So sánh nhiều giá trị trung bình bằng phân tích phương sai ANOVA- Bảng tương liênThực hành thiết kế thí nghiệm... Kiểm tra sự đồng nhất của phương saiStat/ ANOVA/ Test for equal Variance
Trang 1BÀI 3 So sánh nhiều giá trị trung bình bằng phân tích phương sai (ANOVA)- Bảng tương liên
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 21 Mô hình thí nghiệm một yếu tố hoàn toàn ngẫu nhiên
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 3Ví dụ M-1.6 (trang 31)
Theo dõi tăng trọng của cá (kg) trong thí nghiệm với 5 công thức nuôi (A, B, C, D, E) Hãy cho biết tăng trọng của cá ở các công thức nuôi có sự sai khác hay không? Nếu có sự khác nhau, tiến hành so sánh sự sai khác của từng cặp giá trị trung bình bằng các chữ cái.
Trang 4Các bước tiến hành
• Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
• Bước 2: Giả thiết H 0 và đối thiết H 1
• Bước 3: Kiểm tra điều kiện
• Bước 4: Tính xác suất P
• Bước 5: So sánh P với α kết luận
• Bước 6: Nếu chấp nhận H 1 => So sánh cặp
Trang 6Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Nhập số liệu cách 1 Nhập số liệu cách 2
Trang 7Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 8Công thức thí nghiệm Đơn vị tính n Mean ± SD Cv(%)
Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng số 1.6 Ảnh hưởng của các công thức nuôi đến tăng trọng
của cá
Trang 9Giả thiết H 0 và đối thiết H 1
• Giả thiết H 0 : (Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
• Đối thiết H 1 :(Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 10Kiểm tra sự đồng nhất của phương sai
Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Trang 11Kiểm tra phương sai đồng nhất
Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Trang 120.4 0.3
0.2 0.1
0.0
Bartlett's Test
0.539
Test Statistic 5.76 P-Value 0.218 Levene's Test Test Statistic 0.81 P-Value
Test for Equal Variances for KL
Bartlett's Test
Test Statistic 5.76 P-Value 0.218
Trang 13Test for Equal Variances: KL versus TA
95% Bonferroni confidence intervals for standard deviations
TA N Lower StDev Upper
Bartlett's Test (normal distribution)
Test statistic = 5.76, p-value = 0.218
Levene's Test (any continuous distribution)
Test statistic = 0.81, p-value = 0.539
Stat/ ANOVA/ Test for Variance…
Trang 15Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn
Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 16Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên cột phần dư (RESI1)
2 Kích OK
Trang 17Stat/ Basic statistics/ Normality test
0.05 0.00
-0.05 -0.10
P-Value
Probability Plot of RESI1
Trang 18Giải thích kết quả
One-way ANOVA: KL versus TA
Source DF SS MS F P
TA 4 0.76325 0.19081 60.99 0.000
Error 15 0.04693 0.00313
Total 19 0.81018
S = 0.05593 R-Sq = 94.21% R-Sq(adj) = 92.66%
Individual 95% CIs For Mean Based on Pooled StDev
Level N Mean StDev
+ -+ -+ -+ -A 4 0.8875 0.0479 ( * )
B 4 0.4250 0.0208 ( * )
C 4 0.7625 0.0946 ( * )
D 4 0.9375 0.0479 ( * )
E 4 0.9500 0.0408 (-* )
+ -+ -+ -+ -0.40 0.60 0.80 1.00 Pooled StDev = 0.0559
P-Value = 0,000 < 0,05
B ác bỏ H0, chấp nhận
H1
Kết luận: Có sự sai khác về tăng trọng của cá ở các công thức nuôi (P < 0,05)
Trang 19Bác bỏ giả thiết H 0 chấp nhận giả thiết H 1 So sánh cặp
Stat/
ANOVA/One-Way…
CHỌN
Trang 20Bác bỏ giả thiết H 0 chấp nhận giả thiết H 1 So sánh cặp
CHỌN
Kích OK
Trang 222 Mô hình thí nghiệm một yếu tố khối ngẫu nhiên đầy đủ
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 23Ví dụ M-1.7 (trang 35) Nghiên cứu số lượng tế bào lymphô ở chuột (x1000
tế bào mm -3 máu) được sử dụng 4 loại thuốc khác nhau (A, B, C và D; thuốc D là thuốc placebo) qua 5 lứa; số liệu thu được trình bày ở bảng dưới Cho biết ảnh hưởng của thuốc đến tế bào lymphô?
Trang 24Các bước tiến hành (Ví dụ M-1.7 trang 35)
• Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
• Bước 2: Giả thiết H 0 và đối thiết H 1
• Bước 3: Kiểm tra điều kiện
• Bước 4: Tính xác suất P
• Bước 5: So sánh P với α kết luận
• Bước 6: Nếu chấp nhận H 1 => so sánh cặp
Trang 26Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Tính theo THUỐC Tính theo LỨA
Trang 27Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 28Công thức thí nghiệm Đơn vị tính n Mean ± SD Cv(%)
Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng số 1.7 Ảnh hưởng của thuốc đến số lượng tế bào lympho ở chuột
Trang 29Giả thiết H 0 và đối thiết H 1
• Giả thiết H0: (Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
• Đối thiết H1:(Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 30Kiểm tra sự đồng nhất của phương sai
Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Trang 31Kiểm tra phương sai đồng nhất
Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Trang 32Stat/ ANOVA/ Test for Variance…
2.5 2.0
1.5 1.0
Test for Equal Variances for TEBAO Bartlett's Test
Test Statistic 0.25 P-Value 0.969
Trang 33Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Test for Equal Variances: TEBAO versus THUOC
95% Bonferroni confidence intervals for standard deviations
THUOC N Lower StDev Upper
Bartlett's Test (normal distribution)
Test statistic = 0.25, p-value = 0.969
Levene's Test (any continuous distribution)
Test statistic = 0.07, p-value = 0.977
Trang 35lấy cột phần dư (RESI)
Trang 36Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn
Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 37Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên cột phần dư (RESI1)
2 Kích OK
Trang 38Stat/ Basic statistics/ Normality test
P-Value = 0,104 > 0,05
Số liệu có phân bố chuẩn
N 20
AD 0.598 P-Value
Probability Plot of RESI1
Normal Mean -8.43769E-16
P-Value 0.104
Trang 41So sánh cặp khi chấp nhận giả thiết H 1
Chọn Comparisons… trong (GLM) General Linear Model
Biến cần so sánh
Trang 433 Mô hình thí nghiệm kiểu Ô vuông latinh
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 44Ví dụ 1.9a (Trang 37)
Trang 45Các bước tiến hành (Ví dụ M-1.9 trang
37)
• Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
• Bước 2: Giả thiết H 0 và đối thiết H 1
• Bước 3: Kiểm tra điều kiện
• Bước 4: Tính xác suất P
• Bước 5: So sánh P với α kết luận
• Bước 6: Nếu chấp nhận H 1 => so sánh cặp
Trang 47Công thức thí nghiệm Đơn vị
Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng số 1.9 Ảnh hưởng của thức ăn bổ sung đến khối lượng cỏ khô trung bình bê thu nhận
Trang 48Giả thiết H 0 và đối thiết H 1
• Giả thiết H0: ( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
• Đối thiết H1:( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 49Kiểm tra sự đồng nhất của phương sai
Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Trang 50Kiểm tra phương sai đồng nhất
Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Trang 51Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
4 3
2 1
0
Bartlett's Test
0.936
Test Statistic 0.90 P-Value 0.825 Levene's Test Test Statistic 0.14 P-Value
Test for Equal Variances for KLCO Bartlett's Test
Test Statistic 0.90 P-Value 0.825
Trang 52Stat/ ANOVA/ Test for equal Variance…
Test for Equal Variances: KLCO versus TA
95% Bonferroni confidence intervals for standard
Bartlett's Test (normal distribution)
Test statistic = 0.90, p-value = 0.825
Levene's Test (any continuous distribution)
Test statistic = 0.14, p-value = 0.936
Trang 53Stat/ ANOVA/(GLM)
General Linear Model
Thí nghiệm ô vuông latinh
Chọn
Chọn vào ô này để lấy cột phần dư (RESI)
Trang 54Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn
Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 55Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên cột phần dư (RESI1)
2 Kích OK
Trang 56Stat/ Basic statistics/ Normality test
P-Value = 0,760 > 0,05
Số liệu có phân bố chuẩn
0.00 -0.25
AD 0.232
Trang 57Giải thích kết quả
P-Value = 0,001 <
0,05 Bác bỏ H0, chấp nhận H1
Kết luận: Có sự sai khác về khối lượng cỏ khô bê thu nhận khi sử dụng các loại thức ăn bổ sung (P < 0,05)
General Linear Model: KLCO versus GD, BE, TA
Factor Type Levels Values
GD fixed 4 1, 2, 3, 4
BE fixed 4 1, 2, 3, 4
TA fixed 4 A, B, C, D
Analysis of Variance for KLCO, using Adjusted SS for Tests
Source DF Seq SS Adj SS Adj MS F P
Unusual Observations for KLCO
Obs KLCO Fit SE Fit Residual St Resid
11 12.8000 12.2875 0.3008 0.5125 2.20 R
R denotes an observation with a large standardized residual
Trang 58Stat/ ANOVA/(GLM)
General Linear Model
Thí nghiệm ô vuông latinh
Khi chấp
nhận H1
cặp
Trang 59So sánh cặp khi chấp nhận giả thiết H 1
Chọn Comparisons… trong (GLM) General Linear Model
Biến cần so sánh
Trang 60Giải thích kết quả
Ghi chú: Các giá trị trung bình mang cùng chữ cái, sai khác không có ý nghĩa (P>0,05)
Trang 61Sơ đồ tóm tắt t-test và ANOVA