BÀI 2: Ước lượng kiểm định một giá trị trung bình và so sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn Thực hành thiết kế thí nghiệm... Ước lượng, kiểm định một giá trị trung bìnhThực hà
Trang 1BÀI 2: Ước lượng kiểm định một giá trị trung bình
và so sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 2I Ước lượng, kiểm định một giá trị trung bình
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 3Ví dụ M-1.3 (trang 24)Tăng trọng trung bình (gram/ngày) của 36 lợn
nuôi vỗ béo giống Landrace được rút ngẫu nhiên từmột trại chăn nuôi Số liệu thu được như sau:
Trang 4Các bước tiến hành
• Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
• Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1
• Bước 3: Kiểm tra điều kiện
• Bước 4: Tính xác suất P
• Bước 5: So sánh P với α kết luận
Trang 54 Lựa chọn dạng
đồ thị
5 B ấm OK
Trang 6Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 7Đọc kết quả trong cửa sổ Session
Variable N N* Mean SE Mean StDev Variance CoefVar
P 36 0 599.19 3.11 18.66 348.05 3.11
Trang 8Chỉ tiêu Đơn vị tính n Mean ± SD Cv(%)
Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng số 3: Tăng trọng trung bình (gram/ngày) của giống lợn Landrace
Trang 9Giả thiết H0 và đối thiết H1
• Giả thiết H0: (Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
• Đối thiết H1:(Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 10Kiểm tra điều kiện
• Điều kiện: Tất cả các phép thử đối với biến địnhlượng, biến số nghiên cứu phải tuân theo phânphối chuẩn:
• Tìm xác suất P, so sánh với α kết luận
Stat Basic statistics Normality test
Trang 11Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn
Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 12Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên biến số cần kiểm tra
2 Kích OK
Trang 13Stat/ Basic statistics/ Normality test
620 610
600 590
580 570
N 36
AD 0.094 P-Value
Probability Plot of P
0,05 Biến số
có phân phối chuẩn
Trang 14Stat/ Basic
statistics/1Z
Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi biết (σ)
Trang 15Stat/ Basic statistics/1Z
Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi biết (σ)
Nhập giá trị σ
Nhập giá trị µ0
Cột số liệu thô
Kích chuột vào ô này
Số liệu thô
Số liệu đã tóm tắt
Trang 16Giải thích kết quả
Giả thiết H o và đối thiết H 1
Kết luận nhờ xác suất
Khoảng tin cậy
One-Sample Z: P
Test of mu = 607 vs not = 607
The assumed standard deviation = 21.75
Variable N Mean StDev SE Mean 95% CI Z P
P 36 599.194 18.656 3.625 (592.090, 606.299) -2.15 0.031
P-Value = 0,031 < 0,05 => Bác bỏ H 0 , chấp nhận H 1
Kết luận: Có sự sai khác về tăng trọng so với 607 g/ngày (P < 0,05)
Trang 17Stat/ Basic
statistics/1t
Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi không biết (σ)
Trang 18Stat/ Basic statistics/1t
Ước lượng và kiểm định một giá trị trung bình khi không biết σ
Nhập giá trị µ0
Cột số liệu thô
Kích chuột vào ô này
Số liệu thô
Số liệu đã tóm tắt
Trang 19Kết luận nhờ xác suất
Trang 20II So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 211 So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn khi lấy mẫu độc lập
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 22Ví dụ M-1.4 (trang 27)
Để so sánh khối lượng của 2 giống bò, tiến hành chọn ngẫu nhiên và cân 12 con đối với giống thứ nhất và 15 con đối với nhóm thứ hai Khối lượng (kg) thu được như sau:
Trang 23Các bước tiến hành
• Bước 1: Tóm tắt và trình bày dữ liệu
• Bước 2: Giả thiết H0 và đối thiết H1
• Bước 3: Kiểm tra điều kiện
• Bước 4: Tính xác suất P
• Bước 5: So sánh P với α kết luận
Trang 24Tóm tắt và trình bày dữ liệu
Nhập số liệu: cách 1 Nhập số liệu: cách 2
Trang 25Tóm tắt và trình bày dữ liệu
• Tính các ước số thống kê và vẽ đồ
thị Stat Basic Statistic
Display Descriptive statistics …
1 Biến số cần tính
2 Chọn các ước
số thống kê
3 Chọn các dạng
độ thị
4 Kích OK
Trang 26Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 27Công thức
thí nghiệm
Đơn
vị tính n Mean ± SD Cv(%) Giống bò 1 Kg 12 196,18 ±10,62 5,41 Giống bò 2 Kg 15 153,70 ±12,30 8,00
Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng số 1.4 Khối lượng của hai giống bò
Trang 28Giả thiết H 0 và đối thiết H 1
• Giả thiết H0: ( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
• Đối thiết H1:( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 29Kiểm tra điều kiện
• Điều kiện: Tất cả các phép thử đối với biến địnhlượng, biến số nghiên cứu phải tuân theo phânphối chuẩn:
• Tìm xác suất P, so sánh với α kết luận
Stat Basic statistics Normality test
Trang 30Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn
Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 31Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên biến số cần kiểm tra
200 190
180 170
99
95 90 80 70 60 50 40 30 20 10 5 1
Mean 0.530
196.2 StDev 10.62
N 12
AD 0.298 P-Value
Probability Plot of GIONG1
Normal
P-value (GIỐNG 1) = 0,530
> 0,05 biến số có phân
phối chuẩn
Trang 32Stat/ Basic statistics/ Normality test
P-value (GIỐNG 2) = 0,407
> 0,05 biến số có phân phối chuẩn
99
95 90 80 70 60 50 40 30 20 10 5 1
Mean 0.407
153.7 StDev 12.30
N 15
AD 0.357 P-Value
Probability Plot of GIONG2
Normal
1 Tên biến số cần kiểm tra
2 Kích OK
Trang 33Kiểm tra điều kiện: phương sai đồng nhất
Stat/ Basic statistics/ 2 V ariance…
Trang 34Kiểm tra phương sai đồng nhất
Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…
Số liệu thô: cách 1 Số liệu thô: cách 2
Số liệu tóm tắt: độ lệch chuẩn Số liệu tóm tắt: phương sai
Trang 35Stat/ Basic statistics/ 2 Variance…
P-value = 0,631 > 0,05 Hai phương sai đồng nhất
Trang 36Stat/ Basic
statistics/2t
So sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu độc lập
Trang 37Nhập số liệu cách 1 Nhập số liệu cách 2
Chọn
Nếu bước 3 kết luận hai phương sai bằng nhau , đánh dấu (۷) vào ô này Còn bước 3 kết luận hai phương sai không bằng nhau, ô này
để trống
Chọn
Trang 38So sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu độc lập
(phương sai đồng nhất)
Phương sai đồng nhất
Trang 39Giải thích kết quả (hai phương sai đồng nhất)
Một số tham số thống kê cơ bản
Bậc tự do
Xác suất KL
DF = n 1 + n 2 - 2
Two-Sample T-Test and CI: GIONG1, GIONG2
Two-sample T for GIONG1 vs GIONG2
N Mean StDev SE Mean
GIONG1 12 196.2 10.6 3.1
GIONG2 15 153.7 12.3 3.2
Difference = mu (GIONG1) - mu (GIONG2)
Estimate for difference: 42.4750
Trang 40Phương sai không đồng nhất
So sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu độc lập
(phương sai không đồng nhất)
Trang 41Giải thích kết quả (hai phương sai không đồng nhất)
Một số tham số thống kê cơ bản
Bậc tự do
Xác suất KL
Two-Sample T-Test and CI: GIONG1, GIONG2
Two-sample T for GIONG1 vs GIONG2
N Mean StDev SE Mean GIONG1 12 196.2 10.6 3.1
GIONG2 15 153.7 12.3 3.2
Difference = mu (GIONG1) - mu (GIONG2)
Estimate for difference: 42.48
95% CI for difference: (33.37, 51.58)
T-Test of difference = 0 (vs not =): T-Value = 9.62 P-Value = 0.000 DF = 24
Trang 422 So sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn khi lấy mẫu cặp đôi
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 43Ví dụ M-1.5 (trang 29)
Tăng trọng (pound) của 10 cặp bê sinh đôi giống hệt nhau dưới hai chế độ chăm sóc khác nhau (A và B) Bê trong từng cặp được bắt thăm ngẫu nhiên về một trong hai cách chăm sóc.
Hãy kiểm định giả thiết H0:Tăng trọng trung bình ở hai cách chăm sóc như nhau H1: Tăng trọng trung bình khác nhau ở hai cách chăm sóc Với mức ý nghĩa α = 0,05 Số liệu thu được như sau:
Tăng trọng ở
cách A 43 39 39 42 46 43 38 44 51 43 Tăng trọng ở
cách B 37 35 34 41 39 37 35 40 48 36
Trang 44So sánh hai giá trị trung bình lấy mẫu theo
cặp
• B1: Nhập số liệu thành hai cột – Tính cột hiệu (giữa từng cặp số liệu); Tóm tắt và trình bày dữ liệu
• B2: Giả thiết H0 và đối thiết H1
• B3: Kiểm tra phân bố chuẩn cho cột hiệu
• B4: Tìm P-value
• B5: So sánh P-value với α kết luận
Trang 45Tính hiệu giữa hai cột bằng Menu Calc
Trang 46số thống kê
3 Chọn các dạng
độ thị
4 Kích OK
Trang 47Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 48Giả thiết H0 và đối thiết H1
• Giả thiết H0: ( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
• Đối thiết H1:( Bằng lời và bằng ký hiệu toán học)
Trang 49Kiểm tra điều kiện: phân bố chuẩn
Stat/ Basic statistics/ Normality test
Trang 50Stat/ Basic statistics/ Normality test
1 Tên biến cần kiểm tra
2 Kích OK
Trang 51Stat/ Basic statistics/ Normality test
P-value = 0,592 > 0,05 Số liệu
có phân phối chuẩn
Kiểm tra phân bố chuẩn ở cột hiệu
N 10
AD 0.271 P-Value
Probability Plot of D
Normal
Trang 53So sánh hai giá trị trung bình khi lấy mẫu cặp đôi
1 Chọn chấm
tròn trên
Kích OK
Trang 54Giải thích kết quả (so sánh hai giá trị trung bình khi lấy
95% CI for mean difference: (3.20144, 5.99856)
T-Test of mean difference = 0 (vs not = 0): T-Value = 7.44 P-Value = 0.000
P-Value = 0,000 < 0,05 => Bác bỏ H 0 , chấp nhận H 1
Kết luận: Có sự sai khác về tăng trọng của bê ở hai cách chăm sóc
(P < 0,05)