đi u ch nh k h n tr n ho c cóạ ề ỉ ỳ ạ ả ợ ặ
s s a đ i, b sung làm thay đ i nghĩa v đự ử ổ ổ ổ ụ ược b o đ m.ả ả
3 T ng giá tr nghĩa v đổ ị ụ ược b o đ m s gi m theo m c đ gi m giá tr c a tàiả ả ẽ ả ứ ộ ả ị ủ
s n th ch p đả ế ấ ược xác đ nh ị l i trong các Biên b n đ nh giá l i ho c các ph l cạ ả ị ạ ặ ụ ụ
h p đ ng đợ ồ ược ký gi a các bên và cũng đữ ược s d ng theo nguyên t c trênử ụ ắ
T ng m c cho vay trong trổ ứ ường h p này cũng gi m tợ ả ương ng mà không c n cóứ ầ
s đ ng ý c a Bên th ch p.ự ồ ủ ế ấ
Đi u 2.ề Tài s n th ch pả ế ấ
1 Tài s n th ch p là căn h chung c thu c quy n s h u c a Bên th ch p theoả ế ấ ộ ư ộ ề ở ữ ủ ế ấ
Gi y ch ng nh n quy n s h u nhà s ấ ứ ậ ề ở ữ ở ố do c p ngày ấ (dưới đây
g i t t là “Tài s n”), chi ti t v Tài s n đọ ắ ả ế ề ả ược mô t c th dả ụ ể ưới đây:
Đ a chị ỉ :
Căn h sộ ố : t ng ầ
T ng di n tích s d ngổ ệ ử ụ : m2 Di n tích xây d ngệ ự : m2
K t c u nhàế ấ :
2 Căn h nêu trên là tài s n g n li n v i th a đ t sau:ộ ả ắ ề ớ ử ấ Th a đ t sử ấ ố :
T b n đ sờ ả ồ ố :
Đ a ch th a đ tị ỉ ử ấ :
Di n tíchệ : m2 ( )
Hình th c s d ngứ ử ụ : + S d ng riêngử ụ : m2
+ S d ng chungử ụ : m2
M c đích s d ngụ ử ụ :
Th i h n s d ngờ ạ ử ụ :
Ngu n g c s d ngồ ố ử ụ :
Nh ng h n ch v quy n s d ng đ t (n u có): ữ ạ ế ề ề ử ụ ấ ế
3 Các kho n ti n b o hi m (n u có) và tả ề ả ể ế oàn b v t ph , trang thi t b kèm theo,ộ ậ ụ ế ị
ph n giá tr ầ ị công trình, di nệ tích c iả t o, ạ đ u t ầ ư xây d ngự thêm g nắ li nề v i Tàiớ
s n ả cũng đ uề thu cộ Tài s nả theo H pợ đ ngồ này tr trừ ường h p các bên có thoợ ả thu n khác.ậ
Trang 3Đi u 3.ề Giá tr Tài s n th ch pị ả ế ấ
1 T ng giá tr Tài s n nêu t i Đi u 2 H p đ ng này do Bên th ch p và NGÂNổ ị ả ạ ề ợ ồ ế ấ HÀNG tho thu n xác đ nh là ả ậ ị đ ng theo Biên b n đ nh giá tài s n ngàyồ ả ị ả . M c giá đ nh giá trên ch đứ ị ỉ ược làm m c giá tr tham chi u đ xác đ nh m cứ ị ế ể ị ứ cho vay t i th i đi m ký h p đ ng tín d ng, không s d ng đ áp d ng trongạ ờ ể ợ ồ ụ ử ụ ể ụ
trường h p x lý tài s n. ợ ử ả
2 V i giá tr tài s n này, NGÂN HÀNG đ ng ý cho Bên th ch p vay t ng s ti nớ ị ả ồ ế ấ ổ ố ề (n g c) cao nh t là ợ ố ấ đ ng.ồ
Đi u 4.ề Quy n và nghĩa v c a Bên th ch pề ụ ủ ế ấ
1 Bên th ch p có các quy n sau:ế ấ ề
a) Được vay v n theo các đi u ki n t i H p đ ng tín d ng ký v i NGÂNố ề ệ ạ ợ ồ ụ ớ HÀNG và H p đ ng này.ợ ồ
b) Được khai thác, s d ng Tài s n, hử ụ ả ưởng hoa l i, l i t c thu đợ ợ ứ ượ ừc t Tài s nả
n u hoa l i, l i t c không thu c Tài s n.ế ợ ợ ứ ộ ả c) Được đ u t ho c cho ngầ ư ặ ười th ba đ u t vào Tài s n đ làm tăng giá trứ ầ ư ả ể ị
c a Tài s n nh ng ph i thông báo cho NGÂN HÀNG bi t trủ ả ư ả ế ước b ng vănằ
b n và toàn b giá tr đ u t cũng thu c v tài s n th ch p, tr trả ộ ị ầ ư ộ ề ả ế ấ ừ ường h pợ các bên có tho thu n khác b ng văn b n.ả ậ ằ ả
d) Được nh n l i b n g c các gi y t ch ng nh n quy n s d ng, quy n sậ ạ ả ố ấ ờ ứ ậ ề ử ụ ề ở
h u Tài s n đã giao cho NGÂN HÀNG khi hoàn thành nghĩa v tr n nêuữ ả ụ ả ợ
t i Đi u 1 c a H p đ ng này.ạ ề ủ ợ ồ e) Được yêu c u NGÂN HÀNG b i thầ ồ ường thi t h i n u làm m t, h h ngệ ạ ế ấ ư ỏ
b n g c các gi y t v Tài s n. ả ố ấ ờ ề ả f) Được cho thuê, cho mượn Tài s n, n u có văn b n ch p thu n c a NGÂNả ế ả ấ ậ ủ HÀNG nh ng ph i thông báo cho Bên thuê, bên mư ả ượn Tài s n bi t v vi cả ế ề ệ Tài s n cho thuê, cho mả ượn đang được th ch p t i NGÂN HÀNG, đ ngế ấ ạ ồ
th i ph i tho thu n trong h p đ ng cho thuê, cho mờ ả ả ậ ợ ồ ượn: “N u tài s n choế ả thuê, cho mượn b x lý đ thu h i n , Bên thuê, bên mị ử ể ồ ợ ượn có trách nhi mệ giao tài s n cho NGÂN HÀNG và h p đ ng cho thuê, cho mả ợ ồ ượn s ch mẽ ấ
d t (k c trứ ể ả ường h p h p đ ng thuê tài s n ch a h t hi u l c)”.ợ ợ ồ ả ư ế ệ ự g) Được b sung, thay th Tài s n b ng tài s n b o đ m khác và đổ ế ả ằ ả ả ả ược bán, trao đ i, t ng, cho, góp v n liên doanh b ng Tài s n n u đổ ặ ố ằ ả ế ược NGÂN HÀNG ch p thu n b ng văn b n.ấ ậ ằ ả
2 Bên th ch p có các nghĩa v sau:ế ấ ụ
a) Ph i giao b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng, quy n s h uả ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ề ở ữ
h p pháp Tài s n cho NGÂN HÀNG trợ ả ước ho c ngay khi ký H p đ ng này.ặ ợ ồ b) Ph i th c hi n công ch ng, ch ng th c H p đ ng th ch p, đăng ký, xoáả ự ệ ứ ứ ự ợ ồ ế ấ đăng ký giao d ch b o đ m theo quy đ nh pháp lu t ho c theo yêu c u c aị ả ả ị ậ ặ ầ ủ NGÂN HÀNG, ch u trách nhi m thanh toán các chi phí liên quan đ n vi cị ệ ế ệ đăng ký th ch p theo quy đ nh c a Pháp lu t, k c trế ấ ị ủ ậ ể ả ường h p gia h n,ợ ạ
s a đ i, b sung H p đ ng th ch p này;ử ổ ổ ợ ồ ế ấ
Trang 4c) Ph i thông báo b ng văn b n cho NGÂN HÀNG v quy n c a Bên th baả ằ ả ề ề ủ ứ
đ i v i Tài s n (n u có). Trong trố ớ ả ế ường h p không thông báo thì NGÂNợ HÀNG có quy n hu H p đ ng này và yêu c u b i thề ỷ ợ ồ ầ ồ ường thi t h i ho cệ ạ ặ duy trì H p đ ng này và ch p nh n quy n c a Bên th ba đ i v i Tài s nợ ồ ấ ậ ề ủ ứ ố ớ ả
n u bên/các bên th ba ký xác nh n đ ng ý v vi c th ch p Tài s n theoế ứ ậ ồ ề ệ ế ấ ả
H p đ ng này.ợ ồ d) Không đượ ử ục s d ng Tài s n đ th ch p ho c b o đ m cho nghĩa v khác;ả ể ế ấ ặ ả ả ụ không được chuy n nhể ượng, trao đ i, t ng cho, góp v n ho c có b t kổ ặ ố ặ ấ ỳ hình th c nào chuy n quy n s h u, quy n s d ng Tài s n; không đứ ể ề ở ữ ề ử ụ ả ượ c làm gi m giá tr , thay đ i m c đích s d ng c a Tài s n, tr trả ị ổ ụ ử ụ ủ ả ừ ường h p cóợ
s ch p thu n b ng văn b n c a NGÂN HÀNG.ự ấ ậ ằ ả ủ e) Không được bán các công trình được xây d ng, đ u t trên Tài s n, trự ầ ư ả ừ
trường h p công trình đợ ược xây d ng, đ u t đ bán, thì Bên th ch p đự ầ ư ể ế ấ ượ c bán n u đế ược NGÂN HÀNG ch p thu n b ng văn b n, nh ng ph i dùngấ ậ ằ ả ư ả toàn b s ti n và tài s n có độ ố ề ả ượ ừ ệc t vi c bán đ thay th cho tài s n b oể ế ả ả
đ m đã bán ho c tr n cho NGÂN HÀNG.ả ặ ả ợ f) Ph i giao Tài s n cho NGÂN HÀNG đ x lý n u không th c hi n đúngả ả ể ử ế ự ệ
h n và đ y đ các nghĩa v nêu Đi u 1 H p đ ng này. Ch u các chi phí đ nhạ ầ ủ ụ ề ợ ồ ị ị giá, đánh giá l i Tài s n, các chi phí liên quan đ n vi c x lý Tài s n và cácạ ả ế ệ ử ả chi phí khác ph i n p theo quy đ nh pháp lu t.ả ộ ị ậ
g) Ph i t o m i đi u ki n thu n l i cho NGÂN HÀNG ki m tra đ nh k ho cả ạ ọ ề ệ ậ ợ ể ị ỳ ặ
b t thấ ường Tài s n; ph i thông báo k p th i cho NGÂN HÀNG nh ng thayả ả ị ờ ữ
đ i đ i v i Tài s n; ph i áp d ng các bi n pháp c n thi t k c ph i ng ngổ ố ớ ả ả ụ ệ ầ ế ể ả ả ừ
vi c khai thác n u vi c ti p t c khai thác Tài s n có nguy c làm m t ho cệ ế ệ ế ụ ả ơ ấ ặ
gi m giá tr c a Tài s n.ả ị ủ ả h) Khi tài s n th ch p b h h ng, hu ho i, m t mát, gi m sút giá tr thì Bênả ế ấ ị ư ỏ ỷ ạ ấ ả ị
th ch p trong th i h n 10 ngày ho c th i h n khác theo yêu c u c aế ấ ờ ạ ặ ờ ạ ầ ủ NGÂN HÀNG, ph i s a ch a ho c thay th b ng tài s n khác có giá trả ử ữ ặ ế ằ ả ị
tương đương, n u không th c hi n đế ự ệ ược, thì ph i tr n NGÂN HÀNGả ả ợ
trước h n.ạ i) Th c hi n các nghĩa v khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ự ệ ụ ị ủ ậ
Đi u 5.ề Quy n và nghĩa v c a NGÂN HÀNGề ụ ủ
1 NGÂN HÀNG có các quy n sau:ề
a) Được yêu c u Bên th ch p cung c p thông tin v th c tr ng Tài s n vàầ ế ấ ấ ề ự ạ ả giám sát, ki m tra đ t xu t ho c đ nh k Tài s n.ể ộ ấ ặ ị ỳ ả
b) L u gi b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng, quy n s h u Tàiư ữ ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ề ở ữ
s n c a Bên th ch p theo quy đ nh.ả ủ ế ấ ị c) Được yêu c u Bên th ch p, Bên thuê, mầ ế ấ ượn Tài s n ph i ng ng vi c choả ả ừ ệ thuê, cho mượn, khai thác, s d ng, ph i áp d ng các bi n pháp c n thi t đử ụ ả ụ ệ ầ ế ể
kh c ph c ho c thay th b ng bi n pháp b o đ m khác n u vi c khai thác,ắ ụ ặ ế ằ ệ ả ả ế ệ
s d ng Tài s n có nguy c làm hu ho i ho c gi m sút giá tr N u Bên thử ụ ả ơ ỷ ạ ặ ả ị ế ế
ch p, Bên thuê, mấ ượn Tài s n không th c hi n đả ự ệ ược, thì NGÂN HÀNG có quy n thu n trề ợ ước h n.ạ
Trang 5d) Được quy n yêu c u Bên th ch p ho c bên th ba gi Tài s n giao Tài s nề ầ ế ấ ặ ứ ữ ả ả cho mình đ x lý thu h i n trong trể ử ồ ợ ường h p đ n h n th c hi n nghĩa vợ ế ạ ự ệ ụ
mà Bên th ch p không th c hi n ho c th c hi n không đúng, không đ cácế ấ ự ệ ặ ự ệ ủ nghĩa v cam k t.ụ ế
e) Được quy n chuy n giao quy n thu h i n , u quy n cho bên th ba x lýề ể ề ồ ợ ỷ ề ứ ử Tài s n theo quy đ nh c a H p đ ng này ho c quy đ nh pháp lu t có liênả ị ủ ợ ồ ặ ị ậ quan
f) Được nh n ti n b o hi m tr c ti p t c quan, t ch c b o hi m đ thu nậ ề ả ể ự ế ừ ơ ổ ứ ả ể ể ợ trong r i ro x y ra mà Tài s n đã đủ ả ả ược b o hi m.ả ể
g) Được x lý tài s n theo quy đ nh c a H p đ ng này và các quy đ nh phápử ả ị ủ ợ ồ ị
lu t liên quan đ thu h i n ậ ể ồ ợ h) Các quy n khác theo tho thu n ho c quy đ nh c a pháp lu t.ề ả ậ ặ ị ủ ậ
2 NGÂN HÀNG có các nghĩa v sau:ụ
a) B o qu n an toàn b n g c các gi y t ch ng minh quy n s d ng, quy nả ả ả ố ấ ờ ứ ề ử ụ ề
s h u Tài s n c a Bên th ch p.ở ữ ả ủ ế ấ b) Tr l i b n g c các gi y t v Tài s n khi Bên th ch p đã hoàn thànhả ạ ả ố ấ ờ ề ả ế ấ nghĩa v b o đ m ho c Tài s n đụ ả ả ặ ả ược thay th b ng tài s n b o đ m khácế ằ ả ả ả
ho c giao cho ngặ ười mua Tài s n khi Tài s n đả ả ược x lý theo quy đ nh c aử ị ủ
H p đ ng này và quy đ nh pháp lu t liên quan. ợ ồ ị ậ c) Tr l i b n g c các gi y t v tài s n (n u có) tả ạ ả ố ấ ờ ề ả ế ương ng v i s n Bênứ ớ ố ợ
th ch p đã tr , n u vi c gi i ch p m t ph n tài s n không nh hế ấ ả ế ệ ả ấ ộ ầ ả ả ưởng đ nế tính ch t, tính năng s d ng ban đ u và giá tr c a tài s n th ch p còn l iấ ử ụ ầ ị ủ ả ế ấ ạ d) B i thồ ường thi t h i n u làm h h ng, m t b n g c các gi y t v Tài s nệ ạ ế ư ỏ ấ ả ố ấ ờ ề ả
c a Bên th ch p.ủ ế ấ
Đi u 6.ề X lý Tài s nử ả
1 Các trường h p x lý Tài s n:ợ ử ả
a) Khi đ n th i h n tr n (k c trế ờ ạ ả ợ ể ả ường h p ph i tr n trợ ả ả ợ ước h n) theo H pạ ợ
đ ng tín d ng mà Bên th ch p không th c hi n, th c hi n không đúng,ồ ụ ế ấ ự ệ ự ệ không đ ho c vi ph m nghĩa v tr n NGÂN HÀNG;ủ ặ ạ ụ ả ợ
b) Khi tài s n th ch p h h ng, xu ng c p, gi m giá tr theo quy đ nh c aả ế ấ ư ỏ ố ấ ả ị ị ủ
H p đ ng này nh ng Bên th ch p không khôi ph c, b sung, thay th đợ ồ ư ế ấ ụ ổ ế ượ c tài s n khác theo yêu c u c a NGÂN HÀNG ho c khôi ph c, b sung, thayả ầ ủ ặ ụ ổ
th không đ giá tr th ch p ban đ u;ế ủ ị ế ấ ầ c) Các trường h p pháp lu t quy đ nh Tài s n ph i đợ ậ ị ả ả ược x lý đ Bên thử ể ế
ch p th c hi n nghĩa v khác đã đ n h n.ấ ự ệ ụ ế ạ d) Bên th ch pế ấ 3 th c hi n chuy n đ i (c ph n hoá, chia, tách, sáp nh p,ự ệ ể ổ ổ ầ ậ chuy n nhể ượng ho c thay đ i lo i hình t ch c ho t đ ng ) mà:ặ ổ ạ ổ ứ ạ ộ
Không tr h t n g c và lãi vay đả ế ợ ố ược b o đ m b ng tài s n cho NGÂNả ả ằ ả HÀNG trong vòng 30 ngày k t khi có quy t đ nh chuy n đ i; ho cể ừ ế ị ể ổ ặ
3 Tr ườ ng h p Bên th ch p là cá nhân, v ch ng ho c h gia đình thì b các quy đ nh t i Đi m d và Đi m e ợ ế ấ ợ ồ ặ ộ ỏ ị ạ ể ể Kho n 1 Đi u 6 H p đ ng này ả ề ợ ồ
Trang 6 Không thông báo b ng văn b n cho NGÂN HÀNG v vi c chuy n đ i vàằ ả ề ệ ể ổ
đ ngh cho chuy n nghĩa v đề ị ể ụ ược b o đ m b ng tài s n th ch p sangả ả ằ ả ế ấ
t ch c m i trong trổ ứ ớ ường h p không th tr h t n theo quy đ nh trên;ợ ể ả ế ợ ị
ho cặ
Không có văn b n đ ng ý nh n n c a doanh nghi p hình thành tả ồ ậ ợ ủ ệ ừ chuy n đ i ho c văn b n đ ng ý nh n n trên không để ổ ặ ả ồ ậ ợ ược NGÂN HÀNG
ch p thu n;ấ ậ e) Bên th ch p b phá s n, gi i th trế ấ ị ả ả ể ước khi đ n h n tr n ho c không cònế ạ ả ợ ặ
kh năng thanh toán n ả ợ f) Bên th ch p b tuyên b h n ch , m t năng l c hành vi và năng l c phápế ấ ị ố ạ ế ấ ự ự
lu t theo quy đ nh c a pháp lu t, b ch t ho c b tuyên b ch t, b m t tíchậ ị ủ ậ ị ế ặ ị ố ế ị ấ
ho c b tuyên b m t tích, b kh i t , ly hôn ho c liên quan đ n các v ki nặ ị ố ấ ị ở ố ặ ế ụ ệ làm nh hả ưởng đ n Tài s n.ế ả
g) Các trường h p mà NGÂN HÀNG đ n phợ ơ ương xét th y c n thi t ph i x lýấ ầ ế ả ử Tài s n đ thu h i n vay trả ể ồ ợ ước h n.ạ
h) Các trường h p khác do các bên tho thu n ho c theo quy đ nh pháp lu t.ợ ả ậ ặ ị ậ i) Trong các trường h p trên, m i kho n n c a Bên th ch p t i NGÂNợ ọ ả ợ ủ ế ấ ạ HÀNG ch a đ n h n cũng đư ế ạ ược coi là đ n h n và Tài s n đã th ch p sế ạ ả ế ấ ẽ
được x lý đ thu n ử ể ợ
2 Các phương th c x lý Tài s n:ứ ử ả
a) Bán Tài s n đ thu h i n : ả ể ồ ợ Trong th i h n không quá 30 ngày, k t ngàyờ ạ ể ừ
đ n h n th c hi n nghĩa v tr n , Bên th ch p ph i ch đ ng ph i h pế ạ ự ệ ụ ả ợ ế ấ ả ủ ộ ố ợ
v i NGÂN HÀNG đ ớ ể tr c ti p bán Tài s n cho ngự ế ả ười mua ho c u quy nặ ỷ ề cho bên th ba (có th là Trung tâm bán đ u giá tài s n, doanh nghi p bánứ ể ấ ả ệ
đ u giá tài s nấ ả ho c t ch c có ch c năng đặ ổ ứ ứ ược mua tài s n đ bánả ể ) bán Tài
s n cho ngả ười mua đ thu h i n ể ồ ợ b) NGÂN HÀNG tr c ti p nh n các kho n ti n, tài s n t bên th ba trongự ế ậ ả ề ả ừ ứ
trường h p bên th ba đ ng ý tr thay cho Bên th ch p. ợ ứ ồ ả ế ấ c) NGÂN HÀNG nh n chính Tài s n đ thay th cho vi c thanh toán m t ph nậ ả ể ế ệ ộ ầ
ho c toàn b nghĩa v đặ ộ ụ ược b o đ m. Giá nh n Tài s n do hai bên thoả ả ậ ả ả thu n trên c s tham kh o giá th trậ ơ ở ả ị ường và quy đ nh có liên quan c aị ủ NGÂN HÀNG v x lý tài s n b o đ mề ử ả ả ả
3 Trong th i h n không quá 45 ngày, k t ngày đ n h n th c hi n nghĩa v trờ ạ ể ừ ế ạ ự ệ ụ ả
n , mà các bên không th c hi n đợ ự ệ ược vi c x lý n theo các phệ ử ợ ương th c nêuứ
t i Kho n 2 Đi u này thì ạ ả ề Bên th ch p b ng H p đ ng này u quy n không huế ấ ằ ợ ồ ỷ ề ỷ ngang, vô đi u ki n và không h n ch th i gian cho NGÂN HÀNG đ i di n Bênề ệ ạ ế ờ ạ ệ
th ch p đ :ế ấ ể
a) L a ch n phự ọ ương th c bán Tài s n là đ a ra bán tr c ti p ho c đ u giá.ứ ả ư ự ế ặ ấ
N u NGÂN HÀNG tr c ti p bán Tài s n thì ph i báo trế ự ế ả ả ước cho Bên thế
ch p v đ a đi m, th i gian ít nh t 15 ngày đ Bên th ch p tham gia, trấ ề ị ể ờ ấ ể ế ấ ừ
trường h p đ i v i nh ng tài s n mà pháp lu t quy đ nh NGÂN HÀNG cóợ ố ớ ữ ả ậ ị quy n x lý ngay. S v ng m t c a Bên th ch p không nh hề ử ự ắ ặ ủ ế ấ ả ưởng đ nế
vi c bán Tài s n.ệ ả
Trang 7b) Bán Tài s n v i giá kh i đi m do NGÂN HÀNG xác đ nh căn c vào Biênả ớ ở ể ị ứ
b n đ nh giá, Biên b n đ nh giá l i Tài s n c a NGÂN HÀNG t i th i đi mả ị ả ị ạ ả ủ ạ ờ ể
g n nh t ho c theo giá c a các c quan, t ch c có ch c năng đ nh giá tàiầ ấ ặ ủ ơ ổ ứ ứ ị
s n. Quy t đ nh gi m ả ế ị ả 5% đ n 10% giá bán Tài s n so v i giá bán l n trế ả ớ ầ ướ c
li n k , sau m i l n th c hi n bán tài s n th ch p không thành.ề ề ỗ ầ ự ệ ả ế ấ c) Thay m t Bên th ch p l p, ký tên trên các văn b n, gi y t , tài li u, h pặ ế ấ ậ ả ấ ờ ệ ợ
đ ng liên quan t i Tài s n và vi c bán Tài s n v i các cá nhân, t ch c liênồ ớ ả ệ ả ớ ổ ứ quan
d) Tr ng h p Tài s n bao g m nhi u v t ho c nhi u ph n, NGÂN HÀNG đ cườ ợ ả ồ ề ậ ặ ề ầ ượ
ch n tài s n c th đ x lý, đ m b o thu h i đ s n , bao g m nh ng khôngọ ả ụ ể ể ử ả ả ồ ủ ố ợ ồ ư
gi i h n là n g c, n lãi (trong h n, quá h n), các kho n phí và chi phí phátớ ạ ợ ố ợ ạ ạ ả sinh khác liên quan (n u có ).ế
4 Trong th i gian ch bán Tài s n, NGÂN HÀNG đờ ờ ả ược quy n khai thác, s d ngề ử ụ
và thu hoa l i, l i t c t Tài s n đ thu h i n ợ ợ ứ ừ ả ể ồ ợ
5 S ti n thu đố ề ượ ừ ệc t vi c x lý Tài s n, s đử ả ẽ ược NGÂN HÀNG t đ ng trích đự ộ ể thanh toán các kho n n mà Bên th ch p ph i tr cho NGÂN HÀNG bao g mả ợ ế ấ ả ả ồ
nh ng không gi i h n theo th t u tiên nh sau: ư ớ ạ ứ ự ư ư
a) Chi phí b o qu n, bán tài s n và các chi phí phát sinh khác có liên quan;ả ả ả b) N lãi quá h n;ợ ạ
c) N lãi trong h n;ợ ạ d) N g c;ợ ố
e) S ti n ố ề còn d s tr l i cho Bên th ch p, n u s ti n thu đư ẽ ả ạ ế ấ ế ố ề ượ ừ ệc t vi c xử
lý tài s n không đ đ tr n thì Bên th ch p ph i ti p t c th c hi n nghĩaả ủ ể ả ợ ế ấ ả ế ụ ự ệ
v tr n cho NGÂN HÀNG.ụ ả ợ
6 Bên th ch p t nguy n t b m i quy n khi u n i, khi u ki n NGÂN HÀNGế ấ ự ệ ừ ỏ ọ ề ế ạ ế ệ
đ i v i vi c NGÂN HÀNG th c hi n x lý Tài s n theo các n i dung quy đ nhố ớ ệ ự ệ ử ả ộ ị
t i Đi u này. NGÂN HÀNG có toàn quy n th c hi n x lý Tài s n nh nêu trênạ ề ề ự ệ ử ả ư
mà không c n ki n ra Toà án hay c quan có th m quy n khác. ầ ệ ơ ẩ ề M i v n đ khácọ ấ ề
có liên quan đ n vi c x lý tài s n th ch p đế ệ ử ả ế ấ ược th c hi n theo quy đ nh c aự ệ ị ủ pháp lu t. ậ
Đi u 7.ề Tranh ch p và gi i quy t tranh ch pấ ả ế ấ
1 Trong trường h p phát sinh tranh ch p t ho c liên quan đ n H p đ ng này,ợ ấ ừ ặ ế ợ ồ
trước h t s đế ẽ ược các bên tr c ti p thự ế ương lượng đ gi i quy t trên tinh th nể ả ế ầ thi n chí, tôn tr ng các quy n và l i ích h p pháp c a nhau. Trệ ọ ề ợ ợ ủ ường h p thợ ươ ng
lượng không thành thì các bên có quy n yêu c u Toà án nhân dân có th m quy nề ầ ẩ ề
n i có tr s c a NGÂN HÀNG ho c Toà án nhân dân n i có Tài s n đ gi iơ ụ ở ủ ặ ơ ả ể ả quy t ế Quy t đ nh c a Toà án có hi u l c b t bu c đ i v i các bên theo quyế ị ủ ệ ự ắ ộ ố ớ
đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
2 H p đ ng này đợ ồ ược xác l p, đi u ch nh và gi i thích theo pháp lu t Vi t Nam. ậ ề ỉ ả ậ ệ
Đi u 8.ề Cam k t c a các bênế ủ