1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bg vat ly dien tu bai 3 dong dien dien tro 0433

56 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dòng điện và điện trở
Chuyên ngành Vật lý điện từ
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 843,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tốc độ trôicủa các electron trong dây đồng này, biếtrằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp 1electron tự do; khối lượng riêng và khốilượng mol của đồng là 8,92 g/cm3 và 63,5g/mol... Tính đ

Trang 1

BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐIỆN TỪ

Bài 3

DÒNG ĐIỆN & ĐIỆN TRỞ

Trang 3

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

1 – Dòng điện:

Dòng điện: là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

Trang 4

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 5

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

2 – Cường độ dòng điện:

Cường độ dòng điện trung bình:

avg

Q I

Trang 6

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

2 – Cường độ dòng điện:

Cường độ dòng điện tức thời:

Nếu I không đổi theo thời gian thì ta có

dòng điện không đổi Khi đó:

dQ I

Trang 7

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 8

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Lưu ý các đơn vị đo trong hệ SI:

I : Cường độ dòng điện (A)

J : Mật độ dòng điện (A/m2)

vd: Tốc độ trôi (m/s)

n : Mật độ hạt tải (m – 3 )

S : Tiết diện vuông góc (m 2 )

q : Độ lớn điện tích của hạt tải (C )

Q : điện lượng (C)

Trang 9

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Ví dụ 1:

Mỗi giây có 2.1018 ion dương hóa trị 2 và4.1018 electron chạy qua đèn ống có đườngkính tiết diện d = 2,0cm Tính cường độ dòngđiện và trị số trung bình của mật độ dòngđiện j qua đèn

Trang 10

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Ví dụ 1:

Mật độ dòng điện:

I J

4

Trang 11

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Ví dụ 2:

Một dây chì có tiết diện S = 2mm 2 , có dòng điện 5A chạy qua.

a) Tính mật độ dòng điện qua dây chì.

b) Dây chì này có thể chịu được dòng điện

tối đa là bao nhiêu, nếu mật độ dòng cho

c) Một động cơ điện có giới hạn dòng là

18A thì phải dùng dây chì có đường kính tiết diện bao nhiêu để bảo vệ động cơ?

Trang 12

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 13

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Ví dụ 3:

Một dây đồng có tiết diện ngang 3,31 mm2,

có dòng điện 10 A chạy qua Tính tốc độ trôicủa các electron trong dây đồng này, biếtrằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp 1electron tự do; khối lượng riêng và khốilượng mol của đồng là 8,92 g/cm3 và 63,5g/mol

Trang 14

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 15

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 16

I – CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN

Trang 17

: độ linh động của hạt tải (m2/s.V )

q: độ lớn điện tích của hạt tải (C)

Trang 18

-R I

Thuần trở

Mạch kín Tổng quátDang tích phân:

Trang 20

II – ĐỊNH LUẬT OHM

Ví dụ 2:

R1 = 5; R2 = 30; R3 = 20;

R4 = 50; r = 2;  = 32V.

Tính điện trở tương đương;

cường độ dòng điện qua mỗi điện trở; UAB, UAM, UBM.

Trang 21

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

Trang 22

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

a) Trị số điện trở:

2 – Các thông số cơ bản của điện trở:

R  R  R

Danh định Dung sai

Được ghi trực tiếp trên thân điện trở hoặc biểu thị bằng các vòng màu

Trang 23

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

2 – Các thông số cơ bản của điện trở:

1k  10%

22  5%

Trang 24

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

2 – Các thông số cơ bản của điện trở:

First digit Second digit

Number of zeros

330000  = 330 k

Trang 25

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

2 – Các thông số cơ bản của điện trở:

Trang 26

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

b) Công suất định mức:

2 – Các thông số cơ bản của điện trở:

• Là c/s tiêu tán tối đa trên điện trở

mà không làm nó hư.

• Được ghi trực tiếp trên thân điện

trở (đối với điện trở công suất lớn).

• Phụ thuộc vào kích thước của đtrở

Trang 27

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

• Điện trở than:

3 – Các loại điện trở:

• Điện trở dây quấn (wire – wound):

• Điện trở bề mặt (Surface Mount

Resistors):

Trang 28

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

Trang 29

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

Trang 30

III – ĐIỆN TRỞ (Resistor)

Trang 31

IV – HỌ CÁC ĐIỆN TRỞ

Là điện trở thay đổi trị số thường xuyên.

1 – Biến trở (Varistor; Variable resistor)

Có 2 loại: - Chiết áp (potentionmeter)

- Biến trở (Varistor)

Trang 34

IV – HỌ CÁC ĐIỆN TRỞ

Ứng dụng:

2 – Nhiệt trở (Thermistor)

- PTC: Dùng bảo vệ mạch khi quá

dòng; ổn định điều kiện làm việc

trong các mạch khuếch đại công suất.

- NTC: Dùng điều chỉnh nhiệt, ổn định

nhiệt cho các tầng khuếch đại công

suất; đo năng lượng bức xạ; đóng vai trò như một chỉ báo trong thiết bị

Trang 35

IV – HỌ CÁC ĐIỆN TRỞ

Ứng dụng: dung trong các mạch tự

động, điều khiển từ xa, máy đếm tiền,

3 – Quang trở (LDR – Light Dependent Resistor )

Trang 36

IV – HỌ CÁC ĐIỆN TRỞ

VDR dùng để dập tắt các điện áp phản

hồi sinh ra từ các cuộn dây; chống sét.

4 – Điện trở tuỳ áp (VDR – Volt Dependent Resistor)

Trang 37

IV – HỌ CÁC ĐIỆN TRỞ

5 – Điện trở cầu chì (Fusistor)

Ứng dụng: Bảo vệ các thiết bị điện khi có

sự cố.

Trang 39

IV – HỌ CÁC ĐIỆN TRỞ

6 – Dãy điện trở

• DIP (Dual Resistor Network): đóng

gói 2 hàng chân

Trang 40

V – MẠCH ĐIỆN

1 – Các thành phần cơ bản của mạch điện

Basic Circuit Schematic

Trang 41

V – MẠCH ĐIỆN

1 – Các thành phần cơ bản của mạch điện

Đa số trường hợp, một cực của nguồn điện được chọn làm gốc điện thế (0V), gọi là Mass hoặc Ground (GND).

Trang 42

V – MẠCH ĐIỆN

2 – Thiết bị điều khiển mạch điện

Trang 43

V – MẠCH ĐIỆN

2 – Thiết bị điều khiển đóng mở mạch điện

Trang 44

V – MẠCH ĐIỆN

2 – Thiết bị điều khiển mạch điện

Trang 45

V – MẠCH ĐIỆN

2 – Thiết bị điều khiển mạch điện

Trang 46

V – MẠCH ĐIỆN

3 – Thiết bị bảo vệ mạch điện

Trang 47

1 – Công của dòng điện trong một đoạn mạch:

VI – CÔNG, CÔNG SUẤT CỦA DĐ:

R

Trang 48

-VI – CÔNG, CÔNG SUẤT CỦA DĐ:

2 – Định luật Joule - Lenz:

2

Trang 49

VI – CÔNG, CÔNG SUẤT CỦA DĐ:

3 – Công suất của dđiện trong một đoạn mạch:

Trang 50

-VII – C/S, HIỆU SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN

-R

Công suất của nguồn (phát) điện:

Hiệu suất của nguồn (phát) điện:

Trang 51

VII – C/S, HIỆU SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN

-+ I

Trang 52

VII – C/S, HIỆU SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN

Ví dụ:

-+ I

-R

Cho mạch điện như hình vẽ

 = 6V; r = 2; R = 4 

a)Tính cường độ dđ, công suất

tiêu thụ của R, c/s và hiệu

suất của nguồn điện.

b) Thay R’ thấy công suất của

mạch ngoài vẫn không đổi

Tính R’.

c)Phải thay R = ? để nguồn

phát ra công suất lớn nhất?

Tính giá trị P max

Trang 53

VII – C/S, HIỆU SUẤT CỦA NGUỒN ĐIỆN

-+ I

Trang 54

1 – Ghép nối tiếp:

VII – GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN GIỐNG NHAU

-+ I

nguồn có SĐĐ và điện trở trong bao nhiêu?

R

ĐS: 15V1

Trang 55

2 – Ghép song song:

VI – GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN GIỐNG NHAU

-+ I

-R

0 b

r r

n

  

Ví dụ: 5 cục pin loại (6V, 2) ghép song song sẽ tương đương với một nguồn có SĐĐ và điện trở trong bao nhiêu?

R

ĐS: 6V0,4

Trang 56

3 – Ghép hỗn hợp đối xứng:

VI – GHÉP CÁC NGUỒN ĐIỆN GIỐNG NHAU

-+ I

trong của bộ nguồn tương đương trong mỗi cách đó.

m nguồn nối tiếp

Ngày đăng: 12/12/2022, 21:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w