Bài 1: Tóm tắt, trình bày dữ liệuThực hành thiết kế thí nghiệm... • Lưu tệp lần đầu và lưu tệp với tên khác• Sao chép/ chuyển dữ liệu Copy/Move • Undo và Redo • Thoát khỏi Minitab 16...
Trang 3NỘI DUNG THỰC HÀNH THIẾT KẾ THÍ NGHIỆM
1 MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN VÀ NHẬP DỮ LIỆU
2 XỬ LÝ SỐ LIỆU THÍ NGHIỆM
2.1 BÀI 1: Tóm tắt, trình bày dữ liệu
2.2 BÀI 2: Ước lượng, kiểm định một giá trị trung bình
và so sánh hai giá trị trung bình của hai biến chuẩn 2.3 BÀI 3: So sánh nhiều giá trị trung bình bằng phân
tích phương sai (ANOVA) - Bảng tương liên
Trang 4Tài liệu
Trang 5Tài liệu
http://www.thietke.jimdo.com
Trang 6Tài liệu tham khảo
Thiết kế thí nghiệm, Claustriaux, J.J., 2005
Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng Nguyễn Thị Lan,
Phạm Tiến Dũng, Chủ biên NXB Nông nghiệp, 2006
Giáo trình phương pháp thí nghiệm đồng ruộng: Dùng
Trang 7Bài 1: Tóm tắt, trình bày dữ liệu
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 8I Giới thiệu phần mềm Minitab 16
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 9• Lưu tệp lần đầu và lưu tệp với tên khác
• Sao chép/ chuyển dữ liệu (Copy/Move)
• Undo và Redo
• Thoát khỏi Minitab 16
Trang 11Cửa sổ làm việc của Minitab16
Menu chính
Cửa sổ Session: Đọc kết quả (Ctrl + M)
Cửa sổ Worksheet: Nhập dữ liệu thô (Ctrl + D) Dòng đặt tên cột
Trang 13Mở một tệp đã ghi trên ổ đĩa (Open)
• C1: Kích chuột vào biểu tượng Open trên thanh công cụ chuẩn.
Trang 14Ghi tệp vào ổ đĩa (Save)
chuẩn
• C2: Ấn tổ hợp phím Ctrl+S
• C3: Vào menu File/Save Project
Nếu tệp đã được ghi từ trước
thì lần ghi tệp hiện tại sẽ ghi lại
sự thay đổi kể từ lần ghi trước.
Nếu tệp chưa được ghi lần nào
sẽ xuất hiện hộp thoại Save Project As,
chọn nơi ghi tệp trong khung
Save in, gõ tên tệp cần ghi vào
khung File name, ấn nút Save
Trang 15Ghi tệp lần đầu và ghi tệp với tên khác
• Để Save Project As vào menu File/Save Project As
Khi ghi tệp với 1 tên khác thì tệp cũ vẫn tồn tại, tệp
mới được tạo ra có cùng nội dung với tệp cũ.
Khi ghi tệp lần đầu Minitab sẽ yêu cầu đặt tên
Trang 16Sao chép/chuyển dữ liệu (Copy/Move)
Trang 17Undo và Redo
Toolbar: có tác dụng huỷ bỏ việc vừa làm, hay dùng để khôi phục trạng thái làm việc khi xảy ra sai sót.
Toobar: làm lại việc vừa bỏ / việc vừa làm
Trang 18Thoát khỏi Minitab (Exit)
• C1: Kích chuột vào nút Close ở góc
trên cùng bên phải cửa sổ làm việc của
Minitab.
• C2: Ấn tổ hợp phím Alt+F4
• C3: Vào menu File/Exit
Nếu chưa ghi tệp vào ổ đĩa thì xuất hiện 1 Message Box:
Yes: ghi tệp trước khi thoát
No: thoát không ghi tệp
Cancel: hủy lệnh thoát
Trang 19II Nhập dữ liệu trong Minitab
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 201 Nhập dữ liệu trực tiếp trong Worksheet
+ Không dùng các ký hiệu đặc biệt (:,/
…) hoặc các ký tự tiếng Việt (ô, â,
ă…); trong cùng một Worksheet
không đặt tên cột trùng nhau
(Minitab không phân biệt được các
ký tự viết hoa và viết thường:
MINITAB = Minitab = minitab)
Trang 212 Nhập dữ liệu từ Excel
• Bước 1: chuẩn bị
trực tiếp trong Worksheet
Trang 23III Tóm tắt và trình bày dữ liệu với biến định lượng
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 24Ví dụ M-1.1ab (trang 18 & 20)
Khối lượng của 16 chuột cái lúc cai sữa ( G iả
sử 8 chuột cái đầu sinh ra ở lứa thứ nhất và 8 chuột cái tiếp theo sinh ra ở lứa thứ hai) như sau:
Trang 25Nhập số liệu trong của sổ Worksheet
Trang 263 Lựa chọn các tham số thống kê
4 Lựa chọn dạng
đồ thị
5 Kích OK
Trang 274 Lựa chọn dạng
đồ thị
5 B ấm OK
Trang 28Chọn các ước số thống kê và dạng đồ thị
2 Chọn các ước số thống
kê (Statistics …) 3 Chọn các dạng đồ thị (Graphs …)
Trang 29Các thuật ngữ Anh - Việt
Tiếng Anh Tiếng Việt Minitab14.0 Ký hiệu Mean Trung bình Mean
Median Trung vị Median M
Standard Deviation Độ lệch chuẩn StDev
Variance Phương sai Variance
Standard Error Sai số tiêu chuẩn SE Mean SE
Variable Biến Variable Var
Maximum Giá trị lớn nhất Maximum Max
Minimum Giá trị nhỏ nhất Minimum Min
,
s
Ghi chú: Các ký hiệu trong bảng có dấu * là các tham số của quần thể
Trang 3040 30
50 40
Trang 31Kết quả từ Minitab – Ví dụ 1b
Lua
2 1
3.0 2.5 2.0 1.5 1.0 0.5 0.0
60 55 50 45 40 35 30 25
3.0 2.5 2.0 1.5 1.0 0.5 0.0
70 60 50 40 30 20
50.28 StDev 9.387
N 8
Mean 44.88 StDev 10.79
N 8 2 Mean
Histogram (with Normal Curve) of P by Lua
Panel variable: Lua
Variable Lua N Mean SE Mean StDev Variance CoefVar
P 1 8 44.88 3.82 10.79 116.52 24.05
2 8 50.28 3.32 9.39 88.11 18.67
Trang 32Công thức thí nghiệm 1 Công thức thí nghiệm 2
Trình bày các USTK vào bảng sau
X
Bảng số…: Tên bảng (thể hiện nội dung của bảng)
Bảng số…: Tên bảng (thể hiện nội dung của bảng)
X
Trang 33Chỉ tiêu Đơn vị
Bảng số 2: Khối lượng của chuột cái lúc cai sữa theo lứa
Bảng số 1: Khối lượng của chuột cái lúc cai sữa
Ví dụ M-1.1ab (trang 18 & 20)
Chỉ tiêu Đơn vị
Trang 34IV Tóm tắt và trình bày dữ liệu với biến định tính
Thực hành thiết kế thí nghiệm
Trang 35Ví dụ 1.2 Trang 21
Trang 36Nhập dữ liệu trong Worksheet
Trang 37Chi-Square …
Trang 38Tóm tắt và vẽ đồ thị
Stat Tables Cross Tabulation and Chi-Square …
Trang 39Đọc kết quả trong cửa sổ Session
Tabulated statistics: TRAI, KETQUA
Rows: TRAI Columns: KETQUA
Trang 40Trình bày bằng biểu đồ Graph Bar Chart … Counts of unique values
Kích OK
CHỌN
Kích OK
Trang 4116 12 8 4 0
+ -
16 12 8 4 0
Trang 42Chi-Square …
Trang 43Tóm tắt và vẽ đồ thị
Stat Tables Cross Tabulation and Chi-Square …
Trang 44Đọc kết quả trong cửa sổ Session
Tabulated statistics: TRAI, KETQUA
Using frequencies in TANSUAT
Rows: TRAI Columns: KETQUA
Trang 45Trình bày bằng biểu đồ bánh
Graph Pie Chart … Chart Values from a table
Kích OK
Kích
OK Kích
OK
Trang 46Pie Chart of TANSUAT vs KETQUA
Panel variable: TRAI
Trang 47Trình bày các USTK vào bảng sau
Bảng 1 Tỷ lệ viêm nội mạc tử cung tại 3 trại chăn nuôi bò
Trại n Viêm nội mạc tử cung
(35,29%)
11 (64,71%)
(27,27%)
16 (72,73%)
(40,00%)
12 (60,00%)